Phụ lục số 18

BẢNG PHÂN LỚP, PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

 

I. BẢNG PHÂN LỚP  ĐỐI TƯỢNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

Phân nhóm chính

Lớp đối tượng

Đối tượng

Mã địa hình

Lớp (level)

Dữ liệu thuộc tính

Quan hệ giữa các đối tượng

Địa hình

Yếu tố địa hình

Đường bình độ cơ bản

301

DH1

1

Độ cao

 

Đường bình độ cái

302

DH2

1

Độ cao

 

Đường bình độ nửa khoảng cao đều

303

DH3

1

Độ cao

 

Ghi chú độ cao

181

DH4

3

Độ cao

 

Ghi chú bình độ

306

DH5

3

 

 

Tỷ sâu, tỷ cao

308

DH6

5

 

 

Điểm khống chế trắc địa K

Điểm Nhà nước KN

Điểm thiên văn

112

KN1

6

Tên, độ cao

 

Điểm toạ độ Quốc gia

113

KN2

6

Số hiệu điểm, độ cao

 

Điểm độ cao Quốc gia

114

KN3

6

Độ cao

 

Điểm khống chế do vẽ KT

Điểm độ cao kỹ thuật

114-5

KT1

7

Độ cao

 

Điểm toạ độ địa chính

 

KT2

8

Số hiệu điểm, độ cao

 

Điểm khống chế đo vẽ, điểm trạm đo

115

KT3

8

 

 

Ghi chú số hiệu điểm, độ cao

114-6

KT4

9

 

 

Thửa đất T

Ranh giới thửa đất TD

Đường ranh giới thửa đất

 

TD1

10

Độ rộng bờ thửa

 

Điểm nhãn thửa (tâm thửa)

 

TD2

11

Toạ độ nhãn thửa

Nằm trong đường bao thửa

Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng

 

TD3

12

 

Bắt điểm đầu hoặc cuối của cạnh thửa, song song với cạnh thửa

Ghi chú về thửa đất

 

TD4

13

Ghi chú về thửa đất

 

Loại đất hiện trạng

 

TD5

2

Loại đất hiện trạng

Nằm trong đường bao thửa

Diện tích thửa đất

 

TD6

4

Diện tích thửa đất hiện trạng

Nằm trong đường bao thửa

Loại đất pháp lý

 

TD7

29

Loại đất theo giấy tờ pháp lý

Nằm trong đường bao thửa

Thông tin lịch sử

 

TD8

49

Loại đất trước chỉnh lý

Nằm trong đường bao thửa

Nhà, khối nhà N

Ranh giới thửa đất TD

Tường nhà

 

NH1

14

 

 

Điểm nhãn nhà

 

NH2

15

Vật liệu, số tầng, toạ độ nhãn, kiẻu nhà (*1)

Nằm trong đường bao nhà

Ký hiệu tường chung, riêng, nhờ tường

 

NH3

16

 

 

Ghi chú về nhà

 

NH4

16

 

 

Các đối tượng điểm quan trọng Q

 

Đối tượng điểm có tính kinh tế (*2)

516

QA1

17

 

 

Đối tượng điểm có tính văn hoá (*2)

514

QA2

18

 

 

Đối tượng điểm có tính xã hội (*2)

513

QA3

19

 

 

Giao thông G

Đường sắt GS

Đường ô tô, phố GB

Đường ray

401

GS1

20

Độ rộng đường

 

Chỉ giới đường

 

GS2

21

 

Là ranh giới thửa

Phần trải mặt, lòng đường, chỗ thay đổi chất liệu rải mặt

415

GB1

22

 

 

Chỉ giới đường

 

GB2

23

 

Là ranh giới thửa

Chỉ giới đường nằm trong thửa

 

GB3

24

 

Không là ranh giới thửa

Đường theo nửa tỷ lệ (1 nét)

423

GB4

25

 

