BỘ TÀI CHÍNH
--------------

Số: 5043/BTC-ĐT

V/v: công khai tình hình quyết toán DAHT năm 2011

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------

Hà Nội, ngày 16 tháng 04 năm 2012

Kính gửi:

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91.

Căn cứ quy định tại Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn Nhà nước; Bộ Tài chính thông báo công khai tình hình quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91 và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:

1. Tổng số dự án hoàn thành đã phê duyệt quyết toán trong năm 2011 là: 47.741 dự án (tăng 3.253 dự án, khoảng 7,3% so với năm 2010). Tổng số vốn đầu tư được quyết toán: 157.159,570 tỷ đồng (tăng gần 47.000 tỷ đồng, tăng khoảng 42,5% so với năm 2010); Trong đó:

- Vốn NSNN do các Bộ, ngành quản lý: 1.099 dự án, với số vốn đầu tư được quyết toán: 22.568,221 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu tổng hợp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 – Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan ở Trung ương).

- Vốn NSNN do địa phương quản lý: 36.139 dự án, với số vốn đầu tư được quyết toán: 70.438,062 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu tổng hợp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 – Các địa phương).

- Các nguồn vốn khác do các Tập đoàn, tổng công ty quản lý: 10.503 dự án, với số vốn đầu tư được quyết toán: 64.153,287 tỷ đồng (Chi tiết tại Biểu tổng hợp thực hiện quyết toán dự án hoàn thành năm 2011 – Nguồn vốn Nhà nước do các Tập đoàn, Tổng công ty quản lý).

2. Qua thẩm tra, phê duyệt quyết toán đã loại ra khỏi giá trị đề nghị quyết toán: 1.799,819 tỷ đồng (tương đương 1,13% giá trị đề nghị quyết toán của chủ đầu tư; tăng khoảng 340 tỷ đồng tương đương 23,3% so với năm 2010). Trong đó: vốn NSNN do các Bộ, ngành trung ương quản lý là 158,360 tỷ đồng; Vốn NSNN do địa phương quản lý là: 1.287,632 tỷ đồng; Vốn khác do các Tập đoàn, Tổng công ty quản lý là 353,827 tỷ đồng.

3. Số dự án hoàn thành đã nộp báo cáo quyết toán, chậm phê duyệt quyết toán từ 7 tháng đến 24 tháng: 2618 dự án với tổng giá trị đề nghị quyết toán: 35.648,422 tỷ đồng. Trong đó, 366 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 2.100 dự án do các địa phương quản lý; 152 dự án thuộc các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước quản lý.

Số dự án hoàn thành đã nộp báo cáo quyết toán, chậm phê duyệt quyết toán trên 24 tháng: 542 dự án với tổng giá trị đề nghị quyết toán: 19.828,680 tỷ đồng. Trong đó: 97 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 354 dự án do các địa phương quản lý; 91 dự án thuộc các Tập đoàn, Tổng công ty nhà nước quản lý.

4. Số dự án đã hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán từ 7 đến 24 tháng: 8.761 dự án; tổng số vốn đã thanh toán: 47.372,528 tỷ đồng. Trong đó: 367 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 7.922 dự án thuộc các địa phương quản lý và 472 dự án do các Tập đoàn, tổng công ty quản lý.

Số dự án đã hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán trên 24 tháng: 3.088 dự án; tổng số vốn đã thanh toán: 30.060,512 tỷ đồng. Trong đó: 131 dự án thuộc các Bộ, ngành trung ương quản lý; 2.773 dự án thuộc các địa phương quản lý và 184 dự án do các Tập đoàn, tổng công ty quản lý.

5. Để đẩy nhanh tiến độ công tác quyết toán vốn đầu tư và thực hiện nghiêm chế độ lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty 91; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quan tâm chỉ đạo các đơn vị chức năng thực hiện tốt một số nội dung sau:

- Tích cực đôn đốc, hướng dẫn, kiểm tra các chủ đầu tư, các đơn vị thuộc phạm vi quản lý thực hiện công tác quyết toán dự án hoàn thành, tất toán tài khoản cấp phát vốn đầu tư theo đúng quy định; yêu cầu các đơn vị định kỳ báo cáo tình hình các chủ đầu tư vi phạm về thời gian lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành để xem xét xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

- Khi quyết định đầu tư hoặc giao nhiệm vụ chủ đầu tư, không giao dự án đầu tư mới cho chủ đầu tư có 3 dự án trở lên vi phạm quy định về thời gian lập báo cáo quyết toán chậm hơn 6 tháng theo đúng quy định tại khoản 6, Điều 20 Thông tư số 19/2011/TT-BTC ngày 14/02/2011 của Bộ Tài chính.

Bộ Tài chính xin thông báo để Quý cơ quan được biết và phối hợp tổ chức thực hiện.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Thủ tướng Chính phủ (để báo cáo);
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lưu: VP, Vụ ĐT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Công nghiệp

TỔNG HỢP

THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2011
CÁC BỘ, CƠ QUAN NGANG BỘ, CƠ QUAN Ở TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo công văn số 5043/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2012)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Đơn vị báo cáo

