MBB08

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ........./BB-KPTVTĐV
No.: ........../BB-KPTVTDV

……2, ngày ... tháng ... năm ...….
…….,date…..month….year

 

BIÊN BẢN
MINUTES

Khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng
On search of vehicle, items in accordance with administrative procedures in the field of civil aviation

Thi hành Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính số ...../QĐ-KPTVTĐV ngày ... tháng ... năm ... do ... chức vụ: ...Đơn vị: ... ký,
In the implementation of the Decision.../QD-KPTVTDV dated...day...month...year signed by...on search of vehicle, items in accordance with administrative procedures

Hôm nay, hồi... giờ ... ngày ... tháng ... năm .........., tại3...
Today, at

Chúng tôi gồm:(Họ tên, chức vụ, đơn vị)/ We are (name, position, organization)...

Với sự chứng kiến của: (Họ tên, địa chỉ, nghề nghiệp, chức vụ, CMND số nếu có)/ With the witness of: (name, address, occupation, position, ID card number)...

Tiến hành khám phương tiện vận tải, đồ vật là/To search vehicle, items:4....

Chủ phương tiện vận tải, đồ vật hoặc người điều khiển phương tiện vận tải/ The owner of vehicle, items or the driver is: ...:5

Ông (Bà)/Mr (Mrs)………Ngày/tháng/năm sinh/Date of birth ……………..

Quốc tịch/Nationality:  ………………

Nghề nghiệp/Occupation…………….

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/ID card or Passport……

Cấp ngày/Date of issue... Nơi cấp/Place of issue...

Phạm vi khám/Search area:6...

Những tang vật vi phạm hành chính bị phát hiện, gồm/Exhibit relate to administrative violation is exposed:7...

Ý kiến trình bày của chủ/người điều khiển phương tiện vận tải/đồ vật/The comment of the owner:...

Ý kiến trình bày của người chứng kiến/The comment of the witness:...

Ý kiến bổ sung khác (nếu có)/Additional comment (if any)...

Việc khám kết thúc vào hồi... giờ... ngày ... tháng ... năm ........
The search is end at...

Biên bản gồm ………. trang, được lập thành ……………bản có nội dung, giá trị như nhau; đã đọc lại cho những người có tên trên nghe, xem lại công nhận là đúng và cùng ký tên dưới đây; đã giao cho chủ phương tiện vận tải, đồ vật/người điều khiển phương tiện vận tải 01 bản.
The Minutes of... pages is made in ... copies which are equally authentic. The Minutes has also been read out to all persons concerned who have admitted it is true and have signed it. One (01) copy of the Minutes has been handed over to the owner of vehicle, items/the driver.

 

CHỦ HOẶC NGƯỜI ĐIỀU KHIỂN
PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI, ĐỒ VẬT

The owner or the driver
(Ký, ghi rõ họ tên
Signature,full name)

 

NGƯỜI LẬP BIÊN BẢN
The minutes made by
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature, full name

NGƯỜI CHỨNG KIẾN8
The witness
(Ký, ghi rõ họ tên)
Signature
, full name

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH KHÁM
Person issuing the Decision on Search
of vehicle, items
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)
Signature, full name, position

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi địa chỉ nơi lập biên bản / Location where the Minutes is made.

4 Ghi rõ loại phương tiện vận tải, đồ vật, số biển kiểm soát (đối với phương tiện) / Vehicle (type, plate), item.

5 Ghi rõ họ tên chủ phương tiện vận tải, đồ vật hoặc người điều khiển phương tiện vận tải / Full name of the owner, driver.

6 Ghi rõ khám những bộ phận nào của phương tiện, đồ vật / Part of vehicle, item is being search.

7 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện bị phát hiện (nếu nhiều thì lập bản thống kê riêng) / Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).

8 Trường hợp không có chủ phương tiện vận tải, đồ vật/người điều khiển phương tiện phải có 2 người chứng kiến ký, ghi rõ họ tên / If the owner/driver is absent, there must be 02 witness. The witness must sign the Minutes.