BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14336/BGTVT-CQLXD
V/v: Thực hiện đánh giá xếp hạng năng lực các Tổ chức Tư vấn ngành GTVT.

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2013

Kính gửi:

- Tổng cục Đường bộ Việt Nam;
- Các Cục: Đường thủy nội địa, Hàng hải Việt Nam, Hàng không Việt Nam, Đường sắt Việt Nam; ..
- Các Sở Giao thông vận tải;
- Các Ban QLDA: 1, 2, 5, 6, 85, Thăng Long, ATGT, đường HChí Minh, PPP;
- Tổng công ty Đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam;
- Tổng công ty ĐTPT và QLDA hạ tầng giao thông Cửu Long;
- Các Tng Công ty: 1, 4, 5, 6, 8, Trường Sơn, TEDI, TEDI South, Thăng Long;

Bộ Giao thông vận tải đã có Quyết định số 4387/QĐ-BGTVTng ày30/12/2013 về việc Thay thế các phụ lụccủa Quy định đánh giá xếp hạng năng lựccác tổ chức tư vấn xâydựng ngành giaothông vận tải ban hành theo Quyết định số 3332/QĐ-BGTVT ngày 24/12/2012 của Bộ Giao thông vận tải. Bộ Giao thôngvận tải yêu cầu các đơn vị Tư vấn, Chủ đầutư khẩn trương triển khai một số nội dung sau:

1. Đối với việc tự kê khai, đánh giá lần đầu:

Các Tổ chức Tư vấn lập quy hoạch, lập dự án, khảo sátthiết kế tư vấn giám sát các dự án do BộGTVT là Chủ đầu tư, Bộ GTVT là cấp quyết định đu tư, giao cho các Cục Quản lý chuyên ngành hoặc các Ban QLDA, các Sở GTVT các tỉnh, thành phố làm Chủ đầu tư thực hiện việctự kê khai năng lực và tự chấm điểm năng lực của của đơn vị mình cho các dự ánđã tham gia thực hiện tư vấn từ năm2009 đến nay theo hướng dẫn và biểu mẫu qui định kèm theo;

(biểu mẫu số 01, 02, 05, 06, 07)

Các Chủ đầu tư, các Tổng cục, Cục quản lý chuyênngành, các Sở GTVT, các Ban QLDA gửi báo cáo đánh giá về các đơn vị Tư vấn đã thực hiện các dự án từ năm 2009 đếnnay do đơn vị mình quản lý theo mẫu qui định kèm theo;

(biểu mẫu số 11, 13)

File mềm biểu mẫu kê khai và tự chấm điểm của Tư vấn,đánh giá của Chủ đầu tư các đơn vị xem trongWebsite của Cục QLXD & CL CTGT: cucqlxd-bogtvt.vn (mục văn bản báo cáo).

Văn bản báo cáo và file mềm máy tính kèm theo gửi về Bộ GTVT (qua CụcQLXD & CLCTGT) trước ngày 07/02/2014;

Email: cucql[email protected]il.com

2. Đối với việc tự kê khai, đánh giá từ năm th hai trở đi:

- Định kỳ hàng năm, các đơn vị Tư vấn thiết kế, Tư vấn giám sát cập nhật,gửi báo cáo đánh giá năng lực hoạt động của đơn vịmình và tự chấm điểm theo mẫu quy định kèm theo;

(biểu mẫu số 03, 04, 08, 09,10)

- Các Chủ đầu tư, các Tổng cục, Cục quản lý chuyên ngành, các Sở GTVT, các Ban QLDA cũng gi báo cáo đánh giá về các đơn vị Tư vấn đã thực hiện các dự án do đơn vịmình quản lý theo mẫu qui định kèm theo;

(biểu mẫu số 12, 14)

Văn bản báo cáo và file mềm máy tính kèm theo gửi vềBộ GTVT (qua Cục QLXD & CLCTGT) trước ngày 07/02 hàng năm theo địa chỉtrên;

Yêu cầu các đơn vị khẩn trương thực hiện, đáp ứng tiến độ yêu cầu.

(Gửi kèm theo văn bản này là Hướng dẫn kê khai năng lực các tổ chức Tư vấn xây dựng ngành giao thông vận tải và các Biểu mẫukê khai, tự chấm điểm của các tổ chức Tư vấn, đánh giá chất lượng Tư vấn của các Chủ đầu tư)./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Trung tâm CNTT Bộ GTVT (để p/h);
- Báo GTVT;
- Lưu: VP, CQLXD (08b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Ngọc Đông

HƯỚNG DN

KÊ KHAI NĂNG LỰC CÁC TỔ CHỨC TƯ VẤNXÂY DỰNG NGÀNH GIAO THÔNG VẬN TẢI
(Kèm theovăn bản số14336/BGTVT-CQLXD ngày 31/12/2013 của Bộ GTVT)

1.Hướng dẫn chung

- Kê khai lĩnh vực đăng ký xếp hạng: ghi mộttrong 4 lĩnh vực Đường bộ, Đường sắt, Đường thủy nội địa - hànghải, Đường Hàng không. Một tổ chứchoạt động tư vn ở nhiu lĩnh vực thì lập các bộ hồ sơ kêkhai riêng biệt cho mỗi lĩnh vực, trường hợp kê khai nhiều lĩnh vực chung trong một hồ sơ hoặc không ghi rõ lĩnhvực kê khai thì sẽ bị loại bỏ.

- Các thông tin phải kê khai chính xác, đầy đủ; thủ trưởng cơ quan ký tên, đóng dấu và gửi cả bản cứng, dữliệu dạng điện tử về địa chỉ được hướng dẫn trong thông báo kê khai.

