PHỤ LỤC I

DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI CHUYÊN DÙNG

TRONG NƯỚC ĐÃ SẢN XUẤT ĐƯỢC


(Ban hành kèm theo Thông tư số 14/2015/TT-BKHĐT ngày 17/11/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Số TT

Tên mặt hàng

Mã số theo biểu thuế nhập khẩu

Ký hiệu quy cách, mô tả đặc tính kỹ thuật

Nhóm

Phân nhóm

1

Xe goòng lò nung tuynen

8428

39

90

 

2

Tàu điện ắc quy phòng nổ 8 tấn

8601

20

00

Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600mm, 900mm; lực kéo lớn nhất 13KN, tự trọng 8 tấn, khoảng cách trục 1150mm, tốc độ 7km/h-10km/h, kích thước bao (dài x rộng x cao) 4379 x 1045 x 1600 mm (đường 600mm) 4379 x 1345 x 1600 mm (đường 900mm), tổ hợp ắc quy (70 bình): 02 cái, điện áp 140V, dung lượng 4400 Ah

3

Tàu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn

8601

20

00

Cấp phòng nổ ExdI, cỡ đường ray 600mm, 900mm; lực kéo lớn nhất 7,24KN, tự trọng 5 tấn, khoảng cách trục 900mm, tốc độ 7km/h - 10km/h, kích thước bao (dài x rộng x cao) 3225 x 994 x 1550mm (đường 600mm), 3225 x 1294 x 1550mm (đường 900mm), tổ hợp ắc quy (48 bình): 02 cái, điện áp 96 V, dung lượng 330Ah.

4

Tàu điện ắc quy phòng nổ 12 tấn

8601

20

00

Cỡ đường ray 900mm, đường kính vòng lăn bánh xe 680mm; cương cự 1220mm, bán kính đường vòng nhỏ nhất 12000mm, tốc độ 8,5km/h - 11km/h, ắc quy tích điện kiểu D-620Ah, điện áp 2V, dung lượng 620Ah, kích thước bao (dài x rộng x cao) 5300x1360x1650, tự trọng 12 tấn.

5

Toa xe lửa chở khách

8605

00

00

Các loại (gồm cả ngồi cứng, mềm; nằm cứng, mềm; toa xe 2 tầng; toa xe B), toa xe cao cấp thế hệ 2, dài 20 m

6

Toa xe H

8606

10

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B, Misơn TQ

7

Toa xe H quá khổ 1435

8606

10

00

Dài 14 m, tải trọng 60 tấn

8

Toa xe lửa thùng (xi téc) composite chở chất lỏng

8606

10

00

Đến 30 m3

9

Toa xe hàng có mui

8606

91

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn cải

10

Toa xe thành thấp (N)

8606

99

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B hoàn cải

11

Toa xe M chở container

8606

99

00

Dài 14 m, lắp GCH 34B, Misơn TQ

12

Máy kéo cầm tay

8701

10

11

Công suất không quá 22,5KW

13

Máy kéo

8701

20

10

Dung tích dưới 1.100cc

14

Ô tô buýt

8702

10

10

Loại thông dụng đến 80 chỗ ngồi

15

Xe khách đến 52 chỗ ngồi

8702

10

41

Dung tích xy lanh: 6.494 cm3.

Số chỗ ngồi tối đa: 52 chỗ

Vận tốc lớn nhất: 90 km/h

Công suất lớn nhất: 170Kw/2.500 vòng/phút

16

Xe buýt đến 80 chỗ

8702

10

41

Dung tích xy lanh: 12.000cm3

Số chỗ ngồi và đứng tối đa: 80 chỗ

Vận tốc lớn nhất: 90 km/h.

