BỘ NÔNG NGHIỆP & PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2170/BNN-PTLN
V/v Xây dựng các dự án cơ sở theo Quyết định 661.

Hà Nội, ngày 19 tháng 08 năm 2003

Kínhgửi: UBND các tỉnh có tham gia Dự án Trồng mới 5 triệu ha rừng

Triển khai thựchiện sự chỉ đạo của Chính phủ tại văn bản số 95/CP-NN ngày 23/01/2003 về việctăng suất đầu tư trồng mới và chăm sóc 1 ha rừng và văn bản số 664 CP-NN ngày21 tháng 5/2003 về thời hạn đầu tư của 1 dự án cơ sở thuộc dự án Trồng mới 5triệu ha rừng.

Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh chỉ đạo Sở Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn, Ban Quản lý dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, các Chủdự án cơ sở thực hiện một số nội dung sau:

1. Khẩn trươngrà soát, xây dựng đề án Tổng quan lâm nghiệp và các dự án cơ sở theo đúng mụctiêu, nhiệm vụ của Quyết định 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướngChính phủ và các Quy định, cơ chế, chính sách, nhằm thực hiện tốt dự án Trồngmới 5 triệu ha rừng, trong đó cần xác định danh mục, quy mô đất đai, mục tiêucho các dự án cơ sở tham gia thực hiện và xây dựng dự án cơ sở với nội dungtheo đề cương đính kèm.

2. Về việc thẩmđịnh và phê duyệt dự án:

- Đối với dự ánđã xây dựng trước đây, cần rà soát, đối chiếu với quy định của Quyết định 661,nếu thấy đủ điều kiện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn soạn thảo trìnhỦy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định phê duyệt.

- Đối với dự ánmới, dự án mở rộng quy mô về diện tích, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônthẩm định trước khi Ủy ban nhân dân tỉnh ra Quyết định phê duyệt dự án.

Nơi nhận:
- Như trên.
- Các Sở NN-PTNT các tỉnh.
- Các chi Cục PTLN các tỉnh.
- Cục PTLN.
- Văn phòng 661.
- Lưu VP Bộ.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
THỨ TRƯỞNG




Bùi Bá Bổng

NỘI DUNG CHÍNH CỦA DỰ ÁN CƠ SỞ

THUỘCDỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG

MỞ ĐẦU

Nêu được nhữngnét cơ bản liên quan đến nội dung của dự án cơ sở.

Phần 1.

SỰ CẦN THIẾT PHẢI RÀ SOÁT, BỔ SUNG DỰ ÁN

I. CƠ SỞ PHÁPLÝ:

- Căn cứ Quyếtđịnh số 661/QĐ-TTg ngày 29 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ về Mụctiêu, nhiệm vụ, chính sách và tổ chức thực hiện Dự án trồng mới 5 triệu harừng.

- Căn cứ văn bảnsố 95/CP-NN ngày 23 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về cơ chế trồng rừng thuộcchương trình Dự án Trồng mới 5 triệu ha rừng. Về tăng suất đầu tư từ 2,5 triệuđồng lên 4,0 triệu đồng/ha- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có văn bảnhướng dẫn số 279/BNN-PTLN ngày 27 tháng 02 năm 2003 Hướng dẫn thực hiện suấtđầu tư trồng rừng mới theo văn bản số 95 CP-NN nêu trên).

- Căn cứ văn bảnsố 664 CP-NN ngày 21 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ Thời hạn đầu tư Dự án Trồngmới 5 triệu ha rừng.

(Theo ý kiếncủa Bộ Tài chính tại Công văn số 4167 TC/ĐT ngày 2 tháng 5 năm 2002 về thời hạnđầu tư của dự án cơ sở tham gia Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng. Theo Nghị định52 thời gian đầu tư không quá 2 năm, kết thúc dự án. Bộ Nông nghiệp có văn bảnsố 872 BNN-PTLN ngày 14 tháng 4 năm 2003 gửi Chính phủ đề nghị xin thời gianđầu tư dự án cơ sở thuộc dự án Trồng mới 5 triệu ha rừng, Phó Thủ tướng NguyễnTấn Dũng thay mặt Chính phủ đã đồng ý và ký văn bản trên)

- Căn cứ Thôngtư số 43/2002/TT-BTC ngày 7 tháng 5 năm 2002 Hướng dẫn, việc quản lý, cấp phátvốn ngân sách Nhà nước cho dự án trồng mới 5 triệu ha rừng.

