CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

--------------------


HỢP ĐỒNG NGUYÊN TẮC

(V/v Góp vốn cổ đông và Thực hiện dự án “Nhà máy nước sạch 10.500 m3 ngày/đêm tại xã … huyện ….. tỉnh ……”)

- Căn cứ Luật dân sự năm 2005;

- Căn cứ Luật thương mại năm 2005;

- Căn cứ vào nhu cầu thực tế và khả năng của mỗi bên.

Hôm nay, ngày …..tháng …..năm 20…., tại trụ sở Công ty cổ phần đầu tư xây ….., Chúng tôi gồm có:

BÊN A            :           CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP ……….

Địa chỉ trụ sở  :           Số ….., đường ….., phường ……, thành phố …………….

Người đại bởi :            Ông …………………..                      Chức vụ:  Giám đốc

CMTND số     :           …………  Ngày cấp: ……/…../20…. Nơi cấp: CA tỉnh ……………..

HKTT tại        :           Số ……, đường ……., phường …….., thành phố ………………….....

Mã số doanh nghiệp: …………….. Do Sở kế hoạch đầu tư tỉnh ……….. đăng ký thay đổi lần thứ …. ngày …. Tháng ….. năm …..

Số tài khoản    :           …… tại P.Giao dịch số ….., Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh ...

BÊN B            :           CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG …

Đại diện bởi    :           Ông …………….       Chức vụ: Tổng giám đốc

Địa chỉ            :           Số …., liền kề ….., phường ……, quận …….., thành phố Hà Nội.   

Mã số thuế      :           ………………………………….

Hai bên thống nhất thỏa thuận cụ thể các nguyên tắc thực hiện hợp đồng như sau:

  1. Bên A đại diện là Ông ………………. cam kết góp vào Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương Mại …………….. số tiền là: ...000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: ……. đồng chẵn). Tỷ lệ phần vốn góp sẽ được quy đổi trên vốn điều lệ của Bên B.
  2. Bên A thống nhất giao cho Bên B đại diện đàm phán, tìm kiếm nguồn vốn hợp pháp, phù hợp để thực hiện dự án: “Nhà máy nước sạch 10.500 m3 ngày/đêm tại xã ….. huyện …… tỉnh ……”.
  3. Bên A góp cho bên B số tiền: …000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: …. triệu đồng chẵn) để trở thành cổ đông của Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại …. Bên B dùng số tiền của Bên A góp để triển khai thực hiện việc đàm phán, tìm kiến nguồn vốn thực hiện dự án. Thời gian thực hiện tiếp cận nguồn vốn vay đến hết quý …. năm 20…. Số tiền còn lại sẽ được Bên A chuyển cho Bên B sau ….. tháng kể từ ngày ký hợp đồng này. Bên A cam kết chuyển nhượng cho Bên B …..% (…phần trăm) trên tổng số vốn được giải ngân theo giá trị phần vốn vay theo tiến độ giải ngân của dự án trên. Bên A và Bên B có quyền đối trừ hoặc chuyển nhượng phần vốn đã góp cho nhau.
  4. Bên B có trách nhiệm tìm kiếm nguồn vốn hợp pháp phù hợp đầu tư dựa trên hồ sơ do Bên A cung cấp, số tiền vay (dự kiến) để thực hiện dự án trên là: …..000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: ………….. mươi tỷ đồng chẵn) với mức lãi suất …..%/Năm; thời gian vay là ….năm và thời gian ân hạn là … năm.
  5. Các Bên cam kết các thông tin cung cấp là đúng và đảm bảo tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật Việt Nam khi thực hiện dự án.

Hợp đồng nguyên tắc được lập cùng ngày ký, bao gồm ….. trang và được lập thành …..bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 02 bản làm căn cứ thực hiện.

ĐẠI DIỆN BÊN A

 

 

 

……………………………

ĐẠI DIỆN BÊN B

 

 

 

…………………………………..