Dự án đã phê duyệt quyết toán

Dự án nộp báo cáo, chậm phê duyệt quyết toán

Dự án hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán

Số dự án, công trình

Tổng giá trị đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng số

1.099

22.678.548

22.568.221

158.360

366

22.857.913

22.790.871

97

15.053.736

13.374.818

367

20.891.188

18.980.604

131

16.095.469

12.558.395

- Nhóm A

13

7.252.470

7.243.058

9.412

28

12.893.676

12.607.109

12

12.139.046

11.181.578

10

10.008.008

11.028.884

9

8.727.675

7.331.730

- Nhóm B

127

8.612.407

8.573.195

39.212

91

7.045.682

6.872.898

22

2.653.652

1.989.226

71

8.548.179

6.155.573

34

6.717.551

4.677.956

- Nhóm C

959

6.813.671

6.751.968

109.736

247

2.918.555

3.310.864

63

261.038

204.014

286

2.335.001

1.796.147

88

650.243

548.709

1

Bộ Quốc phòng

188

3.265.467

3.243.661

21.806

145

8.852.468

7.779.926

- Nhóm A

3

605.093

604.806

287

11

5.799.534

4.738.799

- Nhóm B

8

756.013

754.933

1.080

11

864.531

864.531

- Nhóm C

177

1.904.361

1.883.922

20.439

123

2.188.403

2.176.596

2

NHPT VN

5

38.294

38.077

217

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

5

38.294

38.077

217

3

Bộ Công an

179

1.418.948

1.395.915

23.033

37

5.342.373

5.326.349

69

1.269.075

951.806

- Nhóm A

1

126.282

126.282

12

3.972.502

3.972.502

- Nhóm B

26

584.119

577.913

6.206

15

1.315.000

1.309.642

18

555.075

416.306

- Nhóm C

152

708.547

691.720

16.827

10

54.871

44.205

51

714.000

535.500

4

Bộ LĐ, TB & XH

10

132.021

130.253

1.768

4

65.450

60.688

1

8.064

6.321

- Nhóm A

- Nhóm B

3

72.399

71.740

659

2

49.000

46.430

- Nhóm C

7

59.622

58.513

1.109

2

16.450

14.258

1

8.064

6.321

5

Bộ NN&PTNT

141

6.040.953

6.015.796

25.157

1

20.674

20.369

- Nhóm A

1

2.261.517

2.261.514

3

- Nhóm B

24

2.560.246

2.548.210

12.036

- Nhóm C

116

1.219.190

1.206.072

13.118

1

20.674

20.369

6

Bộ VH, TT&DL

26

417.364

412.432

4.932

6

1.723.310

9

- Nhóm A

1

162.586

158.792

3.794

1

1.282.189

- Nhóm B

4

177.754

177.362

392

5

441.121

4

- Nhóm C

21

77.024

76.278

746

5

7

NHNN

47

93.266

90.819

2.447

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

47

93.266

90.819

2.447

8

Thanh tra CP

1

215.000

213.344

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

1

215.000

213.344

9

Bộ Công Thương

7

104.058

103.270

788

5

360.704

348.394

2

41.024

39.488

5

337.241

265.484

- Nhóm A

1

100.466

95.109

1

223.245

171.138

- Nhóm B

7

104.058

103.270

788

3

254.238

248.185

1

29.131

27.864

3

107.409

88.119

- Nhóm C

1

6.000

5.100

1

11.893

11.624

1

6.587

6.227

10

Bộ GTVT

64

6.794.919

6.785.134

9.785

46

7.383.182

6.054.249

31

13.470.910

11.867.700

37

16.361.717

15.493.021

39

15.100.294

11.741.153

- Nhóm A

7

4.096.992

4.091.664

5.328

3

3.021.174

2.518.510

10

10.999.012

10.098.349

8

9.681.099

10.857.746

8

8.718.058

7.322.230

- Nhóm B

17

1.951.073

1.947.797

3.276

29

3.893.374

3.140.117

13

2.324.343

1.670.397

24

6.570.746

4.548.480

16

6.006.791

4.082.372

- Nhóm C

40

746.854

745.673

1.181

14

468.634

395.622

8

147.555

98.954

5

109.872

86.795

15

375.445

336.551

11

Bộ GD-ĐT

3

29.754

27.137

2.617

25

556.936

487.321

8

119.158

105.745

12

422.812

153.949

28

330.199

223.068

- Nhóm A

1

103.664

1

9.617

9.500

- Nhóm B

1

16.352

16.194

158

18

508.789

447.089

3

95.511

92.587

8

297.350

152.889

13

273.530

200.882

- Nhóm C

2

13.402

10.943

2.459

7

48.147

40.232

5

23.647

13.158

3

21.798

1.060

14

47.052

12.686

12

Bộ Tư pháp

57

141.815

136.308

5.507

46

184.919

157.180

15

26.236

23.600

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

57

141.815

136.308

5.507

46

184.919

157.180

15

26.236

23.600

13

Bộ TN và MT

28

197.966

197.437

529

4

38.302

38.203

10

43.411

72.873

- Nhóm A

- Nhóm B

1

21.518

21.423

95

- Nhóm C

27

176.448

176.014

434

4

38.302

38.203

10

43.411

42.873

14

Bộ Y tế

8

808.731

797.643

11.088

2

75.753

73.718

3

1.160.234

1.103.227

2

37.201

22.827

3

372.055

332.565

- Nhóm A

2

1.140.034

1.083.229

- Nhóm B

7

795.406

784.340

11.066

1

66.788

66.788

1

20.200

19.998

3

372.055

332.565

- Nhóm C

1

