BỘ XÂY DỰNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------

Số: 208/BXD-VP
V/v công bố chỉ số giá xây dựng Quý III, Quý IV và năm 2008

Hà Nội, ngày 19 tháng 02 năm 2009

Kính gửi:

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty Nhà nước

Căn cứ Nghị định số 17/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của BộXây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ vềQuản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Bộ Xây dựng công bố tập Chỉ số giá xây dựng Quý III, Quý IVvà năm 2008 kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quanđến việc quản lý đầu tư xây dựng công trình sử dụng vào việc xác định tổng mứcđầu tư, dự toán, thanh toán, quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theohướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 07 năm 2007 của Bộ Xâydựng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc Hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình xây dựng chuyên ngành;
- Các Cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu: VP, Vụ PC, KTXD, Viện KTXD, M.250

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Cao Lại Quang

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

(Kèm theo Công văn số 208/BXD-VP ngày 19/02/2009 của Bộ Xây dựng về việc công bố Chỉ số giá xây dựng Quý 3, Quý4/2008 và năm 2008)

I. GIỚI THIỆU CHUNG

1. Chỉ số giá xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến độngcủa giá xây dựng theo thời gian. Các chỉ số giá xây dựng trong Tập chỉ số giáxây dựng được xác định theo nhóm công trình thuộc 5 loại công trình xây dựng(công trình xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông,công trình thủy lợi, công trình hạ tầng kỹ thuật) và theo 3 vùng (khu vực): Hà Nội,Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm các loại chỉ số sau:

- Chỉ số giá xây dựng công trình;

- Chỉ số giá phần xây dựng;

- Các chỉ số giá xây dựng theo yếu tố chi phí gồm chỉ số giávật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhân công xây dựng công trình và chỉsố giá máy thi công xây dựng công trình;

- Chỉ số giá vật liệu xây dựng chủ yếu.

2. Các từ ngữ trong Tập chỉ số giá xây dựng này được hiểunhư sau:

Chỉ số giá xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biếnđộng của giá xây dựng công trình theo thời gian.

Chỉ số giá phần xây dựng là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động chi phí xâydựng của công trình theo thời gian.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biếnđộng chi phí vật liệu xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theothời gian.

Chỉ số giá nhân công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biếnđộng chi phí nhân công trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toán theo thờigian.

Chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình là chỉ tiêu phản ánh mức độ biếnđộng chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp của cơ cấu dự toántheo thời gian.

Thời điểm gốc là thời điểm được chọn làm gốc để so sánh. Các cơ cấu chiphí xây dựng được xác định tại thời điểm này.

Thời điểm so sánh là thời điểm cần xác định các chỉ số giá so với thời điểmgốc hoặc so với thời điểm so sánh khác.

3. Chỉ số giá xây dựng công trình tại các Bảng 1, 8, 15 đãtính toán đến sự biến động của các chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phíquản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng và một số khoản mục chi phí kháccủa chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Các chỉ số giá xây dựng công trình này chưa xét đến sự biếnđộng của chi phí bồi thường giải phóng mặt bằng, tái định cư (nếu có), chi phílập báo cáo đánh giá tác động môi trường và bảo vệ môi trường (nếu có), chi phíthuê tư vấn nước ngoài (nếu có), chi phí rà phá bom mìn và vật nổ, lãi vaytrong thời gian xây dựng (đối với các dự án có sử dụng vốn vay), vốn lưu độngtrong thời gian sản xuất thử (đối với các dự án sản xuất, kinh doanh).

Khi sử dụng các chỉ số giá xây dựng công trình làm cơ sở đểxác định tổng mức đầu tư thì cần căn cứ vào tính chất, đặc điểm và yêu cầu cụthể của dự án để tính bổ sung các khoản mục chi phí này cho phù hợp.

Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại các Bảng 2, 9,16 đã tính đến sự biến động của chi phí trực tiếp (chi phí vật liệu, nhân côngvà chi phí máy thi công xây dựng) và các khoản mục chi phí còn lại trong chiphí xây dựng (chi phí trực tiếp phí khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuếtính trước, thuế giá trị gia tăng).

Trường hợp những công trình có xử lý nền móng đặc biệt, hoặccó kết cấu đặc biệt thì khi vận dụng chỉ số giá phần xây dựng vào việc tínhtoán cần có sự điều chỉnh bổ sung cho phù hợp.

