MBB 06

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ........../BB-TTTVPT
No.: ......../BB-TTTVPT

……2, ngày ... tháng ... năm ...….
…….,date…..month….year

 

BIÊN BẢN
MINUTES

Tịch thu tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
On confiscations of the exhibit, vehicle, permission, certificate-related to the administrative violations in the field of civil aviation

Căn cứ Quyết định số .../QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... do3 ... ký,
Pursuant to the Decision .../QD-... day... month ... years .... by………,

Hôm nay, hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm ...., tại4 ……………………….
Today, at ....... day ... month ... year.... at ……..

Chúng tôi gồm: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)/We are: (name, position, organization)...

Với sự chứng kiến của: (Họ tên, địa chỉ, nghề nghiệp, chức vụ, CMND số nếu có)/With the witness of: (name, address, occupation, position, ID card number)5...

Tiến hành tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính của:6
Confiscated exhibits, vehicles related to the administrative violations, of:

Ông (Bà)/Tổ chức/Mr (Mrs)/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh/Date of birth ……………..Quốc tịch/Nationality: ..........

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động/Occupation/Business field:...

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD Số/ID card or Passport/Decision on Establishment or Business Registration No:...

Cấp ngày/Date of issue... Nơi cấp/Place of issue...

Tang vật, phương tiện bị tịch thu gồm/Exhibits, vehicles confiscated include:7...

Ý kiến của cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm/Opinions of the individual/ representative of violating organization...

Ý kiến trình bày của người làm chứng/Opinions expressed by the witnesses:...

Ý kiến bổ sung khác (nếu có)/Additional comments (if any):...

Ngoài những tang vật, phương tiện nêu trên, chúng tôi không tịch thu thêm thứ gì khác.
We do not confiscate any other things, other than the exhibit, vehicles above.

Biên bản gồm ... trang, được lập thành ...bản có nội dung, giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; đã giao cho người/đại diện tổ chức có tang vật, phương tiện vi phạm bị tịch thu 01 bản.
The Minutes of…….. pages is made in ………copies which are equally authentic. The Minutes has also been read out to all persons concerned who have admitted it is true and have signed it. One (01) copy of the Minutes has been handed over to the violator/representative of violating organization.

 

NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC VI PHẠM

Violator or representative of violating
organization
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

 

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
The minutes made by
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên)
Signature and full name

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
The witness
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

 

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH XỬ PHẠT HOẶC QUYẾT ĐỊNH TỊCH THU
Person issuing the conficating decision 
(Ký, đóng dấu)
(Ghi rõ chức vụ, họ tên)
Sign, stamp
Position, full name

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi tên Quyết định (Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện theo khoản 5 Điều 126 Luật xử lý vi phạm hành chínhhoặc Quyết định tiêu hủy theo Khoản 2 Điều 65 Luật xử lý vi phạm hành chính/ Decision on temporary seizure the exhibit, vehicle according to Paragraph 5 Article 126 or Decision on disposal of according to Paragraph 2 Article 65 of Law on handling of administrative violation.

4 Ghi địa chỉ nơi lập biên bản/Location where the Minutes is made.

5 Nếu người chứng kiến là đại diện chính quyền địa phương thì ghi rõ họ tên, chức vụ của họ / Name, designation of the witness if he is the local authority.

6 Ghi họ tên, ngày tháng năm sinh, quốc tịch, địa chỉ, nghề nghiệp, số giấy CMND hoặc hộ chiếu đối với cá nhân vi phạm/tên, địa chỉ, lĩnh vực hoạt động, số Quyết định thành lập hoặc ĐKKD đối với tổ chức vi phạm / Name, date of birth, nationality, address, occupation, identity card, passport of the violation/name, address, business area, Decision on Organization Establishment or Business Registration of the violating organization).

7 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện bị tịch thu (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng) / Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).