UỶ BAN NHÂN DÂNTỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 5253/UBND-CN
V/v Công bố Đơn giá khảo sát xây dựng công trình, tỉnh Thanh Hoá.

Thanh Hoá, ngày 07 tháng 12 năm 2007

Kinh gửi:

- Các Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Các chủ đầu tư, Ban QLDA công trình xây dựng;
- Các đơn vị thi công, tư vấn thiết kế.

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26tháng 11 năm 2003 ;

Căn cứ Luật Xây dựng; Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựngcông trình;

Căn cứ Định mức dự toán khảo sát xây dựngCông bố kèm theo văn bản số 1779/BXD-VP ngày 16/8/2007; Thông tư số 14/2005/TT-BXD ngày 10/8/2005 Hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát,của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Văn bảnsố 2281/SXD-KTKH ngày 19/10/2007 về việc đề nghị công bố Đơn giá khảo sát xâydựng công trình tỉnh Thanh Hóa;

UBND tỉnh Thanh Hoá công bố Đơn giá khảosát xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa, kèm theo văn bản này, để các cơ quan,tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đầu tư xây dựng công trình, thamkhảo, áp dụng hoặc vận dụng làm cơ sở xác định chi phí đầu tư xây dựng côngtrình theo hướng dẫn tại Thông tư 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 củaBộ Xây dựng Hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình./.

Nơi nhận:
- Như trên;- Thường trực Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- Bộ XD;
- Công báo tỉnh Thanh Hoá;
- Lưu: VT, CN.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Chu Phạm Ngọc Hiển

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNHÁP DỤNG

ĐƠNGIÁ KHẢO SÁT XÂY DỰNG TỈNH THANH HÓA

I - CƠ SỞ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ KHẢO SÁTXÂY DỰNG.

- Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

- Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005của Chính phủ về Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độphụ cấp lương trong các công ty Nhà nước;

- Nghị định số: 94/2006/NĐ-CP ngày07/9/2006 của Chính phủ v/v điều chỉnh mức lương tối thiểu chung (450 000đồng/tháng);

- Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày25/7/2007 v/v hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

- Định mức dự toán xây dựng côngtrình - phần khảo sát xây dựng cụng bố kèm theo văn bản số 1779/BXD-VP ngày16/8/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng;

- Thông tư 14/2005/TT-BXD ngày10/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xâydựng;

- Bảng giá ca máy vàthiết bị thi công tỉnh Thanh Hóa công bố kèm theo văn bản số /UBND-CNngày tháng 10 năm 2007 của UBND tỉnh Thanh Hóa;

- Giá vật liệu xây dựng, vật tư thiết bịđến hiện trường xây lắp khu vực Thành phố Thanh Hoá thời điểm quý II/2006;

- Tài liệu hướng dẫn tính toán đơngiá xây dựng công trình của Bộ Xây dựng;

- Các văn bản khác theo quy định của Nhà nước.

II - NỘI DUNG CỦA ĐƠN GIÁ KHẢO SÁTXÂY DỰNG

1 - Đơn giá xây dựng công trình -Phần khảo sát xây dựng (sau đây gọi tắt là đơn giá khảo sát) là biểu hiện bằngtiền của chi phí cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác khảosát (1m khoan, 1 ha đo vẽ bản đồ, 1 mẫu thí nghiệm,...) theo đúng yêu cầu kỹthuật, quy trình, quy phạm trong khảo sát xây dựng do Nhà nước ban hành.

2 -Đơn giá của từng loại công việc khảo sát bao gồm :

2.1- Chi phí trực tiếp: Là những chi phí liên quan trực tiếpđến việc thực hiện công tác khảo sát như : Chi phí vật liệu, chi phí nhâncông, chi phí sử dụng máy (thiết bị).

a. Chi phí vật liệu: Baogồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, vật liệu luân chuyển (gỗ chống, chèn,ống chống,...).

