>> Luật sư tư vấn luật Thuế về mã số thuế thu nhập cá nhân, gọi:  1900 6162

 

Trả lời:

Chào bạn, cảm ơn bạn đã tin tưởng và gửi câu hỏi đề nghị tư vấn luật đến Bộ phận luật sư tư vấn pháp luật của Công ty Luật Minh Khuê. Nội dung câu hỏi của bạn đã được đội ngũ luật sư của Chúng tôi nghiên cứu và tư vấn cụ thể như sau:

1. Cơ sở pháp lý: 

Thông tư số 95/2016/TT-BTC

2. Luật sư tư vấn:

Giải thích chi tiết cách tự đăng ký mã số thuế cá nhân 2018 gồm: hồ sơ cần chuẩn bị, mẫu tờ khai, cơ quan thuế nào tiếp nhận, thời gian mất bao lâu…?

- Đầu tiên, bạn cần xác định tự đăng ký mã số thuế cá nhân cần những gì:

+ Chuẩn bị bản sao (không cần chứng thực) Thẻ căn cước hoặc CMND (người Việt) hoặc bản sao (không cần chứng thực) hộ chiếu (người nước ngoài);

+ Tờ khai đăng ký thuế theo mẫu số 05-ĐK-TCT (Thông tư số 95/2016/TT-BTC);

+ Số lượng hồ sơ cần chuẩn bị: 01 (bộ).

 - Thứ hai, bạn phải khai thông tin theo mẫu tờ khai đăng ký thuế theo mẫu số 05-đkt-tct.

Dưới đây là mẫu tờ khai đăng ký thuế theo mẫu 05-đk-tct:

Mẫu số: 05-ĐK-TCT (Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2016/TT-BTC ngày 28/6/2016 của Bộ Tài chính)

 

Dành cơ quan thuế ghi                

  

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Ngày nhận tờ khai:

            Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Nơi nhận: 

 

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

     (Phần dành cho cơ quan thuế ghi)

 Mã số thuế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

    

1. Họ và tên người đăng ký thuế: ..........................................................................................................

2. Ngày, tháng, năm sinh: .......................................................................................................................                            

Nam

 

 

Nữ

 

 

 

3. Giới tính:   ................................................................                                                                                                                 

4. Quốc tịch: .............................................................................................................................................

5. Giấy tờ của cá nhân:

5a. Số chứng minh nhân dân ............................  Ngày cấp ......................  Nơi cấp ................................

5b. Số căn cước công dân .................................  Ngày cấp ......................  Nơi cấp ................................

5c. Số hộ chiếu ..................................................  Ngày cấp ......................  Nơi cấp ................................

5d. Số giấy tờ khác (nếu có) .............................  Ngày cấp ......................  Nơi cấp ................................

6. Địa chỉ đăng ký theo hộ khẩu:

6a. Số nhà/đường phố, thôn, xóm: ............................................................................................................

6b. Xã, phường: ........................................................................................................................................

6c. Quận, huyện: .......................................................................................................................................

6d. Tỉnh, thành phố: ..................................................................................................................................

6đ. Quốc gia: .............................................................................................................................................

7. Địa chỉ cư trú:

7a. Số nhà/đường phố, thôn, xóm: ............................................................................................................

7b. Xã, phường: ........................................................................................................................................

7c. Quận, huyện: .......................................................................................................................................

7d. Tỉnh, thành phố: ..................................................................................................................................

8. Điện thoại liên hệ:.................................... Email: ................................................................................

9. Cơ quan chi trả thu nhập tại thời điểm đăng ký thuế: ....................................................................

Tôi cam kết những nội dung kê khai là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 

  ...., ngày ..... tháng .... năm ....

NGƯỜI ĐĂNG KÝ THUẾ

Ký và ghi rõ họ tên

 

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI  MẪU SỐ 05-ĐK-TCT

1. Họ và tên người đăng ký thuế: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên cá nhân đăng ký thuế.

2. Ngày, tháng, năm sinh: Ghi rõ ngày, tháng, năm sinh của cá nhân đăng ký thuế.

3. Giới tính: Tích vào 1 trong 2 ô Nam hoặc Nữ.

4. Quốc tịch: Ghi rõ Quốc tịch của cá nhân đăng ký thuế.

5. Số giấy tờ chứng thực của cá nhân: Ghi đầy đủ thông tin vào các loại giấy tờ mà cá nhân đăng ký thuế có.

6. Địa chỉ đăng ký theo hộ khẩu: Ghi đầy đủ các thông tin về địa chỉ của cá nhân đã được ghi trên sổ hộ khẩu.

7. Địa chỉ cư trú: Ghi đầy đủ các thông tin về địa chỉ về nơi ở hiện tại của cá nhân.

8. Điện thoại liên hệ, email: Ghi số điện thoại, địa chỉ email (nếu có)

9. Cơ quan chi trả thu nhập tại thời điểm đăng ký thuế: Ghi cơ quan chi trả thu nhập đang công tác tại thời điểm đăng ký thuế (nếu có).

- Thứ ba, bạn phải nộp hồ sơ đăng ký mã số thuế cá nhân 2018 cho ai, ở đâu?

+ Tại Chi cục Thuế nơi cá nhân cư trú (nơi đăng ký thường trú hoặc tạm trú).

+ Hồ sơ đăng ký thuế bằng giấy: hồ sơ nộp trực tiếp tại cơ quan thuế bạn sẽ nhận phiếu hẹn ngày trả kết quả tự đăng ký mã số thuế cá nhân.

+ Bạn có thể nộp hồ sơ bản giấy qua đường bưu điện đến cơ quan thuế.

+ Bạn cũng có thể nộp hồ sơ đăng ký mã số thuế cá nhân theo hình thức điện tử cho cơ quan thuế.

- Thứ tư, tự đăng ký mã số thuế cá nhân mất bao lâu?

+ Theo quy định hiện hành là 03 (ba) ngày làm việc kể từ ngày cơ quan thuế nhận được hồ sơ đăng ký ký mã số thuế đầy đủ.

- Lệ phí: Không. 

Trên đây là tư vấn của chúng tôi.  Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ Luật sư tư vấn pháp luật thuế trực tuyến qua tổng đài điện thoại gọi số: 1900 6162 để được giải đáp.

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Thuế - Công ty luật Minh Khuê