BỘ XÂY DỰNG
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******

Số: 1778/BXD-VP
V/v công bố định mức dự toán sửa chữa công trình xây dựng

Hà Nội, ngày 16 tháng 8 năm 2007

Kính gửi:

- Các Bộ, Cơ quan ngang bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố thuộc trung ương.
- Các tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước

Căn cứ Nghịđịnh số 36/2003/N Đ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003của Chính phủ quy định chức năng, nhiệmvụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/N Đ-CP ngày13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chiphí đầu tư xây dựng công trình
Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toánsửa chữa công trình xây dựng kèm theo văn bản nàyđể các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quansử dụng vào việc lập và quản lý chi phíđầu tư xây dựng công trình tại Thông tư 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựngtheo hướng dẫn việc lập và quản lý chi phíđầu tư xây dựng công trình.


Nơi nhận:

- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
-Văn phòng chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, KTTC, Viện KTXD, H.300

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁPDỤNG

ĐỊNHMỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

- Định mứcdự toán sửa chữa công trình xây dựng là địnhmức kinh tế-kỹ thuật thể hiện mức haophí về vật liệu, lao động và máy thi công(đối với một số công tác sử dụng máy,thiết bị thi công) để hoàn thành một đơnvị khối lượng công tác xây lắp sửachữa, như: Cạo bỏ 1m2 lớp sơn, vôi cũ;xây 1m3 tường; gia công lắp dựng 100kg cốt théptrong bê tông, vá 1m2 đường, thay thế 1 thanh ray, 1 cáità vẹt .v.v... từ khâu chuẩn bị đến khâukết thúc công tác xây lắp bảo đảm đúng yêucầu kỹ thuật và phù hợp với đặcđiểm, tính chất riêng biệt của công tác sửachữa.

- Công tác sửa chữathường có khối lượng xây lắp nhỏ, thicông trong điều kiện có nhiều khó khăn, phứctạp, xen kẽ nhiều công việc khác nhau, mặtbằng thi công chật hẹp, thường phân tán, bêncạnh công trình đang sử dụng, vừa sửachữa vừa sử dụng, phần lớn dùng laođộng thủ công, nặng nhọc, năng suấtthấp và sử dụng lượng vật liệu xâydựng không nhiều.

- Trong quá trình sửachữa không những phải đảm bảo an toàn laođộng cho người lao động, còn phảiđảm bảo an toàn cho người, phương tiệnqua lại và người, các trang thiết bị đangsử dụng trong công trình đó và các công trình kếcận có liên quan.

I- NỘI DUNGĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH XÂYDỰNG

1- Mức hao phí vậtliệu:

Là số lượngvật liệu chính, vật liệu phụ, các cấukiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vậtliệu luân chuyển cần cho việc thực hiện vàhoàn thành khối lượng công tác xây lắp sửachữa.

Số lượngvật liệu đã bao gồm hao hụt ở khâu thi công,riêng đối với các loại cát xây dựng đãkể đến hao hụt do độ dôi của cát.

2- Mức hao phí laođộng:

Là số ngày công laođộng của công nhân trực tiếp thực hiệnkhối lượng công tác xây lắp sửa chữa và côngnhân phục vụ sữa chữa (kể cả công nhânvận chuyển, bốc dỡ vật liệu trongphạm vi quy định trong định mức dự toántính cho từng loại công tác xây lắp sửa chữa).Số lượng ngày công đã bao gồm cả laođộng chính, phụ kể cả công tác chuẩnbị, kết thúc, thu dọn hiện trường thi công.

3- Mức hao phí máy thicông:

Là số ca máy thi côngtrực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác xâylắp sửa chữa.

II- KẾT CẤUTẬP ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CÔNGTRÌNH XÂY DỰNG.

Định mứcdự toán sửa chữa công trình xây dựng gồm baphần với 14 chương công tác được trìnhbày theo nhóm, loại công tác xây lắp hoặc kết cấucần sửa chữa và được mã hoá thốngnhất.

Phần I :Định mức dự toán sửa chữa nhà cửa,vật kiến trúc

Chương I : Công tácphá dỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấucủa công trình

Chương II: Công tácxây đá, gạch

Chương III: Công tácbê tông đá dăm đổ tại chỗ

Chương IV: Công táclàm mái

Chương V: Công táctrát, láng

Chương VI: Công tácốp, lát gạch, đá

Chương VII: Công táclàm trần,làm mộc trang trí thông dụng

Chương VIII: Công tácquét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả, sơn,đánh vecni kết cấu gỗ và một số công táckhác

Chương IX: Dàn giáophục vụ thi công

Chương X: Công tácvận chuyển vật liệu, phế thải

Phần II:Định mức dự toán sửa chữa cầu,đường bộ

Chương XI: Công tácsửa chữa cầu đường bộ

Chương XII: Công tácsửa chữa đường bộ

Phần III:Định mức dự toán sửa chữa cầu,đường sắt

Chương XIII: Sảnxuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấu kiệncủa dầm thép cầu đường sắt

Chương XIV: Công tácsửa chữa đường sắt

Mỗi loại công tácxây lắp sửa chữa trong định mứcđược trình bày tóm tắt : Thành phần côngviệc, điều kiện kỹ thuật, điềukiện thi công, biện pháp thi công và được xácđịnh theo đơn vị tính phù hợp đểthực hiện công tác sửa chữa đó. Các thànhphần hao phí trong định mức dự toánđược xác định theo nguyên tắc sau:

Mức hao phí vậtliệu chính được tính bằng số lượngtheo đơn vị phù hợp với đơn vị tínhcủa vật liệu.

Mức hao phí vậtliệu khác được tính bằng tỷ lệ % trênchi phí vật liệu chính.

Mức hao phí laođộng chính và phụ được tính bằngsố ngày công theo cấp bậc của công nhân trựctiếp sửa chữa bình quân.

Mức hao phí máy thi côngchính được tính bằng số lượng ca máysử dụng. Mức hao phí máy thi công khác đượctính bằng tỷ lệ % trên chi phí sử dụng máy chính

III- HƯỚNGDẪN SỬ DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN SỬACHỮA CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

- Định mứcdự toán sửa chữa công trình xây dựngđược áp dụng để lập đơn giáxây dựng công trình, làm cơ sở xác định dựtoán chi phí xây dựng và quản lý chi phí đầu tư xâydựng công trình.

Công tác gia công, lắpdựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vậtliệu, phế thải ngoài phạm vi trong địnhmức được định mức riêng đối vớitừng điều kiện thi công và yêu cầu của côngtác sửa chữa áp dụng theo nội dung trong các chươngIX, X của tập định mức này.

Đối vớimột số loại công tác xây lắp khác như: Đào,đắp đất, đá, cát; sản xuất, lắpdựng các cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiệngỗ, cấu kiện sắt thép; lắp đặthệ thống điện, nước trong nhà và phụcvụ sinh hoạt .v.v... không định mức trongđịnh mức dự toán này được áp dụngtheo định mức dự toán xây dựng công trình -Phần Xây dựng và định mức dự toán xâydựng công trình - Phần Lắp đặtđược Bộ Xây dựng công bố.

Định mứccấp phối 1m3 vữa xây, vữa bê tông các loại vàcấp phối vật liệu 1 tấn bê tông nhựa...sử dụng cho công tác xây lắp sửa chữa ápdụng theo định mức dự toán xây dựng côngtrình - Phần Xây dựng được Bộ Xây dựngcông bố.

Ngoài phần thuyếtminh và hướng dẫn áp dụng chung này, trong từngphần và từng chương của định mứcdự toán còn có điều kiện làm việc, yêu cầukỹ thuật và hướng dẫn áp dụng cụthể.

Phần 1

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

SỬACHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

KẾT CẤU VÀ HƯỚNG DẪN ÁPDỤNG

ĐỊNHMỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬTKIẾN TRÚC

I- KẾT CẤUĐỊNH MỨC DỰ TOÁN .

Định mứcdự toán sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúcgồm 10 chương.

Chương 1: Phádỡ, tháo dỡ các bộ phận kết cấu củacông trình.

Chương 2: Công tác xâyđá, gạch.

Chương 3: Công tác bêtông đá dăm đổ tại chỗ.

Chương 4: Công tác làmmái.

Chương 5: Công táctrát, láng.

Chương 6: Công tácốp, lát gạch, đá

Chương 7: Công tác làmtrần, làm mộc trang trí thông dụng.

Chương 8: Công tácquét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bả,

sơn, đánh véc nikết cấu gỗ và một số công tác khác.

Chương 9: Dàn giáophục vụ thi công

Chương 10: Công tácvận chuyển vật liệu, phế thải.

II- HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG

Mức hao phíđược ghi trong định mức dự toánsửa chữa nhà cửa, vật kiến trúcđược tính với điều kiện thi công ởđộ cao ≤ 4m so với cao độ ± 0.00 củacông trình. Đối với các công tác xây lắp sửachữa thi công ở độ cao > 4m thì mỗiđộ cao tăng thêm ≤ 4m (tươngđương với một tầng nhà) thì hao phí nhân côngđược nhân với hệ số 1,15 với mứcliền kề trước đó (trừ công tác dàn giáophục vụ thi công.

Chương 1:

CÔNG TÁC PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘPHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH

1- Điều kiệnlàm việc và yêu cầu kỹ thuật

- Các bộ phậnkết cấu của công trình cũ có thểđược phá hoặc tháo dỡ hoàn toàn hoặctừng bộ phận để thay thế hoặcsửa chữa lại.

- Khi phá hoặc tháodỡ cần thực hiện theo đúng trình tựbiện pháp thi công, đảm bảo yêu cầu kỹthuật và an toàn lao động, phá hoặc tháo dỡphải cẩn thận để tận dụng thuhồi vật liệu và bảo vệ các bộ phậnkết cấu khác của công trình.

- Tháo dỡ máiđể đảo ngói hoặc lợp lại khôngđược xếp chồng vật liệu tập trungmột chỗ cao quá 30cm làm hư hỏng sườn máihoặc xô trượt dễ gây tai nạn lao động.Khi tháo dỡ mái ngói có dây buộc cần tháo dây đểdỡ ngói tránh làm sứt lỗ buộc.

- Tháo dỡ vì kèo, khuôncửa, cánh cửa gỗ cần lưu ý tránh làm gẫymộng hoặc dập lỗ mộng.

- Những vậtliệu khi phá hoặc tháo dỡ ra phải phân loại,sắp xếp gọn gàng vào nơi quy định trongphạm vi 30m.

- Khối lượngcông việc phá hoặc tháo dỡ được đotừ các bộ phận kết cấu cần phải pháhoặc tháo dỡ theo đơn vị tính của địnhmức.

2- Hướng dẫnsử dụng

- Khi phá hoặc tháodỡ các kết cấu nếu phải thực hiệnchống đỡ, gia cố để đảm bảoan toàn lao động và độ ổn định cho cácbộ phận kết cấu khác của công trình thì hao phínhân công tương ứng được nhân vớihệ số 1,5 , các hao phí về vật liệu phụcvụ cho công tác chống đỡ, gia cốđược tính riêng theo thiết kế biện pháp thicông cụ thể.

- Trường hợpkhi phá hoặc tháo dỡ cần phải bắc giáo thì cáchao phí cho công việc này được tính riêng.

- Đối vớitrường hợp phải thu hồi vật liệu thìđịnh mức hao phí nhân công tương ứngđược nhân với các hệ số trong bảng sau:

Mức thu hồi vật liệu so với khối lượng phá hoặc tháo dỡ

Hệ số

20 ÷ 30%

1,5

>30 ÷ 50%

1,8

>50%

2,2

3- Thành phần côngviệc

- Chuẩn bịdụng cụ, phương tiện thi công

- Phá hoặc tháo dỡcác kết cấu của công trình theo đúng yêu cầukỹ thuật quy định cho loại kết cấucần phải sửa chữa lại hoặc thay thế.

- Phân loại vậtliệu, vận chuyển và xếp đống theo quyđịnh trong phạm vi 30m.

- Thu dọn nơi làmviệc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vậtliệu, phế thải ngoài 30m

được tínhbằng định mức riêng)

XA.0100 PHÁ DỠ MÓNG CÁCLOẠI

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng bê tông

Móng xây gạch

Móng xây đá

Gạch vỡ

Không cốt thép

Có cốt thép

XA.1

Phá dỡ móng các loại

Nhân công 3,7/7

công

2,39

6,25

7,48

2,00

3,60

11

12

13

21

31

XA.0200 PHÁ DỠ NỀNBÊ TÔNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông gạch vỡ

Bê tông

Láng vữa xi măng

Không cốt thép

Có cốt thép

XA.02

Phá dỡ nền bê tông

Nhân công 3,7/7

công

0,26

0,30

0,78

0,10

11

12

13

21

XA.0300 PHÁ DỠ NỀNGẠCH

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch đất nung không vỉa nghiêng

Gạch lá nem

Gạch XM Gạch gốm các loại

Gạch đất nung vỉa nghiêng

XA.03

Phá dỡ nền gạch

Nhân công 3,7/7

công

0,13

0,11

0,15

0,26

11

12

13

14

XA.0400 PHÁ DỠTƯỜNG

XA.0410 TƯỜNG BÊ TÔNGKHÔNG CỐT THÉP

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

≤ 33

≤ 45

>45

XA.041

Tường bê tông không cốt thép

Nhân công 3,7/7

công

3,67

4,75

5,46

6,28

7,22

1

2

3

4

5

XA.0420 TƯỜNG BÊ TÔNGCỐT THÉP

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

≤ 33

≤ 45

>45

XA.042

Tường bê tông cốt thép

Nhân công 3,7/7

công

3,72

4,89

5,53

6,46

7,42

1

2

3

4

5

XA.0430 TƯỜNG XÂYGẠCH

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

≤ 33

≤ 45

>45

XA.043

Tường xây gạch

Nhân công 3,7/7

công

1,15

1,27

1,34

1,78

1,93

1

2

3

4

5

XA.0440 TƯỜNG XÂYĐÁ CÁC LOẠI

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 22

≤ 33

≤ 45

>45

XA.044

Tường xây đá các loại

Nhân công 3,7/7

công

1,34

1,67

1,86

2,05

2

3

4

5

XA.0500 PHÁ DỠ XÀ,DẦM, CỘT, TRỤ, SÀN, MÁI

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà, dầm bê tông cốt thép

Cột, trụ

Sàn,mái bê tông cốt thép

Bê tông cốt thép

Gạch, đá

XA.05

Phá dỡ xà, dầm, cột, trụ, sàn mái

Nhân công 3,7/7

công

8,47

7,37

1,75

8,73

11

21

22

31

XA.0600 PHÁ DỠ BỜNÓC, BỜ CHẢY

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây gạch

Xây ngói bò

XA.06

Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy

Nhân công 3,7/7

công

0,04

0,02

10

20

XA.0700 PHÁ DỠ CÁCKẾT CẤU TRÊN MÁI BẰNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch vỉa nghiêng trên mái

Xi măng láng trên mái

Bê tông xỉ trên mái

Gạch lá nem

XA.07

Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng

Nhân công 3,7/7

công

0,30

0,19

0,22

0,15

10

20

30

40

XA.0800 PHÁ LỚP VỮATRÁT

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, cột, trụ

Xà, dầm, trần

XA.08

Phá lớp vữa trát

Nhân công 3,7/7

công

0,12

0,19

10

20

XA.0900 PHÁ DỠ HÀNG RÀO

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dây thép gai

Song sắt

Tre, gỗ

XA.09

Phá dỡ hàng rào

Nhân công 3,7/7

công

0,04

0,09

0,02

10

20

30

XA.1000 CẠO BỎLỚP VÔI, SƠN CŨ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lớp vôi

Lớp sơn

Tường cột, trụ

Xà, dầm, trần

Bê tông

Gỗ

Kính

Kim loại

XA.10

Cạo bỏ lớp vôi , sơn cũ

Nhân công 3,7/7

công

0,06

0,07

0,11

0,10

0,15

0,20

11

12

21

22

23

24

XA.1100 PHÁ DỠ CÁCKẾT CẤU KHÁC

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đào bỏ mặt đường nhựa

Cạo rỉ các kết cấu thép

Đục nhám mặt bê tông

Chiều dày (cm)

≤10

>10

XA.11

Phá dỡ các kết cấu khác

Nhân công 3,7/7

công

0,10

0,22

0,25

0,15

11

12

20

30

XA.1200 ĐỤC LỖTHÔNG TƯỜNG TƯỜNG BÊ TÔNG

Đơnvị tính : 1lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

Tiết diện lỗ (m2)

Tiết diện lỗ (m2)

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

XA.12

Đục lỗ thông tường bê tông

Nhân công 3,7/7

công

0,45

0,58

0,93

1,02

1,33

2,14

11

12

13

21

22

23

XA.1300 ĐỤC LỖTHÔNG TƯỜNG XÂY GẠCH

Đơnvị tính : 1lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

Tiết diện lỗ (m2)

Tiết diện lỗ (m2)

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

≤ 0,04

≤ 0,09

≤ 0,15

XA.13

Đục lỗ thông tường xây gạch

Nhân công 3,7/7

công

0,08

0,10

0,12

0,12

0,14

0,16

11

12

13

21

22

23

XA.1400 ĐỤC MỞTƯỜNG LÀM CỬA

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tường

Bê tông

Xây gạch

Chiều dày tường (cm)

≤ 11

≤ 22

≤ 33

≤ 11

≤ 22

≤ 33

XA.14

Đục mở tường làm cửa

Nhân công 3,7/7

công

1,60

3,06

3,87

0,32

0,48

0,78

11

12

13

21

22

23

XA.1500 ĐỤCTƯỜNG, SÀN THÀNH RÃNH ĐỂ CÀI SÀN BÊ TÔNG, CHÔN ỐNGNƯỚC, ỐNG BẢO VỆ DÂY DẪN

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tường, sàn bê tông

Tường, sàn gạch

XA.15

Đục tường, sàn thành rãnh

Nhân công 3,7/7

công

0,49

0,12

10

20

Ghi chú: Khi phá dỡ 1m3 cáckết cấu bê tông cốt thép đã đượcđịnh mức trong các bảng định mức nóitrên, nếu sử dụng máy hàn điện để cắtcốt thép thay cho việc cắt thép bằng thủ công thìđịnh mức hao phí cho công tác này đượcbổ sung và điều chỉnh như sau:

- Bổ sung hao phívật liệu: Que hàn là 1,8 kg

- Hao phí nhân công công tác phádỡ ứng với từng loại kết cấu bê tôngcốt thép được nhân với hệ số KNC = 0,8.

- Bổ sung hao phí máy thicông: Máy hàn 23KW là 0,25 ca

XA.1600 THÁO DỠ CÁCKẾT CẤU

XA.1610 THÁO DỠ CÁCKẾT CẤU GỖ CỦA MÁI

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xà gồ, dầm, cầu phong

Vì kèo

XA.16

Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái

Nhân công 3,7/7

công

2,61

3,22

11

12

XA.1620 THÁO DỠ CÁCKẾT CẤU KHÁC CỦA MÁI

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Litô

Dui mè

Ngói móc

Ngói vẩy cá

Tôn

Fibrô xi măng

XA.16

Tháo dỡ các kết cấu khác của mái

Nhân công 3,7/7

công

0,04

0,05

0,08

0,13

0,05

0,06

21

22

23

24

25

26

XA.1630 THÁO DỠ TRẦN

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cót ép, tấm nhựa

Vôi rơm (cả tháo lati)

Trần gỗ

XA.16

Tháo dỡ trần

Nhân công 4,0/7

công

0,02

0,10

0,08

31

32

33

XA.1640 THÁO DỠ KHUÔNCỬA

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khuôn cửa đơn

Khuôn cửa kép

XA.16

Tháo dỡ khuôn cửa

Nhân công 3,7/7

công

0,10

0,15

41

42

XA.1650 THÁO DỠ CÁNHCỬA

Đơnvị tính : 1cánh cửa

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cửa đi

Cửa sổ

XA.16

Tháo dỡ cánh cửa

Nhân công 3,7/7

công

0,05

0,03

51

52

XA.1660 THÁO DỠ CẦUTHANG GỖ

XA.1661 THÁO DỠ BẬCTHANG

Đơnvị tính : 1bậc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.16

Tháo dỡ bậc thang

Nhân công 4,0/7

công

0,06

61

XA.1662 THÁO DỠ YẾMTHANG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.16

Tháo dỡ yếm thang

Nhân công 4,0/7

công

0,08

62

XA.1663 THÁO DỠ LAN CAN

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.16

Tháo dỡ lan can

Nhân công 4,0/7

công

0,10

63

XA.1670 THÁO DỠ VÁCHNGĂN

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khung mắt cáo

Giấy, ván ép, gỗ ván

Nhôm kính,gỗ kính

XA.16

Tháo dỡ vách ngăn

Nhân công 4,0/7

công

0,03

0,04

0,11

71

72

73

XA.1680 THÁO DỠ PHỤKIỆN VỆ SINH

Đơnvị tính : 1bộ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bồn tắm

Chậu rửa

Bệ xí

Chậu tiểu

XA.16

Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh

Nhân công 3,7/7

công

0,50

0,11

0,15

0,15

81

82

83

84

XA.1690 THÁO DỠ CÁCCẤU KIỆN BẰNG BÊ TÔNG, GANG, THÉP

Đơnvị tính : 1 cấu kiện

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trọng lượng cấu kiện (kg)

≤ 50

≤ 100

≤ 150

≤250

≤350

XA.16

Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép

Nhân công 3,7/7

công

0,43

0,87

1,17

2,05

3,00

91

92

93

94

95

XA.1710 CẮT MẶTĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị mặtbằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tínhiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu. Tiến hành cắtbằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Dichuyển biển báo và rào chắn, dọn phế liệurơi vãi. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi30m, thu dọn hiện trường

Đơnvị tính : 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp cắt (cm)

≤5

≤6

≤7

XA.17

Cắt mặt đường bê tông asphalt

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356mm

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy cắt bê tông MCD 218

cái

%

công

ca

0,25

2

1,76

0,22

0,30

2

2,00

0,25

0,35

2

2,30

0,29

11

12

13

XA.1720 CẮT BÊ TÔNG KHE COGIÃN MẶT CẦU, KHE KỸ THUẬT (KHE ĐẶT VÒNG DÒXE, KHE ĐẶT CÁP V.V...)

Đơnvị tính: 100m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp cắt (cm)

≤5

≤6

≤7

≤8

XA.17

Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật

Vật liệu

Lưỡi cắt bê tông loại 356mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,0/7

Máy thi công

Máy cắt bê tông MCD 218

cái

%

Công

ca

2,0

2

6,0

3,3

2,3

2

8,0

4,0

2,7

2

9,5

4,7

3,2

2

11,0

5,4

21

22

23

24

XA.1800 CÀO BÓC LỚPMẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặtbằng, lắp đặt hàng rào, biển báo, đèn tínhiệu. Chuẩn bị máy, lấy dấu cao

độ lớpmặt đường cần bóc . Tiến hành bóc bằngmáy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bóc bằng thủcông điểm máy không tới được. Di chuyểnbiển báo và rào chắn, dọn phế liệu rơi vãi,xúc hót phế liệu lên xe vận chuyển. Vậnchuyển phế thải bằng ôtô 7 tấn trong phạmvi 1000m

Đơnvị tính :100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp cắt (cm)

≤3

≤4

≤5

≤6

≤7

XA.18

Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt

Vật liệu

Răng cào

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy cào bóc Wirtgen-C1000

Ô tô chở nước 5m3

Ô tô chở phế thải 7 Tấn

Ô tô chứa nhiên liệu 2,5 Tấn

Máy ép khí 420m3/h

bộ

%

công

ca

ca

ca

ca

ca

0,07

10

2,1

0,175

0,175

0,263

0,175

0,175

0,094

10

2,45

0,192

0,192

0,288

0,192

0,192

0,013

10

2,85

0,212

0,212

0,318

0,212

0,212

0,017

10

3,32

0,233

0,233

0,350

0,233

0,233

0,023

10

3,87

0,256

0,256

0,384

0,256

0,256

10

20

30

40

50

XA.1900 VẬN CHUYỂNPHẾ THẢI TIẾP 1000M BẰNG ÔTÔ 7 TẤN

Đơnvị tính :100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Chiều dày lớp cắt (cm)

≤3

≤4

≤5

≤6

≤7

XA.19

Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7 tấn

ca

0,017

0,022

0,028

0,033

0,044

10

20

30

40

50

XA.2000 KHOAN BÊ TÔNG BẰNGMŨI KHOAN ĐẶC

Thành phần công việc:

Định vịlỗ khoan, khoan lỗ qua bê tông, vận chuyển phếthải trong phạm vi 30m, thu dọn hiện trường.

Đơnvị tính : 1lỗ khoan

Mã hiệu

Công tác xâylắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lỗ khoan F12mm

Lỗ khoan F16mm

Chiều sâu khoan (cm)

≤5

≤10

≤15

≤10

≤15

≤20

XA.201

Khoan bê tông bằng mũi khoan F12mm

Vật liệu

Mũi khoan F12mm

cái

0,015

0,03

0,045

0,03

0,0455

0,06

Mũi khoan F16mm

cái

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

0,021

5

XA.202

Khoan bê tông bằng mũi khoan F16mm

Nhân công 3,7/7

công

0,014

0,016

0,018

0,018

0,095

0,023

Máy thi công

Máy khoan BT 0,6KW

ca

0,035

0,045

0,053

0,06

0,12

1

2

3

2

3

4

Đơnvị tính : 1lỗ khoan

XA.2100 KHOAN LẤY LÕIXUYÊN QUA BÊ TÔNG CỐT THÉP, GÓC

KHOAN NGHIÊNG BẤT KỲ

Thành phần công việc:

- Định vịlỗ khoan, khoan mồi bằng máy khoan bê tông 0,6KWđường kính F24mm, khoanmở rộng lỗ khoan bằng máy khoan bê tông 1,5KWđường kính F40mm,tiếp nước thường xuyên cho máy khoan. Hoànthiện lỗ khoan đúng yêu cầu kỹ thuật.

