B GIAO THÔNG VẬN TẢI
TNG CỤC ĐƯỜNG BỘ
VIỆT NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4754/TCĐBVN-KHĐT
V/v xây dựng kế hoạch bảo trì công trình đường bộ trung hạn giai đoạn 2017-2020.

Hà Nội, ngày 04 tháng 09 năm 2015

Kính gửi:

- Các Cục QLĐB: I, II, III, IV và Cao tốc;
- Các Sở GTVT được uỷ thác quản lý quốc lộ;
- Các Ban QLDA 3, 4, 5 và 8.

Để đảm bảo sự chủ động, hiệu quả trong quản lý, bảotrì công trình đường bộ và triển khai Nghị quyết phiên họp thường kỳ Quý I/2015của Hội đồng quản lý Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương (Nghị quyết số 02/NQ-QBTTWngày 20/4/2015); Tổng cục Đường bộ Việt Nam yêu cầu các Cục Quản lý Đường bộ,các Sở Giao thông vận tải và các Ban Quản lý dự án (sau đây gọi tắt là các đơnvị) xây dựng kế hoạch bảo trì công trình đường bộ trung hạn giai đoạn 2017-2020với các nội dung như sau:

I. Thu thập dữ liệu hiện trạng quốclộ:

Để phục vụ việc xây dựng và bảo vệ kế hoạch bảo trìcông trình đường bộ trung hạn giai đoạn 2017-2020, các đơn vị thực hiện thu thậpdữ liệu hiện trạng quốc lộ, bao gồm:

- Rà soát, cập nhật cơ sở dữ liệu đường bộ, đảm bảo phảnánh đầy đủ, chính xác hiện trạng kỹ thuật và nhu cầu đầu tư trên các quốc lộ (baogồm: hiện trạng kỹ thuật, mức độ hư hỏng, lưu lượng xe, các dự án xây dựng cơ bản,năm đưa vào khai thác hoặc sửa chữa trung, đại tu gần nhất….), báo cáo theobiểu mẫu 01, 02 và 03 kèm theo.

- Lập bình đồ duỗi thẳng cho từng quốc lộ thể hiệntình hình sửa chữa lớn, vừa trong các năm từ 2011-2016 (đối với công trình sửachữa vừa, lớn chỉ thể hiện các khối lượng sửa chữa toàn bộ mặt đường trên chiềudài > 300m) và đóng thành hồ sơ riêng.

II. Nội dung xây dựng kế hoạch bảotrì công trình đường bộ trung hạn:

Các đơn vị thực hiện xây dựng kế hoạch nhu cầu bảotrì công trình đường bộ trung hạn giai đoạn 2017-2020 như sau:

1. Bảo dưỡng thường xuyên (BDTX):

a. Năm 2017: Kinh phí BDTX năm 2017 được tính bằng1,05 lần kinh phí BDTX được giao kế hoạch bảo trì 2016, cộng thêm phần kinh phídự kiến bổ sung.

b. Năm 2018-2020: Kinh phí BDTX được tính toán đầy đủtheo Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành theo Quyết định số 3409/QĐ-BGTVT ngày 08/9/2014 của Bộ GTVT và quy định hiện hành.

2. Sửa chữa định kỳ (SCĐK):

Căn cứ mức độ, tính chất hư hỏng của công trình, thờigian đưa công trình vào khai thác sử dụng, vai trò chức năng của tuyến đường,lưu lượng xe khai thác, tình hình triển khai các dự án XDCB (bao gồm cả các dựán dự kiến đầu tư trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020) các đơn vị xâydựng danh mục công trình sửa chữa định kỳ cho từng năm từ 2017-2020; trong đóxác định quy mô giải pháp sửa chữa (sửa chữa lớn hoặc vừa), dự kiến khối lượngvà chi phí thực hiện, cụ thể:

- Về quy mô sửa chữa:

+ Mặt đường có thời gian khai thác quá thời gian sửachữa lớn (bằng tuổi thọ thiết kế mặt đường): Sửa chữa, tăng cường kết cấu mặtđường đảm bảo khôi phục chất lượng mặt đường ban đầu khi đưa vào khai thác.

