BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4167/BCT-TCNL
V/v công bố hiệu chỉnh đơn giá xây dựng chuyên ngành xây lắp công trình ĐZ và TBA.

Hà Nội, ngày 14 tháng 05 năm 2013

Kính gửi:

- Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố.

Sau khi xem xét nội dung tờ trình số 454/TTr-EVN ngày31 tháng 01 năm 2013 và văn bản số 1436/EVN-ĐT ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Tậpđoàn Điện lực Việt Nam (EVN) đề nghị hiệu chỉnh, bổ sung một số danh mục đơngiá chuyên ngành xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp, Bộ Công Thươngcó ý kiến như sau:

1. Công bố kèm theo văn bản này các Danh mục Đơn giádự toán xây dựng chuyên ngành xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp hiệuchỉnh tại Phụ lục kèm theo. Nội dung công bố kèm theo văn bản này thay thế cácnội dung tương ứng đã được công bố kèm theo các văn bản số 7606/BCT-NL ngày 05tháng 8 năm 2009 và số 8001/BCT-NL ngày 29 tháng 8 năm 2011 của Bộ Công Thương.

Không áp dụng các nội dung hiệu chỉnh được công bố tạivăn bản này cho các khối lượng công tác xây lắp đường dây và trạm biến áp đãđược nghiệm thu, thanh quyết toán.

Căn cứ các nội dung hiệu chỉnh được công bố trên đây,các chủ đầu tư xem xét chịu trách nhiệm áp dụng, vận dụng để lập, phê duyệt dựtoán và thanh toán nghiệm thu công tác xây lắp công trình đường dây và trạmbiến áp hoàn thành cho phù hợp với tình hình thực tế; kịp thời đề xuất các nộidung cần bổ sung, hiệu chỉnh khi cần thiết.

2. Để hoàn thiện các bộ định mức - đơn giá xây dựngchuyên ngành phù hợp với tình hình thực tế, giao EVN chỉ đạo Tổng công ty Truyềntải điện Quốc gia thực hiện việc rà soát, tổng hợp và xây dựng dự thảo bộ địnhmức dự toán xây dựng chuyên ngành công tác xây lắp đường dây và trạm biến áp,trình Bộ Công Thương thẩm định, ban hành.

Đề cương - dự toán cho công tác xây dựng dự thảo bộđịnh mức yêu cầu trình Bộ Công Thương trong tháng 6 năm 2013./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- NPT;
- Lưu: VT, TCNL.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Dương Quang

PHỤ LỤC

(Kèm theo văn bảnsố 4167/BCT-TCNL ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Bộ Công Thương)

ĐƠN GIÁ HIỆU CHỈNHCỦA TẬP ĐG SỐ 7606/BCT-NL NGÀY 5/8/2009

CHƯƠNG III

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP HỐMÓNG

03.4130 ĐẮP CÁT CÔNG TRÌNH

Thành phần công việc:

- Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp hoặc vận chuyểntrong phạm vi 30m.

- San, tưới đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện côngtrình sau khi đắp.

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

03.4131

Đắp cát công trình trong mọi điều kiện

m3

34.84

53.097

87.940

03.4220 ĐẮP CÁT MÓNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, san cát thành từng lớp có sẵn tại nơiđắp hoặc vận chuyển trong phạm vi 30m, tưới nước đầm lèn, hoàn thiện đảm bảođúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc

03.4221

03.4222

03.4223

03.4224

Độ chặt k = 0,85

Độ chặt k = 0,90

Độ chặt k = 0,95

Độ chặt k = 0,98

100m3

100m3

100m3

100m3

3,416,000

3,416,000

3,416,000

3,416,000

406.790

436.764

451.323

482.153

270.501

290.538

309.322

350.649

4.093.291

4.143.302

4.176.645

4.248.802

CHƯƠNGIV

CÔNGTÁC BÊ TÔNG

04.0000 CÔNG TÁC BÊ TÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, sàng rửa, cân đong vật liệu, làm sạchrỉ cốt thép, định vị bu lông neo (nếu có), vận chuyển

- Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, cầu công tác.

- Trộn, đổ đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹthuật.

