BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TNG CỤC ĐƯỜNG B VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4337/TCĐBVN-QLBTĐB
V/v rà soát, cập nhật và hiệu chỉnh phân loại quốc lộ tính giá cước vận tải năm 2015

Hà Nội, ngày 18 tháng 08 năm 2015

Kính gửi:

- Các Cục Quản lý đường bộ;
- Cục Quản lý đường bộ cao tốc;
- Các Sở Giao thông vận tải quản lý quc lộ.

Tổng cục Đường bộ Việt Nam đã nhận được báo cáo củacác Cục Quản lý đường và các Sở Giao thông vận tải về việc thống kê xếp loại đườngđể tính giá cước vận tải đường bộ đối với hệ thống quốc lộ năm 2015. Trên cơ sởđó Tổng cục ĐBVN đã biên tập, cập nhật vào Bảng phụ lục số liệu được gửi kèmtheo văn bản này.

1. Để hiệu chỉnh và chuẩn hóa số liệu lần cuối trước khi trình Bộ GTVT ban hànhtheo quy định tại Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2015, Tổng cục ĐBVN yêu cầu các Cục QLĐB và các SởGTVT rà soát, chỉnh sửa, cập nhật vào Bảng phụ lục tổng hợp số liệu gửi kèm. Cụthể như sau:

- Rà soát, cập nhật lại chính xác thông tin về xếp loại đường theo quy địnhtại Quyết đnh số 32/2005/QĐ-BGTVT vớithực tế (các yếu tố kỹ thuật của tuyến đường - theo hồ sơ hoàn công và kết quảcông tác bảo trì), tránh tình trạng xếp loại không chính xác như đường có nền rộngtrên 13m lại xếp loại 4, v.v..;

- Cập nhật lại kết quả xếp loại đối với các đoạn tuyến vừa được nâng cấp,cải tạo, hoặc sự cố xuống cấp, tránh tình trạng 01 đoạn tuyến có 02 kết quả xếploại;

- Đối với các đoạn tuyến đi trùng quốc lộ khác: cập nhật lại theo xếp loạicủa đơnvị quản lý trực tiếp tuyếnquốc lộ đó;

- Lưu ý: Chiều dài xếp loại theo từng đoạn từ 5km trở lên (căn cứ tìnhhình trung bình trong đoạn để xếp loại).

2. Đ nghị Cục Quản lý đường caotốc cung cấp thông tin bổ sung xếp loại đường để tính giá cước đối với các tuyếnđường cao tốc theo hướng dẫn tại văn bản số 6929/TCĐBVN-QLBTĐB ngày 27/12/2014 (Gửi kèm bản sao).

Căn cứ các nội dung trên, các Cục QLĐB, Cục QLĐB CT,Sở GTVT khẩn trương thực hiện, gửi báo cáo (và file mềm theo địa chỉ e-mail:vuquanlybaotri@gmail.com) về Tổng cục ĐBVN trước ngày30/8/2015. File số liệu tổng hợp tại mục góp ý cho dự thảo văn bản trên trangweb của Tổng cục ĐBVN - địa chỉ www.drvn.gov.vn./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Các Phó Tổng Cục trưởng;
- Lưu: VT, QLBTĐB (Thành).

TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Huyện


PHÂN LOẠI ĐƯỜNG BỘ NĂM 2015
(Kèm theocông văn số 4337/TCĐBVN-QLBTĐB ngày 18/8/2015)

