BỘ XÂY DỰNG
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******

Số: 1783/BXD –VP
V/v: Công bố định mức dự toán Xây dựng công trình –Phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình

Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007

Kính gửi:

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Đài truyền hình Việt nam
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước

Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về Quảnlý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Bộ Xây dựng côngbố định mức dự toán xây dựng công trình – Phần Lắp đặt truyền dẫn phát sóngTruyền hình kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quansử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi chi phí đầu tưxây dựng công trình

Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình
xây dựng chuyên ngành ;
- Các cục, Vụ thuộc Bộ XD ;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, L.300.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

I. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁNXÂY DỰNG CÔNG TRÌNH–PHẦN LẮP ĐẶT TRUYỀN DẪN PHÁT SÓNG TRUYỀN HÌNH:

Định mức dự toán xây dựng côngtrình-phần lắp đặt truyền dẫn phát sóng truyền hình (Sau đây gọi tắt là địnhmức dự toán) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện định mức hao phí cần thiếtvề vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượngcông tác lắp đặt như: Lắp dựng 1 tấn cột tháp anten; lắp đặt và hiệuchỉnh kiểm định cho 1 thiết bị trong hệ thống mạng phát hình từ khâu chuẩn bịđến khâu kết thúc.

Định mức dự toán được xây dựngtheo tiêu chuẩn qui trình kỹ thuật về thiết kế và qui trình thi công lắp đặtcác bộ phận kết cấu của hệ thống truyền dẫn phát sóng truyền hình.

Mỗi loại định mức được trình bàythành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thicông và quy định các đơn vị tính về hao phí vật chất phù hợp để thực hiện được1 đơn vị khối lượng sản phẩm lắp đặt .

1. Mức hao phí vật liệu:

Là số lượng vật liệu cần choviệc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác xây lắp; (không kể vật liệuphụ ần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển ...v.v) .

Số lượng vật liệu đã bao gồm cảhao hụt qua các khâu thi công và luân chuyển (nếu có). Trong thực tế tuỳ theođiều kiện thi công cụ thể có thể thay thế một số vật liệu tương tự, số lượngvật liệu thay thế được xác định theo yêu cầu kỹ thuật và tính chất vật liệu.

2 . Mức hao phí lao động:

Là số lượng sử dụng ngày cônglao động của cán bộ kỹ thuật và công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng côngtác lắp đặt, kiểm định...và công nhân phục vụ (kể cả công nhân vận chuyển bốcdỡ vật liệu, vật liệu bán thành phẩm trong phạm vi mặt bằng xây lắp).

Số lượng ngày công đã bao gồm cảnhân công chính, phụ và nhân công chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

Cấp bậc công nhân, kỹ sư đượcghi trong tập định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân, kỹ sư tham giathực hiện một đơn vị công tác lắp đặt;

3 . Mức hao phí máy thi công:

Là số lượng sử dụng ca máy vàthiết bị thi công chính trực tiếp và phụ phục vụ xây lắp công trình.

II. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

Định mức dự toán đượctrình bày theo phần, nhóm, loại công tác lắp đặt và được mã hoá theo hệ mãthống nhất trong xây dựng bao gồm :

+ 1.00.0000: Lắp đặtcột, tháp anten truyền dẫn phát sóng và hệ thống chống sét .

+ 2.00.0000: Lắp đặtthiết bị truyền dẫn phát sóng.

+ 3.00.0000: Đolường kiểm định hệ thống máy phát hình .

+ 4.00.0000: Côngtác bốc dỡ vận chuyển vật liệu, vật tư, phụ kiện, cấu kiện.

+ 5.00.0000: Bảngcác thông số đo thử nghiệm từng loại sản phẩm máy.

III. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

+ Định mức dự toán được ápdụng để lập đơn giá lắp đặt của công trình làm cơ sở để lập dự toán chi phí xâydựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình .

+ Đối với công tác lắp đặtthiết bị, phụ kiện thì định mức hao phí nhân công đã bao gồm cả mức hao phí chophần đấu nối dây .

+ Định mức dự toán chocông tác lắp đặt thiết bị hướng dẫn cho các trường hợp lắp đặt hợp bộ theo từngkhối hoặc lắp đặt thiết bị là các chi tiết lẻ. Nếu lắp thiết bị hợp bộ thìkhông được chia lẻ các chi tiết để áp dụng địnhmức .

+ Trường hợp lắp đặt, hiệuchỉnh kiểm định trong quá trình chạy thử máy phát hình có bộ phận nào cần phảithay thế hoặc hiệu chỉnh thì được áp dụng theo định mức tương ứng đã áp dụng .

+ Ngoài hướng dẫn áp dụngchung nói trên, trong từng nhóm, loại công tác lắp đặt của định mức dự toán nàycòn có thuyết minh và hướng dẫn áp dụng cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật,điều kiện và biện pháp thi công.

+Những công tác khác không hướng dẫn trong tập định mức này thì áp dụng theo các định mức dự toán hiện hành .

1.00.0000 lắp đặt cột, thápanten truyền dẫn phát sóng và hệ thống chống sét

1.01.0000 lắp dựng cột anten dây néo và cầu cáp

1.01.1000 Lắp dựng cột anten dây néo

+ Thành phần công việc

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuậtbản vẽ thi công .