- Các ô kê khai được lập sẵn có dạng mẫu bao quát, do vậy tùy thuc vào tính chất cụ thể đối với tổ chứccủa mình mà tích vào ô tương ứng. Quy định ký hiệu tích bng chữ V ở ô lựa chọn; các ô khác đểtrống. Các ô kê khai xác nhận thì nếu có - điền chữ V, không có điềnsố 0.

- Đối với nội dung kê khai phải ghi giá trị/hoặc đánh tiêu đề thì điền cụ thể trên cơ sở không thay đổi mẫu biểu.

- Năm kê khai được hiểu là năm dương lịch từ 01 tháng 1 đến 31 tháng 12cùng năm.

- Trên cơ sở thang điểm quy định của Bộ GTVT, các tổ chức tự chấm điểm vàđiền vào các ô tương ứng (ô có nền màu). Tính điểm trên tệp excel và theo mẫu,đảmbảo khi kích hoạt sẽ hiển thị công thức tính, kết nối (link) để dễ kiểm tra.

- Trước khi kê khai cần phải nghiên cứu kỹ nội dung “Quy định xếp hạngnăng lực các tổ chức xây dựng ngành GTVT”, đặc biệtlà Phụ lục 1 và 2 của Quy định này (sau đây gọi tắt là Quy định).

- Tổ chức Tư vấn sẽ phải cung cấp đầy đủ các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực của đơn vị mình(bản sao công chứng) khi có yêu cầu kiểm tra.

2. Hướng dẫn cụ thể đối với một số mẫu biểu kê khai đặc thù

a. Biểu mẫu số 1

- Phần kê khai nhân sự:

+ Chỉ kê khai đối với Kiến trúc sư, Kỹ sư đủ tiêu chuẩnvà điều kiện theo “Quy định xếp hạng năng lựccác tổ chức xây dựng ngành GTVT”. Mỗi cá nhân chỉ tính điểm ở một loại nghề tư vấn và mức hạngduy nhất, nếu tính điểm ở tất cả các mức thì cá nhân đó sẽ bị loại bỏ. Nếu sốlượng nhân sự nhiều thì bảng kê khai sẽ kéo dài thêm cho đủ.

+ Cơ quan cần làm rõ với cá nhân để tránh việc cánhân đó kê khai ở nhiều tổ chức. Nếu kim tra phát hiện kê khai trùng lặpở nhiều tổ chức thì chỉ tính điểm cho cá nhânđó một tổ chức duy nhất đáp ứngđiều kiện của Quy định. Không tính điểm cho cánhân ở tất cả các tổ chức tư vấn khi hợp đồng laođộng do cá nhân ký với các tổ chức tư vấnkhác nhau trùng-lặp về thờigian và không đáp ứng điều kiện của Quy định.

+ Cột “Số chứng ch hành nghề” ghi số chứng ch được cấp;

+ Cột “Xác nhận đóng bảo hiểm xã hội tại đơn vị”: ghisố văn bản xác nhận đóng bảo hiểm xã hội củanhân sự đã được cơ quan bảo hiểm xác nhận trong năm gần nhất tại đơn vị.

+ Cột “Được hành nghề”: ghi chính xác tên ngành nghềtheo chứng chỉ được cấp (Ví dụ: thiết kế cầu đường bộ, thiết kế đường bộ,...).

- Phần năng lực theo các tiêu chí khác: nghiên cứu kỹ phần Phụ lục 1 củaQuy định. Doanh thu kê khai là chỉ đối với hoạt động tư vấn (cả KSTK TVGS).

+ Về trangthiết bị khảo sát, phần mềm chuyên dụng phục vụ TVTK: Trong hồ sơ kê khai nănglực của đơn vị phải có danh sách chi tiết kèm theo và bản sao các tài liệu chứngminh quyền sở hữu của đơn vị đối với các trang thiết bị khảo sát hay phần mềmchuyên dụng đó đã được chứng thực.

+ Về phòngthí nghiệm địa chất công trình hợp chuẩn, phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn: Trong hồ sơkê khai năng lực của đơn vị phải có bản sao quyết định công nhận phòng thí nghiệm của đơn vị đãđược chứng thực.

b. Biểu mẫu số 2

- Tùy thuộc vào lĩnh vực xếp hạng, ch kê khai các dự án liên quan đến lĩnh vực đó, tham chiếu Phụ lục 1 của Quy định,trường hợp kê khai các dự án thuộclĩnh vực khác thì hồ sơ sẽ bị loại bỏ.

- Chỉ kê khai các dự án hoàn thành dịch vụ tư vấn thiết kế trong 5 năm gần nhất nghĩa là đã được phê duyệt sản phẩmhoặc tối thiểu đã có báocáo thẩm tra vớikết quả đủ điều kiện để xem xét,phê duyệt. Sản phẩm cuối cùng của tổ chức tư vấn trình nộp vào năm nào thì tínhkê khai cho năm đó, không phụ thuộcvào thời điểm bắt đầu thực hiện dịch vụ hay thời điểm phê duyệt dự án đó. Dự áncó điều chỉnh, bổ sungtrong vòng thời hạn 5 năm so với nămkê khai thuế  không được tính thêm điểm.Trường hợp kê khai công việc tư vấn KSKT không thuộc công trình giao thông (thuộc các công trình xây dựng hạ tầng) như lát va hè, cây xanh, chiếu sáng,kè sông, kè mương ... hoặc các hệ thống giao thông nội bộ trong khu dân cư như đường làng, thôn, xóm, ngõ, hẻm..., đường nội bộ trong khu vui chơi giải trí như sân gôn, công viên ... sẽ không được tính điểm.

- Nếu tổ chức thực hiện nhiều bước dịch vụ tư vấn của một dự án, thì kê khai riêng cho mỗi bước dịch vụ đó.

