UBND TỈNH LONG AN
SỞ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/SXD-XD
V/v công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnh Long An - phần bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công

Tân An, ngày 08 tháng 01 năm 2008

Kính gửi:

- Các Sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND 14 huyện, thị.

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 55/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007của UBND tỉnh Long An về việc bãi bỏ Quyết định ban hành bộ đơn giá xây dựng vàcông bố bộ đơn giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Long An.

Sở Xây dựng công bố đơn giá xây dựng công trình tỉnhLong An - phần bảng giá dự toán ca máy và thiết bị thi công kèm theo văn bảnnày, để các tổ chức cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chiphí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựngcông trình./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ Xây dựng “báo cáo”;
- Cục kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- UBND tỉnh “báo cáo”;
- Lưu: XD, VT.

KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC




Võ Văn Thành

QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

(Kèm theo văn bảnsố 28/SXD-XD ngày 08/01/2008 của Sở Xây dựng tỉnh Long An)

I. Quy định chung:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng quy định chiphí cho một ca làm việc của các loại máy và thiết bị thi công xây dựng, là giádùng để xác định chi phí máy thi công trong đơn giá xây dựng công trình, đơngiá xây dựng địa phương, làm cơ sở xác định dự toán, tổng dự toán xây dựng côngtrình và vận dụng để lập giá dự thầu, đánh giá giá dự thầu và ký kết hợp đồnggiao nhận thầu xây dựng.

2. Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trongbảng giá này xác định cho từng loại máy theo thông số kỹ thuật như: công suấtđộng cơ, dung tích gầu, sức nâng của cần trục… các thông số kỹ thuật này căn cứtheo số của thiết bị phổ biến trên thị trường và được đưa về cùng một loạithông số nêu trong Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựng“Hướng dẫn phương pháp xây dựng ca máy và thiết bị thi công” và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng.

3. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng nàyáp dụng đối với các loại ca máy và thiết bị đang được sử dụng phổ biến để thicông các công trình trên địa bàn tỉnh Long An trong điều kiện làm việc bình thường.

4. Đối với những máy và thiết bị thi công chưa có quyđịnh trong bảng giá này hoặc những máy và thiết bị thi công mới, công nghệ tiêntiến do các doanh nghiệp tự nhập, thì chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế lậptổng dự toán và các nhà thầu căn cứ vào phương pháp xây dựng ca máy và thiết bịthi công quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ Xây dựngvà Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và bảng giá ca máynày làm cơ sở để lập và báo cáo Sở Xây dựng để trình cấp có thẩm quyền ban hành.

5. Giá ca máy trong bảng giá này bao gồm các thànhphần chi phí như sau:

- Chi phí khấu hao: Khoản chi phí về hao mòn của máyvà thiết bị thi công trong thời gian sử dụng.

- Chi phí sửa chữa: Các khoản chi phí nhằm duy trì vàkhôi phục năng lực hoạt động theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn của máy.

- Chi phí nhiên liệu, năng lượng: Khoản chi phí vềnhiên liệu, năng lượng tạo ra động lực cho máy hoạt động (xăng, dầu, điện hoặckhí nén) và các loại nhiên liệu phụ như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điềuchỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động.

Trong đó đơn giá nhiên liệu (chưa bao gồm thuế VAT)là:

+ Xăng M90: 10.000 đ/lít

+ Dầu diezel: 7.818 đ/lít

+ Dầu mazút: 4.429 đ/lít

+ Điện: 1.000 đ/kwh.

- Chi phí tiền lương thợ điều khiển máy: Khoản chiphí về tiền lương và các khoản phụ cấp lương tương ứng với cấp bậc của ngườiđiều khiển máy theo yêu cầu kỹ thuật, được xác định trên cơ sở thành phần cấpbậc thợ điều khiển máy được quy định tại Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày15/4/2005 và Thông tư số 03/2006/TT-BXD ngày 22/5/2006 của Bộ Xây dựng và cácquy định mới của nhà nước về chính sách tiền lương, các khoản phụ cấp đượchưởng:

+ Mức lương tối thiểu chung là 450.000 đ/tháng (Nghịđịnh 94/2006/NĐ-CP ngày 07/9/2006 của Chính phủ).

+ Hệ số bậc thợ áp dụng hệ thống thang lương, bảnglương theo Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ. Cụ thểlà: Bảng lương xây dựng cơ bản A.1.8 - nhóm 2; đối với thuyền viên và công nhântàu vận tải áp dụng theo bảng B5; công nhân lái xe áp dụng theo bảng B12.

+ Các khoản phụ cấp bao gồm: Phụ cấp lưu động bằng 20%lương tối thiểu; phụ cấp không ổn định sản xuất bình quân 10%, một số khoản lươngphụ (nghỉ lễ tết, phép,…) bằng 12% và một số chi phí có thể khoán trực tiếp chongười lao động bằng 4% so với tiền lương cơ bản.

- Chi phí khác: Chi phí khác của máy tính trong giáca máy là các khoản chi phí đảm bảo cho máy hoạt động bình thường, có hiệu quảtại công trình.

Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng nhằm hỗ trợ cácchủ đầu tư, các nhà thầu, các tổ chức và cá nhân cần tham khảo tra cứu giá camáy và thiết bị thi công khi có yêu cầu lập đơn giá xây dựng công trình, xác địnhtổng dự toán, dự toán xây dựng công trình và vận dụng lập đơn giá dự thầu xây dựngtrên địa bàn tỉnh Long An.

II. Hướng dẫn áp dụng:

1. Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng nàydùng để lập đơn giá xây dựng công trình, lập dự toán xây lắp công trình các dựán đầu tư và là cơ sở để quản lý chi phí máy trong xây dựng cơ bản trên địa bàntỉnh Long An.

2. Giá ca máy quy định trong bảng giá này chưa tínhthuế giá trị gia tăng của các loại vật tư, phụ tùng, nhiên liệu, năng lượng.

3. Chi phí nhiên liệu, năng lượng được điều chỉnhtheo mức giá do cấp thẩm quyền công bố phù hợp với từng thời điểm.

BẢNG GIÁ DỰ TOÁN CAMÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

STT

LOẠI MÁY & THIẾT BỊ

ĐỊNH MỨC NHIÊN LIỆU - NĂNG LƯỢNG

THÀNH PHẦN THỢ ĐIỀU KHIỂN

GIÁ CA MÁY (đồng)

Trong đó

Tổng số

Nhiên liệu

Tiền lương

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

1

0,22m3

32,40 lít diezel

1 x 4/7

265.968

62.560

467.850

2

0,30m3

35,10 lít diezel

1 x 4/7

288.132

62.560

528.325

3

0,40m3

42,66 lít diezel

1 x 4/7

350.192

62.560

609.664

4

0,50m3

51,30 lít diezel

1 x 4/7

421.117

62.560

856.619

5

0,65m3

59,40 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

487.609

126.865

1.078.751

6

0,80m3

64,80 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

531.937

126.865

1.267.999

7

1,00m3

74,52 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

611.727

147.582

1.527.577

8

1,20m3

78,30 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

642.757

147.582

1.809.852

9

1,25m3

82,62 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

678.219

147.582

1.854.049

10

1,60m3

113,22 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

929.412

147.582

2.081.303

11

2,00m3

127,50 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.046.635

161.975

2.479.287

12

2,30m3

137,70 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.130.366

161.975

2.810.006

13

2,50m3

163,71 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.343.879

161.975

3.050.657

14

3,50m3

196,35 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.611.818

161.975

4.827.553

15

3,60m3

198,90 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.632.750

161.975

5.220.246

16

5,40m3

218,28 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.791.839

161.975

5.943.728

17

6,50m3

332,01 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

2.725.437

161.975

7.859.236

18

9,50m3

397,80 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

3.265.500

161.975

11.316.704

19

10,40m3

408,00 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

3.349.231

161.975

12.403.062

Máy đào một gầu, bánh xích, động cơ điện - dung tích gầu:

20

2,50m3

672 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

719.040

161.975

2.825.584

21

4,00m3

924 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

988.680

161.975

3.797.783

22

4,60m3

1050 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.123.500

161.975

4.980.969

23

5,00m3

1134 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

1.213.380

161.975

5.135.522

24

8,00m3

2079 kwh

1 x 4/7 + 1 x 7/7

2.224.530

161.975

8.435.394

Máy đào 1 gầu bánh hơi - dung tích gầu:

25

0,15m3

29,70 lít diezel

1 x 4/7

243.804

62.560

402.902

26

0,30m3

33,48 lít diezel

1 x 4/7

274.834

62.560

521.872

27

0,75m3

56,70 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

465.445

126.865

1.043.881

28

1,25m3

73,44 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

602.862

147.582

1.819.006

Máy xúc lật - dung tích gầu:

29

1,00m3

38,76 lít diezel

1 x 4/7

318.177

62.560

712.541

30

1,65m3

75,24 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

617.638

126.865

1.105.756

31

2,00m3

86,64 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

711.219

126.865

1.184.414

32

2,80m3

100,80 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

827.457

147.582

1.606.998

33

3,20m3

134,40 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

1.103.276

147.582

2.870.133

34

4,20m3

159,60 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

1.310.140

147.582

3.616.755

Máy xúc chuyên dùng trong hầm - dung tích gầu:

35

0,90m3

51,84 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

425.549

126.865

1.691.547

36

1,65m3

65,25 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

535.631

126.865

1.972.499

37

4,20m3

89,04 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

730.920

147.582

3.440.919

Máy cào đá, động cơ điện - năng suất:

38

2m3/ph

132,00 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

141.240

135.588

469.198

39

3m3/ph

247,50 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

264.825

135.588

737.061

40

8m3/ph

673,20 kwh

1 x 4/7 + 1 x 6/7

720.324

147.582

1.572.261

Máy ủi - công suất:

41

45cv

22,95 lít diezel

1 x 4/7

188.394

62.560

492.482

42

54cv

27,54 lít diezel

1 x 4/7

226.073

62.560

540.009

43

75cv

38,25 lít diezel

1 x 4/7

313.990

62.560

728.911

44

105cv

44,10 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

362.012

126.865

1.002.634

45

108cv

46,20 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

379.251

126.865

1.013.789

46

130cv

54,60 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

448.206

126.865

1.215.378

47

140cv

58,80 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

482.683

126.865

1.302.147

48

160cv

67,20 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

551.638

126.865

1.425.757

49

180cv

75,60 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

620.593

126.865

1.473.648

50

250cv

93,60 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

768.353

138.859

1.769.537

51

271cv

105,69 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

867.599

138.859

1.894.187

52

320cv

124,80 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

1.024.471

153.252

2.425.192

Thùng cạp + đầu kéo bánh xích - dung tích thùng:

