CỘNG  HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

HỢP ĐỒNG

CUNG CẤP VA SỬ DỤNG DỊCH VỤ BAO THANH TOÁN

(Dành cho Bao thanh toán xuất khẩu)

Số:

- Căn cứ Luật các tổ chức tín dụng số .../20../QH10 ngày .../..../.... và Luật sửa đổi, bổ sung Luật các tổ chức tín dụng số ...../QH11 ngày ..../....20....;

 - Căn cứ Bộ Luật Dân sự được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày.....;

 - Căn cứ Quyết định số ...../20..../QĐ-NHNN ngày .....của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành quy chế hoạt động bao thanh toán của các tổ chức tín dụng;

 - Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Ngân hàng…

 - Căn cứ Yêu cầu cung cấp dịch vụ bao thanh toán của Công ty ………;

 - Căn cứ khả năng và nhu cầu của mỗi bên;

Hôm nay, ngày tháng năm , tại trụ sở của Ngân hàng… , chi nhánh ……… - (ĐỊA CHỈ), các bên gồm:

NGÂN HÀNG… VIỆT NAM –

ĐẠI DIỆN: CHI NHÁNH ….

- BÊN A

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

Người đại diện: Chức vụ

Giấy uỷ quyền số:

CÔNG TY … - BÊN B

Địa chỉ:

Điện thoại: Fax:

Tài khoản số: Tại: NHNT – Chi nhanh …

Quyết định thành lập

số: ngày cấp bởi

Đăng ký kinh doanh số:

Ngày cấp bởi

Người đại diện: Chức vụ

Giấy uỷ quyền số: đã thoả thuận thống nhất các nguyên tắc trong giao dịch bao thanh toán giữa Bên A và Bên B như sau:

 

ĐIỀU 1. GIẢI THICH TỪ NGỮ

Ngày đến hạn: Là ngày cuối cùng của một thời hạn nhất định theo quy định của Hợp đồng này hoặc là ngày làm việc ngay tiếp theo nếu ngày đến hạn là ngày thứ bảy, chủ nhật, các ngày nghỉ lễ và bất kỳ ngày nào mà vào ngày đó các ngân hàng tại Việt Nam và/hoặc đại lý bao thanh toán nước ngoài (ĐLBTT) được phép hoặc bắt buộc phải đóng cửa theo quy định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Hợp đồng thương mại: Là thoả thuận bằng văn bản giữa bên B và các bên nhập khẩu (NK) về việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá theo quy định của phap luật. Các khoản phải thu: Là khoản tiền bên B được quyền thu từ các ben NK sau khi đã giao hàng cho các bên NK theo đúng quy định tại Hợp đồng thương mại.

Chứng từ bán hàng: Là các chứng từ liên quan đến việc giao hàng và việc yêu cầu thanh toán của bên B đối với bên NK trên cơ sở hợp đồng thương mại. Tranh chấp thương mại: Là bất kỳ mâu thuẫn nào giữa bên B và các bên NK hoặc ben thứ ba khiến cho ben NK khong đồng y nhận hang/hoa đơn hoặc đưa ra bất kỳ ly do nao nhằm mục đich từ chối thanh toan hoặc tri hoan việc thanh toan đầy đủ 100% trị gia khoản phải thu khi khoản phải thu đo đến hạn thanh toan Rủi ro tin dụng ben NK: La rủi ro ben NK mất khả năng thanh toan hoặc khong thanh toan toan bộ hoặc một phần khoản phải thu vao thời điểm khoản phải thu đo đến hạn thanh toan ma khong co bất kỳ tranh chấp nao giữa ben B va ben NK.

ĐLBTT ben NK: La cac định chế tai chinh ky kết thoả thuận đại ly với Ngan hang TMCP Ngoại thương Việt Nam để cung cung cấp

dịch vụ bao thanh toan cho ben B.

Rủi ro tin dụng ĐLBTT ben NK: La rủi ro ĐLBTT mất khả năng thanh toan hoặc khong thanh toan toan bộ hoặc một phần nghĩa vụ thanh toan của minh vao thời điểm ĐLBTT phải thực hiện nghĩa vụ đo.