- Phn kê khai cho mục “Độc lậphay liên danh, thầu phụ”thựchiện dịch vụ tư vấn: Nếu Độc lập hoặc Đng đầu liên danh thì điền s 1 vào ô kê khai, nếu không đứng đầutrong liên danh hoặc là thầu phụ thì điền trị số dạng thập phân tương ứng với tỷlệ tham gia theo giá trị sản lượng củatổ chức trên tổng giá trị dịch vụ tư vn, tính theo % (ví dụ tỷ lệ tham giatrong liên danh là 40%thì điền số 0,4).

- Phần thông tin về chất lượng dịch vụ tư vấn:

+ Tích vào “Được khen thưởng...” nếu dịch vụ tư vấnđược Bộ GTVX hoặc cấp tương đương trở lênkhen thưởng.

+ Tích vào các ô “Bị cảnh cáo”, “Bịphạt hợp đồng”…nếu các hình thức đó đã bị Ch đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền đưa ra bằng văn bản đối với tổ chức tư vấnkhi thực hiện hợp đồng dịch vụ.

- Tổ chức tư vấn tự tính điểm đối với mỗi dự án và cộng lại điểm của mỗi năm và tổng cộng lại cho 5 năm.

- Phần kê khai giải thưởng hoặc xử lý vi phạm về chất lượng: Kê khai đầy đủnhững dự án, công trình trong thời gian 5 nămkế trước đã được giải thưởng hoặc bị xử lý vi phạm, bịsự cố công trình. Căn cứ quy định tại phần Phụ lục của Quy định sẽ xác định phầntrăm được tăng thêm hoặc bị trừ đi; tính ra số điểm cụ th (cộng thêm thì điểm có số dương, trừ đi thì điểmcó trị số âm), từ đó tính ra số điểm tổng cộng cuối cùng.

c. Biểu mẫu số 3

- Phần thông tin chung: kê khai lại như ln đầu, cập nhật những nội dung có biến động..

- Phần kê khai năng lực nhân sự: chỉ kê khai đối với những cá nhân có sự biếnđộng;

+ Danh sách nhân sự giảm là được hiểu là những ngườicó tên trong danh sách của kỳ kê khaigần nhất nhưng đến thời điểm kê khai thì không còn - thuộc danh sách đóng bảo him xã hội của đơn vị hoặc những người tăng hạng năng lực tư vấn so với kỳ kê khai gầnnhất hoặc bị k luật.

+ Danh sách nhân sự bổ sung gồm những người chưa có tên trong danhsách kê khai của kỳ kê khai gần nhất nhưng tại thời điểm kê khai đã đạt đủ các điều kiện trong Quy định để thuộc diện kê khaihoặc những người tăng hạng năng lực tư vấn so với kỳkê khai gần nhất.. :

- Trong biểu mẫu này có một số dữ liệu cầntrích lục lại từ lầnkhai trước, do vậy cần lưu ý trong công tác lưu trữ để nhập dữ liệuchính xác và phù hợp.

d. Biểu mẫu số 4

Nội dung kê khai tương tự như biểu mẫu số 2; chỉ kêkhai cho 1 năm gần nhất.

e. Biểu mẫu số 5

- Phần thông tin chung: tham khảo hướng dẫn chung.

- Số năm hoạt động tư vấn: kê khai số năm đã tham gia hoạt độngcả TBTK và TVGS.

- Phần kê khai doanh thu hoạt động tư vấn: theo hướng dẫncho Biểu mẫu số 1.

f. Biểu mẫu số 6

- Tùy thuộc vào lĩnh vực xếp hạng, chỉ kê khai các dự ánliên quan đến lĩnh vực đó, tham chiếu Phụ lục 2 của Quy định.

- Chỉ kê khai các dự án hoàn thành dịch vụ tư vấn giám sát trong 5 năm gầnnhất, nghĩa là công trình đã đượcđưa vào sử dụng, khai thác. Công trình đưa vào khai thác năm nào thì tính kê khai cho năm đó, không phụ thuộc vào thời điểm bắt đầu thi công hoặc thực hiện dịchvụ TVGS.

- Phần kê khai cho mục “Độc lập hay liêndanh, thu phụ” thực hiện dịch vụTVGS: Nếu Độc lập hoặc Đứng đu liêndanh thì điền số 1 vào ô kê khai, nếu không đứng đầu trong liên danh hoặc là thu phụ thì đin trị số dạng thập phân tương ứng với tỷ lệ tham gia theo giá trị sản lượng của tổ chức trên tổnggiátrị dịch vụ tư vấn, tínhtheo % (ví dụ tỷ lệ tham gia trongliên danh là 40% thì điền số 0.4)

- Phần thông tin về chất lượng dịch vụ tư vấn:

+ Tích vào “Được khen thưởng...” nếu dịch vụ TVGS đượcBộ GTVT hoặc cấp tương đương trở lên khen thưởng.

+ Tích vào các ô “Bị cảnh cáo”, “B phạt hợp đồng” ... nếu các hình thứcđo đã bị Chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền đưa ra bằng văn bản đối với tổ chức TVGS khi thực hiện hợp đồng dịch vụ.

- Tổ chức tư vấn tự tính điểm đối với mỗi dự án và cng lạiđiểm của mỗi năm và tổng cộng lại cho 5 năm.

g. Biểu mẫu số 7

- Ch kê khai đối với những cá nhânđủ tiêu chuẩn và điều kiện theo Quy định phải kèm theo tài liệu chứng minh cá nhân đó đáp ứng các điềukiện tương ứng với hạng kê khai theo quy địnhcủa Nghị định 12/2009/N Đ-CP. Mỗi cá nhân chỉ tính điểm ở một loại nghề tư vấnvà mức hạng duy nhất, nếu tính điểm ở tất cả các mức thì cá nhân đó sẽ bị loại bỏ.

