BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TNG CỤC ĐƯỜNG B VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4337/TCĐBVN-QLBTĐBV/v rà soát, cập nhật và hiệu chỉnh phân loại quốc lộ tính giá cước vận tải năm 2015

Hà Nội, ngày 18 tháng 08 năm 2015

Kính gửi:

- Các Cục Quản lý đường bộ;
- Cục Quản lý đường bộ cao tốc;
- Các Sở Giao thông vận tải quản lý quc lộ.

Tổng cục Đường bộ Việt Nam đã nhận được báo cáo củacác Cục Quản lý đường và các Sở Giao thông vận tải về việc thống kê xếp loại đườngđể tính giá cước vận tải đường bộ đối với hệ thống quốc lộ năm 2015. Trên cơ sởđó Tổng cục ĐBVN đã biên tập, cập nhật vào Bảng phụ lục số liệu được gửi kèmtheo văn bản này.

1. Để hiệu chỉnh và chuẩn hóa số liệu lần cuối trước khi trình Bộ GTVT ban hànhtheo quy định tại Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2015, Tổng cục ĐBVN yêu cầu các Cục QLĐB và các SởGTVT rà soát, chỉnh sửa, cập nhật vào Bảng phụ lục tổng hợp số liệu gửi kèm. Cụthể như sau:

- Rà soát, cập nhật lại chính xác thông tin về xếp loại đường theo quy địnhtại Quyết đnh số 32/2005/QĐ-BGTVT vớithực tế (các yếu tố kỹ thuật của tuyến đường - theo hồ sơ hoàn công và kết quảcông tác bảo trì), tránh tình trạng xếp loại không chính xác như đường có nền rộngtrên 13m lại xếp loại 4, v.v..;

- Cập nhật lại kết quả xếp loại đối với các đoạn tuyến vừa được nâng cấp,cải tạo, hoặc sự cố xuống cấp, tránh tình trạng 01 đoạn tuyến có 02 kết quả xếploại;

- Đối với các đoạn tuyến đi trùng quốc lộ khác: cập nhật lại theo xếp loạicủa đơnvị quản lý trực tiếp tuyếnquốc lộ đó;

- Lưu ý: Chiều dài xếp loại theo từng đoạn từ 5km trở lên (căn cứ tìnhhình trung bình trong đoạn để xếp loại).

2. Đ nghị Cục Quản lý đường caotốc cung cấp thông tin bổ sung xếp loại đường để tính giá cước đối với các tuyếnđường cao tốc theo hướng dẫn tại văn bản số 6929/TCĐBVN-QLBTĐB ngày 27/12/2014 (Gửi kèm bản sao).

Căn cứ các nội dung trên, các Cục QLĐB, Cục QLĐB CT,Sở GTVT khẩn trương thực hiện, gửi báo cáo (và file mềm theo địa chỉ e-mail:vuquanlybaotri@gmail.com) về Tổng cục ĐBVN trước ngày30/8/2015. File số liệu tổng hợp tại mục góp ý cho dự thảo văn bản trên trangweb của Tổng cục ĐBVN - địa chỉ www.drvn.gov.vn./.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Các Phó Tổng Cục trưởng;
- Lưu: VT, QLBTĐB (Thành).

TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Huyện

PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2015(Kèm theocông văn số 4337/TCĐBVN-QLBTĐB ngày 18/8/2015)

Tên quốc lộ

Địa phận tỉnh

TừKm đến Km

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Lạng Sơn

0-27

27,0

27-37

10,0

37 - 50

13,0

50-56

6,0

56 - 94+725

38,7

Bc Giang

94+725 - 113+985

19,3

113+986- 132+245

18,2

Bàn giao BOT

Bc Ninh

132+246- 152+234

20,0

Bàn giao BOT

Hà Nội

181+570-213+608

32,3

Bàn giao BOT

213+609-215+775

2,2

Hà Nam

215+776-251+050

35,8

Ninh Bình

251+050-258+700

7,7

258+700 - 277+000

33,6

277+000 - 285+400

7,8

Thanh Hóa

0285+400 - 0383

97,6

0315 -0330

20,0

Tuyến tránh tp Thanh Hóa

Nghệ An

0383 - 0458

75,0

0458 - 0467

9,0

448+900 - 467

25,0

Tuyến tránh Vinh

Hà Tĩnh

0467 - 0485+700

18,7

0467 - 0485+700

17,0

Cải tuyến từ cu Bến Thủy 2 - TX Hồng Lĩnh

0485+700 - 0504+400

19,4

0504+400-0517+950

13,6

0504+400-0517+950

16,5

Tuyến tránh TP Hà Tĩnh

0517+900-0561

43,1

0561 -0585

24,0

0585 - 0595

10,0

Quảng Bình

0595 - 0657

62,0

Đang cải tạo, nâng cp

0657 - 0664

7,0

0664 - 0717

53,0

0651+622-0671+200

19,4

Tuyến tránh Đồng Hới

Quảng Trị

0717-0730

13,0

Đang nâng cp

0730 - 0735

5,0

0735 - 0740+640

5,6

0740+640 - 0756+705

16,1

Đang nâng cp

0756+705 - 0770

13,3

0770- 0791A+500

22,5

Đang nâng cp

Thừa Thiên Huế

0791A+500 - 0817

26,5

Đang nâng cp

0817-0840+400

23,4

0811+400-0842+100

35,8

Nhánh Tây Huế

0840+400 - 0867+700

27,3

Đang nâng cp

0867+700 - 0873

5,3

0873 - 0894+400

21,4

Đang nâng cấp

0894+400 - 0904+800

10,4

000 - 008

8,0

Qua hm Hải Vân

TP Đà Nng

904+800- 915+000

-

-

-

-

10,0

-

915+000-933+082

-

18,0

-

-

-

-

933+082 - 942+000

-

8,9

-

-

-

-

BOT đang khai thác

Quảng Nam

942+000 - 947+000

-

5,0

-

-

-

-

BOT đang khai thác

947+000 - 955+178

-

-

-

8,2

-

-

955+178 - 965+037

-

-

12,8

-

-

-

BOT đang thi công, Tuyến Bà Rén cũ 1,95Km, Tuyến B.Rén mới 2,19Km. Tuyến Hương An cũ 0,977Km, Tuyến H.An mới 0,778Km

