MQĐ 12

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ......./QĐ-TGN
No.: ......./QD-TGN

……2, ngày ... tháng ... năm ...….
…….,date…..month….year

 

QUYẾT ĐỊNH
DECISION

Tạm giữ người theo thủ tục hành chính trên tàu bay3
On holding of persons in temporary custody in aircraft

Căn cứ Điều 122 và Điều 123 Luật xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Pursuant to Article 122 and Article 123 of the Law on Handling of the Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ..../....... ngày ... tháng ... năm ...... (nếu có);
Pursuant to the Decision No:...dated... on Delegation of right to handle administrative violation;

Tôi: ...............Chức vụ: ........... Đơn vị: ...
I am: ............Position: ………..Organization:...

QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:

Điều 1. Tạm giữ người theo thủ tục hành chính đối với:
Article 1. To temporarily hold person according to administrative proceduces to

Ông (Bà)/Mr(Mrs):..

Ngày, tháng, năm sinh/Date of birth: .... Quốc tịch/Nationality: ...

Nghề nghiệp/Occupation:...

Địa chỉ/Address:..

Giấy CMND hoặc hộ chiếu số/ID card or passport:...

Cấp ngày/Date of issue: ………………………. Nơi cấp/Place of issue: ...

Do Ông/Bà đã thực hiện hành vi vi phạm hành chính/Because Mr(Mrs)... has committed an administrative violation4...

quy định tại điểm... khoản... Điều        /As stipulated in... Sub- paragraph... Paragraph... Article...

Tình trạng của người bị tạm giữ/Status of the person temporarily held in airplane5:..

Địa điểm tạm giữ/Place of temporary holding6…………..

Thời gian tạm giữ là .... giờ .... phút, kể từ ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm ... đến ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm ....
Time for temporary holding is ...hours...minutes, from ...hour...minute date ... month ... year... to ... hour ... minute date ... month ... year ...

Việc tạm giữ được thông báo cho/The temporary holding is informed to: ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, được giao cho:
Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature and is sent to

1. Ông/Bà7 .............................. để chấp hành.
Mr/Mrs/Organization ... for the implementation

Ông/Bà bị tạm giữ có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2.8………….. để tổ chức thực hiện Quyết định này.
... for the implementation

 

 

Nơi nhận:(Copied to):
- Như Điều 2 (As mentioned in Article 2);
- Lưu Hồ sơ (Filing)

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Person issuing the Decision)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
(Signature, full name, title)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of.

3 Việc tạm giữ người theo thủ tục hành chính chỉ được áp dụng trong trường hợp cần ngăn chặn, đình chỉ ngay những hành vi gây rối trật tự công cộng, gây thương tích cho người khác / The holding of persons in temporary custody according to administrative procedures shall be applied only in case of necessity to promptly prevent or stop acts of disturbing public order and inflicting injury on others.

4 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm / Summarize the act of violation.

5 Ghi lại tình trạng chung (tình trạng sức khỏe, đặc điểm hình dáng, đặc điểm quần áo, tài sản cá nhân,..) của người bị tạm giữ tại thời điểm ra Quyết định / Health conditions, characteristic of body, clothes, personal property.

6 Ghi rõ vị trí nơi tạm giữ người trên tàu bay / Location in aircraft for holding.

7 Cá nhân vi phạm / The violator.

8 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người tổ chức thực hiện việc tạm giữ / Name, Position, Organization which implement the Decision.