+ Mặt đường có thời gian khai thác quá thời gian sửachữa vừa (bằng 1/2 tuổi thọ thiết kế mặt đường): Sửa chữa, thay thế các vị tríkết cấu mặt đường hư hỏng, có nguy cơ xuống cấp đảm bảo duy trì điều kiện khaithác và bảo vệ bền vững công trình.

Lưu ý: Để nâng cao chất lượng và hiệu quả trong quảnlý bảo trì, khuyến khích các đơn vị đề xuất áp dụng kỹ thuật, công nghệ mớitrong sửa chữa công trình.

- Về đề xuất năm đầu tư:

+ Năm 2017: Đầu tư sửa chữa cầu yếu; xử lý các vị tríđiểm đen, điểm tiềm ẩn nguy cơ mất ATGT cao; công trình đã quá thời kỳ sửa chữalớn, vừa trên 3 năm trên các tuyến huyết mạch và công trình bị bị hư hỏng nặng (gâymất ATGT hoặc gây sự cố công trình).

+ Năm 2018: Đầu tư sửa chữa các vị trí điểm tiềm ẩnnguy cơ mất ATGT; công trình đã quá thời kỳ sửa chữa lớn, vừa từ 1 - 3 năm trêncác tuyến huyết mạch; công trình đã quá thời kỳ sửa chữa lớn, vừa trên 3 nămtrên các tuyến còn lại.

+ Năm 2019: Đầu tư sửa chữa các công trình đã quá thờikỳ sửa chữa lớn, vừa từ 1-3 năm còn lại.

+ Năm 2020: Đầu tư sửa chữa các công trình đến kỳ sửachữa lớn, vừa theo quy định.

(nội dung KHBT công trình đườngbộ trung hạn như biểu mẫu 04 kèm theo)

III. Tổ chức thực hiện:

1. Các Cục Quản lý đường bộ, các Sở GTVT (được uỷthác quản lý quốc lộ) và các Ban QLDA: căn cứ hướng dẫn nêu trên khẩn trươnghoàn thành xây dựng kế hoạch bảo trì công trình đường bộ trung hạn giai đoạn2017-2020 của đơn vị, gửi về Tổng cục ĐBVN bằng văn bản và gửi File điện tử vàohộp thư: [email protected] trước ngày 30/9/2015.

Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm trướcTổng cục ĐBVN chất lượng, tiến độ xây dựng kế hoạch bảo trì công trình đường bộtrung hạn giai đoạn 2017-2020. Tổng cục ĐBVN sẽ không xem xét, tổng hợp kế hoạchtrung hạn đối với các đơn vị không hoàn thành xây dựng kế hoạch, gửi về Tổng cụcĐBVN đúng tiến độ quy định.

2. Giao Vụ Kế hoạch đầu tư chủ trì, phối hợp các Vụ:Quản lý bảo trì đường bộ, An toàn giao thông và các đơn vị liên quan thực hiệnrà soát (tổ chức kiểm tra, đối chiếu thực tế nếu cần) để tổng hợp, hoàn chỉnh kếhoạch bảo trì công trình đường bộ trung hạn giai đoạn 2017-2020, báo cáo lãnh đạoTổng cục ĐBVN trình Bộ GTVT đúng tiến độ.

Yêu cầu Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căncứ nội dung trên khẩn trương thực hiện và chịu trách nhiệm trước Tổng cục ĐBVNvề kết quả thực hiện./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ GTVT (để b/c);
- Quỹ BTĐB TW (để b/c);
- Các Phó Tổng Cục trưởng (để c/đ);
- Các Vụ: KHĐT, QLBT ĐB, ATGT (để t/h);
- Lưu VT, KHĐT.