- Cơ quan cần làm rõ với cá nhân để tránh việc cá nhân đó kê khai ở nhiều tổchức. Nếu kiểm tra phát hiện kê khai trùng lặp ở nhiềutổ chức thì ch tính điểm cho cá nhân đó một tổ chức duy nhất đáp ứng điềukiện của Quy định: Không tính điểm cho cá nhân ở tất cả các tổ chức tư vấn khihợp đồng lao động do cá nhân ký với các tổ chứctư vấn khác nhau trùng lặp về thời gian.

- Cột “Được hành nghề”: ghi chính xác tên ngành nghề theo chứng chỉ được cấp(Ví dụ: thiết kế cầu đường bộ, thiết kếđường bộ, ...). Tổ chức Tư vấn sẽ phải cung cấp bằng chứng cụ thể (bản sao công chứng) khi có yêu cầu kiểm tra.

- Cột “Xác nhận đóng bảo hiểm xã hội tại đơn vị”:ghi số văn bản xác nhận đóng bảo hiểm xã hội của nhân sựđã được cơ quan bảo hiểm xác nhận trong năm gần nhất tại đơn vị.

h. Biumẫu s 8

- Phần thông tin chung: kê khai lại như lầnđầu, cập nhật những nội dung có biến động.

- Doanh thu hoạt động tư vấn: khai theo hướng dẫn cho Biểu mẫu số 1; chỉkê khai doanh thu cho 1 năm gần nhất,

- Trong biểu mẫu này có một số dữ liệu phải trích lục từ lần kêkhai trước, do vậy cần lưu ý trong công tác lưu trữ để nhập dữ liệu chính xác và phù hợp

i. Biểumẫusố9

- Nội dung kê khai tương tự như biểu mẫu số 6; chỉ kê khai cho 1 năm gần nhất.

j. Biễu mẫu số 10

Phần kê khai năng lực nhân sự: Chỉ kê khai đối với nhữngcá nhân có sự biến động;

+ Danh sách nhân sự giảm là được hiểu là những ngườicó tên trong danh sách của kỳ kê khai gần nhấtnhưng đến thời điểm kê khai thì không còn thuộc danh sách đóng bảo hiểm xã hội củađơn vị hoặc những người tăng hạng năng lực tư vn so với kỳ kê khai gần nhấthoặc bị kỷ luật.

+ Danh sách nhân sự bổ sung gồm những người chưa cótên trong danh sách kê khai của kỳ kê khai gần nhất nhưng tại thời điểm kê khaiđã đạt đủ các điều kiện trong Quy định đểthuộc diện kê khai hoặc những người tăng hạng năng lực tư vấn so với kỳ kê khai gần nhất.

k. Biểu mẫu số11,12

Biểu mẫu này được các Ban quản lý dự án, Chủ đầu tưcác dự án do Bộ GTVT quyết định đầu tư báo cáo về chất lượng hoạt động của cácTổ chức tư vấn thiết kế tại các dự án mình quản lý. Khuyến khích các Chủ đầu tưdự án kc hàng năm cung cấp thôngtin về hoạt động TVTK về Bộ GTVT theo các biểu mẫu này. Lần đầu tổng hợp thôngtin cho 5 năm gn nhất; các lần sau chỉ cậpnhật thông tin cho 1 năm gần nhất

- Cách điền thông tin tham khảo biểu mẫu số 2.

l. Biểu mẫu số 13,14

- Biểu mẫu này được các Ban quản lý dự án, Chủ đầu tư các dự án do Bộ GTVT; quyết định đầu tư báo cáo về chấtlượng hoạt động của các Tổ chức tư vấn; giám sát tại các dự án mình quản lý. Khuyến khích các Chủđầu tư dự án khác hàng năm cung cấp thông tinvề hoạt động TVGS v Bộ GTVT theo các biểu mẫu này. Lần đầu tổng hợp thông tin cho 5 năm gầnnhất; các lần sau chỉ cập nhật thông tin cho 1 năm gần nhất.

Cách điền thông tin tham khảo biểu mẫu số 6.


Biểu mẫu 1

BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC LẦN ĐẦU CỦA TỔCHỨC TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

A

Lĩnh vực đăng ký đánh giá, xếp hạng: ĐƯỜNG BỘ (đường sắt, đường hàng không…)

B

THÔNG TIN CHUNG VỀ TỔ CHỨC TƯ VẤN

1

Tên tổ chức tư vấn:

2

Số hiệu giấy chứng nhận ĐKKD/Mã số doanh nghiệp:

Ngày cấp:

3

Địa ch trụ Sở chính

4

Điện thoại liên hệ

Số FAX:

5

Người đại diện pháp luật

C

PHN KÊ KHAI KINH NGHIỆM.

Tính điểm

1

S năm hoạt động TVTK

15

năm

40

2

Kinh nghiệm thực hiện các dự án (kê khai riêng theo mẫu 2 và tính tổng điểm vào ô bên)

34.8

D

PHN KÊ KHAI NĂNG LỰC

D.1

Năng lực nhân sự

Cấp Hạng

TT

Họ và tên KTS/KS

S Chứng ch hành nghề

Được hành nghề

Xác nhận đóng bảo hiểm xã hội tại đơn vị

Chủ nhiệm Hạng.1

Chủ nhiệm hạng 2

Chủ trì TKHạng 1

Chủ trì TKHạng 2

Tính đim nhân sự

1

Nguyễn Văn A

0158765

Thiết kế công trình đường bộ

Văn bản số ………

ngày.../.../.... của. ...xác nhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nhất

V

12

2

Nguyễn Văn B

012359

Thiết kế công trình đường bộ

Văn bản số ……

ngày.../.../.... của ....xácnhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nhất

V

8

… …

0

Cộng điểm các cá nhân

20

D.2

Năng lực theo các tiêu chí khác

TT

Tên tiêu chí

Xác nhận có/không

Tính điểm

1

Sở hữu đ bộ trang thiết bị khảo sát

Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị.