Chỉ số giá phần xây dựng của công trình tại các Bảng 3, 10,17 chỉ tính đến sự biến động của chi phí vật liệu xây dựng trong chi phí trựctiếp của dự toán,các khoản mục chi phí còn lại trong chi phí xây dựng là không thay đổi.

Các chỉ số giá phần xây dựng này phản ánh mức độ biến độnggiá chỉ do yếu tố vật liệu của Quí 3 (Q3) và Quí 4 (Q4) năm 2008 so với mức độbiến động giá của Quí 4 (Q4) năm 2006 và các quí của năm 2007.

Trường hợp không lấy thời điểm tính toán là Quí 3 hoặc Quí 4năm 2008 mà lấy thời điểm khác thì chỉ số giá phần xây dựng của thời điểm tínhtoán được xác định bằng cách lấy chỉ số giá phần xây dựng tại thời điểm gốcchia cho chỉ số giá phần xây dựng của thời điểm tính toán.

Chỉ số giá vật liệu xây dựng công trình, chỉ số giá nhâncông xây dựng công trình và chỉ số giá máy thi công xây dựng công trình tại cácBảng 4, 11, 18 đã tính đến sự biến động chi phí vật liệu xây dựng, chi phí nhâncông xây dựng và chi phí máy thi công xây dựng trong chi phí trực tiếp.

Chỉ số giá của một số loại vật liệu xây dựng chủ yếu tại cácBảng 5, 12 và 19 phản ánh mức biến động giá vật liệu xây dựng bình quân của Quí3/2008 so với Quí 2/2008 và Quí 4/2008 so với Quí 3/2008 tại 3 vùng (khu vực):Hà Nội, Đà Nẵng và thành phố Hồ Chí Minh.

Chỉ số giá nhân công xây dựng tại các Bảng 6, 13 và 20 phảnánh mức biến động giá nhân công xây dựng bình quân của Quí 3/2008 so với Quí2/2008 và Quí 4/2008 so với Quí 3/2008 tại 3 vùng (khu vực): Hà Nội, Đà Nẵng vàthành phố Hồ Chí Minh.

Chỉ số giá ca máy thi công xây dựng tại các Bảng 7, 14 và 21phản ánh mức biến dộng giá ca máy thi công xây dựng bình quân của Quí 3/2008 sovới Quí 2/2008 và Quí 4/2008 so với Quí 3/2008 tại 3 vùng (khu vực): Hà Nội, ĐàNẵng và Thành phố Hồ Chí Minh.

4. Các chỉ số giá xây dựng nêu tại Tập chỉ số giá xây dựngnày được xác định theo phương pháp thống kê, tính toán từ các số liệu thực tếthu thập của các dự án đầu tư xây dựng công trình đã và đang xây dựng ở trongnước. Các công trình lựa chọn để tính toán là các công trình xây dựng mới, cótính năng phục vụ phù hợp với phân loại công trình, được xây dựng theo quytrình công nghệ thi công phổ biến, sử dụng các loại vật liệu xây dựng thôngdụng hiện có trên thị trường.

Giá xây dựng công trình tính tại năm 2000 được lấy làm gốc(được quy định là 100%) và giá của các thời kỳ khác được biểu thị bằng tỷ lệphần trăm (%) so với giá thời kỳ gốc.

5. Các chỉ số giá xây dựng tại Tập chỉ số giá xây dựng đượctính cho các năm từ năm 2003 đến năm 2008.

Trường hợp không lấy năm 2000 làm gốc mà chọn năm khác làmgốc thì chỉ số giá xây dựng của năm tính toán được xác định bằng cách lấy chỉsố giá xây dựng tại năm tính toán chia cho chỉ số giá xây dựng của năm chọn làmgốc.

Các chỉ số giá xây dựng liên hoàn là chỉ số giá xây dựngđược tính bằng cách lấy chỉ số giá xây dựng của năm sau chia cho chỉ số giá xâydựng của năm trước.

II. CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG

2.1. Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Hà Nội

Bảng 1

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

2003

2004

2005

2006

2007

Q3/2008[1]

Q4/2008[2]

2008

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

120

139

144

149

175

262

233

254

2

Công trình giáo dục

119

136

143

149

174

255

230

248

3

Công trình văn hóa

117

130

136

142

163

234

215

229

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

117

135

139

143

165

228

204

221

5

Công trình y tế

117

129

136

141

161

233

213

228

6

Công trình khách sạn

118

132

137

142

163

229

209

224

7

Công trình thể thao

114

124

134

143

162

235

217

226

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

118

130

135

141

156

197

182

192

9

Nhà phục vụ giao thông

116

130

135

139

162

241

218

235

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

110

115

119

123

131

160

153

156

2

Công trình năng lượng

Đường dây

125

146

151

160

188

253

230

246

Trạm biến áp

114

117

121

127

135

152

151

152

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

113

119

123

126

134

159

151

157

4

Công trình chế biến thực phẩm

112

118

121

123

130

148

141

146

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

114

123

126

128

138

166

156

163

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường bộ

Đường bê tông xi măng

108

110

119

124

140

224

210

219

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

117

121

127

140

157

223

209

212

2

Công trình đường sắt

123

145

147

153

181

256

229

247

3

Công trình cầu, hầm

Cầu, cống bê tông xi măng

119

138

147

156

181

252

228

244

Cầu thép

125

142

158

176

205

275

257

270

Hầm cho người đi bộ

118

134

143

153

177

240

219

233

4

Công trình sân bay

Đường băng cất hạ cánh

110

113

122

132

145

187

180

181

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình đập:

Đập bê tông

109

115

121

128

142

194

183

186

Tường chắn bê tông cốt thép

117

131

140

149

172

245

225

236

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình thoát nước

122

142

154

164

193

282

255

270

2

Công trình xử lý nước thải

110

114

117

122

127

149

143

145

Bảng 2

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

Loại công trình

2003

2004

2005

2006

2007

Q3/20081

Q4/20082

2008

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

120

141

147

152

181

275

243

266

2

Công trình giáo dục

120

138

145

152

179

265

239

258

3

Công trình văn hóa

119

135

142

149

175

263

239

257

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

119

140

145

151

177

256

227

247

5

Công trình y tế

120

136

144

150

178

274

248

267

6

Công trình khách sạn

120

138

145

151

178

266

238

258

7

Công trình thể thao

114

125

135

145

164

241

222

231

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

129

156

167

179

215

312

277

302

9

Nhà phục vụ giao thông

116

131

136

141

164

246

222

239

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

110

118

125

132

146

204

190

195

2

Công trình năng lượng

Đường dây

126

146

152

161

189

256

233

249

Trạm biến áp

123

130

141

156

179

234

229

232

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

118

134

143

149

172

244

221

236

4

Công trình chế biến thực phẩm

120

139

147

154

179

257

230

248

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

122

145

152

158

186

268

237

259

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường bộ

Đường bê tông xi măng

108

110

119

124

140

226

212

221

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

117

121

127

140

157

226

211

215

2

Công trình đường sắt

124

146

147

154

182

259

232

250

3

Công trình cầu, hầm

Cầu, cống bê tông xi măng

119

138

147

156

182

254

228

245

Cầu thép

125

142

158

176

205

276

257

270

Hầm cho người đi bộ

118

134

143

154

177

241

219

234

4

Công trình sân bay

Đường băng cất hạ cánh

110

113

122

133

146

192

186

186

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình đập

Đập bê tông

109

115

121

128

142

195

184

188

Tường chắn bê tông cốt thép

117

131

140

149

172

248

228

239

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình thoát nước

122

142

154

164

193

285

258

273

2

Công trình xử lý nước thải

110

118

125

133

146

205

190

195

Bảng 3

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG DO BIẾNĐỘNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG[3]

