MQĐ 02

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số:                    /QĐ-XPVPHC
No.:                   /QD-XPVPHC

……2, ngày ... tháng ... năm….
…….,date…..month….year

 

QUYẾT ĐỊNH
DECISION

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng3
On Sanctioning of administrative violations in the field of civil aviation

Căn cứ Điều 57 và Điều 68 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Pursuant to Article 57 and Article 68 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;

Căn cứ Biên bản vi phạm hành chính số .../BB-……… do…….. lập hồi ... giờ ...ngày ... tháng ... năm .... tại ………………………;
Based on the Minutes on Administrative Violation in the field of Civil Aviation made by Mr Name, Position) at ……on...;

Căn cứ kết quả xác minh và các tài liệu có trong hồ sơ;
Based on the verification results and related dossiers;

Căn cứ Biên bản phiên giải trình số ……/....ngày...tháng...năm... tại...;
Based on the Minutes on testimony No ... dated...;

Căn cứ Quyết định giao quyền số ……/ ngày ... tháng ... năm ... (nếu có);
In accordance with the Decision No:…… /........  on Delegation of Right to handle administrative violation ... dated...(if any);

Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/ tổ chức vi phạm: …………………………………..;
In consideration of administrative violations done by Mr. (Mrs)/Organization: ……

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: …………………………………
I am:  …………………Position:  …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính đối với:
Article 1. To sanction the administrative violation committed by:

Ông (Bà)/Tổ chức:...
Mr (Mrs/Ms)/ Organization:

Ngày, tháng, năm sinh:...                                                                        Quốc tịch:...
Date of birth:...........                                                                                 Nationality:..........

Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động:............
Occupation/Business field:……

Địa chỉ/Address:….

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:...
ID card/Passport/Decision on Establishment or Business Registration No:

Cấp ngày:...                                                                  Nơi cấp:...
Date of issue                                                                 Place of issue:……

1. Đã có hành vi vi phạm hành chính4 ....
Has committed the following administrative violation 

 ………………………

Quy định tại điểm... khoản... Điều... Nghị định số .../.. ./NĐ-CP ngày …./... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………;
As provided for in Sub-paragraph …, Paragraph …, Article ... of the Decree No….../...../ND-CP dated... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ………;

- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ...
The extenuating/aggravating circumstances (if any):

*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:

- Hình thức xử phạt chính:5 ………………………       Cụ thể:6 …………
The principal sanctioning form is:...                            Fine level...

- Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):7...
The additional sanctioning form is (if any)

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ...
Remedial measure (if any)

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả8..., kể từ ngày nhận được Quyết định này.
Time limits for application of the remedial measures shall be... from the date of the receipt of this Decision.

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là:….. vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật Xử lý vi phạm hành chính.
The violator shall be required to reimburse all expenses for the application of remedial measures (if any) with an amount of... as such expenses have been paid by the competent authority in accordance with Paragraph 5, Article 85 of the Law on Handling of Administrative Violations.

2. Đã có hành vi vi phạm hành chính9 ....
Has committed the following administrative violation: ………………………

Quy định tại điểm... khoản... Điều...Nghị định số .../.../NĐ-CP ngày …... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………;
As provided for in Sub-paragraph ……, Paragraph ……, Article ... of the Decree No….../..../ND-CP dated... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ……………;

- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ...
The extenuating/aggravating circumstances (if any):

*Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:

- Hình thức xử phạt chính:10………………………      Cụ thể:11 …………
The principal sanctioning form is:...                            Fine level...

- Hình thức xử phạt bổ sung (nếu có):12...
The additional sanctioning form is (if any)

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ...
Remedial measure (if any)

Thời hạn thực hiện các biện pháp khắc phục hậu quả13..., kể từ ngày nhận được Quyết định này.
Time limits for the application of remedial measures shall be... day(s) from the date of the receipt ofthis Decision.

Cá nhân/tổ chức vi phạm phải hoàn trả kinh phí cho việc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có) là:…., vì chi phí khắc phục hậu quả đã được cơ quan có thẩm quyền chi trả theo quy định tại khoản 5 Điều 85 Luật Xử lý vi phạm hành chính.
The violator shall be required to reimburse all expenses for the application of remedial measures (if any) with an amount of... as such expenses have been paid by the competent authority in accordance with Paragraph 5, Article 85 of the Law on Handling of Administrative Violations.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày …. tháng …. năm ...
Article 2. This Decision shall take effect from ……..

Điều 3. Quyết định này được:
Article 3. This Decision shall be:

1. Giao/Gửi cho Ông (Bà)/tổ chức ……………………………….để chấp hành Quyết định xử phạt.
1. Handed over/sent to Mr/Mrs/Organization ... for execution of the Decision

Ông (bà)/Tổ chức phải nghiêm chỉnh chấp hành quyết định xử phạt này. Nếu không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành
Mr/Mrs/Organization shall be responsible for strictly executing this Decision. If Mr/Mrs/Organization intentionally has not executed this Decision, Mr/Mrs/Organization shall be subjected to the execution enforcement.

Trường hợp không nộp tiền phạt trực tiếp cho người có thẩm quyền xử phạt theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Xử lý vi phạm hành chính, ông (bà)/tổ chức phải nộp tiền phạt tại Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại14 ... hoặc nộp tiền vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/ Ngân hàng thương mại... trong thời hạn ... kể từ ngày nhận được Quyết định xử phạt.
If Mr/Mrs/Organization ... does not pay the fine directly to the person who has the right to handle the administrative violations as provided for in Paragraph 2, Article 78 of the Law on Handling Administrative violation, such fine shall be paid at the State Treasure/Commercial Banks ... or shall be delivered to the State Treasure/Commercial Bank’s account No: ... within… ….day(s) from the date on which the violator has received the sanctioning decision.

Ông (Bà)/Tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2. Gửi cho15 ............... để thu tiền phạt.
Sent to ... for the fine collection.

3. Gửi cho16.... để tổ chức thực hiện Quyết định này.
Sent to... for the implementation.

 

Nơi nhận: (Copied to)
- Như Điều 3 (As mentioned in Artice 3);
- Lưu Hồ sơ (Filing).

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Person is suing the Decision)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization 's name according to Circular01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry oInternal Affairs, guiding the format andlayout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính/Location name according to Circular 01/2011/TT-BNVdated January 19th2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

3 Mẫu này được sử dụng trong trường hợp xử phạt một hoặc nhiều cá nhân/tổ chức thực hiện một hoặc nhiều hành vi vi phạm hành chính/This form is to be used in sanction of one or many individual/organization committing one or many act of violation.

4 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.

5 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/ Specify the principal sanctioning form which is applied.

6 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/ Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.

7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/ Detail the additional sanctioning form which is applied.

8 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả / Detail time limits of each remedial measure.

9 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.

10 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/ Specify the principal sanctioning form which is applied.

11 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/ Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.

12 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/ Detail the additional sanctioning form which is applied.

13 Ghi rõ thời hạn thi hành của từng biện pháp khắc phục hậu quả/ Detail time limits of each remedial

14 Ghi rõ tên, địa chỉ Kho bạc nhà nước (hoặc Ngân hàng thương mại do Kho bạc nhà nước ủy nhiệm thu) mà cá nhân/tổ chức bị xử phạt phải nộp tiền phạt / Name, address of State treasure (Commercial Banks)

15 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại /State Treasure/Commercial Banks.

16 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan /Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.