2

Sở hữu phần mềm chuyên dụng phục vụ TVTK

Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị

3

Sở hữu phòng thí nghiệm địa chất công trình hợp chuẩn

Quyết định công nhận phòng thí nghiệm

4

Sở hữu phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn

Quyết định công nhận phòng thí nghiệm

0

5

Doanh thu của hoạt động tư vấn (5 năm gần nhất)

Giá trị (tỷ VNĐ)

Tính điểm

Năm 2009

21

Năm 2010

22

Năm 2011

10

Năm 2012

24

Năm 2013

20

Trung bình 5 năm

19.4

38.8

Tổng cộng điểm tự chm của tổ chức:

133.6

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;

Nêu có gì sai chúng tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định

Thủ trưởng cơ quan
Ký tên/ đóng dấu

Biểu mẫu 2

BẢNG KÊ KHAI LẦN ĐẦU KINH NGHIỆMKSTK THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRONG 5 NĂM GẦN ĐÂY

A. Phần kê khai chi tiết các dự án, lĩnh vực: Đường bộ (đường sắt,đường hàng không...)

TT

Tên dự án/ Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư/Vận tốc thiết kế

Nhóm, cấp công trình

Thông tin dịch vụ thực hiện

Thông tin b sung về chất lượng dịch vụ

Tính điểm

Quan trọng quốc gia

Nhóm A

Nhóm B

Nhóm C

Công trình cấp đặc biệt

Công trình cấp I

Công trình cấp II

Công trình cấp III

Công trình cấp IV trở xuống

Lập quy hoạch

Lập dự án

TKKT, BVTC (nếu TK 2 bước)

BVTC (nếu TK 3 bước)

Độc lập hay liên danh, thầu phụ

Ứng dụng công nghệ mới, giải pháp kỹ thuật, sáng kiến có hiệu quả thiết thực

Được Bộ hoặc cấp tương đương trở lên khen thưởng

Bị cảnh cáo

Bị phạt hợp đồng

Năm 2009

1

Dự án A/BGTVT/PMUI/Vtk=120km

V

V

0.5

V

14.4

2

3

……..

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

14.4

Năm 2010

1

2

3

……

Cng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

0

Năm 2011

1

Dự án B/SGTVT/Ban QLDA…/ Vtk=80km

V

V

I

V

V

18

2

3

0

Cng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

18

Năm 2012

1

Dự án C/BGTVT/PMU 85/Vtk =60km

V

V

0.5

V

2.4

2

3

Cng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

2.4

Năm 2013

1

2

3

Cộng điểm kinh nghiệm d án trong năm trên

0

Tng cộng điểm dự án cho 5 năm gần nht

34.8

B. Phần kê khai các dự án được giải thưởng hoặc xử lý vi phạmvề chất lượng

TT

Tên dự án/ Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/ Đại diện đầu tư

Đạt giải thưởng

Bị xử lý vi phạm

Phần trăm điểm được thưởng

Phần trăm điểm b trừ

Số điểm được thưởng hoặc bị trừ

Giải công trình chất lượng cao

Giải thưởng quốc gia về chất lượng

Năm đạt giải

Năm bị xử lý vi phạm

Bị cấm tham gia đấu thầu

Bị sự cố công trình cấp III

Bị sự cố công trình cấp II

Bị sự cố công trình cấp I trở lên

1

2

3

Cộng

0

Tổng cộng số điểm Kết quả thực hiện các dự án

34.8

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;
Nếu có gì sai chúng tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định.
Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên/đóng dấu)

Biểu mẫu 3

BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC BỔ SUNG CỦA TỔCHỨC TƯ VẤN THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

A

Lĩnh vực đăng ký đánh giá, xếp hạng: ĐƯỜNG BỘ (đường sắt, đường hàng không, ...)

B

THÔNG TIN CHUNG VỀ TỔ CHỨC TƯ VẤN

1

Tên tổ chức tư vấn:

2

Số hiệu giấy chứng nhận ĐKKD/Mã số doanh nghiệp:

Ngày cấp:

3

Địa ch trụ Sở chính

4

Điện thoại liên hệ

Số FAX:

5

Người đại diện pháp luật

C

PHN KÊ KHAI KINH NGHIỆM

Tính điểm

1

S năm hoạt động TVTK

9

năm

20

2

Kinh nghiệm thực hiện các dự án

77.5

D

PHN KÊ KHAI NĂNG LỰC

D.1

Năng lực nhân sự (chỉ khai đối với cá nhân có biến động)

Cấp Hạng

TT

Họ và tên KTS/KS

S Chứng ch hành nghề

Xác nhận đóng bảo hiểm xã hội tại đơn vị

Được hành nghề

Chủ nhiệm Hạng1

Chủ nhiệm hạng 2

Chủ trì TKHạng 1

Chủ trì TKHạng 2

Tính đim nhân sự

Danh sách nhân sự giảm

1

Nguyễn Văn F

4567735

Văn bản số ……

ngày.../.../.... của ....xácnhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nhất

Thiết kế công trình cầu

V

-5

2

3

4

5

Số điểm giảm trừ do nhân sự nghỉ công tác, thay đổi cấp hạng hoặc bị kỷ luật

-5

Danh sách nhân sự bổ sung thêm (tăng cấp hạng hay nhân sự mới đạt cấp hạng)

1

Nguyễn Văn F

4567735

Văn bản số ……

ngày.../.../.... của ....xácnhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nhất

Thiết kế công trình cầu

V

8

2

Nguyễn Văn G

08558886

Văn bản số ……

ngày.../.../.... của ....xácnhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nhất

Khảo sát thủy văn

V

8

….

Số điểm tăng thêm do bổ sung nhân sự

16

Số điểm năng lực nhân sự ở lần khai kề trước đó

576

Số điểm năng lực nhân sự hiện tại

587

D.2

Năng lực theo các tiêu chí khác (chỉ khai nếu có thay đổi)

TT

Tên tiêu chí

Xác nhận có/không

Tính điểm

1

Sở hữu đủ bộ trang thiết bị khảo sát

Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị.