13.325

13.303

22

1

8.965

6.930

2

37.201

22.827

15

Bộ Xây dựng

4

116.881

116.436

445

- Nhóm A

- Nhóm B

4

116.881

116.436

445

- Nhóm C

16

Bộ TT và TThông

20

248.228

248.228

4

51.780

42.370

2

45.643

44.693

6

190.756

170.167

5

76.648

70.958

- Nhóm A

- Nhóm B

2

50.211

50.211

2

45.643

44.693

1

120.967

112.692

2

65.175

62.137

- Nhóm C

18

198.017

198.017

4

51.780

42.370

5

69.789

57.475

3

11.473

8.821

17

Bộ Tài chính

95

628.555

600.804

27.751

77

723.422

- Nhóm A

- Nhóm B

7

214.145

- Nhóm C

95

628.555

600.804

27.751

70

509.277

18

Bộ KH&CN

2

30.873

30.783

2

138.824

133.687

- Nhóm A

- Nhóm B

2

30.873

30.783

2

138.824

133.687

- Nhóm C

19

Bộ Ngoại giao

7

245.857

245.857

8

733.704

687.020

- Nhóm A

- Nhóm B

7

245.857

245.857

8

733.704

687.020

- Nhóm C

20

Bộ Nội vụ

3

572.396

570.920

1.476

- Nhóm A

- Nhóm B

2

561.288

559.938

1.350

- Nhóm C

1

11.108

10.982

126

21

Bộ KH&ĐT

14

66.655

66.538

117

6

70.378

56.241

1

5.764

5.758

- Nhóm A

- Nhóm B

1

24.833

24.744

89

1

29.261

28.038

- Nhóm C

13

41.822

41.794

28

5

41.117

28.203

1

5.764

5.758

22

Văn phòng CP

0

0

0

- Nhóm A

0

0

0

- Nhóm B

0

0

0

- Nhóm C

0

0

0

23

Đài TH VN

8

108.314

108.314

2

26.765

23.615

- Nhóm A

- Nhóm B

1

18.628

18.628

- Nhóm C

7

89.686

89.686

2

26.765

23.615

24

Ban Quản lý Lăng

5

91.932

91.932

- Nhóm A

- Nhóm B

1

65.337

65.337

- Nhóm C

4

26.595

26.595

25

Viện KHCN VN

2

48.033

2

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

2

48.033

2

26

Viện KHXH VN

1

36.117

36.116

1

- Nhóm A

- Nhóm B

1

36.117

36.116

1

- Nhóm C

27

Đài Tiếng nói VN

4

138.953

138.803

150

- Nhóm A

- Nhóm B

3

124.880

127.730

150

- Nhóm C

1

14.073

14.073

28

BHXH VN

76

207.732

202.700

5.032

7

84.510

84.150

49

77.943

80.278

21

240.310

179.819

11

43.401

36.359

- Nhóm A

- Nhóm B

1

61.431

61.564

1

43.767

35.329

- Nhóm C

76

207.732

202.700

5.032

6

23.079

22.586

49

77.943

80.278

20

196.543

144.490

11

43.401

36.359

29

Tổng LĐ LĐ VN

4

97.966

97.644

322

- Nhóm A

- Nhóm B

2

77.639

77.370

269

- Nhóm C

2

20327

20.274

53

30

TƯ ĐTNCS HCM

5

36.484

36.484

1

16.765

16.200

- Nhóm A

- Nhóm B

1

22.323

22.323

- Nhóm C

4

14.161

14.61

1

16.765

16.200

31

Hội LH PN VN

3

132.628

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

3

132.628

32

Viện KSND TC

44

92.240

91.219

1.021

4

9.700

9.374

98

297.671

268.491

6

27.033

26.077

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

44

92.240

91.219

1.021

4

9.700

9.374

98

297.671

268.491

6

27.033

26.077

33

Hội ND VN

3

139.779

139.818

-39

3

57.500

56.870

1

4.539

4.539

- Nhóm A

- Nhóm B

1

117.695

117.734

-39

1

40.900

40.270

- Nhóm C

2

22.084

22.084

2

16.600

16.600

1

4.539

4.539

34

Tòa án NDTC

38

255.123

243.904

11.219

24

187.885

161.009

21

101.236

87.997

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

38

255.123

243.904

11.219

24

187.885

161.009

21

101.236

87.997

35

VP Quốc hội

1

80.907

79.716

1.191

1

81.531

79.716

- Nhóm A

- Nhóm B

1

80.907

79.716

1.191

1

81.531

79.716

- Nhóm C

TỔNG HỢP

THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2011
(NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC DO CÁC BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG, TẬP ĐOÀN VÀ TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ)

(Kèm theo công văn số 5043/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2012)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Đơn vị báo cáo

Dự án đã phê duyệt quyết toán

Dự án nộp báo cáo, chậm phê duyệt quyết toán

Dự án hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán

Số dự án, công trình

Tổng giá trị đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Cả nước

47.741

158.911.356

157.159.570

1.799.819

2.618

35.093.371

35.648.422

542

18.572.553

19.828.680

8.761

62.133.878

47.372.528

3.088

40.091.318

30.060.512

- Nhóm A

54

41.085.165

40.854.271

230.894

31

17.799.423

17.553.347

13

12.139.046

14.393.204

14

14.739.748

15.307.445

12

14.337.117

11.852.020

- Nhóm B

1.011

36.587.940

36.317.946

269.994

128

10.867.480

10.855.370

37

5.501.435

4.366.881

221.