XA.2110 LỖ KHOANĐƯỜNG KÍNH ( 40MM

Đơnvị tính : 1lỗ khoan

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu khoan (cm)

≤20

≤25

≤30

≤35

XA.211

Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F40mm

Vật liệu

Mũi khoan hợp kim F40mm

Mũi khoan hợp kim F24mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy khoan BT 0,6KW

Máy khoan BT 1,5KW

cái

cái

%

công

ca

ca

0,06

0,200

2

0,18

0,047

0,071

0,06

0,200

2

0,19

0,049

0,089

0,06

0,200

2

0,20

0,05

0,107

0,06

0,200

2

0,21

0,054

0,125

4

5

6

7

XA.2120 LỖ KHOANĐƯỜNG KÍNH ( 50MM

Đơnvị tính : 1lỗ khoan

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thànhn phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu khoan (cm)

≤20

≤25

≤30

≤35

XA.212

Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F50mm

Vật liệu

Mũi khoan kim cương F50mm

cái

0,06

0,06

0,06

0,06

Mũi khoan hợp kim F24mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy khoan BT 0,6KW

Máy khoan BT 1,5KW

cái

%

công

ca

ca

0,200

2

0,18

0,054

0,081

0,200

2

0,19

0,056

0,102

0,200

2

0,20

0,059

0,123

0,200

2

0,21

0,062

0,143

4

5

6

7

XA.2130 LỖ KHOANĐƯỜNG KÍNH ( 60MM

Đơnvị tính : 1lỗ khoan

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu khoan (cm)

≤20

≤25

≤30

≤35

XA.213

Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng

bất kỳ, mũi khoan

F60mm

Vật liệu

Mũi khoan kim cương F60mm

Mũi khoan hợp kim F24mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy khoan BT 0,6KW

Máy khoan BT 1,5KW

cái

cái

%

công

ca

ca

0,06

0,200

2

0,18

0,054

0,089

0,06

0,200

2

0,19

0,056

0,112

0,06

0,200

2

0,20

0,059

0,135

0,06

0,200

2

0,21

0,062

0,157

4

5

6

7

XA.2140 LỖ KHOANĐƯỜNG KÍNH ( 70MM

Đơnvị tính : 1lỗ khoan

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu khoan (cm)

≤20

≤25

≤30

≤35

XA.214

Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F70mm

Vật liệu

Mũi khoan hợp kim F70mm

Mũi khoan hợp kim F24mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy khoan BT 0,6KW

Máy khoan BT 1,5KW

cái

cái

%

công

ca

ca

0,06

0,200

2

0,18

0,054

0,098

0,06

0,200

2

0,19

0,056

0,123

0,06

0,200

2

0,20

0,059

0,148

0,06

0,200

2

0,21

0,062

0,172

4

5

6

7

XA.2150 LỖ KHOANĐƯỜNG KÍNH ( 80MM

Đơnvị tính : 1lỗ khoan

 Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu khoan (cm)

≤20

≤25

≤30

≤35

XA.215

Khoan lấy lối xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũi khoan F80mm

Vật liệu

Mũi khoan hợp kim F70mm

Mũi khoan hợp kim F24mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy khoan BT 0,6KW

Máy khoan BT 1,5KW

cái

cái

%

công

ca

ca

0,06

0,200

2

0,18

0,054

0,107

0,06

0,200

2

0,19

0,056

0,135

0,06

0,200

2

0,20

0,059

0,163

0,06

0,200

2

0,21

0,062

0,189

4

5

6

7

XA.2200 CẮT SÀN,TƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, đođánh dầu vị trí cắt, cắt bê tông bằng máy,cậy phá bê tông sau khi cắt, thu dọn, vận chuyểnphế thải ra khỏi vị trí cắt trong phạm vi30m. Hoàn thiện chỗ cắt theo đúng yêu cầu kỹthuật.

XA.2210 CẮT SÀN BÊ TÔNGBẰNG MÁY

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày sàn (cm)

≤10

≤15

≤20

XA.22

Cắt sàn bê tông bằng máy

Vật liệu

Đá cắt

Đá mài

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy cắt BT 1,5KW

Máy mài 1KW

Máy khác

viên

viên

%

công

ca

ca

%

0,049

0,02

2

0,31

0,067

0,03

5

0,074

0,04

2

0,47

0,1

0,045

5

0,11

0,06

2

0,62

0,16

0,067

5

11

12

13

XA.2220 CẮTTƯỜNG BÊ TÔNG BẰNG MÁY

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày tường (cm)

≤20

≤30

≤45

>45

XA.22

Cắt tường bê tông bằng máy

Vật liệu

Mũi khoan F24mm

Đá cắt

Đá mài

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy khoan BT 1,5KW

Máy cắt BT 1,5KW

Máy mài 1KW

Máy khác

cái

viên

viên

%

công

ca

ca

ca

%

0,2

0,091

0,045

2

0,63

0,11

0,11

0,11

5

0,2

0,13

0,068

2

0,94

0,17

0,17

0,17

5

0,2

0,20

0,10

2

1,42

0,25

0,25

0,25

5

0,2

0,31

0,15

2

2,12

0,38

0,38

0,38

5

23

24

25

26

XA.2300 ĐỤC LỚPBÊ TÔNG MẶT NGOÀI CÁC LOẠI KẾT CẤU BÊ TÔNG BẰNGBÚA CĂN

Thành phần công việc:

Đục lớp bê tôngbảo vệ mặt ngoài các loại kết cấu bê tông;Hoàn thiện bề mặt đục theo

đúng yêu cầu kỹthuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi30m

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy đục ≤3cm

Đục theo hướng nằm ngang

Đục ngửa từ dưới lên

XA.23

Đục lớp bê tông mặt ngoài các loại kết cấu bê tông bằng

búa căn

Vật liệu

Mũi đục

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Búa căn

Máy nén khí 9m3/ph

cái

công

ca

ca

0,015

0,165

0,04

0,02

0,015

0,180

0,06

0,03

10

20

XA.2410 PHUN CÁT TẨYSẠCH MẶT NGOÀI KẾT CẤU BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

Đổ cát vào phễuchứa, phun cát đã được phơi khô đểtẩy sạch mặt ngoài của kết cấu bê tông, thudọn mặt bằng sau khi phun.

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.24

Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông

Vật liệu

Cát vàng

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy nén khí 6m3/ph

Máy khác

m3

công

ca

%

0,035

0,021

0,015

10

10

XA. 2500 PHÁ DỠ KẾTCẤU BÊ TÔNG BẰNG MÁY.

Thành phần côngviệc:

Phá vỡ các kếtcấu bê tông đảm bảo đúng yêu cầu kỹthuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi30m. Thu dọn mặt bằng sau khi phá dỡ.

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phá dỡ bằng búa căn, kết cấu bê tông:

Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông:

Có cốt thép

Không cốt thép

Có cốt thép

Không cốt thép

XA.25

Vật liệu

Que hàn

Nhân công: 4,0/7

Máy thi công

Máy khoan cầm tay ≤ 1,5KW

kg

công

ca

1,8

2,70

2,48

1,8

3,03

1,7

2,82

1,5

Búa căn 3m3 KN/ph

Máy nén khí 9m3/ph

Máy hàn 23 KW

ca

ca

ca

1,35

1,35

0,25

1,12

1,12

0,25

11

12

21

22

Chương 2:

CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH

I - YÊU CẦU KỸTHUẬT

- Xây trên tườngcũ phải cạo rửa sạch lớp vữa cũvà phế thải bám trên mặt tường xây,tưới nước trước khi xây

- Chỉ dùng gạchcũ để xây khi gạch thu hồi còn đảm bảođúng mác quy định.

- Gạch khô phải làmẩm trước khi xây, vữa trộn cho ca nào phảidùng trong ca đó.

- Kết cấu xâybằng gạch đá phải đảm bảo đúngthiết kế, phù hợp với kết cấu cũhiện có.

II - HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG

- Khối lượngxây không tính trừ phần lỗ cửa có diện tích≤ 0,04m2.

- Công tác sản xuất,lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo được tính riêng.

III- THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC:

- Chuẩn bịdụng cụ, phương tiện thi công.

- Vận chuyểnvật liệu, dụng cụ trong phạm vi 30m.

- Làm ẩm gạch xâytrước khi xây (đối với kết cấu xâybằng các loại gạch).

- Xác định timcốt, căng dây, lấy mốc.

- Trộn vữa, xâybảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn khi kếtthúc công việc.

XB.1000 XÂY ĐÁ HỘC

XB.1100 XÂY MÓNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

>60

XB.11

Xây móng

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm

Vữa

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

công

1,26

0,06

0,44

2,07

1,26

0,06

0,44

2,02

10

20

XB.1200 XÂY TƯỜNGTHẲNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

>60

XB.12

Xây tường thẳng

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm

Vữa

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

công

1,26

0,06

0,44

2,75

1,26

0,06

0,44

2,61

10

20

XB.1300 XÂY TƯỜNGTRỤ PIN, TƯỜNG CONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 60

>60

XB.13

Xây tường trụ

pin, tường cong

nghiêng vặn vỏ

đỗ

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm

Vữa

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

công

1,26

0,06

0,44

3,05

1,26

0,06

0,44

2,87

10

20

XB.1400 XÂY MỐ, TRỤ,CỘT, TƯỜNG CÁNH, TƯỜNG ĐẦU CẦU

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mố

Trụ, cột

Tường cánh, tường đầu cầu

XB.14

Xây mố, trụ, cột, tường cánh, tường đầu cầu

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm

Vữa

Cốt thép

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

Kg

công

1,26

0,06

0,44

-

2,93

1,26

0,06

0,44

7,57

5,12

1,26

0,06

0,44

-

2,80

10

20

30

XB.1500 XÂY MẶTBẰNG, MÁI DỐC

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.15

Xây mặt bằng, mái dốc

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm 4x6

Vữa

Cốt thép

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

Kg

công

1,26

0,06

0,44

-

2,41

1,26

0,06

0,44

-

2,51

1,26

0,06

0,44

0,52

2,66

10

20

30

XB.1600 XẾP ĐÁ KHANMẶT BẰNG, MÁI DỐC

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xếp đá khan không chít mạch

Xếp đá khan có chít mạch

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

Mặt bằng

Mái dốc thẳng

Mái dốc cong

XB.1

Xếp đá

khan

mặt bằng

mái dốc

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm 4x6

Dây thép

Vữa

Nhân công 3,7/7

m3

m3

Kg

m3

công

1,26

0,062

-

-

1,32

1,26

0,062

-

-

1,54

1,28

0,067

0,53

-

2,18

1,26

0,062

-

0,07

1,76

1,26

0,062

-

0,07

1,93

1,28

0062

0,53

0,07

2,21

610

620

630

640

650

660

XB.1710 XÂY CỐNG

XB.1720 XÂY CÁC BỘPHẬN, KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây cống

Xây các kết cấu phức tạp khác

XB.17

XB.17

Xây cống

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

Đá hộc

Đá dăm 4x6

Vữa

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

công

1,26

0,06

0,44

3,81

1,28

0,06

0,44

4,71

10

20

XB.2000 XÂY ĐÁ XANHMIẾNG (10X20X30) CM

XB.2100 XÂY MÓNG

XB.2200 XÂY TƯỜNG

XB.2300 XÂY TRỤĐỘC LẬP

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Trụ độc lập

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.21

XB.22

XB.23

Xây móng

Xây tường

Xây trụ độc lập

Vật liệu

Đá xanh miếng

Vữa

Nhân công 3,7/7

m3

m3

công

0,93

0,168

2,76

0,93

0,168

3,18

0,89

0,2

2,73

0,93

0,26

4,81

10

10

20

10

XB.3000 XÂY ĐÁ CHẺ

XB.3100 XÂY MÓNG BẰNGĐÁ CHẺ (10X10X20) CM

XB.3200 XÂY TƯỜNGBẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM

XB.3300 XÂY TRỤĐỘC LẬP BẰNG ĐÁ CHẺ (10X10X20) CM

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Trụ độc lập

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.31

XB.32

XB.33

Xây móng

Xây tường

Xây trụ độc lập

Vật liệu

Đá chẻ

Vữa

Nhân công 4,0/7

viên

m3

công

461

0,31

2,98

461

0,32

3,38

440

0,31

2,98

440

0,32

4,81

10

10

20

10

XB.3400 XÂY MÓNG BẰNGĐÁ CHẺ (20X20X25) CM

XB.3500 XÂY TƯỜNGBẰNG ĐÁ CHẺ (20X20X25) CM

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.34

XB.35

Xây móng

Xây tường

Vật liệu

Đá chẻ

Đá dăm chèn

Vữa

Nhân công 4,0/7

viên

m3

m3

công

74

0,05

0,29

1,95

75

0,06

0,31

2,25

74

0,05

0,29

2,10

10

10

20

XB.3600 XÂY MÓNG BẰNGĐÁ CHẺ (15X20X25) CM

XB.3700 XÂY TƯỜNGBẰNG ĐÁ CHẺ (15X20X25) CM

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng

Tường

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.36

XB.37

Xây móng

Xây tường

Vật liệu

Đá chẻ

Vữa

Nhân công 4,0/7

viên

m3

công

111

0,3

1,95

112

0,31

2,03

111

0,3

2,10

10

10

20

XB.4000 XÂY GẠCH CHỈ(6,5X10,5X22) CM

XB.4100 XÂY MÓNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤33

>33

XB.41

Xây móng

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

564

0,31

1,98

552

0,32

1,58

10

20

XB.4200 XÂY TƯỜNGTHẲNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤11

≤33

>33

XB.42

Xây tường thẳng

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

659

0,25

2,75

564

0,31

2,39

552

0,32

2,29

10

20

30

XB.4300 XÂY CỘT, TRỤ

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây cột, trụ

XB.43

Xây cột, trụ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

552

0,32

3,85

10

XB.4400 XÂY TƯỜNGCONG NGHIÊNG VẶN VỎ ĐỖ

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤33

>33

XB.44

Xây tường cong nghiêng vặn võ đỗ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,5/7

viên

m3

công

564

0,3

3,56

552

0,32

3,30

10

20

XB.4500 XÂY CỐNG

XB.4600 XÂY CÁC BỘ PHẬN,KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cống

Kết cấu phức tạp khác

Cuốn cong

Thành vòm cong

XB.45

XB.46

Xây cống

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

564

0,29

5,13

574

0,3

6,00

587

0,29

4,44

10

20

10

XB.5000 XÂY GẠCH THẺ(5 X 10 X 20) CM

XB.5100 XÂY MÓNG

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

XB.51

Xây móng

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3 công

830

0,31

1,80

800

0,32

1,64

10

20

XB.5200 XÂY TƯỜNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

XB.52

Xây tường thẳng

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

851

0,26

2,67

830

0,31

2,20

800

0,32

2,00

10

20

30

XB.5300 XÂY CỘT, TRỤ

XB.5400 XÂY CÁC BỘPHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây cột, trụ

Kết cấu phức tạp

XB.53

XB.54

Xây cột, trụ

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

800

0,32

4,22

841

0,31

4,31

10

10

XB.6000 XÂY GẠCH THẺ(4 X 8 X19) CM

XB.6100 XÂY MÓNG

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 30

> 30

XB.61

Xây móng

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

1193

0,35

2,82

1162

0,36

2,50

10

20

XB.6200 XÂY TƯỜNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

XB.62

Xây tường thẳng

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

1348

0,21

3,91

1138

0,34

3,48

1111

0,36

3,33

10

20

30

XB.6300 XÂY CỘT, TRỤ

XB.6400 XÂY CÁC BỘPHẬN KẾT CẤU PHỨC TẠP KHÁC

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây cột, trụ

Kết cấu phức tạp khác

XB.63

XB.64

Xây cột ,trụ

Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

1072

0,34

5,78

1114

0,35

5,86

10

10

XB.7000 XÂY TƯỜNGGẠCH ỐNG, GẠCH RỖNG ĐẤT NUNG

XB.7100 XÂY TƯỜNGGẠCH ỐNG (10X10X20) CM

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

XB.71

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

471

0,16

2,45

461

0,17

2,00

451

0,18

1,63

10

20

30

XB.7200 XÂY TƯỜNGGẠCH ỐNG (8X8X19) CM

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤10

≤30

>30

XB.72

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

699

0,17

2,82

665

0,22

2,46

623

0,27

2,13

10

20

30

XB.7300 XÂY TƯỜNGGẠCH RỖNG 6 LỖ (10X15X22) CM

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 10

> 10

XB.73

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

Viên

m3

công

282

0,18

2,32

271

0,19

2,01

10

20

XB.7400 XÂY TƯỜNGGẠCH RỖNG 6 LỖ (10X13,5X22) CM

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 10

> 10

XB.74

Xây tường

Vật liệu

 Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

305

0,17

2,32

296

0,18

2,01

10

20

XB.7500 xây tườnggạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20) cm

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤ 10

> 10

XB.75

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

404

0,18

2,35

390

0,19

2,11

10

20

XB.8000 XÂY GẠCH BÊ TÔNGRỖNG, GẠCH SILICÁT

XB.8100 XÂY TƯỜNGGẠCH BÊ TÔNG (20 X 20 X 40) CM

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.81

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

63

0,08

1,87

58

0,125

1,66

10

20

XB.8200 XÂY TƯỜNGGẠCH BÊ TÔNG (15 X 20 X 40) CM

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.82

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7 /7

viên

m3

công

84

0,08

2,21

79

0,133

2,05

10

20

XB.8300 XÂY TƯỜNGGẠCH BÊ TÔNG (10 X 20 X 40) CM

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.83

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

126

0,083

2,21

126

0,094

2,05

10

20

XB.8400 XÂY TƯỜNGGẠCH BÊ TÔNG (15 X 20 X 30) CM

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤30

>30

XB.84

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

158

0,083

1,87

158

0,15

1,81

10

20

XB.8500 XÂY TƯỜNGGẠCH SILICÁT (6,5X12X25) CM

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

≤11

≤33

>33

XB.85

Xây tường

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

482

0,18

3,92

434

0,28

3,7

426

0,31

2,25

10

20

30

XB.9000 XÂY TƯỜNGTHÔNG GIÓ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch thông gió

20 x20 cm

30 x 30 cm

XB.90

Xây tường thông gió

Vật liệu

Gạch

Vữa

Nhân công 3,7/7

viên

m3

công

27

0,007

0,85

13

0,006

0,94

10

20

Chương 3:

CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔTẠI CHỖ

Định mứcdự toán công tác bê tông đá dăm đổ tạichỗ sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúc baogồm ba nhóm công tác:

- Công tác đổ bê tông

- Công tác gia công, lắpdựng cốt thép

- Công tác sản xuất,lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn

xc.0000 Công tác đổbê tông

I. YÊU CẦU KỸTHUẬT:

- Khi trộn bê tôngphải cân đong vật liệu, nước theo đúngđịnh mức cấp phối vật liệu đã quiđịnh.

- Khi đổ bê tông cáckết cấu phải san bằng trước khiđầm, bê tông đổ thành từng lớp và phảiđầm kỹ tránh hiện tượng đôngđặc, rỗ, phân tầng. đầm đến khinổi nước xi măng thì thôi. Chiều dầymỗi lớp đổ không vượt quá 30cm.

- Không đượcđổ bê tông từ độ cao >1,5m. Nếuđổ bê tông ở độ cao >1,5m phảiđổ bằng máng.

- Khi vận chuyển bêtông không để rơi vãi, mất nước, phântầng. Nếu trường hợp bị phân tầng thìkhi vận chuyển đến nơi đổ phảitrộn lại trước khi đổ vữa bê tông vàocác kết cấu.

- Khi đổ bê tôngtiếp lên kết cấu bê tông cũ thì trước khiđổ phải đục mặt bê tông giáp lai, dùng bànchải và nước rửa sạch, tướinước xi măng lên bề mặt bê tông cũ.

II. HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG:

- Công tác gia công lắpdựng cốt thép, gia công, lắp dựng, tháo dỡ vánkhuôn được tính riêng.

- Đối với cáckết cấu bê tông cần phải sử dụng giàn giáođể phục vụ thi công thì công tác sản xuất,lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo được tínhriêng.

III. THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC:

- Chuẩn bị sàngrửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa,đổ, đầm bê tông bằng thủ công và bảodưỡng bê tông theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

xc.1000 Bê tông lót móng, móng,nền, bệ máy.

XC.1100 BÊ TÔNG LÓT MÓNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XC.11

Bê tông lót móng

Vật liệu

Vữa

Nhân công 3,5/7

m3

công

1,05

3,38

10

XC.1200 BÊ TÔNG MÓNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều rộng (cm)

≤250

>250

XC.12

Bê tông móng

Vật liệu

Vữa

Gỗ ván cầu công tác

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

m3

m3

%

công

1,05

-

5

3,17

1,05

0,015

5

4,16

10

20

XC.1300 BÊ TÔNG NỀN

XC.1400 BÊ TÔNG BỆ MÁY

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bê tông nền

Bê tông bệ máy

XC.14

XC.15

Bê tông nền

Bê tông bệ máy

Vật liệu

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

m3

%

công

1,05

5

2,96

1,05

5

3,55

10

20

XC.2000 BÊ TÔNGTƯỜNG, CỘT, XÀ DẦM, GIẰNG

XC.2100 BÊ TÔNG TƯỜNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy (cm)

≤45

>45

XC.21

Bê tông tường

Vật liệu

Vữa

Gỗ ván cầu công tác

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3

m3

%

công

1,05

0,049

5

6,81

1,05

0,030

5

6,08

10

20

XC.2200 BÊ TÔNG CỘT

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiết diện (m2)

≤ 0,1

> 0,1

XC.22

Bê tông cột

Vật liệu

Vữa

Gỗ ván cầu công tác

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3

m3

%

công

1,05

0,025

5

8,18

1,05

0,02

5

7,73

10

20

XC.2300 BÊ TÔNG XÀ DẦM,GIẰNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XC.23

Bê tông xà dầm, giằng

Vật liệu

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3

%

công

1,05

5

4,02

10

XC.3000 BÊ TÔNG SÀN MÁI, LANHTÔ, LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN,Ô VĂNG, CẦU THANG

XC.3100 BÊ TÔNG SÀN MÁI

XC.3200 BÊ TÔNG LANH TÔ, LANH TÔLIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, Ô VĂNG

XC.3300 BÊ TÔNG CẦU THANG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sàn mái

Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng

Cầu thang

XC.31

XC.32

XC.33

Bê tông sàn mái

Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng

Bê tông cầu thang

Vật liệu

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3

%

công

1,05

5

3,12

1,05

5

5,36

1,05

5

6,7

10

10

10

XC.4100 BÊ TÔNG MÁI BỜKÊNH MƯƠNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầy ≤ 20cm

XC.41

Bê tông mái bờ kênh mương

Vật liệu

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3

%

công

1,05

5

3,38

10

XC.4200 BÊ TÔNG MẶTĐƯỜNG

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy mặt đường (cm)

≤ 25

>25

XC.42

Bê tông mặt đường

Vật liệu

Vữa

Nhựa đường

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3

kg

%

công

1,05

3,59

5

2,62

1,05

3,95

5

2,38

10

20

XC. 5000 BÊTÔNG MÓNG, MỐ,TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, sàngrửa, lựa chọn vật liệu, vận chuyểntrong phạm vi 30 m. Đổ, đầm và bảodưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹthuật.

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng, mố, trụ

Mũ mố, mũ trụ

Trên cạn

Dưới nước

Trên cạn

Dưới nước

XC.5

Vật liệu

Vữa bêtông

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy trộn 250 lít

Máy đầm dùi 1,5 KW

Cần cẩu 16 T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

Máy khác

m3

%

công

ca

ca

ca

ca

ca

%

1,05

5

4,37

0,105

0,097

0,045

2

1,05

5

5,24

0,121

0,11

0,06

0,22

0,061

2

1,05

5

8,21

0,105

0,097

0,045

2

1,05

5

9,84

0,121

0,11

0,06

0,22

0,061

2

110

120

210

220

XA.6000 PHUN BÊ TÔNG VÀOBỀ MẶT CẤU KIỆN BÊ TÔNG BẰNG MÁY PHUN ÁPLỰC

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị,trộn bê tông bằng máy trộn, chuyển bê tông khô vào máyphun, phun ép bê tông áp lực cao vào bề mặt cấukiện cần gia cố

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 5cm

Phun từ dưới lên

Phun ngang

XA.6

Phun bê tông bằng máy phun áp lực

Vật liệu

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy phun bê tông

Máy trộn 100 lít

Máy nén khí 9m3/ph

m3

%

công

ca

ca

ca

0,06

10

0,306

0,035

0,035

0,035

0,06

10

0,265

0,025

0,0035

0,0035

110

120

XD.0000 CÔNG TÁC SẢNXUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bị, kéothẳng thép, nắn, uốn, buộc bằng thủ côngtheo đúng, yêu cầu kỹ thuật.

- Vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m.