2

Sở hữu phần mềm chuyên dụng phục vụ TVTK

Các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị

3

Sở hữu phòng thí nghiệm địa chất công trình hợp chuẩn

Quyết định công nhận phòng thí nghiệm

4

Sở hữu phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn

Quyết định công nhận phòng thí nghiệm

5

Doanh thu của hoạt động tư vấn

Giá trị (tỷ VNĐ)

Trong năm gần nhất - Năm 2014,…

Tổng doanh thu trong 4 năm kể trước đó (2010 - 2013),…

Trung bình doanh thu trong 5 năm gần nhất (2010 - 2014),…

Tổng cộng điểm tự chm của tổ chức:

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;

Nếu có gì sai chúng tôi shoàn toàn chịu trách nhiệmtheo quy định.

Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên/đóng dấu)

Biểu mẫu 4

BẢNG KÊ KHAI BỔ SUNG KINH NGHIỆMKSTK THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRONG NĂM GẦN NHẤT

A. Phần kê khai chi tiết các dự án, lĩnh vực: Đường bộ (đường sắt,đường hàng không...)

TT

Tên dự án/Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư/Vận tốc thiết kế

Nhóm, cấp công trình

Thông tin dịch vụ thực hiện

Thông tin b sung về chất lượng dịch vụ

Tính điểm

Quan trọng quốc gia

Nhóm A

Nhóm B

Nhóm C

Công trình cấp đặc biệt

Công trình cấp I

Công trình cấp II

Công trình cấp III

Công trình cấp IV trở xuống

Lập quy hoạch

Lập dự án

TKKT, BVTC (nếu TK 2 bước)

BVTC (nếu TK 3 bước)

Độc lập hay liên danh, thầu phụ

Ứng dụng công nghệ mới, giải pháp kỹ thuật, sáng kiến có hiệu quả thiết thực

Được Bộ hoặc cấp tương đương trở lên khen thưởng

Bị cảnh cáo

Bị phạt hợp đồng

Năm 20…..

1

Dự án A/BGTVT/PMUI/Vtk=60km

V

V

1

V

V

4.5

2

3

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

4.5

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó

15

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó 2 năm

18

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó 3 năm

19

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó 4 năm

21

Tng cộng điểm dự án cho 5 năm gần nht

77.5

B. Phần kê khai các dự án được giải thưởng hoặc xử lý vi phạmvề chất lượng

TT

Tên dự án/ Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/ Đại diện đầu tư

Đạt giải thưởng

Bị xử lý vi phạm

Phần trăm điểm được thưởng

Phần trăm điểm b trừ

Số điểm được thưởng hoặc bị trừ

Giải công trình chất lượng cao

Giải thưởng quốc gia về chất lượng

Năm đạt giải

Năm bị xử lý vi phạm

Bị cấm tham gia đấu thầu

Bị sự cố công trình cấp III

Bị sự cố công trình cấp II

Bị sự cố công trình cấp I trở lên

1

2

3

Cộng

0

Tổng cộng số điểm Kết quả thực hiện các dự án

77.5

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;
Nếu có gì sai chúng tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định.
Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên/đóng dấu)

Biểu mẫu 5

BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC LẦN ĐẦU CỦA TỔCHỨC TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

A

Lĩnh vực đăng ký đánh giá, xếp hạng: ĐƯỜNG B (đường sắt, đường hàng không,....)

B

THÔNG TIN CHUNG VỀ TỔ CHỨC TƯ VẤN

1

Tên tổ chức tư vấn:

2

Số hiệu giấy chứng nhận ĐKKD/Mã số doanh nghiệp:

Ngày cấp:

3

Địa chỉ trụ sở chính

4

Điện thoại liên hệ

Số FAX:

5

Người đại diện pháp luật

C

PHẦN KÊ KHAI KINH NGHIỆM

Tính điểm

1

Số năm hoạt động TVGS

12

năm

30

2

Kinh nghiệm thực hiện các dự án (kê khai riêng theo mẫu 6 và ghi tổng điểm ô bên)

15.8

D

PHẦN KÊ KHAI NĂNG LỰC

Năng lực nhân sự (kê khai theo mẫu 7 và ghi tổng điểm ở ô bên)

20

Năng lực tài chính

Doanh thu của hoạt động tư vấn (5 năm gần nhất)

Giá trị (tỷ VNĐ)

Tính điểm

Năm 2009

0

Năm 2010

12

Năm 2011

11

Năm 2012

18

Năm 2013

16

Trung bình của 5 năm

13

26

Tổng cộng điểm tự chấm của tổ chức

91.8

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;

Nếu có gì sai chúng tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệmtheo quy định.

Thủ trưởng cơ quan
Ký tên/ đóng dấu

Biểu mẫu 6

BẢNG KÊ KHAI LẦN ĐẦU KINH NGHIỆM TVGSTHỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRONG 5 NĂM GẦN NHẤT

A. Phần kê khai chi tiết các dự án, lĩnh vực: Đường bộ (đường sắt,đường hàng không,...)

TT

Tên dự án/Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư/Vận tốc thiết kế