21.373.930

13.600.726

113

17.879.893

12.731.766

- Nhóm C

46.676

81.238.251

79.987.353

1.298.931

2.459

6.426.468

7.239.705

492

932.072

1.068.595

8.526

26.020.200

18.464.357

2.963

7.874.308

5.476.726

I

Khối CQ TƯ

1.099

22.678.548

22.568.221

158.360

366

22.857.913

22.790.871

97

15.053.736

13.374.818

367

20.891.188

18.980.604

131

16.095.469

12.558.395

- Nhóm A

13

7.252.470

7.243.058

9.412

28

12.893.676

12.607.109

12

12.139.046

11.181.578

10

10.008.008

11.028.884

9

8.727.675

7.331.730

- Nhóm B

127

8.612.407

8.573.195

39.212

91

7.045.682

6.872.898

22

2.653.652

1.989.226

71

8.548.179

6.155.573

34

6.717.551

4.677.956

- Nhóm C

959

6.813.671

6.751.968

109.736

247

2.918.555

3.310.864

63

261.038

204.014

286

2.335.001

1.796.147

88

650.243

548.709

II

Khối ĐP

36.139

71.725.694

70.438.062

1.287.632

2.100

3.932.227

3.646.807

354

1.203.589

371.740

7.922

31.977.366

20.850.761

2.773

8.814.080

5.129.565

- Nhóm A

25

594.625

587.928

6.697

0

0

0

0

0

0

2

488.113

385.574

0

0

0

- Nhóm B

693

14.926.362

14.716.987

209.375

9

910.515

329.584

4

682.063

0

117

9.012.634

4.476.508

39

2.668.769

1.047.255

- Nhóm C

35.421

56.204.707

55.133.147

1.071.560

2.091

3.021.712

3.317.223

350

521.526

371.740

7.803

22.476.619

15.988.679

2.734

6.145.311

4.082.310

III

Tập đoàn, TCT

10.503

64.507.114

64.153.287

353.827

152

8.303.231

9.210.744

91

2.315.228

6.082.122

472

9.265.324

7.541.163

184

15.181.769

12.372.552

- Nhóm A

16

33.238.070

33.023.285

214.785

3

4.905.747

4.946.238

1

0

3.211.626

2

4.243.627

3.892.987

3

5.609.442

4.520.290

- Nhóm B

191

13.049.171

13.027.764

21.407

28

2.911.283

3.652.888

11

2.165.720

2.377.655

33

3.813.117

2.968.645

40

8.493.573

7.006.555

- Nhóm C

10.296

18.219.873

18.102.238

117.635

121

486.201

611.618

79

149.508

492.841

437

1.208.580

679.531

141

1.078.754

845.707

TỔNG HỢP

THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2011
CÁC ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo công văn số 5043/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2012)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Đơn vị báo cáo

Dự án đã phê duyệt quyết toán

Dự án nộp báo cáo, chậm phê duyệt quyết toán

Dự án hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán

Số dự án, công trình

Tổng giá trị đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(4)-(5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng số

