NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1687/NHNN-TCKT
V/v Ban hành hệ thống tài khoản kế toán

Hà Nội, ngày 20 tháng 03 năm 2015

Kính gửi:

- Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh, thành phố
-
Quỹ tín dụng nhân dân

Căn cứ Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ngày 29/4/2004của Thống đốc NHNN ban hành hệ thống tài khoản kế toán các tổ chức tín dụng;

Căn cứ Thông tư số 10/2014/TT-NHNN ngày 20/3/2014 củaThống đốc NHNN sửa đổi, bổ sung một số tài khoản trong hệ thống tài khoản kếtoán các tổ chức tín dụng (TCTD) ban hành theo Quyết định số 479/2004/QĐ-NHNN ,

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) ban hành Hệ thốngtài khoản kế toán áp dụng cho các Quỹ tín dụng nhân dân như sau:

I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1.Hệ thống tàikhoản kế toán này áp dụng đối với các Quỹ tín dụng nhân dân (sau đây gọi tắtlà Quỹ tín dụng và viết tắt QTD) được thành lập, t chức và hoạt động theo quy định của Luật các TCTD, Luật Hợp tác xã vàcác văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

2.Quỹ tín dụng chỉđược mở và sử dụng các tài khoản quy định trong Hệ thống tài khoản kếtoán này khi đã có cơ chế nghiệp vụ và theo đúng nội dung được cấp giấyphép hoạt động.

3.Hệ thống tàikhoản kế toán các Quỹ tín dụng gồm các tài khoản trong bảng cân đối kế toán vàcác tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán, được bố trí thành 9 loại:

- Các tài khoản trong bảng cân đối kế toán gồm 8 loại (từ loại 1 đến loại8).

- Các tài khoản ngoài bảng cân đối kế toán có 1 loại (loại 9).

- Các tài khoản trong bảng cân đối kế toán và các tài khoản ngoài bảng cânđối kế toán (từ đây gọi tắt là tài khoản trong bảng và tài khoản ngoài bảng) đượcbố trí theo hệ thống số thập phân nhiều cấp, từ tài khoản cấp I đến tài khoản cp V, ký hiệu từ 2 đến 6 chữ số.

- Tài khoản cấp I ký hiệu bằng 2 chữ số từ 10 đến 99. Mỗi loại tài khoảnđược bố trí tối đa 10 tài khoản cấp I.

- Tài khoản cấp II ký hiệu bằng 3 chữ số, hai chữ số đầu (từ trái sang phải)là số hiệu tài khoản cấp I, chữ số thứ 3 là số thứ tự tài khoản cấp II trongtài khoản cấp I, ký hiệu từ 1 đến 9.

- Tài khoản cấp III ký hiệu bằng 4 chữ số, ba chữ số đầu (từ trái sang phải)là số hiệu tài khoản cấp II, chữ số thứ 4 là số thứ tự tài khoản cấp III trongtài khoản cấp II, ký hiệu từ 1 đến 9.

- Tài khoản cấp IV ký hiệu bằng 5 chữ số, bốn chữ số đầu (từ trái sang phải)là số hiệu tài khoản cấp III, chữ số thứ 5 là số thứ tự tài khoản cấp IV trongtài khoản cấp III, ký hiệu từ 1 đến 9.

- Tài khoản cấp V ký hiệu bằng 7 chữ số, năm chữ số đầu (từ trái sang phải)là ký hiệu tài khoản cấp IV, hai chữ số tiếp theo là số thứ tự tài khoản cấp Vtrong tài khoản cấp IV, ký hiệu từ 01 đến 99.

- Các tài khoản cấp I, II, III là những tài khoản tổng hp do Thống đốc NHNN quy định. Cáctài khoản cấp IV, V là những tài khoản do NHNN (Vụ Tài chính – Kế toán) hướng dẫn để thực hiện hạch toán kếtoán riêng cho các Quỹ tín dụng.