Nhóm, cấp công trình

Thông tin b sung về chất lượng dịch vụ

Tính điểm

Quan trọng quốc gia hoặc công trình cấp đặc biệt

Nhóm A hoặc có Công trình cấp I

Nhóm B và có Công trình cấp II

Nhóm B hoặc có Công trình cấp III

Nhóm C hoặc có Công trình cấp IV trở xuống

Độc lập hay liên danh, thầu phụ

Tỷ trọng gói thầu xây lắp được TVGS trong dự án

Ứng dụng công nghệ mới, giải pháp kỹ thuật, sáng kiến có hiệu quả thiết thực

Được Bộ hoặc cấp tương đương trở lên khen thưởng

Bị cảnh cáo

Bị phạt hợp đồng

Năm 2009

1

Dự án A/BGTVT/PMUI/Vtk=120km

V

0.7

0.5

V

V

16.8

2

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

16.8

Năm 2010

1

Dự án B/UBND tỉnh…./Sở GTVT/Ban QLDA…/Vtk=60km/h

V

1

1

4

2

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

4

Năm 2011

1

Dự án C/UBND tỉnh…./Sở GTVT/Ban QLDA…/Vtk=80km/h

V

1

0.7

5.6

2

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

5.6

Năm 2012

1

Dự án D/UBND tỉnh…./Sở GTVT/Ban QLDA…/Vtk=80km/h

V

1

1

0

2

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

Năm 2013

1

2

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

0

Tổng cộng điểm dự án cho 5 năm gần nhất

26.4

B. Phần kê khai các dự án được giải thưởng hoặc xử lý vi phạmvề chất lượng

TT

Tên dự án/ Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/ Đại diện Chủ đầu tư/Vận tốc thiết kế

Đạt giải thưởng

Bị xử lý vi phạm

Phần trăm điểm được thưởng

Phần trăm điểm b trừ

Số điểm được thưởng hoặc bị trừ

Giải công trình chất lượng cao

Giải thưởng quốc gia về chất lượng

Năm đạt giải

Năm bị xử lý vi phạm

Bị cấm tham gia đấu thầu

Bị sự cố công trình cấp III

Bị sự cố công trình cấp II

Bị sự cố công trình cấp I trở lên

1

Dự án D/UBND tỉnh…./Sở GTVT/Ban QLDA…/Vtk=80km/h

V

2013

10%

-2,6

2

Dự án E/UBND tỉnh…./Sở GTVT/Ban QLDA…/Vtk=80km/h

2013

V

50%

-13,2

Cộng

-10.6

Tổng cộng số điểm Kết quả thực hiện các dự án

15.8

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;
Nếu có gì sai chúng tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định.
Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên/đóng dấu)

Biểu mẫu 7

BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC NHÂN SỰTVGS CỦA TỔ CHỨC

TT

Họ và Tên

Số chứng chỉ hành nghề

Được hành nghề

Xác nhận đóng bảo hiểm xã hội tại đơnvị

TVGS trưởng

K sư thường trú

Kỹ sư chuyên ngành

Tính điểm

Nhóm A, công trình cấp I trở lên

Nhóm B, công trình cấp II, cấp III

Nhóm C, công trình cấp IV trở xuống

Nhóm A, công trình cấp I trở lên

Nhóm B, công trình cấp II, cấp III

Nhóm C, công trình cấp IV trở xuống

Nhóm A, công trình cấp I trở lên

Nhóm B, công trình cấp II, cấp III

Nhóm C, công trình cấp IV trở xuống

1

Nguyễn Văn A

157926685

TVGS cầu...

Văn bản số ……ngày.../ /…… của....xác nhận đóng bảo him xã hội năm gần nhất

V

12

2

Nguyễn Văn B

157926686

TVGS cảng...

Văn bản số ……ngày.../ /…… của....xác nhận đóng bảo him xã hội năm gần nhất

V

8

....

Tổng điểm nhân sự của tổ chức

20

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;

Nếu có gìsai chúng tôi s hoàn toàn chịu trách nhiệmtheo quy định.

Thủ trưởng cơ quan
Ký tên/đóng dấu

Biểu mẫu 8

BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC BỔ SUNG CỦA TỔCHỨC TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

A

Phần kê khai chi tiết các dự án, lĩnh vực: Đường bộ (đường sắt, đường hàng không, …)

B

THÔNG TIN CHUNG VỀ TỔ CHỨC TƯ VẤN

1

Tên tổ chức tư vấn:

2

Số hiệu giấy chứng nhận ĐKKD:

Ngày cấp:

3

Địa ch trụ sở chính

4

Điện thoại liên hệ

S FAX:

5

Người đại diện pháp luật

C

PHẦN KÊ KHAI KINH NGHIỆM

Tính điểm

1

Số năm hoạt động TVGS 7 năm

20

2

Kinh nghiệm thực hiện các dự án (khai theo mẫu 9)

90.6

D

PHẦN KÊ KHAI NĂNG LỰC

D.1

Năng lực nhân sự

D.2

Phần biến động (khai theo mẫu số 10) và ghi điểm thay đổi vào ô bên

-7

Điểm năng lực nhân sự đã tự chấm ở lần kê khai trước

315

Điểm năng lực nhân s hiện tại

308

Năng lực tài chính

Tính điểm

Doanh thu của hoạt động tư vấn

Giá trị (tỷ VNĐ)

28

Năm gần nhất

15

Tổng doanh thu của 4 năm kế trước đó

55

Trung bình doanh thu của 5 năm gần nhất .

14

Tổng cộng điểm tự chấm của tổ chức:

446.6

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;

Nếu có gìsai chúng tôi s hoàn toàn chịu trách nhiệmtheo quy định.

Thủ trưởng cơ quan
Ký tên/đóng dấu

Biểu mẫu số 9

BẢNG KÊ KHAI BỔ SUNG KINH NGHIỆMTVGS THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRONG NĂM GẦN NHẤT

A. Phần kê khai chi tiết các dự án, lĩnh vực: Đường bộ (đường sắt,đường hàng không...)

TT

Tên dự án/Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư/Vận tốc thiết kế

Nhóm, cấp công trình

Thông tin b sung về chất lượng dịch vụ

Tính điểm

Quan trọng quốc gia hoặc công trình cấp đặc biệt

Nhóm A hoặc có Công trình cấp I

Nhóm B và có Công trình cấp II

Nhóm B hoặc có Công trình cấp III

Nhóm C hoặc có Công trình cấp IV trở xuống

Độc lập hay liên danh, thầu phụ

Tỷ trọng gói thầu xây lắp được TVGS trong dự án

Ứng dụng công nghệ mới, giải pháp kỹ thuật, sáng kiến có hiệu quả thiết thực

Được Bộ hoặc cấp tương đương trở lên khen thưởng

Bị cảnh cáo

Bị phạt hợp đồng

Năm 20

1

Dự án A/BGTVT/PMUI/Vtk=120km

V

0.7

0.5

V

14.6

2

3

……..