 XD.1100 CỐT THÉP MÓNG

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

≤ 18

>18

XD.11

Cốt thép móng

Vật liệu

 Thép tròn

Dây thép

Nhân công 3,7/7

Kg

kg

công

102

2,142

2,44

107

2,142

2,08

107

2,142

1,66

10

20

30

XD.1200 CỐT THÉP BỆMÁY

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

≤ 18

>18

XD.12

Cốt thép bệ

máy

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Nhân công 3,7/7

Kg

kg

công

102

2,142

2,55

107

2,142

2,31

107

2,142

2,10

10

20

30

XD.1300 CỐT THÉPTƯỜNG

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

>18

>18

XD.13

Cốt thép tường

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg

kg

công

102

2,142

2,43

107

2,142

1,90

107

2,142

1,50

10

20

30

XD.1400 CỐT THÉP CỘT

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

≤ 18

>18

XD.14

Cốt thép cột

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg

kg

công

102

2,142

2,67

107

2,142

2,09

107

2,142

1,82

10

20

30

XD.1500 CỐT THÉP XÀDẦM, GIẰNG

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

≤ 18

>18

XD.15

Cốt thép xà dầm, giằng

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg

kg

công

102

2,142

3,71

107

2,142

2,04

107

2,142

1,57

10

20

30

XD.1600 CỐT THÉP LANH TÔ,LANH TÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN, ÔVĂNG

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

>10

XD.16

Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg

kg

công

102

2,142

3,56

107

2,142

3,24

10

20

XD.1700 CỐT THÉP SÀN MÁI

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

>10

XD.17

Cốt thép sàn mái

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Nhân công 3,7/7

kg

kg

công

102

2,142

2,75

107

2,142

2,50

10

20

XD.1800 CỐT THÉP CẦUTHANG

Đơnvị tính: 100 kg

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤ 10

≤ 18

>18

XD.18

Cốt thép cầu thang

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Nhân công 4,0/7

kg

kg

công

102

2,142

3,57

107

2,142

3,25

107

2,142

2,95

10

20

30

XD.1900 CỐT THÉP MỐ,TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU TRÊN CẠN

Đơnvị tính : 100kg

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

XD.19

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Que hàn

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy hàn 23 KW

Cần cẩu 16T

kg

kg

kg

công

ca

ca

102

2,142

2,71

-

0,014

107

1,428

0,65

1,88

0,18

0,01

107

1,428

0,693

1,58

0,20

0,01

10

20

30

XD.2000 CỐT THÉP MÓNG,MỐ, TRỤ, MŨ MỐ, MŨ TRỤ CẦU DƯỚINƯỚC

Đơnvị tính : 100kg

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cốt thép (mm)

≤10

≤18

>18

XD.20

Vật liệu

Thép tròn

Dây thép

Que hàn

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy hàn 23KW

Cần cẩu 16 T

Xà lan 200T

Tàu kéo 150CV

kg

kg

kg

công

ca

ca

ca

ca

102

2,142

3,36

-

0,015

0,008

0,003

107

1,428

6,5

2,34

0,18

0,012

0,008

0,003

107

1,428

6,93

1,95

0,2

0,012

0,008

0,003

10

20

30

XE.0000 CÔNG TÁC SẢNXUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ VÁN KHUÔN CHO BÊ TÔNGĐỔ TẠI CHỖ

I- YÊU CẦU KỸTHUẬT:

- Ván khuôn cho công tác bê tôngđổ tại chỗ phải bảo đảmchịu được trọng lượng, áp lực, cáctải trọng di động trong quá trình đổ bê tông.

- Đảm bảođúng hình dáng, kích thước, vị trí của kếtcấu theo bản vẽ thiết kế.

- Đảm bảovững chắc, kín khít, không biến hình và mấtnước xi măng khi đổ bê tông.

II- HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG:

- Gỗ chống trongđịnh mức ván khuôn tính theo loại gỗ có kíchthước tiêu chuẩn và phương thức chốngtừng loại kết cấu trong định mức sửdụng vật tư hiện hành.

- Gỗ ván trongđịnh mức là loại gỗ có kích thước tiêuchuẩn qui định trong định mức sửdụng vật tư hiện hành.

- Công tác sản xuất,lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn được tính cho 1m2diện tích mặt bê tông từng loại kết cấucần sử dụng ván khuôn.

- Nếu trên bềmặt kết cấu bê tông có diện tích chỗ rỗng≤0,5m2 sẽ không trừ đi diện tích ván khuôn vàkhông được tính thêm ván khuôn cho bề mặt thành,gờ xung quanh chỗ rỗng.

III- THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC:

- Chuẩn bịdụng cụ, phương tiện thi công.

- Chọn gỗ ván,nẹp, đinh... mang đến nơi sản xuất vàlắp dựng.

- Cưa, rọc,cắt, nối gỗ ván. Khoan bắt vít bu lông ( nếu có )đóng nẹp, ghép ván thành tấm theo đúng yêu cầu.

- Lắp đặt vánkhuôn, văng chống vững chắc theo đúng vị trí,kích thước thiết kế.

- Kiểm tra vàđiều chỉnh.

- Trám, chèn khe hở.

- Tháo dỡ, xếpgọn ván khuôn.

- Vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m

XE.1000 VÁN KHUÔN GỖ

XE.1100 MÓNG DÀI, BỆ MÁY

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XE.11

Móng dài, bệ máy

Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống

Đinh

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

kg

%

công

0,011

0,0009

0,0046

0,12

1

0,15

10

XE.1200 MÓNG CỘT

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Móng tròn,

đa giác

Móng vuông, chữ nhật

XE.12

Móng cột

Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống

Đinh

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m3

m3

m3

kg

%

công

0,012

0,0025

0,004

0,18

1

0,54

0,011

0,0021

0,0033

0,15

1

0,33

10

20

XE.1300 CỘT, MỐ,TRỤ

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tròn, elíp

Vuông, chữ nhật

XE.13

Cột, mố, trụ

Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống

Đinh

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3

m3

m3

kg

%

công

0,012

0,0019

0,0062

0,22

1

0,87

0,011

0,0015

0,005

0,15

1

0,35

10

20

XE.1400 XÀ DẦM,GIẰNG

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XE.14

Xà dầm, giằng

Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống

Đinh

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3

m3

m3

kg

%

công

0,011

0,0019

0,0096

0,143

1

0,38

10

XE.1500 TƯỜNG

Đơnvị tính:1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy (cm)

≤ 45

> 45

XE.15

Tường

Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống

Bu lông M16

Đinh

Đinh đỉa

Dây thép

Tăng đơ F 14

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3

m3

m3

cái

kg

cái

kg

cái

%

công

0,011

0,0019

0,0036

-

0,1713

-

-

-

0,5

0,31

0,011

0,0019

0,0046

0,026

0,046

0,1026

0,114

0,051

1

0,36

10

20

XE.1600 SÀN MÁI, LANH TÔ, LANHTÔ LIỀN MÁI HẮT, MÁNG NƯỚC, TẤM ĐAN

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sàn, mái

Lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước, tấm đan

XE.16

Sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan

Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ đà nẹp

Gỗ chống

Đinh

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3

m3

m3

kg

%

công

0,011

0,0011

0,0067

0,081

1

0,3

0,011

0,0011

0,0067

0,081

1

0,31

10

20

XE.1700 CẦU THANG

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XE.17

Cầu thang

Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ đà,chống

Đinh

Đinh đỉa

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m3

m3

kg

cái

%

công

0,012

0,0145

0,169

0,319

1

0,50

10

Chương 4:

CÔNG TÁC LÀM MÁI

I - YÊU CẦU KỸTHUẬT

- Lợp ngói máy phảikhớp mộng, xâu lỗ bằng dây thep nhỏ, buộcngói vào li tô.

- Lợp ngói 75viên/m2 (ngóivẩy cá) hàng trên phủ 2/3 hàng dưới.

- Lợp Fibrô xi măng,tôn múi, tấm nhựa thì móc sắt phải ôm chặt xàgồ, êcu phải đệm băng rông đen cao su dày≤3mm

II - HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG

- Công tác làm bờ nóc,bờ chảy, sắp nóc trên mái bằng gạch, ngóiđược định mức riêng.

- Trường hợpkhông sử dụng tấm úp nóc khi lợp mái Fibrô ximăng, tấm tôn, tấm nhựa thì không tính lượnghao phí vật liệu để úp nóc đã đượcđịnh mức và mức hao phí nhân công đượcnhân với hệ số K = 0,9

II- THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC

- Vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m, đưa lên mái.

- Đục lỗtấm tôn , tấm nhựa, Fibrô xi măng, đặt mócsắt.

- Trộn vữa(đối với công tác làm bờ chảy, bờ nóc),lợp mái, buộc dây thép (đối với mái lợpngói), bắt bu lông (đối với mái lợp tôn, tấmnhựa, tấm Fibrô xi măng)

- Kiểm tra hoànthiện đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làmviệc.

XF.1100 LỢP MÁI NGÓI22V/M2

XF.1200 LỢP MÁI NGÓI 13V/M2

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ngói 22v/m2

Ngói 13v/m2

Đóng li tô

Lợp mái

Đóng li tô

Lợp mái

XF.11

XF.12

- Lợp mái

ngói 22v/m2

- Lợp mái

ngói 13v/m2

Vật liệu

Li tô 3x3cm

Ngói

Đinh 6cm

Dây thép

Nhân công 4/7

m

viên

Kg

Kg

công

4,73

-

0,053

-

0,14

-

22

-

0,0255

0,15

3,36

-

0,0302

-

0,12

-

14

-

0,0255

0,13

10

20

10

20

XF.1300 DÁN NGÓI MŨI HÀITRÊN MÁI NGHIÊNG BÊ TÔNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XF.13

- Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng bê tông

Vật liệu

Ngói mũi hài

Vữa

Nhân công 4/7

viên

m3

công

75

0,025

0,85

10

XF.1400 ĐẢO NGÓI22V/M2, NGÓI 13V/M2, NGÓI 75V/M2

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại ngói

22v/m2

13v/m2

75v/m2

XF.14

Đảo ngói

Nhân công 4/7

công

0,23

0,18

0,3

10

20

30

XF.1500 LỢP MÁI NGÓI75V/M2

XF.1600 LỢP MÁI NGÓI ÂMDƯƠNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ngói 75v/m2

Ngói âm dương

Đóng li tô

Lợp mái

Đóng li tô

Lợp mái

XF.15

- Lợp mái ngói 75v/m2

Vật liệu

Li tô 3x3cm

m

8,5

78

9,0

XF.16

- Lợp mái ngói âm dương

Ngói

Đinh

Nhân công 4/7

viên

Kg

công

-

0,07

0,15

0,23

-

0,07

0,16

85

0,23

10

20

10

20

XF.1700 LỢP MÁI FIBRÔ XIMĂNG, TẤM TÔN, TẤM NHỰA

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại tấm lợp

Fibrô xi măng

Tấm tôn

Tấm nhựa

XF.171

XF.172

XF.173

- Lợp mái

Fibrô xi măng

- Lợp mái tôn

- Lợp tấm nhựa

Vật liệu

Fibrô xi măng

Tôn múi

Tấm nhựa

Fibrô úp nóc

Tôn úp nóc

Đinh

Móc sắt đệm

Nhân công 4/7

m2

m2

m2

m

m

Kg

cái

công

1,60

-

-

0,08

-

0,018

2,20

0,21

-

1,40

-

-

0,08

-

3,2

0,15

-

-

1,40

-

0,08

-

3,0

0,14

1

1

1

XF.2000 XÂY BỜ NÓC HOẶCCON LƯƠN TRÊN MÁI BẰNG GẠCH CHỈ, GẠCHTHẺ

XF.2100 XÂY BẰNGGẠCH CHỈ

XF.2200 XÂY BẰNGGẠCH THẺ

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát)

Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch thẻ

Trát rộng 5cm

Trát rộng 10cm

XF.21

XF.22

Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch chỉ

Xây bờ nóc hoặccon lươn trên mái bằng gạch thẻ

Vật liệu

Gạch chỉ

Gạch thẻ

Vữa xi măng

Nhân công 4/7

viên

viên

m3

công

28,0

-

0,0315

0,18

6,00

0,00494

0,13

12,00

0,00809

0,14

10

10

20

XF.3100 XÂY BỜ NÓCBẰNG NGÓI BÒ

XF.3200 XÂY BỜ CHẢYBẰNG GẠCH CHỈ

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Xây bờ nóc bằng ngói

Xây bờ chảy bằng gạch chỉ

XF.31

XF.32

-Xây bờ nóc bằng ngói bò

Xâybờ chảy bằng gạch chỉ

Vật liệu

Ngói bò

Gạch chỉ

Vữa xi măng

Nhân công 4/7

viên

viên

m3

công

3,0

-

0,00735

0,06

-

14,0

0,021

0,08

10

10

Chương 5:

CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

XG.0000 CÔNG TÁC TRÁT

I - YÊU CẦU KỸTHUẬT

- Trước khi trátphải chải, rửa mặt dầm, trần,tường. Dầm, trần bê tông phải đượcbăm nhám trước khi trát. Trát trên kết cấu cũphải được làm sạch lớp vữa cũ vàlàm ẩm kết cấu (công tác đục phá lớpvữa cũ được tính riêng).

- Mặt trát phảiphẳng, nhẵn, không có vết nứt, lồi lõm hoặcgiáp lai.

- Vữa phải bámchặt vào tường, khi khô gõ không có tiếng kêu"bồm bộp".

II - HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG

- Khi trát các kếtcấu của công trình chịu nước và các kếtcấu phức tạp khác (như: Tường cong, nghiêngvặn vỏ đỗ, trần vòm, cột trụ có rãnhkẻ trang trí ...) thì mức hao phí nhân công củađịnh mức tương ứng được nhânvới hệ số trong bảng sau đây :

Số TT

Điều kiện trát

Hệ số

1

Trát các kết cấu của công trình chịu nước ngầm

1,2

2

Trát các kết cấu phức tạp khác

1,3

- Nếu tráttường gạch rỗng 4 ÷ 6 lỗ thì địnhmức hao phí vữa tăng 10%

- Nếu tráttường có đánh màu bằng xi măng thì địnhmức hao phí vật liệu, nhân công được nhânvới hệ số KVL = 1, 05 , KNC = 1,1.

- Nếu phải bảlớp bám dính bằng xi măng lên bề mặttrước khi trát xà dầm, trần bê tông thì

định mứcvật liệu, nhân công được nhân với hệsố : KVL= 1,25 và KNC= 1,2.

III - THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC

- Chuẩn bịdụng cụ, phương tiện làm việc.

- Chải và rửasạch mặt tường, trần và cạo rỉcốt thép của kết cấu bị lộ thiên ra ngoài.

- Vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m.

- Căng dây, dẫncốt, đánh mốc.

- Trộn vữa.

- Trát vào kết cấu.

- Kiểm tra lại bềmặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưađạt yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làmviệc.

XG.1100 TRÁT TƯỜNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

1,0

1,5

2,0

XG.11

Trát tường

Vật liệu

Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,013

0,222

0,019

0,23

0,025

0,24

10

20

30

XG.1200 TRÁT TRỤ,CỘT, LAM ĐỨNG, CẦU THANG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

1,0

1,5

2,0

XG.12

Trát trụ, cột

lam đứng, cầu

thang

Vật liệu

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3

%

công

0,014

0,5

0,55

0,02

0,5

0,56

0,028

0,5

0,50

10

20

30

XG.1300 TRÁT XÀ DẦM,TRẦN

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

Xà dầm

Trần

XG.13

Trát xà dầm, trần

Vật liệu

Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,19

0,50

0,19

0,45

10

20

XG.1400 TRÁT PHÀO ĐƠN,GỜ CHỈ

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát phào đơn

Gờ chỉ

XG.14

Trát phào đơn, gờ chỉ

Vật liệu

Vữa

Nhân công 5/7

m3

công

0,012

0,26

0,0028

0,20

10

20

XG.1500 TRÁT SÊ NÔ, MÁIHẮT, LAM NGANG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát dầy 1cm

XG.15

Trát sênô, mái hắt, lam ngang

Vật liệu

Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,013

0,32

10

XG.2100 TRÁT VẨYTƯỜNG CHỐNG VANG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát vẩy tường chống vang

XG.21

Trát vẩy tường chống vang

Vật liệu

Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,045

0,43

10

XG.3100 TRÁT GRANITÔ GỜCHỈ, GỜ LỒI, ĐỐ TƯỜNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm

XG.31

Trát Granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường

Vật liệu

Vữa xi măng

Đá trắng nhỏ

Bột đá

Xi măng trắng

Bột màu

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3

Kg

Kg

Kg

Kg

%

công

0,0017

1,42

0,71

0,77

0,011

1

0,45

10

XG.3200 TRÁT GRANITÔ TAYVỊN CẦU THANG

XG.3300 TRÁT GRANITÔ THÀNHÔVĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHE NẰNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tay vịn cầu thang dầy 2,5cm

Trát thành ô văng, sênô ..

dầy 1 cm

dầy 1,5cm

XG.32

Trát Granitô tay vịn cầu thang

Vật liệu

Vữa xi măng

Đá trắng nhỏ

Bột đá

m3

Kg

Kg

0,017

19,23

12,22

0,017

14,18

7,12

0,017

16,70

9,66

XG.33

Trát Granitô thành ô văng, sênô, lan can, diềm che nắng

Xi măng trắng

Bột màu

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Kg

Kg

%

công

8,50

0,112

1

4,10

7,68

0,107

1

3,39

8,10

0,112

1

3,56

10

10

20

XG.4000 TRÁT GRANITÔTƯỜNG, TRỤ, CỘT

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tường

Trát trụ, cột

dầy 1cm

dầy 1,5cm

dầy 1cm

dầy 1,5cm

XG.4

Trát Granitô tường, trụ, cột

Vật liệu

Vữa xi măng

Đá trắng nhỏ

Bột đá

Xi măng trắng

Bột màu

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3

Kg

Kg

Kg

Kg

%

công

0,017

14,18

7,12

7,68

0,107

1

2,76

0,017

16,70

9,66

8,10

0,112

1

2,89

0,017

19,18

7,12

7,68

0,107

1

3,58

0,017

16,70

9,66

8,10

0,112

1

3,75

110

120

210

220

XG.5000 TRÁT ĐÁ RỬATƯỜNG, TRỤ, CỘT DÀY 1CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trát tường

Trát trụ, cột

XG.5

Trát đá rửa

Vật liệu

Vữa xi măng

Đá trắng nhỏ

Bột đá

Xi măng trắng

Bột màu

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3

Kg

Kg

Kg

Kg

%

công

0,017

15,17

8,88

8,58

0,05

0,5

1,87

0,017

15,17

8,88

8,58

0,05

0,5

2,36

110

210

XG.6000 TRÁT ĐÁ RỬATHÀNH Ô VĂNG, SÊNÔ, LAN CAN, DIỀM CHẮN NẮNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XG.6

Trát đá rửa thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng

Vật liệu

Vữa xi măng

Đá trắng nhỏ

Bột đá

Xi măng trắng

Bột màu

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3

Kg

Kg

Kg

Kg

%

công

0,028

19,43

8,98

8,78

0,071

0,5

2,52

110

XH.0000 CÔNG TÁC LÁNG VỮA

I - YÊU CẦU KỸTHUẬT.

- Trước khi lángphải băm nhám, chải rửa sạch phần diệntích cần láng.

- Mặt láng phảiphẳng, không tạo gờ so với mặt láng của kếtcấu cũ.

- Chỉ thựchiện đánh màu khi mặt láng đã se lại

II- THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC:

- Chuẩn bịdụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làmmốc.

- Vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, lángvữa, đánh màu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làmviệc.

XH.1100LÁNG NỀN SÀN KHÔNGĐÁNH MÀU

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

2,0

3,0

XH.11

Láng nền sàn không đánh màu

Vật liệu

Vữa

Nhân công 4/7

m3

công

0,028

0,10

0,039

0,12

10

20

XH.1200 LÁNG NỀN SÀN CÓĐÁNH MÀU

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày (cm)

2,0

3,0

XH.12

Láng nền sàn có đánh màu

Vật liệu

Vữa

Xi măng PCB30

Nhân công 4/7

m3

Kg

công

0,028

0,304

0,15

0,039

0,304

0,16

10

20

XH.1300 LÁNG SÊNÔ, MÁIHẮT, MÁNG NƯỚC, BỂ NƯỚC, GIẾNGNƯỚC, GIẾNG CÁP, MÁNG CÁP, MƯƠNG RÃNH, HÈĐƯỜNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm

Bể nước, giếng nước, giếng cáp dày

2cm

Máng cáp, mương rãnh dày

1cm

Hè dày 3cm

XH.13

Láng sênô, mái hắt, máng nước, bể nước, giếng nước, giếng cáp,

Vật liệu

Vữa

Xi măng PCB30

Nhân công 4/7

m3

Kg

công

0,014

-

0,20

0,024

0,306

0,53

0,014

-

0,36

0,04

0,304

0,17

10

20

30

40

XH.1400 LÁNG CẦU THANG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng cầu thang

Cầu thang thường

Xoáy trôn ốc

XH.14

Láng cầu thang

Vật liệu

Vữa

Xi măng PCB30

Nhân công 4/7

m3

Kg

công

0,028

-

0,28

0,028

0,38

0,34

10

20

Ghi chú :

- Khi láng cầu thang cógờ mũ ở bậc thì định mức hao phívật liệu được nhân với hệ số KNC =1,1 , định mức nhân công được nhân hệsố KNC = 1,3

XH.2100 LÁNG GRANITÔ NỀN,SÀN, CẦU THANG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Nền, sàn

Cầu thang

XH.21

Láng granitô nền, sàn, cầu thang

Vật liệu

Đá trắng

Bột đá

Bột màu

Xi măng trắng

Nhân công 4/7

Kg

Kg

Kg

Kg

công

12,12

5,684

0,071

5,71

2,28

16,58

9,59

0,11

0,59

4,16

10

20

Chương 6:

CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ

I - CÔNG TÁC ỐPGẠCH, ĐÁ

1- Yêu cầu kỹthuật

- Gạch ốp không congvênh, bẩn ố, mờ men.

- Mặt ốpphẳng, các cạnh góc phải thẳng sắc.

- ốp gạch, đáđúng kỹ thuật, kích thước, đảm bảohình hoa, mầu sắc. ốp đá phải có liên kếtgiữa viên đá ốp vào mặt ốp.

- Mạch ốp ngangbằng, thẳng đứng.

- Miết mạch xongphải lau sạch mặt ốp không còn vết vữa.

2- Thành phần côngviệc

- Chuẩn bịdụng cụ làm việc.

- Vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m.

- Trộn vữa, trátvữa lót, ốp gạch, đá bảo đảm đúngyêu cầu kỹ thuật

- Thu dọn nơi làmviệc

II - CÔNG TÁC LÁT GẠCH,ĐÁ

1- Yêu cầu kỹthuật

- Trước khi látphải tưới nước mặt lát bằngnước thường hoặc nước xi măng.

- Gạch phải làmẩm, nếu dùng gạch cũ thì phải cạo sạchvữa (công tác cạo vữa tính riêng)

- Phải căng dây làmmốc hoặc lát hàng gạch, đá mẫu cho thẳnghàng. Thông mạch giữa các phòng, đảm bảođộ dốc thoát nước.

- Trải lớp vữalát, chiều dày lớp vữa lót đối vớigạch men sứ ≤ 1cm, gạch lá nem, gạch xi măngvà các loại gạch, đá lát khác ≤ 2cm.

- Lát gạch, đáphải đảm bảo đúng hình hao văn và mầusắc.

- Đảm bảomạch vữa quy định đối với gạch lánem ≤ 5mm, gạch men sứ, gạch xi măng và cácloại gạch, đá lát khác ≤ 2mm, đối vớigạch chỉ, gạch thẻ ≤ 10mm.

2- Thành phần côngviệc

- Chuẩn bịdụng cụ làm việc.

- Vận chuyển,vật liệu trong phạm vi 30m

- Dọn mặt nền,lấy cốt, căng dây làm mốc, trộn vữa, látgạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹthuật

- Thu dọn nơi làmviệc.

