B TÀI CHÍNH
TNG CỤC THU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2134/TCT-KK
V/v các nội dung mới của Quy trình miễn thuế, giảm thuế ban hành kèm theo Quyết định số 749/QĐ-TCT ngày 20/4/2015.

Hà Nội, ngày 01 tháng 06 năm 2015

Kính gửi: Cục thuế các tỉnh, thành ph trực thuộc Trung ương.

Căn cứ Luật số 21/2012/QH13 ngày 20/11/2012 sửa đổi, bổ sungmột số điều của Luật Quản lý thuế; Luật số 71/2014/QH13 ngày 26/11/2014 sửa đổi,bổ sung một số điều của các Luật về thuế và các Nghị định hướng dẫn thi hành, BộTài chính đã ban hành các Thông tư: Thông tư số 156/2013/TT-BTC hướng dẫn thihành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều củaLuật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ,Thông tư số119/2014/TT-BTC ngày 25/8/2014, Thông tư s 151/2014/TT-BTC ngày 10/10/2014 và Thông tư số 26/2015/TT-BTC ng dẫn một số nội dung sửa đổi về quản lý thuế. Ngày20/4/2015, Tổng cục Thuế đã có Quyết định số 749/QĐ-TCT ban hành Quy trình miễnthuế, giảm thuế thay thế Quyết định số 1444/QĐ-TCT và công văn số 3368/TCT-KKngày 19/8/2014 của Tổng cục Thuế về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quytrình miễn giảm thuế ban hành kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-TCT Tổng cục Thuếgiới thiệu các nội dung mới của Quy trình miễn thuế, giảm thuế như sau:

1. Sửa đổi các trường hợp cơ quan thuế quyết địnhmiễn thuế, giảm thuế tại Điểm 2.1 Mục II Phần I, cụ thể như sau:

2.1. Các trường hợp cơ quan thuế quyết định miễn thuế, giảm thuế theo quy định tạiĐiều 46 Chương VI Thông tư s156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính được áp dụngtrong quy trình này, gồm:

a) Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân.

b) Miễn hoặc giảm thuế tiêu thụ đặc biệt,tiền thuê đất, thuê mặt nước, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế sử dụng đấtnông nghiệp cho người nộp thuế gặp khókhăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ theo quy định của pháp luật không có khả năng nộpthuế.

c) Miễn, giảm thuế tài nguyên đi với tổ chức, cá nhân khai thác tàinguyên theo quy định tại Điều 9 Luật Thuế tài nguyên.

d) Miễn, giảm thu tiền sử dụng đất.

e) Miễn, giảm tiền thuê đất, thuê mặtnước ”

Trước đây, Quyết định 1444/QĐ-TCT hướng dẫn theo các trường hợp quy địnhtại Thông tư số 28/2011/TT-BTC đã được thay thế bởi Thông tư số 156/2013/TT-BT C

2. Sửa đổi, bổ sung quy định các trường hợp miễn, giảmthuế không áp dụng theo Quy trình miễn thuế, giảm thuế tại Điểm 3 Mục II Phần Inhư sau:

2.1. Sửa đổi:

“3.1. Trường hợp người nộp thuế tự xác định số tiền thuế đượcmiễn, giảm theo quy định Điều 45 Chương VI Thông tư s156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 củaBộ Tài chính thực hiện theo quy định tại Quy trình quản lý khai thuế, nộp thuế và kế toán thuếvà Quy trình kim tra thuế của Tổng cục Thuế”

Trước đây, Quyết định 1444/QĐ-TCT hướng dẫn theo quy định tại Thôngtư số 28/2011/TT-BTC đã được thay thế bởi Thông tư số 156/2013/TT-BTC .