Cộng điểm kinh nghiệm dự án trong năm trên

14.6

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó

20

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó 2 năm

18

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó 3 năm

22

Điểm thực hiện dự án trong năm trước đó 4 năm

16

Tổng cộng điểm dự án cho 5 năm gần nhất

90.6

B. Phần kê khai các dự án được giải thưởng hoặc xử lý vi phạmvề chất lượng

TT

Tên dự án/ Cấp Quyết định đầu tư/Chủ đầu tư/ Đại diện Chủ đầu tư/Vận tốc thiết kế

Đạt giải thưởng

Bị xử lý vi phạm

Phần trăm điểm được thưởng

Phần trăm điểm b trừ

Số điểm được thưởng hoặc bị trừ

Giải công trình chất lượng cao

Giải thưởng quốc gia về chất lượng

Năm đạt giải

Năm bị xử lý vi phạm

Bị cấm tham gia đấu thầu

Bị sự cố công trình cấp III

Bị sự cố công trình cấp II

Bị sự cố công trình cấp I trở lên

1

2

3

Cộng

0

Tổng cộng số điểm Kết quả thực hiện các dự án

90.6

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;
Nếu có gì sai chúng tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định.
Thủ trưởng cơ quan
(Ký tên/đóng dấu)

Biểu mẫu 10

BẢNG KÊ KHAI NĂNG LỰC NHÂN SỰ BỔSUNG TVGS CỦA TỔ CHỨC

TT

Họ và Tên

Số Chứng chỉ hành nghề

Được hành nghề

Xác nhận đóng bảo hiểm xã hội tại đơn vị

TVGS trưởng

Kỹ sư thường trú

Kỹ sư chuyên ngành

Tính điểm

Nhóm A, công trình cấp I trở lên

Nhóm B, công trình cấp II, cấp III

Nhóm C, công trình cấp IV trở xuống

Nhóm A, công trình cấp I trở lên

Nhóm B, công trình cấp II, cấp III

Nhóm C, công trình cấp IV trở xuống

Nhóm A, công trình cấp I trở lên

Nhóm B, công trình cấp II, cấp III

Nhóm C, công trình cấp IV trở xuống

Danh sách nhân sự giảm

1

Nguyễn Văn A

4567735

TVGScầu...

Văn bản số ngày.../…/… của ....xácnhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nht

V

12

2

3

...

……

.

Số điểm giảm trừ do nhân sự nghỉ công tác/ kỷ luật/thay đổi cấp hạng

12

Danh sách nhân sự b sung

1

Nguyễn Văn F

157926689

TVGScảng...

Văn bản số ngày.../…/… của ....xácnhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nht

V

4

2

Nguyễn Văn G

157926690

TVGS đường...

Văn bản số ngày.../…/… của ....xácnhận đóng bảo hiểm xã hội năm gần nht

-

V

1

3

….

…..

Số điểm tăng thêm do bổ sung nhân sự

5

Số điểm tăng/giảm do biến động v nhân sự

-7

Cơ quan chúng tôi cam kết nội dung kê khai trên đây là đúng và trung thực;

Nếu có gìsai chúng tôi s hoàn toàn chịu trách nhiệmtheo quy định.

Thủ trưởng cơ quan
Ký tên/đóng dấu

Biểu mẫu số 11

BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ CHẤT LƯỢNG KSTKCÁC DỰ ÁN TRONG 5 NĂM GẦN NHẤT (CHỦ ĐẦU TƯ/BAN QUẢN LÝ BÁO CÁO LÂN ĐẦU)

A. Phần kê khai chi tiết các dự án

TT

Tên tổ chức tư vấn/tên dự án

Nhóm, cấp công trình

Thông tin dịch vụ thực hiện

Thông tin b sung về chất lượng dịch vụ

Quan trọng quốc gia

Nhóm A

Nhóm B

Nhóm C

Công trình cấp đặc biệt

Công trình cấp I

Công trình cấp II

Công trình cấp III

Công trình cấp IV trở xuống

Lập quy hoạch

Lập dự án

TKKT, BVTC (nếu TK 2 bước)

BVTC (nếu TK 3 bước)

Độc lập hay liên danh, thầu phụ

Ứng dụng công nghệ mới, giải pháp kỹ thuật, sáng kiến có hiệu quả thiết thực

Được Bộ hoặc cấp tương đương trở lên khen thưởng

Bị cảnh cáo

Bị phạt hợp đồng

Năm 20…..

1

2

3

….

Năm 20…

1

2

3

….

Năm 20…

1

2

3

…..

Năm 20…

1

2

3

…..

Năm 20…

1

2

3

…..

B. Phần kê khai các dự án được giải thưởng hoặc xử lý vi phạmvề chất lượng

TT

Tên tổ chức tư vấn/tên dự án

Đạt giải thưởng

Bị xử lý vi phạm

Mô tả tóm tắt lý do được thưởng/Xử lý vi phạm

Giải công trình chất lượng cao

Giải thưởng quốc gia về chất lượng

Năm đạt giải

Năm bị xử lý vi phạm

Bị cấm tham gia đấu thầu

Bị sự cố công trình cấp III

Bị sự cố công trình cấp II

Bị sự cố công trình cấp I trở lên

1

2