II. CƠ SỞTHỰC TIỄN

- Căn cứ tìnhhình thực tế các dự án cơ sở thuộc dự án Trồng mới 5 triệu ha rừng phần lớn đềutừ dự án 327 chuyển sang từ năm 1998; so với quy định của Nghị định 52 và theovăn bản 664 của Chính phủ cũng đã hết thời gian đầu tư. (Hiện nay đã có văn bản664 của Chính phủ đồng ý cho dự án 661 đầu tư với thời gian 5-6 năm theo chu kỳlâm sinh).

- Xuất phát từyêu cầu:

+ Ban đầu (Giaiđoạn đầu do rừng bị tàn phá, khai thác nhiều, diện tích đất trống đồi núi trọclớn nên Mục tiêu Chương trình 327 - 1993, 1993 …) là: Nâng cao độ che phủ củarừng là mục tiêu chính.

+ Nay chuyểnsang Mục tiêu nâng cao chất lượng rừng trồng.

. Nâng cao giátrị của rừng bằng các loài cây kinh tế.

. Để người dâncó thể sống được từ rừng.

. Đó là mục tiêucủa thời kỳ sau (2004 - 2010).

- Tạo môi trườngsinh thái, giảm nhẹ thiên tai, điều hòa nước, điều hòa khí hậu.

- Nâng cao giátrị kinh tế của rừng để người dân có thu nhập, cung cấp nguyên liệu cho côngnghiệp chế biến, phục vụ công tác xây dựng, sản xuất đồ mộc gia dụng, pháttriển nghề thủ công mỹ nghệ, và xuất khẩu.

- Đất trống còn,có rừng, rừng đã có cần bảo vệ, cải tạo, nâng cấp.

- Về chất lượngcác công trình đã đầu tư (Chủ yếu là lâm sinh).

- Yêu cầu về bảovệ Biên giới, hải đảo, bảo vệ an ninh Quốc phòng nói chung.

- Yêu cầu củaphục vụ học tập cho học sinh.

- Sự cần thiếttạo môi trường sinh thái cho vùng.

- ……………………….

III. ĐIỀUKIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ KINH TẾ XÃ HỘI

A. ĐẶC ĐIỂMTỰ NHIÊN

1. Vị trí địalý:

- Tọa độ địa lý.

- Địa danh dự án(Xã, huyện, tỉnh).

- Thuộc các tiểukhu:?

2. Địa hình vùngdự án (Nêu đặc điểm địa hình có liên quan đến dự án)

3. Điều kiện khíhậu thời tiết:

- Khí hậu

- Thời tiết

- Thủy văn.

4. Tình hình dânsinh, kinh tế xã hội:

- Dân số, dântộc, lao động.

- Tình hình sảnxuất, đời sống, thu nhập.

- Cơ sở hạ tầnghiện có.

- Nhận định vềtình hình dân sinh, kinh tế xã hội.

B. HIỆN TRẠNGTÀI NGUYÊN RỪNG VÀ TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐẤT

1. Tổng diệntích đất tự nhiên: ha

1.1. Cơ cấucác loại đất:

a) Đất lâmnghiệp: ha

+ Đất có rừng: ha

. Tự nhiên: ha

. Rừng trồng: ha

+ Đất chưa córừng: ha

b) Đất Nôngnghiệp: ha

c) Đất chuyêndùng: ha

d) Đất thổ cư: ha

e) Đất khác: ha

1.2. Tổngdiện tích đất lâm nghiệp: ha

+ Đất có rừng: ha

. Tự nhiên: ha

. Rừng trồng: ha

Trong đó:

- Rừng pháttriển tốt: ha

- Rừng cầncải tạo, trồng bổ sung: ha

- Rừng cầnthanh lý: ha

- Rừng dựkiến khai thác: ha

+ Đất chưa córừng: ha

Gồm các trạngthái:

. Trạng tháiIA: ha (Trảng cỏ)

. Trạng tháiIB: ha (Cây bụi)

. Trạng tháiIC: ha (Cây gỗ rảirác).

2. Hiện trạngđất đai tự nhiên vùng dự án - Chia theo cơ cấu, trạng thái và chức năng:

Đơnvị tính: ha.