965+037 - 990+200

-

25,2

-

-

-

-

BOT đang thi công

990+200 - 997+982

-

7,8

-

-

-

-

BOT đang khai thác & Cty QNam quản lý 1,382Km

997+982 - 1021+500

-

23,5

-

-

-

-

BOT đang thi công & Cty QNam quản lý 0,474Km

1021+500- 1027+000

-

5,6

-

-

-

-

Quảng Ngãi

1027+00- 1054+000

-

-

27,0

-

-

-

DA vn trái phiếu Chính phủ

1054+000 - 1060+088

-

6,0

-

-

-

-

1060+088 - 1072+566

-

-

8,5

-

-

-

DA vốn trái phiếu Chính phủ

1072+566- 1080+046

-

-

8,5

-

-

-

1080+046- 1092+577

-

-

13,5

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

1092+577- 1101+352

-

-

8,7

-

-

-

1092+577- 1101+352

-

-

9,8

-

-

-

Tuyến tránh thị trn Đức Ph do Công ty BOT CP ĐT XD Thiên Tân đang khai thác

1101+352- 1109+539

-

-

8,2

-

-

-

DA vốn trái phiếu Chính phủ

1109+539- 1125+00

-

-

15,5

-

-

-

Bình Định

1125+000- 1132+250

-

-

7,3

-

-

-

1132+250- 1143+250

-

-

9,0

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

1143+250- 1148+800

-

-

5,3

-

-

-

1148+800- 1171+350

-

-

22,5

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

1171+350- 1178+660

-

-

7,4

-

-

-

1178+660- 1194+200

-

-

15,5

-

-

-

DA vn trái phiếu Chính phủ

1192+200- 1197+850

-

-

5,9

-

-

-

1197+850- 1203+150

-

-

5,3

-

-

-

DA vn trái phiếu Chính phủ

1203+150- 1211+170

-

-

8,0

-

-

-

1211+170- 1218+850

-

-

6,7

-

-

-

DA NCMR QL1

1218+850- 1231+000

-

5,2

-

-

-

-

1231+000- 1243+280

-

-

12,3

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

Phú Yên

1243+280- 1248+00

4,7

Đang thi công mở rộng

1248+00-:- 1262+500

14,5

Đang thi công mở rộng

1262+500- 1278+100

15,6

Đang thi công mở rộng

1278+100- 1283+1450

6,0

1283+1450- 1300+800

17,3

Đang thi công mở rộng

1300+800-1303+120

3,1

1303+120- 1324+00

20,8

Đang thi công mở rộng

1324+00- 1337+1650

15,5

1337+1650- 1344+100

6,1

Đang thi công mở rộng

1344+100- 1345+175

1,0

1345+175 - 1353+900

6,6

Đang thi công mở rộng

1354+00- 1358+00

4,0

1358+00 - 1366+546

8,5

Khánh Hòa

1366+546- 1372+1025

7,5

Đèo cả - C

1372+1025 - 1387+000

15,0

Đang thi công mở rộng

1387+000- 1392+860

4,8

Đang thi công mở rộng

1392+860- 1395+380

2,6

1395+380- 1398+000

2,7

Đang thi công mở rộng

1398+000- 1407+000

9,0

Đang thi công mở rộng

1407+000 - 1422+000

15,0

Đang thi công mở rộng

1422+000- 1428+000

6,0

Đang thi công mở rộng

1428+000 - 1456+000

26,0

Đang thi công mở rộng

1456+000- 1466+200

4,0

1466+200- 1510+000

43,8

Đang thi công mở rộng

1510+000- 1525+000

15,0

Đang thi công mở rộng

Ninh Thun

1525+000- 1589+300

64,3

D án BOT

Bình Thun

1589+300- 1770+734

181,7

D án BOT

Đng Nai

1770+734 - 1851+740

81,5

D án BOT

1851+740- 1871+150

19,4

1871+150- 1873+050

1,9

D án BOT

Long An

1924+815 - 1954+790

30,0

Tin Giang

1954+790-2028+915

74,1

Vĩnh Long

2028+915 -2068+140

39,2

TP.Cần Thơ

2068+140 -2078+317

10,2

2078+317-2080+151

1,8

D án BOT

Hậu Giang

2080+151 -2100+000

19,8

D án BOT

2100+000 -2107+742

7,7

Sóc Trăng

2107+742-2124+108

16,4

2124+108 -2148+890

24,8

2148+890 -2169+041

20,2

Bạc Liêu

2169+041 -2177+000

8,0

2177+000-2232+850

55,8

Cà Mau

2232+850 - 2254+325

21,5

2254+325 - 2296+850

42,5

2296+850-2301+610

4,8

D án XDCB

1B

Lng Sơn

0+000-100+700

100,7

Thái Nguyên

100-139

39,0

1C

Khánh Hòa

0+00- 17+00

17,0

QL1D

Bình Đnh

00+000-20+700

20,7

Phú Yên

20-700 - 35+00

4,3

Phú Yên

20-700 - 35+01

10,0

10

Quảng Ninh

0+000 - 6+500

6,5

Hải Phòng

006+500 - 043+000

36,5

Hải Dương

043+000 - 043+800

0,8

Hải Phòng

043+800 - 058+138

14,3

Thái Bình

058+138 - 099+780

41,1

Nam Đnh

099+780 - 135+615

35,8

Ninh Bình

135+615 - 144+200

8,5

144+200- 174+752

30,6

Thanh Hóa

187+000-231+667

44,7

100

Lai Châu

0+000-20+000

20,0

12

Lai Châu

0+000-22+000

22,0

22+000-89+900

67,9

Điện Biên

89+900-138+650

48,8

138+650-189+500

50,9

189+500-194+529,5

5,0

194+529,5-N.ba Bản Phủ Km90+570/QL.279)