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thicông .

- Nhận thiết bị, vật tư, phụkiện, phân loại chi tiết, làm sạch .

- Vận chuyển thiết bị phụ kiệntrong phạm vi 30m vào vị trí lắp đặt

- Xác định vị trí lắp, làm hốthế, lắp tời, trụ leo tiến hành lắp dựng cột .

- Lắp và tháo dỡ tời, trụ leo,tiến hành lắp dựng, cố định cột bằng dây cáp thép theo biện pháp thi công (địnhmức chưa tính vật liệu cáp thép, tăng đơ để cố định cột).

- Tháo dỡ tời, trụ leo,căn chỉnh cơ khí và chỉnh tâm cột, lắp kim thu sét và dây tiếp đất cố định theocột (từ đỉnh cột xuống móng cột) theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

- Kiểm tra lần cuối hoàn chỉnh,đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.

Đơnvị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hoàn toàn thủ công với cột có trọng lượng

thủ công kết hợp tời điện với cột có trọng lượng

£ 1T

>1T

£ 1T

>1T

1

2

3

4

5

6

7

8

+ Vật liệu phụ

1.01.110

Lắp dựng cột

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,015

0,015

0,015

0,015

ở độ cao £ 16m

- Thép F3mm

kg

0,20

0,25

0,20

0,25

- Que hàn điện

kg

0,20

0,30

0,20

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

3,00

3,00

3,00

3,00

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

6,31

9,71

4,87

7,5

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,06

0,10

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,06

0,10

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,09

0,12

0,09

0,12

- Kinh vĩ

ca

0,10

0,10

0,10

0,10

+ Vật liệu phụ

1.01.120

Lắp dựng cột

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,015

0,015

0,015

0,015

ở độ cao £ 20m

- Thép F3mm

- Que hàn điện

kg

kg

0,20

0,20

0,25

0,30

0,20

0,20

0,25

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

3,00

3,00

3,00

3,00

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

6,62

10,19

5,29

8,15

1

2

3

4

5

6

7

8

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,06

0,10

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,06

0,10

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,09

0,12

0,09

0,12

- Kinh vĩ

ca

0,10

0,10

0,10

0,10

+ Vật liệu phụ

1.01.130

Lắp dựng cột

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,015

0,015

0,015

0,015

ở độ cao £ 30m

- Thép F3mm

kg

0,20

0,25

0,20

0,25

- Que hàn điện

kg

0,20

0,30

0,2

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

3,00

3,00

3,00

3,00

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

7,42

11,41

5,93

9,12

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,08

0,12

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,08

0,12

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,09

0,12

0,09

0,12

- Bộ đàm

- Kinh vĩ

ca

ca

0,20

0,10

0,20

0,10

0,20

0,10

0,20

0,10

+ Vật liệu phụ

1.01.140

Lắp dựng cột

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,015

0,015

0,015

0,015

ở độ cao £ 40m

- Thép F3mm

kg

0,20

0,25

0,20

0,25

- Que hàn điện

kg

0,20

0,30

0,20

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

3,00

3,00

3,00

3,00

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

8,20

12,62

6,57

10,10

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,08

0,13

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,08

0,13

-Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,09

0,12

0,09

0,12

- Bộ đàm

- Kinh vĩ

ca

ca

0,20

0,15

0,20

0,15

0,20

0,15

0,20

0,15

+ Vật liệu phụ

1.01.150

Lắp dựng cột

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,015

0,015

0,015

0,015

ở độ cao £ 50m

- Thép F3mm

kg

0,20

0,25

0,20

0,25

- Que hàn điện

kg

0,20

0,30

0,20

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

3,00

3,00

3,00

3,00

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

8,98

13,83

9,35

14,38

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,09

0,14

1

2

3

4

5

6

7

8

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,09

0,14

- Máy hàn động cơ chạy

xăng 9CV

ca

0,09

0,12

0,09

0,12

- Bộ đàm

- Kinh vĩ

ca

ca

0,30

0,15

0,30

0,15

0,30

0,15

0,30

0,15

+ Vật liệu phụ

1.01.160

Lắp dựng cột

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,015

0,015

0,015

0,015

ở độ cao £ 70m

- Thép F3mm

kg

0,20

0,25

0,20

0,25

- Que hàn điện

kg

0,20

0,30

0,20

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

3,00

3,00

3,00

3,00

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

10,57

16,26

8,46

13,01

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,11

0,17

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,11

0,17

-Máy hàn động cơ chạy

xăng 9CV

ca

0,09

0,12

0,09

0,12

- Bộ đàm

- Kinh vĩ

ca

ca

0,30

0,15

0,30

0,15

0,30

0,15

0,30

0,15

+ Vật liệu phụ

1.01.170

Lắp dựng cột

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,015

0,015

0,015

0,015

ở độ cao £ 90m

- Thép F3mm

kg

0,20

0,25

0,20

0,25

- Que hàn điện

kg

0,20

0,30

0,2

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

3,00

3,00

3,00

3,00

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

12,21

18,69

9,72

14,95

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,12

0,19

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,12

0,19

- Máy hàn động cơ chạy

xăng 9CV

ca

0,09

0,12

0,09

0,12

- Bộ đàm

- Kinh vĩ

ca

ca

0,30

0,15

0,30

0,15

0,30

0,15

0,30

0,15

Ghi chú :

a- Nếu lắp dựng cột ở độ cao> 90 m thì cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m định mức hao phí nhâncông và máy thi công được nhân hệ số 1,10.

