Câu hỏi được biên tập từ chuyên mục tư vấn luật Đất đai của Công ty luật Minh Khuê

>> Luật sư tư vấn pháp luật Đất đai, gọi:  1900 6162

 

Trả lời:

Chào bạn, cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:

1. Cơ sở pháp lý: 

Thông tư 76/2014/TT-BTC

2. Luật sư tư vấn:

Mẫu số 01: Thông báo nộp tiền sử dụng đất

Cục Thuế:………………
Chi cục Thuế:…………
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc 
---------------

Số: ……TB/...

.........., ngày........ tháng ....... năm ......

 

THÔNG BÁO NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

I. PHẦN XÁC ĐỊNH CỦA CƠ QUAN THUẾ:

Căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính số .............................../VPĐK ngày ......... tháng ........ năm 20....... của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất, số liệu xác định của Sở Tài chính về tiền bồi thường, hỗ trợ tái định cư hoặc số tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụng đất (nếu có), cơ quan Thuế xác định và thông báo nộp tiền sử dụng đất như sau:

1. Tên người nộp tiền sử dụng đất:

 

- Địa chỉ gửi thông báo nộp tiền:

 

 

- Mã số thuế (nếu có):

Số điện thoại:

 

2. Đại lý thuế hoặc người được uỷ quyền (nếu có)

 

- Mã số thuế

 

- Địa chỉ

 

3. Thửa đất số:

Thuộc tờ bản đồ số:

 

4. Tên đường/khu vực:

 

5. Vị trí (1, 2, 3, 4...):

 

6. Mục đích sử dụng đất:

 

7. Nguồn gốc đất (Nhà nước giao/chuyển từ thuê sang giao…):

 

8. Thời hạn giao đất (năm):

 

9.Diện tích đất (m2):

 

9.1. Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất:

 

9.1.1. Đất ở:

 

- Trong hạn mức giao đất ở

 

- Ngoài hạn mức giao đất ở

 

9.1.2. Đất nghĩa trang, nghĩa địa:

 

9.1.3. Trường hợp khác:

 

9.2. Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất:

 

10. Hình thức sử dụng đất:

 

11. Giá đất tính tiền sử dụng đất (đồng/m2)

 

12. Giá của loại đất trước khi chuyển mục đích sử dụng:

 

13 . Người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất theo mức:

 

13.1. Chênh lệch giữa giá 2 loại đất khi chuyển mục đích:

 

13.2. bằng 50% chênh lệch giữa giá 2 loại đất:

 

13.3. bằng 50% giá đất quy định tính thu tiền sử dụng đất:

 

13.4. bằng 100% tiền sử dụng đất

 

13.5. Trường hợp khác:

 

14. Tổng số tiền sử dụng đất phải nộp (đồng):

 

15. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng (nếu có):

 

15.1. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng hoàn trả cho ngân sách nhà nước:

 

15.2. Tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng ứng trước được trừ vào tiền sử dụng đất:

 

16. Miễn, giảm tiền sử dụng đất:

 

16.1. Miễn tiền sử dụng đất

 

16.1.1. Lý do miễn:

 

16.1.2. Thời gian miễn:

 

16.1.3. Số tiền miễn (đồng):

 

16.2. Giảm tiền sử dụng đất

 

16.2.1. Lý do giảm:

 

16.2.2. Số tiền giảm (đồng):

 

17. Số tiền thuê đất hoặc nhận chuyển nhượng QSDĐ đã trả được trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp (đồng):

 

18. Số tiền còn phải nộp ngân sách nhà nước (đồng): (18 = 14 – 16 -15 hoặc 17)

 

(Viết bằng chữ: )

 

19. Số tiền sử dụng đất còn phải nộp trong trường hợp tự nguyện ứng tiền bồi thường, giải phóng mặt bằng và được khấu trừ vào tiền sử dụng đất phải nộp:

 

(Viết bằng chữ: )

 

20. Địa điểm nộp:

 

21. Thời hạn nộp tiền:

Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ký Thông báo này, người nộp thuế phải nộp 50% tiền sử dụng đất phải nộp.

Trong vòng 60 ngày tiếp theo, người nộp thuế phải nộp 50% tiền sử dụng đất phải nộp còn lại

Quá ngày phải nộp theo quy định mà người nộp tiền sử dụng đất chưa nộp thì mỗi ngày chậm nộp phải trả tiền chậm nộp theo quy định của Luật Quản lý thuế.

Nếu có vướng mắc, đề nghị người nộp tiền sử dụng đất liên hệ với … (Tên cơ quan thuế)... theo số điện thoại: ......................... địa chỉ: .....................................

....(Tên cơ quan thuế)... thông báo để người nộp tiền sử dụng đất được biết và thực hiện./.

 

 

NGƯỜI NHẬN THÔNG BÁO

NỘP TIỀN

...,Ngày …. tháng …. năm …

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có))

 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

RA THÔNG BÁO

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

II. PHẦN TÍNH TIỀN CHẬM NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT (nếu có):

 

 

 

1. Số ngày chậm nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật:

 

2. Số tiền chậm nộp tiền sử dụng đất (đồng):

 

(Viết bằng chữ:......................................................)

 

 

 

 

 

 

..., Ngày …….. tháng ……… năm …

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900 6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Ms. Bùi Nhung - Chuyên viên pháp lý Công ty Luật TNHH Minh Khuê