MQĐ 04

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ......../QĐ-……2
No.: ....../QD-……

……3, ngày ... tháng ... năm….
…….,date…..month….year

 

QUYẾT ĐỊNH
DECISION

Giảm/miễn4 tiền phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng 
On reduction of/exemption from the fine imposed for administrative violations in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 77 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Pursuant to Article 77 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số …./QĐ-XPVPHC ngày … tháng … năm….do…ký;
Based on the Decision No:……/QD-XPVPHC dated….by….on sanctioning of administrative violation in the field of civil aviation;

Căn cứ Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền số …./QĐ-HTHQĐPT ngày … tháng … năm….do…ký;
Based on the Decision No:……/QD-HTHQDPT dated….by….on the postponement of execution of fining decisions;

Xét Đơn đề nghị giảm/miễn tiền phạt vi phạm hành chính ngày…. tháng….năm… của ông (bà) …được5….. xác nhận,
In consideration of the written request submitted by Mr/Mrs…. on date….month…year…for reduction of/exemption from the fine imposed for administrative violation which has been certified by ............

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: …………………………………
I am:  …………………Position:  …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:

Điều 1. Giảm/Miễn6 tiền phạt vi phạm hành chính theo Quyết định xử phạt vi phạm hành chính số ……../QĐ-XPVPHC ngày ... tháng ... năm ... do ....ký.
Article 1. To reduce/make exemption from the fine imposed for administrative violation as referred to in the sanctioning decision No: .../QD-XPVPHC dated...by...

Số tiền phạt mà Ông/Bà:..được giảm/miễn là: ...đồng (bằng chữ:..)
Amount of fine to be reduced/exempted are: ... (in words:...)

Lý do giảm/miễn: ...
Reason for the reduction/exemption:...

Ông/Bà được nhận lại7...
Mr/Mrs... shall get the following items back: ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Article 2. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 3. Giao cho:8... tổ chức thực hiện Quyết định này.
Articie 3. This Decision shall be delivered to ........... for implementation.

 

Nơi nhận: (Copied to):
- Như Điều 3 (As mentioned in Article 3);
Ông/Bà (Mr/Mrs)9…….
- Lưu Hồ sơ (Filing)

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Person issuing the Decision)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signature, full name, title and stamp)

 

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization’s name according to Circular01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Nếu giảm tiền xử phạt ghi là: GTXPVPHC; nếu miễn tiền xử phạt ghi là: MTXPVPHC / If there is a decision on reduction of fine imposed, write GTXPVPHC; if there is a decision on exemption from fine imposed, write MTXPVPHC.

3 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính / Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

4 Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn / Reduction of or Exemption from.

5 Ghi rõ tên chính quyền xã, phường, thị trấn nơi cá nhân vi phạm cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó học tập, làm việc đã thực hiện xác nhận / Name of local authority where the violator is living in or organization which the violator works for/studies in.

6 Ghi theo trường hợp cụ thể giảm/miễn / Reduction of or Exemption from.

7 Ghi giấy tờ, tang vật, phương tiện vi phạm hành chính đang bị tạm giữ / Documents, exhibits, vehicle, means related to administrative violation is seized.

8 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

9 Ghi rõ họ tên của cá nhân vi phạm được giảm/miễn / Full name of the violator who is subject of the decision.