 

ĐIỀU 2. DỊCH VỤ BAO THANH TOAN

Ben B chuyển nhượng cho Ben A tất cả cac quyền va lợi ich lien quan tới tất cả cac khoản phải thu theo quy định tại Điều 3 của Hợp đồng nay để được Ben A cung cấp dịch vụ bao thanh toan, gồm:

2.1 Theo doi cac khoản phải thu được Ben B chuyển nhượng.

2.2 Cho Ben B ứng trước dựa tren gia trị cac khoản phải thu được bảo đảm rủi ro tin dụng ben NK.

2.3 Đại diện Ben B giao dịch với ĐLBTT ben NK để ĐLBTT ben NK cung cấp cho Ben B dịch vụ thu nợ.

2.4 Đại diện Ben B giao dịch với ĐLBTT ben NK để ĐLBTT ben NK cung cấp cho Ben B dịch vụ bảo đảm rủi ro tin dụng 100% gia trị cac khoản phải thu.

2.5 Bảo đảm rủi ro tin dụng ĐLBTT ben NK cho Ben B.

 

ĐIỀU 3. KHOẢN PHẢI THU

3.1 Cac khoản phải thu thuộc phạm vi của Hợp đồng nay la cac khoản phải thu thoả man cac điều kiện sau:

3.1.1 Phat sinh từ Hợp đồng thương mại hợp phap giữa Ben B va cac ben NK;

3.1.2 Co điều kiện thanh toan trả chậm, kỳ hạn dưới 180 ngay kể từ một ngay xac định neu trong Hợp đồng thương mại giữa Ben B va cac ben NK.

3.1.3 Phat sinh từ việc giao hang thực tế của Ben B cho cac ben NK.

3.2 Cac khoản phải thu khong thuộc phạm vi của Hợp đồng nay la cac khoản phải thu:

1.1 Phat sinh từ Hợp đồng thương mại co hinh thức thanh toan bằng L/C, CAD hoặc bất kỳ hinh thức thanh toan bằng tiền mặt nao khac;

1.2 Phat sinh từ cac giao dịch, thoả thuận đang co tranh chấp;

1.3 Phat sinh từ cac hợp đồng xuất khẩu hang dưới hinh thức ky gửi hoặc mua ban co điều kiện;

1.4 Đa được gan nợ hoặc cầm cố, thế chấp hoặc chuyển nhượng cho một ben thứ ba.

 

ĐIỀU 4. PHI BAO THANH TOAN

4.1. Cac loại phi bao thanh toan gồm co:

4.1.1 Phi quản ly

4.1.2 Phi thu nợ

4.1.3 Phi đảm bảo rủi ro tin dụng ben NK

4.1.4 Phi đảm bảo rủi ro tin dụng ĐLBTT ben NK

4.1.5 Phi xử ly hoa đơn

4.2. Cơ sở tinh phi

4.2.1 Phi quản ly, phi thu nợ, phi đảm bảo rủi ro tin dụng ben NK va phi bảo bảo rủi ro tin dụng ĐLBTT ben NK được tinh tren cơ sở tổng gia trị cac khoản phải thu được chuyển nhượng.

4.2.2 Phi xử ly hoa đơn được tinh tren cơ sở số lượng cac hoa đơn được chuyển nhượng.

4.3. Mức phi thu

4.3.1 Mức phi quản ly, phi xử ly hoa đơn, phi bảo đảm rủi ro tin dụng ĐLBTT ben NK được xac định theo Biểu phi của Ben A cong bố tại thời điểm tinh phi nay. 4.3.2 Mức phi thu nợ, phi đảm bảo rủi ro tin dụng ben NK va phi xử ly hoa đơn của ĐLBTT ben NK được xac định theo thong bao của đại ly ben NK từng thời kỳ.

4.4. Thanh toan phi

4.4.1 Thời điểm thanh toan: Khi co thong bao thu phi của Ben A

4.4.2 Phương thức thanh toan:

Ben B đồng y ủy quyền cho Ben A trich Nợ tai khoản của Ben B, số ……………. tại Ben A để thanh toan phi bao thanh toan va cac chi phi phat sinh khac.