4.Định khoảnký hiệu tài khoản chi tiết: Tài khoản chi tiết (tiểu khoản) dùng để theo dõi phản ánhchi tiết các đi tượng hạch toán của tàikhoản tng hợp. Việc mở tài khoảnchi tiết được thực hiện theo quy định tại phn nội dung hạch toán các tài khoản.

Cách ghi số hiệu tài khoản chi tiết:

Số hiệu tài khoản chi tiết gồm có 2 phần:

- Phần thứ nhất: số hiệu tài khoản tổng hợp và ký hiệu tiền tệ.

- Phần thứ hai: số thứ tự tiểu khoảntrong tài khoản tổng hợp.

Nếu một tài khoản tổng hợp có dưới 10 tiểu khoản, sốthứ tự tiểu khoản được ký hiệu bằng một chữ số từ 1 đến 9.

Nếu mộttài khoản tng hợp có dưới 100 tiu khoản, số thứ tự tiu khoản được ký hiệu bằng hai chữ sốtừ 01 đến 99.

Nếu một tài khoản tổng hợp có dưới 1000 tiểu khoản, sốthứ tự tiểu khoản được ký hiệu bằng ba chữ số từ 001 đến 999...

Số lượng chữ số của các tiểu khoản trong cùng một tàikhoản tổng hợp bắt buộc phải ghi thống nhất theo quy định trên (một, hai, ba chữsố...) nhưng không bắt buộc phải ghi thống nhất số lượng chữ số của các tiểukhoản giữa các tài khoản tổng hp khácnhau.

Số thứ tự tiểu khoản được ghi vào bên phải của số hiệutài khoản tổng hợp. Giữa số hiệu tài khoản tổng hợp và số thứ tự tiểu khoản,ghi thêm dấu chấm (.) để phân biệt.

Ví d: Tài khoản 4211.18

4211 là số hiệu của tài khoản tổng hợp - Tiền gửikhông kỳ hạn của khách hàng trong nước bằng đồng Việt Nam.

18 là số thứ tự tiểu khoản của đơn vị, cá nhân gửi tiền.

Số thứ tự tiểu khoản của đơn vị mở tài khoản đã ngừng giao dịch và tấttoán tài khoản ít nhất sau một năm mới được sử dụng lại đ mở cho đơn vị khác.

Ngoài ra, các Quỹ tín dụng được mở thêm tài khoản chitiết theo yêu cầu quản lý nghiệp vụ khi cần thiết.

5. Phương pháp hạch toán trên các tài khoản:

5.1- Việc hạchtoán trên các tài khoản trong bảng được thực hiện theo phương pháp ghi sổ kép(Nợ - Có). Các tài khoản trong bảng chia làm ba loại:

- Loại tài khoản thuộc tài sản Có: luôn luôn có số dư Nợ.

- Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ: luôn luôn có số dư Có.

- Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có: lúc có số dư Có, lúc có số dư Nợhoặc có cả hai số dư.

Khi lập Bảng cân đối tài khoản tháng và năm, các Quỹtín dụng phải phản ánh đầy đủ và đúng tính chất số dư của các loại tài khoảnnói trên (đối với tài khoản thuộc tài sản Có và tài khoản thuộc tài sản Nợ) vàkhông được bù trừ giữa hai số dư Nợ - Có (đối với tài khoản thuộc tài sản Nợ -Có).

5.2- Việc hạchtoán trên các tài khoản ngoài bảng được thực hiện theo phương pháp ghi sổ đơn(Nợ - Có - Số dư Nợ).

6. Ký hiệu tiền tệ: Để phân biệt đồng Việt Nam, ngoại tệ và giữa các loạingoại tệ khác nhau, Tổ chức tín dụng sử dụng ký hiệu tiền tệ: (i) bằng số (kýhiệu từ 00 đến 99) để ghi vào bên phải tiếp theo số hiệu tài khoản tng hợp; hoặc (ii) bằng chữ (như:VND, USD...). Ký hiệu tiền tệ cụ thể quy định trong Phụ lục kèm theo Hệ thốngtài khoản kế toán này.

