BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 2568/LĐTBXH-KHTC
V/v: Xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2016 (Vốn sự nghiệp)

Hà Nội, ngày 01 tháng 07 năm 2015

Kính gửi: Thủ trưởng các đơn vị thuộc, trựcthuộc Bộ

Thực hiện Chỉ thị số 11/CT-TTg ngày 29/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạchphát trin kinh tế - xã hội, dự toán ngânsách nhà nước năm 2016; Thông tư số 102/2015/TT-BTC ngày 30/6/2015 của Bộ Tàichính hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách năm 2016, Thông tư số 59/2003/TT-BTCngày 23/6/2003 hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủvề quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN và công văn số 3686/BKHĐT-TH ngày 11/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc lập kế hoạch đầutư phát triển năm 2016, Bộ hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm2016 như sau:

I. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015:

1. Căn cứ đánh giá nhiệm vụ ngân sáchnhà nước năm 2015:

- Dự toán thu, chi các nguồn kinh phí được giao tại Quyết định 188/QĐ-LĐTBXHngày 30/01/2015 và các Quyết định điều chỉnh, bổ sung (nếu có);

- Nghị quyết 01/NQ-CP ngày 03/01/2015 về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếuchỉ đạo, điều hành thực hiện Kế hoạchphát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;

- Chỉ thị số 06/CT-TTg ngày 21/4/2015 về việc tăng cường chỉ đạo điều hànhthực hiện nhiệm vụ tài chính - NSNN năm 2015;

- Thông tư số 211/2014/TT-BTC ngày 30/12/2014 của Bộ Tài chính quy định vềt chức thực hiện ngân sách nhà nướcnăm 2015;

- Và các công văn hướng dẫn của Bộ: số 593/LĐTBXH-KHTC ngày10/02/2015 về hướng dẫn tổ chức thựchiện dự toán ngân sách năm 2015; số 1765/LĐTBXH-KHTC ngày 15/5/2015 về xác địnhsố tạm giữ 10% dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước 8 tháng cuối năm2015.

2. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụngân sách nhà nước năm 2015:

2.1. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụthu NSNN:

Đối với các đơn vị được giao dự toán thu cần có biện pháp cụthể để phấn đấu thu đạt và vượt chỉ tiêu được giao; trong trường hợp khó khăn,không thực hiện được phải báo cáo phân tích rõ nguyên nhân để tổng hợp đề nghịđiều chỉnh dự toán giao thu ngân sách.

2.2. Đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụchi thường xuyên

- Đánh giá tình hình thực hiện dự toán NSNN 6 tháng đầu năm và dự kiến cảnăm 2015 (trin khai phân bổ, giao, phê duyệt vàthực hiện dự toán,...) theo từng lĩnh vực chi được giao trong năm 2015.

- Báo cáo kết quả xác định số tạm giữ lại chi thường xuyên 8 tháng cuốinăm 2015theo Chỉ thị số06/CT-TTg công văn số 5652/BTC-NSNN ngày 27/4/2015 của Bộ Tài chính và hướng dẫn của Bộ tại công vănsố 1765/LĐTBXH-KHTC.

- Đánh giá kết quả thực hiện cắt, giảm kinh phí đã giao trong dự toán củađơn vị nhưng đến 30/6/2015 chưa phân bhoặc đã phân bổ nhưng chưa triển khai thực hiện, chưa phê duyệt dựtoán, chưa tổ chức đấu thầu theo yêu cầu tại công văn số 3692/BTC-HCSN ngày20/3/2015 của Bộ Tài chính về việc thực hiện nhiệm vụ chi thường xuyên ngânsách nhà nước năm 2015 theo Nghị quyết 01/NQ-CP và công văn số 1493/LĐTBXH-KHTCngày 25/4/2015 của Bộ.

- Các chỉ tiêu, nhiệm vụ chi các chương trình, dự án trong nước và quốc tế,chi cho công việc sửa chữa, mua sắm tài sản, nghiên cứu khoa học... cần sớmhoàn tất thủ tục đy nhanh tiến độgiải ngân.

- Các nhiệm vụ chi xét thấy không thể hoàn thành kiên quyết điều chỉnh đểtăng cường cho các nhiệm vụ khác của đơn vị không đ kinh phí tồn đọng chuyn năm sau.

- Tiếp tục tăng cường công tác quản lý, kiểm tra giám sát chi tiêu các nguồnkinh phí trong những tháng còn lại đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả. Đồng thời trin khai thực hiện đầy đủ các quy địnhcủa Luật thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, Luật phòng chống tham nhũng vàcác văn bản hướng dẫn thi hành.

2.3. Đánh giá tình hình thực hiện cácChương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình quốc gia, Đ án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt:

- Các đơn vị chủ trì các Chương trình mục tiêu quốc gia, dự án thuộcChương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình quốc gia, Đ án được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt(sau đây gọi chung là Chương trình, đề án) chủ trì phối hợp với các cơquan và địa phương chú ý đánh giá, phân tích kỹ: (i) Tình hình phân bổ, giao,thực hiện dự toán chi các chương trình, đề án năm 2015; thuận lợi, khó khăn, vướngmắc (nếu có) trong triển khai, (ii) Tng kết đánh giá tình hình thực hiện các Chương trình, đề án giai đoạn2011-2015; hiệu quả lồng ghép các Chương trình, đề án; kết quả đạt được, tồn tại,hạn chế, nguyên nhân và giải pháp khắc phục để làm cơ sở xây dựng các CTMTQG,CTMT trong giai đoạn 2016-2020 theo Chỉ thị số 22/CT-TTg về xây dựng kế hoạchphát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016-2020 và Chỉ thị số 23/CT-TTg ngày 05tháng 8 năm 2014 về lập kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 của Thủtướng Chính phủ.

- Đối với các Chương trình, đề án thực hiện bằng cả nguồn vốn ngoài nước,đánh giá kỹ về tình hình giải ngân nguồn vốn ngoài nước, cơ chế tài chính vàcác kiến nghị (nếu có). Rà soát các cam kết tài trợ trung và dài hạn của nhàtài trợ đối với các Chương trình, dự án sử dụng vốn viện trợ nước ngoài đ xây dựng các cơ chế, chính sách bổsung nguồn lực thay thế tương ứng trong trường hợp nguồn tài trợ nước ngoài giảmdần.

- Đánh giá khả năng cân đối NSĐP và huy động cộng đồng để thực hiện cácChương trình, đề án. Trường hợp mức huy động thấp so với dự kiến, làm rõ nguyênnhân, trách nhiệm của các cơ quan liên quan.

2.4. Kinh phí thực hiện điều chỉnh tiềnlương năm 2015

Báo cáo về biên chế, quỹ lương, phụ cấp, trợ cấp, nhu cầukinh phí tăng thêm, nguồn đảm bảo mức tiền lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng;biên chế, đối tượng, nhu cầu kinh phí tăng thêm thực hiện Nghị định số 17/2015/NĐ-CP ngày 14/02/của Chính phủ.