2.2. B sung:

“3.2. Trường hợp miễn, giảm thuế đi với trường hợp hộ kinh doanh nộpthuế theo phương pháp khoán tạm ngừng, nghỉ kinh doanh; hộ kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hỏahoạn, tai nạn hoặc mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định tại Điều 21 và Điều 46Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính thực hiện theo hướngdẫn tại Quy trình Quản lý thuế đi với hộ kinh doanh của Tổng cục Thuế”.

Quy trình Quản lý thuế đối với hộ kinh doanh là quy trình quảnlý theo đối tượng đã hướng dẫn việc miễn, giảm thuế đối với hộ kinh doanh nênkhông hướng dẫn tại Quy trình miễn giảm thuế nữa. Theo đó, bỏ các nội dung liênquan đến miễn giảm thuế đối với hộ kinh doanh.

3. Sửa đổi về nội dung Giải thích từ ngữ tại MụcIII Phần I như sau:

“QHS: ứng dụng theo dõi nhận, trả hồ sơ thuế cp Cục và Chi cục hoặc phân hệ theo dõi nhận trảh sơ thuế trên ứng dụng quản lý thuếtập trung (TMS) ”

Trước đây, Quyết định 1444/QĐ-TCT hướng dẫn: “QHS: ứng dụng theo dõinhận, trả hồ sơ thuế”

4. Sửa đổi nội dung giải quyết hồ sơ miễn thuế,giảm thuế tại cơ quan thuế như sau:

“1.2.1. Giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế tại cơ quanthuế

Bộ phận giải quyết hồ sơ MGT thực hiện:

a) Phân tích hồ sơ miễn thuế, giảm thuế:

Trường hợp NNT đã giải trình, bổ sung mà chưa đủ theo yêu cầucủa CQT thì dự thảo thông báo giải trình, b sung thông tin, tài liệu (lần 2)trình thủ trưởng CQT duyệt ký gửi NNT. Thời gian NNT giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu theo hướng dẫn tại Khoản 2 Điều60 Thông tư s156/2013/TT-BTC (không quá 10 ngày làm việc đối với Thông báo lần 1 và 10 ngàylàm việc đi vớiThông báo lần 2, k từ ngày nhận được thông báo yêu cầugiải trình, bổ sung của CQT hoặc hi báo (nếu gửi qua đường bưu điện). Thời gianchờ NNT giải trình, bổ sung thông tin, tài liệu không tính trong tng số thời gian giải quyết hồ sơ MGTcủa CQT”.

Trước đây, Quyết định 1444/QĐ-TCT hướng dẫn: “Thời gian NNT giảitrình, bổ sung thông tin, tài liệu theo hướng dẫn tại Điểm 1 Điều 55 Thông tư số28/2011/TT-BTC”.

5. Sửa đổi nội dung đề xuất giải quyết miễnthuế, giảm thuế đối với trường hợp giải quyết hồ sơ miễn thuế, giảm thuế phảikiểm tra thực tế tại trụ sNNT trước khi ra quyết định miễn thuế, giảm thuế như sau:

“Căn cứ kết quả kiểm tra thuế tại trụ sở NNT, bao gồm: Biênbản kiểm tra; quyết định xử lý kết quả kim tra và các tài liệu có liên quan khác (nếu có) tiếp tục b sung nội dung vào Mục V và Mục VIPhiếu nhận xét và xử lý hồ sơ miễn thuế, giảm thuế (mẫu s 01/QTr-MGT ban hành kèm theo Quytrình này) và lập Phiếu đề xuất miễn thuế, giảm thuế (mẫu số 04/QTr-MGT banhành kèm theo Quy trình này)

Trước đây,Quyết định 1444/QĐ-TCT chưa hướng dẫn cụ thể, Quyết định749/QĐ-TCT sửa đổi theo nội dung đã được hướng dẫn tại công văn số 3368/TCT-KKđể phù hợp với nội dung mẫu biểu đã được sửa đổi và để đáp ứng ứng dụng CNTT.