7- Việc hạch toán trên các tài khoản ngoại tệ quy địnhtrong Hệ thống tài khoản kế toán Quỹ tín dụng phải thực hiện theo nguyên tắcsau:

7.1- Thực hiệnhạch toán đối ứng và cân đối giữa các tài khoản ngoại tệ và từng loại ngoại tệ.

7.2- Đối vớicác nghiệp vụ làm đại lý theo hợp đồng ủy nhiệm liên quan đến ngoại tệ: Quỹ tíndụng phải quy đi giá trị ngoại tệ ra VNĐtheo tỷ giá hi đoái do Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam (NHNN) công bố tại thời điểm/ ngày phát sinh nghiệp vụ để hạch toántheo dõi theo hướng dẫn của ngân hàng nhà nước.

7.3- Trên sổkế toán chi tiết các tài khoản ngoại tệ, ghi cả ngoại tệ và Đồng Việt Nam.

7.4- Phần kếtoán tổng hợp các tài khoản ngoại tệ chỉ phản ánh bằng Đồng Việt Nam.

7.5- Cuốitháng, tiến hành quy đổi (để lập báo cáo) số dư tất cả các tài khoản thuộc khoảnmục tiền tệ có gốc ngoại tệ theo tỷ giá hối đoái giữa đồng Việt Nam với đồngđôla Mỹ do NHNN công bố vào ngày cuối tháng. Số chênh lệch tăng, giảm số dư cuối tháng (quy ra đồng Việt Nam) của cáctài khoản cógốc ngoại tệ được hạch toánbổ sung vào doanh số trong tháng của các tài khoản ngoại tệ và chuyển vào tàikhoản 631 "Chênh lệch tỷ giá hối đoái".

II. HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN QUỸ TÍN DỤNG

Số hiệu tài khoản

Tên tài khoản

Cấp I

Cấp II

Cấp
III

Cấp
IV

Cấp
V

Loại 1: Vốn khả dụng và các khoản đầu tư

10

Tiền mt, chứng từ có giá trị ngoại tệ, kim loại quý, đá quý

101

Tin mặt bng đng Việt Nam

1011

Tiền mặt tại đơn vị

1012

Tiền mặt ti đơn v hạch toán báo sổ

1013

Tiền mặt không đủ tiêu chuẩn lưu thông chờ xử lý

1019

Tin mt đang vận chuyn

103

Tiền mặtngoại tệ

1031

Ngoại tệ tại đơn vị

1039

Ngoại tệ đang vận chuyển

11

Tin gửi tại NHNN

111

Tiền gửi tại NHNN bằng đồng Việt Nam

1111

Tin gửi phong tỏa

1113

Tin gửi thanh toán

13

Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác

131

Tiền gửi tại các TCTD trong nước bng đng Việt Nam

1311

Tin gửi không kỳ hạn

13111

Tiền gửi tại NH HTX

1311101

Tiền gửi không kỳ hạn

1311102

Tiền gửi duy trì tối thiểu

13119

Tiền gửi tại TCTD khác

1312

Tiền gửi có kỳ hạn

13121

Tiền gửi tại NH HTX

1312101

Tiền gửi điu hòa có kỳ hạn

1312102

Tiền gửi có kỳ hạn khác

13129

Tiền gửi tại TCTD khác

139

Dự phòng rủi ro

Loại 2: Hoạt động tín dụng

21

Cho vay các t chức kinh tế, cá nhân trong nước

211

Cho vay ngn hạn bng đng Việt Nam

2111

Nợ trong hạn

21111

Nợ đủ tiêu chun

2111101

Cho vay bng ngun vn trong nước

2111102

Cho vay bng ngun vn ADB

2111103

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2111104

Cho vay bằng nguồn vốnDự án ADB 1781

2111105

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2111106

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2111107

Cho vay bằng nguồn vốnD án ADB 2513

2111108

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2111199

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21112

Nợ cn chú ý

2111201

Cho vay bng nguồn vn trong nước

2111202

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2111203

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghip nông thôn 1802

2111204

Cho vay bằng nguồn vốnDự án ADB 1781

2111205

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2111206

Cho vay bằng nguồn vốnDự án CVN 6014 01F

2111207

Cho vay bằng nguồn vốnDự án ADB 2513

2111208

Cho vay bằng nguồn vốnDự án ADB 2968

2111299

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21113

N dưới tiêu chun

2111301

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2111302

Cho vay bằng nguồn vốnADB

2111303

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2111304

Cho vay bằng nguồn vốnDự án ADB 1781

2111305

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2111306

Cho vay bằng nguồn vốnDự án CVN 6014 01F

2111307

Cho vay bằng nguồn vốnDự án ADB 2513

2111308

Cho vay bằng nguồn vốnDự án ADB 2968

2111399

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21114

Nợ nghi ngờ

2111401

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2111402

Cho vay bằng nguồn vốnADB

2111403

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2111404

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2111405

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2111406

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2111407

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2111408

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2111499

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21115

Nợ có khả năng mt vn

2111501

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2111502

Cho vay bằng nguồn vốnADB

2111503

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2111504

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2111505

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2111506

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2111507

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2111508

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2111599

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

2112

Nợ quá hạn

21121

N đủ tiêu chuẩn

2112101

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2112102

Cho vay bằng nguồn vốnADB

2112103

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2112104

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2112105

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2112106

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2112107

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2112108

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2112199

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21122

Nợ cn chú ý

2112201

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2112202

Cho vay bằng nguồn vốnADB

2112203

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2112204

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2112205

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2112206

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2112207

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2112208

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2112299

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21123

N dưới tiêu chuẩn

2112301

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2112302

Cho vay bng ngun vn ADB

2112303

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2112304

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2112305

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2112306

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2112307

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2112308

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2112399

Cho vay bằng nguồn vn khác

21124

Nợ nghi ngờ

2112401

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2112402

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2112403

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2112404

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2112405

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2112406

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2112407

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2112408

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2112499

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21125

Nợ có khả năng mt vn

2112501

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2112502

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2112503

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2112504

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2112505

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2112506

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2112507

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2112508

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2112599

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

212

Cho vay trung hạn bng đng Việt Nam

2121

Nợ trong hạn

21211

Nợ đủ tiêu chuẩn

2121101

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2121102

Cho vay bằng nguồn vốnADB

2121103

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2121104

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2121105

Cho vay bằng nguồn vn Dự án Tài chính vi mô ICO

2121106

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2121107

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2121108

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2121199

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21212

Nợ cn chú ý

2121201

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2121202

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2121203

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2121204

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2121205

Cho vay bng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2121206

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2121207

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2121208

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2121299

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21213

Nợ dưới tiêu chuẩn

2121301

Cho vay bằng nguồn vn trong nước

2121302

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2121303

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2121304

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2121305

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2121306

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2121307

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2121308

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2121399

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21214

Nợ nghi ngờ

2121401

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2121402

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2121403

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2121404

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2121405

Cho vay bng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2121406

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2121407

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2121408

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2121499

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21215

Nợ có kh năng mt vn

2121501

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2121502

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2121503

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2121504

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2121505

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2121506

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2121507