10,5

12A

Quảng Bình

000 - 050

50,0

061-066

5,0

066 - 078

12,0

104-142

38,0

12B

Ninh Bình

0+000-7+200

7,2

7+200-31+121

23,9

Hòa Bình

30+300 - 94+000

59,1

12B kéo dài

Ninh Bình

0+000-3+500

3,5

3+500-14+300

10,8

14+300 - 15+800

1,5

15+800-24+040

8,2

24+040-25+540

1,5

25+540-44+000

18,5

12C

Hà Tĩnh

000-010

10,0

010-018

8,0

Trùng QL1

018-041

23,0

041 - 054

13,0

Quảng Bình

054 - 098

44,0

13

Bình Dương

1+048 -62+600

61,5

Bình Phước

62+600-95+100

32,5

95+100-118+300

23,2

Đang nâng cp, cải tạo

118+300-142+200

23,9

14

Gia Lai

514-523

9,0

-

-

-

-

-

523 - 534

11,0

-

-

-

-

-

534-542

8,0

-

-

-

-

-

542 - 547

-

-

-

-

5,0

-

Đoạn BOT đang thi công

547 - 556

-

-

9,0

-

-

-

556-565

-

-

-

-

9,0

-

565-569

-

-

4,0

-

-

-

569 - 577

-

-

-

8,0

-

-

577- 607+600

-

-

-

-

30,6

-

Đăk Lăk

607+600 - 678+734

71,1

Đang đu tư theo hình thức BT

678+734 - 704+00

25,3

Đang đu tư theo hình thức BOT

704+00 - 714+436

10,4

714+436- 720+506

6,1

720+506 - 733+800

13,3

Đoạn Km723 - Km725+464 đã thi công xong,

Đăk Nông

734+600 - 765+00

30,4

Đang đầu tư theo hình thức BOT

765+00- 817+00

52,0

817+00- 887+261

70,3

Đoạn tuyến thi công theo hình thức BOT, hiện nay đã thảm BTN cơ bản xong lớp 1.

Bình Phước

887+261-Ngã ba Chơn Thành

114,1

14B

Đà Nng

0+00 - 8+700

8,7

8+700 - 24+00

15,4

24+100-32+126

8,0

Quảng Nam

032+126 - 060

27,9

Đim đu giáp với TP Đà Nẵng tại Km32+126, điểm cuối tại TT Thạnh Mỹ, Km73+971 giao với đường H Chí Minh nhánh Tây ti Km497+535

060 - 073+971

14,0

14C

KonTum

0+00-10+00

10,0

10+00- 107+00

97,0

Gia Lai

107+00- 115+900

8,9

115+900- 121+800

5,9

121+800- 143+500

21,7

143+500- 151+196

7,7

151+196- 197+481

46,3

Đăk Lăk

202+00 - 283+500

81,5

Đăk Nông

68+500 - 84+00

15,5

84+00 - 93+00

9,0

93+00- 109+00

16,0

109+00- 157+800

48,8

157+800 - 167+450

9,6

Bình Phước

413+261-430+761

17,5

430+761-456+261

25,5

14D

Quảng Nam

000-010

10,0

Điểm đầu (Km0), điểm cuối (Km74+387) tại cửa khẩu Dăk ốc, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam

010-074+387

64,4

14E

Quảng Nam

000 - 009+060

9,1

Đim đu Km0 tại xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, điểm cuối(Km89+432) tại ngã ba Làng Hồi, huyện Phước Sơn

009+060-011

8,7

2,3

Đi trùng QL1 (Km969+900 - Km972+200), đoạn này thuộc dự án thi công nâng cấp mở rộng QL1, Km947 - Km987

011 -046

35,0

046 - 89+432

43,4

14G

TP Đà Nng

0+00-25+000

-

-

-

-

25,0

-

Quảng Nam

25+00-66+00

-

-

-

-

41,0

-

15

Hòa Bình

000 - 006

6,0

006 -012

6,0

012-020

8,0

Thanh Hóa

028 - 058

30,0

Đang nâng cấp

058 - 112

54,0

Nghệ An

206 - 230

24,0

230- 270

26,0

270 - 355

85,0

Đang cải tạo Km315 - Km320

Hà Tĩnh

335 - 363+200

8,2

363+200 - 369

5,8

Trùng QL8

369 - 395+750

26,8

395+750 -413+800

18,1

413+800 -423+100

9,3

Trùng đường HCM

423+100 -428+100

5,0

428+100-445+500

17,5

Quảng Bình

450 - 477

27,0

557 - 564+500

7,5

565 - 576

11,0

616-634

18,0

15B

Hà Tĩnh

000-014

14,0

014-052

38,0

15C

Thanh Hóa

000 - 056

56,0

056- 112+400

56,4

Đang nâng cp

15D

Quảng trị

000 - 006

6,0

006-012+200

6,2

17

Bc Ninh

5+000-14+000

9,0

14+000-32+600

18,6

Đoạn Km32+600-51+700 đang XDCB

14+000-32+600

18,6

Bc Giang

51+700-72+600

20,9

72+600-92+800

20,2

92+800-108+800

16,0

Thái Nguyên

108+800-139+500

30,7

18NB - BN

Bắc Ninh

15+600-31+109

15,5

18

Bc Ninh

0+00-26+433

26,4

Hải Dương

26+433 - 46+300

19,9

Quảng Ninh

46+300 - 120+000

73,7

Từ Km77+300 đến Km107+400 do Cty CP BOT Đại Dương quản lý

124+500- 150+000

25,5

150+000- 155+950

6,0

155+950-264+300

108,4

264+300 - 284+300

20,0

284+300 - 289+000

4,7

91+200-94+700

3,5

QL.18 cũ trước khi có dự án: Cải tạo nâng cấp QL. 18 đoạn từ Uông Bí đến Hạ Long theo hình thức BOT

