MBB 01

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ......../BB-VPHC
No.: ........./BB-VPHC

……2, ngày ... tháng ... năm ...….
…….,date…..month….year

 

BIÊN BẢN
MINUTES

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
On administrative violations in the field of civil aviation

Căn cứ ……………………………………………………………………..3
Based on...

Hôm nay, hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm , tại ...
Today...

Chúng tôi gồm/We are:

……..4……………………………………

Với sự chứng kiến của /With the witness of:

….5……………………………………..

Tiến hành lập biên bản vi phạm hành chính đối với:6
To make the minutes on administrative violations committed by

Ông (Bà)/Tổ chức/Mr(Mrs)/Organization:...

Ngày ... tháng ... năm sinh/Date of birth ……………….

Quốc tịch/Nationality: ………………………………………………….

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động/Occupation/Business field: ...

Địa chỉ/Address:....

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số/ID card/Decision on establishment or Business Registration No:...

Cấp ngày/Date of issue: .... Nơi cấp/Place of issue: ...

Đã có các hành vi vi phạm hành chính:7...
Has committed the following administrative violations...

Quy định tại điểm ... khoản ... Điều .... Nghị định số…../…/NĐ-CP ngày     của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực..8……
The above-mentioned acts have violated the provisions referred to in sub- paragraph..., paragraph..., Article...of the Decree No.../.../ND-CP dated ... by the Government on sanctioning of administrative violations in the field of...

Cá nhân/tổ chức bị thiệt hại:9....
Aggrieved individual/Organization...

Ý kiến trình bày của cá nhân/đại diện tổ chức vi phạm:...
The opinions expressed by the individual/representative of violating organization...

Ý kiến trình bày của người chứng kiến:...
The opinions expressed by the witnesses...

Ý kiến trình bày của cá nhân/tổ chức bị thiệt hại:...
The opinions expressed by the aggrieved individual/organization...

Chúng tôi đã yêu cầu ông (bà)/tổ chức vi phạm chấm dứt ngay hành vi vi phạm.
We have requested the violator/violating organization to cease immediately violating acts.

Các biện pháp ngăn chặn vi phạm hành chính và bảo đảm xử lý vi phạm được áp dụng gồm:...
Measures to prevent further administrative violations and to ensure the settlement of violation, include:...

Tang vật, phương tiện, giấy tờ bị tạm giữ gồm:10 ...
Exhibits, vehicles, papers being temporarily seized include...

Ngoài những tang vật, phương tiện vi phạm hành chính và các giấy tờ nêu trên, chúng tôi không tạm giữ thêm thứ gì khác.
We do not seize any other things, other than the exhibits, vehicles, papers above

Biên bản lập xong hồi giờ ... ngày ... tháng ... năm ..., gồm ... tờ, được lập thành ... bản có nội dung, giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên trên cùng nghe, công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; giao cho cá nhân vi phạm/đại diện tổ chức vi phạm 01 bản.11
This Minutes was made at....on ... day... month ... years ... in copies of being equally authentic. This Minutes has been read out to all persons concerned who have admitted it is true and have signed it. One (01) copy of the Minutes has been handed over to the violator/representative of violating organization.

Lý do không ký biên bản: ...
The reason for which the violator/representative of violating organization has not signed the Minutes.

Cá nhân/Tổ chức vi phạm gửi văn bản yêu cầu được giải trình đến ông/bà12…… trước ngày ... tháng ... năm ... để thực hiện quyền giải trình.
Violating individual/organization reserves the right to send a written request for having further explaination to Mr/Mrs...... before day... month ... years ....

 

NGƯỜI HOẶC ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC VI PHẠM

(Ký, ghi rõ họ tên)
The violator or representative of violating organization
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

 

NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ký, ghi rõ họ tên)
The witness
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature and full name

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên)
The Minutes made by
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên)
Signature and full name

ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN
(Ký, ghi rõ chức vụ, họ tên)
ĐẠI DIỆN CHÍNH QUYỀN
The Gorvermental Representative

NGƯỜI BỊ THIỆT HẠI
(Ký, ghi rõ họ tên)
The aggrieved individual or representative of aggrieved organization
(Signature and full năme)

 

 

 

 

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi các căn cứ của việc lập biên bản (như: kết luận thanh tra, biên bản làm việc, kết quả ghi nhận của phương tiện, thiết bị kỹ thuật, nghiệp vụ được sử dụng để phát hiện vi phạm hành chính theo quy định tại Điều 64 Luật xử lý Vi phạm Hành chính...) / Basis of the Minutes.

4 Ghi họ tên, cấp bậc, chức vụ, đơn vị của người lập biên bản / Name, Position, organization.

5 Ghi họ tên, nghề nghiệp, địa chỉ của người chứng kiến. Nếu có đại diện chính quyền ghi rõ họ tên, chức vụ / Name, occupation, address of the witness. Name, designation of a representative of the local authority if he appealed.

6 Ghi họ tên người vi phạm hoặc họ tên, chức vụ của đại diện tổ chức vi phạm / Name of the violator or name, designation of representative of the violating organization.

7 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm (ngày, giờ, tháng, năm, địa điểm, xảy ra vi phạm, mô tả hành vi vi phạm / Summarize the act of violation (hour, date, location, describe the act).

8 Ghi điểm, khoản, điều của nghị định quy định về xử phạt vi phạm hành chính được áp dụng/ Sub-paragraph, Paragraph, Article of the Decree on sanctioning of administrative violation in the field of applied.

9 Nếu là tổ chức ghi họ tên, chức vụ người đại diện cho tổ chức bị thiệt hại /Name of the violator or name, designation of representative of the aggrieved organization.

10 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng) / Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).

11 Nếu cá nhân vi phạm là người chưa thành niên, gửi cho cha mẹ hoặc người giám hộ của người đó 01 bản / Parents or tutor (full name, address...) of minors committing an administrative violation.

12 Họ tên, chức vụ, đơn vị của người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính / Name, Position, organization of the person who has competent to handle the administrative violation.