04.1200 ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Thi công thủ công

Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4

04.1202a

M100

m3

438,337

304.878

743.216

04.1202b

M150

m3

494,372

304.878

799.250

04.1202c

M200

m3

548,314

304.878

853.193

04.1202d

M250

m3

604,895

304.878

909.773

Bê tông móng bản, đá 2x4

04.1203a

M100

m3

438.337

302.309

740.647

04.1203b

M150

m3

494.372

302.309

796.681

04.1203c

M200

m3

548.314

302.309

850.623

04.1203d

M250

m3

604.895

302.309

907.204

Thi công thủ công kết hợp đầm dùi

Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4

04.1212a

M100

m3

438.337

259.489

9.448

707.275

04.1212b

M150

m3

494.372

259.489

9.448

763.309

04.1212c

M200

m3

548.314

259.489

9.448

817.252

04.1212d

M250

m3

604.895

259.489

9.448

873.832

Bê tông móng bản, đá 2x4

04.1213a

M100

m3

438.337

241.505

9.448

689.290

04.1213b

M150

m3

494.372

241.505

9.448

745.325

04.1213c

M200

m3

548.314

241.505

9.448

799.267

04.1213d

M250

m3

604.895

241.505

9.448

855.848

04.1300 ĐỔ BÊ TÔNG CÁC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xà, thanh ngáng móng néo, móng cột, cọc, cọc cừ đá 1 x 2

04.1301

M200

m3

544.553

292.889

837.441

04.1302

M250

m3

608.548

292.889

901.437

04.1303

M300

m3

632.162

292.889

925.051

04.2000 THI CÔNG BẰNG MÁY KẾT HỢP THỦ CÔNG

04.2200 ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG

+ Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, sàng rửa, cân đong vật liệu, làm sạch rỉcốt thép, vận chuyển trong phạm vi 30m.

- Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, cầu công tác.

- Trộn, đổ, đầm và bảo dưỡng bê tông theo yêu cầu kỹthuật.

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Bê tông móng trụ chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4

04.2202a

M100

m3

438.337

236.366

24.553

699.256

04.2202b

M150

m3

494.372

236.366

24.553

755.291

04.2202c

M200

m3

548.314

236.366

24.553

809.233

04.2202d

M250

m3

604.895

236.366

24.553

865.814

Bê tông móng bản, đá 2x4

04.2203a

M100

m3

438.337

231.228

24.553

694.118

04.2203b

M150

m3

494.372

231.228

24.553

750.152

04.2203c

M200

m3

548.314

231.228

24.553

804.095

04.2203d

M250

m3

604.895

231.228

24.553

860.675

04.2300 ĐỔ BÊ TÔNG CÁC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xà, thanh ngáng móng néo, móng cột, cọc, cọc cừ …, đá 1 x 2

04.2301

04.2302

04.2303

M200

M250

M300

m3

m3

m3

544.553

608.548

632.162

217.526

217.526

217.526

24.553

24.553

24.553

786.631

850.626

874.240

B. BÊ TÔNG GẠCH VỠ,XI MĂNG PCB 30

04.3000 BÊ TÔNG LÓT MÓNG CỘT BẰNG GẠCH VỠ

Đơnvị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Bê tông gạch vỡ chiều rộng <=100 cm, bằng thủ công

04.3001a

M25

m3

131.952

149.870

281.822

04.3001b

M50

m3

178.188

149.870

328.058

04.3001c

M75

m3

217.906

149.870

367.776

Bê tông gạch vỡ chiều rộng > 100 cm, bằng thủ công

04.3002a

M25

m3

131.952

125.891

257.843

04.3002b

M50

m3

178.188

125.891

304.079

04.3002c

M75

m3

217.906

125.891

343.797

04.5000 SẢN XUẤT LẮP DỰNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m.Kéo, nắn, đo, cắt, uốn, hàn nối, hoặc vừa buộc vừa hàn cốt thép theo thiết kế.Lắp đặt cốt thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

04.5100 CỐT THÉP MÓNG CỘT

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

04.5101

Đường kính cốt thép <=10mm

tấn

9.813.960

1.207.345

37.335

11.058.640

04.5102

<=18mm

tấn

9.970.204

889.281

182.652

11.042.137

04.5103

>18mm

tấn

9.982.205

676.929

188.180

10.847.313

04.7000 XÂY KÈ ĐÁ, XẾP ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo, trộn vữa, miết mạch,kẻ chỉ theo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m (vật liệulàm giàn giáo đã tính trong định mức).