Nối với lề đường

Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng

429

GB5

26

 

Bắt điểm đầu hoặc cuối của lề đường, song song với lề đường

Cầu

435

GB6

27

 

Nối với lề đường

Tên đường, tên phố, tính chất đường

456

GB7

28

 

 

Thuỷ hệ T

Đường nước TV

Đường mép nước

211

TV1

30

 

Cố định hoặc không cố định

Đường bờ

203

TV2

31

 

Là ranh giới thửa

Kênh, mương, rãnh thoát nước

239

TV3

32

 

Là ranh giới thửa

Đường giới hạn các đối tượng thuỷ văn nằm trong thửa

 

TV4

33

 

Không tham gia vào toạ thửa

Suối, kênh, mương nửa tỷ lệ (1 nét)

201

TV5

34

Độ rộng

Nối với đường bờ, kênh, mương

Ký hiệu vị trí nơi có độ rộng hoặc độ rộng thay đổi, ghi chú độ rộng, hướng dòng chảy

218

TV6

35

 

 

Cống, đập

243

TV7

36

 

Nằm nang qua kênh mương

Đê TD

Đường mặt đê

244

TD1

37

 

 

Đường giới hạn chân đê

 

TD2

38

 

Là ranh giới thửa

Địa giới

D

Ghi chú thuỷ hệ TG

Biên giới Quốc gia DQ

Tên sông, hồ, ao, suối, kênh, mương

245

TG1

39

 

 

Biên giới Quốc gia xác định

601

DQ1

40

 

 

Biên giới Quốc gia chưa xác định

602

DQ2

40

 

 

Mốc biên giới quốc gia, số hiệu mốc

603

DQ3

41

Tên mốc

Liên quan đến đường B.G

Địa giới tính DT

Địa giới tỉnh xác định

604

DT1

42

 

Có thể lấy từ ĐG Quôc gia

Địa giới tỉnh chưa xác định

605

DT2

42

 

Có thể lấy từ ĐG Quôc gia

Mốc địa giới tỉnh, số hiệu

606

DT4

43

Tên mốc

Liên quan với đường ĐG tỉnh

Địa giới huyện DH

Địa giới huyện xác định

607

DH1

44

 

Có thể lấy từ ĐGQG, tỉnh

Địa giới huyện chưa xác định

608

DH2

44

 

Có thể lấy từ ĐGQG, tỉnh

Mốc địa giới huyện, số hiệu

609

DH3

45

Tên mốc

Liên quan với đường địa giới huyện

Địa giới xã DX
Ghi chú địa danh DG

Địa giới xã xác định

610

DX1

46

 

Có thể lấy từ đường địa giới QG, tỉnh, huyện.

Địa giới xã chưa xác định

611

DX2

46

 

Có thể lấy từ đường địa giới QG, tỉnh, huyện.

Mốc địa giới xã, số hiệu

612

DX3

47

Tên mốc

Liên quan với đường ĐG xã

Tên địa danh, cụm dân cư

549

DG1

48

 

 

Quy hoạch Q

 

Chỉ giới đường quy hoạch, hành lang giao thông

 

QH1

50

 

 

Mốc giới quy hoạch

 

QH2

51

 

 

Sơ đồ

phân vùng

V

 

Phân vùng địa danh

 

VQ1

52

 

 

Phân vùng chất lượng

 

VQ2

53

 

 

Phân mảnh bản đồ

 

VQ3

54

Hệ toạ độ, tỷ lệ, số hiệu mảnh

 

Cơ sở hạ tầng

(Tuỳ chọn)

C

 

Mạng lưới điện

 

CS1

55

 

 

Mạng thoát nước thải

 

CS2

56

 

 

Mạng viễn thông, liên lạc

 

CS3

57

 

 

Mạng cung cấp nước

 

CS4

58

 

 

Ranh giới hành lang lưới điện

 

CS5

59

 

 

 

