Mẫu số 28

(TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN)

_______________

Số ......../........

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Địa danh.....,  ngày.... tháng.... năm 20....

 

Kính gửi : ...........

 

BÁO CÁO ĐỊNH KỲ

HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

 

I. Phần chung

1. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác: ..................;

2. Loại hình doanh nghiệp:............(Doanh nghiệp nhà nước, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, Doanh nghiệp khác...);

3. Địa chỉ:....................;

Điện thoại: ................... ; Fax: ...................;

4. Người đại diện theo pháp luật:

- Họ và tên.................................;

- Năm sinh.................................;

- Trình độ chuyên môn..............

II. Kết quả hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản từ ngày.... tháng.... năm...... đến ngày..... tháng.... năm....

II.1. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...... ngày... tháng.... năm......

A. Thông tin về giấy phép khai thác khoáng sản

1. Loại khoáng sản được phép khai thác........................;

2. Cơ quan cấp phép....................;

3. Diện tích khu vực khai thác:...........(m2, ha, km2);

4. Phương pháp khai thác:..............(lộ thiên, hầm lò;

5. Độ cao khai thác: từ ..........m, đến ...........m;

6. Trữ lượng được phép khai thác:

- Trữ lượng địa chất .......(tấn, m3),

- Trữ lượng khai thác ......(tấn, m3);

7. Công suất được phép khai thác:.......:.(tấn/năm, m3/năm, m3/ngày, đêm);

8. Thời hạn giấy phép: .... (tháng, năm);

9. Tổng tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (hoặc tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản)......(VND);

10. Vị trí mỏ: thôn……., xã………, huyện……., tỉnh……..;

B. Hoạt động khai thác khoáng sản

11. Tổng vốn đầu tư: ................(VND);

12. Tổng tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng           sản ........(VND).

13. Sản lượng khai thác khoáng sản theo thực tế trong năm báo cáo tính đến 31/12:........(tấn, m3);

14. Giá thành khai thác trung bình trong năm:.........(VND/tấn, m3);

15. Hệ số tổn thất trong khai thác: thiết kế/thực tế: ..........;

16. Hoạt động tuyển, phân loại, làm giàu:

- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản nguyên khai đưa vào chế biến: .......... (tấn, m3);

- Khối lượng, hàm lượng khoáng sản sau chế biến: .......... (tấn, m3);

- Khối lượng sản phẩm phụ thu hồi được: .......... (tấn, m3);

17. Khối lượng khoáng sản đã xuất khẩu (nếu có): ..................(tấn, m3);

18. Tổng khối lượng khoáng sản đã tiêu thụ trong năm: ....... (tấn, m3);

19. Tổng doanh thu: .......................(VND);

20. Nộp ngân sách Nhà nước: ................  (VND);

Trong đó:  - Thuế Tài nguyên: .....................(VND);

                               - Thuế xuất khẩu khoáng sản......(VND);

                   - Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tiền trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản: .... (VND);

                               - Phí bảo vệ môi trường trong khai thác khoáng sản: .... (VND);

                               - Thuế thu nhập doanh nghiệp.....(VND).

                               - Khác (nếu có): .........

21. Tiền ký quỹ phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản...(VND).

C. Thống kê, kiểm kê trữ lượng khoáng sản, sản lượng khoáng sản đã khai thác

22. Trữ lượng địa chất đã khai thác trong năm báo cáo tính đến 31/12/20............(tấn, m3).

23. Trữ lượng địa chất còn lại tính đến 31/12/20.......(năm báo cáo) .....................(tấn, m3), trong đó:

- Trữ lượng địa chất được phép khai thác..................(tấn, m3);

- Trữ lượng địa chất tăng giảm do thăm dò nâng cấp trong thời gian khai thác đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.............(tấn, m3);

- Trữ lượng địa chất đã khai thác tính từ thời điểm cấp phép đến 31/12/20......(năm báo cáo)................(tấn, m3).

24. Tổng sản lượng khoáng sản nguyên khai đã khai thác từ khi cấp phép tính đến ngày 31/12/20.............(tấn, m3).

D. Tình hình thực hiện trách nhiệm đối với cộng đồng nơi khai thác

25. Công tác bồi thường, hỗ trợ tái định cư cho tổ chức, cá nhân đang sử dụng đất bị thu hồi để thực hiện dự án khai thác khoáng sản.......;

26. Số lao động sử dụng (ghi rõ số lao động là người địa phương tại xã nơi có hoạt động khai thác khoáng sản) và thu nhập bình quân/năm.......;

27. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật (đường sá, cầu cống...)......;

28. Xây dựng công trình công cộng (trường học, nhà trẻ.....).......;

29. Bảo vệ môi trường trong khai thác/phục hồi môi trường sau khai thác...

E. Đánh giá chung

Đánh giá chung về việc áp dụng công nghệ, thiết bị khai thác trong thực tế. Đánh giá về những biến động về chất lượng, trữ lượng khoáng sản thực tế trong năm báo cáo so với tài liệu địa chất đã được duyệt. Nếu có biến động (tăng/giảm) trữ lượng, thay đổi chất lượng phát hiện trong quá trình khai thác cần lập thành báo cáo với các tài liệu, bảng biểu kèm theo chứng minh cho các nhận định.

II.2. Giấy phép khai thác khoáng sản số:...ngày...tháng....năm...(nếu có)

(Nội dung báo cáo như Mục 1 nêu trên).....................

.........................

III. Đề xuất, kiến nghị

Tổ chức, cá nhân

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

(Ghi chú: Tổ chức, cá nhân có từ một (01) giấy phép khai thác trở lên chỉ lập một (01) báo cáo này; trong đó, Mục I và Mục III là phần báo cáo chung; Mục II báo cáo riêng cho từng giấy phép)