XI.0000 CÔNG TÁC ỐPGẠCH, ĐÁ

XI.1000 ỐP GẠCH XIMĂNG 20X20; 20X10 CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ốp tường gạch 20x20cm

Ốp trụ, cột gạch 20x20cm

Ốp chân tường gạch 20x10cm

XI.1

ốp gạch xi măng 20x20 cm, 20x10 cm

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

viên

m3

Kg

công

26

0,014

0,101

0,68

28

0,019

0,121

1,09

53

0,019

0,121

1,15

110

210

310

XI.2000 ỐP GẠCH MENSỨ 20X15; 20X20; 20X30CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp tường

Gạch 20x15cm

Gạch 20x20cm

Gạch 20x30cm

XI.2

ốp tường gạch

men sứ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

viên

m3

Kg

%

công

36

0,018

0,242

1

0,91

26

0,018

0,232

1

0,84

18

0,018

0,232

1

0,70

110

120

130

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp trụ, cột

Gạch 20x15cm

Gạch 20x20cm

Gạch 20x30cm

XI.2

ốp trụ, cột gạch men sứ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

viên

m3

Kg

%

công

36

0,018

0,242

1,5

1,14

26

0,18

0,232

1,5

1,12

18

0,8

0,232

1,5

1,04

210

220

230

XI.3000 ỐP GẠCH MENSỨ 15X15; 11X11CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

ốp tường

Trụ, cột

Gạch 15x15cm

Gạch 11x11cm

Gạch 15x15cm

Gạch 11x11cm

XI.3

Ốp gạch

men sứ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

viên

m3

Kg

công

46

0,017

0,242

0,87

84

0,028

0,353

0,92

46

0,017

0,242

1,36

84

0,028

0,353

1,44

110

120

210

220

XI.4000 ỐP GẠCHĐẤT SÉT NUNG, GẠCH XI MĂNG 6X20 CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ốp tường

Ốp trụ, cột

XI.4

ốp gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng PCB30

Nhân công 4,5/7

viên

m3

Kg

công

85

0,017

0,353

1,01

85

0,017

0,353

1,12

110

210

XI.5000 ỐP GẠCHGỐM TRÁNG MEN 3X10 CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ốp tường

Ốp trụ, cột

XI.5

Ốp gạch gốm tráng men 3x10cm

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

viên

m3

Kg

công

341

0,017

1,5

1,82

341

0,017

1,5

2,56

110

210

XI.6000 ỐP GẠCHVỈ VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XI.6

ốp gạch vỉ vào các kết cấu

Vật liệu

Gạch vỉ

Vữa

Xi măng trắng

Nhân công 4,5/7

m2

m3

Kg

công

1,02

0,018

2,02

0,7

110

XI.7000 ỐP ĐÁCẨM THẠCH, HOA CƯƠNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ốp tường

Ốp trụ, cột

Kích thước đá (cm)

20x20

30x30

40x40

20x20

30x30

40x40

XI.7

Ốp đá cẩm thạch, hoa cương

Vật liệu

Đá

Vữa

Xi măng trắng

Móc sắt

Thép tròn F ≤10mm

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2

m3

Kg

cái

Kg

%

công

1,02

0,035

0,51

-

-

0,1

1,78

1,02

0,035

0,35

44

3,0

0,1

2,05

1,02

0,035

0,25

24

2,1

0,1

1,82

1,02

0,035

0,51

-

-

0,1

2,16

1,02

0,035

0,35

44

3,0

0,1

2,84

1,02

0,035

0,25

24

2,1

0,1

2,33

110

120

130

210

220

230

XK.0000 CÔNG TÁC LÁT GẠCH,ĐÁ

XK.1100 LÁT GẠCH CHỈ6,5X10X22 CM

XK.1200 LÁT GẠCH THẺ5X10X20 CM, 4X8X19CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch chỉ 6,5x10x22 cm

Gạch thẻ

5x10x20 cm

4x8x19cm

XK.1

Lát gạch chỉ

Lát gạch thẻ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Vữa lót

Nhân công 4/7

viên

m3

m3

công

41

0,028

0,0255

0,196

45

0,030

0,0255

0,22

60

0,04

0,0255

0,30

110

210

220

XK.2100 LÁT GẠCH LÁ NEM

XK.2200 LÁT GẠCH XIMĂNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch lá nem 20x20cm

Gạch xi măng

Kích thước (cm)

30x30

20x20

10x10

XK.21

Lát gạch lá nem

Vật liệu

Gạch

Vữa

viên

m3

26

0,028

12

0,028

26

0,022

105

0,022

XK.22

Lát gạch xi măng

Xi măng trắng

Xi măng PCB30

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

Kg

Kg

%

công

-

0,2

1

0,2

0,12

-

1

0,23

0,20

-

1

0,24

0,40

-

1

0,25

10

10

20

30

XK.3100 LÁT GẠCH CERAMICVÀ GRANIT NHÂN TẠO

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước gạch (cm)

Gạch 30x30

Gạch 40x40

Gạch 50x50

XK.31

Lát gạch ceramic và granit nhân tạo

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

viên

m3

Kg

%

công

12

0,028

0,35

0,5

0,56

7

0,028

0,25

0,5

0,45

4

0,028

0,15

0,5

0,33

10

20

30

XK.4000 LÁT GẠCH SÂN,NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ

Thành phần công việc

- Chuẩn bịdụng cụ, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m

- Trộn vữa, látgạch, miết mạch đánh độ dốc theo yêucầu kỹ thuật của thiết kế sữachữa cụ thể.

- Bảo đảm antoàn giao thông

- Phần móng tính riêng.

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch xi măng (cm)

Gạch lá dừa (cm)

Gạch XM tự chèn chiều dày (cm)

30x30

40x40

10x20

20x20

3,5

5,5

XK.41

Lát gạch xi măng

Vật liệu

Gạch xi măng

viên

12

7

-

-

-

-

XK.42

Lát gạch lá dừa.

Gạch lá dừa

Gạch tự chèn

Vữa lót

Vữa miết mạch

viên

m2

m3

m3

-

-

0,0255

-

-

-

0,0255

-

45

-

0,0255

0,0027

26

-

0,0255

0,0015

-

1,02

-

-

-

10,2

-

-

XK.43

Lát gạch xi măng tự chèn

Xi măng PCB30

Nhân công 4,3/7

Kg

công

0,12

0,29

0,081

0,26

-

0,27

-

0,24

-

0,2

-

0,23

10

20

10

20

10

20

XK.5100 LÁT ĐÁ CẨMTHẠCH, HOA CƯƠNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước đá (cm)

20x20

30x30

40x40

XK.51

Lát đá cẩm thạch, hoa cương

Vật liệu

Đá

Vữa

Xi măng trắng

Nhân công 4,3/7

m2

m3

Kg

công

1,02

0,023

0,51

0,6

1,02

0,023

0,354

0,53

1,02

0,023

0,253

0,45

10

20

30

XK.6100 LÁT GẠCHCHỐNG NÓNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước gạch (mm)

Gạch 4 lỗ 22x10,5x15

Gạch 6 lỗ 22x15x10,5

Gạch 10 lỗ 22x22x10,5

XK.61

Lát gạch chống nóng

Vật liệu

Gạch

Vữa miết mạch

Vữa lót

Nhân công 3,7/7

viên

m3

m3

công

41

0,0075

0,0255

0,28

30

0,0050

0,0255

0,26

22

0,0055

0,0255

0,24

10

20

30

XK.7100 LÁT GẠCH MENSỨ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gạch men sứ 15x15 cm

Gạch men sứ 11x11 cm

XK.71

Lát gạch men sứ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

viên

m3

Kg

%

công

46

0,018

0,242

1

0,26

84

0,023

0,354

1

0,28

10

20

XK.8100 LÁT GẠCH VỈ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XK.81

Lát gạch vỉ

Vật liệu

Gạch

Vữa

Xi măng trắng

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

m2

m3

Kg

%

công

1,02

0,023

2,02

1

0,28

10

Chương 7:

CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNGDỤNG

I- YÊU CẦU KỸTHUẬT

- Gỗ làm dầmtrần là gỗ đã được gia công phù hợpkết cấu của trần.

- Nếu dùng lạigỗ cũ sau khi tháo dỡ trần thì phảiđược sự chỉ định của đơnvị tư vấn thiết kế.

- Gia công lắp dựngtheo đúng yêu cầu kỹ thuật.

II- THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC

- Chuẩn bịdụng cụ, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m.

- Đo kích thướclấy mẫu, cắt gia công theo yêu cầu kỹthuật.

- Lắp dựng hoànchỉnh 1 đơn vị sản phẩm.

- Kiểm tra và thudọn nơi làm việc.

Công tác gia công, lắpdựng gỗ dầm trần, dầm sàn đượctính theo định mức riêng

XL.1100 LÀM TRẦN VÔIRƠM

XL.1200 LÀM TRẦN MÈGỖ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần vôi rơm

Trần mè gỗ

XL.11

XL.12

Làm trần vôi rơm

Làm trần mè gỗ

Vật liệu

Gỗ xẻ (3x1cm)

Vôi

Đinh các loại

Rơm

Vữa

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

m3

Kg

Kg

Kg

m3

%

công

0,024

6,12

0,106

2,0

0,013

-

0,38

0,037

6,12

0,15

2,0

0,044

1

0,20

10

10

XL.2100 LÀM TRẦNGIẤY ÉP CỨNG, LÀM TRẦN VÁN ÉP

XL.2200 LÀM TRẦN FIBRÔ XIMĂNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần giấy ép cứng, trần ván ép

Trần Fibrô xi măng

XL.21

Làm trần giấy ép cứng, trần ván ép

Vật liệu

Giấy ép, ván ép

m2

1,15

-

XL.22

Làm trần Fibrô xi măng

Fibrrô xi măng

Gỗ nẹp

Đinh các loại

Nhân công 4/7

m2

m

Kg

công

-

4

0,07

0,21

1,15

4

0,07

0,22

10

10

XL.3100 LÀM TRẦN CÓT ÉP

XL.3200 LÀM TRẦN GỖDÁN

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trần cót ép

Trần gỗ dán

XL.31

XL.32

Làm trần cót ép

Làm trần gỗ dán

Vật liệu

Cót ép

Gỗ dán

Gỗ nẹp

Định các loại

Nhân công 4/7

m2

m2

m

Kg

công

1,15

-

4,0

0,07

0,21

-

1,15

4,0

0,07

0,23

10

10

XL.4100 LÀM TRẦNBẰNG TẤM TRẦN THẠCH CAO HOA VĂN 50X50CM, 63X41CM

XL.4200 LÀM TRẦNBẰNG TẤM NHỰA HOA VĂN 50X50CM, 63X41CM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tấm trần thạch cao

Tấm trần nhựa

XL.41

Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn

Vật liệu

Thép góc

Thép tròn

Tấm trần thạch cao

Kg

Kg

m2

2,5

2,0

1,05

-

-

-

XL.42

Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn

Tấm nhựa

Nẹp gỗ

Đinh các loại

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2

m

Kg

%

công

-

-

-

3,0

2,10

1,05

4,0

0,07

3,0

0,88

10

10

XL.5100 LÀM TRẦN LAMBRISGỖ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lambris gỗ

Dày 1,0cm

Dày 1,5cm

XL.51

Làm trần Lambris gỗ

Vật liệu

Gỗ ván làm Lambris

Đinh các loại

Nhân công 4,5/7

m3

Kg

công

0,013

0,09

2,1

0,019

0,09

2,1

10

20

LÀM VÁCH NGĂN BẰNGVÁN ÉP

LÀM VÁCH NGĂN BẰNGGỖ VÁN GHÉP KHÍT

LÀM VÁCH NGĂN BẰNGGỖ VÁN CHỒNG MÍ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vách ngăn ván ép

Gỗ ván ghép khít

Gỗ ván chồng mí

Chiều dày gỗ (cm)

1,5

2,0

1,5

2,0

XL.6

Làm vách ngăn bằng:

-Ván ép

-Gỗ ván ghép khít

-Gỗ ván chồng mí

Vật liệu

Gỗ xẻ

Ván ép

Đinh các loại

Nhân công

4,5/7

m3

m2

Kg

công

0,0016

1,15

0,15

0,42

0,018

-

0,15

0,54

0,024

-

0,15

0,54

0,021

-

0,15

0,81

0,026

-

0,15

0,81

110

210

220

310

320

GIA CÔNG VÀ ĐÓNG CHÂNTƯỜNG BẰNG GỖ

GIA CÔNG VÀ LẮPĐẶT TAY VỊN CẦU THANG BẰNG GỖ

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chân tường

Tay vịn cầu thang

Kích thước (cm)

2x10

2x20

8x10

8x14

XL.71

Gia công và đóng chân tường bằng gỗ

Vật liệu

Gỗ xẻ

m3

0,0024

0,0048

0,0096

0,014

XL.72

Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ

Vật liệu khác

Nhân công 5/7

%

công

5,0

0,25

5,0

0,30

5,0

0,60

5,0

0,73

10

20

10

20

XL.7300 GIA CÔNG VÀ LẮPDỰNG KHUNG GỖ ĐỂ ĐÓNG LƯỚI, VÁCHNGĂN

XL.7400 GIA CÔNG VÀ LẮPDỰNG GỖ DẦM SÀN, DẦM TRẦN

Đơnvị tính : 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn

Khung gỗ dầm sàn, dầm trần

XL.73

Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn.

Vật liệu

Gỗ xẻ

m3

1,17

1,17

XL.74

- Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn , dầm trần

Đinh các loại

Nhân công 4,5/7

Kg

công

3,0

12

3,0

15

10

10

XL.7500 LÀM MẶT SÀNGỖ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ván dầy 2cm

Ván dầy 3cm

XL.75

Làm mặt sàn gỗ

Vật liệu

Gỗ xẻ

Đinh các loại

Nhân công 4,5/7

m3

Kg

công

0,024

0,15

1,38

0,037

0,15

1,38

10

20

Ghi chú :

Nếu ván sàn đóng theohình xương cá, tạo hình trang trí theo mẫu thiếtkế thì nhân công tăng 0,15 công/m2

7600 LÀM TƯỜNGLAMBRIS GỖ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ván dầy 2cm

Ván dầy 3cm

XL.76

Làm tường lambris gỗ

Vật liệu

Gỗ xẻ

Đinh các loại

Nhân công 5/7

m3

Kg

công

0,013

0,15

1,72

0,019

0,15

1,72

10

20

XL.7700 GIA CÔNG VÀ ĐÓNGMẮT CÁO BẰNG NẸP GỖ 3X1CM

XL.7800 GIA CÔNG VÀ ĐÓNGDIỀM MÁI BẰNG GỖ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng mắt cáo

Đóng diềm mái

Kích thước lỗ (cm)

Chiều dày (cm)

5x5

10x10

2

3

XL.77

Gia công và đóng mắt cáo bằng nẹp gỗ.

Vật liệu

Gỗ xẻ

m3

0,011

0,0074

0,024

,037

XL.78

Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ

Đinh các loại

Nhân công 4,5/7

kg

công

0,2

1,26

0,2

1,11

0,1

0,45

0,1

0,5

10

20

10

20

XL.8100 DÁN FOOCMICA VÀO CÁCKẾT CẤU DẠNG TẤM

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XL.81

Dán Foocmica vào các kết cấu dạng tấm

Vật liệu

Foocmica

Keo dán

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2

kg

%

công

1,15

0,15

3,0

0,15

10

XL.8200 DÁN FOOCMICA VÀO CÁCKẾT CẤU DẠNG CHỈ RỘNG ≤ 3CM

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XL.82

Dán Foocmica vào các kết cấu dạng chỉ rộng ≤ 3cm

Vật liệu

Foocmica

Keo dán

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2

kg

%

công

0,0035

0,0054

3,0

0,08

10

Chương 8:

CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG,NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VECNI KẾT CẤUGỖ VỠ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

XM.0000 QUÉT VÔI,NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BITUM, BẢ CÁC KẾTCẤU

1- Yêu cầu kỹthuật

- Trước khithực hiện công việc này phải làm sạch lớpvôi, lớp nước xi măng, lớp nhựa bi tum,lớp sơn trên kết cấu đã bả.

- Công tác làm sạch bềmặt kết cấu trước khi thực hiện công việcnói trên được tính riêng.

- Các chỗ sứtmẻ, lỗ trên bề mặt kết cấu phảiđược trám vá lại.

2- Thành phần công việc

- Chuẩn bịdụng cụ, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m.

- Kiểm tra, trám, válại bề mặt kết cấu (nếu có). Lọc vôi,pha màu, quét vôi, nước xi măng, nhựa bi tum, bảcác kết cấu theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Thu dọn nơi làmviệc.

XM.1100 QUÉT VÔI CÁC KẾTCẤU

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 nước trắng
2 nước màu

3 nước trắng

XM.11

Quét vôi

Vật liệu

Bột màu

Vôi cục

Phèn chua

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg

Kg

Kg

%

công

0,02

0,31

0,006

1

0,05

-

0,322

0,006

2

0,06

10

20

XM.1300 QUÉT NƯỚC XIMĂNG

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XM.13

Quét nước xi măng

Vật liệu

Xi măng PCB30

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg

%

công

1,143

2,0

0,029

10

XM.1400 QUÉT FILINKOTECHỐNG THẤM MÁI, SÊNÔ, Ô VĂNG

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m

- Quét 3 nướcFlinkote chống thấm kết cấu bảo đảmđúng yêu cầu kỹ thuật

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XM.14

Quét Flinkote chóng thấm mái, sênô, ô văng

Vật liệu

Flinkote

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

Kg

%

công

0,75

10

0,04

10

XM.2100 CÔNG TÁC BẢ MATIT,XI MĂNG (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bả bằng matit

Bả bằng xi măng

Tường

Cột, dầm trần

Tường

Cột, dầm trần

XM.21

Bả bằng matit, xi măng.

Vật liệu

Xi măng trắng

Matit

Giấy ráp

Bột phấn

Vôi cục

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

Kg

Kg

m2

Kg

Kg

%

công

-

0,42

0,02

-

-

2

0,45

-

0,42

0,02

-

-

2

0,54

0,32

-

0,01

0,42

0,11

2

0,6

0,32

-

0,01

0,42

0,11

2

0,72

10

20

30

40

XM.2200 CÔNG TÁC BẢHỖN HỢP SƠN+XI MĂNG TRẮNG+BỘTBẢ+PHỤ GIA

XM.2300 CÔNG TÁC BẢVENTÔNÍT (BẢ 3 LẦN) VÀO CÁC KẾT CẤU

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia

Bả bằng Ven tô nít

Tường

Cột, dầm trần

Tường

Cột, dầm trần

XM.22

Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + bột bả + phụ gia

Vật liệu

Sơn

Ventônít

Bột bả

Xi măng trắng

Phụ gia

kg

kg

kg

kg

kg

0,42

-

0,32

0,21

0,025

0,42

-

0,32

0,21

0,025

-

1,26

-

-

-

-

1,26

-

-

-

XM.23

Bả bằng Ventônit vào các kết cấu

Giấy ráp

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2

%

công

0,02

1,5

0,50

0,02

1,5

0,60

0,02

2

0,47

0,02

2

0,56

10

20

10

20

XM.3100 QUÉT NHỰA BITUM VÀDÁN GIẤY DẦU

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp giấy
1 lớp nhựa

2 lớp giấy
2 lớp nhựa

2 lớp giấy
3 lớp nhựa

3 lớp giấy
4 lớp nhựa

XM.31

Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu

Vật liệu

Nhựa bi tum số 4

Giấy dầu

Bột đá

Củi đun

Nhân công 3,7/7

Kg

m2

Kg

Kg

công

1,65

1,298

0,91

1,5

0,34

3,31

2,596

1,82

3,0

0,48

4,86

2,596

2,73

4,5

0,56

6,62

3,89

3,64

6,0

0,61

10

20

30

40

XM.3200 QUÉT NHỰA BI TUMVÀ DÁN BAO TẢI

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

1 lớp bao tải

2 lớp nhựa

2 lớp bao tải

3 lớp nhựa

XM.32

Quét nhựa bi tum và dán bao tải

Vật liệu

Nhựa bi tum số 4

Giấy dầu

Bột đá

Củi đun

Nhân công 3,7/7

Kg

m2

Kg

Kg

công

3,31

1,25

1,82

3,0

0,60

4,96

2,5

2,73

4,0

0,91

10

20

XM.4100 CHÉT KHE NỐI

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XM.41

Chét khe nối

Vật liệu

Nhựa bitum số 4

Dây thừng

Củi

Nhân công 3,7/7

Kg

m

Kg

công

0,86

1,05

3,118

0,46

10

XM.5100 BƠM KEO EPOXY VÀOKHE NỨT RỘNG KHOẢNG 1MM BẰNG MÁY BƠM CẦM TAY

Thành phần công việc:

- Tẩy rửa sạchkhe nứt, khoan lỗ gắn vòi bơm, thổi thông khenứt bằng máy nén khí. Pha trộn keo, bơm keo vào khenứt theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XA.51

Bơm keo Epoxy vào khe nứt rộng khoảng 1mm

Vật liệu

Keo Epoxy

Mũi khoan ệ12mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy bơm keo

Máy khoan cầm tay 0,6KW

Máy nén khí 2m3/ph

kg

cái

%

công

ca

ca

ca

0,25

0,06

5

0,25

0,16

0,02

0,08

10

XN.0000 CÔNG TÁC SƠN

1- Yêu cầu kỹthuật

- Trước khi sơnlên kết cấu gỗ phải để gỗ khô,đánh giấy nháp, cọ chổi sạch và trám matitnhững chỗ khuyết tật, lỗ đinh.

- Sơn lên tường,cột, dầm, trần phải làm sạch lớp bịbong, bị hoen ố.

- Sơn trên kim loại,phải cạo rỉ, lau sạch bụi, sơn lótbằng sơn chống rỉ, sơn lại phảicạo lớp sơn cũ.

- Công tác làm sạchlớp sơn cũ được tính riêng.

- Sơn theo đúng quytrình kỹ thuật.

2- Thành phần côngviệc

- Chuẩn bịdụng cụ, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m.

- Lau chùi, đánh giấynháp, trám matit (nếu có).

- Pha sơn, sơnđúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làmviệc.

XN.1000 SƠN CỬA

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn cửa kính

Sơn cửa panô

Sơn cửa chớp

2 nước

3 nước

2 nước

3 nước

2 nước

3 nước

XN.1

Sơn cửa

Vật liệu

Sơn

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg

%

công

0,102

1,0

0,08

0,133

1,0

0,11

0,278

1,0

0,20

0,366

1,0

0,26

0,379

1,0

0,30

0,468

1,0

0,39

110

120

210

220

310

320

XN.2100 SƠN GỖ,SƠN KÍNH MỜ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn gỗ

Sơn kính mờ 1 nước

2 nước

3 nước

XN.21

Sơn gỗ, sơn kính mờ

Vật liệu

Sơn

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg

%

công

0,252

1,0

0,23

0,326

1,0

0,27

0,079

0,04

10

20

30

XN.3100 SƠNTƯỜNG

XN.3200 SƠN SẮT THÉP

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn tường

Sơn sắt dẹt

Sơn sắt thép các loại

2 nước

3 nước

2 nước

3 nước

2 nước

3 nước

XN.31

XN.32

Sơn tường

Sơn sắt thép

Vật liệu

Sơn

Xăng

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Kg

%

công

0,312

-

0,11

0,49

-

0,15

0,16

-

0,10

0,22

-

0,14

0,167

0,12

1,0

0,14

0,229

0,12

1,0

0,20

10

20

10

20

30

40

XN.4100 SƠN SILICÁT VÀO CÁCKẾT CẤU ĐÃ∙ BẢ

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn vào tường

Sơn vào cột, dầm, trần

XN.41

Sơn silicát vào các kết cấu đã bả

Vật liệu

Sơn

(1 lớp lót, 2 lớp phủ)

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

Kg

%

công

0,37

1,0

0,081

0,37

1,0

0,10

10

20

XN.5000 ĐÁNH VECNIKẾT CẤU GỖ

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bịdụng cụ, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m.

- Đánh giấy nhápmặt gỗ đảm bảo độ nhẵn theo yêucầu.

- Bả matit khe nứt,lõ xoa bột đá.

- Đánh vecni đúng yêucầu kỹ thuật.

- Pha cồn.

- Thu dọn nơi làmviệc

XN.5100 ĐÁNH VECNI TAMPON

XN.5200 ĐÁNH VECNI COBALT

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vecni Tampon

Vecni cobalt

Gỗ dạng tấm

Gỗ dạng thanh

Gỗ dạng tấm

Gỗ dạng thanh

XN.51

XN.52

Đánh vecni tampon

Đánh vecni cobanlt

Vật liệu

Phấn talic

Bột màu

Giấy nháp thô

Giấy nháp mịn

Dầu bóng

Vecni

Cồn 900

Vật liệu khác

Nhân công 5/7

Kg

Kg

m2

m2

Kg

Kg

lít

%

công

0,022

0,01

0,02

0,02

-

0,044

0,28

1

0,48

0,022

0,01

0,02

0,02

-

0,044

0,28

1

0,59

0,0022

0,01

0,02

0,02

0,17

-

-

1

0,41

0,0022

0,01

0,02

0,02

0,17

-

-

1

0,53

10

20

10

20

XN.6000 CẮT VÀ LẮPKÍNH

1- Yêu cầu kỹthuật

- Cắt kính đúng kíchthước, hình dáng, tận dụng kính, tính toán sao cho khicắt số dư còn nhỏ nhất.

- Đóng nẹp gỗcả 4 phía của tấm kính ô cửa, ô vách theo quyđịnh hay gắn matít tấm kính bảo đảmchặt, bằng phẳng.

2- Thành phần côngviệc.

- Chuẩn bịdụng cụ, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m

- Lau sạch tấm kính.

- Đo kích thướccác ô kính, ghi lại số lượng, số loại.

- Tính toán chiềucắt.

- Cắt và lắp kínhvào kết cấu bằng gắn matít hay bằng đóngnẹp gỗ theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lausạch matít.

- Thu dọn nơi làmviệc

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày kính ≤7mm

Gắn bằng matít

Đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ

Cửa, vách dạng thường

Cửa, vách dạng phức tạp

XN.6

Cắt và lắp kính

Vật liệu

Kính

Matít

Đinh

Nẹp gỗ

Vật liệu khác

Nhân công 4,5/7

m2

Kg

Kg

m

%

công

1,13

0,4

-

-

1

0,25

1,13

0,4

-

-

1

0,32

1,13

-

0,021

3,6

1

0,22

110

120

210

XN.7100 LẮP CÁC LOẠIPHỤ KIỆN CỦA CỬA (KE, KHOÁ, CHỐT H∙M...)

1- Yêu cầu kỹthuật

- Việc lắp ke khoá,chốt hãm quy định lắp hoàn toàn bằng vít.

- Ke lắp phảiđúng vị trí, đặt chìm phẳng với mặtgỗ.

- Khoá lắp chắcchắn đúng kỹ thuật.

- Các chốt hãm lắpđầy đủ số lượng và đúng vịtrí.

- Không đượcdùng búa đóng vít hoặc dùng đinh đóng thay vít.

2- Thành phần côngviệc

- Chuẩn bịdụng cụ đồ nghề , vận chuyển vậtliệu trong phạm vi 30m.