b- Trong bảng định mức công tác lắp dựng cột nêu trên đượctính ở vùng đồng bằng, trung du có độ cao so với mặt nước biển £ 200 mét. Nếulắp dựng cột ở vị trí có độ cao khác thì định mức hao phí nhân công và máy thicông được nhân với hệ số sau :

1- Độ cao vùng đồi núi 200< H £300 métnhân hệ số 1,10

Độ cao vùng đồi núi 300< H £500 mét nhân hệ số1,20

Độ cao vùng đồi núi 500< H £700 mét nhân hệ số1,30

Độ cao vùng đồi núi 700 < H và ở hải đảonhân hệ số 1,40

1.01.2000 Gia công đầu mốinối cáp dây néo chính cột antendây néo

+ Thành phần công việc :

- Chuẩn bị, kiểm tranghiên cứu thiết kế, xác định độ dài dây néo

- Thi công cắt cáp, làmđầu cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật , đánh dấu và cuộn cáp

- Kiểm tra thử tải độcăng theo thiết kế

Đơnvị tính : 1 mối

Mã số

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cáp dây néo ( mm )

£ 10

£ 12

£ 14

£ 16

> 20

1.01.210

+ Vật liệu phụ

- Kẹp

bộ

3

3

3

4

5

- Dây thép d=3mm

m

6,20

10,20

12,50

13,10

13,75

- Mỡ bò

kg

0,03

0,03

0,03

0,04

0,04

+ Nhân công : 4,0/7

công

0,08

0,10

0,12

0,15

0,20

1.01.3000 Lắp dựng tháp anten thép

+ Thành phần công việc :

- Nghiên cứu tài liệu kỹ thuậtbản vẽ thi công, chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công .

- Nhận thiết bị, vật tư, phụkiện, phân loại chi tiết, lau chùi sạch sẽ

- Vận chuyển thiết bị phụ kiệntrong phạm vi 30m vào vị trí lắp đặt

- Xác định vị trí lắp, làm hốthế .

- Lắp tời, trụ leo, tiến hànhlắp dựng tháp: Lắp từng thanh, chỉnh tâm cột, bắt chặt cố định các thanh giằngvới nhau, lắp cầu thang, sàn thao tác .

- Tháo dỡ tời, trụ leo, cănchỉnh cơ khí, lắp dây tiếp đất cố định theo tháp (từ đỉnh tháp xuống móng tháp)theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Sơn bu lông chân tháp. Nếuphải đào hố thế phần đào đất được tính tiêng

- Kiểm tra lần cuối hoàn chỉnh,đối chiếu tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao.

Đơnvị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hoàn toàn thủ công

Thủ công kết hợp cơ giới

1

2

3

4

5

6

+ Vật liệu phụ

1.01.301

Lắp dựng tháp thép

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,001

0,001

ở độ cao

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

£ 15m

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

12,41

9,93

+ Máy thi công:

- Tời điện 2 tấn

ca

0,15

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,15

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Kinh vĩ

ca

0,08

0,08

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,015

1.01.302

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

ở độ cao

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,002

0,002

£ 25m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

13,65

10,93

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,15

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,15

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,20

0,20

- Kính vĩ

ca

0,08

0,08

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,015

1.01.303

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

ở độ cao

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,003

0,003

£ 40m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

15,70

12,56

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,20

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,20

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,20

0,20

- Kinh vĩ

ca

0,08

0,08

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,015

1.01.304

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

ở độ cao

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,004

0,004

£ 55m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

18,45

14,76

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,20

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,20

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,30

0,30

- Kinh vĩ

ca

0,10

0,10

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.305

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

ở độ cao

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,004

0,004

£ 70m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

20,98

16,63

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,25

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,25

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,30

0,30

- Kinh vĩ

ca

0,10

0,10

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.306

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

ở độ cao

- Gỗ ván nhóm IV

m3

0,004

0,004

£ 85m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

23,67

19,10

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,25

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,25

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,50

0,50

- Kinh vĩ

ca

0,10

0,10

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.307

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 100m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

27,46

21,97

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,25

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,25

1

2

3

4

5

6

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,50

0,50

- Kinh vĩ

ca

0,10

0,10

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.308

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 110m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

30,21

24,16

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,28

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,28

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,60

0,60

- Kinh vĩ

ca

0,12

0,12

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.309

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 120m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

33,22

26,57

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,28

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,28

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,60

0,60

- Kinh vĩ

ca

0,12

0,12

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.310

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 130m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

36,55

29,23

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,28

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,28

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,60

0,60

- Kinh vĩ

ca

0,12

0,12

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.311

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 140m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

40,21

32,16

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,28

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,28

- Máy hàn

ca

0,15

0,15

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,60

0,60

- Kinh vĩ

ca

0,12

0,12

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.312

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 150m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

44,21

35,37

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,28

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,28

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,70

0,70

- Kinh vĩ

ca

0,15

0,15

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.313

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 160m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