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

QUÍ 3 NĂM 2008 SO VỚI

QUÍ 4 NĂM 2008 SO VỚI

Q4/ 2006

Q1/ 2007

Q2/ 2007

Q3/ 2007

Q4/ 2007

Q4/ 2006

Q1/ 2007

Q2/ 2007

Q3/ 2007

Q4/ 2007

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

157

151

143

135

127

137

131

125

117

110

2

Công trình giáo dục

150

145

139

132

125

130

126

121

115

109

3

Công trình văn hóa

151

145

140

134

128

132

127

122

117

112

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

148

144

137

128

120

129

125

119

112

105

5

Công trình y tế

156

150

144

137

131

135

129

124

119

113

6

Công trình khách sạn

152

146

140

133

126

131

126

121

115

108

7

Công trình thể thao

143

139

135

132

129

125

122

119

116

113

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

148

144

137

129

121

122

119

114

107

100

9

Nhà phục vụ giao thông

152

145

140

133

127

135

129

124

119

113

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

132

130

126

123

120

123

120

117

114

112

2

Công trình năng lượng

Đường dây

130

127

123

117

111

117

114

110

105

99

Trạm biến áp

107

105

104

104

103

104

102

102

101

100

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

139

136

130

124

118

126

122

117

112

106

4

Công trình chế biến thực phẩm

142

138

132

125

118

127

123

118

111

105

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

145

141

134

125

117

128

124

118

110

103

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường bộ

Đường bê tông xi măng

153

145

142

141

140

143

136

133

132

131

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

142

134

134

135

129

133

125

126

126

120

2

Công trình đường sắt

139

134

129

122

115

124

119

115

108

102

3

Công trình cầu, hầm

Cầu, cống bê tông xi măng

134

131

126

120

113

120

117

113

107

102

Cầu thép

116

115

112

108

105

108

106

104

100

97

Hầm cho người đi bộ

127

125

121

116

110

115

113

110

105

100

4

Công trình sân bay

Đường băng cất hạ cánh

118

116

115

114

113

114

112

111

110

109

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình đập

Đập bê tông

130

127

124

121

119

122

120

117

114

112

Tường chắn bê tông cốt thép

133

130

126

121

117

122

119

115

111

107

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình thoát nước

139

135

130

124

118

124

121

117

112

106

2

Công trình xử lý nước thải

134

131

128

126

124

124

121

118

116

114

Bảng 4

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁYTHI CÔNG (NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

NĂM 2003

NĂM 2004

NĂM 2005

NĂM 2006

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

117

163

109

139

178

111

139

234

123

140

288

138

2

Công trình giáo dục

115

163

109

135

178

111

136

234

123

136

288

138

3

Công trình văn hóa

114

163

109

130

178

111

131

234

123

131

288

138

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

118

163

109

142

178

111

142

234

123

142

288

138

5

Công trình y tế

114

163

109

131

178

111

132

234

123

132

288

138

6

Công trình khách sạn

116

163

109

135

178

111

136

234

123

136

288

138

7

Công trình thể thao

108

163

109

120

178

111

123

234

123

125

288

138

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

125

163

109

162

178

111

161

234

123

162

288

138

9

Nhà phục vụ giao thông

113

163

109

129

178

111

129

234

123

130

288

138

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

106

163

109

114

178

111

117

234

123

119

288

138

2

Công trình năng lượng

Đường dây

118

163

109

140

178

111

136

234

123

136

288

138

Trạm biến áp

108

163

109

112

178

111

106

234

123

107

288

138

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

114

163

109

131

178

111

136

234

123

137

288

138

4

Công trình chế biến thực phẩm

116

163

109

137

178

111

141

234

123

141

288

138

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

119

163

109

144

178

111

147

234

123

148

288

138

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường bộ

Đường bê tông xi măng

103

163

109

105

178

111

109

234

123

110

288

138

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

116

163

109

121

178

111

124

234

123

135

288

138

2

Công trình đường sắt

119

163

109

142

178

111

137

234

123

138

288

138

3

Công trình cầu, hầm

Cầu, cống bê tông xi măng

118

163

109

144

178

111

145

234

123

146

288

138

Cầu thép

124

163

109

157

178

111

157

234

123

158

288

138

Hầm cho người đi bộ

119

163

109

147

178

111

147

234

123

148

288

138

4

Công trình sân bay

Đường băng cất hạ cánh

103

163

109

105

178

111

107

234

123

110

288

138

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình đập

Đập bê tông

104

163

109

110

178

111

111

234

123

113

288

138

Tường chắn bê tông cốt thép

110

163

109

125

178

111

126

234

123

127

288

138

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình thoát nước

113

163

109

136

178

111

139

234

123

139

288

138

2

Công trình xử lý nước thải

106

163

109

115

178

111

118

234

123

122

288

138

Bảng 4

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁYTHI CÔNG (NĂM 2000=100)