 

Trình bày khung

 

Tên mảnh bản đồ, phiên hiệu mảnh

101

 

63

 

 

Khung trong, lưới km

105

 

63

 

 

Khung ngoài

107

 

63

 

 

Bảng chắp

109

 

63

 

 

Ghi chú ngoài khung

 

 

63

 

 

(*1) Bảng các kiểu, loại nhà (sử dụng trong trường kiểu Nhà trong bảng thuộc tính của đối tượng kiểu Nhà):

Đối tượng

Phân loại

Tên kiểu nhà

Mã kiểu nhà

Nhà, khối nhà N

Nhà tư NH1

Nhà tư

NH11

Nhà có tính kinh tế NH2

Chợ

NH11

Ngân hàng

NH22

Nhà công cộng NH3

Trường học

NH31

Bệnh viện

NH32

Nhà xã hội NH4

Nhà UBND

NH41

Doanh trại bộ đội

NH42

(*2) Bảng phân loại kiểu đối tượng điểm. Mỗi một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu (cell) trong MicroStation:

ĐỐI TƯỢNG

TÊN

TÊN KÝ HIỆU

Điểm kinh tế QA1

Ống khói nhà máy

QA1NM

Trạm biến thế

QA1BT

Chợ, doanh nghiệp kinh doanh

QA1PN

Các đối tượng khác

QA1KH

Điểm văn hoá

QA2

Đền, miếu

QA2DM

Tháp cổ

QA2TC

Tượng đài

QA2TD

Bia mộ, mộ cổ

QA2MC

Các đối tượng khác

QA2KH

Điểm xã hội QA3

Nghĩa địa

QA3ND

Trạm xá, bệnh viện

QA3TX

Trường học

QA3TH

Các đối tượng khác

QA3KH

II. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG GHI CHÚ

(Một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu (cell) trong MicroStation)

ĐỐI TƯỢNG

TÊN

TÊN KÝ HIỆU

Ghi chú tường

Tường chung là ranh giới thửa

NH3

Tường riêng, ranh giới là mép tường

NH3R

Ghi chú cầu, cống

Cầu hai nét

GB6

Cầu nửa theo tỷ lệ

GB7

Cầu phi tỷ lệ

GB8

Cống theo tỷ lệ

TV7

Cống phi tỷ lệ

TV8

 

III. BẢNG PHÂN LOẠI ĐỐI TƯỢNG ĐIỂM

(Mỗi một đối tượng điểm tương ứng với một ký hiệu (cell) trong MicroStation)

ĐỐI TƯỢNG

TÊN

TÊN KÝ HIỆU

Điểm khống chế đo đạc

Điểm thiên văn

KN1

Điểm tọa độ Quốc gia

KN2

Điểm độ cao Quốc gia

KN3

Điểm độ cao kỹ thuật

KT1

Điểm địa chính

KT2

Điểm khống chế đo vẽ

KT3

Điểm chi tiết, điểm giao lưới tọa độ

KT5

Điểm kinh tế

QA1

Ống khói nhà máy

QA1NM

Trạm biến thế

QA1BT

Cột điện

QA1CD

Các đối tượng khác

QA1KH

Điểm văn hoá

QA2

Tháp cổ

QA2TC

Đình, chùa, miếu

QA2DM

Nhà thờ

QA2NT

Tượng đài, bia kỷ niệm

QA2TD

Lăng tẩm, nhà mồ

QA2MC

Chòi cao, tháp cao

QA2TC

Điểm xã hội QA3

Nghĩa địa

QA3ND

Trạm xá, bệnh viện

QA3TX

Trường học

QA3TH

Các đối tượng khác

QA3KH

Điểm địa giới, ranh giới

Mốc biên giới quốc gia

DQ3

Mốc địa giới cấp tỉnh

DT3

Mốc địa giới cấp huyện

DH3

Mốc địa giới cấp xã

DX3