- Đo lấy dấu,khoan mồi, bắt vít.

- Đục lỗ,đặt khoá, đặt ke, chốt hãm đảm bảođúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu dọn nơi làmviệc

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chốt ngang, dọc
(1chốt)

Crêmôn
(1bộ)

Bộ ke
(1bộ 4 cái)

Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm
(1bộ)

Lắp chốt dọc chìm trong cửa
(1 bộ)

Lắp móc gió
(1bộ)

Cửa sổ

Cửa đi

Cửa sổ

Cửa đi

XN.71

Lắp các loại phụ kiện của cửa

Nhân công 4/7

công

0,03

0,06

0,07

0,16

0,17

0,33

0,15

0,01

10

20

30

40

50

60

70

80

Ghi chú:

- Số lượng ke,khoá, chốt hãm ... và các vật liệu khác phục vụlắp đặt được tính riêng

XN.8000 LẮP ĐẶTBỂ CHỨA NƯỚC TRÊN MÁI

XN.8100 LẮP ĐẶTBỂ CHỨA NƯỚC BẰNG INOX TRÊN MÁI

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, khảosát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công,chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị

trí lắp đặt,lắp đặt đảm bảo đúng yêu cầukỹ thuật.

Đơnvị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dung tích bể (m3)

0,5

1,0

1,5

2,0

2,5

XN.81

Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á)

Vật liệu

Bể Inox (Kiểu Tân Á)

Gía đỡ

Cút vào nhựa F 27

Cút ra Inox F 34

Cút ra Inox F 49

Phao điện

Van xả nhựa F 27

Nắp đậy Inox

Vật liệu khác

Nhân công 4 /7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Bộ

Cái

Cái

%

Công

1

1

2

2

-

1

1

1

0,5

2,0

1

1

2

2

-

1

1

1

0,5

2,6

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

2,8

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

3,0

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

3,2

01

02

03

04

05

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dung tích bể (m3)

3,0

3,5

4,0

5,0

6,0

XN.81

Lắp đặt bể nước bằng Inox trên mái (kiểu Tân á)

Vật liệu

Bể Inox (Kiểu Tân á)

Giá đỡ

Cút vào nhựa F 27

Cút ra Inox F 34

Cút ra Inox F 49

Phao điện

Van xả nhựa F 27

Nắp đậy Inox

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Bộ

Cái

Cái

%

Công

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

3,6

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

3,9

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

4,3

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

6,0

1

1

2

2

1

1

1

1

0,5

8,0

06

07

08

09

10

XN.8200 LẮP ĐẶTBỂ CHỨA NƯỚC BẰNG NHỰA TRÊN MÁI

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, khảosát vị trí lắp đặt, lên phương án thi công,chuẩn bị bể, vận chuyển bể lên vị trílắp đặt, lắp đặt đảm bảo antoàn đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơnvị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dung tích bể (m3)

0,25

0,3

0,4

0,5

0,7

XN.82

Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)

Vật liệu

Bể nhựa (Kiểu Đại Thành)

Cút đồng F 34

Van xả nhựa F 27

Nắp đậy

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

3

1

1

1,5

1,5

1

4

1

1

1,5

1,8

1

4

1

1

1,5

2,0

1

4

1

1

1,5

2,2

1

4

1

1

1,5

2,4

01

02

03

04

05

Đơnvị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dung tích bể (m3)

0,9

1,0

1,5

2,0

3,0

4,0

XN.82

Lắp đặt bể nước bằng nhựa trên mái (kiểu Đại Thành)

Vật liệu

Bể nhựa (Kiểu Đại Thành)

Cút vào nhựa F 27

Cút ra đồng F 34

Van xả nhựa

Nắp đậy

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

3

3

1

1

1,5

2,6

1

4

4

1

1

1,5

2,8

1

4

4

1

1

1,5

3,0

1

4

4

1

1

1,5

3,2

1

4

4

1

1

1,5

3,4

1

4

4

1

1

1,5

3,6

06

07

08

09

10

11

Chương 9:

DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG

I - THUYẾT MINH

- Công tác lắp dựngvà tháo dỡ dàn giáo phụ thuộc rất nhiều vàođặc điểm và tính chất riêng biệt củacông tác sửa chữa nhà cửa, vật kiến trúcnhư: Vị trí không gian của kết cấu cầnsửa chữa, các yêu cầu về điều kiện thicông, yêu cầu bảo đảm vệ sinh môitrường và an toàn trong quá trình sửa chữa ...

- Các thành phần hao phíđã được định mức bao gồm: Các haophí cho việc lắp dựng dàn giáo để thựchiện thi công sửa chữa kết cấu và tháo dỡnó khi hoàn thành việc sửa chữa kết cấu bảođảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Công tác dàn giáo phụcvụ thi công được định mức cho lắpdựng và tháo dỡ dàn giáo ngoài và dàn giáo trong khi tiếnhành sửa chữa các kết cấu phía ngoài và phía trongcủa ngôi nhà, vật kiến trúc.

II – HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG

1- Chiều cao dàn giáotrong định mức là chiều cao tính từ cốtmặt nền, sàn hiện tại của công trìnhđến cao độ lớn nhất bảo đảmđủ điều kiện thuận lợi cho việcthi công sửa chữa kết cấu.

2- Trong địnhmức đã bao gồm các hao phí vật liệu làm sànđể vật liệu, thang sắt người leo

3 - Dàn giáo ngoài tính theodiện tích hình chiếu thẳng góc trên mặt ngoài củakết cấu (hình chiếu đứng).

4 - Dàn giáo trong chỉđược sử dụng khi sửa chữa các kếtcấu có chiều cao >3,6m và chia làm hai loại :

- Các công tác sửachữa phần tường, cột : Dàn giáođược tính theo diện tích hình chiếuđứng.

- Các công tác sửachữa dầm, trần : Dàn giáo được tính theodiện tích hình chiếu bằng. Chiều cao dàn giáo tínhtừ mặt nền, sàn trong nhà đến chiều cao 3,6mlàm lớp chuẩn gốc. Sau đó, cứ mỗikhoảng tăng cao 1,2m tính thêm một lớp đểcộng dồn ( khoảng tăng chưa đủ 0,6m thìkhông tính).

5 - Diện tích dàn giáođể xây hoặc sửa chữa lại trụ,cột độc lập tính bằng chiều dài chu vimặt cắt cột, trụ cộng với 3,6m nhânvới chiều cao cột.

6 - Thời gian sửdụng dàn giáo để tính khấu hao là 1tháng, cứ kéodài 1 tháng được bổ sung vào định mức 2%hao phí vật liệu sử dụng dàn giáo.

7- Định mức cáchao phí cho công tác bảo vệ an toàn (như lưới võngan toàn ...) và che chắn bảo đảm vệ sinh môitrường trong quá trình thi công sửa chữa (nếu có)được tính riêng.

III - THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC

- Vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m.

- Lắp dựng, tháodỡ dàn giáo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Bốc xếp lênphương tiện trước và sau khi sử dụng(đối với dàn giáo công cụ ) và xếp đốngvới dàn giáo tre

XO.1000 LẮP DỰNG,THÁO DỠ DÀN GIÁO THÉP ỐNG

XO.1100 DÀN GIÁO NGOÀI

Đơnvị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dàn giáo ngoài

Chiều cao (m)

12m trở xuống

20m trở xuống

30m trở xuống

45m trở xuống

XO.11

Dàn giáo ngoài

Vật liệu

Gỗ ván

ống thép F48

Thang sắt người leo

Thép F18

Linh kiện thép khác

Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công3,5/7

Máy thi công

Ô tô tải 5tấn

Máy khác

m3

kg

chiếc

kg

kg

%

công

ca

%

0,016

3,783

0,02

5,88

30

8,27

0,23

10

0,026

6,208

0,04

6,76

30

9,08

0,23

10

0,04

9,463

0,05

6,67

4,20

30

12,73

0,23

10

0,059

15,206

0,08

9,68

4,26

30

17,58

0,35

10

10

20

30

40

Đơnvị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dàn giáo ngoài

Chiều cao (m)

60m trở xuống

75m trở xuống

90m trở xuống

XO.11

Dàn giáo ngoài

Vật liệu

Gỗ ván

ống thép F48

Thép F18

Thang sắt người leo

Linh kiện thép khác

Thép chờ F10

Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công3,5/7

Máy thi công

Ô tô tải 5tấn

Máy khác

m3

kg

kg

chiếc

kg

kg

%

công

ca

%

0,079

19,791

10,27

0,10

21,95

6,75

30

22,70

0,36

15

0,099

24,552

10,54

0,13

38,12

10,36

30

26,88

0,36

15

0,118

29,094

10,15

0,15

54,86

12,87

30

30,13

0,36

15

50

60

70

XO.1200 DÀN GIÁO TRONG

Đơnvị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dàn giáo trong sửa chữa tường, cột có chiều cao> 3,6m

XO.121

Dàn giáo trong sửa chữa tường, cột có chiều cao >3,6m

Vật liệu

Gỗ ván

ống thép F 48

Thang sắt người leo

Thép F18

Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Ô tô tải 5tấn

m3

kg

chiếc

kg

%

ca

0,036

26,5

0,01

0,63

30

6,82

0,16

1

Đơnvị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao> 3,6m

Chiều cao chuẩn 3,6m

Mỗi 1,2m tăng thêm

XO.121

Dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m

Vật liệu

Gỗ ván

ống thép F 48

Thang sắt người leo

Thép F18

Vật liệu và phụ kiện khác

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Ô tô tải 5 tấn

m3

kg

chiếc

kg

%

công

ca

0,036

11,45

0,003

0,56

30

1,37

0,03

2,56

0,001

30

0,43

0,10

2

3

XO.2000 LẮP DỰNG,THÁO DỠ DÀN GIÁO TRE

XO.2100 DÀN GIÁO NGOÀI

Đơnvị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dàn giáo ngoài

Chiều cao (m)

12m trở xuống

20m trở xuống

XO.21

Dàn giáo ngoài

Vật liệu

Gỗ ván

Tre cây

Dây thép

Đinh

Vật liệu khác

Nhân công3,5/7

m3

cây

kg

kg

%

công

0,0163

22,33

0,66

0,90

20

6,51

0,0246

38,01

0,85

1,00

20

8,40

10

20

XO.2200 DÀN GIÁO TRONG

Đơnvị tính : 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dàn giáo trong bằng tre sửa chữa kết cấu có chiều cao >3,6m

Chiều cao chuẩn 3,6m

Mỗi 1,2m tăng thêm

XO.22

Dàn giáo trong

Vật liệu

Gỗ ván

Tre cây

Vật liệu khác

Nhân công 3,5/7

m3

cây

%

0,036

26,7

10

8,3

8,22

10

2,77

10

20

Chương 10:

CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU,PHẾ THẢI

I-YÊU CẦU KỸTHUẬT

- Công tác bốc xếp,vận chuyển phụ thuộc vào tính chất,đặc điểm của đối tượngcần vận chuyển. Yêu cầu đặt ra là: Tránhrơi vãi , đổ vỡ , hư hỏng trong quá trìnhbốc xếp , vận chuyển .

- Vật liệuđược phân loại và sắp xếp đúng nơiqui định ,bảo đảm cho vận chuyểnthuận tiện trong quá trình thi công sửa chữa kếtcấu.

II- HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG

- Công tác vậnchuyển vật liệu trong định mức các công tácxây lắp sửa chữa đã tính với cự ly vậnchuyển trong phạm vi quy định . Nếu cự livận chuyển ngoài phạm vi quy định thìđược bổ sung định mức vậnchuyển tiếp theo quy định trong bảngđịnh mức

- Các phế thải saukhi phá hoặc tháo dỡ trong định mức đã tínhvới cự ly vận chuyển trong phạm vi quyđịnh và đã được xếp gọn. Nếuphải đưa các phế thải ra ngoài phạm vi quyđịnh này thì căn cứ vào khối lượngphế thải cần vận chuyển và mức hao phí tínhcho công tác bốc xếp , vận chuyển trong bảngđịnh mức để tính toán bổ sung địnhmức hao phí.

- Trường hợp cácphế thải sau khi phá dỡ được vận chuyểnbằng máng hoặc ống vận chuyển thì các hao phí chocông tác gia công, lắp dựng và tháo dỡ máng, ốngvận chuyển được tính riêng tuỳ theo yêucầu và điều kiện cụ thể của công tácvận chuyển.

III- THÀNH PHẦN CÔNGVIỆC

- Chuẩn bị côngcụ hoặc phương tiện vận chuyển.

- Bốc xếp nguyênvật liệu ... vào phương tiện vận chuyểnvà vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹthuật.

- Xếp, đổnguyên vật liệu ... đúng nơi quy định.

Nhân công 3/

XP.0000 BỐC XẾP VÀVẬN CHUYỂN VẬT LIỆU , PHẾ THẢI

Đơnvị tính : công

Mã hiệu

Loại vật liệu

Đơn vị

Bốc xếp

Vận chuyển bằng gánh vác bộ

Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

10m khởi điểm

10m tiếp theo

10m khởi điểm

10m tiếp theo

XP.11

XP.12

XP.13

XP.14

XP.15

XP.21

XP.22

XP.23

XP.24

XP.25

XP.26

XP.27

XP.28

XP.31

XP.32

XP.33

XP.41

XP.51

XP.52

XP.61

XP.71

XP.81

XP.91

Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ

Đất sét, đất dính

Sỏi, đá dăm các loại

Đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng

Các loại bột ( bột đá, bột thạch anh...)

Gạch silicát

Gạch chỉ,gạch thẻ

Gạch rỗng đất nung các loại

Gạch bê tông

Gạch lát các loại

Gạch men kính các loại

Đá ốp lát các loại

Ngói các loại

Vôi các loại

Tấm lợp các loại

Xi măng đóng bao các loại

Sắt thép các loại

Gỗ các loại

Tre cây 8 ÷ 9m

Kính các loại

Cấu kiện bê tông đúc sẵn

Dụng cụ thi công

Vận chuyển các loại phế thải

m3

m3

m3

m3

tấn

1000v

1000v

1000v

1000v

m2

m2

m2

1000v

tấn

100m2

tấn

tấn

m3

100cây

m2

tấn

tấn

m3

0,170

0,286

0,260

0,350

0,150

0,700

0,450

0,500

0,495

0,013

0,012

0,014

0,500

0,300

0,230

0,210

0,410

0,230

0,682

0,021

0,410

0,330

0,270

0,170

0,220

0,210

0,230

0,150

0,300

0,150

0,150

0,165

0,004

0,004

0,0046

0,200

0,150

0,140

0,120

0,190

0,150

0,100

0,002

0,03

0,220

0,220

0,050

0,065

0,063

0,065

0,045

0,100

0,070

0,087

0,077

0,002

0,002

0,0024

0,067

0,095

0,042

0,045

0,093

0,050

0,040

0,001

0,09

0,065

0,065

0,130

0,170

0,150

0,160

0,130

0,200

0,130

0,150

0,160

0,004

0,004

0,0048

0,160

0,140

0,120

0,130

0,150

0,120

0,100

0,002

0,163

0,160

0,170

0,017

0,018

0,017

0,017

0,016

0,025

0,017

0,018

0,019

0,0005

0,0005

0,0006

0,017

0,018

0,014

0,016

0,023

0,014

0,015

0,0006

0,062

0,018

0,018

10

21

22

31

32

XP.9200 VẬN CHUYỂN PHẾTHẢI BẰNG Ô TÔ

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Đơn vị

Khối lượng

XP.921

XP.922

XP.923

XP.926

XP.927

XP.928

Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng

ôtô 2,5 tấn

- nt - ôtô 5 tấn

- nt - ôtô 7 tấn

Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn

- nt - ôtô 5 tấn

- nt - ôtô 7 tấn

ca

ca

ca

ca

ca

ca

0,034

0,020

0,015

0,020

0,0097

0,006

1

Phần 2

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

SỬACHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

KẾT CẤU VÀ QUI ĐỊNH ÁPDỤNG

ĐỊNHMỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNGBỘ

I. KẾT CẤUĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

Định mức dựtoán sửa chữa cầu, đường bộ gồm 2chương

Chương 11: Công tácsửa chữa cầu đường bộ.

Chương 12: Công tácsửa chữa đường bộ.

II. - HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG

Ngoài các công tác xây lắpđược định mức trong phần này, các côngtác xây lắp sửa chữa khác có liên quan đếnsửa chữa cầu, đường bộđược thực hiện theo quy định ápdụng chung và nội dung định mức các công tác xâylắp quy định trong phần I của bộđịnh mức dự toán này.

Chương 11:

CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦUĐƯỜNG BỘ

XQ.1100 SỬA CHỮACẦU GỖ

Thành phần côngviệc:

Tháo dỡ kếtcấu gỗ cũ kể cả xếp thứ tựvật liệu thu hồi tại công trường, gia côngvà lắp dựng kết cấu gỗ cầu bảo đảmđúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vậtliệu trong phạm vi 100m.

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sàn cầu gỗ + bờ bò +ván chịu mòn

Đà dọc

Lắp lại sàn cầu

XQ.11

Thay ván sàn cầu gỗ + bờ bò + ván chịu mòn

-Thay đà dọc

-Lắp lại sàn cầu gỗ

Vật liệu

Đinh bu lông

Gỗ nhóm 4

Nhân công 4/7

kg

m3

công

7

1,005

8,2

9

1,1

12,22

7,103

5,5

10

20

30

XQ.1200 THAY CÁC BỘPHẬN CẦU SẮT

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, lắpdựng và tháo dỡ dàn giáo, tháo dỡ, gia công, lắpdựng kết cấu thép cầu sắt bảođảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 100m.

Đơnvị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Không dùng dàn giáo

Có dùng dàn giáo

XQ.12

Thay các bộ phận cầu sắt

Vật liệu

Thép hình

Ô xy

Axetylen

Que hàn

Đinh bu lông

Cây chống > f10cm

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy hàn 27,5 KW

Máy hàn hơi 2000l/h

Ô tô 7T

Máy khác

tấn

m3

m3

kg

kg

m

công

ca

ca

ca

%

1,1

7,92

1,32

34,37

2,524

29,931

40,88

5

5

5

1,1

7,92

1,32

34,37

2,524

40

46,19

5

5

0,01

5

10

20

XQ.1300 SƠN CẦUSẮT ( 1 LỚP SƠN CHỐNG GỈ + 2 LỚP SƠNMẦU )

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, lắpdựng, tháo dỡ dàn giáo bằng sắt, đánh gỉkết cấu thép, sơn 1 lớp sơn chống gỉ, 2nước sơn mầu, vận chuyển vậtliệu, dàn giáo trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính :1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Không dùng dàn giáo

Có dùng dàn giáo

XQ.13

Sơn cầu sắt

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Sơn mầu

Sắt dàn giáo

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Máy thi công

Ô tô 5T

Máy khác

kg

kg

kg

%

công

ca

%

0,143

0,24

1

0,524

0,143

0,24

0,078

1

0,576

0,003

5

10

20

Ghi chú: Trườnghợp phải sơn thêm một số lớp sơn màuthì cứ sơn thêm mỗi lớp, lượng hao phísơn màu và nhân công trong định mức nói trênđược bổ sung thêm như sau:

+ Sơn màu: 0,09 Kg/m2

+ Nhân công: 0,10 công/m2

XQ.1400 Quét dọn mặtcầu

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, làmvệ sinh mặt cầu, quét dọn mặt cầu kểcả hốt đất, rác ở các ống thoátnước hay các gối tựa mố cầu. Vậnchuyển rác thải trong phạm vi 100m.

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XQ.14

Quét dọn mặt cầu

Nhân công 3,5/7

công

0,048

10

XQ.1500 SIẾT GIẰNGGIÓ, BU LÔNG CẦU SẮT

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, lắpdựng và tháo dỡ dàn giáo bằng sắt phục vụthi công. Siết lại giằng gió, bu lông kể cảchỉnh cầu bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng
ĐVT: 1bộ

Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu
ĐVT: 1cái

Không dàn giáo

Có dàn giáo

XQ.15

Siết giằng gió bu lông cầu sắt

Vật liệu

Sắt dàn giáo

Nhân công 4,3/7

Máy thi công

Ô tô 5T

kg

công

ca

0,79

1,11

0,011

0,025

0,015

0,035

0,002

10

21

22

XQ.1600 Đóng đinhcầu gỗ

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, đónglại đinh cầu (kể cả nhổ đinh cũ),khoan lỗ để đóng đinh mới đảmbảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơnvị tính: 10 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tận dụng

đinh cũ

Đóng đinh mới

XQ.16

Đóng đinh cầu

Vật liệu

Đinh cầu

Nhân công 3,5/7

cái

công

3

0,0112

10

0,0056

10

20

XQ.1800 Bôi mỡ gốicầu

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, làmvệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầuđúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơnvị tính: cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gối kê

Gối dàn, gối treo

XQ.18

Bôi mỡ gối cầu

Vật liệu

Mỡ bò

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

kg

%

công

0,4

5

0,3

2,0

5,0

0,5

10

20

XQ.1900 Sản xuất,lắp dựng lan can cầu

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, tháodỡ các khoang lan can hỏng, thu hồi chở về kho,sản xuất lan can mới theo hình dáng kết cấu banđầu, lắp đặt, chải gỉ vệ sinh,sơn 1 lớp sơn chống gỉ 2 lớp sơnphủ bảo đảm đúng yêu cầu kỹthuật, vận chuyển vật liệu, thiết bị,nhân lực trong phạm vi 30km bằng ôtô 5tấn.

Đơnvị tính: 1 tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XQ.19

Sản xuất lắp dựng lan can cầu

Vật liệu

Sắt hình

Sắt tấm

Ôxy

Đất đèn

Que hàn

Sơn chống gỉ

Sơn màu

Vật liệu khác

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy hàn 23KW

Ô tô 5T

kg

kg

chai

kg

kg

kg

kg

%

công

ca

ca

752

330

2,566

12,71

29,458

9,84

14,58

2

85

11,35

1,5

Chương 12:

CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNGBỘ

XR.1100 vá mặtđường bằng đất cấp phối tựnhiên

Thành phần côngviệc:

Đào ổ gà, sanphẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đấtcấp phối tự nhiên, tưới nước,đầm nén, bốc dỡ, vận chuyển vậtliệu trong phạm vi 100m. Hoàn thiện mặtđường bảo đảm đúng yêu cầu kỹthuật.

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn

ép(cm)

10

15

20

25

XR.11

Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên

Vật liệu

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 4/7

Máy thi công

Ô tô chở nước 5m3

m3

công

ca

1,45

2,38

0,007

2,17

3,61

0,008

2,90

4,77

0,009

3,63

6,47

0,01

11

12

13

14

Đơnvị tính : 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

15

20

25

XR.11

Vá mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên

Vật liệu

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy lu 10T

Ô tô chở nước 5m3

m3

công

ca

ca

1,45

1,88

0,088

0,007

2,17

3,27

0,102

0,008

2,90

3,77

0,116

0,009

3,63

4,27

0,13

0,01

21

22

23

24

XR.2000 vá mặtđường đá dăm

Thành phần côngviệc:

Đào ổ gà, sanphẳng đáy, cắt vuông cạnh, rải đá 4x6,rải vật liệu chèn, tưới nước,đầm nén, rải lớp hao mòn, bốc dỡ vậnchuyển phế thải trong phạm vi 100m, hoàn thiệnmặt đường đảm bảo yêu cầu kỹthuật.

XR.2100 vá mặtđường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớphao mòn bằng đá mạt

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

12

14

15

XR.21

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công

Vật liệu

Đá 4 x 6

Đá 2 x 4

Đá 1 x 2

Đá mạt 0,015 ÷ 1

Nhân công 4/7

m3

m3

m3

m3

công

1,38

0,035

0,035

0,202

3,42

1,654

0,043

0,043

0,202

3,59

1,930

0,049

0,049

0,202

3,76

2,07

0,052

0,052

0,202

3,96

11

12

13

14

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn

ép(cm)

10

12

14

15

XR.21

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Đá 4 x 6

Đá 2 x 4

Đá 1 x 2

Đá mạt 0,015 ÷ 1

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy lu 10T

Ô tô chở nước 5m3

Máy khác

m3

m3

m3

m3

công

ca

ca

%

1,38

0,035

0,035

0,202

2,92

0,146

0,008

5

1,654

0,046

0,046

0,202

3,02

0,165

0,008

5

1,93

0,053

0,053

0,202

3,11

0,198

0,008

5

2,07

0,056

0,056

0,202

3,18

0,206

0,008

5

21

22

23

24

XR.2200 VÁ MẶTĐƯỜNG BẰNG ĐÁ 4X6 CHÈN ĐÁ DĂM, LỚPHAO MÒN BẰNG ĐÁ MẠT VÀ ĐẤT CẤP PHỐITỰ NHIÊN

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

12

14

15

XR.22

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công

Vật liệu

Đá 4 x 6

Đá 2 x 4

Đá 1 x 2

Đá mạt 0,015 ÷ 1

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 4/7

m3

m3

m3

m3

m3

công

1,38

0,035

0,035

0,159

0,043

3,42

1,654

0,043

0,043

0,159

0,043

3,59

1,930

0,049

0,049

0,159

0,043

3,76

2,07

0,056

0,058

0,159

0,043

3,96

11

12

13

14

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

12

14

15

XR.22

Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn bằng đá mạt và đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Đá 4 x 6

Đá 2 x 4

Đá 1 x 2

Đá mạt 0,015÷1

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy lu 10T

Ô tô chở nước 5m3

Máy khác

m3

m3

m3

m3

m3

công

ca

ca

%

1,38

0,035

0,035

0,159

0,043

2,92

0,146

0,008

5

1,654

0,046

0,046

0,159

0,043

3,02

0,165

0,008

5

1,93

0,053

0,053

0,159

0,043

3,11

0,198

0,008

5

2,07

0,056

0,056

0,159

0,043

3,18

0,206

0,008

5

21

22

23

24

XR.2300 VÁ MẶTĐƯỜNG BẰNG ĐÁ GRANIT 4X6 CHÈN ĐẤT DÍNHHOẶC ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

12

14

15

18

XR.23

Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp hối tự nhiên thi công bằng thủ công

Vật liệu

Đá Granít 4 x 6

Đất dính hoặc đất

Cấp phối tự nhiên

Nhân công 4/7

m3

m3

công

1,49

0,2

3,2

1,79

0,29

3,38

2,09

0,15

3,57

2,40

0,15

3,78

2,69

0,15

4,00

11

12

13

14

16

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

10

12

14

15

18

XR.23

Vá mặt đường bằng đá granit 4x6 chèn đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Đá Granít 4 x 6

Đất dính hoặc đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy lu 10T

Ô tô chở nước 5m3

Máy khác

m3

m3

công

ca

ca

%

1,49

0,15

2,73

0,126

0,008

5

1,79

0,15

2,89

0,153

0,008

5

2,09

0,15

3,05

0,178

0,008

5

2,40

0,15

3,23

0,200

0,008

5

2,69

0,15

3,42

0,227

0,008

5

21

22

23

24

26

XR.2400 VÁ MẶTĐƯỜNG ĐÁ DĂM NHỰA

Thành phần côngviệc:

Đào ổ gà sâu theokết cấu mặt đường lớp trên, sanphẳng đáy, cắt vuông cạnh, nấu và tướinhựa, rải đá, đầm nén, bốc dỡ,vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, hoànthiện mặt đường đảm bảo yêucầu kỹ thuật.

