BỘ THÔNG TIN VÀ
TRUYỀN THÔNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1265/BTTTT-CNTT
V/v nhập khẩu thiết bị di động đã qua sử dụng về để nghiên cứu - phát triển của Công ty TNHH Gameloft

Hà Nội, ngày 04 tháng 05 năm 2013

Kính gửi: Côngty TNHH Gameloft

Phúc đáp công văn số 13- 0804/HW-CV ngày 08/4/2013 của Công ty vềviệc xác nhận hoạtđộng nhập khẩu thiết bị di động đã qua sử dụng về để nghiên cứu -phát triển không thuộc đối tượng áp dụng Danh mục cấm nhậpkhẩu theo Thông tư số 11/2012/TT-BTTTT Bộ Thông tin và Truyền thông có ý kiếnnhư sau:

1. Hoạt động nhập khẩu các thiết bịdi động về để nghiên cứu, thử nghiệm sản xuất phần mềm của Công ty Gameloftkhông thuộc đối tượng áp dụng Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sửdụng cấm nhập khẩu theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Thông tư số11/2012/TT-BTTTT ngày 17/7/2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quyđịnh Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm nhập khẩu.

2. Trên cơ sở xem xét, nghiên cứutính chất hoạt động sản xuất, gia công phần mềm cho các thiết bị di động và đểtạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh, Công ty Gameloftkhông cần phải có văn bản đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông xácnhận đối với từng lần nhập khẩu các thiết bị di động đã qua sử dụng phục vụhoạt động sản xuất phần mềm (theo hướng dẫn tại Công văn số 576/BTTTT-CNTT ngày26/02/2013) mà thực hiện theo các quy định sau:

- Định kỳ hàng tháng, Công ty phải báo cáo số lượng hàng nhập khẩu, xuất khẩu, tồn kho và bảnsao Tờ khai xuất khẩu, nhập khẩu về Bộ Thông tin và Truyền thông (theo mẫu tạicác phụ lục kèm theo công văn này).

- Việc nhập khẩu thiết bị di động đãqua sử dụng phải được thực hiện theo đúng các quy định của pháp luật hiện hànhvề xuất nhập khẩu hàng hóa.

Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ phốihợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra định kỳ hoặc độtxuất trong quá trình thực hiện.

Trong quá trình thực hiện, nếu cóphát sinh vướng mắc, đề nghị Quý Công ty làm việc với BộThông tin và Truyền thông (Vụ Công nghệ thông tin) để được hướng dẫn.

Bộ Thông tin và Truyền thông trântrọng thông báo./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- TTr Nguyễn Minh Hồng (để b/c);
- Tng cục Hải quan (để p/h);
- Cục Hải quan Tp Hồ Chí Minh (để p/h);
- Lưu: VT, CNTT.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN




Nguyễn Trọng Đường

BÁOCÁO NHẬP-XUẤT- TỒN SẢN PHẨM (INVENTORY STATUS REPORT)

THÁNG(MONTHLY) ….. NĂM ….. (YEARLY)

Tên doanhnghiệp: Địa chỉ:

Mã số doanh nghiệp:

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
(Date Starts): (Date Ends):

STT (#)

Tên sản phẩm (Product description)

Mã sản phẩm (Product Category)

Đơn vị tính (UOM)

TN KHO ĐU KỲ (OPENING BALANCE)

NHẬP KHU (IMPORTED)

XUT KHU (EXPORTED)

SCRAP (TIÊU HỦY)

TỒN KHO CUỐI KỲ (CLOSING INVENTORY)

Ngày tháng năm …..
Giám đốc doanh nghiệp
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

BÁOCÁO NHẬP KHẨU THEO TỜ KHAI (IMPORT CDS REPORT)

THÁNG(MONTHLY) ….. NĂM ..... (YEARLY)

Tên doanhnghiệp: Địa chỉ:

Mã số doanh nghiệp:

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
(Date Starts): (Date Ends):

STT (#)

Tên sản phẩm (Product description)

Mã sản phẩm (Product Category)

Đơn vị tính (UOM)

Tờ khai số, ngày... (CDS #, date)

GPNK số (Import license #)

Số lượng-cái (Quantity)

Trị giá-USD (Value)

TNG CỘNG (GRAND TOTAL)

Ngày tháng năm …..
Giám đốc doanh nghiệp
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

BÁOCÁO XUẤT KHẨU THEO TỜ KHAI (EXPORT CDS REPORT)

THÁNG(MONTHLY) ….. NĂM ..... (YEARLY)

Tên doanh nghiệp: Địa chỉ:

Mã số doanhnghiệp:

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc
(DateStarts): (Date Ends):

STT (#)

Tên sản phẩm (Product description)

Mã sản phẩm (Product Category)

Đơn vị tính(UOM)

Tờ khai số, ngày... (CDS #, date)

Số lượng (Quantity)

Trị giá (Value USD)

TNG CỘNG (GRAND TOTAL)

Ngày tháng năm …..
Giám đốc doanh nghiệp
(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)