04.7100 THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG

04.7110 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ HỘC

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm

04.7111a

04.7111b

Vữa M75

Vữa M100

m3

m3

296.340

329.650

194.826

194.826

491.166

524.476

Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm

04.7112a

04.7112b

Vữa M75

Vữa M100

m3

m3

296.340

329.650

187.686

187.686

484.026

517.336

Xây trụ cột độc lập, chiều cao <=2m

04.7113a

04.7113b

Vữa M75

Vữa M100

m3

m3

315.602

351.078

405.972

405.972

721.574

757.050

Xây trụ cột độc lập, chiều cao >2m

04.7114a

04.7114b

Vữa M75

Vữa M100

m3

m3

318.566

354.374

696.680

696.680

1.015.246

1.051.055

04.7120 XÂY TƯỜNG CHẮN BẰNG ĐÁ HỘC

Đơnvị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xây tường chắn chiều dày <=60cm, chiều cao <= 2m

04.7121a

Vữa M75

m3

296.340

220.697

517.038

04.7121b

Vữa M100

m3

329.650

220.697

550.348

Xây tường chắn chiều dày <=60cm, chiều cao > 2m

04.7122a

Vữa M75

m3

321.529

255.008

576.537

04.7122b

Vữa M100

m3

357.671

255.008

612.678

Xây tường chắn chiều dày >60cm, chiều cao <= 2m

04.7123a

Vữa M75

m3

296.340

212.352

508.692

04.7123b

Vữa M100

m3

329.650

212.352

542.002

Xây tường chắn chiều dày >60cm, chiều cao > 2m

04.7124a

Vữa M75

m3

318.566

242.025

560.591

04.7124b

Vữa M100

m3

354.374

242.025

596.399

04.7200 THI CÔNG BẰNG MÁY KẾT HỢP THỦ CÔNG

04.7210 XÂY MÓNG BẰNG ĐÁ HỘC

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm

04.7211a

Vữa M75

m3

296.340

185.460

4.248

486.049

04.7211b

Vữa M100

m3

329.650

185.460

4.248

519.359

Xây móng đá hộc, chiều dày > 60cm

04.7212a

Vữa M75

m3

296.340

178.748

4.248

479.337

04.7212b

Vữa M100

m3

329.650

178.748

4.248

512.647

Xây móng đá hộc, trụ cao độc lập, chiều cao < =2m

04.7213a

Vữa M75

m3

315.602

386.640

5.948

708.190

04.7213b

Vữa M100

m3

351.078

386.640

5.948

743.665

Xây móng đá hộc, trụ cao độc lập, chiều cao < =2m

04.7214a

Vữa M75

m3

318.566

663.505

5.948

988.019

04.7214b

Vữa M100

m3

354.374

663.505

5.948

1.023.827

04.7220 XÂY TƯỜNG CHẮN BẰNG ĐÁ HỘC

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Xây tường chắn chiều dày <=60cm, chiều cao <= 2m

04.7221a

Vữa M75

m3

296.340

209.835

4.248

510.423

04.7221b

Vữa M100

m3

329.650

209.835

4.248

543.733

Xây tường chắn chiều dày <=60cm, chiều cao > 2m

04.7222a

Vữa M75

m3

321.529

242.864

4.248

568.642

04.7222b

Vữa M100

m3

357.671

242.864

4.248

604.783

Xây tường chắn chiều dày > 60cm, chiều cao <= 2m

04.7223a

Vữa M75

m3

296.340

202.063

4.248

502.652

04.7223b

Vữa M100

m3

329.650

202.063

4.248

535.962

Xây tường chắn chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m

04.7224a

Vữa M75

m3

318.566

230.235

4.248

553.049

04.7224b

Vữa M100

m3

354.374

230.235

4.248

588.858

04.8100 ĐÓNG CỌC BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, vận chuyển trong phạmvi 30m.

- Đóng cọc theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đóng cọc gỗ (tràm)

Chiều dài ngập đất <=2,5m

04.8131

Bùn

100m

422.063

170.623

592.686

04.8132

Đất cấp I

100m

424.583

221.625

646.208

04.8133

Đất cấp II

100m

424.583

234.607

659.190

Chiều dài ngập đất >2,5m

04.8141

Bùn

100m

418.710

294.881

713.592

04.8142

Đất cấp I

100m

437.147

333.828

770.975

04.8143

Đất cấp II

100m

421.491

369.065

790.557

04.8300 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP GIA CƯỜNG NỀN MÓNGCỘT TRÊN MẶT ĐẤT BẰNG MÁY

04.8310 BẰNG MÁY ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA= 1,2 TẤN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chiều dài cọc >24m