Tên quốc lộ

Địa phận tỉnh

TừKm đến Km

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

Loại 5

Loại 6

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Lạng Sơn

0-27

27,0

27-37

10,0

37 - 50

13,0

50-56

6,0

56 - 94+725

38,7

Bc Giang

94+725 - 113+985

19,3

113+986- 132+245

18,2

Bàn giao BOT

Bc Ninh

132+246- 152+234

20,0

Bàn giao BOT

Hà Nội

181+570-213+608

32,3

Bàn giao BOT

213+609-215+775

2,2

Hà Nam

215+776-251+050

35,8

Ninh Bình

251+050-258+700

7,7

258+700 - 277+000

33,6

277+000 - 285+400

7,8

Thanh Hóa

0285+400 - 0383

97,6

0315 -0330

20,0

Tuyến tránh tp Thanh Hóa

Nghệ An

0383 - 0458

75,0

0458 - 0467

9,0

448+900 - 467

25,0

Tuyến tránh Vinh

Hà Tĩnh

0467 - 0485+700

18,7

0467 - 0485+700

17,0

Cải tuyến từ cu Bến Thủy 2 - TX Hồng Lĩnh

0485+700 - 0504+400

19,4

0504+400-0517+950

13,6

0504+400-0517+950

16,5

Tuyến tránh TP Hà Tĩnh

0517+900-0561

43,1

0561 -0585

24,0

0585 - 0595

10,0

Quảng Bình

0595 - 0657

62,0

Đang cải tạo, nâng cp

0657 - 0664

7,0

0664 - 0717

53,0

0651+622-0671+200

19,4

Tuyến tránh Đồng Hới

Quảng Trị

0717-0730

13,0

Đang nâng cp

0730 - 0735

5,0

0735 - 0740+640

5,6

0740+640 - 0756+705

16,1

Đang nâng cp

0756+705 - 0770

13,3

0770- 0791A+500

22,5

Đang nâng cp

Thừa Thiên Huế

0791A+500 - 0817

26,5

Đang nâng cp

0817-0840+400

23,4

0811+400-0842+100

35,8

Nhánh Tây Huế

0840+400 - 0867+700

27,3

Đang nâng cp

0867+700 - 0873

5,3

0873 - 0894+400

21,4

Đang nâng cấp

0894+400 - 0904+800

10,4

000 - 008

8,0

Qua hm Hải Vân

TP Đà Nng

904+800- 915+000

-

-

-

-

10,0

-

915+000-933+082

-

18,0

-

-

-

-

933+082 - 942+000

-

8,9

-

-

-

-

BOT đang khai thác

Quảng Nam

942+000 - 947+000

-

5,0

-

-

-

-

BOT đang khai thác

947+000 - 955+178

-

-

-

8,2

-

-

955+178 - 965+037

-

-

12,8

-

-

-

BOT đang thi công, Tuyến Bà Rén cũ 1,95Km, Tuyến B.Rén mới 2,19Km. Tuyến Hương An cũ 0,977Km, Tuyến H.An mới 0,778Km