Công suất lớn nhất: 200Kw

17

Ô tô chở khách

8702

10

 

Loại thông dụng từ 10 đến 50 chỗ ngồi

18

Ô tô điện

8703

90

19

Chạy bằng điện, công suất động cơ đến 6,3Kw, tốc độ tối đa 30km/h, khả năng leo dốc đến 20%

19

Ô tô con

8703

 

 

Đến 9 chỗ ngồi

20

Ô tô tải tự đổ

8704

10

 

Thể tích chứa lên tới 25m3; tải trọng lên tới 33,2 tấn; Tiêu chuẩn chất lượng EURO2

21

Ô tô sửa chữa lưu động

8704

21

25

 

22

Ô tô tải nhẹ

8704

21

 

 

23

Ô tô tải thùng

8704

22

39

Tải trọng lên tới 16,5 tấn; tiêu chuẩn khí thải EURO2

24

Xe chở nhiên liệu

8704

22

43

Thể tích 12,5m3, tải trọng 10,25 tấn, tiêu chuẩn chất lượng EURO2

25

Xe xitec nước

8704

22

43

Thể tích 16m3, tải trọng 32 tấn, tiêu chuẩn chất lượng EURO2

26

Xe ép rác các loại

8704

23

22

Từ 5-20 m3, vật liệu thép hợp kim chống mài mòn và chịu áp lực cao, vận hành ép rác bằng hệ thống thủy lực, hệ thống điều khiển cơ khí tự động.

27

Xe cẩu và nâng người làm việc trên cao

8705

10

00

Chiều cao nâng đến 14 m

28

Xe cẩu

8705

10

00

Tải trọng nâng lên tới 22,5 tấn; tiêu chuẩn chất lượng EURO2

29

Xe chữa cháy

8705

30

00

Bồn chứa nước (4-6 m3), bồn chứa foam (0,5-1m3)

30

Xe rửa đường và tưới công viên

8705

90

50

Sức chứa 4,5-14 m3 nước

31

Xe bồn chở dung dịch lỏng (hóa chất)

8705

90

90

Đến 12 m3

32

Xe sân khấu lưu động

8705

90

90

Diện tích sàn từ 40-65m2

33

Xe truyền hình lưu động

8705

90

90

Dùng trong truyền hình

34

Xe chở ôtô (cứu hộ)

8705

90

90

Tải trọng chở đến 5 tấn

35

Xe bảo ôn đông lạnh

8705

90

90

Thể tích đến 20 m3, độ lạnh đến -20°C

36

Xe hút chất thải

8705

90

90

Từ 1,5 - 8 m3, tiêu chuẩn EURO 2

37

Xe mô tô

8711

20

 

Khối lượng bản thân: 155kg. Dài x rộng x cao: 2.170 x 890 x 1.120 mm. Loại động cơ: 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng không khí. Dung tích động cơ đến 233 cm3. Lốp trước: 90/90-18, lốp sau: 130/90-15. Nhiên liệu: xăng không chì có trị số ốc tan 92. Công suất cực đại: 12kW/8.000 vòng/phút

38

Xe mô tô chuyên dụng

8711

20

 

Khối lượng bản thân: 155kg. Dài x rộng x cao: 2.170 x 890 x 1.120 mm. Loại động cơ: 4 kỳ, 2 xi lanh, làm mát bằng không khí. Dung tích động cơ đến 233 cm3. Nhiên liệu: xăng không chì có trị số ốc tan 92. Đồng hồ trước, xi nhan trước sau: sử dụng loại đồng hồ lớn, màn hình LCD, băng dải rộng, xi nhan lớn, thùng hành lý, cản trước, thiết kế 2 bên có gọng inox, đèn, còi, loa, bộ đàm. Hệ thống phát và tích điện: sử dụng loại đặc biệt phục vụ chuyên ngành thường xuyên dùng đèn, còi hụ, loa, bộ đàm. Ống xả: Sử dụng loại đặc biệt dùng giảm thanh, đạt tiêu chuẩn Euro 3 với hệ thống Catalyst cao cấp. Sử dụng trong các lĩnh vực: Cảnh sát giao thông, Thanh tra giao thông, Quân sự, Thanh tra xây dựng, Quân cảng, các Công ty Bảo vệ chuyên nghiệp. Công suất cực đại: 12kW/8.000 vòng/phút. Lốp trước: 90/90-18, lốp sau: 130/90-15

39

Xe đạp 2 bánh và xe đạp khác không lắp động cơ

8712

00

20

 

40

Tàu chở hàng rời

8901

10

 

Chiều dài toàn bộ 190m, chiều dài giữa 2 trụ 183,3m, chiều rộng thiết kế 32,26m, chiều cao mạn 17,8m, mớn nước thiết kế 11,7m, mớn nước đầy tải 12,8m; loại trọng tải đến 54000DWT