2.5. Đối với các nhiệm vụ quản lý nhà nướcchủ yếu của ngành:

- Đánh giá tình hình triển khai thực hiện Nghị quyết số 01/NQ-CP ngày03/01/2015 của Chính phủ về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu chỉ đạo, điềuhành thực hiện Kế hoạch phát trin kinh tế - xã hội và dự toán ngânsách nhà nước năm 2015;

- Đánh giá kết quả thực hiện và những khó khăn, vướng mắc phát sinh trongviệc thực hiện các nhiệm vụ, cơ chế, chính sách và chế độ chi tiêu đồng thời kiếnnghị các giải pháp khắc phục ngay trong năm 2015:

+ Đối với chế độ, chính sách: Đánh giá kết quả thực hiệnchính sách bảo trợ xã hội, chính sách đối với người cao tuổi, người khuyết tật;chính sách bảo hiểm y tế hỗ trợ người nghèo, trẻ em dưới 6 tuổi, người cậnnghèo; chính sách đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làmnhiệm vụ quốc tế; chính sách hỗ trợ nhà ở đối với hộ người có công với cách mạng;chính sách đối với các hộ nghèo và hộ cận nghèo, đồng bào dân tộc thiểu số, đồngbào tại các vùng đặc biệt khó khăn (chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bềnvững đối với các huyện nghèo...); các chính sách hỗ trợ học sinh dân tộc nộitrú, bán trú, học sinh học tại các trường ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hộiđặc biệt khó khăn; chính sách bảo him thất nghiệp; hỗ trợ khắc phục thiên tai, bão lũ, cứu đói cho ngườidân;...

+ Tình hình, kết quả triển khai thực hiện cơ chế tự chủ, tựchịu trách nhiệm theo: Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 đối với cácđơn vị quản lý nhà nước và sửa đổi bổ sung tại Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày07/10/2013; Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 đối với các đơn vị sựnghiệp công lập, Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015; Nghị định số1 15/2005/NĐ-CP và số 96/2010/NĐ-CP ;đánh giá tình hình triển khai Chương trình hành động của Chính phủ theo Nghịquyết số 40/NQ-CP ngày 09/8/2012.

+ Đánh giá tình hình thực hiện Luật Xử lý vi phạm hànhchính.

+ Lĩnh vực đào tạo và dạy nghề: Đánh giá kết quả thực hiện chính sách miễn, giảm học phí và hỗtrợ chi phí học tập theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP của Chính phủ đến hết học kỳ II năm học 2014-2015 và các văn bảnthay thế các Nghị định này (nếu có).

+ Lĩnh vực y tế: Rà soát việc triển khai thực hiện Quyết địnhsố 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 về chế độ phụ cấp đặc thù.

- Đánh giá tình hình thực hiện các cơ chế, chính sách xã hội hóa (tổng nguồnlực và cơ cấu nguồn lực của xã hội đầu tư cho phát triển ngành, lĩnh vực; số lượng các cơ sở được đầu tư từ nguồn lực xã hội hóa; kết quả đạtđược; tồn tại, nguyên nhân và giải pháp khắc phục). Ngoài ra một số lĩnh vực cầnbổ sung các nội dung đánh giá sau:

+ Tổng cục Dạy nghề, các trường Đại học, cao đẳng nghề trựcthuộc Bộ: Đánh giá mức độ tự chủ trong các hoạt động chuyên môn, đào tạo (tuyểnsinh, mở chuyên ngành đào tạo mới, xây dựng chương trình và giáo trình giảng dạy;tổ chức và quản lý đào tạo; cấp phát và quản lý văn bằng, chứng chỉ; nghiên cứukhoa học, ứng dụng công nghệ; hptác quốc tế;...); tự chủ tài chính; tổ chức bộ máy;....

+ Các Bệnh viện, Trung tâm CH-PHCN, cơ sở BTXH trực thuộc Bộ:Đánh giá mức độ tự chủ của các cơ sở khám chữa bệnh công lập trên các mặt (tựchủ về hoạt động chuyên môn, tổ chức bộ máy, tài chính); đánh giá về thực trạngcơ sở vật chất gắn với chất lượng khám chữa bệnh; giá dịch vụ khám, chữa bệnhcơ bản so với tng chi phí khámchữa bệnh đ kiến nghị khả năng điều chỉnh giáphù hp với khả năng đóng góp của ngườidân; yêu cầu đầu tư nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị để nâng cao chất lượngdịch vụ và các nguồn lực đảm bảo từ xã hội hóa;...

+ Viện Khoa học LĐXH và Viện Nghiên cứu khoa học dạy nghề:Đánh giá việc ban hành, sửa đổi các văn bản hướng dẫn thực hiện Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ, Nghị định số96/2010/NĐ-CP ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị địnhsố 115/2005/NĐ-CP nhất là các văn bản hướng dẫn về chế độ, định mức tài chính;cơ cấu bộ máy theo đặc thù t chứckhoa học công nghệ tự chủ đlàm cơ sở xác định mức độ giao quyền tự chủ thực sự về tài chính, t chức bộ máy, nhân lực và liên kết,hợp tác quốc tế.

II. XÂY DỰNG DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚCNĂM 2016:

1. Yêu cầu, nhiệm vụ dự toán năm 2016:

- Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2016, bám sátcác mục tiêu, nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội giai đoạn 2016-2020 củangành, lĩnh vực và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 để xác địnhnhiệm vụ trọng tâm, quan trọng thực hiện trong năm 2016. Dự toán chi NSNN lậptheo đúng các quy định của pháp luật về chế độ, tiêu chuẩn, định mức chi NSNN,trong đó chủ động sắp xếp thứ tự ưu tiên các nhiệm vụ chi theo mức độ cấp thiết,khả năng triển khai trong năm 2016 đ hoàn thành nhiệm vụ, các chương trình, dự án, đề án đã được cấp có thẩmquyền phê duyệt trên cơ sở nguồn NSNN được phân bổ và các nguồn huy động hợppháp khác. Quán triệt chủ trương triệt đ tiết kiệm ngay từ khâu lập dự toán.

- Các đơn vị quản lý lĩnh vực khn trương rà soát tng th các chế độ, chính sách (nhất là các chính sách an sinh xã hội)để bãi bỏ theo thẩm quyền hoặc trình cấp có thẩm quyền bãi bỏ các chính sách chồngchéo, trùng lắp, kém hiệu quả để dành nguồn cho các chính sách an sinh xã hội cấpthiết. Chủ động dự kiến đầy đủ nhu cầu kinh phí thực hiện các chính sách, chế độ,nhiệm vụ mới đã được cấp có thẩm quyền quyết định. Không trình cấp có thm quyền ban hành chính sách mới khichưa cân đối được nguồn.

- Lập dự toán NSNN đảm bảo thời gian quy định của Luật NSNN; thuyết minh v cơ sở pháp lý, chi tiết tính toánvà giải trình cụ thể.