965+037 - 990+200

-

25,2

-

-

-

-

BOT đang thi công

990+200 - 997+982

-

7,8

-

-

-

-

BOT đang khai thác & Cty QNam quản lý 1,382Km

997+982 - 1021+500

-

23,5

-

-

-

-

BOT đang thi công & Cty QNam quản lý 0,474Km

1021+500- 1027+000

-

5,6

-

-

-

-

Quảng Ngãi

1027+00- 1054+000

-

-

27,0

-

-

-

DA vn trái phiếu Chính phủ

1054+000 - 1060+088

-

6,0

-

-

-

-

1060+088 - 1072+566

-

-

8,5

-

-

-

DA vốn trái phiếu Chính phủ

1072+566- 1080+046

-

-

8,5

-

-

-

1080+046- 1092+577

-

-

13,5

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

1092+577- 1101+352

-

-

8,7

-

-

-

1092+577- 1101+352

-

-

9,8

-

-

-

Tuyến tránh thị trn Đức Ph do Công ty BOT CP ĐT XD Thiên Tân đang khai thác

1101+352- 1109+539

-

-

8,2

-

-

-

DA vốn trái phiếu Chính phủ

1109+539- 1125+00

-

-

15,5

-

-

-

Bình Định

1125+000- 1132+250

-

-

7,3

-

-

-

1132+250- 1143+250

-

-

9,0

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

1143+250- 1148+800

-

-

5,3

-

-

-

1148+800- 1171+350

-

-

22,5

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

1171+350- 1178+660

-

-

7,4

-

-

-

1178+660- 1194+200

-

-

15,5

-

-

-

DA vn trái phiếu Chính phủ

1192+200- 1197+850

-

-

5,9

-

-

-

1197+850- 1203+150

-

-

5,3

-

-

-

DA vn trái phiếu Chính phủ

1203+150- 1211+170

-

-

8,0

-

-

-

1211+170- 1218+850

-

-

6,7

-

-

-

DA NCMR QL1

1218+850- 1231+000

-

5,2

-

-

-

-

1231+000- 1243+280

-

-

12,3

-

-

-

Dự án BOT đang thi công

Phú Yên

1243+280- 1248+00

4,7

Đang thi công mở rộng

1248+00-:- 1262+500

14,5

Đang thi công mở rộng

1262+500- 1278+100

15,6

Đang thi công mở rộng

1278+100- 1283+1450

6,0

1283+1450- 1300+800

17,3

Đang thi công mở rộng

1300+800-1303+120

3,1

1303+120- 1324+00

20,8

Đang thi công mở rộng

1324+00- 1337+1650

15,5

1337+1650- 1344+100

6,1

Đang thi công mở rộng

1344+100- 1345+175

1,0

1345+175 - 1353+900

6,6

Đang thi công mở rộng

1354+00- 1358+00

4,0

1358+00 - 1366+546

8,5

Khánh Hòa

1366+546- 1372+1025

7,5

Đèo cả - C

1372+1025 - 1387+000

15,0

Đang thi công mở rộng

1387+000- 1392+860

4,8

Đang thi công mở rộng

1392+860- 1395+380

2,6

1395+380- 1398+000

2,7

Đang thi công mở rộng

1398+000- 1407+000

9,0

Đang thi công mở rộng

1407+000 - 1422+000

15,0

Đang thi công mở rộng

1422+000- 1428+000

6,0

Đang thi công mở rộng

1428+000 - 1456+000

26,0

Đang thi công mở rộng

1456+000- 1466+200

4,0

1466+200- 1510+000

43,8

Đang thi công mở rộng

1510+000- 1525+000

15,0

Đang thi công mở rộng

Ninh Thun

1525+000- 1589+300

64,3

D án BOT

Bình Thun

1589+300- 1770+734

181,7

D án BOT

Đng Nai

1770+734 - 1851+740

81,5

D án BOT

1851+740- 1871+150

19,4

1871+150- 1873+050

1,9

D án BOT

Long An

1924+815 - 1954+790

30,0

Tin Giang

1954+790-2028+915

74,1

Vĩnh Long

2028+915 -2068+140

39,2

TP.Cần Thơ

2068+140 -2078+317

10,2

2078+317-2080+151

1,8

D án BOT

Hậu Giang

2080+151 -2100+000

19,8

D án BOT

2100+000 -2107+742

7,7

Sóc Trăng

2107+742-2124+108

16,4

2124+108 -2148+890

24,8

2148+890 -2169+041

20,2

Bạc Liêu

2169+041 -2177+000

8,0

2177+000-2232+850

55,8

Cà Mau

2232+850 - 2254+325

21,5

2254+325 - 2296+850

42,5

2296+850-2301+610

4,8

D án XDCB

1B

Lng Sơn

0+000-100+700

100,7

Thái Nguyên

100-139

39,0

1C

Khánh Hòa

0+00- 17+00

17,0

QL1D

Bình Đnh

00+000-20+700

20,7

Phú Yên

20-700 - 35+00

4,3

Phú Yên

20-700 - 35+01

10,0

10

Quảng Ninh

0+000 - 6+500

6,5

Hải Phòng

006+500 - 043+000

36,5

Hải Dương

043+000 - 043+800

0,8

Hải Phòng

043+800 - 058+138

14,3

Thái Bình

058+138 - 099+780

41,1

Nam Đnh

099+780 - 135+615

35,8

Ninh Bình

135+615 - 144+200

8,5

144+200- 174+752

30,6

Thanh Hóa

187+000-231+667

44,7

100

Lai Châu

0+000-20+000

20,0

12

Lai Châu

0+000-22+000

22,0

22+000-89+900

67,9

Điện Biên

89+900-138+650

48,8

138+650-189+500

50,9

189+500-194+529,5

5,0

194+529,5-N.ba Bản Phủ Km90+570/QL.279)