36.139

71.725.694

70.438.062

1.287.632

2.100

3.932.227

3.646.807

354

1.203.589

371.740

7.922

31.977.366

20.850.761

2.773

8.814.080

5.129.565

- Nhóm A

25

594.625

587.925

6.697

2

488.113

385.574

- Nhóm B

693

14.926.362

14.716.987

209.375

9

910.515

329.584

4

682.063

117

9.012.634

4.476.508

39

2.668.769

1.047.255

- Nhóm C

35.421

56.204.707

55.133.147

1.071.560

2.091

3.021.712

3.317.223

350

521.526

371.740

7.803

22.476.619

15.988.679

2.734

6.145.311

4.082.310

1

Hải Dương

187

931.234

911.090

20.144

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

187

931.234

911.090

20.144

2

Sơn la

810

1.039.116

1.037.556

1.560

150

129.428

123.751

376

824.384

8

716.784

- Nhóm A

- Nhóm B

1

25.242

- Nhóm C

810

1.039.116

1.037.556

1.560

150

129.428

123.751

375

799.142

8

716.784

3

Ninh Bình

77

347.241

344.789

2.452

10

35.950

19

231.028

168.071

- Nhóm A

- Nhóm B

4

87.951

87.371

580

- Nhóm C

73

259.290

257.418

1.872

10

35.950

19

231.028

168.071

4

Thái Bình

385

573.517

560.820

12.697

9

38.709

32.848

85

757.471

514.061

55

218.763

138.889

- Nhóm A

- Nhóm B

4

124.578

123.221

1.357

6

382.662

238.676

2

35.227

21.373

- Nhóm C

381

448.939

437.599

11.340

9

38.709

32.848

79

374.809

275.385

53

183.536

117.516

5

Lai Châu

727

821.360

809.359

12.001

748

4.780.383

4.569.880

- Nhóm A

- Nhóm B

15

1.628.405

1.501.000

- Nhóm C

727

821.360

809.359

12.001

733

3.151.978

3.068.880

6

Quảng Trị

132

809.603

809.210

393

2

6.956

6.811

- Nhóm A

- Nhóm B

4

373.303

372.910

393

- Nhóm C

128

436.300

436.300

2

6.956

6.811

7

Quảng Bình

205

1.009.912

1.004.886

5.026

- Nhóm A

- Nhóm B

4

283.216

281.999

1.217

- Nhóm C

201

726.696

722.887

3.809

8

Hà Nội

725

3.397.296

3.323.521

73.775

38

1.084.355

891.854

- Nhóm A

1

381.000

317.000

- Nhóm B

13

440.597

437.811

2.786

5

208.015

157.090

- Nhóm C

712

2.956.699

2.885.710

70.989

32

495.340

417.764

9

Bắc Giang

785

1.011.106

998.997

12.109

42

33.871

29.252

70

30.887

28.705

201

631.095

542.762

73

45.855

35.261

- Nhóm A

- Nhóm B

1

157.938

138.586

- Nhóm C

785

1.011.106

998.997

12.109

42

33.871

29.252

70

30.887

28.705

200

473.157

404.176

73

45.855

35.261

10

Thanh Hóa

1.434

3.075.105

2.969.165

105.940

28

28.205

7.295

2

3.258

2.395

343

716.316

500.835

46

164.252

109.105

- Nhóm A

2

15.908

14.783

1.125

- Nhóm B

19

370.746

365.438

5.308

3

107.743

56.200

1

29.854

10.030

- Nhóm C

1.413

2.688.451

2.588.944

99.507

28

28.205

7.295

2

3.258

2.395

340

608.573

444.635

45

134.398

99.075

11

Lạng Sơn

186

708.222

694.388

13.834

15

78.000

- Nhóm A

- Nhóm B

3

122.351

120.116

2.235

- Nhóm C

183

585.871

574.272

11.599

15

78.000

12

Nghệ An

2.044

2.494.576

2.383.015

111.561

174

112.662

104.288

3

652

595

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

2.044

2.494.576

2.383.015

111.561

174

112.662

104.288

3

652

595

13

Phú Thọ

785

1.145.312

1.123.333

21.979

10

5.124

5.130

2

1.384

1.384

285

370.990

293.746

207

194.079

165.736

- Nhóm A

14

19.255

19.026

229

- Nhóm B

8

7.694

7.539

155

- Nhóm C

763

1.118.363

1.096.768

21.595

10

5.124

5.130

2

1.384

1.384

285

370.990

293.746

207

194.079

165.736

14

Hà Nam

212

877.026

870.436

6.590

2

7.512

6.132

69

302.703

155.848

15

45.117

39.900

- Nhóm A

- Nhóm B

7

307.002

306.035

967

1

79.420

13.562

- Nhóm C

205

570.024

564.401

5.623

2

7.512

6.132

68

223.283

142.286

15

45.117

39.900

15

Thừa T Huế

1.153

2.052.822

2.031.828

20.994

40

21.592

14.087

4

3.123

2.448

- Nhóm A

- Nhóm B

7

325.965

324.977

988

- Nhóm C

1.146

1.726.857

1.706.851

20.006

40

21.592

14.087

4

3.123

2.448

16

Quảng Ninh

1.240

2.545.425

2.503.613

41.812

39

53.387

46.015

18

25.744

24.286

317

1.176.413

856.495

23

13.713

12.748

- Nhóm A

- Nhóm B

8

452.572

446.215

6.357

- Nhóm C

1.232

2.092.853

2.057.398

35.455

39

53.387

46.015

18

25.744

24.286

317

1.176.413

856.495

23

13.713

12.748

17

Thái Nguyên

207

784.393

771.800

12.593

- Nhóm A

5

18.011

14.441

3.570

- Nhóm B

9

94.232

93.914

318

- Nhóm C

193

672.150

663.445

8.705

18

Điện Biên

425

477.237

475.468

1.769

48

152.651

142.041

230

724.205

586.335

276

863.850

809.848

- Nhóm A

- Nhóm B

5

111.593

111.048

545

1

8.136

7.759

1

61.161

42.494

1

7.900

7.396

- Nhóm C

420

365.644

364.420

1.224

47

144.515

134.282

229

663.044

543.841

275

855.950

802.452

19

Lào Cai

812

1.221.109

1.191.533

29.576

56

69.597

65.909

159

1.256.246

1.001.196

- Nhóm A

- Nhóm B

11

883.706

692.505

- Nhóm C

812

1.221.109

1.191.533

29.576

56

69.597

65.909

148

372.540

308.691

20

Hòa Bình

143

462.292

459.648

2.664

- Nhóm A

- Nhóm B

1

91.114

91.798

316

- Nhóm C

142

370.178

367.850

2.328

21

Vĩnh Phúc

475

1.520.246

1.418.414

101.832

59

134.006

368

601.161

284.235

113

163.724

135.406

- Nhóm A

- Nhóm B

35

602.445

551.534

50.911

1

69.519

2

119.185

1

76.323

67.155

- Nhóm C

440

917.801

866.880

50.921

58

64.487

366

481.976

284.235

112

87.401

68.251

22

Hà Tĩnh

587