2. Xây dựng dự toán thu ngân sách nhànước:

Dự toán thu NSNN năm 2016 phải được xây dựng tích cực vàtheo đúng chính sách hiện hành, trên cơ sở đánh giá sát khả năng thực hiện thuNSNN năm 2015, dự báo tình hình đầu tư, phát triển sản xuất - kinh doanh và hoạtđộng thương mại năm 2016 có tính đến các tác động trong và ngoài nước trongtình hình mới.

Các khoản thu được để lại chi theo chế độ (học phí; giá, phídịch vụ sự nghiệp công; phí, lệ phí và các khoản huy động đóng góp khác): Cácđơn vị căn cứ số thu thực hiện năm 2014, ước thực hiện thu năm 2015, dự kiến điềuchỉnh các mức thu trong năm 2016, khả năng đóng góp của người sử dụng dịch vụvà những yếu tố dự kiến tác động đến thu năm 2016 để xây dựng dự toán thu phù hợp,tích cực.

Các khoản thu sự nghiệp mang tính chất giá dịch vụ kinhdoanh của đơn vị, không thuộc nguồn thu NSNN, không tổng hợp chung vào dự toánthu phí, lệ phí thuộc NSNN, nhưng phải lập dự toán riêng, xây dựng phương án sửdụng gửi về Bộ (Vụ Kế hoạch - Tàichính) giám sát theo quy định.

3. Xây dựng dự toán chi thường xuyên (Vốnsự nghiệp):

a) Căn cứ nhiệm vụ, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 của đơn vị,xây dựng dự toán chi thường xuyên trên cơ sở định mức phân bổ chi thường xuyêncủa NSNN và chính sách, chế độ cụ thể đã được cấp có thẩm quyền ban hành. Trongđó, chi tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương tính theo mức tiền lương cơ sở1.150.000 đồng/tháng, các khoản trích theo lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế,bảo him thất nghiệp, kinh phí công đoàn)thực hiện theo Luật Bảo hiểm y tế, Luật Bảo him xã hội, Luật Công đoàn, Luật Việc làm và các văn bản hướngdẫn.

b) Các đơn vị báo cáo cụ thể Kế hoạch triển khai các nhiệm vụ được giao tạiQuyết định số 633/QĐ-LĐTBXH ngày15/5/2015 và số 773/QĐ-LĐTBXH ngày08/6/2015 của Bộ về việc ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện Nghị định số16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, trong đó làm rõ lộ trình tính giádịch vụ sự nghiệp công và khả năng thực hiện năm 2016 (tính đủ chi phí tiềnlương, chi phí trực tiếp theo quy định tại Đim a, Khoản 1, Điều 10, Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ).

c) Trong điều kiện cân đối NSNN còn khó khăn, yêu cầu các đơn vị sử dụngNSNN lập dự toán chi thường xuyên đúng tính chất nguồn kinh phí, triệt để tiếtkiệm, cắt giảm các khoản chi mua sắm phương tiện, trang thiết bị; hạn chế tốiđa về số lượng và quy mô tổ chức lễ hội, hội nghị, hội thảo, tổng kết, lễ ký kết,khởi công, phong tặng danh hiệu, tiếp khách, đi công tác trong và ngoài nước vàcác nhiệm vụ không cần thiết, cấp bách khác; dự toán chi cho các nhiệm vụ nàykhông tăng so với số thực hiện năm 2015.

d) Xây dựng dự toán chi sự nghiệp kinh tế trên cơ sở khối lượng nhiệm vụ đượccấp có thẩm quyền giao và chế độ, định mức chi ngân sách quy định; tập trung bốtrí chi cho những nhiệm vụ quan trọng;... Tuân thủ nghiêm quy định của pháp luậtvề đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ trong tổ chức triển khai thực hiện.

đ) Xây dựng và tổng hp dự toán chi đảm bảo hoạt động thực hiện nhiệm vụ xử phạtvi phạm hành chính theo quy định của pháp luật trong dự toán chi thường xuyênlĩnh vực tương ứng của đơn vị.

e) Chi nghiên cứu khoa học: Xây dựng dự toán căn cứ quyết định phê duyệt củacấp có thm quyền về danh mục, dự toán kinhphí và thuyết minh cụ thcác nhiệm vụ:

- Nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng (trong đó có kinh phí hoạt động thườngxuyên của tổ chức khoa học và công nghệ) được lập dự toán theo quy định củaThông tư liên tịch số 121/2014/TTLT-BTC-BKHCN ngày 25/8/2014 của Bộ Tài chính,Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn xây dựng dự toán, quản lý, sử dụng và quyếttoán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng của tổ chức khoa họcvà công nghệ công lập.

- Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia, cấp Bộ, cấp cơ sở và hoạt độngphục vụ quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ được lập dự toán theo quy định củaThông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22/4/2015 của Bộ Tài chính, BộKhoa học và Công nghệ.

- Các nhiệm vụ không thường xuyên khác của đơn vị nghiên cứu khoa học đượclập dự toán theo quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện.

g) Chi sự nghiệp đào tạo, dạy nghề: Thuyết minh rõ cơ sở xây dựng dự toánchi thực hiện chính sách phụ cấp thâm niên ngành giáo dục, chi thực hiện các chínhsách miễn, giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo quy định của cấp có thm quyền;...

h) Chi sự nghiệp y tế: Thuyết minh cụ thể cơ sở tính toán nhu cầu kinh phíthực hiện cụ thể và các nguồn kinh phí đ thực hiện.

i) Ngoài các quy định chung nêu trên, các đơn vị sử dụng ngân sách khi xâydựng dự toán cần lưu ý thêm một số nội dung sau:

- Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ không thường xuyên phục vụ hoạt động sựnghiệp theo các chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, kinh phíthực hiện các nhiệm vụ đột xuất được cấp có thẩm quyền giao: Ưu tiên xây dựngvà bố trí dự toán cho các chương trình, dự án đang thực hiện dở dang theo tiếnđộ phải hoàn thành trong năm 2016; các chương trình, dự án đã được cơ quan có thẩmquyền thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn. Không xây dựng dự toán vàphê duyệt chủ trương đối với cácchương trình, dự án chưa được thẩm định về nguồn vốn và khả năng cân đối vốn.

- Các nhiệm vụ không thường xuyên được thực hiện bằng nguồn vốn ngoài nước(nếu có): Xây dựng dự toán đối với nguồn vốn ngoài nước và vốn đối ứng theođúng các cam kết đã ký và được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

k) Chi quản lý hành chính: Thuyết minh rõ các nội dung sau:

- Số biên chế năm 2015 (số được cơ quan có thẩm quyền giao năm 2015 - sốbiên chế tinh giản trong năm + số bổ sung trong năm nếu có), trong đó số biênchế thực có mặt đến thời đim lậpdự toán, số biên chế chưa tuyểntheo chỉ tiêu được duyệt (nếu có); số người làm việctheo chế độ hợp đồng không thời hạn tại các cơ quan hành chính nhà nước, cơquan Đảng, tổ chức chính trị xã hội theo quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hp đồng một số loại công việc trongcơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp.