Tuyến đường nhánh cầu Bãi Cháy, QL. 18 (bên phía Hòn Gai)

2,0

Tuyến đường nhánh cu Bãi Cháy, QL. 18 (bên phía Bãi Cháy)

1,0

Đường vào Cảng Cái Lân

0,7

18B

Quảng Ninh

0+000 - 17+000

17,0

18C

Quảng Ninh

0+000 - 42+500

42,5

19

Bình Định

0+00- 17+256

17,3

15+800-50+000

-

-

34,2

-

-

-

DA BOT đang thi công nâng cp

50+000-67+000

-

-

17,0

-

-

-

Gia Lai

67 -76

-

-

9,0

-

-

-

76-83

-

5,0

-

-

-

-

83-89

-

-

6,0

-

-

-

89-95

-

6,0

-

-

-

-

95 - 108

-

-

13,0

-

-

-

108-113

-

-

-

-

-

5,0

Đon BOT

113-131

-

-

-

-

18,0

-

131 - 136

5,0

-

-

-

-

-

136- 160

-

-

24,0

-

-

-

160-168

7,0

-

-

-

-

-

180-191

-

-

-

11,0

-

-

191 - 196

-

-

5,0

-

-

-

196-219

-

-

-

23,0

-

-

219-222

-

3,0

-

-

-

-

222 - 243

-

-

21,0

-

-

-

19B

Bình Định

1+600- 15+700

14,1

15+700-31+200

15,5

31+200 - 38+200

7,0

38+200 - 60+000

21,8

19C

Bình Đnh

0+00 - 39+380

39,8

Đến ranh giới tỉnh Phú Yên

Phú Yên

39+275 - 57+00

17,7

57+00 - 150+970

94,0

Đoạn đi trùng QL29 dài 2.8Km

2

Vĩnh Phúc

7+000-30+600

22,7

BOT

0+000-10+523,2

10,5

QL.2 đoạn tránh TP Vĩnh Yên

30+600 - 38+600

8,0

38+600 - 50+650

12,1

Phú Thọ

050+650 - 055

5,2

055 - 062+500

- 6,6

062+500 - 069+300

6,8

069+300 - 109

39,8

109-115

6,2

Tuyên Quang

115 - 128

12,6

128-136

8,2

2 (đoạn tránh TP Tuyên Quang)

139+224 - 150

10,3

150-167

16,0

167-173

6,1

173 - 179

5,7

179-205

25,6

Hà Giang

205 - 260+500

55,7

260+500 - 272+500

12,1

272+500 - 278

14,7

278 - 312+500

25,1

2B

Vĩnh Phúc

4+000-13+000

9,0

13+000-25+000

12,0

2C

Vĩnh Phúc

Cu Vĩnh Thnh

5,5

1+000-10+000

9,0

10+000-18+000

8,0

18+000-20+600

2,6

Đi trùng QL2

20+600-32+600

12,0

32+600-49+750

17,2

Tuyên Quang

49+750-77+250

27,5

77+250-80+050

2,8

Đi trùng QL.37

80+050-100+000

20,0

100+000-133+200

33,2

Đang XDCB

133+200-135+540

2,3

Đi trùng QL.37

135+540-180+800

45,3

180+800-188+800

8,0

188+800-194+540

5,7

194+540-209+640

15,1

209+640-250+990

41,4

20

Đồng Nai

0+000 - 75+600

75,6

Dự án BT

Lâm Đng

75+600 - 98+000

22,4

Dự án BT

98+000 - 108+846

10,8

Dự án BOT

108+846- 123+105

14,3

Dự án BT

123+105 - 154+400

31,3

Dự án BOT

154+400- 172+000

17,6

172+000- 176+500

4,5

Dự án BOT

176+500-202+134

25,6

202+134-206+000

3,9

Dự án BOT

206+000-219+115

13,1

219+115 -222+820

3,7

Dự án BOT

222+820 - 234+000

11,2

234+000 - 240+000

6,0

Dự án

240+000 - 268+000

28,0

21

Hòa Bình

59+200 - 95+00

35,0

Hà Nam

98+000-110+500

12,5

110+500-120+725

10,2

120+725-134+950

16,3

Gm cả 2,05km đường nhánh

Nam Định

134+963 - 147+200

12,2

Cu H - Cu Lộc Hòa

147+200- 152+600

7,5

Đoạn S2, Lê Đức Thọ

152+600- 173+160

21,5

S2 - Cu Lạc Qun

174+100-208+280

34,2

Cu Lạc Qun - Thịnh Long

21B

Hà Nam

41+500-58+500

17,0

66+500 - 85+542

18,8

Nam Định

85+542 -90+130

4,6

90+170-94+070

3,9

217

Thanh Hóa

000 - 055

55,0

055 - 065

10,0

065 - 104+500

39,5

104+500 - 194

89,5

Đang nâng cp

22

Tây Ninh

30+250 - 58+250

28,0

22B

Tây Ninh

0+000 - 49+300

49,3

49+300 - 54+000

4,7

54+000 - 84+162

30,2

24

Quảng Ngãi

0+00 - 8+00

8,0

8+00 - 14+00

6,0

14+00-32+00

18,0

32+00 - 50+00

18,0

50+00 - 69+00

19,0

KonTum

69+00- 168+200

99,2

24B

Quảng Ngãi

0+00-19+00

19,0

19+00-24+00

5,0

24+00- 108+00

84,0

24C

Quảng Ngãi

0+00 - 13+00

13,0

13+00-22+00

9,0

22+00 - 80+365

58,4

Quảng Nam

080+365 - 94+540

14,0

Điểm đầu (Km80+365) giáp với tỉnh Quảng Ngãi, điểm cuối (Km94+540) tại Thị trấn Trà My, giao với Km57+ 290/QL .40B, đoạn từ Km94+340 - Km94+540 đi trùng với QL40B Km57+290 - Km57+490