1.868.038

1.798.10

69.848

174

627.076

374.323

11

6.750

4.441

- Nhóm A

- Nhóm B

15

536.394

531.967

4.427

3

256.100

91.376

- Nhóm C

572

1.331.644

1.266.223

65.421

171

370.976

282.947

11

6.750

4.441

23

Nam Định

163

1.176.280

1.167.734

8.546

3

35.289

- Nhóm A

- Nhóm B

13

277.718

277.435

283

1

- Nhóm C

150

898.562

890.299

8.263

2

35.289

24

Yên Bái

86

193.107

192.266

841

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

86

193.107

192.266

841

25

Hưng Yên

86

412.272

410.798

1.474

3

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

86

412.272

410.798

1.474

3

26

Hà Giang

426

1.297.724

1.263.635

34.089

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

426

1.297.724

1.263.635

34.089

27

Hải Phòng

20

206.822

185.830

20.992

52

1.136.542

502.223

2

182.271

144.414

- Nhóm A

- Nhóm B

5

223.470

95.160

2

182.271

144.414

- Nhóm C

20

206.822

185.830

20.992

47

913.072

407.063

28

Tuyên Quang

580

832.700

815.334

17.366

59

69.806

- Nhóm A

- Nhóm B

2

59.842

59.842

- Nhóm C

578

772.858

755.492

17.366

59

69.806

29

Bắc Ninh

179

1.165.215

1.157.029

8.186

17

135.556

56.602

- Nhóm A

- Nhóm B

19

424.311

421.583

2.728

- Nhóm C

160

740.904

735.446

5.458

17

135.556

56.602

30

Bắc Kạn

144

433.193

422.045

11.148

11

32.949

- Nhóm A

- Nhóm B

1

59.634

58.866

768

- Nhóm C

143

373.559

363.179

10.380

11

32.949

31

Cao Bằng

251

577.889

572.448

5.441

144

863.309

574.921

45

208.645

112.238

378

1.626.335

681.807

31

11.243

10.603

- Nhóm A

- Nhóm B

1

67.570

58.472

- Nhóm C

251

577.889

572.448

5.441

143

795.739

516.449

45

208.645

112.238

378

1.626.335

681.807

31

11.243

10.603

32

Tiền Giang

711

1.130.230

1.126.140

4.090

163

737.883

5

34.074

30.382

18

150.959

111.599

6

201.714

163.421

- Nhóm A

1

156.942

156.893

49

- Nhóm B

1

20.170

20.130

40

1

55.393

49.861

- Nhóm C

709

953.118

949.117

4.001

163

737.883

5

34.074

30.382

18

150.959

111.599

5

146.321

113.560

33

Bình Định

859

1.322.287

1.318.189

4.098

40

43.187

33.975

5

4.627

3.650

204

239.000

191.371

250

111.036

81.406

- Nhóm A

- Nhóm B

5

207.712

207.339

373

- Nhóm C

854

1.114.575

1.110.850

3.725

40

43.187

33.975

5

4.627

3.650

204

239.000

191.371

250

111.036

81.406

34

Bà Rịa-Vũng Tàu

563

2.594.306

2.538.948

55.358

- Nhóm A

1

122.738

122.738

- Nhóm B

5

539.602

537.366

2.236

- Nhóm C

557

1.931.966

1.878.844

53.122

35

Kiên Giang

1.404

1.755.446

1.742.336

13.110

73

54.345

170.042

13

935

1.650

228

2.869.876

446.311

147

1.508.627

165.844

- Nhóm A

- Nhóm B

31

489.107

488.036

1.071

19

2.493.707

256.976

14

1.140.866

46.865

- Nhóm C

1.373

1.266.339

1.254.300

12.039

73

54.345

170.042

13

935

1.650

209

376.169

189.335

133

367.761

118.979

36

Ninh Thuận

473

930.997

917.221

13.776

56

33.549

31.636

8

2.460

2.284

87

163.316

124.936

32

295.558

265.128

- Nhóm A

- Nhóm B

2

391.041

379.656

11.385

1

104.375

95.605

- Nhóm C

471

539.956

537.565

2.391

56

33.549

31.636

8

2.460

2.284

87

163.316

124.936

31

191.183

169.523

37

Bến Tre

103

243.754

242.880

874

- Nhóm A

- Nhóm B

1

54.841

54.841

- Nhóm C

102

188.913

188.039

874

38

Long An

190

467.400

463.934

3.466

6

368.330

274.513

- Nhóm A

- Nhóm B

3

132.378

131.262

1.116

4

312.359

237.155

- Nhóm C

187

335.022

332.672

2.350

2

55.971

37.358

39

Bình Thuận

820

908.435

870.287

38.148

11

9.076

8.467

61

723.689

416.710

19

205.525

49.375

- Nhóm A

- Nhóm B

46

144.429

129.398

15.031

1

97.212

83.320

1

36.487

5.883

- Nhóm C

774

764.006

740.889

23.117

11

9.076

8.467

60

626.477

333.390

18

169.038

43.492

40

Gia Lai

43

411.373

410.717

656

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

43

411.373

410.717

656

41

Đắk Lắk

1.590

1.896.683

1.838.485

58.198

90

85.135

81.703

6

9.781

9.453

103

523.320

366.387

26

96.485

77.347

- Nhóm A

- Nhóm B

7

33.492

33.210

282

- Nhóm C

1.583

1.863.191

1.805.275

57.916

90

85.135

81.703

6

9.781

9.453

103

523.320

366.387

26

96.485

77.347

42

Bình Phước

648

829.851

801.450

28.401

44

62.861

7

22

24.557

20.625

- Nhóm A

- Nhóm B

5

33.752

33.449

303

- Nhóm C

643

796.099

768.001

28.098

44

62.861

7

22

24.557

20.625

43

Quảng Ngãi

880

1.367.916

1.359.544

8.372

22

24.186

22.082

16

7.088

5.877

121

225.861

154.697

98

160.302

136.076

- Nhóm A

1

247.485

246.313

1.172

1

107.113

68.574

- Nhóm B

8

189.870

189.702

168

11

54.245

46.627

1

34.226

33.545

- Nhóm C

871

930.561

923.529

7.032

22

24.186

22.082

16

7.088

5.877

109

64.503

39.496

97

126.076

102.531

44

Đồng Tháp

1.145

1.397.265

1.395.170

2.095

117

114.913

98.809

466

327.098

442.198

13

5.134

2.634

- Nhóm A

- Nhóm B

11

117.942

117.889

53

- Nhóm C

1.134

1.279.323

1.277.281

2.042

117

114.913

98.809

466

327.098

442.198

13

5.134

2.364

45

Kon Tum

612

1.303.832

1.303.797

35

98

147.417

106.307

40

9.905

7.664

342

914.004

474.071

229

824.273

522.034

- Nhóm A

- Nhóm B

5

590.856

590.856

1

72.343

69.854

2

367.919

176.162

- Nhóm C

607

712.976