Đơn vị tính: %

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

NĂM 2007

QUÍ 3/2008

QUÍ 4/2008

NĂM 2008

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

VẬT LIỆU

NHÂN CÔNG

MÁY TC

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

167

346

150

261

476

168

226

476

168

251

476

168

2

Công trình giáo dục

161

346

150

250

476

168

218

476

168

241

476

168

3

Công trình văn hóa

154

346

150

242

476

168

213

476

168

234

476

168

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

168

346

150

255

476

168

219

476

168

244

476

168

5

Công trình y tế

156

346

150

250

476

168

220

476

168

243

476

168

6

Công trình khách sạn

160

346

150

245

476

168

213

476

168

236

476

168

7

Công trình thể thao

141

346

150

215

476

168

190

476

168

202

476

168

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

197

346

150

305

476

168

254

476

168

290

476

168

9

Nhà phục vụ giao thông

152

346

150

237

476

168

209

476

168

229

476

168

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

131

346

150

188

476

168

172

476

168

178

476

168

2

Công trình năng lượng

Đường dây

159

346

150

212

476

168

185

476

168

204

476

168

Trạm biến áp

116

346

150

144

476

168

138

476

168

141

476

168

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

157

346

150

224

476

168

199

476

168

216

476

168

4

Công trình chế biến thực phẩm

165

346

150

241

476

168

210

476

168

230

476

168

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

174

346

150

258

476

168

222

476

168

247

476

168

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường bộ

Đường bê tông xi măng

124

346

150

210

476

168

195

476

168

204

476

168

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

151

346

150

230

476

168

213

476

168

216

476

168

2

Công trình đường sắt

162

346

150

233

476

168

202

476

168

223

476

168

3

Công trình cầu, hầm

Cầu, cống bê tông xi măng

173

346

150

262

476

168

223

476

168

249

476

168

Cầu thép

191

346

150

295

476

168

247

476

168

280

476

168

Hầm cho người đi bộ

176

346

150

270

476

168

230

476

168

257

476

168

4

Công trình sân bay

Đường băng cất hạ cánh

118

346

150

170

476

168

159

476

168

160

476

168

IV

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

1

Công trình đập

Đập bê tông

123

346

150

181

476

168

167

476

168

171

476

168

Tường chắn bê tông cốt thép

145

346

150

219

476

168

193

476

168

207

476

168

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình thoát nước

163

346

150

252

476

168

218

476

168

238

476

168

2

Công trình xử lý nước thải

132

346

150

187

476

168

170

476

168

176

476

168

Bảng 5

CHỈ SỐ GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG CHỦ YẾU

Đơn vị tính:%

STT

LOẠI VẬT LIỆU

QUÝ 3/2008 SO VỚI QUÝ 2/2008

QUÝ 4/2008 SO VỚI QUÝ 3/2008

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Xi măng

Cát xây dựng

Đá xây dựng

Gạch xây

Gỗ xây dựng

Thép xây dựng

Nhựa đường

Gạch lát

Vật liệu tấm lợp, bao che

102

110

99

94

100

98

105

109

102

100

92

89

90

100

82

97

100

100

Bảng 6

CHỈ SỐ GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG

Đơn vị tính:%

STT

LOẠI NHÂN CÔNG

QUÝ 3/2008 SO VỚI QUÝ 2/2008

QUÝ 4/2008 SO VỚI QUÝ 3/2008

1

Nhân công xây dựng

100

100

Bảng 7

CHỈ SỐ GIÁ CA MÁY THI CÔNG XÂY DỰNG 

Đơn vị tính:%

STT

LOẠI MÁY THI CÔNG

QUÝ 3/2008 SO VỚI QUÝ 2/2008

QUÝ 4/2008 SO VỚI QUÝ 3/2008

1

Máy thi công xây dựng

100

100

2.2. Chỉ số giá xây dựng vùng (khu vực) Đà Nẵng

Bảng 8

CHỈ SỐ GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH (NĂM2000=100)

Đơn vị tính:%

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

2003

2004

2005

2006

2007

Q3/20081

Q4/20082

2008

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

123

141

150

159

189

274

231

266

2

Công trình giáo dục

122

138

148

157

185

264

229

258

3

Công trình văn hóa

119

131

139

148

170

239

213

234

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

122

138

146

153

178

237

199

230

5

Công trình y tế

119

130

138

146

168

239

214

234

6

Công trình khách sạn

120

134

142

149

172

237

207

231

7

Công trình thể thao

117

126

133

142

162

223

207

220

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

121

132

140

147

165

201

177

197

9

Nhà phục vụ giao thông

119

131

139

146

170

249

219

243

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

110

115

120

123

130

158

151

154

2

Công trình năng lượng

Đường dây

132

150

163

174

204

266

227

260

Trạm biến áp

115

118

123

129

135

148

147

148

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

113

119

126

129

138

165

154

161

4

Công trình chế biến thực phẩm

113

119

123

126

134

153

143

150

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

115

123

129

133

144

173

156

169

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình đường bộ

Đường bê tông xi măng

105

108

112

119

134

219

216

217

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

112

116

117

126

141

207

213

208

2

Công trình đường sắt

131

150

160

169

198

259

216

252

3

Công trình cầu, hầm

Cầu, cống bê tông xi măng

124

142

154

165

195

255

216

248

Cầu thép

129

145

164

183

215

270

241

265

Hầm cho người đi bộ

122

137

149

161

188

242

208

235

4

Công trình sân bay

Đường băng cất hạ cánh

109

112

119

128

140

174

172

172

IV

CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

1

Công trình đập

Đập bê tông

108

115

120

127

140

183

172

179

Tường chắn bê tông cốt thép

120

133

143

153

178

233

207

227

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình thoát nước

129

147

160

174

212

277

238

270

2

Công trình xử lý nước thải

111

115

117

120

127

146

141

145

Bảng 9

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG (NĂM2000=100)