Số TT

Cơ cấu đất

Tổng diện tích đất do DA quản lý

Trong đó

Đất rừng P. hộ rừng Đ.dụng

Đất rừng sản xuất

Tổng diện tích đất tự nhiên:

I

Đất lâm nghiệp:

1

Đất có rừng:

a

Rừng tự nhiên:

b

Rừng trồng:

2

Diện tích rừng mới trồng:*

2.1

Trồng năm 2001:

2.2

Trồng năm 2002:

2.3

Trồng năm 2003:

3

Đất chưa có rừng:

a

Trạng thái Ia, Ib:

b

Trạng thái Ic:

c

Núi đá

II

Đất Nông nghiệp:

III

Đất khác

* Rừng mới trồng đang thời kỳchăm sóc.

Hiện trạng vềđất đai và cơ cấu lâm sinh theo mặt bằng đã có đến năm 2002, hoặc 2003 là rấtquan trọng, nó làm tiền đề, làm cơ sở cho việc Quy hoạch đất lâm nghiệp của từngdự án cơ sở.

3. Tài nguyên và chất lượng rừng:

C. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ VÙNG DỰÁN:

1. Đánh giá về các dự án Lâm nghiệpđã đầu tư:

1.1. Dự án thuộc Chương trình327 (1993-1998):

Dự án đầu tưtheo những Quyết định nào (Số, ngày, tháng, năm; Khối lượng công việc chính,Tổng vốn đầu tư)

a) Kết quả về lâm sinh đã đạtđược:

- Bảo vệ rừng: ha

- Khoanh nuôi rừng: ha

+ Khoanh nuôi tự nhiên: ha

+ Khoanh nuôi có trồng bổ sung: ha

- Trồng mới rừng: ha

- Chăm sóc rừng trồng: ha

b) Kết quả về xây dựng hạ tầng:

Nêu các công trình hạ tầng đã đượcđầu tư bằng vốn 327:

c) Vốn đầu tư của dự án thuộcChương trình 327:

Tổng vốn đầu tư qua các năm chiatheo cơ cấu:

Số TT

Hạng mục

Tổng vốn đã đầu tư

Chia theo các năm

Năm 1993

Năm 1994

Năm …

Năm 1997

Năm 1998

Tổng số

A

Xây dựng CB:

I

Lâm sinh:

1

Bảo vệ rừng:

2

Khoanh nuôi:

3

Trồng mới và CS

4

Chăm sóc rừng:

5

Thiết kế lâm sinh

II

Xây dựng hạ tầng

1

2

3

III

Thiết bị:

B

Vốn sự nghiệp:

1

Vốn quản lý dự án:

2

Vốn xây dựng DA

d) Nhận xét, đánh giá về kết quảđã đạt được:

- Về lâm sinh:Số lượng và chất lượng rừng, chủng loại loài cây trồng, dự toán kết quả củarừng trong tương lai (Qua việc Bảo vệ, khoanh nuôi, trồng mới)

- Về xây dựng hạtầng: Số lượng và chất lượng công trình, tác dụng của công trình đối với việcphát triển lâm nghiệp và đời sống của nhân dân.

- Những ưu và nhược điểm của dự án327.

1.2. Dự án thuộc Chương trìnhTrồng mới 5 triệu ha rừng: (1999-2003):

Dự án đầu tư theonhững Quyết định nào (Số, ngày tháng, năm; Khối lượng công việc chính, Tổng vốnđầu tư)

a) Kết quả về lâm sinh đã đạtđược:

- Bảo vệ rừng: ha

- Khoanh nuôi rừng: ha

+ Khoanh nuôi tự nhiên: ha

+ Khoanh nuôi có trồng bổ sung. ha

- Trồng mới rừng:

Trong đó:

+Trồng mới năm 2001: ha

+ Trồng năm 2002: ha

+ Trồng năm 2003: ha

- Chăm sóc rừng trồng: ha

b) Kết quả về xây dựng hạ tầng:

Nêu các công trình đã được đầu tưbằng vốn 661:

c) Vốn đầu tư của dự án thuộcChương trình 661:

Tổng vốn đầu tư qua các năm chiatheo cơ cấu:

Số TT

Hạng mục

Tổng vốn đã đầu tư

Chia theo các năm

Năm 1999

Năm 2000

Năm 2001

Năm 2002

Năm 2003

Tổng số:

A

Xây dựng CB:

I

Lâm sinh:

1

Bảo vệ rừng:

2

Khoanh nuôi:

3

Trồng mới và CS

4

Thiết kế lâm sinh

II

Xây dựng hạ tầng

1

2

3

III

Thiết bị

1

2

3

B

Vốn sự nghiệp:

1

Vốn quản lý dự án:

2

Vốn xây dựng DA

d) Nhận xét,đánh giá về kết quả đã đạt được:

- Về lâm sinh:Số lượng và chất lượng rừng, chủng loại loài cây trồng, dự đoán kết quả củarừng trong tương lai (Qua việc Bảo vệ, khoanh nuôi, trồng mới)

- Về xây dựng hạtầng: Số lượng và chất lượng công trình, tác dụng của công trình đối với việcphát triển lâm nghiệp và đời sống của nhân dân.

- Những ưu vànhược điểm của dự án 661 đã đầu tư: (Về vốn, về cơ chế chính sách, về các biệnpháp kỹ thuật lâm sinh …).

1.3. Các dựán lâm nghiệp khác, đề tài khoa học, trồng thực nghiệm, sưu tầm thu thập nguồngen …:

Các đề tài khoahọc, việc trồng thực nghiệm, phương pháp làm giống mới … tuy không lớn về quymô, về vốn đầu tư, nhưng rất quan trọng và vô cùng quan trọng, tạo hướng đi mớitrong việc phát triển của Ngành.

Các nội dungtrên cần nói rõ:

a) Quy mô:

b) Mục tiêu:

c) Kết quả:

d) Vốn đầu tư:

đ) Nhận xét đánhgiá về các dự án đầu tư nói trên (1.3).

2. Nhận xétđánh giá chung và vùng dự án đến hết năm 2003 (Coi như thay kết luận vềphần này, về các mục đã nêu trên).

- Về điều kiệntự nhiên của vùng dự án.

- Về lâm sinh,thông qua các chương trình, dự án, đề tài … đã đầu tư.

- Về kinh tế xãhội.

- Về cơ sở hạtầng.

Phần 2.

NỘI DUNG DỰ ÁN

Trước đây trên 1địa bàn của dự án có nhiều quyết định đầu tư:

- Dự án đầu tưrừng phòng hộ, đặc dụng.

- Dự án rừng sảnxuất (Hoặc rừng Sản xuất phê duyệt sau.

- Các quyết địnhđầu tư đề tài khoa học (Trồng thực nghiệm, Xây dựng mô hình, Sưu tầm bảo tồnnguồn gen …).

Như vậy có 3, 4Quyết định cùng 1 nguồn vốn 661 đầu tư trên 1 địa bàn.

Nay Rà soát, bổ sungdự án cơ sở 661 xây dựng để chỉ ra 1 Quyết định và đầu tư bằng nhiều nguồn vốntrên 1 địa bàn.

I. TÊN, PHẠMVI DỰ ÁN, THỜI GIAN VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ:

1. Tên dự án:Đầu tư xây dựng và Phát triển rừng Lâm trường …

2. Phạm vi, địađiểm dự án: trên địa bàn xã, huyện, tỉnh, thuộc các tiểu khu …

3. Thời gianthực hiện: 2003 - 2010

4. Chủ dự án:Giám đốc lâm trường …

5. Cơ quan quảnlý: tỉnh, Hoặc Sở NN-PTNT.

II. MỤC TIÊUCỦA DỰ ÁN:

- Xây dựng,phát triển rừng phòng hộ, bền vững, nâng độ che phủ, tạo môi trường sinh thái,chống xói mòn, hạn chế thiên tai, tạo nguồn sinh thủy.

- Sử dụng cóhiệu quả đất trống đồi núi trọc, xác định cây trồng hợp lý, tạo công ăn việclàm, dần dần nâng cao đời sống cho người dân trong vùng dự án.

Bảo vệ anninh quốc phòng, trật tự xã hội, cho vùng biên giới hải đảo. Và những mục đích đặcthù khác tùy theo từng dự án.

- Cần cảitạo, trồng bổ sung thêm (Có những diện tích trồng thuần cây phù trợ, hoặc chấtlượng rừng kém (Về mật độ cây/ha không đạt và thể chất của từng cá thể nếu cứbảo vệ rừng thì sau vài chục năm cũng không thể thành rừng bền vững được).