25

Phú Yên

0+00 - 37+000

37,0

37+00 - 47+00

10,0

47+00 - 58+00

11,0

58+00- 70+180

12,8

Gia Lai

69+00 - 76+00

7,0

76+00 - 85+00

9,0

85+00-113+050

28,1

113+050- 123+000

10,0

123+00- 129+120

6,1

25

Gia Lai

129+120- 180+810

51,7

26

Khánh Hòa

00+00 -:- 27+00

27,0

27+00 -:- 32+00

5,0

Đèo phượng hoàng

Đăk Lăk

32+00 - 39+300

7,0

39+300 - 52+00

13,0

52+00 - 63+00

11,0

63+00-71+00

8,0

71+00 - 135+000

64,0

135+000 - 142+300

7,3

142+300- 151+00

8,7

26B

Khánh Hòa

0+00 -:- 14+320

14,3

27

Đăk Lăk

0+00-6 +00

6,0

6+00- 15+500

9,5

15+500- 19+500

4,0

19+500 -36+00

16,5

36+00 - 47+00

11,0

47+00 - 88+00

41,0

Lâm Đồng

83+000-106+000

23,0

106+000-124+000

18,0

124+000-146+000

22,0

146+000-174+000

28,0

174+000- 199+778

25,8

199+778 -206+523

6,7

dự án

Ninh Thuận

206+523 - 266+230

59,7

dự án

266+230 - 272+500

6,3

27B

Ninh Thun

0+000 - 44+000

44,0

Khánh Hòa

44+00 - 52+600

8,6

279

Quảng Ninh

0+000 - 9+000

9,0

Đang thi công sửa chữa hư hỏng mặt đường Km0-Km7+500

9+000 - 42+600

33,6

Bc Giang

37-94

57,0

Lạng Sơn

143+000-184+700

43,8

Trùng QL1B 30Km đoạn Km184+700

184+700-229+000

46,0

Bc Kạn

229+000-243+300

14,3

243+300-245+700

Đi chung QL.3B

245+700-299

53,3

299-309

Đi trùng QL.3

309-340

31,0

27-63

36,0

Lý trình theo DA ni QL.3 với QL.2

Tuyên Quang

63+000-77+500

14,5

77+500-112+000

34,5

112+000-129+000

17,0

129+000-157+380

28,4

Hà Giang

00-36

36,0

Đoạn Việt Vinh - Nghĩa Đô

00-36

36,0

Đoạn Pc Há - Liên Hiệp

Lào Cai

036 - 067

31,0

067 - 092

25,0

Đang cải tạo, nâng cp

092 - 101

9,0

101 - 157+500

56,5

Lai Châu

157+400-166+000

8,6

166+000-175+000

9,0

175+000-193+000

18,0

193+000-204+000

11,0

Sơn La

Km217-Km227

10,0

Cáp Na - Mường Giôn

Km227 - Km249

22,0

Mường Giôn - Pá Uôn

Km249 - Km272

23,0

Cầu Pá Uôn- Minh Thắng

Điện Biên

268-287

17,1

000+000 - 70+333

70,3

70+333 - 83+000

8,0

83+000 - 93+000

10,0

93+000 - 116+000

23,0

28

Bình Thun

02+595 - 42+664

40,1

Lâm Đồng

42+664 - 127+000

84,3

127+000- 134+380

7,4

Dự án thủy điện Đng Nai

Đăk Nông

130+00 - 172+00

42,0

172+00- 179+246

7,2

28B

Bình Thun

0+000-51+114

51,1

Lâm Đồng

51+000-61+000

10,0

61+000 - 69+000

8,0

29

Phú Yên

0+00 - 5+00

5,0

5+00 - 20+00

15,0

20+00 - 28+440

8,4

28+440 - 29+300

Đoạn đi trùng QL.1

29+300 - 38+00

8,7

38+00 - 62+00

24,0

62+00 - 89+00

27,0

89+00 - 109+430

20,4

Đăk Lăk

109+790- 134+00

24,2

134+00- 168+400

34,4

168+400 - 178+062

9,7

178+062 - 184+462

6,4

Trùng QL.14

184+462 -284+155

99,7

3

Thái Nguyên

033+300 - 045+000

11,7

045+000 - 63+320

18,3

63+320 - 113+816

46,2

Bắc Kạn

113+816- 143+000

29,2

143+000- 150+250

7,2

150+250- 160+000

10,2

160+000- 239+414

77,0

Cao Bằng

239+414 - 339+000

95,0

339+000 - 344+436

5,4

3 mới

Hà Nội

0+00-13+580

13,6

20+340 - 32+125

11,8

Bc Ninh

13+580-20+340

6,8

Thái Nguyên

32+125 - 63+800

31,7

3B

Bắc Kạn

0+000-18+500

18,5

18+500-66+600

Lng Sơn

66+600-74+000

7,4

74+000-89+600

15,6

89+600-93+600

4,0

93+600-98+730

5,1

98+730-102+600

3,9

102+600-129+000

25,4

30

Tin Giang

0+000-08+016

8,0

Đng Tháp

08+016- 119+498

111,5

31

Bắc Giang

2+000-77+000

75,0

77+000-99+000

22,0

Lạng Sơn

101+000-112+000

11,0

112+000-131+000

19,0

131+000-162+000

31,0

32

Phú Thọ

63-77

14,0

77-90

13,0

90-95

5,0

95-132

37,0

132-146

14,0

Yên Bái

147-162

15,0

162-200

28,0

200-205

5,0

205-332

127,0

Lai Châu

332+000-380+000

48,0

380+000-385+000

5,0

385+000-404+000

19,0

32B

Phú Th

0-10

10,0

Sơn La

Km10 -Km21

11,0

Ngả Hai - Mường Cơi

32C

Phú Thọ

0-40

40,0

40-45

5,0

45-78

33,0

32C tuyến tránh TP VT

Phú Thọ

0-8

8

32C

Yên Bái