Đơn vị tính:%

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

2003

2004

2005

2006

2007

Q3/20081

Q4/20082

2008

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

125

144

154

163

195

288

242

279

2

Công trình giáo dục

123

140

150

161

190

276

238

269

3

Công trình văn hóa

122

136

146

156

184

271

239

265

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

124

144

154

162

194

268

220

259

5

Công trình y tế

122

137

147

158

187

282

248

275

6

Công trình khách sạn

124

141

151

160

190

275

236

268

7

Công trình thể thao

117

126

134

143

164

228

212

225

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

136

162

179

194

237

319

262

309

9

Nhà phục vụ giao thông

119

132

140

148

173

255

224

249

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

110

117

126

132

145

198

186

192

2

Công trình năng lượng

Đường dây

133

151

164

176

207

273

232

266

Trạm biến áp

125

131

146

161

180

220

216

220

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

120

134

151

159

184

263

230

251

4

Công trình chế biến thực phẩm

123

141

156

164

194

271

231

260

5

Công trình công nghiệp vật liệu xây dựng

127

147

163

172

205

292

242

279

III

CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG

1

Công trình Đường bộ

Đường bê tông xi măng

105

108

112

119

134

221

217

219

Đường nhựa asphan, đường thấm nhập nhựa, đường láng nhựa

112

116

117

126

141

210

218

211

2

Công trình đường sắt

132

151

161

170

200

265

221

258

3

Công trình cầu, hầm

Cầu, cống bê tông xi măng

124

142

154

165

196

256

216

249

Cầu thép

129

145

164

183

215

270

240

265

Hầm cho người đi bộ

122

137

149

161

188

242

208

236

4

Công trình sân bay

Đường băng cất hạ cánh

108

112

120

129

142

178

175

175

IV

CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI

1

Công trình đập

Đập bê tông

108

115

120

127

140

184

172

180

Tường chắn bê tông cốt thép

120

133

143

153

178

236

208

230

V

CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT

1

Công trình thoát nước

129

147

160

174

212

278

238

271

2

Công trình xử lý nước thải

113

120

123

130

144

189

178

187

Bảng 10

CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG DO BIẾNĐỘNG VẬT LIỆU XÂY DỰNG[4]

Đơn vị tính:%

STT

LOẠI CÔNG TRÌNH

QUÍ 3 NĂM 2008 SO VỚI

QUÍ 4 NĂM 2008 SO VỚI

Q4/ 2006

Q1/ 2007

Q2/ 2007

Q3/ 2007

Q4/ 2007

Q4/ 2006

Q1/ 2007

Q2/ 2007

Q3/ 2007

Q4/ 2007

I

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG

1

Công trình nhà ở

155

150

137

130

123

130

125

114

109

103

2

Công trình giáo dục

146

142

131

126

121

125

122

113

108

104

3

Công trình văn hóa

147

142

133

128

123

129

125

117

113

108

4

Trụ sở cơ quan, văn phòng

144

141

128

122

115

118

116

105

100

95

5

Công trình y tế

152

147

137

131

126

133

128

120

115

111

6

Công trình khách sạn

147

143

132

126

121

125

122

112

108

103

7

Công trình thể thao

131

128

122

118

116

121

118

113

109

107

8

Công trình tháp thu phát sóng truyền hình, phát thanh

137

135

122

116

110

111

109

99

94

89

9

Nhà phục vụ giao thông

150

145

135

130

125

131

127

118

114

109

II

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

1

Kho xăng dầu, khí hóa lỏng

129

127

122

120

117

120

118

114

112

110

2

Công trình năng lượng

Đường dây

127

125

116

111

107

107

105

98

94

90

Trạm biến áp

102

101

100

100

99

100

99

98

98

97

3

Công trình công nghiệp dệt, sản xuất sản phẩm nhựa

144

140

130

126

121

125