Ben B đồng y ủy quyền cho Ben A khấu trừ cac khoản phi bao thanh toan va cac chi phi phat sinh khac khi nhận được tiền thanh toan từ cac ben NK hoặc cac ĐLBTT ben NK.

 

ĐIỀU 5. CHUYỂN NHƯỢNG KHOẢN PHẢI THU

5.1. Chuyển nhượng khoản phải thu la việc Ben B, bằng văn bản, chuyển nhượng cho Ben A toan bộ quyền va lợi ich lien quan tới cac khoản phải thu theo quy định tại Điều 3 của Hợp đồng nay.

5.2. Ben A co quyền chuyển nhượng lại khoản phải thu tương ứng cho cac ĐLBTT ben NK thich hợp theo thong lệ va quy tắc bao thanh toan quốc tế để ĐLBTT ben NK cung cấp cho Ben B cac dịch vụ thu nợ va bảo đảm rủi ro tin dụng ben nhập khẩu.

5.3. Việc chuyển nhượng noi tren phải được thong bao cho cac ben NK bằng Thư thong bao do Ben B ky va Thong bao chuyển nhượng in hoặc dan tren cac hoa đơn thương mại của Ben B đối với cac ben NK. Ben A co trach nhiệm cung cấp cho Ben B cac mẫu Thư thong bao va Thong bao chuyển nhượng nay.

5.4. Trong mọi trường hợp, Ben B co nghĩa vụ chuyển nhượng tất cả cac khoản phải thu thoả man quy định tại Điều 3 của Hợp đồng nay đối với ben NK được Ben A chấp nhận bao thanh toan tại Thong bao cung cấp dịch vụ bao thanh toan của Ben A.

5.5. Nghĩa vụ chuyển nhượng của Ben B chỉ chấm dứt khi Ben A thong bao chấm dứt cung cấp dịch vụ bao thanh toan cho Ben B đối với ben NK đo hoặc khi Hợp đồng nay hết hiệu lực.

 

ĐIỀU 6. ỨNG TRƯỚC

6.1. Ben A đồng y ứng trước cho Ben B dựa tren gia trị cac khoản phải thu được Ben B chuyển nhượng nếu cac khoản phải thu đo thỏa man cac điều kiện dưới đay:

6.1.1. Khoản phải thu chưa đến hạn thanh toan;

6.1.2. Khoản phải thu khong bị tranh chấp tại thời điểm ứng trước;

6.1.3. Khoản phải thu được ĐLBTT ben NK bảo đảm rủi ro tin dụng ben NK theo cac điều kiện quy định tại Điều 8.4 của Hợp đồng nay.

6.2. Mục đich sử dụng vốn: bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh cac mặt hang được Ben A bao thanh toan.

6.3. Mức ứng trước

6.3.1. Mức ứng trước cụ thể đối với mỗi một khoản phải thu do Ben A xac định căn cứ vao cac yếu tố lien quan của khoản phải thu đo nhưng tối đa khong vượt qua 90% gia trị khoản phải thu đo.

6.3.2. Mức ứng trước tối đa

- Khi nhận được thong tin đầy đủ về giao dịch giữa Ben B va một ben NK cụ thể, Ben A sẽ xac định va thong bao một mức ứng trước tối đa danh cho cac khoản phải thu của Ben B đối với ben NK đo. Các  khoản ứng trước của Ben A đối với cac khoản phải thu của Ben B đối với ben NK đo khong vượt quá mức tối đa đa thông báo.

 Ben A có toàn quyền điều chỉnh hoặc huỷ bỏ Mức ứng trước tối đa. Việc điều chỉnh hoặc huỷ bỏ Mức ứng trước tối đa có hiệu lực từ ngay Bn A thong bao bằng văn bản cho Bên B.

6.4. Ngay đến hạn của khoản ứng trước la ngay thứ 100 kể từ ngay đến hạn của khoản phải thu tương ứng

6.5. Thanh toan số tiền đa ứng trước

6.5.1. Ben B đồng y ủy quyền cho Ben A thu hồi số tiền đa ứng trước khi Ben A nhận được tiền thanh toan từ cac ben NK hoặc cac ĐLBTT ben NK.

