MQĐ 01

……..1………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

Số:                    /QĐ-XPVPHC
No.:                   /QD-XPVPHC

……3, ngày ... tháng ... năm….
…….,date…..month….year

 

QUYẾT ĐỊNH
DECISION

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng theo thủ tục không lập biên bản
On sanctioning of administrative violations in the field of civil aviations with out Minutes

Căn cứ Điều 56 Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Pursuant to Article 56 of the Law on Handling of Administrative Violations dated June 20th 2012;

Căn cứ Điều ... Nghị định số 147/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng;
Pursuant to Article ... of the Decree No. 147/2013/ND-CP dated October 30th 2013 by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of Civil Aviation;

Căn cứ Quyết định số ……./…….. ngày ... tháng ... năm .... về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (nếu có);
In accordance with the Decision No ..... dated... on Delegation of Right to handle administrative violations (if any);

Xét hành vi vi phạm hành chính do ông (bà)/ tổ chức vi phạm: …………………………………..
In consideration of administrative violations done by Mr. (Mrs.)/Organization: ……………..

Tôi:………………….. Chức vụ: …………………………Đơn vị: …………………………………
I am:  …………………Position:  …………………………Organization: ………………………….

QUYẾT ĐỊNH:
HEREBY DECIDE:

Điều 1. Xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục không lập biên bản đối với:
Article 1. To sanction the administrative violation, without Minutes, committed by:

Ông (Bà)/Tổ chức:...
Mr (Mrs/Ms)/ Organization:

Ngày, tháng, năm sinh:...                                                                        Quốc tịch:...
Date of birth                                                                                             Nationality

Nghề nghiệp/Lĩnh vực hoạt động:............
Occupation/Business field:

Địa chỉ/Address:….

Giấy CMND hoặc hộ chiếu/Quyết định thành lập hoặc ĐKKD số:...
ID card/Passport/Decision on Establishment or Business Registration No:

Cấp ngày:...                                                                  Nơi cấp:...
Date of issue                                                                 Place of issue

Đã có hành vi vi phạm hành chính3 ....
Has committed the following administrative violation ……………………

Quy định tại điểm... khoản... Điều... Nghị định số .../.. ./NĐ-CP ngày …./.../...... của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ………4……………………………………………;
As provided for in sub-paragraph ……,paragraph ……, Article ... of the Decree No. ….../ND-CP ... by the Government on Sanctioning of Administrative Violations in the field of ……………;

- Địa điểm xảy ra vi phạm: ...
Location where the violation occurred:...

- Các tình tiết tăng nặng/ giảm nhẹ (nếu có): ...
The extenuating/aggravating circumstances (if any):

Điều 2. Bị áp dụng hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả như sau:
Article 2. To be subjected to the following sanctioning forms and remedial measures:

- Hình thức xử phạt chính:5... Cụ thể:6...
The principal sanctioning form is:...     Fine level...

- Hình thức phạt bổ sung (nếu có):7...
The additional sanctioning form is (if any)...

- Các biện pháp khắc phục hậu quả (nếu có): ...
Remedial measure (if any)...

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Article 3. This Decision shall take effect from the date of signature.

Điều 4. Quyết định này được:
Article 4. This Decision shall be:

1. Giao/Gửi cho ông (bà)/tổ chức ......... để chấp hành Quyết định xử phạt.
1. Handed over /sent to Mr/Mrs/Organization ...for implementation

Trong trường hợp bị xử phạt tiền, ông (bà)/tổ chức nộp tiền phạt tại chỗ cho người có thẩm quyền xử phạt; trường hợp không nộp tiền phạt tại chỗ thì nộp tại Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại... hoặc nộp vào tài khoản của Kho bạc nhà nước/Ngân hàng thương mại: ... trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.
If Mr/Mrs/Organization ... is being fined, he (she)/organization pays the fine directly to the person who has the right to handle the administrative violations. If not, such fine shall be paid at the State Treasure/Commercial Banks ...or shall be delivered to the State Treasure/Commercial Bank’s account No: ... within ten (10) days from the date on which the violator has received the sanctioning decision

Thời hạn thi hành hình thức xử phạt bổ sung là ... ngày; thời hạn thi hành các biện pháp khắc phục hậu quả là ... ngày, kể từ ngày được giao Quyết định này.
Time limits for application of the additional sanctioning form shall be...; time limits for application of remedial measures shall be...from the date on which the violator has received the sanctioning decision.

Nếu quá thời hạn trên mà không chấp hành sẽ bị cưỡng chế thi hành.
Beyond such specified period and if Mr/Mrs/Organization intentionally has not executed this Decision, shall be subjected to the execution enforcement.

Ông (bà)/tổ chức bị tạm giữ ... để bảo đảm thi hành quyết định xử phạt.
A temporary seizure of... shall apply to Mr/Mrs/Organization in order to ensure the execution of the Decision.

Ông (Bà)/Tổ chức... bị xử phạt có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành chính đối với Quyết định này theo quy định của pháp luật.
Mr/Mrs/Organization ... reserves the right to appeal, claim against this Decision in accordance with the stipulations of law.

2. Gửi cho8... để thu tiền phạt.
Sent to ... for the fine collection.

3. Gửi cho9...để tổ chức thực hiện Quyết định này.
Sent to... for the implementation.

4. Gửi cho10 ...để biết.
Sent to...for information.

 

 

Nơi nhận:(Copied to):
- Như Điều 4(As mentioned in Article 4);
- Lưu Hồ sơ (Filing)

NGƯỜI RA QUYẾT ĐỊNH
(Person issuing the Decision)

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signature, full name, title and stamp)

____________

1 Ghi tên cơ quan (tiếng Việt, tiếng Anh) theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính /Organization's name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th, 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents.

2 Ghi địa danh theo Thông tư số 01/2011/TT-BNV ngày 19/1/2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính; trừ trường hợp lập biên bản trên tàu bay/Location name according to Circular 01/2011/TT-BNV dated January 19th 2011 of the Ministry of Internal Affairs, guiding the format and layout of administrative documents; unless otherwise make minutes on aircraft.

3 Ghi tóm tắt hành vi vi phạm/Summarize the act of violation.

4 Ghi lĩnh vực theo Nghị định áp dụng/ Activities of Decree is applied.

5 Ghi rõ hình thức xử phạt chính được áp dụng/Specify the principal sanctioning form which is applied.

6 Ghi chi tiết theo hình thức xử phạt chính đã áp dụng (ghi rõ mức tiền phạt bằng số và bằng chữ)/Detail the fine level according to the principal sanctioning form which is applied.

7 Ghi chi tiết hình thức xử phạt bổ sung/Detail the additional sanctioning form which is applied.

8 Kho bạc nhà nước hoặc Ngân hàng thương mại/State Treasure/Commercial Banks.

9 Ghi họ tên, chức vụ, đơn vị người thi hành Quyết định; cơ quan, tổ chức có liên quan / Name, Position, Organization of the person who implement the Decision; Organization related.

10 Cha mẹ hoặc người giám hộ (ghi rõ họ tên, địa chỉ...) của người chưa thành niên trong trường hợp người chưa thành niên bị xử phạt cảnh cáo/Parents or tutor (full name, address...) of minors committing an administrative violation.