Đất cấp I

04.8321

Tiết din cc 15x15

m

3.846

27.653

31.499

04.8322

Tiết din cc 20x20

m

3.999

28.830

32.828

04.8323

Tiết din cc 25x25

m

4.794

34.566

39.360

04.8324

Tiết din cc 30x30

m

5.875

42.362

48.238

04.8330 MÁY ĐÓNG CỌC CÓ TRỌNG LƯỢNG ĐẦU BÚA>1,2 TẤN ĐẾN 1,8 TẤN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chiều dài cọc >24m

Đất cấp I

04.8341

Tiết din cc 20x20

m

3.754

31.868

35.621

04.8342

25x25

m

4.162

35.332

39.493

04.8343

30x30

m

5.100

43.299

48.399

04.8344

35x35

m

5.875

49.880

55.755

04.8400 ĐÓNG CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP ĐỂ GIA CƯỜNG NỀNMÓNG CỘT TRÊN MẶT NƯỚC BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC

+ Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đưa cọc đến vị trí đóng, dựng cọc, chằng giữcọc, lắp dựng tháo dỡ chụp đầu cọc, neo định vị cọc. Đóng cọc theo đúng yêu cầukỹ thuật.

04.8410 BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TẢI TRỌNG <=1,8 TẤN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chiu dài cc < = 24m

04.8411

Tiết din cc 30x30

m

6.253

84.294

90.547

04.8412

35x35

m

6.936

93.741

100.677

04.8413

40x40

m

7.926

107.383

115.308

Chiều dài cc >24m

04.8421

Tiết din cc 30x30

m

5.151

80.926

86.077

04.8422

35x35

m

6.192

90.271

96.463

04.8423

40x40

m

7.201

102.731

109.932

04.8430 BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TẢI TRỌNG >1,8 TẤNĐẾN 2,5 TẤN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chiều dài cc <= 24m

04.8431

Tiết din cc 30x30

m

6.120

76.573

82.694

04.8432

35x35

m

6.630

85.918

92.548

04.8433

40x40

m

7.681

104.247

111.927

Chiều dài cc > 24m

04.8441

Tiết din cc 30x30

m

4.519

70.803

75.321

04.8442

35x35

m

5.100

72.650

77.751

04.8443

40x40

m

6.824

80.148

86.972

04.8450 BẰNG TÀU ĐÓNG CỌC CÓ TẢI TRỌNG >2,5 TẤNĐẾN 3,5 TẤN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chiều dài cc <= 24m

04.8451

Tiết din cc 30x30

m

4.407

70.344

74.750

04.8452

35x35

m

5.182

81.246

86.428

04.8453

40x40

m

5.865

91.759

97.624

Chiều dài cc > 24m

04.8461

Tiết din cc 30x30

m

2.795

65.671

68.466

04.8462

35x35

m

4.794

70.579

75.373

04.8463

40x40

m

5.671

77.611

83.283

CHƯƠNGV

CÔNGTÁC LẮP DỰNG CỘT

05.3200 DỰNG CỘT THÉP HÌNH BẰNG THỦ CÔNG KẾT HỢPCƠ GIỚI

05.3210 DỰNG CỘT THÉP HÌNH

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

05.3220

05.3223

Bằng cần cẩu 10 tấn

<=35 m

tấn

119.729

2.257.976

421.084

2.798.789

05.5300 DỰNG CỘT BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHOAN XOÁY (CỘTKHÔNG MÓNG)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng, kiểm tra, kiến trúc hố thế (hoặcnéo xoáy), khoan hố móng, dựng cột, đổ bê tông chèn chân cột, đánh số cột, kẻ biểncấm, hoàn thiện, tháo dỡ thu gọn (kể cả đào, lấp)

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

05.5300

Dựng cột (không móng) bằng phương pháp khoan xoáy

ct

17.400

211.608

8.877

237.885

CHƯƠNGVI

CÔNG TÁC LẮP ĐẶTSỨ, PHỤ KIỆN, RẢI CĂNG DÂY

06.1300 LẤP ĐẶT CHUỖI SỨ CHO DÂY CHỐNG SÉT

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Chuỗi đỡ, chiều cao lắp sứ:

06.1311

<=30m

chuỗi

322

23.956

24.278

06.1321

<= 40m

chuỗi

322

26.950

27.272

06.1331

<= 50m

chuỗi

322

30.943

31.265

06.1341

<= 60m

chuỗi

322

33.937

34.259

06.1351

<= 70m

chuỗi

322

37.331

37.653

06.1361

<= 85m

chuỗi

322

42.920

43.242

06.1371

<= 100m

chuỗi

322

49.309

49.631

Ghi chú:

Bảng tính lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét có cấpđiện áp < 500kV; Đối với cấp điện áp 500kV thì đơn giá được nhân hệ số 1,1

06.1400 LẮP ĐẶT CHUỖI SỨ ĐỠ ĐƠN DÂY DẪN

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Loại sứ <=2 bát lắp ở:

06.1401

Chiều cao lắp <= 20m

Chuỗi

355

17.967

18.322

06.1411

<=30m

Chuỗi

355

22.957

23.312

06.1421

<= 40m

Chuỗi

355

27.948

28.303

06.1431

<= 50m

Chuỗi

355

32.939

33.294

06.1441

<= 60m

Chuỗi

355

37.930

38.285

06.1451

<= 70m

Chuỗi

355

41.922

42.277

06.1461

<= 85m

Chuỗi

355

47.911

48.266

06.1471

<= 100m

Chuỗi

355

54.898

55.253

06.4000 CÔNG TÁC ÉP NỐI DÂY

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, cưa cắt dây, lau chùi đầu dây,ống nối, bôi mỡ trung tính đánh dấu mối
ghép trên ống nối, luồn dây vào ống nối, ép dây theo yêu cầu kỹ thuật, kiểm trahoàn chỉnh.

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Ép ni dây

06.4011

Tiết din <=120mm2

Mối

1.660

108.354

4.713

114.727

06.4012

<=150mm2

Mối

1.660

136.317

4.713

142.689

06.4013

<=185mm2

Mối

1.660

167.774

4.713

174.147

06.4014

<=240mm2

Mối

2.490

217.874

5.891

226.254

06.4015

<=300mm2

Mối

2.490

233.020

5.891

241.401

06.4016

<=400mm2

Mối

2.490

248.166

5.891

256.547

06.4017

<=500mm2

Mối

2.490

262.148

5.891

270.528

06.4018

>500mm2

Mối

2.490

314.577

5.891

322.958

Ép nối lèo, khóa néo

06.4021

Tiết din <=120mm2

Mối

1.660

58.255

4.713

64.628

06.4022

<=150mm2

Mối

1.660

72.236

4.713

78.609

06.4023

<=185mm2

Mối

1.660

88.548

4.713

94.920

06.4024

<=240mm2

Mối

2.490

115.345

5.891

123.726

06.4025

<=300mm2

Mối

2.490

116.510

5.891

124.891

06.4026

<=400mm2

Mối

2.490

145.638

5.891

154.018

06.4027

<=500mm2

Mối

2.490

174.765

5.891

183.146

06.4028

>500mm2

Mối

2.490

209.718

5.891

218.099

Ép vá dây

06.4031

Tiết din <=120mm2

Mối

1.660

53.595

4.713

59.967

06.4032

<=150mm2

Mối

1.660

67.576

4.713

73.948

06.4033

<=185mm2

Mối

1.660

82.722

4.713

89.095

06.4034

<=240mm2

Mối

2.490

107.189

5.891

115.570

06.4035

<=300mm2

Mối

2.490

114.180

5.891

122.561

06.4036

<=400mm2

Mối

2.490

138.647

5.891

147.028

06.4037

<=500mm2

Mối

2.490

160.784

5.891

169.165

06.4038

>500mm2

Mối

2.490

192.941

5.891

201.321

CHƯƠNGVII

CÔNG TÁC LẮP ĐẶTĐƯỜNG DÂY CÁP ĐIỆN

07.2400 LẮP ỐNG NHỰA BẢO VỆ CÁP

Thành phần công việc:

- Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo vàlấy dấu, cưa cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măngsông, lắp giá đỡ ống (bao gồm cả colie giữ ống).