6.5.2. Ben B cam kết sẽ hoan lại toan bộ số tiền ma Ben A đa ứng trước trong cac trường hợp sau:

- ĐLBTT ben NK mất khả năng thanh toan tại thời điểm ĐLBTT ben NK phải thực hiện nghĩa vụ thanh toan va Ben B khong được Ben A cung cấp dịch vụ Bảo đảm rủi ro tin dụng ĐLBTT ben NK;

-  Khi cac ben NK thanh toan trực tiếp cho Ben B; Khi xảy ra tranh chấp giữa Bên B và bên NK hoặc cac ben thứ ba lien quan đến khoản phải thu đã được Bên A ứng trước.

6.6. Lãi ứng trước

6.6.1. Lãi suất trong hạn ap dụng:

- Mức 1: Bằng lãi suất ứng trước bao thanh toán do Bên A công bố tại thời điểm Bên A thông báo chấp nhận cấp ứng trước cho Bên B; áp dụng từ ngày tài khoản Bên B được ghi Co đến ngay thứ 10 sau ngày đến hạn của khoản phải thu lien quan.

- Mức 2: Bằng 120% lai suất tại mức 1; ap dụng từ ngay thứ 11 đến ngay thứ  100 sau ngay đến hạn của khoản phải thu lien quan.

6.6.2. Lai suất qua hạn: Trường hợp khoản ứng trước bị chuyển nợ qua hạn thi Ben B phải chịu lai suất nợ qua hạn do Ben A quyết định nhưng tối đa khong qua 150% của lai suất trong hạn - mức 1.

6.6.3. Cơ sở tinh lai ứng trước la số tiền thực rut, số ngay kể từ ngay tai khoản Ben B được ghi Co đến ngay đến hạn của khoản ứng trước va mức lai suất ứng trước theo quy định tại Hợp đồng nay.

6.6.4. Thanh toan lai ứng trước

- Thời điểm thanh toan: định kỳ vao ngay 26 hang thang.

- Phương thức thanh toan: Ben B đồng y ủy quyền cho Ben A trich Nợ tai khoản của Ben B, số …………………….. tại Ben A để thanh toan cac khoản lai ứng trước bao thanh toan.

 

ĐIỀU 7. THU NỢ

7.1.Ben A phối hợp với ĐLBTT ben NK để cung cấp dịch vụ thu nợ cho Ben B. Ben A sẽ co trach nhiệm nỗ lực thu nợ cho Ben B, trừ phi giữa Ben B va ben NK hoặc bất kỳ ben thứ ba nao khac phat sinh tranh chấp thương mại về khoản phải thu co lien quan.

7.2. Trong mọi trường hợp, Ben A chỉ co trach nhiệm thu nợ tối đa bằng 100% gia trị khoản phải thu ma Ben A được nhận chuyển nhượng.

............................

 

12.2.1 Thong bao cho ben NK v vi c Ben B s d ng d ch v ề ệ ử ụ ị ụ bao thanh toan của Ben A va ĐLBTT ben NK.

12.2.2 Thực hiện đung va đầy đủ cac điều khoản đa thoả thuận trong Hợp đồng thương mại giữa Ben B va cac ben NK.

12.2.3 Đảm bảo khoản phải thu chuyển nhượng cho Ben A khong co tranh chấp giữa ben B va ben NK hoặc bất kỳ ben thứ ba nao;

12.2.4 Thanh toan phi bao thanh toan, cac khoản ứng trước bao thanh toan va lai ứng trước cho Ben A va ĐLBTT ben NK đầy đủ va đung hạn;

12.2.5 Cung cấp đầy đủ, trung thực cac thong tin, tai liệu va bao cao lien quan đến việc chuyển nhượng khoản phải thu, cấp ứng trước, va cac tai liệu khac theo yeu cầu của Ben A; đồng thời chịu trach nhiệm về tinh chinh xac, hợp phap của cac tai liệu đa cung cấp;

12.2.6 Sử dụng tiền ứng trước đung mục đich quy định tại Điều 6.2 của Hợp đồng

nay.