41

Tàu khách

8901

10

 

Loại thông dụng đến 300 chỗ ngồi

42

Xà lan

8901

20

70

Chiều dài toàn bộ 122,4m, chiều dài giữa 2 trụ 119,7m, chiều rộng thiết kế 44m, chiều cao mép boong 7,5m, mớn nước thiết kế 5m, mớn nước đánh chìm 13m, định biên thuyền viên 8 người, tải trọng giàn khoan P (9500); 18000DWT

43

Tàu chở khí hóa lỏng

8901

20

 

Trọng tải đến 5000 tấn

 

44

Tàu chở dầu

8901

30

80

Chiều dài toàn bộ (Lmax = 245m); Chiều dài giữa 2 trụ (Lbp=236m); Chiều rộng thiết kế (Btk=43m); Chiều cao mạn (Dtk=20m), mớn nước thiết kế 11,7m, mớn nước đầy tải 14m, định biên thuyền viên 27 người, tốc độ khai thác v=15hải lý/h; loại trọng tải đến 104.000 DWT và 105.000 DWT

45

Xà lan chuyên dụng trong ngành dầu khí

8901

90

 

Dài 109,8m, rộng 32m, cao 7m, trọng tải 12.000 tấn

46

Xà lan chuyên dùng trên có lắp cần cẩu các loại

8901

90

 

Sức nâng đến 4200 tấn

47

Tàu tự hành pha sông biển

8901

90

 

Trọng tải từ 200-1100 tấn

48

Tàu AHTS (tàu dịch vụ dầu khí đa năng)

8901

 

 

Công suất đến 16.000HP

49

Tàu kiểm ngư

8902

 

 

Công suất đến 600 CV

50

Tàu kéo

8904

00

19

Chiều dài toàn bộ 30,96m, chiều dài giữa 2 trụ 27,12m, chiều rộng 9,85m, chiều cao mạn 4,2m, chiều chìm 3,2 m, số lượng thuyền viên 10 người, tốc độ tự do 10 hải lý/h, công suất máy 2x1200hp/1800rpm; 1200x2CV

51

Tàu kéo - đẩy sông

8904

 

 

Công suất đến 5000 CV

52

Tàu kéo - đẩy biển

8904

 

 

Công suất đến 7.000 CV

53

Tàu cuốc sông và biển

8905

10

00

Chiều sâu cuốc 10-20m; Công suất đến 3.000 CV

54

Tàu hút bùn

8905

10

00

Đến 5.000 m³/h; Công suất đến 4.170 CV

55

Xuồng cứu sinh mạn kín

8906

90

90

Dài 4,9m; rộng 2,2m; cao 1m, mớm nước 0,8m; sức chở 28 người; công suất 29 HP

56

Cano cao tốc

8906

90

90

Dài 6m; rộng 1,71m; cao 0,55m; mớm nước 0,25m; công suất 25-200 HP; sức chở 4-6 người

57

Tàu chuyên dụng

8906

90

90

Tàu cứu hộ - cứu nạn 3.500CV, tàu phục vụ cho ứng phó sự cố tràn dầu đến 3.500 CV, tàu phục vụ dịch vụ dầu khí đến 6.082 CV

58

Tàu dịch vụ phục vụ dầu khí

8906

90

90

Thông số kỹ thuật có khả năng phục vụ: Chiều dài tổng thể 94.650m, chiều rộng đúc: 21m, tải trọng toàn phần: 4.797 tấn, tải trọng tĩnh: 1.911 tấn, công suất máy chính: 3x2.560Kw

59

Tàu thả phao

8906

90

 

Công suất đến 3.000 CV

60

Máy thả phao các loại

8907

 

 

Sức nâng đến 5 tấn

61

Xe tải nhẹ tải trọng tối đa đến 10 tấn

8704

22

29

 

62

Tàu chuyên dụng chở Container

8901

90

 

Trọng tải tới 2000 TEU

63

Tàu cá vỏ composite

8902

 

 

Dài 25m, rộng 6,8m, công suất đến 600CV

64

Tàu cá vỏ gỗ các loại

8902

 

 

 

65

Tàu cá vỏ thép

8902