48,64

38,91

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,28

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,28

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,70

0,70

- Kinh vĩ

ca

0,15

0,15

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.314

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 170m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

53,51

42,80

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,30

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,30

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,70

0,70

- Kinh vĩ

ca

0,15

0,15

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

1.01.315

Lắp dựng tháp thép

+ Vật liệu phụ

- Gỗ ván nhóm IV

ở độ cao

m3

0,004

0,004

£ 180m

- Thép F3mm

kg

0,30

0,30

- Que hàn điện

kg

0,30

0,30

- Cáp thép F10mm

kg

0,70

0,70

- Vật liệu khác

%

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

58,86

47,08

+ Máy thi công

- Tời điện 2 tấn

ca

0,30

- Máy phát điện 10 kW

ca

0,30

- Máy hàn động cơ chạy xăng 9CV

ca

0,15

0,15

- Bộ đàm

ca

0,70

0,70

- Kinh vĩ

ca

0,15

0,15

- Cần cẩu 16 tấn

ca

0,02

Ghi chú: Công tác lắp dựng tháp anten áp dụng theo qui định sau

a- Khi lắp dựng tháp ở độ cao> 180 mét, cứ mỗi độ cao lắp dựng tăng thêm 10 mét định mức hao phí nhâncông và máy thi công được nhân với hệ số 1,2.

b- Trong bảng định mức nêu trên được tính ở vùng đồngbằng, trung du có độ cao so với mặt nước biển £ 200 mét. Nếu lắp dựng cột ở vịtrí có độ cao khác thì định mức hao phí nhân công và máy thi công được nhân vớihệ số sau :

1- Độ cao vùng đồi núi 200< H £300 mét nhân hệ số 1,10

2- Độ cao vùng đồi núi 300< H £500 mét nhân hệ số1,20

Độ cao vùng đồi núi 500< H £700 mét nhân hệ số 1,30

Độ cao vùng đồi núi 700< H và ở hải đảo nhân hệ số1,40

1.01.4000 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột, tháp anten

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật tư, vận chuyển vật tư trong phạm vi 30mét, làm vệ sinh công nghiệp tiến hành lắp giá đỡ đèn, đèn tín hiệu (Phần kéodây điện từ trục chính đến bảng điện và vị trí đặt đèn, đèn chống nổ, cầu chìbảo vệ, bảng điện, áptomát …vv được tính riêng)

- Đấu điện chạy thử, hoàn chỉnh nghiệm thu .

Đơn vị tính : 1 bộ đèn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao lắp đèn ( m )

£25

£50

£70

£90

£110

£130

1.01.400

+ Vật liêu chính

- Đèn tín hiệu

- Bộ gá bắt đèn

bộ

bộ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

1

- Giá đỡ đèn tín hiệu

bộ

1

1

1

1

1

1

+ Vật liêu phụ

- Que hàn điện

kg

0,3

0,3

0,3

0,33

0,33

0,33

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

+ Nhân công:

- Công nhân 3,5/7

công

5,70

6,84

8,21

9,85

11,82

14,18

+ Máy thi công

- Máy khoan điện £1 kW

ca

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

- Máy hàn điện 5Kw

ca

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

Ghi chú :

a- Khi lắp đèn tín hiệu trên cột, tháp anten ở độcao >130 m, với độ cao lắp dựng tăng thêm 10 m thì định mức hao phí nhâncông và máy thi công được nhân với hệ số 1,10.

b- Trong bảng định mức nêu trên được tính ở vùngđồng bằng, trung du có độ cao so với mặt nước biển £ 200 mét. Nếu lắp dựng cộtở vị trí có độ cao khác thì định mức nhân công và máy thi công được nhân hệ sốsau 1- Độ cao vùng đồi núi 200< H £ 300 mét nhân hệ số 1,10

2- Độ cao vùng đồi núi 300< H £ 500 mét nhân hệ số1,20

Độ cao vùng đồi núi 500< H £ 700 mét nhân hệ số 1,30

Độ cao vùng đồi núi 700< H và hải đảo nhân hệ số 1,40

1.01.5000 lắp đặt cầu cáp

1.01.5100 lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h= 3m

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu tài liệu thiết kế thi công .

- Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi côngvà an toàn lao động.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vàovị trí, làm giàn giáo.

- Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ.

- Lắp đặt cố định cầu cáp, phụ kiện vào vị trí theo yêucầu kỹ thuật.

- Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩnkỹ thuật lắp đặt.

- Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹthuật.

Đơn vị tính :1mét

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng 1m cầu cáp (kg)

£ 3

£ 7

£ 10

> 10

+ Vật liệu phụ

1.01.510

- Bu lông M8

bộ

1

1

1

1

- Sơn tổng hợp

kg

0,1

0,1

0,1

0,1

- Giấy nhám

tờ

0,5

0,5

0,5

0,5

- Xăng

lít

0,1

0,1

0,15

0,15

- Vật liệu khác

%

2

2

2

2

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

1,15

1,65

2,05

2,29

Ghi chú :

a- Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h=3m, khităng thêm chiều cao lắp đặt 1mét thì định mức hao phí nhân công được nhân vớihệ số 1,10 .

b- Cầu cáp được lắp ở vị trí lắp đặt h=3m khi giảmchiều cao lắp đặt 1 mét thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số 0,80.