Đơn vị tính:10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

XR.24

Vá mặt đường nhựa bằng thủ công rải nóng

Vật liệu

Đá 1x2

Nhựa đường

Củi

Đá mạt hoặc cát sạn

Nhân công 4/7

m3

kg

kg

m3

công

0,450

48,21

38,6

0,095

1,90

0,600

48,21

38,6

0,095

1,99

0,750

48,21

38,6

0,095

2,08

0,900

48,21

38,6

0,095

2,17

1,050

48,21

38,6

0,095

2,27

11

12

13

14

15

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3

4

5

6

7

XR.24

Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Đá 1x2

Nhựa đường

Củi

Đá mạt hoặc cát sạn

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy lu 10T

Máy khác

m3

kg

kg

m3

công

ca

%

0,450

48,21

38,6

0,095

1,4

0,071

5

0,600

48,21

38,6

0,095

1,49

0,071

5

0,750

48,21

38,6

0,095

1,58

0,071

5

0,900

48,21

38,6

0,095

1,67

0,071

5

1,050

48,21

38,6

0,095

1,77

0,071

5

21

22

23

24

25

XR.2500 vá mặtđường bằng đá dăm nhựa nguội

Thành phần côngviệc:

Đào ổ gà mặtđường nhựa cũ, san phẳng đáy, cắtvuông cạnh, đầm nén, nấu pha chế vàtưới nhựa lót. Rải đá dăm nhựanguội, đầm nén, bốc dỡ, vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 100m, hoàn thiện mặtđường đảm bảo yêu cầu kỹthuật.

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thi công bằng thủ công

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3,0

4,0

5,0

6,0

7,0

XR.25

Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công

Vật liệu

Đá dăm nhựa nguội

Nhựa đặc

Dầu hỏa

Củi

Nhân công 4/7

tấn

kg

lít

kg

công

0,697

4,63

0,92

3,7

1,21

0,93

4,63

0,92

3,7

1,53

1,162

4,63

0,92

3,7

1,84

1,394

4,63

0,92

3,7

2,15

1,626

4,63

0,92

3,7

2,47

11

12

13

14

15

Ghi chú:

Trường hợpsử dụng nồi nấu nhựa để sảnxuất nhựa tưới lót thì được bổsung hao phí máy thi công tính cho nồi nấu nhựa là: 0,02 ca;hao phí nhân công trong định mức được nhânvới hệ số KNC = 0,8 và không tính hao phí củi đãđịnh mức cho công tác này

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3,0

4,0

5,0

6,0

7,0

XR.25

Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa nguội bằng thủ công kết hợp cơ giới

Vật liệu

Đá dăm nhựa nguội

Nhựa đặc

Dầu hỏa

Củi

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy lu 0,8T

tấn

kg

lít

kg

công

ca

0,728

4,63

0,92

3,7

1,08

0,037

0,972

4,63

0,92

3,7

1,35

0,037

1,166

4,63

0,92

3,7

1,62

0,037

1,457

4,63

0,92

3,7

1,88

0,037

1,699

4,63

0,92

3,7

2,15

0,037

21

22

23

24

25

XR.2600 DẶM VÁ MẶTĐƯỜNG BẰNG BÊ TÔNG ATPHAN HẠT MỊN RẢI NÓNG(CHƯA BAO GỒM NHỰA LÓT)

Thành phần côngviệc:

Đào ổ gà mặt đườngbê tông nhựa cũ, san phẳng đáy, cắt vuông cạnh,đầm nén, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 100m. Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoànthiện mặt đường đảm bảo yêucầu kỹ thuật.

Đơnvị tính: 10m2

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ giới

Chiều dày mặt đường đã lèn ép(cm)

3,0

4,0

5,0

6,0

7,0

XR.26

Vá mặt đường bê tông atphanhạt mịn rải nóng.

Vật liệu

Bê tông atphan nhựa nóng hạt mịn

Nhân công 4/7

Máy thi công Máy lu 10T Máy khác

Tấn

Công

Ca

%

0,76

0,85

0,02

5

1,02

1,12

0,022

5

1,27

1,39

0,024

5

1,53

1,65

0,026

5

1,78

1,92

0,028

5

21

22

23

24

25

XR.3000 TƯỚINHỰA LÓT HOẶC NHỰA DÍNH BÁM MẶT ĐƯỜNG

Thành phần hao phí:

Quét sạch mặtđường, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 100m, nấu nhựa và tưới nhựabằng nhựa pha dầu hay nhũ tương nhựađảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

 XR.3100 TIÊU CHUẨNNHỰA 1,1 KG/M2

Đơnvị tính : 10m2

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2

Nhựa pha dầu

Nhũ tương nhựa

Thủ công

Cơ giới

Thủ công

Cơ giới

XR.31

Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường

Vật liệu

Nhựa đặc

Dầu hỏa

Nhũ tương nhựa

Nhân công 4/7

Máy thi công

Xe tưới nhựa

Nồi nấu nhựa

Máy khác

kg

lít

kg

công

ca

ca

%

8,15

4,796

0,24

0,022

8,15

4,796

0,08

0,0056

10

11,99

0,19

11,99

0,03

0,0056

10

11

12

21

22

XR.3200 TIÊU CHUẨNNHỰA 0,5 KG/M2

Đơnvị tính : 10m2

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2

Nhựa pha dầu

Nhũ tương nhựa

Thủ công

Cơ giới

Thủ công

Cơ giới

XR.32

Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường

Vật liệu

Nhựa đặc

Dầu hỏa

Nhũ tương nhựa

Nhân công 4/7

Máy thi công

Xe tưới nhựa

Nồi nấu nhựa

Máy khác

kg

lít

kg

công

ca

ca

%

4,7

2,40

0,15

0,013

4,7

2,40

0,047

0,0033

10

5,45

0,172

5,45

0,02

0,0033

10

11

12

21

22

XR.3300 LÁNG NHỰA TRÊNMẶT ĐƯỜNG CŨ

Thành phần côngviệc:

Quét sạch mặtđường, vận chuyển vật liệu trongphạm vi 100m, rải đá kể cả đá bảodưỡng sau khi láng, nấu nhựa, tướinhựa, hoàn thiện mặt đường đảmbảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơnvị tính : 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 0,7kg/m2

Nhựa 0,9kg/m2

Thủ công

Cơ giới

Thủ công

Cơ giới

XR.33

Lángmột lớp nhựa trên mặtđường cũ

Vật liệu

Đá mạt 0,015÷1 hoặc cát

Nhựa đường

Nhân công 4/7

Máy thi công

Xe tưới nhựa

Máy lu 8,5T

Nồi nấu nhựa

m3

kg

công

ca

ca

ca

0,055

7,63

0,12

0,021

0,02

0,055

7,63

0,08

0,005

0,021

0,073

9,63

0,14

0,021

0,025

0,073

9,63

0,1

0,0066

0,021

11

12

21

22

Đơnvị tính : 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 1,1kg/m2

Nhựa 1,5kg/m2

Thủ công

Cơ giới

Thủ công

Cơ giới

XR.33

Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ

Vật liệu

Đá mạt 0,015÷1 hoặc cát

Nhựa đường

Nhân công 4/7

Máy thi công

Xe tưới nhựa

Máy lu 8,5T

Nồi nấu nhựa

m3

kg

công

ca

ca

ca

0,103

11,77

0,2

0,021

0,03

0,103

11,77

0,12

0,008

0,021

0,166

16,05

0,27

0,021

0,04

0,166

16,05

0,162

0,01

0,021

31

32

41

42

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa hai lớp

Nhựa 2,5kg/m2

Nhựa 3kg/m2

Thủ công

Cơ giới

Thủ công

Cơ giới

XR.33

Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ

Vật liệu

Đá 1x2

Đá mạt 0,015 ÷1

Nhựa đường

Nhân công 4/7

Máy thi công

Xe tưới nhựa

Máy lu 8.5T

Nồi nấu nhựa

m3

m3

kg

công

ca

ca

ca

0,15

0,15

26,75

0,38

0,03

0,05

0,15

0,15

26,75

0,228

0,013

0,03

0,15

0,17

32,1

0,46

0,03

0,06

0,15

0,17

32,1

0,276

0,015

0,03

51

52

61

62

XR.3400 BẢODƯỠNG MẶT ĐƯỜNG BẰNG ĐẤTCẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Thành phần côngviệc:

San sửa mặtđường cũ, vận chuyển vật liệutrong phạm vi 100m, rải đất cấp phốitự nhiên, tưới nước, đầm nén, hoànthiện mặt đường đảm bảo yêucầu kỹ thuật.

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 3cm

Chiều dày 10cm

Thủ công

Cơ giới

Thủ công

Cơ giới

XR.34

Bảo dưỡng mặt đường bằng đất cấp phối tự nhiên

Vật liệu

Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy lu 10T

Máy san 110CV

Ô tô chở nước 5m3

Máy khác

m3

công

ca

ca

ca

%

0,42

0,27

0,015

0,03

0,42

0,03

0,015

0,05

0,03

1

1,4

0,35

0,03

0,05

1,4

0,06

0,03

0,05

0,05

1

11

12

21

22

XR.4100 ĐÓNG CỪ GỖCHỐNG XÓI LỞ

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 100m, đóng cừtràm theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

XR.4200 ĐẮP LỀĐƯỜNG BẰNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰNHIÊN

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, dãycỏ, bóc đất phong hóa, gạt mái ta luy, vậnchuyển vật liệu, phế thải trong phạm vi100m, đắp lề đường bảo đảm đúngyêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đóng cừ tràm chống sói lở
ĐVT:100m

Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên
ĐVT:1m3

XR.41

XR.42

Đóng cừ chống xói lở

Đắp lề đường bằng đất cấp phối tự nhiên

Vật liệu

Cừ F8-10 dài 4-5m


Đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 3,5/7

m


m3

công

110

7,2


1,42

2,08

10

10

XR.4400 VỆ SINH MẶTĐƯỜNG

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, thu gomphế thải và vận chuyển trong phạm vi 100m,vệ sinh mặt đường đảm bảo yêucầu qui định.

Đơnvị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vệ sinh mặt đường

Quét nước mặt đường

Quét dọn

đất mặt

đường

Rửa mặt

đường bằng cơ giới

XR.44

Vệ sinh mặt đường

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Ô tô tưới nước 5m3

công

ca

0,2

0,65

0,2

0,036

10

20

30

XR.4500 LẤP HỐSỤP, HỐ SÌNH LÚN CAO SU

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, đàobỏ lớp vật liệu cũ ra khỏi phạm vimặt đường, lấp vật liệu xuốnghố, chèn, rải vật liệu chèn, tướinước bằng xe nước, đầm chặt đảmbảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vậtliệu trong phạm vi 100m.

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng cát

Bằng đất cấp phối tự nhiên

Bằng đá

0ữ4cm

XR.45

Lấp hố sụp, hố sình lún cao su

Vật liệu

Cát

Đất cấp phối tự nhiên

Đá 0 ÷ 4cm

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô tưới nước 5m3

Máy đầm cóc

m3

m3

m3

ca

ca

1,22

0,56

0,002

0,033

1,4

0,85

0,002

0,033

1,319

0,95

0,002

0,033

10

20

30

XR.5000 ĐÀO HÓTĐẤT SỤT

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị,đào,bốc xúc vận chuyển đất sụt rakhỏi phạm vi sụt lở trong phạm vi quyđịnh, sửa lại nền đường, lềđường, rãnh thoát nước.

XR.5100 ĐÀO HÓTĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG TRONG PHẠM VI 30M.

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cấp đất

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

XR.510

Đào hót đất sụt bằng thủ công

Nhân công 3,5/7

công

0,593

0,696

0,995

1

2

3

XR.5200 ĐÀO HÓTĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠGIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI ≤50M

Đơnvị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ

giới

Cơ giới

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp III

XR.52

Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 50m

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy ủi ≤ 110CV

công

ca

18,21

0,354

24,55

0,433

37,03

0,578

11,38

0,566

15,34

0,693

23,14

0,925

11

12

13

21

22

23

XR.5300 ĐÀO HÓTĐẤT SỤT BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢP CƠGIỚI HOẶC BẰNG CƠ GIỚI TRONG PHẠM VI ≤100M

Đơnvị tính: 100m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công kết hợp cơ

giới

Cơ giới

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp

III

Đất cấp I

Đất cấp II

Đất cấp

III

XR.53

Đào hót đất sụt trong phạm vi ≤ 100m

Nhân công 3,5/7

Máy thi công

Máy ủi ≤ 110CV

công

ca

18,21

0,551

24,55

0,708

37,03

0,969

11,38

0,88

15,34

1,13

23,14

1,55

11

12

13

21

22

23

Ghi chú:

Khi đào đấtsụt bằng cơ giới với các tổ hợp máythiết bị thi công khác thì áp dụng theo địnhmức dự toán xây dựng công trình - Phần xây dựng

XR.5400 BẠT ĐẤTLỀ ĐƯỜNG, DẪY CỎ LỀĐƯỜNG

Thành phần côngviệc:

Bạt đấtlề, hoàn thiện lề đường đúng yêucầu kỹ thuật, dãy cỏ lề, dẫy đếntận gốc đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật,vận chuyển đất hay cỏ bằng thủ côngtrong phạm vi 100m.

Đơnvị tính: 10m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bạt lề đường

Dẫy cỏ lề đường

XR.54

XR.54

Bạt lề đường

Dẫy cỏ lề đường

Nhân công 3,5/7

công

0,24

0,21

10

20

XR.6000 SỬA NỀN,MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6, ĐẤTCHỌN LỌC

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, sửanền, sửa móng đường yếu theo thiếtkế, san, đổ vật liệu vào nền, móngđường thành từng lớp, tưới nước,san đầm chặt theo yêu cầu kỹ thuật,vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

XR.6100 SỬA NỀN,MÓNG BẰNG CÁT, ĐÁ XÔ BỒ, ĐÁ DĂM 4X6

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sửa nền, móng đường

Bằng cát

Bằng đá xô bồ

Bằng đá dăm 4x6

Thủ công

T/công kết hợp cơ giới

Thủ công

T/công kết hợp cơ giới

Thủ công

T/công kết hợp cơ giới

XR.61

Sửa nền, móng bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6,

Vật liệu

Cát

Đá xô bồ

Đá dăm 4x6

Nước

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy đầm cóc

Máy lu 8,5 tấn

m3

m3

m3

m3

công

ca

ca

1,38

0,15

0,67

1,38

0,15

0,19

0,15

1,32

0,64

1,32

0,32

0,073

1,32

1,0

1,32

0,3

0,50

11

12

21

22

31

32

XR.6200 SỬA NỀN,MÓNG BẰNG ĐẤT CHỌN LỌC (ĐẤT ĐÃ CÓSẴN)

Đơn vị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng thủ công

T/công kết hợp cơ giới

Cấp đất

Cấp đất

I

II

III

I

II

III

XR.62

Sửa nền, móng bằng đất chọn lọc (đất đã có sẵn)

Nhân công 4/7

Máy thi công

Máy đầm cóc

công

ca

0,87

0,99

1,18

0,35

0,21

0,40

0,24

0,68

0,27

11

12

13

21

22

23

XR.6300 ĐẮPĐẤT SÉT

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, san,xăm vằm và luyện đất, đắp theo đúngyêu cầu kỹ thuật, vận chuyển đất séttrong phạm vi 30m. (Khai thác, vận chuyển đất sétchưa tính trong định mức).

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tầng phòng nước

Đắp bờ vây thi công

Thân cống

Sau mố cầu

XR.63

Đắp đất sét

Nhân công 3,5/7

công

1,2

1,0

0,8

11

12

21

XR.6400 SỬA MẶTĐƯỜNG ĐẤT CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

Thành phần côngviệc:

Sửa mặtđường cũ, quét dọn hoàn thiện mặtđường đảm bảo theo yêu cầu kỹthuật.

Đơnvị tính: 100m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên

Thủ công

Cơ giới

XR.64

Sửa mặt đường đất cấp phối tự nhiên

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Máy san 110CV

công

ca

4,3

0,222

0,056

10

20

XR.6500 VÉT RÃNH THOÁTNƯỚC

Thành phần côngviệc:

Vét rãnh dọc, thoátnước, gom rác, đất vận chuyển đinơi khác trong phạm vi 100m.

Đơnvị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XR.65

Vét rãnh thoát nước

Nhân công 3,5/7

công

0,035

10

XR.6600 PHÁT QUANG DỌC HAIBÊN ĐƯỜNG

Thành phần côngviệc:

Phát, chặt cây con, tre,nứa, lồ ô... hai bên đường, vận chuyểnphế thải trong phạm vi 100m

Đơnvị tính: m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XR.66

Phát quang dọc hai bên đường

Nhân công 3,5/7

công

0,022

10

XR. 6700 TRỒNG VÀCHĂM SÓC CÂY XANH

Thành phần côngviệc:

+ Trồng cây:

Chuẩn bị, đàohố, bổ sung đất mùn, trồng cây, tướinước chăm sóc cây đến khi bén rễ.

+ Chăm sóc cây: Vunxới, cắt tỉa, làm cỏ, bón phân theo yêu cầukỹ thuật.

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trồng cây

ĐVT:100 cây

Chăm sóc cây

ĐVT:1 lần/ 100 cây

XR.67

Trồng và chăm sóc cây xanh

Vật liệu

Cây giống

Phân vi sinh

Nhân công 4/7

Máy thi công

Xe tưới nước 6m3

cây

kg

công

ca

101

0,8

7,8

0,20

2,5

1,5

0,002

10

20

XR.7000 SỨA CHỮAVỈA HÈ, XỬ LÝ NỀN VỈA HÈ.

Thành phần côngviệc:

+ Sửa chữa vỉahè:

Sau khi nền vỉa hèđã được xử lý, thực hiện sửachữa vỉa hè bảo đảm đúng yêu cầukỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạmvi 30m.

Sửa chữa vỉahè bằng:

- Láng vữa xi măngmác 100, dày 3cm.

- Lát gạch khía 20x20cm,vữa xi măng lót mác 75.

- Bê tông đá dăm 1x2cmmác 200, dày 3cm; láng bằng vữa xi măng mác 100, dày 2cm.

- Bằng sỏi rửavới lớp vữa xi măng mác 100, dày 2cm; lớp lótbằng bê tông đá dăm 1x2cm mác 200, dày 5cm.

+ Xử lý nềnvỉa hè.

Đào phần diệntích vỉa hè bị hư hỏng bằng thủ công,bốc dỡ vận chuyển phế thải trong phạmvi 100m, đắp cát dầy10cm tưới nướcbằng xe tưới nước, trộn vữa,đổ và đầm bê tông nền đá 4x6cm, mác 50, dày10cm, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sửa chữa vỉa hè bằng:

Xử lý nền của vỉa hè

Xi măng cát vàng

Gạch khía

20x20cm

Bê tông

đá 1x2

Sỏi rửa

XR.71

XR.72

Sửa chữa vỉa hè



Xử lý nền của vỉa hè

Vật liệu

Vữa XM cát vàng

Vữa BT đá 1x2

Vữa BT nền đá 4x6

Gạch khía 20x20

Sỏi hạt lớn

Bột đá

Nẹp gỗ

Đinh các loại

Cát

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô tưới nước 5m3

Máy khác

m3

m3

m3

viên

kg

kg

m

kg

m3

công

ca

%

0,035

0,16

0,025

26

0,28

0,025

0,031

0,2

0,04

0,051

40

9

0,5

0,03

0,4

0,102

0,123

0,3

0,00018

20

11

12

13

14

21

XR.7300 SƠN KẺĐƯỜNG BẰNG SƠN DẺO NHIỆT(CÔNG NGHỆSƠN NÓNG)

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, dựngchóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường,đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơnvào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệtđộ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầukỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụngcụ trong phạm vi 100m.

Đơn vị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp sơn (mm)

≤1

≤1,5

≤2

XR.73

Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng)

Vật liệu

Bột sơn (trắng hoặc vàng)

Sơn lót

Gas đốt

Vật liệu khác

Nhân công 4,3/7

Máy thi công

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A

Lò nấu sơn YHK 3A

Ô tô 2,5T

Máy khác

kg

kg

kg

%

công

ca

ca

ca

%

2,91

0,25

0,103

1,2

0,16

0,025

0,025

0,025

2

3,94

0,25

0,138

1,2

0,18

0,025

0,025

0,025

2

5,19

0,25

0,152

1,0

0,20

0,025

0,025

0,025

2

11

12

13

XR.7400 LAU CHÙI CỌC TIÊU,BIỂN BÁO

Thành phần côngviệc:

Lau chùi cọc tiêu,biển báo bằng thủ công đảm bảo đúng yêucầu qui định.

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XR.74

Lau chùi cọc tiêu, biển báo

Nhân công 3/7

công

0,033

10

XR.7500 GIA CÔNG LẮP ĐẶTBẢNG BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ, BẢNG TÊNĐƯỜNG BẰNG TÔN DẦY 2MM

Thành phần côngviệc:

Lấy dấu, cắtvà gia công thành bảng, sơn 3 nước: 1 nướcchống gỉ, 2 nước sơn mầu, vẽ hình 3nước sơn, tháo biển báo cũ, lắp biển báomới theo đúng yêu cấu kỹ thuật, vậnchuyển biển báo, nhân lực bằng ô tô 2,5T trongphạm vi 30km

Đơnvị tính: 1cái

hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bảng báo hiệu đường bộ

Thay mới loại tròn

Thay mới loại vuông, tam giác, chữ nhật

Vẽ lại

XR.751

Gia công, lắp đặt bảng báo hiệu đường bộ bằng tôn dầy 2mm

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Sơn mầu

Tôn dầy 2mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô 2,5T

kg

kg

kg

%

công

ca

0,286

0,44

21,98

5

2,63

0,025

0,286

0,44

16,49

5

2,63

0,025

0,286

0,44

5

1,10

0,025

1

2

3

Đơnvị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bảng tên đường 0,3 x 0,3 m

Thay mới

Vẽ lại

XR.752

Gia công, lắp đặt bảng tên đường bằng tôn dầy 2mm

Vật liệu

Sơn chống gỉ

Sơn mầu

Tôn dầy 2mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô 2,5T

kg

kg

kg

%

công

ca

0,043

0,066

2,59

5

0,39

0,025

0,043

0,066

5

0,2

0,025

1

3

XR.7600 GIA CÔNG, LẮPĐẶT TRỤ ĐỠ BIỂN BÁO HIỆUĐƯỜNG BỘ

Thành phần côngviệc:

Lấy dấu, cắtsắt, khoan lỗ, chụp đầu ống bằngnắp chụp nhựa (đối với sắt ốngtròn), cạo gỉ, sơn 3 nước (1 nướcsơn chống gỉ, 2 nước sơn mầu). đàođất. Trộn vữa, đổ, đầm bê tôngđá 1x2 làm chân trụ. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹthuật, bốc dỡ, vận chuyển vật liệubằng thủ công trong phạm vi 30m, vận chuyểntrụ đỡ biển báo, vật liệu khác và nhânlực trong phạm vi 30km bằng ô tô.