10,5

12A

Quảng Bình

000 - 050

50,0

061-066

5,0

066 - 078

12,0

104-142

38,0

12B

Ninh Bình

0+000-7+200

7,2

7+200-31+121

23,9

Hòa Bình

30+300 - 94+000

59,1

12B kéo dài

Ninh Bình

0+000-3+500

3,5

3+500-14+300

10,8

14+300 - 15+800

1,5

15+800-24+040

8,2

24+040-25+540

1,5

25+540-44+000

18,5

12C

Hà Tĩnh

000-010

10,0

010-018

8,0

Trùng QL1

018-041

23,0

041 - 054

13,0

Quảng Bình

054 - 098

44,0

13

Bình Dương

1+048 -62+600

61,5

Bình Phước

62+600-95+100

32,5

95+100-118+300

23,2

Đang nâng cp, cải tạo

118+300-142+200

23,9

14

Gia Lai

514-523

9,0

-

-

-

-

-

523 - 534

11,0

-

-

-

-

-

534-542

8,0

-

-

-

-

-

542 - 547

-

-

-

-

5,0

-

Đoạn BOT đang thi công

547 - 556

-

-

9,0

-

-

-

556-565

-

-

-

-

9,0

-

565-569

-

-

4,0

-

-

-

569 - 577

-

-

-

8,0

-

-

577- 607+600

-

-

-

-

30,6

-

Đăk Lăk

607+600 - 678+734

71,1

Đang đu tư theo hình thức BT

678+734 - 704+00

25,3

Đang đu tư theo hình thức BOT

704+00 - 714+436

10,4

714+436- 720+506

6,1

720+506 - 733+800

13,3

Đoạn Km723 - Km725+464 đã thi công xong,

Đăk Nông

734+600 - 765+00

30,4

Đang đầu tư theo hình thức BOT

765+00- 817+00

52,0

817+00- 887+261

70,3

Đoạn tuyến thi công theo hình thức BOT, hiện nay đã thảm BTN cơ bản xong lớp 1.

Bình Phước

887+261-Ngã ba Chơn Thành

114,1

14B

Đà Nng

0+00 - 8+700

8,7

8+700 - 24+00

15,4

24+100-32+126

8,0

Quảng Nam

032+126 - 060

27,9

Đim đu giáp với TP Đà Nẵng tại Km32+126, điểm cuối tại TT Thạnh Mỹ, Km73+971 giao với đường H Chí Minh nhánh Tây ti Km497+535

060 - 073+971

14,0

14C

KonTum

0+00-10+00

10,0

10+00- 107+00

97,0

Gia Lai

107+00- 115+900

8,9

115+900- 121+800

5,9

121+800- 143+500

21,7

143+500- 151+196

7,7

151+196- 197+481

46,3

Đăk Lăk

202+00 - 283+500

81,5

Đăk Nông

68+500 - 84+00

15,5

84+00 - 93+00

9,0

93+00- 109+00

16,0

109+00- 157+800

48,8

157+800 - 167+450

9,6

Bình Phước

413+261-430+761

17,5

430+761-456+261

25,5

14D

Quảng Nam

000-010

10,0

Điểm đầu (Km0), điểm cuối (Km74+387) tại cửa khẩu Dăk ốc, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam

010-074+387

64,4

14E

Quảng Nam

000 - 009+060

9,1

Đim đu Km0 tại xã Bình Minh, huyện Thăng Bình, điểm cuối(Km89+432) tại ngã ba Làng Hồi, huyện Phước Sơn

