1. Mẫu phiếu lấy ý kiến của khu dân cư về nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất (Mẫu số 05/ĐK)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu Mẫu số 05/ĐK - Phiếu lấy ý kiến của khu dân cư về nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính.

>> Tải ngay: Mẫu phiếu lấy ý kiến của khu dân cư

Mẫu số 05/ĐK

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHIẾU LẤY Ý KIẾN CỦA KHU DÂN CƯ

Về nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất

Hôm nay, ngày … tháng … năm …., khu dân cư ……………………… .....(ghi tên thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ dân phố; tên xã, phường, thị trấn; tên quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh) đã họp để xác định nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất đối với thửa đất số…………..tờ bản đồ số….. tại địa chỉ …………… …(ghi tên địa danh nơi có đất) của ……… … …...(ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất cần xác định).

Thành phần cuộc họp gồm có:

1. Chủ trì cuộc họp: Ông (Bà). ……………………..Trưởng (hoặc Phó) thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc, tổ dân phố ;

2. Ông (Bà). ……………………..Đại diện Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn;

3.Ông (Bà)……………….…và ……………………………..người (có tên dưới đây) đã từng cư trú cùng thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích hiện nay của thửa đất nói trên.

Cuộc họp đã thống nhất xác định:

1. Nguồn gốc sử dụng thửa đất:…………………………………………………………….

(ghi cụ thể: tự khai phá, bao chiếm hoặc nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, được tặng cho,… từ người sử dụng đất nào, vào thời gian nào)

2. Thời điểm bắt đầu sử dụng vào mục đích đăng ký, đề nghị cấp Giấy chứng nhận từ ngày … tháng …. năm….

3. Tình trạng tranh chấp đất đai:……….……………………………..……….……………

(ghi rõ không tranh chấp hay đang tranh chấp sử dụng đất với người sử dụng đất nào)

Những người tham gia cuộc họp cùng thống nhất ký tên dưới đây:

STT

Họ và tên

Địa chỉ thường trú

Ký tên

1

2

3

Ngày …… tháng …… năm……

Xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Chủ trì cuộc họp

(Ký, ghi rõ họ tên và chức danh của người chủ trì cuộc họp)

2. Mẫu thống kê các thửa đất (kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng quản lý, sử dụng đất (Mẫu số 08b/ĐK)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu Mẫu số 08b/ĐK - Thống kê các thửa đất (kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng quản lý, sử dụng đất) ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính.

>> Tải ngay: Mẫu thống kê hiện hạng quản lý, sử dụng đất

Mẫu số 08b/ĐK

Đơn vị báo cáo:…………..

THỐNG KÊ CÁC THỬA ĐẤT

(Kèm theo Báo cáo rà soát hiện trạng quản lý, sử dụng đất số …… ngày …… tháng …… năm…… )

Số tờ bản đồ

Số thửa đất

Diện tích

(m2)

Mục đích sử dụng

Tên tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác đang sử dụng (nếu có)

Nguồn gốc sử dụng

Tài sản gắn liền với đất (ghi loại tài sản, diện tích XD, số tầng, kết cấu, đặc điểm khác)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Ghi chú: Mẫu này lập cho toàn bộ diện tích đất của tổ chức và lập theo thứ tự từng tờ bản đồ, từng thửa đất;

Cột 5: ghi tên người đang sử dụng do thuê, mượn đất, lấn chiếm đất, được phân làm nhà ở;

Cột 6: ghi rõ hình thức “Thuê đất” hoặc”Mượn đất, lấn chiếm đất, được phân làm nhà ở,…”.

Cội 8: đối với công trình xây dựng thì ghi diện tích xây dựng; đối với cây rừng và cây lâu năm thì ghi diện tích có cây và loại cây chủ yếu

Người lập

(Ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện của tổ chức sử dụng đất

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

3. Mẫu thông báo nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp (Mẫu số 04/SDNN)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu thông báo nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp ban hành kèm theo Thông tư số 156 /TT-BTC ngày 6/11/2013 của Bộ Tài chính

>> Tải ngay: Mẫu thông báo nộp thuế sử dụng đất nông nghiệp

TÊN CƠ QUAN THUẾ CẤP TRÊN

TÊN CƠ QUAN THUẾ RA THÔNG BÁO

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ……..../TB-.........….

............, ngày..........tháng ........năm ......

THÔNG BÁO

NỘP THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Lần ..... năm .........