12.2.7 Thong bao ngay cho Ben A về mọi hanh vi của ben NK hoặc bất kỳ ben thứ ba nao co ảnh hưởng đến quyền lợi của Ben A theo Hợp đồng nay.

12.2.8 Thong bao ngay cho Ben A về bất kỳ tranh chấp nao giữa Ben B va cac ben NK va/hoặc ben thứ ba nao khac lien quan tới cac khoản phải thu đa chuyển nhượng cho Ben A.

12.2.9 Khong dung cac khoản phải thu đa chuyển nhượng cho Ben A để lam tai sản đảm bảo tại tổ chức tin dụng khac.

12.2.10 Thanh toan đầy đủ cac khoản phi lien quan đến việc sử dụng dịch vụ của ben thứ ba.

12.2.11 Cac nghĩa vụ khac theo thoả thuận giữa hai ben phu hợp với quy định của phap luật.

 

ĐIỀU 13. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG

12.1. Hợp đồng được chấm dứt khi:

13.1.1. Hai bên thoả thuận chấm dứt hợp đồng; hoặc

13.1.2. Một bên đơn phương chấm dứt hợp đồng với điều kiện i) phải thông báo trước 1 tháng cho bên kia về quyết định của minh; hoặc ii) phải có Lý do hợp ly.

13.2. Khi Hợp đồng chấm dứt:

13.2.1. Bên A khong tiếp nhận tất cả cac khoản phải thu phát sinh sau ngay chấm dứt hợp đồng va những khoản phải thu phat sinh trước ngay chấm dứt hợp đồng nhưng khong được chuyển nhượng cho Ben A trong vong 30 ngay kể từ ngay chấm dứt hợp đồng.

13.2.2. Tất cả cac điều khoản va điều kiện của Hợp đồng nay vẫn co gia trị ap dụng  đối với cac khoản phải thu phat sinh trước ngay chấm dứt Hợp đồng va được chuyển nhượng cho Ben A trong thời hạn 30 ngay kể từ ngay chấm dứt Hợp đồng. Hai ben co trach nhiệm hoan thanh tất cả cac quyền lợi va nghĩa vụ của minh trong qua trinh thanh ly Hợp đồng.

 

ĐIỀU 14. VI PHẠM HỢP ĐỒNG VA XỬ LY VI PHẠM HỢP ĐỒNG

14.1. Vi phạm hợp đồng la việc một trong cac ben khong thực hiện đung va đầy đủ cac nghĩa vụ của minh qui định tại Hợp đồng nay.

14.2. Xử ly vi phạm hợp đồng:

14.2.1. Hai ben ph I t c thi ti n hanh cac bi n phap kh ả ứ ế ệ ắc phục hậu quả của cac vi phạm hợp đồng do minh gay ra.

14.2.2. Trong trường hợp hai ben khong thể thống nhất bằng thương lượng, hoa giải về việc xử ly vi phạm hợp đồng, tranh chấp sẽ được giải quyết tại Trung tam Trọng tai quốc tế Việt Nam ben cạnh Phong Thương mại va Cong nghiệp Việt Nam theo Quy tắc tố tụng trọng tai của Trung tam nay.

 

ĐIỀU 15. ĐIỀU KHOẢN THI HANH

15.1. Hợp đồng nay co hiệu lực cho đến khi hai ben thống nhất chấm dứt Hợp đồng.

15.2. Mọi sửa đổi, bổ sung Hợp đồng nay chỉ co gia trị khi được hai ben thống nhất, lập thanh văn bản va được đại diện co thẩm quyền của hai ben ky.

15.3. Nếu bất kỳ điều khoản nao trong Hợp đồng nay được xac định la khong co hiệu lực va khong khả thi, những điều khoản con lại vẫn sẽ co hiệu lực va rang buộc hai ben trong phạm vi phap luật cho phep. Hợp đồng nay gồm 08 (tam) trang, được lập thanh 04 (bốn) bản gốc co gia trị phap ly như nhau. Ben A giữ 03 (ba) bản gốc va Ben B giữ 01 (một) bản gốc.

              ĐẠI DIỆN BEN A                                                         ĐẠI DIỆN BEN B