- Đất chưa córừng:

+ Khoanh đểthành rừng (IC - Cây gỗ rải rác):

- Khoanh nuôitự nhiên.

- Khoanh nuôicó trồng bổ sung cây lâm nghiệp.

+ Trồng mớirừng:

- Phải trồngmới rừng (IA, IB-Trảng cỏ và cây bụi thấp).

- Trồng lạirừng đã trồng, nhưng không thể thành rừng (Từ 327 và các dự án khác).

- Trồng bổsung, cải tạo.

- Chăm sóc Rừngtrồng: Trồng các năm 2001, 2002, 2003 (Của dự án 661 - Để chăm sóc vào năm2004):

+ Trồng năm2001: Chăm sóc năm thứ 3 (Trồng vụ thu - Miền Trung); Sang năm thứ 4 (Trồng vụxuân - Các tỉnh phía Bắc).

+ Rừng trồng năm2002: Chăm sóc năm thứ 2 (Trồng vụ thu - Miền Trung); Chăm sóc năm thứ 3 (Trồngvụ xuân - Các tỉnh phía Bắc)

+ Rừng trồng năm2003: Chăm sóc năm thứ nhất (Trồng vụ thu - Miền Trung); Chăm sóc năm thứ 2(Trồng vụ xuân - Các tỉnh phía Bắc)

(Đây là nộidung quan trọng, có xác định chính xác hiện trạng đất lâm nghiệp, để đi đến quyhoạch rõ ràng làm cơ sở xác định nhiệm vụ cụ thể về lâm sinh của dự án cơ sở)

1.2. Đất rừngsản xuất:

(Cũng theonhư nội dung trên của rừng phòng hộ, đặc dụng)

2. Nhiệm vụ cụthể của dự án:

(Theo biểusau):

Số TT

Hạng mục đầu tư của Dự án

Đơn vị tính

Tổng D.tích quy hoạch

Chia ra

Đất rừng P.hộ Đ.dụng

Đất rừng sản xuất

I

Lâm sinh (Phòng hộ và đặc dụng):

1

Bảo vệ rừng hiện có:

ha

a

Rừng tự nhiên:

ha

b

Rừng trồng:

ha

2

Khoanh nuôi rừng:

ha

a

Khoanh nuôi tự nhiên:

ha

b

Khoanh nuôi có trồng bổ sung:

ha

3

Trồng mới và chăm sóc rừng:

ha

a

Rừng phòng hộ đầu nguồn:

ha

b

Rừng đặc dụng:

ha

c

Rừng phòng hộ ven biển:

ha

d

Rừng phòng hộ môi trường sinh thái

ha

3

Trồng lại rừng:

4

Trồng cải tạo, trồng bổ sung rừng:

5

Chăm sóc rừng đã trồng các năm 01, 02, 2003

ha

a

Năm thứ nhất:

b

Năm thứ 2:

c

Năm thứ 3:

6

Tỉa thưa, mở tán rừng trồng:

Đây là hạng mục mới

7

Thiết kế Lâm sinh:

II

Xây dựng hạ tầng:

1

Đường nội vùng dự án:

2

Nhà bảo vệ rừng:

3

Chòi canh lửa:

4

Đường ranh cản lửa:

5

Vườn ươm:

6

Cọc mốc, biển báo:

7

Công trình, thiết bị phòng chống cháy rừng

III

Thiết bị:

3. Nhiệm vụ, mụctiêu của các đề tài Khoa học, trồng thực nghiệm, sưu tầm bảo tồn gen … (Nếucó).

a) Quy mô:

b) Mục tiêu:

c) Kết quả:

d) Vốn đầu tư:

đ) Nhận xét đánhgiá về các dự án đầu tư nói trên.

e) Nghiệm thukết quả.

IV. CÁC GIẢIPHÁP CHÍNH THỰC HIỆN DỰ ÁN:

1. Về tổ chức,quản lý:

- Giao cho … làmchủ dự án.

- Thành lập Banquản lý.

- Giao đất chodân.

2. Kỹ thuật:

- Bảo vệ rừnghiện có

- Khoanh nuôirừng (Nếu có)

- Trồng mới vàchăm sóc rừng.

- Chăm sóc rừngđã trồng các năm 2001, 2002, 2003.

- Cải tạo trồngbổ sung.

- Giống.