- Hoàn thiện theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

07.2426

D<=110mm

100m

3.070

2.170.809

2.173.880

07.2427

D<=150mm

100m

4.211

2.664.133

2.668.344

07.2428

D<=200mm

100m

5.614

3.552.486

3.558.101

07.2429

D<=250mm

100m

7.018

4.440.840

4.447.858

Ghi chú: Trường hợp vật liệu dùng cho lắp cácloại ống và phụ tùng ống như: Gioăng cao su, bu lông, mỡ thoa... đã được nhậpđồng bộ cùng với ống và phụ tùng thì không được tính những loại

07.4000 LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP

07.4100 ĐẦU CÁP LỰC HẠ THẾ <=1KV, CÓ 3 ĐẾN 4RUỘT

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đầu cáp khô có tiết diện:

07.4101

<=35mm2

đầu

2.499

85.450

87.949

07.4102

<=70mm2

đầu

2.499

98.430

100.929

07.4103

<= 120mm2

đầu

2.604

111.410

114.014

07.4104

<=185mm2

đầu

3.297

123.308

126.605

07.4105

<=240mm2

đầu

3.402

138.451

141.853

07.4106

<=300mm2

đầu

3.402

155.758

159.160

07.4107

<=400mm2

đầu

4.226

187.125

191.352

Ghi chú: Đơn giá bảng trên chỉ áp dụng cho loại3-4 ruột, nếu làm đầu cáp < 3 ruột thì đơn giá trên được nhân với hệ số 0,8.

07.4200 ĐẦU CÁP LỰC 3KV ĐẾN 15KV

07.4210 ĐẦU CÁP 3-6KV 1 PHA

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đầu cáp khô có tiết diện:

07.4114

<=35mm2

đầu

2.499

98.430

100.929

07.4212

<=70mm2

đầu

2.499

109.247

111.746

07.4213

<= 120mm2

đầu

3.297

121.145

124.442

07.4214

<=185mm2

đầu

3.297

141.696

144.993

07.4215

<=240mm2

đầu

4.095

150.349

154.444

07.4216

<=300mm2

đầu

4.095

195.779

199.874

07.4217

<=400mm2

đầu

4.919

234.718

239.637

07.4220 ĐẦU CÁP 10-15KV 1 PHA

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đầu cáp khô có tiết diện:

07.4221

<=35mm2

đầu

2.499

154.676

157.175

07.4222

<=70mm2

đầu

2.499

170.901

173.400

07.4223

<=120mm2

đầu

3.297

189.289

192.586

07.4224

<=185mm2

đầu

3.297

207.677

210.974

07.4225

<=240mm2

đầu

4.095

232.555

236.650

07.4226

<=300mm2

đầu

4.095

300.699

304.794

07.4227

<=400mm2

đầu

4.919

361.271

366.190

Ghi chú: Trường hợp làm đầu cáp 3 pha đơn giánhân công được nhân với hệ số 1,8.

07.4300 LÀM ĐẦU CÁP LỰC 22KV ĐẾN 35KV

07.4310 ĐẦU CÁP 22KV 1 PHA

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đầu cáp khô có tiết diện:

07.4311

<=35mm2

đầu

4.578

200.105

204.683

07.4312

<=70mm2

đầu

4.578

221.738

226.316

07.4313

<=120mm2

đầu

4.683

245.535

250.218

07.4314

<=185mm2

đầu

5.376

270.413

275.789

07.4315

<=240mm2

đầu

5.481

301.780

307.261

07.4316

<=300mm2

đầu

5.481

391.557

397.038

07.4317

<=400mm2

đầu

6.582

469.436

476.019

07.4320 ĐẦU CÁP 35KV 1 PHA

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đầu cáp khô có tiết diện:

07.4321

<=35mm2

đầu

4.578

260.678

265.256

07.4322

<=70mm2

đầu

4.578

288.801

293.379

07.4323

<=120mm2

đầu

4.683

319.087

323.770

07.4324

<=185mm2

đầu

5.376

350.455

355.831

07.4325

<=240mm2

đầu

5.481

392.639

398.120

07.4326

<=300mm2

đầu

5.481

508.376

513.857

07.4327

<=400mm2

đầu

6.582

610.051

616.633

07.5100 HỘP NỐI CÁP LỰC HẠ THẾ <=1KV, CÓ 3 ĐẾN4 RUỘT

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện

07.5101

<=35mm2

đầu

4.946

205.514

210.459

07.5102

<=70mm2

đầu

4.946

209.840

214.786

07.5103

<=120mm2

đầu

4.946

231.473

236.419

07.5104

<=185mm2

đầu

6.248

256.351

262.599

07.5105

<=240mm2

đầu

6.248

277.984

284.232

07.5106

<=300mm2

đầu

6.248

301.780

308.028

07.5107

<=400mm2

đầu

7.497

362.353

369.850

07.5200 HỘP NỐI CÁP LỰC 3KV ĐẾN 15KV

07.520 HỘP NỐI CÁP LỰC 3KV ĐẾN 6KV 1 PHA

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện

07.5201a

<=35mm2

hộp

4.946

213.085

218.031

07.5202a

<=70mm2

hộp

4.946

236.881

241.827

07.5203a

<=120mm2

hộp

4.946

258.514

263.460

07.5204a

<=185mm2

hộp

6.248

286.637

292.885

07.5205a

<=240mm2

hộp

6.248

318.005

324.253

07.5206a

<=300mm2

hộp

6.248

348.291

354.539

07.5207a

<=400mm2

hộp

7.497

417.517

425.014

07.521 HỘP NỐI CÁP LỰC 10KV ĐẾN 15KV 1 PHA

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện

07.5201b

<=35mm2

hộp

4.946

234.718

239.664

07.5202b

<=70mm2

hộp

4.946

332.067

337.012

07.5203b

<=120mm2

hộp

4.946

360.189

365.135

07.5204b

<=185mm2

hộp

6.248

401.292

407.540

07.5205b

<=240mm2

hộp

6.248

434.823

441.071

07.5206b

<=300mm2

hộp

6.248

478.089

484.337

07.5207b

<=400mm2

hộp

7.497

573.275

580.772

07.5300 HỘP NỐI CÁP LỰC 22KV ĐẾN 35KV 1 PHA

07.530 HỘP NỐI CÁP 22KV 1 PHA

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện

07.5301a

<=35mm2

hộp

11.183

416.435

427.618

07.5302a

<=70mm2

hộp

11.183

451.048

462.231

07.5303a

<=120mm2

hộp

11.183

504.049

515.231

07.5304a

<=185mm2

hộp

14.910

554.886

569.796

07.5305a

<=240mm2

hộp

14.910

606.806

621.716

07.5306a

<=300mm2

hộp

14.910

666.296

681.206

07.5307a

<=400mm2

hộp

18.391

799.339

817.730

07.5310 HỘP NỐI CÁP 35KV 1 PHA

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện

07.5301b

<=35mm2

hộp

11.183

499.722

510.905

07.5302b

<=70mm2

hộp

11.183

542.988

554.171

07.5303b

<=120mm2

hộp

11.183

604.642

615.825

07.5304b

<=185mm2

hộp

14.910

666.296

681.206

07.5305b

<=240mm2

hộp

14.910

727.950

742.860

07.5306b

<=300mm2

hộp

14.910

798.258

813.168

07.5307b

<=400mm2

hộp

18.391

958.342

976.733

07.5400 HỘP NỐI CÁP LỰC 66KV ĐẾN 110KV

07.540 HỘP NỐI CÁP 66KV 1 PHA

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện

07.5401a

<=35mm2

hộp

18.499

748.502

767.001

07.5402a

<=70mm2

hộp

20.231

824.217

844.449

07.5403a

<=120mm2

hộp

22.103

906.423

928.525

07.5404a

<=185mm2

hộp

29.033

998.363

1.027.395

07.5405a

<=240mm2

hộp

29.033

1.091.385

1.120.417

07.5406a

<=300mm2

hộp

29.033

1.198.468

1.227.501

07.5407a

<=400mm2

hộp

34.577

1.437.513

1.472.089

07.541 HỘP NỐI CÁP 110KV 1 PHA

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Hộp nối cáp khô, cáp có tiết diện

07.5401b

<=35mm2

hộp

18.499

974.567

993.066

07.5402b

<=70mm2

hộp

20.231

1.071.915

1.092.147

07.5403b

<=120mm2

hộp

22.103

1.178.999

1.201.101

07.5404b

<=185mm2

hộp

29.033

1.299.062

1.328.094

07.5405b

<=240mm2

hộp

29.033

1.419.125

1.448.157

07.5406b

<=300mm2

hộp

29.033

1.556.494

1.585.527

07.5407b

<=400mm2

hộp

34.577

1.868.010

1.902.586

Ghi chú: Làm hộp nối cáp lực >110kV thìđơn giá nhân công nhân với hệ số 1,2 so với làm hộp nối cáp lực 110kV với tiếtdiện tương ứng.