009+060-011

8,7

2,3

Đi trùng QL1 (Km969+900 - Km972+200), đoạn này thuộc dự án thi công nâng cấp mở rộng QL1, Km947 - Km987

011 -046

35,0

046 - 89+432

43,4

14G

TP Đà Nng

0+00-25+000

-

-

-

-

25,0

-

Quảng Nam

25+00-66+00

-

-

-

-

41,0

-

15

Hòa Bình

000 - 006

6,0

006 -012

6,0

012-020

8,0

Thanh Hóa

028 - 058

30,0

Đang nâng cấp

058 - 112

54,0

Nghệ An

206 - 230

24,0

230- 270

26,0

270 - 355

85,0

Đang cải tạo Km315 - Km320

Hà Tĩnh

335 - 363+200

8,2

363+200 - 369

5,8

Trùng QL8

369 - 395+750

26,8

395+750 -413+800

18,1

413+800 -423+100

9,3

Trùng đường HCM

423+100 -428+100

5,0

428+100-445+500

17,5

Quảng Bình

450 - 477

27,0

557 - 564+500

7,5

565 - 576

11,0

616-634

18,0

15B

Hà Tĩnh

000-014

14,0

014-052

38,0

15C

Thanh Hóa

000 - 056

56,0

056- 112+400

56,4

Đang nâng cp

15D

Quảng trị

000 - 006

6,0

006-012+200

6,2

17

Bc Ninh

5+000-14+000

9,0

14+000-32+600

18,6

Đoạn Km32+600-51+700 đang XDCB

14+000-32+600

18,6

Bc Giang

51+700-72+600

20,9

72+600-92+800

20,2

92+800-108+800

16,0

Thái Nguyên

108+800-139+500

30,7

18NB - BN

Bắc Ninh

15+600-31+109

15,5

18

Bc Ninh

0+00-26+433

26,4

Hải Dương

26+433 - 46+300

19,9

Quảng Ninh

46+300 - 120+000

73,7

Từ Km77+300 đến Km107+400 do Cty CP BOT Đại Dương quản lý

124+500- 150+000

25,5

150+000- 155+950

6,0

155+950-264+300

108,4

264+300 - 284+300

20,0

284+300 - 289+000

4,7

91+200-94+700

3,5

QL.18 cũ trước khi có dự án: Cải tạo nâng cấp QL. 18 đoạn từ Uông Bí đến Hạ Long theo hình thức BOT

Tuyến đường nhánh cầu Bãi Cháy, QL. 18 (bên phía Hòn Gai)

2,0

Tuyến đường nhánh cu Bãi Cháy, QL. 18 (bên phía Bãi Cháy)