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2121508

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2121599

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

2122

Nợ quá hạn

21221

N đủ tiêu chuẩn

2122101

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2122102

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2122103

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2122104

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2122105

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2122106

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2122107

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2122108

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2122199

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21222

Nợ cần chú ý

2122201

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2122202

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2122203

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2122204

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2122205

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2122206

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2122207

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2122208

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2122299

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21223

N dưới tiêu chuẩn

2122301

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2122302

Cho vay bằng ngun vn ADB

2122303

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2122304

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2122305

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2122306

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2122307

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2122308

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2122399

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21224

Nợ nghi ngờ

2122401

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2122402

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2122403

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2122404

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2122405

Cho vay bng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2122406

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2122407

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2122408

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2122499

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21225

Nợ có khả năng mt vn

2122501

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2122502

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2122503

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2122504

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2122505

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2122506

Cho vay bng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2122507

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2122508

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2122599

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

213

Cho vay dài hạn bằng đng Việt Nam

2131

Nợ trong hạn

21311

Nợ đủ tiêu chuẩn

2131101

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2131102

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2131103

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2131104

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2131105

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2131106

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2131107

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2131108

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2131199

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21312

Nợ cn chú ý

2131201

Cho vay bằng nguồn vốntrong nước

2131202

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2131203

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2131204

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2131205

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2131206

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2131207

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2131208

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2131299

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21313

N dưới tiêu chuẩn

2131301

Cho vay bng nguồn vốn trong nước

2131302

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2131303

Cho vay bng ngun vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2131304

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2131305

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2131306

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2131307

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2131308

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2131399

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21314

Nợ nghi ngờ

2131401

Cho vay bng nguồn vốn trong nước

2131402

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2131403

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2131404

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2131405

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2131406

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2131407

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2131408

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2131499

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21315

Nợ có khả năng mất vốn

2131501

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2131502

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2131503

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2131504

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2131505

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2131506

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2131507

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2131508

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2131599

Cho vay bằng nguồn vốn khác

2132

Nợ quá hạn

21321

Nợ đủ tiêu chuẩn

2132101

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2132102

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2132103

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2132104

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2132105

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2132106

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2132107

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2132108

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2132199

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21322

Nợ cần chú ý

2132201

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2132202

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2132203

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2132204

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2132205

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2132206

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2132207

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2132208

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2132299

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21323

N dưới tiêu chuẩn

2132301

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2132302

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2132303

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2132304

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2132305

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2132306

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2132307

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2132308

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2132399

Cho vay bằng nguồn vốnkhác

21324

Nợ nghi ngờ

2132401

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2132402

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2132403

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2132404

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2132405

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2132406

Cho vay bằng ngun vn Dự án CVN 6014 01F

2132407

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2132408

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2132499

Cho vay bằng nguồn vốn khác

21325

Nợ có khả năng mất vốn

2132501

Cho vay bằng nguồn vốn trong nước

2132502

Cho vay bằng nguồn vốn ADB

2132503

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

2132504

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

2132505

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

2132506

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

2132507

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

2132508

Cho vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

2132599

Cho vay bằng nguồn vốn khác

219

Dự phòng rủi ro

2191

Dự phòng cụ thể

2192

Dự phòng chung

25

Cho vay bằng vốn tài tr, ủy thác đầu tư

251

Cho vay vn bằng đồng Việt Nam nhận trực tiếp của các T chức Quốc tế

2511

Nợ trong hạn

25111

Nợ đủ tiêu chuẩn

2511101

Cho vay bằng vốn tài trợ

2511102

Cho vay bng vn ủy thác

25112

Nợ cần chú ý

2511201

Cho vay bằng vốn tài trợ

2511202

Cho vay bằng vốn ủy thác

25113

N dưới tiêu chuẩn

2511301

Cho vay bằng vốn tài trợ

2511302

Cho vay bằng vốn ủy thác

25114

Nợ nghi ngờ

2511401

Cho vay bằng vn tài trợ

2511402

Cho vay bằng vốn ủy thác

25115

Nợ có khả năng mất vốn ;

