BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4683/BKHĐT-KTĐN
V/v báo cáo Quý II/2015 và Kế hoạch giải ngân vốn ODA năm 2016

Hà Nội, ngày 10 tháng 07 năm 2015

Kính gửi:

- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể.

Thực hiện Nghịđịnh số 38/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý và sửdụng nguồnhỗ trợ phát triểnchính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãicủa các nhà tài trợ; Thông tư số 01/2014/TT-BKHĐT ngày 09 tháng 01 năm 2014 củaBộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định38/2013/NĐ-CP Bộ Kế hoạch và Đầu tư và đề nghị Quý Cơ quan:

1. Lập báo cáo QuýII/2015 tổng hợp tình hình vận động, tiếp nhận và sử dụng vốn ODA và vốn vay ưuđãi, kết quảthực hiện các chương trình,dự án ODA và vốn vay ưu đãi thuộc thẩm quyền quản lý theo Mẫu VI-GSĐG5, Phụ lụcVI của Thông tư số 01/2014/TT-BKHĐT.

2. Để phục vụ côngtác xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán ngân sách nhànước năm 2016, đề nghị Quý Cơ quan lập Kế hoạchthực hiện vốn ODA và vốn vay ưu đãi năm 2016 (theo mẫu đính kèm theo);đồng thời đôn đốc các chủ dự án trực thuộc lập Kếhoạchphân bổ vốn ODA và vốn đối ứng của các chương trình, dự án năm2016 theo mẫu quy định tại Phụ lục IV và IV.1 của Thông tư số 01/2014/TT-BKHĐT.

3. Các báo cáotrên của Quý Cơ quan và của các chủ chương trình, dự án trực thuộc đề nghị gửivề Bộ Kế hoạch và Đầu tư bằng văn bản vàqua thư điện tử: [email protected]:

- Thời hạn gửiBáo cáo Quý II/2015 của chủ dự án và cơ quan chủ quản:Thực hiện theo quy định tại Điều 26 và Điều 27, Thông tư số01/2014/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

- Thời hạn gửiBáo cáo Kế hoạch phân bổ vốn ODA và vốnvay ưu đãi năm 2016 của chủ dự án và cơ quan chủ quản: trước ngày 31/7/2015.

Bộ Kế hoạch và Đầutư mong nhận được sự hợp tác của Quý Cơ quan./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Bộ;
- Lưu: VT, KTĐN,N./.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Chí Dũng


TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TỪ VỐN ODA (VAY, VIỆN TRỢ) ĐƯAVÀO NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG KẾ HOẠCH NĂM 2015 VÀ DỰ KIẾN KẾ HOẠCH NĂM 2016

(Biểu mẫu kèm theo vănbản số4683/BKHĐT-KTĐNngày 10 tháng 7 năm 2015)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Nhà tài trợ

Ngày ký kết hiệp định

Quyết định đầu tư được TTCP giao KH năm 2012, 2013

Quyết định đầu tư điều chỉnh sau thời điểm giao KH năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ

Lũy kế vốn đã giải ngân đến hết KH năm 2014

KH năm 2015

Ước giải ngân kế hoạch 2015 từ 1/1/2015 đến 11/1/2016(3)

Dự kiến khả năng giải ngân kế hoạch năm 2016

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn đối ứng(1)

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)(2)

Vốn đối ứng (1)

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)(2)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Tổng số

Trong đó

Tổng số

Trong đó NSTW

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó NSTW

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

NSTW

TPCP

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

31

33

34

55

36

37

38

39

40

41

42

TỔNG SỐ

I

Ngành, Lĩnh Vực/ Chương trình …………..

1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2015

a

Dự án nhóm A

 

(1)

Dự án...

(2)

Dự án...

………

b

Dự án nhóm B

(1)

Dự án...

……….

C

Dự án nhóm C

(1)

Dự án...

…………..

2

Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2016

a

Dự án nhóm A

(1)

Dự án...

………….

b

Dự án nhóm B

(1)

Dự án...

………….

c

Dự án nhóm C

(1)

Dự án...

………….

3

Danh mục dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016

a

Dự án nhóm A

(1)

Dự án…

…………..

b

Dự án nhóm B

(1)

Dự án…

…………..

c

Dự án nhóm C

(1)

Dự án…

…………..

4

Danh mục các dự án khởi công mới năm 2016

a

Dự án nhóm A

(1)

Dự án…

…………..

b

Dự án nhóm B

(1)

Dự án…

…………..

c

Dự án nhóm C

(1)

Dự án…

…………..

II

Ngành, Lĩnh vực/ Chương trình …..

Phân loại như trên

Ghi chú:

- (1) Phần vốn đốiứng là phần vốn trong nước tính theo tiền Việt Nam đồng

- (2) Số vốn nướcngoài (tính bằng ngoại tệ, ghi rõ kèm theo đơnvị ngoại tệ), quy đổi ra Việt Nam đồng theo quy định tại Hiệp định, trường hợp Hiệp đinh không quy đổi sangViệt Nam đồng quy đổi theo tỷ giá thời điểm ký kết Hiệp định. Phần vốn bố tríkế hoạch, thực hiện và giải ngân hàng năm quy đổi theo Việt Nam đồng tính đếnthời điểm thanh toán.

(3) Riêng số vốnTPCP báo cáo ước thực hiện và giải ngân kế hoạch năm 2014 từ 01/01/2015 đến30/6/2016.