- Xác định Quỹ tiền lương, phụ cấp theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng(tính đủ 12 tháng) do NSNN đảm bảo, bao gồm:

+ Quỹ tiền lương, phụ cấp của số biên chế được duyệt, thựccó mặt tính đến thời điểm lập dự toán, được xác định trên cơ sở mức lương theongạch, bậc, chức vụ; phụ cấp lương theo chế độ; các khoản đóng góp theo chế độ(bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn).

+ Quỹ tiền lương, phụ cấp của số biên chế được duyệt nhưngchưa tuyển, được dự kiến trên cơ sở mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng, hệ sốlương 2, 34/biên chế, các khoản đóng góp theo chế độ (bảo hiểm xã hội, bảo hiểmthất nghiệp, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn).

+ Quỹ tiền lương, phụ cấp của số người làm việc theo chế độhợp đồng không thời hạn quy định tại Nghị định số 68/2000/NĐ-CP thực có mặt tạithời điểm lập dự toán(cấp có thẩm quyền giao trên cơ sở vị trí việc làm),được xác định tương tự như đối với số biên chế được duyệt.

- Thuyết minh cơ sở xây dựng dự toán các khoản chi đặc thù (cơ sở pháp lý,nội dung chi, mức chi,...).

4. Cơ chế tạo nguồn cải cách tiềnlương:

Năm 2016 tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn cải cách tiềnlương từ nguồn tiết kiệm 10% chi thường xuyên (không kể tiền lương và các khoảncó tính chất lương); từ nguồn thu được để lại theo chế độ của các cơ quan hànhchính, nguồn thu của các đơn vị sự nghiệp công lập.

5. Các đơn vị quản nước lĩnh vực (Tổng cục Dạy nghề, các Cục...): Ngoài việc lập dự toán thu-chi NSNNnăm 2016 (phần đơn vị trực tiếp thực hiện), cần dự báo kinh phí thực hiện cáccơ chế, chính sách đã được ban hành trong giai đoạn 2011-2015 tiếp tục thực hiệngiai đoạn 2016-2020 và cơ chế, chính sách dự kiến ban hành mới trong giai đoạn2016-2020; đồng thời thuyết minh cụ th căn cứ tính toán.

6. Xây dựng dự toán các CTMTQG, CTMT, Đ án, dự án:

Các đơn vị được giao chủ trì quản lý các Chương trình, Đ án khn trương trình cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trương đầu tưcác CTMTQG, CTMT giai đoạn 2016-2020; đồng thời khẩn trương xây dựng báo cáonghiên cứu khả thi của chương trình để báo cáo Bộ trình Thủ tướng Chính phủ phêduyệt. Kiến nghị mức ngân sách năm 2016 đối với các chương trình, dự án dự kiếnthực hiện trong giai đoạn 2016-2020; đồng thời kiến nghị mức kinh phí và phươngthức phân bổ, giao dự toán năm 2016 đối với các chương trình, đề án, dự án từnăm 2016 chuyển thành nhiệm vụ thường xuyên của các Bộ, ngành, địa phương.

Đề xuất nguồn lực thực hiện CTMTQG, CTMT năm 2016 phải dự kiếntheo cơ cấu nguồn, chi tiết đến từng dự án thành phần và nhu cầu hỗ trợ từ ngânsách trung ương. Việc đề xuất nhu cầu hỗ trợ từ ngân sách trung ương phải trongkhả năng cân đối ngân sách trung ương và thực tế bố trí ngân sách trung ương nhữngnăm trước cho tổng thể chương trình.

7. Đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồnvốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi

- Lập dự toán chi NSNN từ nguồn vốn ngoài nước theo tiến độ giải ngân năm2016 của các chương trình, dự án và vốn đối ứng theo Hiệp định đã ký, tuân thủtrình tự, thủ tục quy định của Luật NSNN, Luật Quản lý nợ công, Luật Đầu tưcông và các văn bản hướng dẫn, trong đó: chi tiết kế hoạch giải ngân theo nguồn(vốn viện trợ không hoàn lại, vốn ODA, vốn vay ưu đãi) của từng nhà tài trợ vàtheo tính chất khoản chi (chi ĐTPT, chi thường xuyên).

- Dự toán vốn đối ứng các Chương trình, dự án được lập tương ứng theo tínhcht ngun vốn (kinh phí thường xuyên; vn đi ứng bằng hiện vật, vn đi ứng bằng tiền) theo từng hạng mục, nội dung chi;trong đó căn cứ vào tiến độ triển khai phân định cụ th phần vốn để chun bị chương trình, dự án, phần vốn thực hiện chương trình, dự án. Cácđơn vị thực hiện Dự án cụ thể hóa các nguồn bố trí vốn đối ứng từ NSTW, NSĐP (nếucó), vốn do chủ dự án tự bố trí, vốn đóng góp của đối tượng thụ hưởng hoặc cácnguồn vốn đối ứng khác. Phần vốn đối ứng để thực hiện các hoạt động của Ban quảnlý chương trình, dự án (lương, thưởng, phụ cấp, văn phòng phm, phương tiện làm việc, chi phí hành chính) phải thuyết minh cụ th cơ sở tính toán theo các chế độ chitiêu tài chính hiện hành.

- Đối với các chương trình, dự án do một số Bộ, cơ quan Trung ương và cácđịa phương cùng tham gia, cơ quan chủ quản chương trình, dự án phân b và thuyết minh cụ thể cơ sở phân bổđể Bộ (Vụ KHTC) tổng hợp gửi Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư tổng hp để trình cấp có thẩm quyền quyết địnhvà giao dự toán chi NSNN năm 2016 cho từng Bộ, cơ quan Trung ương và các địaphương (nếu có).

8. Dự toán chi từ nguồn thu được để lại theo chế độ

Các đơn vị thực hiện lập dự toán thu (học phí, phí, lệ phíkhác và các khoản huy động đóng góp) và dự toán chi từ nguồn thu được đ lại theo chế độ quy định theo đúngcác nội dung đã quy định tại điểm 2 phần II của công văn này và tng hợp chung trong dự toán thu, chingân sách của đơn vị.

9. Các đơn vị sử dụng ngân sách xây dựngdự toán chi phải chặt chẽ và chi tiết đối với từng nhiệm vụ; tập trung chỉ đạo rà soát lại tấtcả các khâu trong công tác phân b,quản lý, sử dụng NSNN, đặc biệt là vốn có tính chất đầu tư XDCB và vốn vay, việntrợ, nhằm đảm bảo việc phân bổ ngân sách đúng mục tiêu, đúng chế độ, đúng đốitượng; việc quản lý, sử dụng ngân sách phải chặt chẽ, hiệu quả, có chế độ báocáo, kim tra, kim toán, tránh đ xảy ra thất thoát, lãng phí.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Thuyết minh, mẫu biểu lập dự toán:

1.1. Thuyết minh lập dự toán:

- Đối với các khoản chi thường xuyên:

+ Các khoản chi cho hoạt động hành chính, sự nghiệp của cácđơn vị được dự toán trên cơ sở chế độ, chính sách và định mức chi quản lý nhànước, sự nghiệp hiện hành (theo mức được giao năm 2015). Đối với các nhiệm vụtăng hoặc giảm so với năm 2015, đơn vị lập dự toán tăng hoặc giảm tương ứng, nhữngnhiệm vụ đặc thù của từng đơn vị cần có thuyết minh cụ thể.