2511501

Cho vay bằng vốn tài trợ

2511502

Cho vay bằng vốn ủy thác

2512

Nợ quá hạn

25121

Nợ đủ tiêu chuẩn

2512101

Cho vay bằng vốn tài trợ

2512102

Cho vay bằng vốn ủy thác

25122

Nợ cn chú ý

2512201

Cho vay bằng vốn tài trợ

2512202

Cho vay bằng vốn ủy thác

25123

Nợ dưới tiêu chuẩn

2512301

Cho vay bằng vốn tài trợ

2512302

Cho vay bằng vốn ủy thác

25124

Nợ nghi ngờ

2512401

Cho vay bằng vốn tài trợ

2512402

Cho vay bằng vốn ủy thác

25125

Nợ có khả năng mất vốn

2512501

Cho vay bng vốn tài trợ

2512502

Cho vay bng vốn ủy thác

252

Cho vay vn bng đng Việt Nam nhận của Chính phủ

2521

Nợ trong hạn

25211

Nợ đ tiêu chuẩn

2521101

Cho vay bằng vốn tài trợ

2521102

Cho vay bằng vốn ủy thác

25212

Nợ cần chú ý

2521201

Cho vay bằng vốn tài trợ

2521202

Cho vay bằng vốn ủy thác

25213

Nợ dưới tiêu chuẩn

2521301

Cho vay bằng vốn tài trợ

2521302

Cho vay bằng vốn ủy thác

25214

Nợ nghi ngờ

2521401

Cho vay bằng vốn tài trợ

2521402

Cho vay bằng vốn ủy thác

25215

Nợ có khả năng mất vốn

2521501

Cho vay bằng vốn tài trợ

2521502

Cho vay bằng vốn ủy thác

2522

Nợ quá hạn

25221

Nợ đủ tiêu chuẩn

2522101

Cho vay bằng vốn tài trợ

2522102

Cho vay bằng vốn ủy thác

25222

Nợ cần chú ý

2522201

Cho vay bằng vốn tài trợ

2522202

Cho vay bằng vốn ủy thác

25223

Nợ dưới tiêu chuẩn

2522301

Cho vay bằng vốn tài trợ

2522302

Cho vay bằng vốn ủy thác

25224

Nợ nghi ngờ

2522401

Cho vay bằng vốn tài trợ

2522402

Cho vay bằng vốn ủy thác

25225

Nợ có khả năng mất vốn

2522501

Cho vay bằng vốn tài trợ

2522502

Cho vay bằng vốn ủy thác

253

Cho vay vốn bằng đồng Việt Nam nhận của các tổ chức, cá nhân khác

2531

Nợ trong hạn

25311

Nợ đủ tiêu chuẩn

2531101

Cho vay bằng vốn tài trợ

2531102

Cho vay bằng vốn ủy thác

25312

Nợ cần chú ý

2531201

Cho vay bằng vốn tài trợ

2531202

Cho vay bằng vốn ủy thác

25313

Nợ dưới tiêu chuẩn

2531301

Cho vay bằng vốn tài trợ

2531302

Cho vay bằng vốn ủy thác

25314

Nợ nghi ngờ

2531401

Cho vay bằng vốn tài trợ

2531402

Cho vay bằng vốn ủy thác

25315

Nợ có khả năng mất vốn

2531501

Cho vay bằng vốn tài trợ

2531502

Cho vay bằng vốn ủy thác

2532

Nợ quá hạn

25321

Nợ đủ tiêu chuẩn

2532101

Cho vay bằng vốn tài trợ

2532102

Cho vay bằng vốn ủy thác

25322

Nợ cần chú ý

2532201

Cho vay bằng vốn tài trợ

2532202

Cho vay bằng vốn ủy thác

25323

Nợ dưới tiêu chuẩn

2532301

Cho vay bằng vốn tài trợ

2532302

Cho vay bằng vốn ủy thác

25324

Nợ nghi ngờ

2532401

Cho vay bằng vốn tài trợ

2532402

Cho vay bằng vốn ủy thác

25325

Nợ có khả năng mất vốn

2532501

Cho vay bằng vốn tài trợ

2532502

Cho vay bằng vốn ủy thác

259

Dự phòng rủi ro

2591

Dự phòng cụ th

2592

Dự phòng chung

28

Các khoản n chờ xử lý

281

Các khoản n chờ xử lý đã có tài sn xiết nợ, gán nợ

2812

Các khoản nợ chờ xử lý khác đã có tài sản xiết nợ, gán nợ

282

Các khoản nợ có tài sản thế chấp liên quan đến vụ án đang chờ xét xử