79-87

8,0

34

Hà Giang

000-005

5,0

005-012

7,0

012-021

9,0

021-073

52,0

Cao Bằng

073-212

139,0

212-247

36,0

247-247

30,0

Đi chung QL.3

247-266

19,0

QL.34 kéo dài

37

Thái Bình

0+000 - 2+700

2,7

2+700 - 10.000

7,3

Hải Phòng

10-27+530

17,5

Từ cu phao Sông Hóa đến đường dn cầu Chanh

Hải Dương

30+325 - 38+450

8,1

38+450 - 49+640

11,2

49+640 -60+300

10,7

61+00- 73+900

12,9

73+900 - 84+00

10,1

84+00 -95+180

11,2

Bc Giang

13+000-34+000

21,0

34+000-46+400

12,4

70+000-97+000

27,0

Thái Nguyên

96+500-114+500

18,0

114+500-119+650

5,2

119+650-139

Đi chung QL.3 từ Km57+980-79+640

139-172+800

33,8

Tuyên Quang

172+800-184+900

12,1

184+900-187+700

2,8

187+700-211+800

24,1

Tuyên Quang

211+800-220+000

8,2

220+000-229+000

9,0

230+000-238+152

8,2

Ct Km229 trùng cột Km230

Yên Bái

238-243

5,0

243-250+500

7,5

250+500-271

Đi chung với QL,70 dài 20,5km

271-283+500

12,5

283+500-293

9,5

293-330

37,0

330-340

10,0

340-356

16,0

Sơn La

Km356 - Km391

35,0

Lũng Lô - Cò Nòi

Km391 - Km464

72,0

37B

Thái Bình

0+000 - 0+936

0,9

0+936 - 26+894

Đang triển khai xây dựng BT và BOT

26+647-41+818

15,2

Nam Định

41+818 - 56+867

14,7

Cn Nht-Cầu Hà Lạn

56+867 - 95+309

37,4

95+309 - 99+363

4,6

99+363 - 106+483

7,1

Hà Nam

106+500-128+500

22,0

128+500-139+000

10,5

38

Bắc Ninh

000+000- 5+000

5,0

Đoạn Km4+250-Km5+257, Km11+400-Km22+465 thuộc DA BOT đang thi công

5+000- 022+465

17,5

Hải Dương

022+465 - 036+275

13,8

Hưng Yên

036+275 - 069+762

21,2

069+762 - 072+571

2,8

Cu Yên Lệnh

Hà Nam

072+571 -085+005

12,4

84+500-97+500

16,3

Gồm cả 3,3km đường nhánh

38B

Hải Dương

0+000 - 6+300

6,3

6+300 - 12+300

6,0

15+300- 19+950

4,7

Hưng Yên

19+950-38+305

18,4

Hà Nam

45+075 - 80+478

34,7

Nam Định

80+478 - 83+740

3,3

83+740 - 89+362

5,6

89+362 - 106+565

17,1

106+565 - 111+040

4,5

Ninh Bình

116+900-117+475

0,6

Trùng QL10

117+475-117+967

0,5

117+967-122+467

4,5

Trùng QL1

122+467-131+371

8,9

131+371-138+390

7,0

Đang bàn giao XDCB

138+390-143+030

4,6

39

Hưng Yên

0+000 - 5+000

6,7

5+000- 14+000

9,0

14+000- 19+300

5,3

19+300 - 28+000

8,7

28+000-36+160

8,2

36+160-43+130

7,0

Thái Bình

42+650 - 64+000

21,4

Nm trong dự án VRAM chun bị nâng cấp cải tạo

64+000 - 74+400

10,4

81+600 - 91

9,4

91 - 108+400

17,4

Nm trong dự án VRAM chun bị nâng cấp cải tạo

4

Lào Cai

190-211

21,0

211 -238

27,0

238 - 271

33,0

Đoạn Km258-Km271 mới thi công xong, chuẩn bị bàn giao

271 - 284

13,0

Đang nâng cp

Hà Giang

388-406

18,0

4A

Lạng Sơn

0+000-8+000

8,0

8+000-29+000

21,0

29+000-40+000

11,0

40+000-66+000

26,0

4A

Cao Bng

066-113

47,0

4B

Lạng Sơn

0+000-33+500

33,5

33+500-47+000

13,5

47+000-58+000

11,0

58+000-80+000

22,0

Quảng Ninh

80+000 -107+000

27,0

4C

Hà Giang

000-006

6,0

006-012

6,0

012-200

188,0

Cao Bng

200-217

17,0

4D

Lai Châu

0+000-26+000

26,0

26+000-36+000

10,0

36+000-89+000

53,0

Lào Cai

089- 122

33,0

122-137

15,0

Đang sửa chữa

137-141

6,0

Tránh cấm xe tải (đường Hoàng Liên) dài thêm 2km

141 - 149

8,0

Đi trùng vi QL.70

149- 180

31,0

180- 195

15,0

195 -200

5,0

4E

Lào Cai

000+000 - 035+000

35,0

035+000 - 044+200

9,2

4G

Sơn La

Km0 - Km12

12,0

Km12 - Km60

48,0

Km60 - Km83

23,0

Km83 - Km92

9,0

Km92 - Km122

30,0

4H

Điện Biên

0+000-47+000

47,0

47+000-148+500

101,5

148+500-190+200

41,7

4H1

0+00-13+200

13,2

4H2

0+000-37+000

37,0

40

KonTum

0+00 - 14+00

14,0

40B

Quảng Nam

001+770-011

9,2

Điểm đầu (Km 1+770) tại Tam Thanh, giao với đường ven biển Việt Nam,đim cui giáp với tỉnh Kon Tum, trong đó đoạn từ Km57+290 - Km57+490 đi trùng với Quốc lộ 24C (Km94+150 - Km94+540)