712.941

35

98

147.417

106.307

40

9.905

7.664

341

841.661

404.217

227

456.354

345.872

46

TP HCM

1.459

5.632.636

5.548.230

84.406

116

358.685

288.726

9

27.181

242

1.292.585

633.035

50

714.544

519.840

- Nhóm A

- Nhóm B

88

2.951.861

2.896.481

55.380

1

192.533

75.165

3

138.796

- Nhóm C

1.371

2.680.775

2.651.749

29.026

115

166.152

213.561

9

27.181

239

1.153.789

633.035

50

714.544

519.840

47

Cà Mau

1.137

773.716

763.106

10.610

322

171.368

144.261

78

100.748

61.478

391

392.127

318.063

611

252.282

217.736

- Nhóm A

- Nhóm B

2

63.694

63.330

364

- Nhóm C

1.135

710.022

699.776

10.246

322

171.368

144.261

78

100.748

61.478

391

392.127

318.063

611

252.282

217.736

48

Hậu Giang

677

647.636

635.132

12.504

113

203.464

164.365

199

711.200

525.596

101

179.503

139.738

- Nhóm A

- Nhóm B

16

238.074

232.004

6.070

1

15.356

14.021

3

106.348

72.614

2

32.332

22.747

- Nhóm C

661

409.562

403.128

6.434

112

188.108

150.344

196

604.852

452.982

99

147.171

116.991

49

Trà Vinh

311

515.722

511.086

4.636

63

488.742

369.019

143

626.066

436.275

- Nhóm A

1

14.286

13.734

552

- Nhóm B

6

108.664

108.042

622

1

34.130

28.612

1

19.578

16.615

- Nhóm C

304

392.772

389.310

3.462

62

454.612

340.407

142

606.488

419.660

50

Bình Dương

467

1.415.626

1.388.591

27.035

5

32.675

28.739

25

362.713

274.813

- Nhóm A

- Nhóm B

35

603.905

596.789

7.116

- Nhóm C

342

811.721

791.802

19.919

5

32.675

28.739

25

362.713

274.813

51

Đăk Nông

364

484.226

470.837

13.389

28

93.193

89.709

73

342.318

322.146

4

5.103

3.439

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

364

484.226

470.837

13.389

28

93.193

89.709

73

342.318

322.146

4

5.103

3.439

52

Phú Yên

818

777.804

773.951

3.853

58

126.080

110.340

25

15.996

14.172

52

243.476

156.283

32

84.659

70.881

- Nhóm A

- Nhóm B

1

96.567

96.341

226

1

58.669

58.181

- Nhóm C

817

681.237

677.610

3.627

57

67.411

52.159

25

15.996

14.172

52

243.476

156.283

32

84.659

70.881

53

Đà Nẵng

771

2.214.553

2.188.620

25.933

1

119.957

828

- Nhóm A

- Nhóm B

177

1.523.706

1.508.162

15.544

1

119.957

828

- Nhóm C

594

690.847

680.458

10.389

54

Tây Ninh

586

698.696

685.186

13.510

13

32.214

24.629

1

60.692

36.493

440

1.286.043

910.930

4

42.239

34.037

- Nhóm A

- Nhóm B

1

15.594

15.592

2

- Nhóm C

585

683.102

669.594

13.508

13

32.214

24.629

1

60.692

36.493

440

1.286.043

910.930

4

42.239

34.037

55

Vĩnh Long

329

548.159

544.038

4.121

43

719.852

593.094

- Nhóm A

- Nhóm B

14

187.460

185.834

1.626

- Nhóm C

315

360.699

358.204

2.495

43

719.852

593.094

56

Sóc Trăng

103

425.616

421.935

3.681

28

194.299

170.203

14

105.418

86.239

40

212.619

200.817

- Nhóm A

- Nhóm B

3

122.515

121.229

1.286

1

47.835

42.964

1

41.532

41.532

- Nhóm C

100

303.101

300.706

2.395

28

194.299

170.203

13

57.583

43.275

39

171.087

159.285

57

Quảng Nam

1.604

2.141.798

2.102.658

39.140

54

510.511

163.972

33

31.226

17.146

- Nhóm A

- Nhóm B

3

166.618

166.256

362

4

311.658

26.198

- Nhóm C

1.601

1.975.180

1.936.402

38.778

50

198.853

137.774

33

31.226

17.146

58

Lâm Đồng

78

295.834

292.864

2.970

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

78

295.834

292.864

2.970

59

Khánh Hòa

648

679.220

677.176

2.044

30

85.862

73.956

312

648.362

571.495

36

13.323

10.648

- Nhóm A

- Nhóm B

1

51.780

46.467

3

296.969

270.758

- Nhóm C

648

679.220

677.176

2.044

29

34.082

27.489

309

351.393

300.737

36

13.323

10.648

60

An Giang

235

477.363

476.711

652

51

282.374

8

14.753

- Nhóm A

- Nhóm B

4

76.739

- Nhóm C

235

477.363

476.711

652

47

205.635

8

14.753

61

Cần Thơ

491

728.276

712.909

15.367

7

12.088

10.682

121

639.193

557.388

9

44.902

37.724

- Nhóm A

- Nhóm B

18

181.632

176.931

4.701

9

406.956

360.212

1

27.310

27.713

- Nhóm C

473

546.644

535.978

10.666

7

12.088

10.682

112

232.237

197.176

8

17.592

10.011

62

Đồng Nai

161

1.035.032

1.032.977

2.055

- Nhóm A

- Nhóm B

18

566.622

565.243

1.379

- Nhóm C

143

468.410

467.734

676

63

Bạc Liêu

188

206.616

204.779

1.837

15

608.956

7

684.242

78

893.269

176.231

12

83.620

81.249

- Nhóm A

- Nhóm B

1

516.471

4

682.063

3

819.388

114.985

2

44.860

42.376

- Nhóm C

188

206.616

204.779

1.837

14

92.485

3

2.179

75

73.881

61.246

10

38.760

38.873

TỔNG HỢP

THỰC HIỆN QUYẾT TOÁN DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2011
TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ

(Kèm theo công văn số 5043/BTC-ĐT ngày 16 tháng 4 năm 2012)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Đơn vị báo cáo

Dự án đã phê duyệt quyết toán

Dự án nộp báo cáo, chậm phê duyệt quyết toán

Dự án hoàn thành chậm nộp báo cáo quyết toán

Số dự án, công trình

Tổng giá trị đề nghị quyết toán

Tổng giá trị quyết toán được phê duyệt

Giảm so với giá trị đề nghị quyết toán

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Chậm từ 7 đến 24 tháng

Chậm trên 24 tháng

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng đề nghị quyết toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