1.01.5200 Lắp đặt cầu cáp ngang ngoài trời có độ cao lắpđặt H = 20m

+ Thành phần công việc :

- Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công .

- Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi côngvà an toàn lao động .

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công .

- Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vàovị trí.

- Khảo sát và bố trí hệ thống tời kéo, làm giàn giáo.

- Làm dấu vị trí và lắp đặt các thanh đỡ, giá đỡ .

- Lắp đặt cố định cầu cáp, vào vị trí theo yêu cầu kỹthuật .

- Kiểm tra sơ bộ công tác đã hoàn thành theo tiêu chuẩnkỹ thuật lắp đặt.

- Hoàn chỉnh kiểm tra thu dọn hiện trường .

- Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹthuật

Đơn vị tính : 1mét

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng 1m cầu cáp ( kg)

£ 3

£ 7

£ 10

> 10

+ Vật liệu phụ

1.01.520

- Bu lông M8

bộ

1

1

1

1

- Sơn tổng hợp

kg

0,1

0,1

0,1

0,1

- Giấy nhám

tờ

0,5

0,5

0,5

1

- Xăng

lít

0,15

0,15

0,25

0,25

- Vật liệu khác

%

2

2

2

2

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

2,25

2,58

2,97

3,42

Ghi chú :

a- Trường hợp thi công lắp đặt ở hải đảo định mứcnhân công được nhân với hệ số 1,3.

b- Định mức nhân công trên tính cho vị trí lắp đặt cầucáp ở độ cao 20 mét.

1- Nếu cầu cáp được lắp đặt ở độ cao <20m, thì địnhmức hao phí nhân công được nhân với hệ số k theo bảng hệ số sau :

Độ cao lắp đặt (h)

h < 3m

3 £ h < 7 m

7 £ h < 10 m

10 £ h < 20 m

Hệ số k

0,50

0,60

0,70

0,80

2- Nếu cầu cáp được lắpđặt ở độ cao >20m, thì định mức hao phí nhân công được nhân với hệ số k theobảng hệ số sau :

Độ cao lắp đặt (h)

20£ h<30 m

30£h<40m

40£h<50m

50£h<60m

60£h<70m

70£h<80m

h>80 m

Hệ số k

1,2

1,3

1,4

1,5

1,6

1,8

2,0

d-Trường hợp thi công cầu cáp liên tục, thẳng đứngtheo tháp anten được tính gộp vào việc lắp dựng trụ, tháp.

1.01.5300 lắp đặt cột đỡ cầu cáp

+ Thành phần công việc

- Nghiên cứu tài liệu thiết kế kỹ thuật thi công .

- Nhận và nghiên cứu hiện trường, lập phương án thi côngvà an toàn lao động.

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công .

- Mở thùng kiểm tra, lau chùi, vận chuyển phụ kiện vàovị trí.

- Xác định vị trí lắp cột, đánh dấu đo đạc.

- Đào lỗ móng dựng cột, chèn cố định chân cột.

- Kiểm tra công tác lắp đặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Thu dọn hiện trường.

- Lập sơ đồ lắp đặt thực tế thi công và nghiệm thu kỹthuật.

Đơn vị tính : 1 cột

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

1.01.530

+ Vật liệu phụ :

- Xi măng PCB 30

kg

20

- Đá dăm 1x2

- Cát vàng

- Sơn tổng hợp

- Giấy ráp số 0

- Xăng

m3

m3

kg

tờ

lít

0,043

0,022

0,1

2

0,5

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

2,6

1.01.6000 Công tác sơn

+ Thành phần công việc:

- Sơn hoàn thiện sau khi lắp dựng

- Chuẩn bị, cạo rỉ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi30m, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật và thiết kế qui định .

1.01.6100 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột

Đơn vị tính : 1m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao cột (m )

£70

£100

£150

>150

+ Vật liệu

1.01.610

- Sơn

kg

0,18

0,22

0,25

0,3

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công:

- Công nhân 3,5/7

công

0,28

0,34

0,41

0,50

1.02.0000 Lắp đặt hệ thống chống sét

1.02.1000 Đo kiểm tra điện trở suất của đất

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế.

- Chuẩn bị máy đo điện trở suất của đất (kiểm tra hoạtđộng, độ chính xác máy đo).

- Tiến hành đo điện trở suất của đất tại nơi thi công.

- Tính toán xác định giá trị điện trở suất của đất.

Đơn vị tính: 1 hệ thống tiếp đất

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hệ thống tiếp đất

1.02.110

+ Nhân công

- Kỹ sư 3,0/8

công

2,0

- Công nhân 4,0/7

công

1,0

+ Máy thi công

- Máy đo điện trở suất của đất

ca

0,5

1.02.2000 Chôn các điện cực tiếp đất

1.02.2100 Đóng trực tiếp điện cực chiều dài l 2,5 mxuống đất

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ thi công.

- Chuẩn bị điện cực tiếp đất.

- Đóng trực tiếp điện cực xuống đất.