TỔNG CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Văn Huyện


BIỂUMẪU 01

BÁOCÁO TÌNH HÌNH HIỆN TRẠNG ĐƯỜNG TRÊN CÁC QUỐC LỘ

ĐƠN VỊ :

TT

TênQuốclộ

Lý trình (tại Km)

Chiềudài(km)

Năm hoàn thành XDCB (hoặc sửa chữa lớn, vừa) đưa vào khai thác gần

Lưu lượng xe khai thác bình quân năm 2014 (Xcqđ/ ng.đ)

Tình hình Dự án XDCB

Tình hình sửa chữa tăng cường mặt đường

Bnền(m)

Bề rộng mặt đường (Km)

Kết cấu mặt đường (Km)

Cấp đường (ĐB, MN)

Phân loại đường

Ghi chú

³ 14m (4 làn xe)

7-14m

5-6,9m

£ 5m

BTXM

Thảm

Nhựa

Đádăm

Cấpphối

I(ĐB,MN)

II (ĐB,MN)

III(ĐB,MN)

IV(ĐB,MN)

Tốt

Trungbình

Xấu

Rấtxấu

Mô tả tóm tắt hiện trạng

Sửa chữa vừa

Sa chữa lớn

1

2

3

4

5

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

Ví dụ

1

QL2

Km175

Km180

5

2012

5,500

5

21

5

5

ĐB

TB

Mặt đường BTN, rạn nứt nhỏ, xuất hiện lún lõm cục bộ

BIỂUMẪU 03

BÁOCÁO TÌNH HÌNH HIỆN TRẠNG CẦU TRÊN CÁC QUỐC LỘ

ĐƠN VỊ:

TT

Tên cu

Tênđường

Tênsông,suối(Vượt)

ĐịadanhHuyện(th)

Lý trình (Tại Km)

Dự án XDCB liên quan

Chiều dài cầu(m)

Chiềurộngcầu(m)

Bềrộngxechạy

TĩnhkhôngTT(m)

Kết cấu dầm nhịp (nhịp/mét)

Kết cấu phần dưới

Tải trọng

Năm đưa vào khai thác sử dụng

Hiệntrạng

Sốnhịp

Sơ đồ nhịp

Chiều dài (m)

BTCTDƯL

BTCT

Dànthép

I liên hợp

Vòm

loạikhác

Mố

Trụ

STT

Móng

Thân

STT

Móng

Thân

Thiếtkế

Hiệntại

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

I

Cầu có chiều dài hơn 300m

1

Cầu A

0

Cầu có chiều dài từ 25m đến 300m

1

Cầu B

II

Cầu có chiều dài nhỏ hơn 25m

1

Cầu C

Ghi chú:

+ Về hiện trạng: Nêu rõ điều kiện khai thác, các hư hỏng(nếu có).

BIỂUMẪU 03

TỔNGHỢP CHIỀU DÀI QUỐC LỘ ĐẾN KỲ SỬA CHỮA

Đơn vị: Sở GTVT……………

TT

Quốc lộ

Tổng chiều dài quản lý (Km)

Chiều dài bàn giao XDCB hoặc BOT (Km)

Chiều dài đã sửa chữa từ năm 2010 đến nay (Km)

(tính với chiều dài liên tục >300)

Chiều dài tuyến đến thời kỳ sửa chữa (Km)

Ghi chú

Sửa chữa lớn (SCL)

Sửa chữa vừa (SCV)

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

SCL

SCV

SCL

SCV

SCL

SCV

SCL

SCV

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

1

Quốc lộ …..

2

Quốc lộ …..

Cộng

-

PHỤ LỤC 04

KẾ HOẠCH BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2017-2020

Đơn vị: …………

(Kèm theo Tờ trình số /TTr-……..ngày / /2015 của ………….)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Hạng mục công việc

Tình trạng kỹ thuật hiện hữu

Giải pháp sửa chữa

Đơn vị

Năm 2017

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Ghi chú

Khốilượng

Kinh phí đầu tư

Khốilượng

Kinh phí đầu tư

Khốilượng

Kinh phí đầu tư

Khốilượng

Kinh phí đầu tư

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng số

Bảo dưỡng thường xuyên

Sửa chữa định kỳ

Chi tiết

A

BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

Km

I

Đấu thầu

1

Quốc lộ ………..

Km

II

Đặt hàng, giao kế hoạch

1

Quốc lộ ………..

BDTX đường

Km

BDTX cầu

md

B

SỬA CHA ĐỊNH KỲ

1

Quốc lộ

Công trình làm mới

Sửa chữa, tăng cường nền mặt đường đoạn …………

Km