+ Các nhiệm vụ chi thường xuyên khác (sự nghiệp nuôi dưỡngngười có công; bảo trợ xã hội; bảo vệ, chăm sóc trẻ em; phòng, chống tệ nạn xãhội,...) căn cứ vào kế hoạch và nhiệm vụ được giao, kết quả thực hiện năm 2015để lập dự toán chi tiết triển khai thực hiện nhiệm vụ tại đơn vị.

- Đối với các khoản chi không thường xuyên:

+ Các khoản chi chương trình, đề tài cấp Bộ... ngoài việc lậpdự toán theo yêu cầu cần khntrương hoàn tất các thủ tục theo quy định để đảm bảo điều kiện bố trí dự toánkinh phí.

+ Các khoản chi cho mua sắm, sửa chữa tài sản, chi cho côngviệc (Hội nghị, điều tra, nghiên cứu...) bằng nguồn kinh phí sự nghiệp cần cóthuyết minh, tính toán chi tiết kèm theo.

1.2. Báo biểu lập dự toán

Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ và nội dung hoạt động của đơnvị, dự toán thu chi NSNN của đơn vị lập theo hệ thống biu mẫu kèm theo công văn này.

2. Những đề xuất, kiến nghị của đơn vị(nếu có)

- Trên cơ sở kết quả đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ NSNN năm 2015,tình hình thực hiện chính sách, chế độ khác có liên quan trong giai đoạn2011-2015; kết quả thực hiện các kết luận, kiến nghị của các cơ quan thanh tra,kiểm toán,... các đơn vị nghiên cứu đềxuất cụ th việc sửa đi, bsung chính sách, chế độ thu, chi NSNN và các chính sách, chế độ khác; kiến nghịcông tác hướng dẫn, chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ NSNN để tổng hp đề nghị Bộ Tài chính và các cấp cóthẩm quyền nghiên cứu sửa đi, bổ sung.

- Đề xuất bổ sung, sửa đổi chính sách chế độ, định mức không còn phù hp:

+ Chế độ, chính sách cho đối tượng, cho cán bộ, công chức,viên chức;

+ Định mức dự toán, định mức chi tiêu;

+ Quy trình, phân cấp xét duyệt các khâu: dự toán, quyếttoán, mua sắm tài sản.

- Đề xuất, kiến nghị khác.

3. Tiến độ lập dự toán:

- Các đơn vị dự toán cấp II và cấp III trực thuộc Bộ gửi Dự toán ngân sáchnhà nước năm 2016 về Bộ (Vụ Kế hoạch- Tài chính) trước ngày 12/7/2015 đồng thời gửi thư theo địa chỉ mail: phongkh@molisa.gov.vn.

- Các đơn vị dự toán cấp II chủ động triển khai lập dự toán đối với cácđơn vị cấp III trực thuộc đ đảmbảo yêu cầu và thời gian nêu trên.

Do khối lượng công việc lớn, thời gian gấp; vì vậy, đề nghịThủ trưởng đơn vị tập trung chỉ đạo và tổ chức thựchiện xây dựng kế hoạch và dự toán NSNN năm 2016 đảm bảo yêu cầu, nội dung và tiến độquy định.

Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, đơn vị phảnảnh về Bộ (Vụ Kế hoạch - Tài chính, điện thoại04.38.269.544) đểđược hướng dẫn thêm./.


Nơi nhận:
- Như trên;
-
Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng (để báo cáo);
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH




Phạm Quang Phụng

MẪU BIỂU XÂY DỰNG DỰ TOÁN NĂM 2016 CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC

STT

Tên đơn vị

Mu biểu Dự toán bắt buộc

Theo TT 59/2003

TT 102/2015

Ngày nhận D

I

Quản lý nhà nước

1

Văn phòng Bộ LĐTBXH

PL2-B2, B5, B6, B7, B8, B11, B12, B12b, B13, B15, B18, B20

B2, B14, B15, B16

2

Văn phòng Bộ tại Tp. HCM

PL2-B2, B20

B16

3

Tổng cục Dạy nghề

PL2-B2, B5, B6, B7, B8, B10, B11, B12, B12b, B13, B16, B20

B2, B14, B15, B16

4

Cục Người có công

PL2-B2, B5, B12, B12b, B13, B15, B20

B2, B14, B15, B16

5

Cục Phòng, chống TNXH

PL2- B6, B7, B10, B11, B12, B12b, B13, B15, B20

B2, B14, B15, B16

6

Cục Quản lý LĐNN

PL2-B2, B4, B5, B6, B7, B8, B10a, B11, B12, B13, B20

B2, B14, B15, B16

7

Cục An toàn Lao động

PL2-B2, B5, B6, B7, B8, B10b, B11, B12, B12b, B13, B20

B2, B14, B15, B16

8

Cục Bảo trợ xã hội

PL2- B2, B6, B7, B8, B10b, B11, B12, B12b, B13, B15, B20

B2, B14, B15, B16

9

Cục Việc làm

PL2- B2, B5, B6, B7, B8, B10a, B11, B12, B12b, B13, B20

B2, B14, B15, B16

10

Cục Bảo vệ, chăm sóc Trẻ em

PL2- B2, B5, B6, B7, B8, B10b, B11, B12, B12b, B13, B15, B20

B2, B14, B15, B16

11

Thanh tra Bộ

PL2- B5, B6, B7, B8, B12, B13, B15, B20

B2, B14, B15, B16

12

Văn phòng QG về Giảm nghèo

PL2- B6, B7, B8, B12, B13, B15, B20

B2, B14, B15, B16

13

Văn phòng UB QG Người cao tuổi

PL2- B6, B7, B8, B12, B13, B15, B20

B2, B14, B15, B16

II

Sự nghiệp đảm bảo xã hội

14

Bệnh viện CH-PHCN Đà Nng

PL2- B5, B7, B15

B16

15

Bệnh viện CH-PHCN Quy Nhơn

PL2- B5, B7, B15

B16

16

Bệnh viện CH-PHCN TP HCM

PL2- B5, B7, B15

B16

17

Trung tâm CH-PHCN Tp.HCM

PL2- B5, B7, B15

B16

18

Trung tâm CH-PHCN Cần Thơ

PL2- B5, B7, B15

B16

19

Trung tâm Kỹ thuật CH

PL2- B5, B7, B15

B16

20

TT ĐD - PHCN Tâm thần Việt Trì

PL2- B5, B7, B15

B16

21

Trung tâm PHCN trẻ TT Thụy An

PL2- B5, B7, B15

B16

22

Viện CH&PHCN

PL2- B5, B7, B15

B16

23

Quỹ Bảo trợ Trẻ em VN

PL2- B5, B7, B15

B16

24

Trung tâm rà phá bom mìn

PL2- B7, B15

B16

25

TT tư vấn và dịch vụ truyền thông

PL2- B5, B7, B15

B16

26

Trung tâm ĐDTB Lạng Giang

PL2- B7, B15

B16

27

Trung tâm ĐDTB Thuận Thành

PL2- B7, B15

B16

28

Trung tâm ĐDTB Duy Tiên

PL2- B7, B15

B16

29

Trung tâm ĐDTB Kim Bảng

PL2- B7, B15

B16

30

Trung tâm PHSK NCC Sầm Sơn

PL2- B5, B7, B15

B16

31

Trung tâm ĐDTB-NCC Long Đất

PL2- B7, B15

B16

32

Làng trẻ em SOS

PL2- B5, B7, B15

B16

33

Trung tâm Bảo trợ xã hội trẻ em thiệt thòi

PL2- B5, B7, B15

B16

34

Trung tâm PHCN và trợ giúp trẻ tàn tt

PL2- B5, B7, B15

B16

35

Nhà khách Người có công

PL2- B5, B15

B16

36

Nhà khách Văn phòng Bộ

PL2- B5, B15

B16

III

Sự nghiệp khoa học

B16

37

Viện KHLĐ&XH

PL2- B5, B6, B7, B12, B13

B16

38

Viện KH Dạy nghề (TCDN)

PL2- B5, B6, B7, B12, B13

B16

IV

Sự nghiệp giáo dục đào tạo

B16

39

Trường Đại học LĐXH

B16

1. Cơ s Hà Nội

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

2. Cơ sở Sơn Tây

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

3. Cơ sở Tp.HCM

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

40

Trường Đào tạo, BD CBCC

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

41

Trường Đại học SPKT Nam Định

PL2-B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

42

Trường Đại học SPKT Vinh

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

43

Trường ĐH SPKT Vĩnh Long

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

44

Trường CĐNN KTCN

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

45

Trường CĐN KTCN Tp.HCM

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

46

Trường CĐN KTCN Dung Quất

PL2- B5, B6, B7, B11, B13, B16

B16

47

Ban QL các dự án DN vốn ODA

PL2- B6, B7, B11, B16

B16

V

Sự nghiệp văn hóa TT

B16

48

Tạp chí Lao động - Xã hội

PL2-B5, B18

B16

49

Tạp chí Gia đình - Trẻ em

PL2-B5, B18

B16

50

Nhà xuất bản LĐXH

PL2-B18

B16

51

Báo LĐ-XH

PL2-B5, B18

B16

VI

Sự nghiệp kinh tế

B16

52

Trung tâm Thông tin

PL2-B5, B12

B16

53

TT quốc gia DV Việc làm

PL2-B5, B12

B16

54

TT phát triển quan hệ lao động

PL2-B5, B12

B16

55

Trung tâm Lao động ngoài nước

PL2-B5

B16

56

Quỹ Hỗ trợ việc làm ngoài nước

PL2 - B4b

B16

57

Trung tâm KĐKTAT khu vực I

PL2-B5

B16

58

Trung tâm KĐKTAT khu vực II

PL2-B5

B16

59

Trung tâm KĐKTAT khu vực III

PL2-B5

B16

VII

Các Vụ thuộc Văn phòng và Phòng thuộc Vụ:

1

Phòng TCKT

Các Biểu dự toán vốn ngoài nước theo ý kiến chỉ đạo của Vụ trưởng

2

Phòng XDCB

3

Vụ Pháp chế

4

Vụ Bình Đẳng Giới

Các đơn vị lập dự toán của đơn vị mình, gửi Văn Phòng Bộ tổng hợp chung, đồng thời gửi 1 bản cho V KHTC

5

Vụ Hợp tác quốc tế

6

Vụ BHXH

7

Vụ TCCB

8

Vụ LĐTL

Ghi chú:

1. Các đơn vị chủ trì các CTMTQG, CTMT báo cáo theo Biểu số 15b và 15b; cácđơn vị thực hiện CTMTQG, CTMT báo cáo theo Biểu số 16 kèm theo công văn số 3686/BKHĐT ngày 11/6/2015 của Bộ KH-ĐT.

2. Ngoài các Biểu bắt buộc ở trên, các đơn vị chủ động lập thêm các Biểu dự toán phù hợp với tính chấtnguồn đối với các nội dung chi của đơn vị đề xuất./.

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

TT 102 - Biểu số 2

THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂNSÁCH NĂM 2015 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN 2015

ƯỚC THỰC HIỆN 2015

DỰ TOÁN 2016

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

1

Số thu phí, lệ phí

- Học phí

- Phí, lệ phí khác

2

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại

- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Phí, lệ phí khác

3

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

I

Chi đầu tư phát trin

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ

1

Chi đầu tư XDCB

2

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ quy định

3

Chi dự trữ nhà nước

4

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

1

Chi quc phòng, an ninh, đặc biệt

2

Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3

Chi sự nghiệp y tế

4

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

5

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

6

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

7

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

8

Chi sự nghiệp kinh tế

9

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

10

Chi quản lý hành chính

11

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

12

Chi khác

III

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án lớn khác

…, ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

TT 102 - Biểu số 14

ĐÁNH GIÁ HUY ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG NGUỒN LỰCĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGÀNH, LĨNH VỰC NĂM 2015 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN 2015

ƯỚC THỰC HIỆN 2015

DỰ TOÁN 2016

TỔNG SỐ

I

Chi NSNN

1

Chi đầu tư XDCB

a

Ngân sách Trung ương

b

Ngân sách địa phương

2

Chi thường xuyên

a

Ngân sách Trung ương

b

Ngân sách địa phương

3

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án lớn khác

II

Chi từ nguồn trái phiếu Chính phủ

Trong đó: Cho ngành giao thông

Cho lĩnh vực thủy lợi

Cho ngành giáo dục

Cho ngành y tế

III

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí, đóng góp,...

