MBB 05

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ............/BB-TGTVPT
No.: ............./BB-TGTVPT

……2, ngày ... tháng ... năm ...….
…….,date…..month….year

 

BIÊN BẢN
MINUTES

Tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
On the temporary seizure of exhibit, vehicle, permission, certificate related to the administrative violations in the field of civil aviation

Để thi hành Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ vi phạm hành chính số .../QĐ-TGTVPTGPCC ngày ... tháng ... năm ... do ....ký,
In the implementation of the Decision No. .../QD-TGTVPTGPCC dated...signed by...on the temporary seizure of exhibit, vehicle, permission, certificate related to the administrative violation.

Hôm nay, hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm ......., tại3 …………..
Today, at .........

Chúng tôi gồm:(Họ tên, chức vụ, đơn vị)/ We are (name, Position, organization)

………………………………………….

Với sự chứng kiến của: (Họ tên, địa chỉ, nghề nghiệp, chức vụ, CMND số nếu có)/ With the witness of: (name, address, occupation, Position, ID card number)...

Tiến hành tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính của:
Temporarily seize the exhibit, vehicle, permission, certificate related to the administrative violation, of

Ông (Bà)/Tổ chức/Mr (Mrs)/ Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh/Date of birth .................. Quốc tịch/Nationality: ...........

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động/Occupation/ Business field: .......................

Địa chỉ/Address:...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số/ID card or Passport/Decision on Organization Establishment or Business Registration No...

Cấp ngày/Date of issue:….. Nơi cấp/Place of issue:...

Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ: Exhibit, vehicle which are temporarily seized:...

Giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ/License or certificate which are temporarily seized...

Ngoài những tang vật, phương tiện, giấy tờ nêu trên, chúng tôi không tạm giữ thêm thứ gì khác/We do not seize any other things, other than the exhibit, vehicle, paper above...

Ý kiến của cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm/Opinions of the violator/ representative of violating organization...

Ý kiến trình bày của người làm chứng/Opinions expressed by the witnesses:...

Ý kiến bổ sung khác (nếu có)/Additional comments (if any):...

Biên bản lập xong hồi ... giờ ... ngày ... tháng ... năm ..., gồm ... trang, được lập thành ... bản có nội dung, giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận là đúng, cùng ký tên dưới đây; lưu trong hồ sơ của cơ quan/đơn vị người ra quyết định tạm giữ và đã giao cho người/đại diện tổ chức có tang vật, phương tiện bị tạm giữ 01 bản.
This minutes was made at....on ... day ... month ... years ... in  copies being equally authentic which has been read out to all persons concerned who have admitted it is true and have signed it. This minutes shall be on file at the authority issuing the sanctioning decision and one (01) copy has been handed over to the individual/representative of organization having exhibit, vehicle temporarily seized.

 

NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC VI PHẠM

Violator or representative of violating
organization
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

 

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
The minutes made by
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên)
Signature and full name

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
The witness
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH TẠM GIỮ
Person issuing the decision on
tempora
ry seizure
(Ký, đóng dấu)
(Ghi rõ chức vụ, họ tên)
Sign, stamp
Position, full name

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi địa chỉ nơi lập biên bản / Location where the Minutes is made.