283

Nợ tồn đọng có tài sn đảm bảo

284

Nợ tồn đọng không có tài sản đảm bảo và không còn đối tượng đ thu n

285

Nợ tồn đọng không có tài sản đảm bảo nhưng con nợ còn tồn tại, đang hotđng

289

D phòng rủi ro nợ chờ xử lý

2891

Dự phòng cụ th

2892

Dự phòng chung

29

N cho vay đưc khoanh

291

Cho vay ngn hạn

292

Cho vay trung hạn

293

Cho vay dài hạn

299

Dự phòng rủi ro n được khoanh

2991

Dự phòng cụ th

2992

Dự phòng chung

Loại 3: Tài sản cố định và tài sản Có khác

30

Tài sản cố định

301

Tài sản cố định hữu hình

3012

Nhà cửa, vật kiến trúc

3013

Máy móc, thiết bị

3014

Phương tiện vận ti, thiết bị truyn dn

3015

Thiết bị, dụng cụ quản lý

3019

TSCĐ hữu hình khác

302

Tài sản c đnh vô hình

3021

Quyn sử dụng đt

3024

Phn mm máy vi tính

3029

TSCĐ vô hình khác

303

Tài sản cố định thuê tài chính

305

Hao mòn TSCĐ

3051

Hao mòn TSCĐ hữu hình

3052

Hao mòn TSCĐ vô hình

3053

Hao mòn TSCĐ đi thuê

31

Tài sản khác

311

Công cụ, dụng cụ

313

Vt liu

32

Xây dựng bản, mua sắm TSCĐ

321

Mua sm TSCĐ

322

ChiphíXDCB

3221

Chi phí công trình

3222

Vật liệu dùng cho XDCB

3223

Chi phí nhân công

3229

Chi phí khác

323

Sửa chữa TSCĐ

34

Góp vốn, đầu tư dài hạn

344

Đầu tư dài hạn khác bng đồng Việt Nam

34401

Góp vn vào NH HTX

34409

Đu tư dài hn khác

349

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

35

Các khoản phi thu bên ngoài

351

Ký quỹ, thế chấp, cầm cố

352

Các khoản tham ô, lợi dụng

353

Thanh toán với Ngân sách Nhà nước

3531

Tạm ứng nộp Ngân sách Nhà nước

3532

Thuế giá trị gia tăng đu vào

3539

Các khoản chờ Ngân sách Nhà nước thanh toán

359

Các khoản khác phải thu

3592

Phải thu khác

3599

Dự phòng phải thu khó đòi

36

Các khoản phải thu nội bộ

361

Tạm ứng và phải thu nội bộ bng đng Việt Nam

3612

Tạm ứng đ hoạt động nghiệp vụ

3613

Tạm ng tin lương, công tác phí cho cán bộ, nhân viên

3614

Tham ô, thiếu mt tin, tài sản chờ xử lý

3615

Các khoản phi bi thường của cán bộ, nhân viên QTD

3619

Các khoản phải thu khác

366

Các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ hệ thng QTD

3661

Các khoản phải thu từ các chi nhánh

3662

Các khon phải thu từ Hội sở chính

369

Các khoản phải thu khác

3699

Các khoản phải thu khác

38

Các tài sản Có khác

381

Chuyn vn đ cấp tín dụng hợp vn

3811

Chuyn vn đ cấp tín dụng hợp vn bằng đồng Việt Nam

386

Dự phòng rủi ro

3861

Dự phòng rủi ro cụ th

3862

Dự phòng rủi ro chung

3863

Dự phòng rủi ro khác

387

Tài sản gán n đã chuyn quyền sở hữu cho TCTD, đang chờ xử lý

388

Chi phí chờ phân b

389

Tài sản Có khác

39

Lãi và phí phải thu

391

Lãi phải thu từ tiền gửi

3911

Lãi phải thu từ tiền gửi bằng đồng Việt Nam

394

Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

3941

Lãi phải thu từ cho vay bằng đồng Việt Nam

39411

Lãi phải thu từ cho vay ngn hạn

39412

Lãi phải thu từ cho vay trung và dài hạn

39413

Lãi phi thu từ cho vay vốn nhận trực tiếp của các tổ chức Quốc tế