Đơn vị tính: 1 điện cực (cọc)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước điện cực (mm )

25x25x4

(£ f25 )

40x40x4

(£ f40 )

75x75x7

(£ f75 )

100x100x10

(£ f100 )

1.02.210

+ Vật liệu chính

- Điện cực tiếp đất

( L = 2,5m )

điện cực

1

1

1

1

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,4

0,5

0,7

1,0

Ghi chú :

Nếu chiều dài L của điện cực tiếp đấttăng (giảm), thì định mức hao phí vật liêu được điều chỉnh theo phương pháp nộisuy và định mức hao phí nhân công được nhân hệ số sau :

a - Khi L < 2,5 mét nhân hệ số 0,8

b- Khi L >2,5 mét nhân hệ số 1,3.

1.02.2200 Chôn điện cực chiều dài L = 2.5 mét bằngphương pháp đào

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công.

- Xác định vị trí đặt điện cực tiếp đất.

- Đặt điện cực tiếp đất xuống hố để đào.

- Chèn đất vào xung quanh điệncực.

Đơn vị tính: 1 điện cực

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước điện cực (mm )

25x25x4

(£ f25 )

40x40x4

(£ f40 )

75x75x7

(£ f75 )

100x100x10

(£ f100 )

1.02.220

+ Vật liệu chính

- Điện cực tiếp đất

( L = 2,5m )

điện cực

1

1

1

1

+ Nhân công :

- Công nhân 4,0

công

0,25

0,30

0,35

0,40

Ghi chú :

Nếu chiều dài cọc ( L ) của điện cực tiếpđất tăng (giảm) thì định mức hao phí vật liệu được điều chỉnh theo phương phápnội suy và định mức hao phí nhân công được nhân hệ số sau :

a - Khi L < 2,5 mét nhân hệ số 0,8

b- Khi L >2,5 mét nhân hệ số 1,3.

1.02.2300 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị dây liên kết.

- Cắt dây thành từng đoạn theo thiết kế.

- Uốn thẳng dây.

- Kéo, rải dây theo các rãnh đã đào .

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước dây liên kết ( mm )

£ 25x4

(£ f12)

£ 40x4

(£ f16)

£ 55x5

(£ f20)

>55x5

(> f20)

1.02.230

+ Vật liệu chính

- Dây liên kết (dẹt hoặc tròn)

m

1,01

1,01

1,01

1,01

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

0,03

0,035

0,04

0,045

1.02.2400 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy hàn hoặc dụng cụ để kết nối.

- Đánh sạch dây liên kết và điện cực tiếp đất.

- Buộc gá dây liên kết với điện cực tiếp đất.

- Thực hiện hàn, nối dây liên kết với điện cực tiếp đất.

- Kiểm tra mối hàn.

- Thực hiện bảo vệ mối hàn.

1.02.2410 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kếtbằng phương pháp hàn điện

Đơn vị tính: 1 điện cực

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước điện cực ( mm )

25x25x4

(£ f25 )

40x40x4

(£ f40 )

75x75x7

(£ f75 )

100x100x10

(£ f100 )

1.02.241

+ Vật liệu phụ

- Que hàn

kg

0,13

0,15

0,17

0,2

- Thép f1

kg

0,025

0,025

0,025

0,025

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công :

- Công nhân 4,0/7

công

0,25

0,3

0,4

0,5

+ Máy thi công

- Máy hàn 23kW

ca

0,05

0,05

0,05

0,05

1.02.2420 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kếtbằng phương pháp hàn hơi

Đơn vị tính: 1 điện cực

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước điện cực ( mm )

25x25x4

(£ f25 )

40x40x4

(£ f40 )

75x75x7

(£ f75 )

100x100x10

(£ f100 )

1.02.242

+ Vật liệu phụ

- Ôxy

chai

0,002

0,005

0,01

0,015

- Đất đèn

kg

0,0348

0,089

0,17

0,25

- Que hàn hơi

kg

0,045

0,06

0,067

0,21

- Thuốc hàn

kg

0,003

0,005

0,005

0,006

- Dây thép f1mm

kg

0,025

0,025

0,025

0,025

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công :

- Công nhân 4,0/7

công

0,25

0,3

0,4

0,5

1.02.2430 Nối điện cực tiếp đấtvới dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất

Đơnvị tính: 1 điện cực

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

1.02.243

+ Vật liệu phụ

- Bộ kẹp tiếp đất

bộ

1

- Thép f1mm

kg

0,025

- Vật liệu khác

%

5

+ Nhân công :

- Công nhân 4,0/7

công

0,3

1.02.2440 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoánhiệt

Đơnvị tính: 1 điện cực

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

1.02.244

+ Vật liệu phụ

- Mối hàn cadweld

mối

1

- Dây thép f1mm

kg

0,025

Vật liệu khác

%

2

+ Nhân công : 4,0/7

công

0,3

1.02.2500 Xử lý, cải tạo đất

1.02.2510 Cải tạo đất bằng muối ăn

+ Thành phần công việc :

- Đập đất nhỏ (không bao gồm công đào đất)

- Trộn đất với muối theo yêu cầu kỹ thuật.

- Lấp đất đã trộn muối vào xung quanh điện cực.