011 - 125

114,0

125 - 141+080

16,1

KonTum

147+430 - 160+430

13,0

160+430-209+100

48,7

43

Sơn La

Km0-:-Km8

8,0

Gia Phù (Phù Yên) - Cửa khu Lóng Sập (Mộc Châu)

Km8-:-Km27

19,0

Km27-Km70

44,0

Phà Vạn Yên - Phiêng Luông

Km70-Km79

9,0

Km79 - Km86

Trùng với QL.6 đoạn từ Krn186+350 đến Km191+200

Km86 - Km112

26,0

Km112 - Km118

6,0

45

Ninh Bình

0+000-9+000

9,0

Thanh Hóa

008+350 - 022

13,7

022 - 028

6,0

028 - 036

8,0

036 - 047

11,0

047 - 052

5,0

052 - 074+500

22,5

074+500-111

36,5

111 - 125

14,0

125 - 132+800

7,8

46

Nghệ An

000 - 050

50,0

050 - 082

32,0

46B

Nghệ An

000-010+200

10,0

10+200 - 35+500

25,3

Trùng QL46

35+500 - 44

8,5

44 - 60+500

16,5

47

Thanh Hóa

0-5

5,0

5 - 14

9,0

14-21

7,0

21-33

12,0

33 - 65

32,0

65 - 115+500

50,5

115+500- 138+500

23,0

Đang nâng cấp

47B

Thanh Hóa

0- 15+200

15,2

Đang nâng cấp

015+200-024+600

9,4

48

Nghệ An

000 - 020

20,0

020 - 033

13,0

Đang nâng cấp

033 - 122

89,0

112-160

48,0

từ Phú Phương - Thông Thụ

48B

Nghệ An

000 - 025

25,0

48C

Nghệ An

000- 015

15,0

015 - 123+100

108,1

49

Thừa Thiên Huế

000-014

14,0

014-078

64,0

078 - 089+700

11,7

Trùng đường HCM

089+700- 103+554

13,9

49B

Thừa Thiên Huế

000 - 040

40,0

040 - 048+400

8,4

048+400 - 053+400

5,0

Trùng QL 49

053+400- 104+800

51,4

49C

Quảng trị

000-016+500

16,5

016+500-023+900

7,4

5

Hưng Yên

011+135 - 033+720

22,6

Hải Dương

033+720 - 077+830

44,1

Hải Phòng

077+830 - 092+460

14,6

92+460- 113+252

20,8

Đoạn Km106+866-Km107+926 mặt đường xấu do đang thi công nút giao đường cao tc HN-HP

50

Long An

11+500- 17+450

6,0

13+300- 17+450

4,2

tuyến tránh

17+450- 31+050

13,6

26+900-31+050

4,2

tuyến tránh

31+050-35+123

4,1

Phà Mỹ Li

35+123 - 36+300

Tin Giang

36+300 - 47+334

11,0

47+334 - 71+275

23,9

Dự án

71+275 - 88+626

17,5

51

Đồng Nai

0+000 - 37+460

37,5

Dự án BOT

16+700-21+600

4,9

tuyến tránh

Bà Rịa - Vũng Tàu

37+460 - 73+600

36,1

Dự án BOT

73+986-85+990

12,0

53

Vĩnh Long

0+000-43+108

43,1

0+000-04+158

4,2

ni dài

Trà Vinh

43+108 -51+495

9,4

51+495 -61+320

9,8

trùng QL 60

61+320- 135+600

74,3

135+600 - 166+858

31,3

148+000- 151+100

3,1

tuyến tránh

158+350- 163+350

5,0

tuyến tránh

54

Đng Tháp

0+000-31+485

31,5

Vĩnh Long

31+485 - 82+662

51,2

Trà Vinh

82+662 - 148+240

71,0

93+300 - 95+090

1,8

tuyến tránh

111+400- 115+000

3,6

tuyến tránh

55

Bà Rịa - Vũng Tàu

0+000-48+420

48,4

Bình Thuận

52+640-94+170

41,5

94+170-100+320

6,2

100+320-141+185

37,9

Km106+800 trùng Km107+147; Km111 trùng Km114

141+185-146+326

2,7

Km143+913,5 tuyến tránh TT Lạc Tánh trùng Km146+326

146+326-158+147

11,2

Km144 trùng Km148;

158+147-184+826,54

25,3

184+826,54-186+868

2,0

186+868-205+140

17,9

Lâm Đng

205+140-212+140

70,0

212+140-229+140

17,0

56

Đng Nai

0+000- 18+020

31,5

Bà Rịa - Vũng Tàu

18+020- 50+450

32,3

57

Vĩnh Long

0+000-07+410

7,4

Bến Tre

07+410-47+700

42,3

47+700-50+395

Trùng QL60

50+395-80+357

30,0

80+357-92+425

12,1

92+425-103+283

10,9

18+050-19+650

Tuyến tránh TT Chợ Lách

6

Hòa Bình

038+00 - 070+932.47

32,9

Bàn giao BOT

070+932.47- 153+00

82,1

Sơn La

153+000- 366+265

213,3

Điện Biên

366+265 - 383+207

16,9

406-455

49,0

455-467

12,0

DA đang trin khai

467-484

17,0

484-495

11,0

DA đang trin khai

495-501

6,0

6B

Sơn La

Km0 - Km33

33,0

Thị tứ Tông Lệnh (Thuận Châu) - TT. Phiêng Lanh (Quỳnh Nhai)