1,0

Đường vào Cảng Cái Lân

0,7

18B

Quảng Ninh

0+000 - 17+000

17,0

18C

Quảng Ninh

0+000 - 42+500

42,5

19

Bình Định

0+00- 17+256

17,3

15+800-50+000

-

-

34,2

-

-

-

DA BOT đang thi công nâng cp

50+000-67+000

-

-

17,0

-

-

-

Gia Lai

67 -76

-

-

9,0

-

-

-

76-83

-

5,0

-

-

-

-

83-89

-

-

6,0

-

-

-

89-95

-

6,0

-

-

-

-

95 - 108

-

-

13,0

-

-

-

108-113

-

-

-

-

-

5,0

Đon BOT

113-131

-

-

-

-

18,0

-

131 - 136

5,0

-

-

-

-

-

136- 160

-

-

24,0

-

-

-

160-168

7,0

-

-

-

-

-

180-191

-

-

-

11,0

-

-

191 - 196

-

-

5,0

-

-

-

196-219

-

-

-

23,0

-

-

219-222

-

3,0

-

-

-

-

222 - 243

-

-

21,0

-

-

-

19B

Bình Định

1+600- 15+700

14,1

15+700-31+200

15,5

31+200 - 38+200

7,0

38+200 - 60+000

21,8

19C

Bình Đnh

0+00 - 39+380

39,8

Đến ranh giới tỉnh Phú Yên

Phú Yên

39+275 - 57+00

17,7

57+00 - 150+970

94,0

Đoạn đi trùng QL29 dài 2.8Km

2

Vĩnh Phúc

7+000-30+600

22,7

BOT

0+000-10+523,2

10,5

QL.2 đoạn tránh TP Vĩnh Yên

30+600 - 38+600

8,0

38+600 - 50+650

12,1

Phú Thọ

050+650 - 055

5,2

055 - 062+500

- 6,6

062+500 - 069+300

6,8

069+300 - 109

39,8

109-115

6,2

Tuyên Quang

115 - 128

12,6

128-136

8,2

2 (đoạn tránh TP Tuyên Quang)

139+224 - 150

10,3

150-167

16,0

167-173

6,1

173 - 179

5,7

179-205

25,6

Hà Giang

205 - 260+500

55,7

260+500 - 272+500

12,1

272+500 - 278

14,7

278 - 312+500

25,1

2B

Vĩnh Phúc

4+000-13+000

9,0

13+000-25+000

12,0

2C

Vĩnh Phúc

Cu Vĩnh Thnh

5,5

1+000-10+000

9,0

10+000-18+000

8,0

18+000-20+600

2,6

Đi trùng QL2

20+600-32+600

12,0

32+600-49+750

17,2

Tuyên Quang

49+750-77+250

27,5

77+250-80+050

2,8

Đi trùng QL.37

80+050-100+000

20,0

100+000-133+200

33,2

Đang XDCB

133+200-135+540

2,3

Đi trùng QL.37

135+540-180+800

45,3

180+800-188+800

8,0

188+800-194+540

5,7

194+540-209+640

15,1

209+640-250+990

41,4

20

Đồng Nai

0+000 - 75+600

75,6

Dự án BT

Lâm Đng

75+600 - 98+000

22,4

Dự án BT

98+000 - 108+846

10,8

Dự án BOT

108+846- 123+105

14,3

Dự án BT

123+105 - 154+400

31,3

Dự án BOT

154+400- 172+000

17,6

172+000- 176+500

4,5

Dự án BOT

176+500-202+134

25,6

202+134-206+000

3,9

Dự án BOT

206+000-219+115

13,1

219+115 -222+820

3,7

Dự án BOT

222+820 - 234+000

11,2

234+000 - 240+000

6,0

Dự án

240+000 - 268+000

28,0

21

Hòa Bình

59+200 - 95+00

35,0

Hà Nam

98+000-110+500

12,5

110+500-120+725

10,2

120+725-134+950

16,3

Gm cả 2,05km đường nhánh

Nam Định

134+963 - 147+200

12,2

Cu H - Cu Lộc Hòa

147+200- 152+600

7,5

Đoạn S2, Lê Đức Thọ

152+600- 173+160

21,5

S2 - Cu Lạc Qun

174+100-208+280

34,2

Cu Lạc Qun - Thịnh Long

21B

Hà Nam

41+500-58+500

17,0

66+500 - 85+542

18,8

Nam Định

85+542 -90+130

4,6

90+170-94+070

3,9

217

Thanh Hóa

000 - 055

55,0

055 - 065

10,0

065 - 104+500

39,5

104+500 - 194

89,5

Đang nâng cp

22

Tây Ninh

30+250 - 58+250

28,0

22B

Tây Ninh

0+000 - 49+300

49,3

49+300 - 54+000

4,7

54+000 - 84+162

30,2

24

Quảng Ngãi

0+00 - 8+00

8,0

8+00 - 14+00

6,0

14+00-32+00

18,0

32+00 - 50+00

18,0

50+00 - 69+00

19,0

KonTum

69+00- 168+200

99,2

24B

Quảng Ngãi

0+00-19+00

19,0

19+00-24+00

5,0

24+00- 108+00

84,0

24C

Quảng Ngãi

0+00 - 13+00

13,0

13+00-22+00

9,0

22+00 - 80+365

58,4

Quảng Nam

080+365 - 94+540

14,0