MQĐ 14

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số: ....../QĐ-KDTGTVPTGPCC
No.: ...../QD-KDTGTVPTGPCC

……2, ngày ... tháng ... năm ...….
…….,date…..month….year

 

QUYẾT ĐỊNH
DECISION

Kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực hàng không dân dụng
On extension of period for temporary seizure of exhibit, vehicle, permission, certificate related to administrative violation in the field of civil aviations

Căn cứ Điều 125 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012
Pursuant to Article 125 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề số ........./QĐ-TGTVPTGPCC ngày ... tháng ... năm ... do ...ký;
Based on the Decision on temporary seizure means, license, certificate signed by ... Decision No... dated...;

Căn cứ Văn bản giao quyền số ..../......... ngày ... tháng ... năm ... (nếu có);
In accordance with the Decision No.: ...dated... on Delegation of right to handle administrative violation;

Tôi: ............................. Chức vụ: .................. Đơn vị: ...
I am ………………….. Position...................... Organization...

QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:

Điều 1. Kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật, phương tiện, chứng chỉ hành nghề của: 
Article 1. To extend the period for temporary seizure of exhibit, vehicle, certifice of

Ông (Bà)/Tổ chức:...
Mr/Mrs/Organization...

Ngày ... tháng ... năm sinh ………………..Quốc tịch: ...
Date of birth...Nationality

Nghề nghiệp/lĩnh vực hoạt động:..
Occupation/Business filed...

Địa chỉ/Address...

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:..
ID card/Decision on Organization establishment or Business Registration No.:............  

Cấp ngày: ……………………..Nơi cấp:...
Date of issue... ……………….Place of issue ...........

Tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề gồm:3 ...
Exhibit, vehicle, permission, certificate which include:...

Tang vật, phương tiện vi phạm hành chính được niêm phong gồm: ...
Exhibit, vehicle related to the administrative violation which are sealed include:...

Đang bị tạm giữ theo Quyết định số .../QĐ-TGTVPTGPCC ngày ... tháng ... năm ... có thời hạn tạm giữ là .......... giờ, kể từ .... giờ .......... phút ngày ... tháng ... năm ..... đến ..... giờ ..... phút ......ngày ... tháng ... năm ...
Are being temporarily seized in accordance with Decision No.../QD-TGTVPTGPCC, with the seizure period of... hours, from ...hrs... min... on... to...hrs...min on...

Lý do kéo dài thời hạn tạm giữ:...
The reason for extension of seizure period:

Thời hạn kéo dài là ....... giờ.... phút, kể từ ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm ... đến ... giờ ... phút ngày ... tháng ... năm ....
The extended period shall be..., from hrs...min...on...to ...hrs...min on....

Việc kéo dài thời hạn tạm giữ đã thông báo cho4...
The extension of seizure period has been notified to ...

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, được giao cho:
Article 2. This Decision shall take effect from the dated of signature.

This Decision shall be sent to

1. Ông (Bà): …………………………………để chấp hành.
Mr/Mrs/Organization ……………... for the implementation.

Ông/Bà bị tạm giữ có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2.5………………để tổ chức thực hiện Quyết định này./.
 ……………………………………..for the implementation./.

 

 

Nơi nhận:(Copied to):
- Như Điều 2 (As mentioned in Article 2);
- Lưu Hồ sơ (Filing)

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Person issuing the Decision)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Ghi rõ tên, số lượng, trọng lượng, đặc điểm, tình trạng, nhãn hiệu, xuất xứ, chủng loại tang vật, phương tiện; giấy phép, chứng chỉ hành nghề. Nếu nhiều lập bản thống kê riêng / Name, number, weight, characteristic, status, original, model of the exhibit, vehicle (statitics requires if there is numbers of exhibits, vehicle).

4 Ghi họ tên, địa chỉ cơ quan, tổ chức, người được thông báo / Name, address of organization, person who is informed.

5 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người tổ chức thực hiện việc tạm giữ / Name, Position, organization which organize the temporary seizure.