ĐƠN GIÁ HIỆU CHỈNHCỦA TẬP ĐG SỐ 8001/BCT-NL NGÀY 29/8/2011

CHƯƠNG III

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP HỐMÓNG

03.2000 ĐÀO ĐẤT MÓNG CỘT BẰNG MÁY

+ Thành phần công việc:

Đào, xúc đất đổ đúng nơi quy định đảm bảo an toàn chohố móng, hoàn thiện hố móng theo

03.210 Bằng máy đào <=0,8 m3

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

S hố móng <=150m2

03.2111

Đất cấp I

100m3

2.065.637

584.682

2.650.319

03.2112

Đất cấp II

100m3

2.761.890

627.814

3.389.704

03.2113

Đất cấp III

100m3

4.006.239

784.768

4.791.007

03.2114

Đất cấp IV

100m3

5.677.932

1.007.618

6.685.550

S hố móng <=300m2

03.2121

Đất cấp I

100m3

2.308.854

502.012

2.810.866

03.2122

Đất cấp II

100m3

2.890.350

587.078

3.477.428

03.2123

Đất cấp III

100m3

4.185.227

733.249

4.918.476

03.2124

Đất cấp IV

100m3

6.127.542

941.722

7.069.264

S hố móng <=450m2

03.2131

Đất cấp I

100m3

2.497.262

469.663

2.966.925

03.2132

Đất cấp II

100m3

3.352.806

548.739

3.901.545

03.2133

Đất cấp III

100m3

4.863.496

686.522

5.550.018

03.2134

Đất cấp IV

100m3

7.098.700

883.014

7.981.713

03.2200 Bằng máy đào <=1,25m3

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

S hố móng <=150m2

03.2211

Đất cấp I

100m3

2.065.637

712.152

2.777.789

03.2212

Đất cấp II

100m3

2.761.890

832.856

3.594.746

03.2213

Đất cấp III

100m3

4.006.239

1.040.064

5.046.304

03.2214

Đất cấp IV

100m3

5.677.932

1.337.800

7.015.732

S hố móng <=300m2

03.2221

Đất cấp I

100m3

2.308.854

663.871

2.972.725

03.2222

Đất cấp II

100m3

2.890.350

776.528

3.666.878

03.2223

Đất cấp III

100m3

4.185.227

969.654

5.154.881

03.2224

Đất cấp IV

100m3

6.127.542

1.247.273

7.374.815

S hố móng <=450m2

03.2231

Đất cấp I

100m3

2.497.262

621.625

3.118.887

03.2232

Đất cấp II

100m3

3.352.806

726.235

4.079.041

03.2233

Đất cấp III

100m3

4.863.496

909.302

5.772.798

03.2234

Đất cấp IV

100m3

7.098.700

1.166.803

8.265.503

Ghi chú: ĐM đào hố móng bằng máy áp dụng cho cấp điệnáp 500kV trở lên, trường hợp đối với cấp điện áp <=220kV thì ĐM trên nhânvới K=0,7.

03.5500 ĐÀO PHÁ ĐÁ HỐ MÓNG (ĐÁ SÍT NON, ĐÁ ONG KẾTCẤU CHẶT)

Thành phần công việc:

- Đào phá đá bằng thủ công: đục đá, cậy, xeo, đập đáthành tảng đá có thể vận chuyển được, xếp

- Đào phá đá bằng khoan nổ mìn: khoan, nổ mìn, kiểmtra bãi nổ, xử lý các lỗ mìn bị câm (nếu có) trước khi tiến hành bốc xúc, vận chuyển,phá đá quá cỡ thành đá có thể bốc xúc được, hoàn thiện hố móng, mặt bằng saukhi đào phá đá theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

- Đơn giá tính cho đào đá nguyên khai

Đơn vịtính: đồng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn v

Thành phần chi phí

Đơn giá

Vật liệu

Nhân công

Máy

Phá đá bằng thủ công

03.551

03.5511

03.552

03.5521

03.5522

Đá l thiên

Đá sit non

Đá ngầm ở hố móng

Đá sit non

Đá ong kết cấu chặt

171.551

229.970

495.178

171.551

229.970

495.178

03.553

03.5531

03.5532

Phá đá bằng mìn

Đá ngầm ở hố móng

Đá sit non

Đá ong kết cấu chặt

8.389

8.389

76.966

352.374

85.354

360.763

Ghi chú:

Khi đào phá đá mà khối đá cần đào nằm cả trên vàdưới cốt mặt hố móng thì khối lượng đào phá đá trên cốt mặt hố móng và phầnchìm dưới cốt mặt hố móng đến 0,5m, thì tính theo định mức đào phá đá lộ thiên;phần chìm từ 0,5m trở xuống được tính theo định mức đào phá đá ngầm.