6. Sửa đổi nội dung về chế độ báo cáo tại Điểm2.1 Mục I Phần II:

“…

b) Chế độ báo cáo:

- Báo cáo thống kê và kế toán kết quả miễnthuế, giảm thuế theo chế độ quyđịnh tại Quyết định số 255 TCT/QĐ/KH ngày 28/3/2001, Quyếtđịnh số 259/QĐ-TCT ngày 17/3/2006 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế, Quyết địnhs 1492/QĐ-TCT ngày 3/10/2012 của Tổngcục trưởng Tổng cục Thuế và các văn bản hướng dẫn sửa đi bổ sung của Tổng cục Thuế.

- Sổ theo dõi tình hình miễn thuế, giảmthuế (mẫu số 07/QTr- MGT ban hành kèm theo Quy trình):

Hàng tháng, Cục thuế/Chi cục Thuế lập sổ theo dõi tình hìnhmiễn thuế, giảm thuế (mẫu số 07/QTr- MGT ban hành kèm theo Quy trình) lưu trữ tạicơ sở dữ liệu của CQT, không phải gửi báo cáo về TCT...

Trước đây, Quyết định 1444/QĐ-TCT :

+ Chưa hướng dẫn việc báo cáo theo “Quyết định số 1492/QĐ-TCT ngày3/10/2012 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế” do Quyết định này ban hành sau Quyếtđịnh 1444/QĐ-TCT .

+ Hướng dẫn: “Báo cáo chi tiết kết quả MGT (mẫu số 05/QTr-MGT )” Mu biểu này đãđược sửa đổi bằng “Sổ theo dõi tình hình miễn thuế, giảm thuế (mẫu số 07/QTr- MGT )” ban hành kèm theo công văn số 3368/TCT-KK nêu trên.

7. Sửa đổi về thời hạn giải quyết hồ sơ miễngiảm thuế tại Mục III Phần II như sau:

“III. THỜI HẠN GIẢI QUYẾT HỒ MIỄN GIẢM THUẾ:

- Thời hạngiải quyết hồ sơ MGT thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 6 Điều 46 Thông tưsố 156/2013/TT-BTC

…”

Trước đây, Quyết định 1444/QĐ-TCT hướng dẫn theo quy định tại Thôngtư số 28/2011/TT-BTC: “Thời hạn giải quyết hồ sơ MGT thực hiện theo đúng quy địnhtại Khoản 7 Điều 39 Thông tư số 28/2011/TT-BTC”.

8. Cập nhậtcác mẫu biểu đã ban hành kèm theocông văn số 3368/TCT-KK ngày 19/8/2014 của Tổng cục Thuế về việc sửa đổi, bổsung một số điểm tại Quy trình miễn giảm thuế ban hành kèm theo Quyết định1444/QĐ-TCT .

9. Các nội dung đã hướng dẫn tại quy trình miễn, giảm thuế banhành kèm theo Quyết định số 1444/QĐ-TCT ngày 24/10/2011 của Tổng cục trưởng Tổngcục Thuế được sửa đổi tại Quy trình miễn, giảm thuế ban hành kèm theo Quyết địnhsố 749/QĐ-TCT ngày 20/4/2015 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế như sau:

+ "Phiếu nhận xét hồ sơ miễn thuế, giảm thuế" naysửa là "Phiếu nhận xét và xử lý hồ sơ miễn thuế, giảm thuế".

+ "Thông báo về việc hồ sơ chưa đủ, chưa đúng thủ tục(Mu số 07/QTr- M GT)” nay sửa là Thông báo về việc hồ sơ chưa đủ,chưa đúng thủ tục (Mu số05/QTr-MGT ).

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đềnghị các Cục thuế kịp thời tổng hợp, phản ánh về Tổng cục Thuế để được nghiên cứugiải quyết./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Tổng cục (để b/c);
- Các Vụ, đơn vị thuộc TCT;
- Lưu: VT, KK (3b).

KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG
PHÓ TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Đại Trí