60

Tiền Giang

0+000 - 03+500

3,5

Bến Tre

03+500- 17+943

6,5

17+943-19+220

Cu Hàm Luông

19+220- 44+796

25,6

Phà C Chiên

44+796 - 49+300

Trà Vinh

49+300 - 60+637

11,3

60+637 - 70+462

9,8

trùng QL 53

70+462 - 101+750

31,3

Phà Đại Ngãi

101+750- 106+800

Sóc Trăng

106+800- 119+800

13,0

119+800 - 126+558

6,8

61

Hậu Giang

0+000 - 46+694

46,7

Bến Tre

46+694 - 52+525

5,8

52+525 - 53+000

0,5

dự án

Kiên Giang

53+000-77+212

24,2

dự án

77+212-96+292

19,1

61B

Hậu Giang

0+000 - 6+000

6,0

6+000 - 7+750

1,8

7+750 - 15+300

7,5

Sóc Trăng

15+460-43+415

28,0

62

Long An

0+000-5+000

5,0

5+000-28+000

23,0

28+000-42+000

14,0

Đi trùng QLN2

42+000-77+000

35,0

63

Kiên Giang

0+000 - 22+000

22,0

22+000 - 74+200

52,2

Cà Mau

74+200- 110+010

35,8

110+010- 114+629

4,6

7

Nghệ An

000 - 225

225,0

70

Phú Th

000+000 - 025A+000

26,4

Yên Bái

025+000- 109+000

85,0

Lào Cai

109+000- 189+000

80,0

189+000- 198+050

9,1

70B

Phú Thọ

0-20

20,0

20-25

5,0

25-64

39,0

64-86

22,0

86-91

5,0

91-133

42,0

Hòa Bình

132+720 - 142+760

10,0

8

Hà Tĩnh

000 - 037

37,0

037 - 042

5,0

Đang nâng cấp

042 - 085+300

43,3

8B

Hà Tĩnh

000 - 003+50

3,1

003+50-015+630

12,6

Trùng QL1

015+630-025+000

9,4

80

Vĩnh Long

0+000 - 03+697

3,7

Đồng Tháp

03+697- 15+700

12,0

15+700- 50+857

35,2

Phà Vàm Cng

50+857 - 54+591

TP.Cn Thơ

54+591 - 82+690

28,1

Kiên Giang

82+690 - 108+800

26,2

108+800- 122+029

13,2

122+029-215+970

93,9

9

Quảng Trị

000 - 009+700

9,7

Tuyến tránh phía Bc TX Đ.Hà

000- 010+700

10,7

Tuyến tránh phía Bc TX Đ.Hà

000- 013+800

13,8

QL9 kéo dài v cảng Ca Việt

000 - 042

42,0

042 - 084

42,0

9B

Quảng Bình

020 - 052

32,0

91

TP.Cn Thơ

07+000 - 39+000

32,0

dự án

39+000-45+118

6,1

45+118-51+140

6,0

dự án

An Giang

51+140-95+450

44,3

95+450 - 113+071

17,6

113+071 - 124+050

13,0

tuyến tránh

113+071 - 142+152

29,1

dự án

91B

TP.Cn Thơ

0+000 - 15+793

15,8

91C

An Giang

00+00-35+500

35,5

Đ Hồ Chí Minh

Cao Bằng

000-045

45,0

Tuyến chính

000-007

7,0

Tuyến nhánh (từ N.ba Đôn Chương - CK Sóc Gia tại Km7+150 tuyến chính

Hòa Bình

438 - 503

65,0

Thanh Hóa

0503+030 - 0632+600

129,6

Nghệ An

0632+600 - 0765+900

133,3

Hà Tĩnh

0765+900 - 0846+500

80,6

Quảng Bình

0846+500 - 1047+300

200,8

Quảng Trị

1047+300- 1085+105

37,8

Đ.HCM(NhánhTây)

Quảng Bình

000 - 175

175,0

Quảng Trị

175 -313+800

126,3

Thừa Thiên Huế

313+800-412+500

98,7

Đ HCMinh

Quảng Nam

412+530-433+000

20,5

Nhánh Tây

433+000-463+000

30,3

Nhánh Tây

463+000-497+535

34,6

Nhánh Tây

1320+365-1326+000

5,6

1326+000-1342+000

16,4

1342+000-1356+000

14,0

1356+000-1363+000

7,0

1363+000-1373+000

10,1

1373+000-1407+495

34,1

Kon Tum

1407+495-1436

29,0

1436-1438

2,0

1438-1487

49,0

1487-1490

3,0

1490-1508

18,0

1508-1512

4,0

1512-1514

2,0

Đoạn đang thi công, Đi Trùng QL14

1514-1516

2,0

Đi Trùng QL14

1516-1526

10,0

Đoạn đang thi công, Đi Trùng QL14

1526-1535

9,0

1535-1547

39,0

Đi Trùng QL14

1547-1558

11,0

Đi Trùng QL14

1558-1593

35,0

Đi Trùng QL14

TrườngSơn Đông

Quảng Nam

0+00-12+00

12,9

36+002-47+00

7,1

48A-60+00

12,0

97+900-108+00

7,5

Quảng Ngãi

108-206

98,0

Kon Tum

206-230

24,0

Gia Lai

230-317

94,0

320+000-392+000

72,0

Nghi Sơn - Bãi Trành

Thanh Hóa

000-010

Đang cải tạo nâng cấp

010- 054+539

44,5

Đường nối QL1 ra cảng Ninh Phúc

Ninh Bình

0+000-6+414

6,4

N1

An Giang

138+914- 162+200

23,3

Kiên Giang

162+200-202+625

40,4

N2

Long An

05+018 - 19+000

14,0

19+000 - 94+460

75,5

Đng Tháp

94+460 - 101+902

7,4

Quản lộ - Phụng Hiệp

Hậu Giang

0+000- 16+513

16,5

Sóc Trăng

16+513-51+921

35,4

Bạc Liêu

51+921 - 101+945

50,0

Cà Mau

101+945 - 111+740

9,8

Nam Sông Hu

Hậu Giang

08+408 - 17+150

8,7

Sóc Trăng

17+150- 39+580

22,4

39+580- 118+100

78,5

Bc Liêu

118+100- 147+286

29,2