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trụ đỡ biển loại cột bằng thép hình

Cột thép L

Cột thép U

Cột thép I

XR.76

Gia công lắp đặt trụ

đỡ biển báo hiệu đường bộ dài 3m

Vật liệu

Sắt hình

Sơn chống gỉ

Sơn mầu

Vữa BT đá 1x2cm M150

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô 7T

kg

kg

kg

m3

%

công

ca

11,81

0,08

0,127

0,085

5

1,04

0,06

15,25

0,115

0,181

0,085

5

1,04

0,06

19,56

0,115

0,181

0,085

5

1,04

0,06

10

20

30

Đơnvị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trụ đỡ biển bằng sắt ống

Trụ đỡ và biển báo phản quang tròn f90cm, biển tam giác 90x90x90 cm, biển vuông 90x90cm

Sắt ống F60

Sắt ống F80

XR.76

Gia công lắp đặt trụ

đỡ biển báo hiệu

đường bộ dài 3m

Vật liệu

Sắt ống

Trụ đỡ biển báo f110x3,5

Nắp chụp

Biển báo phản quang tròn, tam giác, vuông

Sơn chống gỉ

Sơn mầu

Vữa bê tông M150

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô 3T

m

cột

cái

cái

kg

kg

m3

%

công

ca

3,18

1

0,081

0,127

0,085

5

1,0

0,06

3,39

1

0,115

0,181

0,085

5

1,19

0,06

1

1

0,12

0,19

0,085

5

1,25

0,06

40

50

60

XR.7700 THAY THẾTRỤ, CỘT BÊ TÔNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, tháodỡ trụ, cột cũ cần thay thế, nắnchỉnh lại các ống thép ệ50mm,tấm sóng, lắpđặt lại ống thép, tấm sóng, sơn, thẳnghàng (nếu sử dụng loại ống thép F50mm và tấm sóng), hoàn thiệntheo đúng yêu cầu kỹ thuật, bốc xếp,vận chuyển trụ, cột bê tông và nhân lực trongphạm vi ≤ 50km.

Đơnvị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trụ bê tông

Cột bê tông

XR.77

Thay thế trụ bê tông giải phân cách

Vật liệu

Trụ bê tông

Cột bê tông

Sơn (trắng, đỏ)

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô 5T

cái

cái

kg

%

công

ca

1,00

-

0,54

0,5

1,5

0,05

-

1,00

1,0

1,5

0,05

10

20

XR.7800 GẮN VIÊNPHẢN QUANG, CHÙI RỬA DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần côngviệc:

+ Gắn viên phảnquang:

Bốc dỡ, vậnchuyển vật tư ra công trường bằng xe ô tô2,5T. Làm vệ sinh hiện trường, lấy dấu, canhgiữ và hướng dẫn giao thông. Vận hành lò nấukeo, trải keo và gắn viên phản quang theo tiêu chuẩnthiết kế kỹ thuật. Làm vệ sinh lò nung keo.

+ Chùi rửa dải phâncách:

Bốc dỡ, vậnchuyển công cụ ra công trường bằng xe ô tô 2,5T.Chùi rửa dải phân cách bằng nước và bộtgiặt, quét dọn mặt đường bảođảm yêu cầu qui định.

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gắn viên phản quang
ĐVT: 1 viên

Chùi rửa dải phân cách
ĐVT: 1m2

Trên mặt bê tông

Trên mặt đường nhựa

XR.78

XR.78

Gắn viên phản quang



Chùi rửa dải phân cách

Vật liệu

Viên phản quang

Keo Bituminuos

Keo Megapoxy

Gas

Dầu DO

Bột giặt

Chổi tàu cau

Bàn chải cước

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô chở nước 5m3

Ô tô 2,5T

Lò nung keo

viên

kg

kg

kg

lít

kg

cây

cái

%

công

ca

ca

ca

1

0,1

0,004

0,001

1

0,072

0,01

0,004

1

0,1

1

0,069

0,01

0,004

0,0125

0,0125

0,025

0,141

0,0025

0,0125

11

12

20

XR.7900 SƠN DẢI PHÂNCÁCH, DÁN MÀNG PHẢN QUANG ĐẦU DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần côngviệc:

Bốc dỡ, vậnchuyển vật tư ra công trường bằng xe ô tô2,5T. Làm vệ sinh dải phân cách, canh giữ giao thông vàsơn trắng đỏ 3 nước theo đúng yêucầu kỹ thuật (đối với sơn giảiphân cách). Cạo dũa, chà láng phần diện tích cầndán, cắt màng phản quang dán vào đầu dải phân cách(đối với dán màng phản quang).

Đơnvị tính: 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn dải phân cách

Dán màng phản quang đầu dải phân cách

Sơn mới

Sơn lại

XR.79

XR.79

Sơn dải phân cách

Dán màng phản quang

Vật liệu

Màng phản quang

Sơn mầu

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô 2,5T

m2

kg

%

công

ca

0,47

1

0,22

0,03

0,47

1

0,26

0,03

1,1

0,4

0,03

11

12

20

XR.8100 THAY THẾ ỐNGTHÉP Ử50, TẤM SÓNG DẢI PHÂN CÁCH

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, cưa,tháo dỡ ống thép, tấm sóng cũ cần thaythế,nắn chỉnh lại tấm sóng liền kế,lắp đặt ống thép, tấm sóng theo đúng yêucầu kỹ thuật, sơn lại ống thép f50, hoàn thiện công tác thaythế. Vận chuyển ống thép, tấm sóng, nhânlực trong phạm vi 30km

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thay thế ống thép

f50 (ĐVT:1 m)

Thay thế tấm tôn lượn sóng

(ĐVT: 1tấm)

XR.81

XR.81

Thay thế ống thép f50mm

Thay thế tấm tôn lượn sóng

Vật liệu

ống thép f50mm

Sơn

Tấm sóng

3x47x4120mm

Bu lông M18x26

Bu lông M20x30

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

Máy thi công

Ô tô 5T

Máy khác

m

kg

tấm

bộ

bộ

%

công

ca

%

1,05

0,036

1,5

0,2

0,01

10

1

8

1

1,0

1,5

0,01

5

10

20

XR.8200 SẢN XUẤTBIỂN BÁO PHẢN QUANG

Thành phần côngviệc:

Lấy dấu, cắtgò thành bảng, in bảng, chùi khuôn bảng, rửa màng in,vẽ khuôn mẫu tráng màng phim, cắt màng dán, cán hấp,phơi bảng.

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất biển báo phản quang

Biển vuông 60x60cm

Biển tròn F70, bát giác cạnh 25cm

Biển tam giác cạnh 70cm

Biển chữ nhật 30x50cm

XR.82

Sản xuất biển báo phản quang

Vật liệu

Màng phản quang

Mực in cao cấp

Dung môi PUH3519

Dung môi PUV

Tôn tráng kẽm dày

1,2mm

Vật liệu khác

Nhân công 3,7/7

m2

lít

lít

lít

kg

%

công

0,451

0,038

0,015

0,038

3,80

5

1,02

0,57

0,04

0,016

0,04

5,17

5

1,07

0,263

0,033

0,013

0,033

3,58

5

0,93

0,183

0,016

0,006

0,016

1,58

5

0,69

10

20

30

40

Phần 3

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

SỬACHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

KẾT CẤU VÀ - HƯỚNG DẪN ÁPDỤNG

ĐỊNHMỨC DỰ TOÁN SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNGSẮT

I - KẾT CẤUCỦA ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

Định mứcdự toán sửa chữa cầu, đường sắtgồm 2 chương:

Chương 13: Công tácsản xuất, lắp dựng, tháo dỡ các cấukiện của dầm thép cầu đường sắt

Chương 14: Công tácsửa chữa đường sắt

II - HƯỚNGDẪN ÁP DỤNG:

Ngoài các công tác xây lắpđược định mức trong phần này, các côngtác xây lắp sửa chữa khác có liên quan đếnsửa chữa cầu, đường sắtđược thực hiện theo quy định ápdụng chung và nội dung định mức các công tác xâylắp trong phần I,II của bộ định mứcdự toán này.

Trường hợpsửa chữa đường sắt ở nhữngđoạn có độ dốc > 120/00, hao phí nhân côngđược nhân hệ số 1,2; sửa chữa trongđường hầm hao phí nhân công nhân hệ số 1,3;sửa chữa ở những đoạn đườngkhó khăn có mật độ chạy tàu ≥ 11đôi/ngày đêm hao phí nhân công được nhân hệsố 1,1 so với các định mức tươngứng.

Chương 13:

SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁODỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦUĐƯỜNG SẮT

XS.1000 SẢN XUẤTCẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN KÍN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấydấu, cắt, tẩy, khoan, doa lỗ v.v...sản suấtcấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật.Lắpthử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS.1100 SẢN XUẤTTHANH MẠ HẠ, MẠ THƯỢNG ,THANH ĐẦU DÀN,BẢN NÚT DÀN CHỦ

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn

Bản nút dàn chủ

XS.111

XS.112

Sản xuất thanh mạ hạ,mạ thượng, thanh cổng cầu.

Sản xuất bản nút dàn chủ.

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4 m3/ph

Cần cẩu 10 tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

con

%

công

ca

ca

ca

%

635,25

407,95

1,34

0,45

15,87

5,00

31,68

3,78

2,09

0,20

1,00

82,41

944,46

2,84

0,95

29,97

5,00

39,88

4,36

4,20

0,45

1,00

1

1

XS.1200 SẢN XUẤTTHANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thanh đứng, thanh treo

Thanh xiên

XS.121


XS.122

Sản xuất thanh đứng, thanh treo

Sản xuất thanh xiên

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Cần cầu 10 tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

con

%

công

ca

ca

ca

%

497,03

540,84

1,29

0,43

20,44

5,00

36,04

3,78

2,09

0,35

1,00

391,62

648,83

1,56

0,52

17,24

5,00

32,90

3,92

2,30

0,30

1,00

1

1

XS.1300 SẢN XUẤTHỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Liên kết dọc trên

Liên kết dọc dưới

XS.131


XS.132

Sản xuất hệ liên kết dọc trên

Sản xuất hệ liên kết dọc dưới

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Cầu cẩu 10 tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

con

%

công

ca

ca

ca

%

741,09

290,83

0,95

0,32

14,79

5,00

26,74

3,24

2,40

0,25

1,00

693,77

339,31

0,80

0,27

16,88

5,00

26,70

3,45

2,24

0,20

1,00

1

1

XS.1400 SẢN XUẤTDẦM DỌC, DẦM NGANG.

* Dầm dọc baogồm : Dầm dọc + liên kết với dầm ngang,liên kết dầm dọc.

* Dầm ngang bao gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm dọc

Dầm ngang

XS.141

XS.142

Sản xuất dầm dọc

Sản xuất dầm ngang

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Cầu cẩu 10 tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

cái

%

công

ca

ca

ca

%

411,39

623,41

1,88

0,63

19,54

5,00

31,80

4,21

2,91

0,15

1,00

386,73

653,83

2,00

0,67

15,58

5,00

31,98

3,66

2,17

0,19

1,00

1

1

XS. 1500 SẢN XUẤTKẾT CẤU THÉP ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI, SÀNTRÁNH XE TRÊN DẦM, ĐƯỜNG KIỂM TRA.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường người đi, sàn tránh xe

Đường kiểm tra

XS.151

XS.152

Sản xuất kết cấu thép đường người đi, sàn tránh xe.

Sản xuất kết cấu thép đường kiểm tra.

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Thép tròn

Bulông M 20

Que hàn

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Máy hàn 23KW

Cần cẩu 10tấn

Máy khác

kg

kg

kg

con

kg

chai

chai

con

%

công

ca

ca

ca

ca

%

834,04

145,62

82,83

4,48

0,46

1,31

0,44

7,01

5,00

38,50

1,90

0,94

0,11

0,15

1,00

930,59

71,18

42,18

69,80

1,30

1,66

0,55

4,65

5,00

27,32

1,88

0,94

0,31

0,19

1,00

1

1

XS.2000 SẢN XUẤTCẤU KIỆN DẦM THÉP DÀN HỞ.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấydấu, cắt tẩy, khoan, doa lỗ v.v...sản suấtcấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật. Lắpthử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS. 2100 Sản xuấtthanh mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn,bản nút dàn chủ

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mạ hạ, mạ thượng, thanh đầu dàn

Bản nút dàn chủ

XS.211

XS.212

Sản xuất thanh mạ hạ, thanh mạ thượng thanh đầu dàn

Sản xuất bản nút dàn chủ

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Cần cẩu 10 tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

con

%

công

ca

ca

ca

%

602,09

437,25

1,99

0,66

15,71

5,00

28,5

3,78

2,09

0,2

1,00

70,45

954,74

2,33

0,78

40,14

5,00

39,88

4,36

4,20

0,45

1,00

1

1

XS. 2200 SẢN XUẤTTHANH ĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thanh đứng, thanh treo

Thanh xiên

XS.221

XS.222

Sản xuất thanh đứng, thanh treo.

Sản xuất thanh xiên.

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Cần cẩu 10 tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

con

%

công

ca

ca

ca

%

699,53

333,41

1,41

0,47

10,78

5,00

20,41

1,88

0,89

0,3

1,00

593,45

442,07

1,87

0,62

14,04

5,00

26,88

4,17

2,49

0,25

1,00

1

2

XS.2300 SẢN XUẤTHỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI, DẦM DỌC,DẦM NGANG

* Dầm dọc baogồm : Dầm dọc + liên kết với dầm ngang,liên kết dầm dọc.

* Dầm ngang bao gồm: Dầm ngang + liên kết với dàn chủ

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Liên kết dọc dưới

Dầm dọc

Dầm ngang

XS.231


XS.232


XS.233

Sản xuất hệ liên kết dọc dưới.

Sản xuất dầm dọc.


Sản xuất dầm ngang.

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí

4m3/Ph

Cần cẩu 10 tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

con

%

công

ca

ca

ca

%

695,88

337,15

1,45

0,48

9,71

5,00

28,36

2,64

1,69

0,20

1,00

527,75

522,25

4,59

1,53

12,70

5,00

45,71

5,01

2,65

0,16

1,00

447,79

591,28

2,62

0,87

15,19

5,00

33,77

2,33

1,64

0,16

1,00

1

1

1

XS. 3000 SẢN XUẤTCẤU KIỆN DẦM THÉP ĐẶC CHẠY DƯỚI.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấydấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ v.v...sảnsuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật.Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm,vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS. 3100 SẢN XUẤTDẦM CHỦ, HỆ LIÊN KẾT DỌC DƯỚI,SẢN XUẤT DẦM DỌC, DẦM NGANG.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm chủ

Liên kết dọc dưới

Dầm dọc

Dầm ngang

XS.311


XS.312


XS.313


XS.314

Sản xuất dầm chủ.

Sản xuất liên kết dọc dưới.

Sản xuất dầm dọc.

Sản xuất dầm ngang.

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Que hàn

Bu lông lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Máy hàn 23KW

Cần cẩu 10tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

kg

con

%

công

ca

ca

ca

ca

%

154,65

870,35

0,62

0,21

2,14

8,93

5,00

20,29

2,62

1,78

0,55

0,16

2,00

833,21

196,46

1,38

0,46

13,58

5,00

21,88

5,28

2,50

2,00

476,36

562,02

1,94

0,65

45,93

5,00

51,74

9,06

3,02

2,00

446,08

593,04

1,24

0,41

27,43

5,00

24,29

14,64

3,48

2,00

1

1

1

1

XS. 4000 SẢN XUẤTCẤU KIỆN DẦM THÉP ĐẶC CHẠY TRÊN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấydấu, cắt tẩy, hàn, khoan, doa lỗ v.v...sảnsuất cấu kiện theo yêu cầu kỹ thuật.Lắp thử, tháo dỡ, xếp gọn thành phẩm, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

XS. 4100 SẢN XUẤTDẦM, HỆ LIÊN KẾT.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sản xuất dầm, hệ liên kết

XS.411

Sản xuất dầm, hệ liên kết

Vật liệu

Thép hình

Thép tấm

Ô xy

Acêtylen

Que hàn

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5KW

Máy ép khí 4m3/ph

Máy hàn 23 KW

Cần cẩu 10tấn

Máy khác

kg

kg

chai

chai

kg

con

%

công

ca

ca

ca

ca

%

332,84

708,94

1,87

0,62

0,85

9,59

5,00

32,11

2,37

1,30

0,15

0,16

1,00

1

XS. 5000 LIÊN KẾT HỆDẦM THÉP BẰNG RI VÊ, BU LÔNG, HÀN

XS.5100 TÁN RI VÊ BẰNG BÚAHƠI ÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụngcụ, lò lửa, nướng đinh, ném đinh, mở bulông, lắp, tán đinh rivê đảm bảo yêu cầukỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trongphạm vi 30m

( Trường hợpgia cố tăng cường thêm vào kết cấucũ:hao phí nhân công và máy được nhân hệ số K= 1,5)

Đơnvị tính : 1con

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ri vê F 18-22

Tán ngang

Tán ngửa

Tán bổ

XS.51

Tán rivê bằng búa hơi ép

Vật liệu

Rivê

Than rèn

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy ép khí 4m3/ph

Máy khác

con

kg

công

ca

%

1,07

0,25

0,039

0,027

5,00

1,07

0,25

0,045

0,034

5,00

1,07

0,25

0,034

0,026

5,00

11

12

13

Đơnvị tính : 1con

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ri vê F 24-26

Tán ngang

Tán ngửa

Tán bổ

XS.51

Tán rivê bằng búa hơi ép

Vật liệu

Rivê

Than rèn

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy ép khí 4m3/ph

Máy khác

con

kg

công

ca

%

1,07

0,25

0,050

0,042

5,00

1,07

0,25

0,065

0,018

5,00

1,07

0,25

0,044

0,036

5,00

21

22

23

XS.5200 LẮP RÁP CẤUKIỆN SẮT THÉP BẰNG BU LÔNG

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị dụngcụ, tháo liên kết bu lông, lói tạm, lắp bu lông liênkết đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m(Trường hợp gia cố tăng cường thêm vàokết cấu cũ : hao phí nhân công được nhânhệ số K =1,5)

Đơnvị : 1con

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bu lông thường

Bulông cường độ cao

Trên bờ

Dưới nước

Trên bờ

Dưới nước

XS.52

Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bulông

Vật liệu

Bu lông M 17 - M30

Vật liệu khác

Nhân công: 4/7

con

%

công

1,05

10,00

0,029

1,07

10,00

0,034

1,05

10,00

0,059

1,07

10,00

0,071

11

12

21

22

XS.5300 LẮP RÁP CẤUKIỆN SẮT THÉP BẰNG LIÊN KẾT HÀN

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị dụngcụ, máy móc thiết bị, hàn ghép cấu kiệnđảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

Đơnvị tính : 10 m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn, dày:

Dưới nước, dày:

≤12mm

>12mm

≤ 12mm

>12mm

XS.53

Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn

Vật liệu

Que hàn

Nhân công : 4,3/7

Máy thi công

Máy hàn 23KW

kg

công

ca

12,7

2,20

2,04

18,70

4,10

3,70

12,8

2,80

2,45

18,70

4,92

4,40

11

12

21

22

XT.1200 GIA CỐ THANHĐỨNG, THANH TREO, THANH XIÊN.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thanh đứng, thanh treo

Thanh xiên

XT.121

XT.122

Gia cố thanh đứng, thanh treo.


Gia cố thanh xiên

Vật liệu

Ô xy

Acêtylen

Bu lông +lói giữ

cấu kiện

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy ép khí 4m3/ph

Cần cẩu 10T

Máy khác

chai

chai

con

%

công

ca

-

%

3,79

1,26

40,82

5,00

55,82

0,32

0,34

5,00

6,57

2,19

60,80

5,00

68,8

0,32

0,34

5,00

1

1

XT.1300 GIA CỐ DẦMDỌC, DẦM NGANG, HỆ LIÊN KẾT DỌC CẦU

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Dầm dọc

Dầm ngang

Liên kết dọc trên

Liên kết dọc dưới

XT.13

Gia cố dầm dọc, dầm ngang hệ liên kết dọc trên, dọc dưới

Vật liệu

Ô xy

Acêtylen

Bu lông+lói giữ

cấu kiện

Vật liệu khác

Nhân công: 4,3/7

Máy thi công

Máy ép khí 4m3/ph

Cần cẩu10T

Máy khác

chai

chai

con

%

công

ca

-

%

4,43

1,48

25,71

5,00

55,33

0,28

0,32

5,00

5,10

1,70

60,33

5,00

75,64

0,32

0,32

5,00

4,52

1,51

21,70

5,00

64,81

0,26

0,32

5,00

4,80

1,60

25,70

5,00

67,56

0,28

0,32

5,00

10

20

30

40

XT.1400 LẮP MỚIHỆ MẶT CẦU VÀ THÁO DỠ HỆ MẶT CẦUCŨ.

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lấydấu, cưa cắt, khoan lỗ, khắc ngàm tà vẹtmặt cầu, tháo dỡ hệ mặt cầu cũ,lắp dựng mặt cầu mới theo yêu cầu kỹthuật. Xếp gọn thành phẩm, vận chuyểnvật liệu trong phạm vi 30m.

Đơnvị tính : 1m2

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Làm mới hệ mặt cầu

Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ

XT.141

XT.142

Làm mới hệ
mặt cầu



Tháo dỡ hệ mặt cầu cũ

Vật liệu

Thép hình

Tà vẹt 16x22x220

Đinh Tirơpông

Ô xy

Acêtylen

Bu lông móc cầu M20 x

275

Bu lông phòng xô M19 x

195 - 295

Ván tuần cầu

Đinh 10 cm

Vật liệu khác

Nhân công : 4,5/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5 KW

Máy khác

kg

cái

cái

chai

-

cái

cái

m3

kg

%

công

ca

ca

31,31

3,17

19,02

0,02

0,007

6,34

0,78

0,01

0,15

10,00

9,48

0,04

0,02

0,03

0,01

4,50

1

1

XT. 2000 LẮP DỰNG ,THÁO DỠ CẤU KIỆN DẦM THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vậnchuyển cấu kiện đến vị trí mốtrụ, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúngvị trí, cố định và hoàn chỉnh theo yêu cầukỹ thuật.

XT.2100 LẮP DỰNGDẦM THÉP CÁC LOẠI.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

XT.21

Lắp dựng dầm thép các loại

Vật liệu

Tà vẹt gỗ

Bu lông +lói lắp ráp cấu kiện

Vật liệu khác

Nhân công: 4,5/7

Máy thi công

Cần cẩu 16 tấn

Cần cẩu 25 tấn

Phao thép 200 T

Xà lan 400 T

Ca nô 150 CV

Tời điện 5 tấn

Giá long môn

Máy khác

cái

con

%

công

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

0,17

17,50

5,00

17,5

0,120

0,24

1,50

0,412

5,00

0,17

17,85

5,00

22,0

0,16

0,32

0,30

0,30

0,06

1,20

0,30

5,00

10

20

XT.2200 THÁO DỠ DẦMTHÉP CÁC LOẠI.

Đơnvị tính : 1tấn

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

XT.22

Tháo dỡ dầm thép các loại

Vật liệu

Tà vẹt gỗ

Ô xy

A cêtylen

Vật liệu khác

Nhân công: 4/7

Máy thi công

Cần cẩu 16 tấn

Cần cẩu 25 tấn

Phao thép 200 T

Xà lan 400 T

Ca nô 150 CV

Tời điện 5 tấn

Giá long môn

Máy khác

cái

chai

chai

%

công

ca

ca

ca

ca

ca

ca

ca

%

0,12

1,48

0,49

5,00

9,50

0,17

0,28

1,12

1,12

5,00

0,15

1,52

0,51

5,00

13,50

0,412

0,412

0,20

0,28

0,05

0,95

0,95

5,00

10

20

XT. 300 CẮT SẮT THÉPCÁC LOẠI

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, lấydấu, cắt, tẩy sắt thép chiều sâu cạnhtẩy 1-3 mm, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Vận chuyển vậtliệu trong phạm vi 30m

XT.3100 CẮT TÔN BẢN

Đơnvị tính : 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dầy tôn

6-10mm

11-17mm

18-22mm

XT.31

Cắt tôn bản

Vật liệu

Ô xy

Acêtylen

Vật liệu khác

Nhân công: 3,7/7

Máy thi công

Máy mài 2,7KW

Máy khác

chai

chai

%

công

ca

ca

0,04

0,013

5,00

0,023

0,04

5,00

0,074

0,025

5,00

0,035

0,05

5,00

0,122

0,041

5,00

0,038

0,08

5,00

10

20

30

XT.3200 CẮT SẮT U

Đơnvị tính : 1mạch

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao sắt U (mm)

120¸140

160¸220

240¸400

XT.32

Cắt sắt U

Vật liệu

Ô xy

Acêtylen

Vật liệu khác

Nhân công: 3,7/7

Máy thi công

Máy mài 2,7KW

Máy khác

chai

chai

%

công

ca

ca

0,014

0,005

5,00

0,043

0,05

5,00

0,0214

0,007

5,00

0,052

0,06

5,00

0,0293

0,01

5,00

0,10

0,06

5,00

10

20

30

XT.3300 CẮT SẮT I

Đơnvị tính : 1mạch

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều cao sắt I (mm)

140-150

155-165

190-195

XT.33

Cắt sắt I

Vật liệu

Ô xy

Acêtylen

Vật liệu khác

Nhân công: 3,7/7

Máy thi công

Máy mài 2,7KW

Máy khác

chai

chai

%

công

ca

ca

0,138

0,046

5,00

0,08

0,04

5,00

0,18

0,061

5,00

0,10

0,045

5,00

0,21

0,07

5,00

0,14

0,05

5,00

10

20

30

XT.3400 CẮT SẮT L

Đơnvị tính : 1mạch

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Quy cách sắt L

L 75-L90

L100-L120

XT.34

Cắt sắt L

Vật liệu

Ô xy

Acêtylen

Vật liệu khác

Nhân công: 3,7/7

Máy thi công

Máy mài 2,7KW

Máy khác

chai

chai

%

công

ca

ca

0,03

0,011

5,00

0,19

0,01

5,00

0,07

0,025

5,00

0,21

0,015

5,00

10

20

XU. 4000 KHOAN , DOA LỖSẮT THÉP

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị, lấydấu, khoan, doa lỗ sắt thép đảm bảo yêucầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu phạmvi 30m

Nếu khoan, doa lỗtrên cao, công tác làm giàn giáo thi công được tính riêng.