IV

Chi đầu tư của các cơ sở ngoài công lập

V

Chi đầu tư khác

…, ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

TT 102 - Biểu số 2

THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THU, CHI NGÂNSÁCH NĂM 2015 VÀ DỰ TOÁN NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN 2015

ƯỚC THỰC HIỆN 2015

DỰ TOÁN 2016

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

1

Số thu phí, lệ phí

- Học phí

- Phí, lệ phí khác

2

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí được để lại

- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Phí, lệ phí khác

3

Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

I

Chi đầu tư phát trin

Trong đó:

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ

1

Chi đầu tư XDCB

2

Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp theo chế độ quy định

3

Chi dự trữ nhà nước

4

Chi đầu tư phát triển khác

II

Chi thường xuyên

1

Chi quc phòng, an ninh, đặc biệt

2

Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3

Chi sự nghiệp y tế

4

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

5

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

6

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

7

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

8

Chi sự nghiệp kinh tế

9

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

10

Chi quản lý hành chính

11

Chi trợ giá các mặt hàng chính sách

12

Chi khác

III

Chi Chương trình mục tiêu quốc gia, Chương trình mục tiêu và các chương trình, dự án lớn khác

…, ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

TT 102 - Biểu số 15

QUỸ TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP, NGUỒN KINHPHÍ THỰC HIỆN MỨC LƯƠNG CƠ SỞ 1,15 TRIỆU ĐỒNG/THÁNG NĂM 2015

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Số người làm việc được cấp có thẩm quyền quyết định thực có mặt tại thời điểm 30/6/2015

Quỹ tiền lương, phụ cấp thực hiện mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng/tháng năm 2015

Nguồn đảm bảo Quỹ tiền lương, phụ cấp thực hiện mức lương cơ sở 1,15 triệu đồng/tháng

Tổng số

Trong đó: số lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP

Tổng số

Trong đó: Quỹ tiền lương, phụ cấp của số lao động hợp đồng theo Nghị định 68/2000/NĐ-CP

Tổng số

40% số thu để lại theo chế độ (riêng ngành y tế là 35%)

NSNN

TỔNG SỐ

1

Chi quốc phòng

2

Chi an ninh

3

Chi đặc biệt

4

Chi SN giáo dục - đào tạo và dạy nghề

5

Chi sự nghiệp y tế

6

Chi sự nghiệp khoa học, công nghệ

7

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

8

Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình

9

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

10

Chi sự nghiệp kinh tế

11

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

12

Chi quản lý hành chính

…, ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

TT 102 - Biểu số 16

BÁO CÁO NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆNNGHỊ ĐỊNH SỐ 17/2015/NĐ-CP CỦA NĂM 2015

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

NỘI DUNG

TỔNG SỐ

Tổng biên chế năm 2015 được cấp có thẩm quyền giao hoặc phê duyệt

Tổng số biên chế có hệ số lương từ 2,34 trở xuống có mặt tại thời điểm 01/01/2015 (không bao gồm đối tượng hợp đồng theo Nghị định 68/2010/NĐ-CP

Tổng số đối tượng làm việc theo chế độ hợp đồng [1]không thời hạn theo Nghị định 68/2010/NĐ-CP có hệ số lương từ 2,34 trở xuống có mặt thời điểm 01/01/2015

Quỹ tiền lương ngạch, bậc, chức vụ theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP của đối tượng có hệ số lương từ 2,34 trở xuống (1 tháng)

Nhu cầu kinh phí tăng lương theo Nghị định số 17/2015/NĐ-CP (1 tháng)

Số tháng bình quân trong năm được điều chnh tiền lương theo Nghị định số 17/2015/ NĐ-CP

Nhu cầu kinh phí tiền lương tăng thêm năm 2015

A

B

1

2

3

4

5 = (4) x 8%

6

7 = (5) x (6)

TỔNG SỐ

I

Lĩnh vực chi giáo dục - đào tạo

1

Đơn vị ...

2

Đơn vị ...

II

Lĩnh vực chi y tế

1

Đơn vị ...

2

Đơn vị ...

III

Lĩnh vực chi ...

1

Đơn vị ...

2

Đơn vị ...

Ghi chú:

[1] Chi tổnghợp đối tượng hợp đồng 68 (không thời hạn) của đơn vị quản lý hành chính, Đảng,tổ chức chính trị - xã hội.

…, ngày ... tháng ... năm ...
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)


BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Thuộc chương: 024

Phụ lục 2 - Biểu số 2 /TT59

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016

I/ THỰC HIỆN NĂM 2014

Số TT

Tên đơn vị trực thuộc

Thc hin năm 2014

A/ PHN THU

Bao gồm

B/ PHN CHI

Bao gồm

Tổng số thu

Số để lại

Số nộp NS

I. Chi đầu tư phát triển

Gồm

II. Chi thường xuyên

Gồm

III. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

Chi ĐT XDCB

Chi bổ sung vốn DN

Chi đầu tư khác

Chi SNKT

Chi KHCN

Tr.đó T.lương (1)

Chi SN GD-ĐT &DN

Tr.đó T.lương (1)

Chi SN Xã hội

Tr.đó T.lương (1)

Chi QLHC

Tr.đó T.lương (1)

Chi trợ giá các mt hàng chính sách

Chi khác

Tổng cộng

1

Đơn v...

2

Đơn v...

II/ ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2015

Số TT

Tên đơn vị trực thuộc

Ước thc hin năm 2015

A/ PHN THU

Bao gồm

B/ PHN CHI

Bao gồm

Tổng số thu

Số để lại

Số nộp NS

I. Chi đầu tư phát triển

Gồm

II. Chi thường xuyên

Gồm

III. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

Chi ĐT XDCB

Chi bổ sung vốn DN

Chi đầu tư khác

Chi SNKT

Chi KHCN

Tr.đó T.lương (1)

Chi SN GD-ĐT &DN

Tr.đó T.lương (1)

Chi SN Xã hội

Tr.đó T.lương (1)

Chi QLHC

Tr.đó T.lương (1)

Chi trợ giá các mt hàng chính sách

Chi khác

Tổng cộng

1

Đơn v...

2

Đơn v...

III/ DỰ TOÁN NĂM 2016

Số TT

Tên đơn vị trực thuộc

Dự toán năm 2016

A/ PHN THU

Bao gồm

B/ PHN CHI

Bao gồm

Tổng số thu

Số để lại

Số nộp NS

I. Chi đầu tư phát triển

Gồm

II. Chi thường xuyên

Gồm

III. Chi Chương trình mục tiêu quốc gia

Chi ĐT XDCB

Chi bổ sung vốn DN

Chi đầu tư khác

Chi SNKT

Chi KHCN

Tr.đó T.lương (1)

Chi SN GD-ĐT &DN

Tr.đó T.lương (1)

Chi SN Xã hội

Tr.đó T.lương (1)

Chi QLHC

Tr.đó T.lương (1)

Chi trợ giá các mt hàng chính sách

Chi khác

Tổng cộng

1

Đơn v...

2

Đơn v...

Ghi chú:

(1) Chi tiền lương của những đi tượng NSNN trực tiếp đảm bảo

Các đơn vị dự toáncấp II thêm phiếu tổng hợp này.


BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

Phụ lục 2 - Biu s 04/TT

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH M 2016

Đơn vị: triệu đồng

Mục

NỘI DUNG

Ước Quyết toán năm 2014

Năm 2015

Dự toán năm 2016

Dự toán

Ước TH

A. PHẦN THU

I- Tổng số thu

1. Sdư năm trước chuyển sang

2. S thu trong năm:

- Thu HTLĐ theo HĐ cũ (8%)

- Thu lệ phí cấp phép, phí quản lý

- Thu Thẩm định h

- Lãi ngân hàng

- Chênh lệch tỷ giá

- Thu khác

II- S thu nộp ngân sách nhà nước

- Nộp thuế hoạt động sự nghiệp

- Nộp khác

III- S thu được để lại chi

1. Sdư năm trước chuyển sang

2. S thu trong năm:

- Thu HTLĐ theo HĐ cũ

- Thu lệ phí cấp phép, phí quản lý

- Thu Thẩm định h

- Lãi ngân hàng

- Chênh lệch tỷ giá

- Thu khác

B. PHẦN CHI

1

Chi Đầu tư XDCB

2

Chi sự nghiệp kinh tế

- Hỗ trợ xúc tiến thương mại

- Chi sự nghiệp đào tạo và đưa lao động đi HQ

3

Chi qun lý hành chính (Trong nước)

Trong đó: Tiền lương

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

Phụ lục 2 - Biểu s 04b/TT59

DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2016

Đơn vị: triệu đồng

Mục

NỘI DUNG

Ước Quyết toán năm 2014

Năm 2015

Dự toán năm 2016

Dự toán

Ước TH

A. PHẦN THU

I

Tổng s thu

1

Sdư năm trước chuyển sang

2

Sthu trong năm:

- Thu Quỹ xuất khẩu lao động

- Lãi ngân hàng

- Thu khác

II

S thu nộp ngân sách nhà nước

- Nộp thuế hot động sự nghiệp

- Nộp khác

I

S thu được để lại chi

1

Số dư năm trước chuyển sang

2

Số thu trong năm:

- Thu Quỹ xuất khẩu lao động

- Lãi ngân hàng

- Thu khác

B. PHẦN CHI

1

Chi hoạt động thường xuyên

2

Chi hoạt động chuyên môn nghiệp vụ

(Bao gồm cả chi hỗ trợ doanh nghip, hỗ trợ người lao động)

3

Chi mua sm, sửa chữa TSCĐ

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
Chương: 024

Phụ lục 2 - Biểu s 05/TT59

DỰ TOÁN THU, CHI NSNN NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ước Quyết toán năm 2014

Năm 2015

Dự toán năm 2016

Dự toán

Ước TH

1

2

3

4

5

A. TỔNG SỐ THU CỦA ĐƠN V

I

Tổng số thu từ phí, lệ phí, thu khác

1

Thu phí, lệ phí

(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

2

Thu hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

(Chi tiết theo từng loại hoạt động dịch vụ)

3

Thu sự nghiệp khác

(Chi tiết theo từng loại thu)

II

Số thu nộp ngân sách nhà nước

1

Phí, lệ phí

(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

2

Hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

(Chi tiết theo từng loại hoạt động dịch vụ)

3

Hoạt động sự nghiệp khác

(Chi tiết theo từng loại thu)

III

Số thu được để lại đơn vị sử dụng theo chế độ quy định

1

Phí, lệ phí

(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)

2

Hoạt động sản xuất, cung ứng dịch vụ

(Chi tiết theo từng loại hoạt động dịch vụ)

3

Hoạt động sự nghiệp khác

(Chi tiết theo từng loại thu)

IV

Kinh phí ngân sách nhà nước cấp

1

Dự toán chi thường xuyên (nếu có)

2

Dự toán chi thực hiện các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Nhà nước, cấp Bộ, ngành

3

D toán chi thực hiện nhiệm vụ nhà nước đặt hàng

4

Chương trình mục tiêu quốc gia

5

Chi đầu tư phát triển

6

Chi khác (nếu có)


BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
CHƯƠNG: 024

Phụ lục 2 - Biểu s 06/TT59

TNG DỰ TOÁN THU - CHI TỪ NGUỒN VAY NỢNƯỚC NGOÀI VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2016

Đơn vị: Triu đồng

Số

Tên nước, tổ chức quốc tế/dự án

Thời gian thực hiện dự án

Tổng số vốn ký kết theo hiệp định

Lũy kế thực hiện đến 31/12/2014

Đánh giá thực hiện năm 2015

Dự toán năm 2016

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

XDCB

HCSN (1)

XDCB

HCSN (1)

XDCB

HCSN (1)

XDCB

HCSN (1)

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Vốn viện trợ

Vốn đối ứng

Cộng

Ghi chú:

1. (1) Chi tiết cho từng lĩnh vực cho NSNN: GD-ĐT, Khoa học công nghệ...

2. Báo cáo đối với các dự án vay nợ có tính chất sự nghiệp, dự án có cảXDCB và HCSN; Không thực hiện báo cáo đối với các Dự án đầu tư, dự án XDCB;

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
CHƯƠNG: 024

Phụ lục 2 - Biểu s 07/TT59

TNG DỰ TOÁN THU - CHI TỪ NGUỒN VIỆN TRỢ VÀ VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2016

Đơn vị: Triệu đồng

S

Tên nước, tổ chức quốc tế/dự án

Thời gian thực hiện dự án

Tổng s vốn ký kết hoặc cam kết

Tổng s vốn chuyển cho Việt Nam sử dụng và vốn đi ứng cam kết

Lũy kế thực hiện đến 31/12/2014

Đánh giá thực hiện năm 2015

Dự toán năm 2016

Tổng s

Trong đó

Tổng s

Trong đó

Tổng s

Trong đó

Tổng s

Trong đó

XDCB

HCSN (1)

XDCB

HCSN (1)

XDCB

HCSN (1)

XDCB

HCSN (1)

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Vốn vin tr

Vốn đối ứng

Cộng

Ghi chú:

1. (1) Chi tiết cho từng lĩnh vực cho NSNN:GD-ĐT, Khoa học công nghệ...

2. Báo cáo đối với các dự án vay nợ có tính chất sự nghiệp, dự án có cảXDCB và HCSN; Không thực hiện báo cáo đối với các Dự án đầu tư, dự án XDCB;

ĐƠN VỊ: BỘ LAO ĐỘNG - TBXH
CHƯƠNG: 024

Phụ lục 2 - Biểu số 8/TT59

DỰ TOÁN CHI BẰNG NGOẠI TỆ 2016

STT

NI DUNG

ƯỚC QUYẾT TOÁN NĂM 2014

NĂM 2015

DỰ TOÁN NĂM 2016

DỰ TOÁN

ƯỚC THỰC HIỆN

VND
(Tr.đồng)

USD

VND
(Tr.đồng)

USD

VND
(Tr.đồng)

USD

VND (Tr.đồng)

USD

TỔNG S CHI

I. CHI ĐÓNG NIÊN LIỄM

1

Niên liễm ILO

2

Niên liễm tay nghề thế giới

3

Nien liễm khác

II. CHI ĐOÀN RA

1

Đoàn ra cơ quan Bộ

2

Tham dự thi tay nghề thế giới

3

Các đoàn ra của Cục QL LĐNN

4

Đoàn ra khác

III. KINH PHÍ CÁC BAN QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

Chi tiết theo Ban

ĐƠN VỊ: BỘ LAO ĐỘNG - TBXH
Chương: 024

Phụ lục 2 - Biu số 10a/TT59

DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤCTIÊU QUC GIA NĂM 2016

Đơn vị: triệu đồng

STT

TÊN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, DỰ ÁN

GIAI ĐOẠN 2011 -2015

GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

Phân bổ năm 2011-2015