53

2,50m3

37,67 lít diezel

1 x 4/7

309.229

62.560

654.853

54

2,75m3

38,48 lít diezel

1 x 4/7

315.878

62.560

695.938

55

3,00m3

40,50 lít diezel

1 x 4/7

332.460

62.560

738.737

56

4,50m3

58,32 lít diezel

1 x 4/7

478.743

62.560

898.066

57

5,00m3

58,32 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

478.743

126.865

1.005.632

58

8,00m3

71,40 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

586.115

126.865

1.158.331

59

9,00m3

76,50 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

627.981

126.865

1.262.795

Máy cạp tự hành - dung tích thùng:

60

9,0m3

132,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

1.083.575

138.859

1.691.121

61

10,0m3

138,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

1.132.828

138.859

1.858.038

62

16,0m3

153,90 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

1.263.350

153.252

2.361.467

63

25,0m3

182,40 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 7/7

1.497.303

153.252

3.017.421

Máy san tự hành - công suất:

64

54cv

19,44 lít diezel

1 x 4/7

159.581

62.560

592.657

65

90cv

32,40 lít diezel

1 x 4/7

265.968

62.560

749.637

66

108cv

38,88 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

319.162

126.865

886.995

67

180cv

54,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

443.281

126.865

1.290.517

68

250cv

75,00 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 6/7

615.668

138.859

1.528.757

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:

69

50kg

3,06 lít xăng

1 x 3/7

31.518

53.837

99.279

70

60kg

3,57 lít xăng

1 x 3/7

36.771

53.837

108.013

71

70kg

4,08 lít xăng

1 x 3/7

42.024

53.837

114.677

72

80kg

4,59 lít xăng

1 x 3/7

47.277

53.837

120.199

Đầm bánh hơi + đầu kéo bánh xích - trọng lượng:

73

9 T

36,00 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

425.091

74

12,5 T

38,40 lít diezel

1 x 4/7

315.222

62.560

535.214

75

18 T

46,20 lít diezel

1 x 4/7

379.251

62.560

641.149

76

25 T

54,60 lít diezel

1 x 5/7

448.206

73.028

728.981

77

26,5 T

63,00 lít diezel

1 x 5/7

517.161

73.028

757.336

Đầm bánh hơi tự hành - trọng lượng:

78

16 T

37,80 lít diezel

1 x 5/7

310.296

73.028

660.792

79

17,5 T

42,00 lít diezel

1 x 5/7

344.774

73.028

694.566

80

25 T

54,60 lít diezel

1 x 5/7

448.206

73.028

781.469

Máy đầm rung tự hành - trọng lượng:

81

8 T

19,20 lít diezel

1 x 4/7

157.611

62.560

744.528

82

15 T

38,64 lít diezel

1 x 4/7

317.192

62.560

1.147.007

83

18 T

52,80 lít diezel

1 x 4/7

433.430

62.560

1.369.450

84

25 T

67,20 lít diezel

1 x 4/7

551.638

62.560

1.558.696

Đầm chân cừu + đầu kéo + trọng lượng:

85

5,5 T

25,92 lít diezel

1 x 4/7

212.775

62.560

583.625

86

9 T

36,00 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

673.083

Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng:

87

8,5 T

24,00 lít diezel

1 x 3/7

197.014

53.837

391.117

88

10 T

26,40 lít diezel

1 x 4/7

216.715

62.560

446.113

89

12,2 T

32,16 lít diezel

1 x 4/7

263.998

62.560

471.709

90

13 T

36,00 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

509.482

91

14,5 T

38,40 lít diezel

1 x 4/7

315.222

62.560

556.453

92

15,5 T

41,76 lít diezel

1 x 4/7

342.804

62.560

637.875

Máy lu rung không tự hành (quả đầm 16 T) - trọng lượng:

93

10 T

40,32 lít diezel

1 x 4/7

330.983

62.560

636.430

Ô tô vận tải thùng - trọng tải:

94

2 T

12,00 lít xăng

1 x 2/4 loại < 3,5 T

123.600

59.507

259.681

95

2,5 T

13,00 lít xăng

1 x 3/4 loại < 3,5 T

133.900

69.975

289.724

96

4 T

20,00 lít xăng

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

206.000

63.651

388.167

97

5 T

25,00 lít diezel

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

205.223

63.651

383.476

98

6 T

29,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

238.058

74.337

451.619

99

7 T

31,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

254.476

74.337

540.623

100

10 T

38,00 lít diezel

1 x 2/4 loại (7,5 - 16,5) T

311.938

67.576

649.555

101

12 T

41,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

336.565

78.480

720.855

102

12,5 T

42,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

344.774

78.480

760.911

103

20 T

56,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

459.698

82.842

877.812

Ô tô tự đổ - trọng tải:

104

2,5 T

18,90 lít xăng

1 x 2/4 loại <= 3,5 T

194.670

59.507

304.416

105

3,5 T

28,35 lít xăng

1 x 2/4 loại <= 3,5 T

292.005

59.507

408.862

106

4 T

32,40 lít xăng

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

333.720

63.651

490.928

107

5 T

40,50 lít diezel

1 x 2/4 loại (3,5 - 7,5) T

332.460

63.651

490.447

108

6 T

43,20 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

354.624

74.337

541.914

109

7 T

45,90 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

376.789

74.337

687.087

110

9 T

51,30 lít diezel

1 x 2/4 loại (7,5 - 16,5) T

421.117

67.576

764.448

111

10 T

56,70 lít diezel

1 x 2/4 loại (7,5 - 16,5) T

465.445

67.576

810.588

112

12 T

64,80 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

531.937

78.480

893.123

113

15 T

72,90 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

598.429

78.480

951.588

114

20 T

75,60 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

620.593

82.842

1.041.043

115

22 T

76,95 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

631.675

82.842

1.082.498

116

25 T

81,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

664.921

93.091

1.149.083

117

27 T

86,40 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

709.249

93.091

1.365.349

118

32 T

91,68 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

752.592

93.091

2.550.520

119

36 T

116,40 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

955.516

93.091

3.203.010

120

42 T

130,56 lít diezel

1 x 3/4 loại > 40 T

1.071.754

99.197

3.832.603

121

55 T

156,00 lít diezel

1 x 4/4 loại > 40 T

1.280.588

115.771

4.680.355

Ô tô đầu kéo - công suất:

122

150 cv

30,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

246.267

78.480

546.360

123

180 cv

36,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

295.520

78.480

727.755

124

200 cv

40,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

328.356

82.842

785.227

125

240 cv

48,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

394.027

82.842

845.404

126

255 cv

51,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

418.654

93.091

921.225

127

272 cv

56,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (25 - 40) T

459.698

93.091

1.111.425

Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn:

128

5 m3

36,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 L (7,5-16,5) T

295.520

136.679

771.776

129

6 m3

43,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5-16,5) T

352.983

136.679

1.018.215

130

8 m3

50,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5-25) T

410.445

144.312

1.306.104

131

8,7 m3

52,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5-25) T

426.863

144.312

1.308.752

132

10,7 m3

64,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5-25) T

525.370

144.312

1.601.032

133

14,5 m3

70,00 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (25-40) T

574.623

161.758

2.270.549

Ô tô tưới nước - dung tích:

134

4m3

20,25 lít diezel

1 x 2/4 loại (3,5-7,5) T

166.230

63.651

471.259

135

5m3

22,50 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

184.700

74.337

520.418

136

6m3

24,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

197.014

74.337

577.869

137

7m3

25,50 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

209.327

78.480

623.689

138

9m3

27,00 lít diezel

1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

221.640

78.480

688.784

Xe ô tô tải có gắn cần trục - trọng tải xe:

139

5 T

27,00 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (3,5-7,5) T

221.640

129.047

730.237

140

6 T

28,00 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (3,5-7,5) T

236.416

129.047

814.685

141

7 T

30,60 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (3,5-7,5) T

251.192

129.047

939.542

142

10 T

37,80 lít diezel

1 x (1/4 + 3/4) loại (7,5 - 16,5) T

310.296

136.679

1.281.351

Rơ mooc - trọng tải:

143

2 T

1 x 1/4 loại < 3,5 T

51.002

73.457

144

4 T

1 x 1/4 loại (3,5 - 7,5) T

54.710

89.541

145

7,5 T

1 x 1/4 loại (7,5 - 16,5) T

58.199

103.803

146

14 T

1 x 1/4 loại (7,5 - 16,5) T

58.199

131.127

147

15 T

1 x 1/4 loại (7,5 - 16,5) T

58.199

138.454

148

21 T

1 x 1/4 loại (16,5 - 25) T

61.470

161.120

149

40 T

1 x 1/4 loại >= 40 T

73.246

254.702

150

100 T

1 x 1/4 loại >= 40 T

73.246

401.533

151

125 T

1 x 1/4 loại >= 40 T

73.246

440.903

Máy kéo bánh xích - công suất:

152

45 cv

21,6 lít diezel

1 x 4/7

177.312

62.560

331.916

153

54 cv

25,92 lít diezel

1 x 4/7

212.775

62.560

385.752

154

75 cv

32,4 lít diezel

1 x 4/7

265.968

62.560

532.861

155

110 cv

41,47 lít diezel

1 x 4/7

340.423

62.560

623.883

156

130 cv

49,92 lít diezel

1 x 4/7

409.788

62.560

709.105

Máy kéo bánh hơi - công suất:

157

28 cv

11,76 lít diezel

1 x 4/7

96.537

62.560

277.123

158

40 cv

16,80 lít diezel

1 x 4/7

137.910

62.560

328.609

159

50 cv

21,00 lít diezel

1 x 4/7

172.387

62.560

374.265

160

60 cv

25,20 lít diezel

1 x 4/7

206.864

62.560

433.746

161

80 cv

33,60 lít diezel

1 x 4/7

275.819

62.560

515.575

162

165 cv

55,44 lít diezel

1 x 4/7

455.101

62.560

787.224

163

215 cv

67,73 lít diezel

1 x 5/7

555.989

73.028

938.484

Thiết bị phục vụ vận chuyển đá nổ mìn trong hầm:

164

Tời manơ 13kw

42,90 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

45.903

135.588

190.683

165

Xe goòng 3 T

1 x 4/7 + 1 x 5/7

135.588

145.388

166

Xe goòng 5,8 m3

1 x 4/7 + 1 x 5/7

135.588

535.709

167

Đầu kéo 30T

37,44 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 5/7

307.341

135.588

1.287.394

168

Quang lật 360 T/h

27,00 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

28.890

135.588

242.965

Cần trục máy kéo - sức nâng:

169

5 T

18 lít diezel

1 x 5/7

147.760

73.028

442.961

170

6 T

21 lít diezel

1 x 5/7

172.387

73.028

500.914

171

7 T

24 lít diezel

1 x 5/7

197.014

73.028

578.557

172

8 T

33 lít diezel

1 x 5/7

270.894

73.028

698.714

Cần trục ô tô - sức nâng:

173

1 T

21,38 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại < 3,5 T

175.506

120.977

343.863

174

3 T

24,75 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại < 3,5 T

203.170

120.977

382.522

175

4 T

25,88 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

212.446

129.047

404.148

176

5 T

30,38 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (3,5-7,5) T

249.386

129.047

469.424

177

6 T

32,63 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (3,5 - 7,5) T

267.856

129.047

562.984

178

10 T

37 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

303.729

136.679

930.938

179

16 T

43 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5 - 16,5) T

352.983

136.679

1.228.318

180

20 T

44 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

361.192

144.312

1.425.807

181

25 T

50 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

410.445

144.312

1.692.282

182

30 T

54 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (25 - 40) T

443.281

161.758

1.889.882

183

35 T

60 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (25 - 40) T

492.534

161.758

2.136.804

184

40 T

64 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại => 40 T

525.370

172.443

2.381.156

185

45 T

66 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại => 40 T

541.787

172.443

2.670.644

186

50 T

70 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại => 40 T

574.623

172.443

3.107.169

Cần trục bánh hơi - sức nâng:

187

16 T

33 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

270.894

126.865

1.215.637

188

25 T

36 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

295.520

147.582

1.678.309

189

40 T

49,5 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

406.341

147.582

2.360.405

190

63 T

60,5 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

496.638

147.582

3.005.179

191

90 T

68,75 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

564.362

161.975

3.639.999

192

100 T

74,25 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

609.511

224.535

5.114.209

193

110 T

77,5 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

636.190

224.535

6.204.116

194

130 T

81 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

664.921

224.535

7.269.552

Cần trục bánh xích - sức nâng:

195

5 T

31,5 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

258.580

126.865

463.120

196

7 T

33 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

270.894

126.865

485.558

197

10 T

36 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

295.520

126.865

760.910

198

16 T

45 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

369.401

126.865

1.159.798

199

25 T

47 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

385.818

147.582

1.651.455

200

28 T

48,75 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

400.184

147.582

1.732.353

201

40 T

51,25 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

420.706

147.582

2.248.930

202

50 T

53,75 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 6/7

441.228

147.582

2.384.150

203

63 T

56,25 lít diezel

1 x 4/7 + 1 x 7/7

461.751

161.975

2.983.737

204

100 T

58,95 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

483.915

245.471

3.580.484

205

110 T

62,78 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

515.355

245.471

3.974.289

206

130 T

72 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

591.041

245.471

4.599.810

207

150 T

83,25 lít diezel

2 x 4/7 + 1 x 7/7

683.391

245.471

5.127.777

Cần trục tháp - sức nâng:

208

3 T

37,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

40.125

126.865

312.859

209

5 T

42 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

44.940

126.865

456.119

210

8 T

52,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

56.175

126.865

661.454

211

10 T

60 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

64.200

126.865

854.683

212

12 T

67,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

72.225

126.865

872.502

213

15 T

90 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

96.300

126.865

952.760

214

20 T

112,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

120.375

126.865

1.236.857

215

25 T

120 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

128.400

138.859

1.684.956

216

30 T

127,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

136.425

138.859

1.890.825

217

40 T

135 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

144.450

138.859

2.177.480

218

50 T

142,5 kwh

2 x 4/7 + 1 x 6/7

152.475

210.142

2.719.935

219

60 T

198 kwh

2 x 4/7 + 1 x 6/7

211.860

210.142

3.281.783

220

Cẩu tháp MD 900

480 kwh

2 x 4/7 + 1 x 6/7 + 1 x 7/7

513.600

309.557

9.105.795

Cần cẩu nổi, kéo theo - sức nâng:

221

30 T

81 lít diezel

Thuyền phó 2 x 1/2 + 3 thợ máy (2x2/4 + 1x3/4) + 1 thợ điện 2/4 + 1 thủy thủ 2/4

664.921

425.519

3.112.891

Cần cẩu nổi, tự hành - sức nâng:

222

100 T

117,6 lít diezel

Thuyền trưởng 1/2 + thuyền phó 2 1/2 + 4 thợ máy (3x2/4 + 1x4/4) + 1 thợ điện 3/4 + 1 thủy thủ 2/4

965.367

443.401

4.041.896

Cẩu lao dầm:

223

Cẩu K33-60

232,56 kwh

1 x 3/7 + 4 x 4/7 + 1 x 6/7

248.839

389.099

3.421.335

Cổng trục - sức nâng:

224

10 T

81 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

86.670

126.865

764.038

225

25 T

86,4 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

92.448

126.865

954.719

226

30 T

90 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

96.300

138.859

1.020.947

227

60 T

144 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

154.080

153.252

1.353.674

Cầu trục - sức nâng:

228

30 T

48 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

51.360

138.859

537.539

229

40 T

60 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

64.200

138.859

656.952

230

50 T

72 kwh

1 x 3/7 + 1 x 6/7

77.040

138.859

776.366

231

60 T

84 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

89.880

153.252

920.288

232

90 T

108 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

115.560

153.252

1.108.514

233

110 T

132 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

141.240

153.252

1.462.746

234

125 T

144 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

154.080

153.252

1.664.976

235

180 T

168 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

179.760

153.252

2.176.386

236

250 T

204 kwh

1 x 3/7 + 1 x 7/7

218.280

153.252

3.005.642

Máy vận thăng - sức nâng:

237

0,3T - H nâng 30m

8,4 kwh

1 x 3/7

8.988

53.837

67.124

238

0,5T - H nâng 50m

15,75 kwh

1 x 3/7

16.853

53.837

88.257

239

0,8T - H nâng 80m

21 kwh

1 x 3/7

22.470

53.837

98.323

240

2T - H nâng 100m

31,5 kwh

1 x 3/7

33.705

53.837

138.589

Cần trục thiếu nhi - sức nâng:

241

0,5 T

3,6 kwh

1 x 3/7

3.852

53.837

60.088

Tời điện - sức kéo:

242

0,5 T

3,78 kwh

1 x 3/7

4.045

53.837

58.753

243

1 T

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

60.032

244

1,5 T

5,58 kwh

1 x 3/7

5.971

53.837

62.933

245

2 T

6,3 kwh

1 x 3/7

6.741

53.837

72.633

246

2,5 T

9,18 kwh

1 x 3/7

9.823

53.837

78.970

247

3 T

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

90.699

248

4 T

11,7 kwh

1 x 3/7

12.519

53.837

99.244

249

5 T

13,5 kwh

1 x 3/7

14.445

53.837

110.580

250

Kích thông tâm YCW - 150T

1 x 4/7

62.560

72.241

251

Kích thông tâm YCW - 250T

1 x 4/7

62.560

77.479

252

Kích đẩy liên tục tự động ZLD-60 (60T, 6c)

30 kwh

1 x 4/7 + 1 x 5/7

32.100

135.588

381.328

253

Kích thông tâm YCW - 500T

1 x 4/7

62.560

108.457

254

Kích sợi đơn YDC - 500T

1 x 4/7

62.560

79.293

255

Kích thông tâm RRH - 100T

1 x 4/7

62.560

132.377

256

Kích thông tâm RRH - 300T

1 x 4/7

62.560

284.451

Máy luồn cáp, công suất:

257

15 kw

27 kwh

1 x 4/7

28.890

62.560

310.474

Trạm bơm dầu áp lực, công suất:

258

40MPa (HCP-400)

13,65 kwh

1 x 4/7

14.606

62.560

79.113

259

50MPa (ZB4-500)

19,5 kwh

1 x 4/7

20.865

62.560

92.040

Xe nâng hàng - sức nâng:

260

1,5 T

7,92 lít diezel

1 x 4/7

65.014

62.560

203.910

261

2 T

9 lít diezel

1 x 4/7

73.880

62.560

236.361

262

3 T

10,08 lít diezel

1 x 4/7

82.746

62.560

284.465

263

3,2 T

11,52 lít diezel

1 x 4/7

94.567

62.560

300.946

264

3,5 T

14,4 lít diezel

1 x 4/7

118.208

62.560

335.818

265

5 T

16,2 lít diezel

1 x 4/7

132.984

62.560

387.622

Máy nâng phục vụ thi công hầm - công suất:

266

135 cv

44,55 lít diezel

1 x 4/7

358.741

62.560

714.813

Máy trộn bê tông - dung tích:

267

100 lít

6,72 kwh

1 x 3/7

7.190

53.837

86.147

268

150 lít

8,4 kwh

1 x 3/7

8.988

53.837

103.817

269

200 lít

9,6 kwh

1 x 3/7

10.272

53.837

122.525

270

250 lít

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

146.517

271

425 lít

24 kwh

1 x 4/7

25.680

62.560

183.322

272

500 lít

33,6 kwh

1 x 4/7

35.952

62.560

197.430

273

800 lít

60 kwh

1 x 4/7

64.200

62.560

245.873

274

1150 lít

72 kwh

1 x 4/7

77.040

62.560

356.561

275

1600 lít

96 kwh

102.720

62.560

429.821

Máy trộn vữa - dung tích:

276

80 lít

5,28 kwh

1 x 3/7

5.650

53.837

75.893

277

110 lít

7,68 kwh

1 x 3/7

8.218

53.837

84.442

278

150 lít

8,4 kwh

1 x 3/7

8.988

53.837

93.882

279

200 lít

9,6 kwh

1 x 3/7

10.272

53.837

109.634

280

250 lít

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

117.111

281

325 lít

16,8 kwh

1 x 3/7

17.976

53.837

135.792

Trạm trộn bê tông - năng suất:

282

20 m3/h

92,4 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

98.868

126.865

1.234.172

283

22 m3/h

99 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

105.930

126.865

1.321.470

284

25 m3/h

115,5 kwh

1 x 3/7 + 1 x 5/7

123.585

126.865

1.440.306

285

30 m3/h

171,6 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

183.612

180.702

1.650.329

286

50 m3/h

198 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

211.860

180.702

2.087.214

287

60 m3/h

265,2 kwh

2 x 3/7 + 1 x 5/7

283.764

180.702

2.305.656

288

75 m3/h

417,6 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

446.832

255.256

2.923.103

289

125 m3/h

445,5 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

476.685

255.256

4.482.541

Máy bơm vữa - năng suất:

290

2 m3/h

12,6 kwh

1 x 4/7

13.482

62.560

171.720

291

4 m3/h

16,2 kwh

1 x 4/7

17.334

62.560

211.624

292

6 m3/h

19,8 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

21.186

116.397

279.141

293

9 m3/h

33,75 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

36.113

116.397

336.354

294

32 - 50 m3/h

72 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

77.040

116.397

428.296

Xe bơm bê tông tự hành - năng suất:

295

50 m3/h

52,8 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

433.430

144.312

2.094.156

296

60 m3/h

60 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

492.534

144.312

2.457.994

Máy bơm bê tông - năng suất:

297

40 - 60 m3/h

180,68 kwh

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

193.328

144.312

1.371.853

298

60 - 90 m3/h

247,5 kwh

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (16,5 - 25) T

264.825

144.312

2.051.610

Máy phun vẩy - năng suất:

299

9 m3/h (AL 285)

54 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 6/7

57.780

255.256

1.491.603

300

16 m3/h (AL 500)

429 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7 + 1 x 5/7 + 1 x 6/7

459.030

328.284

4.000.746

Máy trải bê tông

301

SP.500

72,6 lít diezel

1 x 6/7 + 1 x 5/7 + 2 x 3/7

595.966

265.724

7.507.315

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất:

302

0,4 kw

1,8 kwh

1 x 3/7

1.926

53.837

58.357

303

0,6 kw

2,7 kwh

1 x 3/7

2.889

53.837

59.969

304

0,8 kw

3,6 kwh

1 x 3/7

3.852

53.837

61.581

305

1 kw

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

62.904

Máy đầm bê tông, đầm cạnh - công suất:

306

1 kw

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

62.152

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:

307

0,6 kw

2,7 kwh

1 x 3/7

2.889

53.837

60.202

308

0,8 kw

3,6 kwh

1 x 3/7

3.852

53.837

62.785

309

1 kw

4,5 kwh

1 x 3/7

4.815

53.837

63.704

310

1,5 kw

6,75 kwh

1 x 3/7

7.223

53.837

66.767

311

2,8 kw

12,6 kwh

1 x 3/7

13.482

53.837

74.241

312

3,5 kw

15,75 kwh

1 x 3/7

16.853

53.837

88.158

Máy sàng rửa đá sỏi - năng suất:

313

11 m3/h

29,4 kwh

1 x 4/7

31.458

53.837

92.852

314

35 m3/h

75,6 kwh

1 x 4/7

80.892

62.560

155.099

315

45 m3/h

96,6 kwh

1 x 4/7

103.362

62.560

180.414

Máy nghiền sàng đá di động - năng suất:

316

6 m3/h

63 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

67.410

116.397

568.007

317

20 m3/h

315 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

337.050

116.397

1.612.279

318

25 m3/h

357 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

381.990

170.234

1.913.828

319

125 m3/h

630 kwh

2 x 3/7 + 1 x 4/7

674.100

170.234

5.328.062

Máy nghiền đá thô - năng suất:

320

14m3/h

134,4 kwh

1 x 3/7 + 1 x 4/7

143.808

116.397

275.542

321

200m3/h

840 kwh

1 x 3/7 + 2 x 4/7+ 1 x 5/7 + 1 x 6/7

898.800

337.007

1.803.388

Trạm trộn bê tông asphan - năng suất:

322

25T/h (140T/ca)

1190 lít mazút

210 kwh

210 lít diezel

4 x 3/7 + 4 x 4/7 + 3 x 5/7 + 1 x 6/7

7.482.605

769.694

9.038.539

323

30T/h (156T/ca)

1326 lít mazút

234 kwh

234 lít diezel

4 x 3/7 + 4 x 4/7 + 3 x 5/7 + 1 x 6/7

8.337.759

769.694

10.050.941

324

40T/h (176T/ca)

1496 lít mazút

264 kwh

264 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

9.406.703

959.119

11.416.014

325

50T/h (200T/ca)

1700 lít mazút

300 kwh

300 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

10.689.435

959.119

12.729.418

326

60T/h (216T/ca)

1836 lít mazút

324 kwh

324 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

11.544.590

959.119

15.016.534

327

80T/h (256T/ca)

2176 lít mazút

384 kwh

384 lít diezel

5 x 3/7 + 5 x 4/7 + 4 x 5/7 + 1 x 6/7

13.682.477

959.119

18.623.250

Máy phun nhựa đường - công suất:

328

190 cv

57 lít diezel

1 x 1/4 + 1 x 3/4 loại (7,5 - 16) T

467.907

136.679

1.133.356

Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất:

329

65T/h

33,6 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

275.819

126.865

964.026

330

100T/h

50,4 lít diezel

1 x 3/7 + 1 x 5/7

413.729

126.865

1.137.169

331

Máy cào bóc đường Wirtgen 1000C

92,4 diezel

1 x 4/7 + 1 x 5/7

758.502

135.588

2.564.907

332

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A

1 x 4/7

62.560

124.121

333

Lò nấu sơn YHK 3A

10,54 lít diezel

1 x 4/7

86.522

62.560

599.730

334

Nồi nấu nhựa

1 x 4/7

62.560

69.054

Máy bơm nước, động cơ điện - công suất:

335

0,55 kw

1,49 kwh

1 x 3/7

1.594

53.837

56.861

336

0.75 kw

2,03 kwh

1 x 3/7

2.172

53.837

57.708

337

1.1 kw

2,97 kwh

1 x 3/7

3.178

53.837

58.981

338

1.5 kw

4,05 kwh

1 x 3/7

4.334

53.837

60.316

339

2 kw

5,4 kwh

1 x 3/7

5.778

53.837

61.850

340

2.8 kw

7,56 kwh

1 x 3/7

8.089

53.837

64.259

341

4 kw

10,8 kwh

1 x 3/7

11.556

53.837

69.404

342

4.5 kw

12,15 kwh

1 x 3/7

13.001

53.837

71.852

343

7 kw

16,8 kwh

1 x 3/7

17.976

53.837

82.128

344

10 kw

24 kwh

1 x 4/7

25.680

62.560

102.290

345

14 kw

33,6 kwh

1 x 4/7

35.952

62.560

119.588

346

20 kw

48 kwh

1 x 4/7

51.360

62.560

147.649

347

22 kw

52,8 kwh

1 x 4/7

56.496

62.560

157.974

348

28 kw

67,2 kwh

1 x 4/7

71.904

62.560

178.335

349

30 kw

72 kwh

1 x 4/7

77.040

62.560

192.764

350

40 kw

96 kwh

1 x 4/7

102.720

62.560

232.962

351

50 kw

120 kwh

1 x 4/7

128.400

62.560

270.459

352

55 kw

132 kwh

1 x 4/7

141.240

62.560

287.597

353

75 kw

180 kwh

1 x 4/7

192.600

62.560

364.363

354

113 kw

271,2 kwh

1 x 4/7

290.184

62.560

495.478

Máy bơm nước, động cơ diesel - công suất:

355

5cv

2,7 lít diezel

1 x 4/7

22.164

62.560

91.917

356

5,5cv

2,97 lít diezel

1 x 4/7

24.380

62.560

98.602

357

7cv

3,78 lít diezel

1 x 4/7

31.030

62.560

108.301

358

7,5cv

4,05 lít diezel

1 x 4/7

33.246

62.560

111.965

359

10cv

5,1 lít diezel

1 x 4/7

41.865

62.560

126.767

360

15cv

7,65 lít diezel

1 x 4/7

62.798

62.560

180.450

361

20cv

10,2 lít diezel

1 x 4/7

83.731

62.560

220.625

362

37cv

17,76 lít diezel

1 x 4/7

145.790

62.560

344.024

363

45cv

21,6 lít diezel

1 x 4/7

177.312

62.560

388.971

364

75cv

36 lít diezel

1 x 4/7

295.520

62.560

631.199

365

100cv

45 lít diezel

1 x 4/7

369.401

62.560

708.836

366

150cv

63 lít diezel

1 x 5/7

517.161

73.028

945.067

Máy bơm nước, động cơ xăng - công suất:

367

3cv

1,62 lít xăng

1 x 4/7

16.686

62.560

88.661

368

4cv

2,16 lít xăng

1 x 4/7

22.248

62.560

100.378

369

6cv

3,24 lít xăng

1 x 4/7

33.372

62.560

117.537

370

7cv

3,78 lít xăng

1 x 4/7

38.934

62.560

128.314

371

8cv

4,32 lít xăng

1 x 4/7

44.496

62.560

135.179

Máy phát điện lưu động - công suất:

372

5,2kw

4,86 lít diezel

1 x 3/7

39.895

53.837

113.135

373

8kw

7,56 lít diezel

1 x 3/7

62.059

53.837

143.226

374

10kw

10,8 lít diezel

1 x 3/7

88.656

53.837

181.375

375

15kw

13,5 lít diezel

1 x 3/7

110.820

53.837

211.932

376

20kw

19,2 lít diezel

1 x 3/7

157.611

53.837

249.271

377

25kw

21,6 lít diezel

1 x 3/7

177.312

53.837

283.339

378

30kw

24 lít diezel

1 x 3/7

197.014

53.837

318.864

379

38kw

28,8 lít diezel

1 x 3/7

236.416

53.837

367.166

380

45kw

31,2 lít diezel

1 x 3/7

256.118

53.837

396.321

381

50kw

36 lít diezel

1 x 3/7

295.520

53.837

448.695

382

60kw

40,5 lít diezel

1 x 3/7

332.460

53.837

483.009

383

75kw

45 lít diezel

1 x 4/7

369.401

62.560

553.608

384

112kw