[01] Tên người nộp thuế:

[02] Mã số thuế (nếu có):

[.3] Địa chỉ liên hệ:

[04] Tổng số thuế tính bằng thóc phải nộp trong năm (kg):

[05] Giá thóc tính thuế (đồng/kg):

[06] Số thuế tính bằng tiền phải nộp trong năm (đồng):

[07] Số thuế SDĐNN nộp thiếu hoặc nộp thừa của năm trước:

[07.1] . Số thuế SDĐNN nộp thiếu của năm trước:

[07.2] . Số thuế SDĐNN nộp thừa của năm trước:

[08] Số tiền phải nộp kỳ 1. ([08] = [06] x 50% + [07.1]- [07.2])

Thời hạn nộp tiền kỳ 1: chậm nhất là ngày 31 tháng 5 năm ...….

[09]Số tiền phải nộp kỳ 2: ([09] = [06] x 50% + số tiền thuế còn nợ các kỳ trước):

Thời hạn nộp tiền kỳ 2: chậm nhất là ngày 31 tháng 10 năm ...….

[10] Nơi nộp tiền thuế:

Quá thời hạn trên mà người nộp thuế chưa nộp đủ số tiền thuế theo thông báo này thì phải chịu tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế.

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp thuế liên hệ với ...(tên cơ quan thuế)... theo số điện thoại: ............................ địa chỉ: ....................................

...(Tên cơ quan thuế)... thông báo để người nộp thuế được biết và thực hiện./.

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO

NỘP THUẾ

Ngày ..…. tháng ..…. năm .....…

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

RA THÔNG BÁO

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ghi chú :

- Chỉ tiêu tổng số thuế tính bằng thóc phải nộp trong năm (kg) được tổng hợp từ số thuế phải nộp của tất cả các lô đất chịu thuế SD ĐNN trong địa phương cấp xã do chi cục thuế quản lý, bao gồm cả số thuế bổ sung tính trên diện tích vượt hạn mức.

- Trường hợp người nộp thuế đề nghị được xem chi tiết cách tính ra số thuế phải nộp thì cơ quan thuế in biểu tổng hợp số thuế phải nộp và thông báo cho người nộp thuế biết.

- SDĐNN: sử dụng đất nông nghiệp.

4. Mẫu quyết định về việc gia hạn sử dụng đất của Ủy ban nhân dân (Mẫu số 12/ĐK)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu Mẫu số 13/ĐK - Quyết định về việc gia hạn sử dụng đất của Ủy ban nhân dân ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính.

>> Tải ngay: Mẫu quyết định gia hạn sử dụng đất của UBND

Mẫu số 13/ĐK

ỦY BAN NHÂN DÂN

.................................

Số:…... /QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc­­­­­­

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ............., ngày...... tháng....... năm........

QUYẾT ĐỊNH

Về việc gia hạn sử dụng đất

ỦY BAN NHÂN DÂN …….

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chị tiết một số điều của Luật Đất đai;

Xét đề nghị của Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường tại …… số …… ngày…… tháng …… năm …… ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho phép…… (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) đang sử dụng thửa đất số…… thuộc tờ bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số…… tại xã (phường, thị trấn)……, huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)……, tỉnh (thành phố trực thuộc Trung ương)…… mục đích sử dụng…….

Được gia hạn sử dụng đất đến ngày…… tháng …… năm ……;

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở (Phòng) Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

1. Ký hợp đồng thuê đất bổ sung với người sử dụng đất (đối với trường hợp thuê đất),

2. Chỉ đạo cơ quan đăng ký đất đai chỉnh lý và trao giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính theo quy định; chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu địa chính.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân…, Giám đốc Sở (Trưởng phòng) Tài nguyên và Môi trường, ... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

-

- Lưu VT…

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Ký tên, đóng dấu)

5. Mẫu danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất (Mẫu số 04d/ĐK)

Luật Minh Khuê xin giới thiệu mẫu số 04d/ĐK - Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất ban hành kèm theo Thông tư số 24/2014/TT-BTNMT ngày 19 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính

>> Tải ngay: Mẫu danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất

Mẫu số 04d/ĐK

DANH SÁCH TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MỘT THỬA ĐẤT

(Kèm theo Đơn đăng ký đất đai và tài sản gắn liền với đất của:..............................................)

Tại thửa đất số: ......... Tờ bản đồ số: ......... Thuộc xã: …...... huyện …...... tỉnh …......

Tên tài sản gắn liền với đất

Diện tích xây dựng hoặc diện tích chiếm đất (m2)

Diện tích sàn (m2) hoặc công suất công trình

Hình thức sở hữu (chung, riêng)

Đặc điểm của tài sản

(số tầng, cấp (hạng), kết cấu đối với nhà ở, công trình xây dựng; loại cây chủ yếu đối với rừng sản xuất và cây lâu năm)

Thời hạn sở hữu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

Người kê khai

(Ký, ghi họ tên, đóng dấu - nếu có)