Tỉnh, thành phố: …………

 

 

TNG HỢP ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI THEO NGHỊ ĐỊNH 136/2013/NĐ-CP LUẬT NGƯỜI CAO TUI VÀ LUẬT NGƯỜI KHUYẾT TẬT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ NĂM 2015

Đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số  136/2013/NĐ-CP Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật

S người

Mức hỗ trợ (triệu đng/tháng)

Nhu cầu kinh phí (triệu đồng)

1

2

3

4

I. Tổng số đi tượng trợ cấp và nuôi dưỡng hàng tháng

 

 

 

1. Trẻ em không nguồn nuôi dưỡng

 

 

 

Trẻ em dưới 4 tuổi

 

0,675

 

Trẻ em từ 4 đến 16 tuổi

 

0,405

 

2. Đối tượng 16-22 tui không có nguồn nuôi dưỡng đang học

 

0,405

 

3. Trẻ b nhiễm HIV/AIDS, người nhiễm HIV nghèo

 

0

 

Dưới 4 tuổi

 

0,675

 

Từ 4 tuổi - 16 tuổi

 

0,54

 

Từ 16 tuổi trở lên

 

0,405

 

4. Người đơn thân thuộc hộ nghèo nuôi con nhỏ

 

0

 

Nuôi 1 con

 

0,27

 

Nuôi 2 con

 

0,54

 

5. Người cao tui

 

0

 

Người cô đơn hộ nghèo từ 60-80 tuổi

 

0,405

 

Người cô đơn hộ nghèo từ 80 tuổi

 

0,54

 

Người cao tuổi từ 80 tuổi

 

 

 

- Thuộc hộ nghèo

 

0,27

 

- Không thuộc hộ nghèo

 

0,18

 

Người cô đơn có người nhận chăm sóc tại cộng đồng

 

0,81

 

6. Người khuyết tật

 

0

 

6.1. Người khuyết tật đặc biệt nặng

 

 

 

- Thuộc hộ nghèo

 

0,54

 

- Không thuộc hộ nghèo

 

0,36

 

6.2. Người khuyết tật đặc biệt nặng là người cao tuổi, trẻ em

 

 

 

- Thuộc hộ nghèo

 

0,675

 

- Không thuộc hộ nghèo

 

0,45

 

6.3. Người khuyết tật nặng

 

 

 

- Thuộc hộ nghèo

 

0,405

 

- Không thuộc hộ nghèo

 

0,27

 

6.4. Người khuyết tật nặng là người cao tuổi, trẻ em

 

 

 

- Thuộc hộ nghèo

 

0,54

 

- Không thuộc hộ nghèo

 

0,36

 

7. Hỗ trợ chăm sóc

 

0

 

Gia đình, cá nhân nhận nuôi trẻ em mồ côi, bị bỏ rơi

 

 

 

- Dưới 4 tuổi

 

0,45

 

- Từ 4 đến 16 tuổi

 

0,27

 

Gia đình, cá nhân nhận nuôi người cao tuổi cô đơn

 

0,27

 

Người khuyết tật

 

 

 

- Mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng

 

0,27

 

- Mang thai và nuôi con dưới 36 tháng

 

0,36

 

- Nuôi 2 con từ 36 tháng

 

0,36

 

Hộ gia đình chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng

 

0,18

 

Chăm sóc người khuyết tật đặc biệt nặng

 

 

 

- Nuôi 1 người

 

0,27

 

- Nuôi từ 2 người

 

0,54

 

8. Nuôi dưng trong cơ s bo trợ xã hi

 

0

 

Dưới 4 tuổi

 

1,35

 

Từ 4 đến 16 tuổi; từ 60 tuổi

 

1,08

 

Từ 16 đến 60 tuổi

 

0,81

 

II. Số đối tượng bảo trợ xã hội mua thẻ BHYT

 

 

 

III. S đi tượng bo trợ xã hội mất năm 2014

 

 

 

 

 

…, ngày … tháng ... năm 2015
TM. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố…
Chủ tịch