- Phòng chốngcháy rừng

(Căn cứ theo cácvăn bản về quy trình, quy phạm đã được Nhà nước, Bộ NN-PTNT và UBND tỉnh ban hành).

3. Giải pháp vềchính sách:

- Giao đất,khoán bảo vệ rừng.

- Hưởng lợi.

4. Giải pháp vềKhoa học công nghệ (Giống, vườn ươm, tiến bộ mới về kỹ thuật lâm sinh …)

5. Giải pháp vốnđầu tư:

- Vốn đầu tưthuộc nguồn vốn 661:

+ Phòng hộ, đặcdụng:

+ Đề tài, trồngthực nghiệm …

- Vốn đầu tưrừng sản xuất:

5.1. Dự toánvốn đầu tư của dự án:

Số TT

Hạng mục đầu tư của Dự án

Đơn vị tính

Khối lượng công việc

Đơn giá

Tổng vốn đầu tư

Tổng vốn đầu tư của dự án:

+

Vốn thuộc nguồn vốn 661 đầu tư:

A

Vốn xây lắp:

I

Lâm sinh (Phòng hộ và đặc dụng):

1

Bảo vệ rừng hiện có:

ha

a

Rừng tự nhiên:

ha

b

Rừng trồng

ha

2

Khoanh nuôi rừng:

ha

a

Khoanh nuôi tự nhiên:

ha

b

Khoanh nuôi có trồng bổ sung:

ha

3

Trồng mới và chăm sóc rừng:

ha

a

Rừng phòng hộ đầu nguồn:

ha

b

Rừng đặc dụng:

ha

c

Rừng phòng hộ ven biển:

ha

d

Rừng phòng hộ môi trường sinh thái

ha

3

Trồng cải tạo, trồng bổ sung rừng:

4

Chăm sóc rừng đã trồng các năm 01, 02, 2003

ha

5

Thiết kế lâm sinh:

ha

II

Xây dựng hạ tầng (Vùng đầu tư vốn 661):

1

Đường nội vùng dự án:

km

2

Nhà bảo vệ rừng:

m2

3

Chòi canh lửa:

Chòi

4

Đường ranh cản lửa:

km

5

Vườn ươm:

ha

6

Cọc mốc, biển báo:

cái

7

Công trình, thiết bị phòng chống cháy rừng

III

Thiết bị phục vụ dự án:

B

Khoa học công nghệ:

C

Vốn sự nghiệp:

Quản lý dự án:

Xây dựng dự án:

+

Tổng vốn đầu tư rừng sản xuất (Vốn vay)

(Chia theo cơ cấu như rừng phòng hộ, Đ D)

Biểu trên tínhtổng vốn trên cơ sở khối lượng công việc nhân (X) với suất đầu tư đầy đủ theoquy trình trồng rừng đã được quy định cho từng loại rừng, từng hạng mục đầu tư.

5.2. Tổngvốn, phân theo nguồn vốn đầu tư: Dự án cơ sở 661 được đầu tư bằng nhiềunguồn vốn:

- Vốn ngân sách thuộcdự án 661, chỉ đầu tư cho lâm sinh để trồng rừng, bảo vệ rừng, chăm sóc rừngtrồng cho diện tích đất rừng phòng hộ, đặc dụng. Bố trí hạ tầng phục vụ lâmsinh trong vùng dự án (Theo các hạng mục đã được quy định trong Quyết định661).

- Vốn xây dựng cơbản hàng năm: Được Nhà nước đầu tư thông qua tỉnh và do tỉnh bố trí hàng nămcho từng dự án.

- Vốn lồng ghépcác dự án trên địa bàn (135, ĐCĐC, xây dựng hạ tầng nông thôn, chương trìnhnước sạch, Phát triển giao thông vùng núi …

- Vốn Bán câyđứng và thu từ tài nguyên rừng.

- Vốn vay tíndụng.

- Vốn liên doanhliên kết.