XU.4100. KHOAN LỖSẮT THÉP DẦY 5-22 , LỖ KHOAN (14-27

Đơnvị tính :10 lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên cạn

Dưới nước

Đứng cần

Ngang cần

Đứng cần

Ngang cần

XT.41

Khoan lỗ sắt thép tôn dầy 5-22mm lỗ khoan F14 -27

Nhân công : 4/7

Máy thi công

Máy khoan 4,5 KW

công

ca

0,135

0,291

0,29

0,464

0,48

0,23

0,63

0,39

11

12

21

22

XT.4200 DOA LỖ SẮTTHÉP.

Đơnvị tính : 10 lỗ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trên dàn

Dưới dàn

2-4 lớp thép

5-7 lớp thép

2-4 lớp thép

5-7 lớp thép

XT.42

Doa lỗ sắt thép

Nhân công : 4/7

Máy thi công

Máy ép khí 4m3/h

công

ca

0,18

0,6

0,29

0,24

0,17

1,20

0,23

1,50

11

12

21

22

XT.4300 CHẶT RIVÊCẦU CŨ

Thành phần côngviệc:

Chuẩn bị dụngcụ để chặt, bắt tạm bu lông cầnthiết để giữ kết cấu khỏi xêdịch lỗ

Đơnvị tính : 1 con

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại rivê

f16-19

f20-22

f24-26

XT.43

Chặt rivê cầu cũ

Vật liệu

Bu lông+lói

Vật liệu khác

Nhân công: 3,7/7

con

%

công

0,20

5,00

0,076

0,20

5,00

0,12

0,20

5,00

0,20

10

20

30

Chương 14:

CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNGSẮT

XU.1000 THÁO RAY, TÀ VẸTCŨ XU.1100THÁO RAY CŨ

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bị.

- Tháo ray đườngcũ, tháo lập lách, bu lông cóc.

- Cảnh giớiđảm bảo an toàn chạy tàu.

- Thu hồi, vậnchuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạmvi 1500m.

Đơnvị tính: 1 Thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg

Ray 30-33kg

Ray 24-26kg

XU.111


XU.112

Tháo ray cũ trên tà vẹt sắt

Tháo ray cũ trên tà vẹt gỗ

Nhân công 3,7/7


Nhân công 3,7/7

công


công

1,01


1

0,78


0,77

0,61


0,6

1

2

3

Đơnvị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

TVBTK3A cóc cứng

TVBTK3A cóc đàn hồi

TVBTK92

XU.113

Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông.

Nhân công 3,7/7

công

1,36

1,63

1,56

1

2

3

XU.1200 THÁO TÀ VẸTCŨ ĐƯỜNG 1M, ĐƯỜNG 1,435M,ĐƯỜNG LỒNG

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bị, moiđá, đất.

- Tháo tà vẹt.

- Phòng vệ đảmbảo an toàn chạy tàu.

- Thu hồi, vậnchuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạmvi 1500m.

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ không đệm sắt

TV gỗ có đệm sắt

TV sắt

TVBT K3A cóc cứng

TVBT K3A cóc đàn hồi

TVBT K92

XU.121

Tháo tà vẹt cũ đường 1m

Nhân công 3,7/7

công

0,17

0,2

0,19

0,33

0,35

0,39

XU.122

Tháo tà vẹt cũ đường 1,435m

Nhân công 3,7/7

công

0,3

0,34

0,39

0,41

0,44

XU.123

Tháo tà vẹt cũ đường lồng

Nhân công 3,7/7

công

0,43

0,49

0,57

0,59

0,64

1

2

3

4

5

6

XU.2000 THAY THẾ RAY, TÀVẸT, THANH GIẰNG CỰ LY

XU.2100 THAY THẾ RAY

Thành phần côngviệc:

- Xả, vậnchuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 1500m.

- Lắp ráp ray bảođảm yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giớiđảm bảo an toàn chạy tàu.

XU.2110 ĐƯỜNG 1MTÀ VẸT SẮT

Đơnvị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg

P38 -P50

L=12,5m

Ray P30-33

L = 12,5m

Ray P24-26

L = 10m

Ray P50

L = 25m

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

R(m)

≤500

R(m)

>500

XU.211

Đường 1m tà vẹt sắt

Vật liệu

Ray

Lập lách

Bu lông, rông

đen

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Thanh

Đôi

Cái

%

công

1

1

6

0,5

1,80

1

1

6

0,5

1,50

1

1

4

0,5

1,38

1

1

4

0,5

1,15

1

1

4

0,5

1,09

1

1

4

0,5

0,91

1

1

6

0,5

3,6

1

1

6

0,5

2,5

1

2

3

4

5

6

7

8

XU.2120 ĐƯỜNG 1MTÀ VẸT GỖ

Đơnvị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg

Ray P30 - 33

Ray P24 - 26

R(m)

≤ 500

R(m)

> 500

R(m)

≤500

R(m)

> 500

R(m)

≤ 500

R(m)

> 500

XU.212

Đường 1m tà vẹt gỗ

Vật liệu

Ray

Lập lách

Bu lông, rông đen

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Thanh

Đôi

Cái

%

Công

1

1

6

0,5

1,30

1

1

6

0,5

1,08

1

1

4

0,5

1,00

1

1

4

0,5

0,83

1

1

4

0,5

0,78

1

1

4

0,5

0,65

1

2

3

4

5

6

XU.2130 ĐƯỜNG 1MTÀ VẸT BÊ TÔNG

Đơnvị tính: 1thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ray ≥ 38kg

Ray P30 - 33

Ray P24 - 26

R(m)
≤ 500

R(m)
> 500

R(m)
≤ 500

R(m)
> 500

R(m)
≤ 500

R(m)
> 500

XU.213

Đường 1m tà vẹt bê tông

Vật liệu

Ray

Lập lách

Bu lông,rông đen

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Thanh

Đôi

Cái

%

Công

1

1

6

0,5

3,04

1

1

6

0,5

2,53

1

1

4

0,5

2,96

1

1

4

0,5

2,47

1

1

4

0,5

2,89

1

1

4

0,5

2,41

1

2

3

4

5

6

XU.2200 THAY THẾ TÀVẸT

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bị,đào, vận chuyển tà vẹt trong phạm vi 1500m.

- Lắp tà vẹt bảođảm đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giớiđảm bảo an toàn chạy tàu.

XU.2210 ĐƯỜNG 1MTÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT SẮT

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ có đệm sắt

TV gỗ không đệm sắt

TV sắt

XU.221

Đường 1m tà vẹt gỗ, tà vẹt sắt

Vật liệu

Tà vẹt

Đinh crămpông

Đệm sắt

Cóc, bu lông cóc

Rong đen

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

6

2

0,5

0,34

1

6

0,5

0,26

1

4

4

0,5

0,27

1

2

3

XU.2220 ĐƯỜNG 1MTÀ VẸT BÊ TÔNG.

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

TVBT cóc cứng

TVBT cóc

đàn hồi

TVBT K92

XU.222

Đường 1m tà vẹt bê tông

Vật liệu

Tà vẹt

Cóc, bulông cóc

Rông đen lò so

Sắt chữ U

Đệm cao su (nhựa)

Đệm sắt

Vữa lưu huỳnh

Bulông M22x200

Rông đen phẳng

Căn sắt C3-C4

Cóc đàn hồi

Căn nhựa(0,4 - 0,6)

Đinh xoắn

Cóc nhựa

Nắp na

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

cái

cái

cái

cái

cái

cái

kg

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

cái

%

công

1

4

4

4

2

2

0,5

0,38

1

4

2

2,317

4

4

4

4

4

0,5

0,41

1

4

4

4

0,5

0,46

1

2

3

XU.2230 ĐƯỜNG1,435M TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ không đệm

TV gỗ có đệm

TVBTK 3A cóc cứng

TVBT cóc đàn hồi

TVBT K92

XU.223

Đường 1,435m tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Vật liệu

Tà vẹt

Đinh crămpông

Đệm sắt

Cóc, bu lông cóc

Sắt chữ U

Đệm cao su (nhựa)

Rông đen lò so

Bu lông M22x 200

Rông đen phẳng

Căn sắt C3-C4

Căn nhựa 04-06

Đinh xoắn

Cóc nhựa

Nắp na

Vữa lưu huỳnh

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Kg

%

Công

1

6

0,5

0,31

1

6

2

0,5

0,41

1

4

4

2

4

0,5

0,46

1

4

2

4

4

4

4

4

2,317

0,5

0,49

1

4

4

2

2

0,5

0,55

1

2

3

4

5

XU.2240 ĐƯỜNGLỒNG TÀ VẸT GỖ, TÀ VẸT BÊ TÔNG

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV gỗ không đệm

TV gỗ có đệm

TVBT

XU.224

Đường lồng tà vẹt gỗ, tà vẹt bê tông

Vật liệu

Tà vẹt

Đinh crămpông

Đệm sắt

Cóc, bu lông cóc

Sắt chữ U

Đệm cao su

Rong đen lò so

 Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

công

1

9

0,5

0,45

1

9

3

0,5

0,60

1

6

6

3

6

0,5

0,79

1

2

3

XU.2300 THAY THANH GIẰNGCỰ LY

Thành phần côngviệc:

- Chuẩn bị.

- Tháo dỡ thanhgiằng cũ.

- Vận chuyển thanh giằng,phụ kiện trong phạm vi 30m, lắp thanh giằngmới đảm bảo đúng yêu cầu kỹthuật.

- Cảnh giớiđảm bảo an toàn chạy tàu.

- Thu hồi, vậnchuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạmvi 500m.

Đơn vị tính: 1bộ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường 1m

Đường 1,435m

XU.23

Thay thanh giằng cự ly

Vật liệu

Thanh giằng

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Bộ

%

Công

1

0,5

0,2

1

0,5

0,25

10

20

XU.3100 LÀM LẠI NỀNĐÁ LÒNG ĐƯỜNG

Thành phần côngviệc:

- Cuốc, nhặtsạch cỏ, rác.

- Sàng đá, loạiđất, đá bẩn, chèn đá theo đúng yêu cầukỹ thuật.

- Cảnh giớiđảm bảo an toàn chạy tàu.

- Đầm nềntạo mui luyện thoát nước.

Đơnvị tính: 1m đường

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường TV sắt

Đường TV gỗ

Đường TVBT

Xu.311 xu.312 xu.313

Đường 1m

Đường 1,435m

Đường lồng

Nhân công 4,5/7

Nhân công 4,5/7

Nhân công 4,5/7

Công

Công

Công

1,35

1,35

1,6

2,25

1,41

1,66

2,33

1

2

3

XU.3200 NÂNG, GIẬT, CHÈNĐƯỜNG

Thành phần côngviệc:

- Dùng kích, xà beng, búaquốc nâng ray, tà vẹt từng đợt đến caođộ yêu cầu giật đúng lượng vàphương giật.

- Chèn đườngđúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Nâng, giật, chènđợt 1, đợt 2, chỉnh lý đợt 1,đợt 2. Phòng vệ đảm bảo an toàn chạytàu.

Đơnvị tính: 1 cái tà vẹt

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường TV sắt

Đường TV gỗ

Đường TVBT

XU.321

XU.322

XU.323

Đường 1m

Đường 1,435m

Đường lồng

Nhân công 4,5/7

Nhân công 4,5/7

Nhân công 4,5/7

Công Công Công

0,43

0,37

0,56

0,8

0,5

0,81

1,17

1

2

3

XU.3300 BỔ SUNG ĐÁ4X6 VÀO ĐƯỜNG, GHI

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, xảđá từ toa xuống đường, rảiđều đá xuống đường vận chuyểnđiều hoà trong phạm vi 250m. Cảnh giới đảmbảo an toàn chạy tàu.

Đơnvị tính: 1m3

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

TV sắt, TV gỗ, TVBT

XU.33

Bổ sung đá 4x6 vào đường, ghi

Vật liệu

- Đá dăm 4x6

Nhân công 3,5/7

m3

Công

1,207

1,38

10

XU.3400 SỬA CHỮARÃNH XƯƠNG CÁ

Thành phần côngviệc:

- Đào, sửa rãnhxương cá đúng tiêu chuẩn: dài 1,5m, rông 0,4m.

- Bốc xếp, vậnchuyển, xếp đá vào rãnh.

- Cảnh giớibảo đảm an toàn chạy tàu.

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Độ sâu 0,3m

Độ sâu 0,5m

Độ sâu 0,7m

XU.34

Sửa chữa rãnh xương cá

Vật liệu

Đá 4 ÷ 8

Nhân công 4/7

m3

Công

0,18

0,3

0,3

0,43

0,42

0,75

10

20

30

XU.3500 Vét dọn mươngr∙nh

Thành phần côngviệc:

- Dùng cuốc, xẻngvét dọn mương rãnh.

- Xúc, vét đất,cỏ rác, vận chuyển trong phạm vi 30m.

Đơnvị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lòng rãnh sâu 10cm

Lòng rãnh sâu 20cm

Lòng rãnh sâu 30cm

XU.35

Vét dọn mương rãnh

Nhân công3,5/7

Công

0,06

0,08

0,1

10

20

30

XU.3600 LÀM VAI ĐÁĐƯỜNG SẮT

Thành phần công việc

- Làm vai đá đảmbảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật.

- Mặtđường có độ dốc thoát nước, chânđá phải ngay thẳng, gọn gàng.

Đơnvị tính: 1m

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.36

Làm vai đá đường sắt

Nhân công 4/7

Công

0,03

10

XU.4000 SỬA CHỮAĐƯỜNG NGANG

Thành phần côngviệc:

- Uốn 2 đầu rayhộ luân(ray hộ bánh).

- Vận chuyển rayhộ luân + phối kiện, tấm đan, cấp phốinhựa trong phạm vi 1500m.

- Tháo dỡđường ngang cũ, thu hồi vận chuyển,xếp gọn trong phạm vi 1500m.

- Lắp đặtđường ngang, hoàn chỉnh đảm bảođúng yêu cầu kỹ thuật

- Cảnh giớiđảm bảo an toàn chạy tàu.

XU.4100 ĐƯỜNG 1M

Đơnvị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

Đường ngang không đặt ray hộ luân

XU.41

Đường 1m

Vật liệu

Ray hộ luân

Đinh tirơpông

Tấm đan

Cấp phối nhựa

Thanh chống K

Thanh chống tấm đan

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

m

Cái

m2

m3

Thanh

Thanh

%

Công

2

12

0,65

2,0

0,5

2,35

2

12

0

0,13

2

0,5

2,97

0,8

4

0,5

2,15

10

20

30

XU.4200 ĐƯỜNG1,435M

Đơnvị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

XU.42

Đường 1,435m

Vật liệu

Ray hộ luân

Đinh tirơpông

Tấm đan (80x60x10) Cấp phối nhựa

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

m

Cái

Tấm

m3

%

Công

2

16

1,66

0,5

2,58

2

16

0,22

0,5

3,26

10

20

XU.4300 ĐƯỜNGLỒNG

Đơnvị tính: 1m đường sắt

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường ngang lát tấm đan

Đường ngang đổ nhựa

XU.43

Đường lồng

Vật liệu

Ray hộ luân

Đinh tirơpông

Tấm đan (80x60x10) Cấp phối nhựa

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

m

Cái

Tấm

m3

%

Công

3

24

1,25

0,5

3,09

3

24

0,15

0,5

3,91

10

20

XU.4400 THAY TÀ VẸT GHI

Thành phần côngviệc:

- Tháo dỡ tà vẹtcũ.

- Thay tà vẹt mớiđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Thu hồi, vậnchuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọntrong phạm vi 200m.

- Phòng vệ đảmbảo an toàn chạy tàu.

Xu.4410 Đường 1m

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt 2,00ữ2,9m

Tà vẹt 3,05ữ3,95m

Tà vẹt 4,1ữ4,83m

XU.441

Đường 1m

Vật liệu

Tà vẹt

Đinh crămpông

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

%

Công

1

11

0,5

0,37

1

11

0,5

0,5

1

11

0,5

0,6

1

2

3

XU.4420 ĐƯỜNG1,435M

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt2ữ2,9m

Tà vẹt3,05ữ3,95m

Tà vẹt4,1ữ4,83m

XU.442

Đường 1,435m

Vật liệu

Tà vẹt

Đinh crămpông

Vật liệu khác

Nhân công4,7/7

Cái

Cái

%

Công

1

9

0,5

0,44

1

9

0,5

0,6

1

9

0,5

0,72

1

2

3

XU.4430 ĐƯỜNGLỒNG

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tà vẹt

2ữ2,9m

Tà vẹt

3,05ữ3,95m

Tà vẹt

4,1ữ4,83m

XU.443

Đường lồng

Vật liệu

Tà vẹt

Đinh crămpông

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

%

Công

1

10

0,5

0,53

1

10

0,5

0,72

1

10

0,5

0,88

1

2

3

XU.5000 THAY RAY HỘ LUÂNGHI (CHÂN THỎ).

Thành phần côngviệc:

- Vận chuyển ray,phụ kiện trong phạm vi 200m.

- Tháo dỡ ray hộluân cũ.

- Lắp ray hộ luânmới đảm báo yêu cầu kỹ thuật.

- Thu hồi, vậnchuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạmvi 200m.

- Phòng vệ đảmbảo an toàn chạy tàu.

XU.5100 ĐƯỜNG 1M

Đơnvị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.51

Đường 1m

Vật liệu

Ray hộ luân

Đệm

Củ đậu

Suốt

Đinh tirơpông

Móng trâu

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Thanh

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

7

5

10

28

4

0,5

3,65

10

XU.5200 ĐƯỜNG1,435M

Đơnvị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.52

Đường 1,435m

Vật liệu

Ray hộ luân

Đệm

Móng trâu

Củ đậu

Suốt củ đậu

Đinh tirơpông

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Thanh

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

7

3

5

10

28

0,5

4,34

10

XU.5300 ĐƯỜNGLỒNG

Đơnvị tính: 1 thanh

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.53

Đường lồng

Vật liệu

Ray hộ luân

Bu lông suốt ngang

Củ đậu

Móng trâu

Đinh tirơpông

Đệm

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Thanh

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

18

9

8

60

15

0,5

5,22

10

XU.6000 LÀM LẠI NỀNĐÁ GHI, NÂNG; GIẬT, CHÈN GHI, THÁO DỠ GHI CŨ

Thành phần côngviệc:

- Nhặt sạch cỏrác.

- Cuốc, sàng đáloại bỏ đất đá bẩn, vào đá, chèn đátheo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Cảnh giớiđảm bảo an toàn chạy tàu.

XU.1300 LÀM LẠI NỀNĐÁ GHI

Đơnvị tính: 1 bộ ghi

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Xu.611

Xu.612

Xu.613

Đường 1m

Đường 1,435m

Đường lồng

Nhân công 4,5/7

Nhân công 4,5/7

Nhân công 4,5/7

Công

Công

Công

24,25

29,05

35,09

1

XU.6200 NÂNG, GIẬT, CHÈNGHI

Thành phần côngviệc:

Vào đá, nâng, giật,chèn đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơnvị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường 1m

Đường1,435m

Đường lồng

XU.62

Nâng, giật, chèn ghi

Nhân công 4,5/7

Công

27

32

38

10

20

30

XU.6300 THÁO DỠ GHICŨ

Thành phần côngviệc:

- Tháo dỡ ghi, phânloại.

- Thu hồi, vậnchuyển ghi, xếp gọn trong phạm vi 200m.

- Phòng vệ đảmbảo an toàn.

Đơnvị tính: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ghi đường1,0m

Ghi đường1,435m

Ghi đường lồng

XU.63

Tháo dỡ ghi cũ

Nhân công 3,7/7

Công

15

17,8

21,2

10

20

30

XU.7000 THAY TÂMGHI(CHUYỂN HƯỚNG)

Thành phần côngviệc:

- Vận chuyển tâmghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m.

- Tháo dỡ tâm ghi cũ.

- Lắp đặt tâmghi mới bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

- Thu hồi, vậnchuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạmvi 200m.

- Phòng vệ đảmbảo an toàn chạy tàu.

XU.7100 ĐƯỜNG 1M

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.71

Đường 1m

Vật liệu

Tâm ghi

Đệm tâm ghi

Củ đậu + suốt

Đệm chung tâm ghi

Đệm gót tâm ghi

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

1

18

3

1

0,5

5,64

10

XU.7200 ĐƯỜNG1,435M

Đơn vị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.72

Đường 1,435m

Vật liệu

Tâm ghi

Đệm tâm ghi

Đệm gót tâm ghi

Đệm chung tâm ghi

Củ đậu

Đinh suốt

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

1

1

3

8

13

0,5

6,57

10

XU.7300 ĐƯỜNGLỒNG

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.73

Đường lồng

Vật liệu

Tâm ghi

Đệm tâm ghi

Củ đậu

Đinh tirơpông

Đinh suốt - cóc

Đinh suốt - củ đậu

Đệm chung tâm ghi

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

1

10

16

12

10

3

0,5

8,16

10

XU.8000 THAY LƯỠI GHI

Thành phần côngviệc:

- Vận chuyểnlưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m.

- Tháo dỡ lưỡighi cũ.

- Thay lưỡi ghimới.

- Thu hồi, vậnchuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạmvi 200m.

- Phòng vệ đảmbảo an toàn chạy tàu.

XU.8100 ĐƯỜNG 1M

Đơnvị tính: 1cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.81

Đường 1m

Vật liệu

Lưỡi ghi

Đệm gót

Đệm đầu

Đệm trượt

Đinh đệm trượt

Móng trâu

Thanh giằng

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Tấm

Tấm

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

1

1

10

40

8

3

0,5

3,89

10

XU.8200 ĐƯỜNG1,435M

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.82

Đường 1,435m

Vật liệu

Lưỡi ghi

Đệm trượt

Móng trâu

Đinh

Đệm củ đậu lưỡi ghi

Đinh suốt

Đinh tirơpông

Đệm chung

Thanh giằng

Vật liệu khác

Nhân công4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

10

7

44

1

4

6

6

3

0,5

4,15

10

XU.8300 ĐƯỜNGLỒNG

Đơnvị tính: 1 cái

Mã hiệu

Công tác xây lắp

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

XU.83

Đường lồng

Vật liệu

Lưỡi ghi

Bu lông suốt ngang

Đệm trượt

Móng trâu

Đệm chung

Đệm củ đậu lưỡi ghi

Thanh giằng

Đinh tirơpông

Vật liệu khác

Nhân công 4,7/7

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

Cái

%

Công

1

5

10

10

10

1

3

16

0,5

5,82

10

MỤC LỤC

MÃ HIỆU

LOẠI CÔNG TÁC XÂY LẮP

1

2

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÔNG TÁC SỬA CHỮA TRONG XÂY DỰNG CƠ BẢN

PHẦN I

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

SỬA CHỮA NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC

KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

XA.0000

CHƯƠNG I : PHÁ DỠ, THÁO DỠ CÁC BỘ PHẬN KẾT CẤU CỦA CÔNG TRÌNH

XB.0000

CHƯƠNG II : CÔNG TÁC XÂY ĐÁ, GẠCH

CHƯƠNG III : CÔNG TÁC BÊ TÔNG ĐÁ DĂM ĐỔ TẠI CHỖ

XC.0000

CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG

XD.0000

CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỐT THÉP

XE.0000

CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG , THÁO DỠ VÁN KHUÔN

XF.0000

CHƯƠNG IV : CÔNG TÁC LÀM MÁI

CHƯƠNG V : CÔNG TÁC TRÁT, LÁNG

XG.0000

CÔNG TÁC TRÁT

XH.0000

CÔNG TÁC LÁNG VỮA

CHƯƠNG VI : CÔNG TÁC ỐP, LÁT GẠCH, ĐÁ

XI.0000

CÔNG TÁC ỐP GẠCH, ĐÁ

XK.0000

CÔNG TÁC LÁT GẠCH, ĐÁ

XL.0000

CHƯƠNG VII : CÔNG TÁC LÀM TRẦN, LÀM MỘC TRANG TRÍ THÔNG DỤNG

CHƯƠNG VIII : CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ, SƠN, ĐÁNH VÉC NI KẾT CẤU GỖ VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC

XM.0000

CÔNG TÁC QUÉT VÔI, NƯỚC XI MĂNG, NHỰA BI TUM, BẢ CÁC KẾT CẤU ..

XN.0000

CÔNG TÁC SƠN VÀ MỘT SỐ CÔNG TÁC KHÁC ...

XO.0000

CHƯƠNG IX : DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG

XP.0000

CHƯƠNG X : CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU, PHẾ THẢI

PHẦN II

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG BỘ

KẾT CẤU VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

XQ.0000

CHƯƠNG XI : CÔNG TÁC SỬA CHỮA CẦU ĐƯỜNG BỘ

XR.0000

CHƯƠNG XII : CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG BỘ

PHẦN III

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN

SỬA CHỮA CẦU, ĐƯỜNG SẮT

KẾT CẤU VỠ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

CHƯƠNG XIII : CÔNG TÁC SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP CẦU ĐƯỜNG SẮT

XS.0000

SẢN XUẤT, LẮP DỰNG, THÁO DỠ CÁC CẤU KIỆN CỦA DẦM THÉP

XT.0000

GIA CỐ DẦM CẦU

XU.0000

CHƯƠNG XIV : CÔNG TÁC SỬA CHỮA ĐƯỜNG SẮT

MỤC LỤC