MQĐ 03

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ......./QĐ-HTHQĐPT
No.: ......./QD-HTHQDPT

……2, ngày ... tháng ... năm….
…….,date…..month….year

QUYẾT ĐỊNH
DECISION

Hoãn thi hành quyết định phạt tiền trong lĩnh vực hàng không dân dụng
On postponement of the execution of fining decision in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 76 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Pursuant to Article 76 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số …./QĐ-XPVPHC ngày … tháng ... năm … do … ký;
Based on the Decision No:……/QD-XPVPHC on sanctioning of adminitrative violation in the field of civil aviation dated…by…..…;

Xét Đơn đề nghị ngày…. tháng….năm… của Ông/Bà: …được3….. xác nhận:
In consideration of the written request submitted by Mr/Mrs…. on date….month…year…for postponement of the execution of fining decision, which is certified by….;

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: …………………………………
I am:  …………………Position:  …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:

Điều 1. Hoãn thi hành quyết định phạt tiền tại Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số…./QĐ-XPVPHC ngày….tháng….năm….do……………..ký.
Article 1. To postpone the execution of fining decisions as referred to in the Decision No: .../QD-XPVPHC dated... by ...... on sanctioning of administrative violation in the filed of civil aviation.

Thời gian hoãn từ ngày ... tháng ... năm ... đến ... ngày ... tháng ... năm...
The postponement period shall be from ... to ...

Ngay sau khi hết thời hạn được hoãn trên, Ông/Bà:..phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định phạt tiền, nếu không sẽ bị cưỡng chế thi hành.
Upon such period has been expired, Mr/Mrs ...shall have responsibility to strictly execute the fining decision, otherwise he/she shall be subjected to the execution enforcement.

Ông/Bà được nhận lại4 ...
Mr/Mrs... shall get the following items back: ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3. Quyết định này được giao cho5 ...để tổ chức thực hiện Quyết định này. 
Article 3. This Decision shall be sent to... for the implementation.

 

Nơi nhận: (Copied to):
- Như Điều 3 (As mentioned in Article 3);
Ông/Bà6…. (Mr/Mrs);
- Lưu Hồ sơ (Filing)

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Person issuing the Decision)

(Ký tên, ghi chức vụ, họ tên và đóng dấu)
(Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization’s name according to Circular01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents;

3 Ghi rõ tên chính quyền xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận / Name of local authority where the violator is living in or organization which the violator works for/studies in.

4 Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ / Documents, exhibits, vehicle, means related to administrative violation is seized.

5 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

6 Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được hoãn chấp hành / Full name of the violator subject of the decision.