Phân nguồn vốntheo biểu sau:

Đơnvị tính: Triệu đồng

Số TT

Hạng mục đầu tư

Tổng vốn đầu Dự án

Phân theo nguồn vốn đầu tư

Vốn 661

XDCB

Vốn lồng ghép

Vốn cây đứng

Vốn vay tín dụng

Vốn liên kết

Tổng vốn đầu tư của dự án:

+

Vốn 661 đầu tư:

A

Vốn xây lắp

I

Lâm sinh (Phòng hộ và đặc dụng)

1

Bảo vệ rừng hiện có:

a

Rừng tự nhiên:

b

Rừng trồng

2

Khoanh nuôi rừng:

a

Khoanh nuôi tự nhiên:

b

Khoanh nuôi có trồng bổ sung:

3

Trồng mới và chăm sóc rừng:

a

Rừng phòng hộ đầu nguồn:

b

Rừng đặc dụng:

c

Rừng phòng hộ ven biển:

d

Rừng PH môi trường sinh thái

3

Trồng cải tạo, bổ sung rừng:

4

Chăm sóc rừng đã trồng các năm 01 ,02, 2003

5

Thiết kế lâm sinh:

ha

II

Xây dựng hạ tầng

1

Đường nội vùng dự án:

2

Nhà bảo vệ rừng:

3

Chòi canh lửa:

4

Đường ranh cản lửa:

5

Vườn ươm:

6

Cọc mốc, biển báo:

7

Công trình, thiết bị phòng chống cháy rừng

III

Thiết bị phục vụ dự án:

B

Khoa học công nghệ:

C

Vốn sự nghiệp:

Quản lý dự án:

Xây dựng dự án:

+

Tổng vốn đầu tư rừng sản xuất (Vốn vay)

(Chia theo cơ cấu như rừng phòng hộ, Đ D)

5.3. Phân kỳvốn đầu tư cho từng năm: Đây là phần trong dự án phải có, cho đầy đủ nộidung của 1 dự án. Nhưng thực tế phụ thuộc vào tổng mức vốn đầu tư của Nhà nước,của từng tỉnh và của từng dự án cơ sở.

Phân kỳ vốn đầutư theo biểu sau:

Đơnvị tính: Triệu đồng

Số TT

Hạng mục đầu tư

Tổng vốn đầu Dự án

Phân theo từng năm đầu tư

Năm 2004

Năm 2005

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Tổng vốn đầu tư của dự án:

+

Vốn 661 đầu tư:

A

Vốn xây lắp

I

Lâm sinh (Phòng hộ và đặc dụng)

1

Bảo vệ rừng hiện có:

a

Rừng tự nhiên:

b

Rừng trồng

2

Khoanh nuôi rừng:

a

Khoanh nuôi tự nhiên:

b

Khoanh nuôi có trồng bổ sung:

3

Trồng mới và chăm sóc rừng:

a

Rừng phòng hộ đầu nguồn:

b

Rừng đặc dụng:

c

Rừng phòng hộ ven biển:

d

Rừng PH môi trường sinh thái

3

Trồng cải tạo, bổ sung rừng:

4

Chăm sóc rừng đã trồng các năm 01 ,02, 2003

5

Thiết kế lâm sinh:

ha

II

Xây dựng hạ tầng

1

Đường nội vùng dự án:

2

Nhà bảo vệ rừng:

3

Chòi canh lửa:

4

Đường ranh cản lửa:

5

Vườn ươm:

6

Cọc mốc, biển báo:

7

Công trình, thiết bị phòng chống cháy rừng

III

Thiết bị

B

Khoa học công nghệ:

C

Vốn sự nghiệp:

Quản lý dự án:

Xây dựng dự án:

+

Vốn đầu tư rừng sản xuất

(Chia theo cơ cấu như rừng phòng hộ, Đ D)

V. HIỆU QUẢCỦA DỰ ÁN:

- Tác dụng phònghộ.

- Về môi trườngsinh thái.

- Về kinh tế.

- Về xã hội.

Phần 3.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

CÁC PHỤ LỤCKÈM THEO

1. Thủ tục:

- Tờ trình củachủ dự án.

- Tờ trình củaChi cục PTLN, (Nếu tỉnh nào có),

- Tờ trình củaSở NN-PTNT tỉnh.

- Biên bản thẩmđịnh ban đầu của các ngành chức năng trong tỉnh.

- Tờ trình củaUBND tỉnh.

2. Biểu mẫu:

- Hiện trạng đấtđai vùng dự án.

- Quy hoạch đấtđai vùng dự án.

- Quy hoạch tácnghiệp.

- Khai toán vốnđầu tư.

- Phân kỳ đầu tư- Tiến độ vốn đầu tư.

- Các biểu kháccó liên quan.

3. Bản đồ:

- Bản đồ đất(Thổ nhưỡng)

- Hiện trạng đấtđai.