Đơn vị tính: 1kg muối

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại điện cực tiếp đất

Dạng thẳng đứng

Dạng nằm ngang

1.02.251

+ Vật liệu chính

- Muối ăn

kg

1

1

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,35

0,15

1.02.2520 Cải tạo đất bằng đấtmượn

(Theo chiều dài 1 mét điện cực được cải tạo )

+ Thành phần công việc:

- Đập nhỏ đất

- Lấp đất mượn xung quanh điện cực tiếp đất với bán kính2 ¸ 2,5m.

- Đầm đất cho chặt xung quanh điện cực tiếp đất đúng yêucầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

1.02.252

+ Nhân công

- Công nhân 4,0/7

công

2,8

Ghi chú:

- Bảng định mức này không bao gồm công đào đất ban đầu,đào đất mượn và công vận chuyển đất mượn .

1.02.2530 Cải tạo đất bằng bột than cốc

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu , tìm hiểu qui trình kỹ thuật .

- Tạo khuôn xung quanh điện cực tiếp đất.

- Cho bột than cốc vào khuôn trên để tạo một lớp thancốc xung quanh điện cực tiếp đất ( bảng định mức này không bao gồm công đào đất)

Đơn vị tính: 1kg than cốc

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

1.02.253

+ Vật liệu phụ

- Bột than cốc

kg

1

- Gỗ tạp làm khuôn

m3

0,005

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,25

1.02.2540 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu , tìm hiểu qui trình kỹ thuật.

- Pha chế hoá chất.

- Đưa hợp chất hoá học vào xung quanh điện cực.

Đơn vị tính: 1kg hoá chất

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

số lượng

+ Vật liệu chính

- Chất hoá học

kg

1

1.02.254

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,25

1.02.3000 lắp đặt cáp tiếp địa

1.02.3100 Kéo, rải cáp tiếp địa

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị vật liệu , kéo, rải cáp tiếp địa .

- Ghim cố định cáp tiếp địa vào tường hoặc sàn nhà; luồncáp tiếp địa vào trong ống bảo vệ và ghim cố định hoặc chôn ngầm đã bao gồmcông đục chèn trát hoàn chỉnh )

- Đo, xác định chiều dài cáp và ống bảo vệ. Cắt ống bảo vệ, cắt cáp.

- Ghim cố định cáp tiếp địa vào tường hoặc sàn nhà; nếuluồn cáp tiếp địa vào trong ống bảo vệ và ghim cố định hoặc chôn ngầm đã baogồm công đục chèn trát hoàn chỉnh.

Đơn vị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện của cáp tiếp địa (mm2 )

£ 100

(£ f12)

£ 200

(£f16)

£ 300

(£ f20)

> 300

(> f20)

1

2

3

4

5

6

7

8

1.02.311

Kéo, rải cáp tiếp địa dưới mương đất

+ Vật liệu chính

- Cáp đồng trần

( hoặc có vỏ bọc )

m

1,01

1,01

1,01

1,01

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,05

0,065

0,085

0,1

1.02.312

Kéo, rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn nhà

+ Vật liệu chính

- Cáp đồng trần

( hoặc có vỏ bọc )

m

1,01

1,01

1,01

1,01

+ Vật liệu phụ

-Kẹp nhựa cố định cáp

cái

1

1

1

1

- Vật liệu khác

%

3

3

3

3

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,16

0,19

0,26

0,35

1

2

3

4

1.02.313

Kéo, rải cáp tiếp địa dọc theo tường hoặc trên sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi

+ Vật liệu chính

- Cáp đồng trần

m

1,01

1,01

1,01

1,01

+ Vật liệu phụ

- ống nhựa f< 90

m

1,02

1,02

1,02

1,02

- Kẹp nhựa để cố

định ống nhựa

cái

1

1

1

1

- Vật liệu khác

%

3

3

3

3

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,22

0,26

0,35

0,46

+ Vật liệu chính

- Cáp đồng trần

m

1,01

1,01

1,01

1,01

+ Vật liệu phụ

- ống nhựa f< 90

m

1,02

1,02

1,02

1,02

- Kẹp nhựa để cố

định ống nhựa

cái

1

1

1

1

- Vật liệu khác

%

3

3

3

3

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,22

0,26

0,35

0,46

1.02.314

Kéo, rải cáp tiếp địa chôn ngầm trong tường có ống kim loại bảo vệ

+ Vật liệu chính

- Cáp đồngt rần

( hoặc vỏ PVC )

m

1,01

1,01

1,01

1,01

+ Vật liệu phụ

- ống bảo vệ cáp bằng kim loại f< 80mm

m

1,005

1,005

1,005

1,005

- Vật liệu khác

%

5

5

5

5

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,45

0,52

0,6

0,7

1.02.4000 Hàn cáp tiếp địa của hệ thống tiếp đất

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị các vật liệu hàn.

- Lau, đánh sạch những vị trí cần hàn.

- Thực hiện hàn một tấm thép cỡ 50x200x5mm có một mặttráng đồng với điện cực tiếp đất đã chọn (đối với trường hợp điện cực tiếp bằngthép).

- Bắt chặt cáp tiếp địa với điện cực tiếp đất.

- Thực hiện hàn cáp tiếp địa với tấm thép tráng đồnghoặc hàn trực tiếp cáp tiếp địa với điện cực tiếp đất.

