UBND TỈNH, THÀNH PHỐ…….
UBND HUYỆN, QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ…………

  BÁO CÁO KINH PHÍ THỰC HIỆN HỖ TRỢ TIỀN ĐIỆN VÀ CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

Quý ….. Năm …….

(Đính kèm Thông tư số 190/2014/TT-BTC ngày 11/12/2014 của Bộ Tài chính)

1. Kinh phí kỳ trước chuyển sang: ........................................................... đồng

2. Kinh phí thực nhận kỳ này: ................................................................... đồng

3. Tổng kinh phí được sử dụng kỳ này: ................................................... đồng

4. Kinh phí đã sử dụng trong kỳ: .............................................................. đồng

STT

Tên xã, phường, thị trấn

Tổng số hộ nghèo và hộ chính sách xã hội

Gồm

Tổng số tiền hỗ trợ (Đồng)

Số hộ nghèo

Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và có lượng điện sử dụng cho mục đích sinh hoạt trong tháng không quá 50 kWh ở vùng có điện lưới)

Số hộ chính sách xã hội (không thuộc diện hộ nghèo và sống ở vùng chưa có điện lưới)

A

B

1 = 2+3+4

2

3

4

5

1-

Xã A

2-

Phường B

....

………….

Tổng số

Tổng số lượt hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện đã nhận tiền kỳ này: …… hộ; tổng số tiền (Viết bằng chữ): …………… đồng. Trong đó:

- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội đã nhận tiền kỳ này: …………… hộ.

- Số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội nhận tiền các kỳ trước chuyển sang: ……. hộ, gồm: Kỳ …. năm ….. là ……. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).

Tổng số hộ nghèo, hộ chính sách xã hội được hỗ trợ tiền điện chưa nhận tiền lũy kế đến kỳ này: ……hộ, gồm: Kỳ …….. năm …….. là ………. hộ... (ghi số hộ của từng kỳ chuyển sang).

5. Kinh phí giảm kỳ này (nộp trả, giảm khác): …………………………… đồng

6. Kinh phí chưa sử dụng cuối kỳ này: …………………………………… đồng


PHÒNG TÀI CHÍNH - KẾ HOẠCH
(Ký tên, đóng dấu)

…………, ngày … tháng … năm …..
CHỦ TỊCH UBND CẤP HUYỆN
(Ký tên, đóng dấu)