Số dự án

Tổng mức đầu tư

Tổng vốn đã thanh toán

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (4) – (5)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

Tổng số

10.503

64.507.114

64.153.287

353.827

152

8.303.231

9.210.744

91

2.315.228

6.082.122

472

9.265.324

7.541.163

184

15.181.769

12.372.552

- Nhóm A

16

33.238.070

33.023.285

214.785

3

4.905.747

4.946.238

1

3.211.626

2

4.243.627

3.892.987

3

5.609.442

4.520.290

- Nhóm B

191

13.049.171

13.027.764

21.407

28

2.911.283

3.652.888

11

2.165.720

2.377.655

33

3.813.117

2.968.645

40

8.493.573

7.006.555

- Nhóm C

10.296

18.219.873

18.102.238

117.635

121

486.201

611.618

79

149.508

492.841

437

1.208.580

679.531

141

1.078.754

845.707

1

TĐ Than – KS VN

441

5.380.060

5.378.564

1.496

1

1.728.200

1.920.285

4

466.714

98.810

1

1.732.718

1.398.036

- Nhóm A

1

141.231

141.231

1

1.728.200

1.920.285

1

1.732.718

1.398.036

- Nhóm B

10

2.653.809

2.653.768

41

1

431.219

58.563

- Nhóm C

430

2.585.020

2.583.565

1.455

3

35.495

40.247

2

TCT Máy và TBCN

1

915

898

17

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

1

915

898

17

3

TCT máy ĐL và M NN

9

254.589

254.589

3

109.567

84.155

3

910.136

796.509

- Nhóm A

- Nhóm B

1

152.399

152.399

2

860.139

749.704

- Nhóm C

8

102.190

102.190

3

109.567

84.155

1

49.997

46.805

4

TCT Giấy VN

37

251.922

251.922

- Nhóm A

- Nhóm B

1

204.058

204.058

- Nhóm C

36

47.864

47.864

5

TCT Hóa chất VN

56

808.720

808.357

363

- Nhóm A

- Nhóm B

4

545.334

544.971

363

- Nhóm C

52

263.386

263.386

6

TCT Đường sắt VN

4

975.642

966.350

9.292

7

1.131.568

1.063.028

1

1.056.629

642.083

1

546.436

305.602

6

718.901

640.797

- Nhóm A

1

605.626

596.357

9.269

- Nhóm B

2

309.659

309.659

5

970.890

938.692

1

1.056.629

642.083

1

546.436

305.602

4

650.720

573.506

- Nhóm C

1

60.357

60.334

23

2

160.678

124.336

2

68.181

67.291

7

TĐ Điện lực

3.805

23.526.712

23.348.087

178.625

82

5.271.111

4.538.357

5

550.049

419.842

89

5.813.754

4.945.220

62

9.980.862

8.396.839

- Nhóm A

6

14.071.705

13.984.633

87.072

2

3.177.547

3.025.953

2

4.243.627

3.892.987

2

3.876.724

3.122.254

- Nhóm B

20

2.432.263

2.421.337

10.926

11

1.768.041

1.302.142

3

536.268

405.987

15

472.381

461.249

23

5.206.273

4.602.453

- Nhóm C

3.779

7.022.744

6.942.117

80.627

69

325.523

210.262

2

13.781

13.855

72

1.097.746

590.984

37

897.865

672.132

8

TĐ Xăng dầu VN

18

471.518

467.412

4.106

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

18

471.518

467.412

4.106

9

TCT Lương thực MN

9

149.311

149.311

- Nhóm A

- Nhóm B

2

76.342

76.342

- Nhóm C

7

72.969

72.969

10

TĐ CN Cao su VN

1

20.414

19.906

508

- Nhóm A

- Nhóm B

- Nhóm C

1

20.414

19.906

508

11

TCT Lương thực MB

11

406.932

406.932

- Nhóm A

- Nhóm B

3

350.330

350.330

- Nhóm C

8

56.602

56.602

12

TĐ Dầu khí Quốc gia

69

20.458.050

20.335.038

123.012

1

1.496.306

1.439.210

- Nhóm A

7

18.281.152

18.162.708

118.444

- Nhóm B

14

1.776.933

1.770.364

6.569

1

1.496.306

1.439.210

- Nhóm C

48

399.965

401.966

-2.001

13

TĐ BChính VThông

6.041

11.663.973

11.627.565

36.408

60

1.611.925

73

4.348.402

368

100

- Nhóm A

1

3.211.626

- Nhóm B

134

4.548.044

4.544.536

3.508

10

1.334.905

4

765.400

10

2

- Nhóm C

5.907

7.115.929

7.083.029

32.900

50

277.020

68

371.376

358

98

14

TĐ Dệt may VN

1

138.356

138.356

4

549.025

410.407

- Nhóm A

1

138.356

138.356

- Nhóm B

4

549.025

410.407

- Nhóm C

15

TCT CP BR NGK SG

2

168.835

154.353

1

18.000

14.427

- Nhóm A

- Nhóm B

1

163.881

149.000

- Nhóm C

1

4.954

5.353

1

18.000

14.427

16

CN Tàu thủy

2

172.352

77.149

7

430.148

433.287

4

375.089

327.487

12

1.839.152

1.140.371

- Nhóm A

- Nhóm B

2

172.352

77.149

2

408.942

415.185

1

317.750

293.614

9

1.776.441

1.080.892

- Nhóm C

5

21.206

18.102

3

57.339

33.873

3

62.711

59.479