- Quy hoạch đấtđai.

Ba loại bảnđồ trên, nếu là:

- Bản đồ tỷlệ: 1/100.000.

- Bản đồ dựán cơ sở tỷ lệ: 1/25.000

4. Tài liệukhác liên quan:

- Các loại hồsơ, tài liệu liên quan đến dự án (Giấy cấp đất, sự tranh chấp …).

- Các Quyết địnhđã đầu tư cho vùng dự án (327, 661 …)

BIỂUQUY HOẠCH ĐẤT ĐAI VÙNG DỰ ÁN

ĐVT:ha

Hạng mục

Tổng số

Chia ra loại rừng

Phòng hộ

Đặc dụng

Sản xuất

Tổng diện tích tự nhiên

I. Đất có rừng

1. Rừng tự nhiên

- Rừng giàu

- Rừng trung bình

- Rừng nghèo

- Rừng phục hồi

- Rừng hỗn giao

- Rừng che nứa

2. Rừng trồng

II. Đất không có rừng

- Đất trống trảng cỏ (IA)

- Đất trống cây bụi (IB)

- Đất trống cây rải rác (IC)

III. Đất nông nghiệp

- Ruộng nước

- Nương cố định

- Cây công nghiệp

-

IV. Các loại đất khác

BIỂUHIỆN TRẠNG ĐẤT ĐAI VÙNG DỰ ÁN

ĐVT:ha

Hạng mục

Tổng

Tỷ lệ (%)

Phân theo: Tiểu khu, khoảnh, lô (*)

Tổng diện tích tự nhiên

I. Đất có rừng

1. Rừng tự nhiên

- Rừng giàu

- Rừng trung bình

- Rừng nghèo

- Rừng phục hồi

+ Rừng phục hồi tự nhiên

+ Rừng phục hồi do KN bảo vệ

- Rừng hỗn giao

- Rừng che nứa

2. Rừng trồng

II. Đất không có rừng

- Đất trống trảng cỏ (IA)

- Đất trống cây bụi (IB)

- Đất trống cây rải rác (IC)

III. Đất nông nghiệp

- Ruộng nước

- Nương cố định

- Cây công nghiệp

-

IV. Các loại đất khác

Ghi chú (*): Tùytheo quy mô dự án mà phân theo tiểu khu, khoảnh, lô

BIỂUQUY HOẠCH TÁC NGHIỆP

Hạng mục

Đơn vị tính

Tổng số

Chia ra đơn vị

Tiểu khu

Tiểu khu

….

I. Lâm sinh

1. Bảo vệ rừng:

- Bảo vệ rừng hiện còn

- Bảo vệ rừng sau khoanh nuôi

- Bảo vệ rừng sau chăm sóc

2. Khoanh nuôi tái sinh:

2.1. Chuyển tiếp:

- KNTS tự nhiên

- KNTS trồng bổ sung cây LN

2.2. Khoanh nuôi mới:

3. Trồng rừng mới:

4. Chăm sóc rừng:

5. Các hạng đầu tư mục khác:

TỔNGHỢP VỐN ĐẦU TƯ

Hạng mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Tổng cộng:

A. Lâm sinh:

1. Bảo vệ rừng:

- Bảo vệ rừng hiện còn

- Bảo vệ rừng sau khoanh nuôi

- Bảo vệ rừng sau chăm sóc

2. Khoanh nuôi tái sinh:

- KNTS tự nhiên

- KNTS trồng bổ sung cây LN

3. Khoanh nuôi mới:

4. Chăm sóc rừng trồng:

B. Các hạng mục đầu tư khác:

TIẾNĐỘ VỐN ĐẦU TƯ

ĐVT:

Hạng mục

Chia ra các năm

Tổng cộng

2004

2005

2006

Tổng cộng

A. Nội dung đầu tư:

I. Lâm sinh:

1. Bảo vệ rừng:

- Bảo vệ rừng hiện còn

- Bảo vệ rừng sau khoanh nuôi

- Bảo vệ rừng sau chăm sóc

2. Khoanh nuôi tái sinh:

- KNTS tự nhiên

- KNTS trồng bổ sung cây LN

3. Trồng rừng mới:

4. Chăm sóc rừng:

II. Các hạng mục đầu tư khác:

B. Nguồn vốn đầu tư:

- Vốn ngân sách 661

- Các nguồn vốn khác (nếu có)