39414

Lãi phải thu từ cho vay vốn nhận trực tiếp của các t chức khác

397

Phí phải thu

Loại 4: Các khoản phải trả

40

Các khoản nợ Chính phủ và NHNN

403

Vay NHNN bng đng Việt Nam

4035

Vay h trợ đặc biệt

4038

Vay khác

4039

Nợ quá hạn

41

Các khoản nợ các TCTD khác

411

Tiền gửi của các TCTD trong nước bng đồng Việt Nam

4111

Tiền gửi không kỳ hạn

4112

Tin gi có kỳ hạn

415

Vay các TCTD trong nước bằng đồng Việt Nam

4151

Nợ vay trong hạn

41511

Vay NH HTX từ quỹ bảo đm an toàn hệ thng QTD

4151101

Vay hỗ trợ vốn đ cho vay thành viên

4151102

Vay hỗ tr khó khăn tài chính, khó khăn chi trả

4151103

Vay đặc biệt

4151199

Vay khác

41512

Vay NH HTX từ các ngun dự án

4151201

Vay bằng nguồn vốn trong nước

4151202

Vay bằng ngun vn ADB

4151203

Vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

4151204

Vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

4151205

Vay bng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

4151206

Vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

4151207

Vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

4151208

Vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

4151299

Vay bằng nguồn vốn khác

41513

Vay NH HTX theo quy chế điu hòa vn

4151301

Vay h trợ vn

4151302

Vay hỗ trợ khó khăn tạm thời về thanh khoản

4151399

Vay khác

41519

Vay các tổ chức tín dụng, tổ chức tài chính khác

4159

Nợ quá hạn

41591

Vay NH HTX từ quỹ bảo đảm an toàn hệ thống QTD

4159101

Vay hỗ trợ vốn để cho vay thành viên

4159102

Vay h trợ khó khăn tài chính, khó khăn chi trả

4159103

Vay đặc biệt

4159199

Vay khác

41592

Vay NH HTX từ các ngun dự án

4159201

Vay bằng nguồn vốn trong nước

4159202

Vay bằng nguồn vốn ADB

4159203

Vay bằng nguồn vốn Dự án Tài chính doanh nghiệp nông thôn 1802

4159204

Vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 1781

4159205

Vay bng nguồn vốn Dự án Tài chính vi mô ICO

4159206

Vay bằng nguồn vốn Dự án CVN 6014 01F

4159207

Vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2513

4159208

Vay bằng nguồn vốn Dự án ADB 2968

4159299

Vay bằng nguồn vốn khác

41593

Vay NH HTX theo quy chế điều hòa vốn

4159301

Vay h trợ vn

4159302

Vay hỗ trợ khó khăn tạm thời về thanh khoản

4159399

Vay khác

41599

Vay các t chức tín dụng, t chức tài chính khác

42

Tiền gửi của khách hàng

421

Tiền gửi của khách hàng trong nước bằng đồng Việt Nam

4211

Tiền gửi không kỳ hạn

4212

Tiền gửi có kỳ hạn

423

Tiền gửi tiết kiệm bằng đồng Việt Nam

4231

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

4232

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn

4238

Tiền gửi tiết kiệm khác

427

Tin ký quỹ bằng đồng Việt Nam

4274

Ký quỹ bảo lãnh

4279

Bảo đảm các khoản thanh toán khác

44

Vn tài trợ, ủy thác đu tư, cho vay

441

Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng đồng Việt Nam

4411

Vốn nhận của các tổ chức, cá nhân nước ngoài

44111

V