Đơn vị tính: 1hệ thống tiếp đất

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện cáp tiếp địa ( mm2

£ 100

(£f12)

£ 200

(£f16)

£ 300

(£f20)

> 300

(£f12)

1

2

3

4

5

6

7

8

1.02.410

Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hơi

+ Vật liệu phụ

- Tấm thép có một mặt mạ đồng

(200x50x5) mm

tấm

1

1

1

1

- Oxy

chai

0,006

0,015

0,03

0,045

- Đất đèn

kg

0,104

0,267

0,51

0,75

- Que hàn

kg

0,135

0,18

0,2

0,63

- Thuốc hàn

kg

0,009

0,015

0,015

0,018

- Bộ ke

1

1

1

1

- Vật liệu khác

%

3

3

3

3

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

0,75

0,9

1,2

1,5

1.02.420

Hàn cáp tiếp địa bằng phương pháp hàn hoá nhiệt

+ Vật liệu phụ

-Bộ ke

1

1

1

1

- Mối hàn cadweld

mèi

1

1

1

1

- Vật liệu khác

%

2

2

2

2

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

c«ng

0,5

0,5

0,5

0,5

1.02.5000 Đo kiểm tra, nghiệm thu hệ thống tiếp đất; xáclập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công

+ Thành phần công việc:

- Kiểm tra việc sử dụng vật liệu(chất liệu, kích thước của các điện cực tiếp đất, cáp dẫn đất).

- Kiểm tra các mối hàn (chất lượng các mối hàn, bảo vệcác mối hàn).

- Kiểm tra việc lấp, chèn đất cho các điện cực tiếp đất.

- Đo kiểm tra điện trở tiếp đất của tổ tiếp đất (tại vịtrí điện cực trung tâm).

- Đo điện trở tiếp đất của hệ thống tiếp đất (tại tấmtiếp đất chính).

- Xác định vị trí mặt bằng thi công thực tế.

- Vẽ chi tiết toàn bộ hệ thống tiếp đất theo thực tế thicông.

- Hoàn thiện hồ sơ đo, kiểm tra nghiệm thu hệ thống tiếpđất.

Đơn vị tính: 1 hệ thống tiếp đất

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Hệ thống tiếp đất

Bảo vệ

Công tác

1.02.510

+ Nhân công

- Kỹ sư 3,0/8

công

5,0

7,0

- Công nhân : 4,0/7

công

1,0

2,0

+ Máy thi công

- Máy đo điện trở tiếp đất

ca

0,5

0,5

1

2

1.02.6000 Lắp đặt các mạngliên kết dây nối tiếp địa trong nhà trạm máy phát hình

1.02.6100 Lắp đặt mạng liênkết chung (CBN)

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế.

- Kéo, rải dây liên kết, vòngliên kết.

- Đục rãnh trêntường.

- Đục, khoan bêtông xuyên tường.

- Cố định dây liênkết, vòng kết nối theo rãnh.

- Hàn các dây liênkết với các vòng kết nối.

- Hàn các dây liên kết, vòng kếtnối với các thành phần kim loại trong nhà trạm như dây dẫn sét, khung bê tôngcốt thép của nhà trạm, khung giá đỡ cáp nhập trạm, các ống dẫn nước, các ốngdẫn cáp bằng kim loại.

1. 02.6110 Lắp đặt dây liênkết tiếp địa bằng phương pháp hàn điện

Đơnvị tính: 1m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện dây dẫn ( mm2 )

50 < S £ 70

70 < S £ 120

1.02.611

+ Vật liệu chính

- Cáp đồng trần

m

1,02

1,02

- Thép tròn f6 mm

m

1,01

1,01

+ Vật liệu phụ

- Que hàn

kg

0,06

0,06

- Dây thép f1mm

kg

0,01

0,01

- Vật liệu khác

%

3

3

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,60

0,83

+Máy thi công

- Khoan điện £ 1kW

ca

0,03

0,03

- Máy hàn điện 23kW

ca

0,05

0,05

1

2

1.02.6120 Lắp đặt dây liênkết tiếp địa đồng bằng phương pháp hàn hơi

Đơnvị tính: 1m

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện dây dẫn ( mm2 )

50 < S £ 70

70 < S £ 120

1.02.612

+ Vật liệu chính

- Cáp đồng trần

m

1,02

1,02

- Thép tròn f6mm

m

1,01

1,01

+ Vật liệu phụ

- Thép f1

kg

0,01

0,01

- Oxy

chai

0,002

0,002

- Đất đèn

kg

0,0348

0,0348

- Que hàn

kg

0,045

0,045

- Thuốc hàn

kg

0,003

0,003

- Vật liệu khác

%

3

3

+ Nhân công:

- Công nhân 4,0/7

công

0,60

0,83

+ Máy thi công

- Khoan điện £ 1kW

ca

0,03

0,03

1

2

1.02.6130 Lắpđặt mạng liên kết mắt lưới (MBN )

+ Thành phần công việc:

- Nghiên cứu hồ sơ thiếtkế.

- Kéo, rải dây tạothành tấm lưới liên kết (dây đồng, dây thép mạ).

- Hàn các điểm nút của tấm lướiliên kết, hàn tấm lưới với mạng liên kết chung

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước mắt lưới, (cm x cm)

30x30