- Giávật liệu xây dựng tính trong đơn giá là giá đến chân công trình và chưa bao gồmthuế giá trị gia tăng tại thời điểm quý II/2006.

b. Chi phí nhân công: Làtoàn bộ chi phí nhân công trực tiếp thực hiện công tác khảo sát bao gồm :

- Lương chính, lương phụ,phụ cấp lương.

- Một số chi phí có thểkhoán trực tiếp cho người lao động.

Chi phí nhân công trongđơn giá được tính với mức lương tối thiểu 450.000đ/tháng, cấp bậc tiền lươngtheo bảng lương A.1.8 - nhóm II (Ban hành theo Nghị định 205/2004/CP ngày14/12/2004 của Chính phủ).

+ Phụ cấp lưu động: 20% lương tối thiểu.

+ Phụ cấp không ổn địnhsản xuất: 15% lương cấp bậc.

+Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, tết, phép ....): 12% lương cấp bậc.

+Một số chi phí có thể khoán trực tiếp cho người lao động : 4% tiền lương cấpbậc.

Ngàycông lao động tính trong tháng là: 26 ngày.

c. Chi phísử dụng máy, thiết bị: Bao gồm chi phí khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa máy, chiphí nhiên liệu, năng lượng, chi phí khác của máy. Trong chi phí sử dụng máykhông bao gồm chi phí nhân công điều khiển máy vì khoản chi phí này đã đượctính trong đơn giá khảo sát. Chi phí máy thi công tính theo Bảng giá ca máy vàthiết bị thi công công bố kèm theo văn bản số /UBND-CN ngày tháng10 năm 2007 của UBND tỉnh Thanh Hóa.

2.2– Chi phí chung :

Chi phí chung được tínhbằng 70% chi phí nhân công trong đơn giá.

2.3– Thu nhập chịu thuế tính trước :

Theo quy định hiện hànhtính bằng 6% giá thành khảo sát.

Trong tập đơn giá này mớitính chi phí trực tiếp thực hiện công tác khảo sát gồm chi phí vật liệu, chiphí nhân công và chi phí sử dụng máy, thiết bị. Khi lập dự toán khảo sát xâydựng thực hiện theo Thông tư số 14/2005/TT-BXD ngày 10/8/2005 của Bộ Xây dựnghướng dẫn việc lập và quản lý chi phí khảo sát xây dựng.

3 - Đơn giá khảo sát xâydựng gồm 17 chương:

Chương 1: Công tác đào đất đábằng thủ công.

Chương 2: Công tác khoan tay.

Chương 3: Công tác khoan xoaybơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn.

Chương 4: Công tác khoan xoaybơm rửa bằng ống mẫu ở dưới nước.

Chương 5: Công tác khoanguồng xoắn có lấy mẫu ở trên cạn.

Chương 6: Công tác khoanguồng xoắn có lấy mẫu ở dưới nước.

Chương 7: Công tác khoanđường kính lớn.

Chương 8: Công tác đặt ốngquan trắc mực nước ngầm trong lỗ khoan.

Chương 9: Công tác khống chếmặt bằng.

Chương 10: Công tác khống chếđộ cao.

Chương 11: Công tácđo vẽ chi tiết bản đồ ở trên cạn.

Chương 12: Công tácđo vẽ chi tiết bản đồ ở dưới nước.

Chương 13: Công tác đovẽ mắt cắt địa hình

Chương 14: Công tácthí nghiệm trong phòng.

Chương 15: Công tácthí nghiệm ngoài trời.

Chương 16: Công tác thăm dòđịa vật lý.

Chương 17: Công tác đo vẽ lậpbản đồ địa chất công trình.

Trong mỗi chương, mục cỏc loại côngtác khảo sát được mã hoá thống nhất theo mã số gồm 2 chữ cái và 5 chữ số. Trongmỗi danh mục đơn giá có quy định nội dung công việc, điều kiện áp dụng và chiphí về vật liệu, nhân công, máy thi công.

III - QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Trên cơ sở đơn giá khảo sát xây dựngnày, cỏc cơ quan, tổ chức, cỏ nhõn cú liờn quan đến việc quản lý đầu tư xõydựng cụng trỡnh tham khảo và vận dụng vào việc xỏc định chi phớ khảo sỏt xõydựng trong chi phớ đầu tư xõy dựng cụng trỡnh theo hướng dẫn tại Thụng tư05/2007/TT-BXD ngày 25 thỏng 7 năm 2007 của Bộ Xõy dựng Hướng dẫn lập và quảnlý chi phớ đầu tư xõy dựng cụng trỡnh.

Những công tác chưa có trong đơn giákhảo sát này thì có thể vận dụng những đơn giá tương tự đã được cụng bố. Đốivới những công tác khảo sát hoàn toàn mới (áp dụng tiêu chuẩn, quy trình, quyphạm khác với quy định hiện hành, sử dụng thiết bị mới, biện pháp thi công mới,điều kiện địa chất, địa hình khác biệt) đơn vị cơ sở tự xây dựng đơn giá (theophương pháp hướng dẫn của Bộ Xây dựng) để làm căn cứ lập giá tạm tính, đồngthời báo cáo về Sở Xây dựng xem xét trình cấp có thẩm quyền phê duyệt trướckhi áp dụng chính thức.

Trong quá trình sử dụng tập đơn giá,nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Xây dựng để nghiên cứu giảiquyết ./.

ChươngI

CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT ĐÁ BẰNG THỦ CÔNG

1. Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảosát thực địa, xác định vị trí hố đào.

- Đào, xúc, vận chuyển đất đá lênmiệng hố rãnh, lấy mẫu thí nghiệm trong hố, rãnh đào.

- Lập hình trụ - hình trụtriển khai hố đào, rãnh đào.

- Lấp hố, rãnh đào, đánhdấu.

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

- Cấp đất đá: Theo phụ lục số 8.

- Địa hình hố, rãnh đàokhô ráo.

3. Khi thực hiện công tácđào khác với điều kiện áp dụng ở trên thì chi phí nhân công trong đơn giá đượcnhân với các hệ số sau:

- Trường hợp địa hình hốđào, rãnh đào lầy lội, khó khăn trong việc thi công: K = 1,2.

- Đào mỏ thăm dò vậtliệu, lấy mẫu công nghệ đổ thành từng đống cách xa miệng hố trên 2m: K = 1,15

Đơnvị tính: đ/ 1 m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CA.01100

Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m

CA.01101

Cấp đất đá I - III

m3

32.560

155.773

188.333

CA.01102

Cấp đất đá IV - V

m3

32.560

233.660

266.220

CA.01200

Đào không chống độ sâu từ 0m đến 4m

CA.01201

Cấp đất đá I - III

m3

32.560

168.755

201.315

CA.01202

Cấp đất đá IV - V

m3

32.560

246.641

279.201

CA.02100

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 2m

CA.02101

Cấp đất đá I - III

m3

86.233

207.698

293.931

CA.02102

Cấp đất đá IV - V

m3

86.233

285.585

371.818

CA.02200

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 4m

CA.02201

Cấp đất đá I - III

m3

86.233

227.170

313.403

CA.02202

Cấp đất đá IV - V

m3

86.233

337.509

423.742

CA.02300

Đào có chống độ sâu từ 0m đến 6m

CA.02301

Cấp đất đá I - III

m3

86.233

266.113

352.346

CA.02302

Cấp đất đá IV - V

m3

86.233

402.415

488.648

ĐÀO GIẾNG ĐỨNG

1. Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, khảosát thực địa, xác định vị trí giếng đào.

- Lắp đặt thiết bị, tiến hành thicông.

- Khoan, nạp,nổ mìn vi sai, dùng năng lượng bằng máy nổ mìn chuyên dùng hoặc nguồn pin.

- Thông gió, phá đá quá cỡ, cănvách, thành.

- Xúc và vận chuyển. Rửa vách; thuthập mô tả, lập tài liệu gốc.

- Chống giếng : Chống liền vì hoặcchống thưa.

- Lắp sàn và thang đi lại. Sàn cách đáy giếng 6m,mỗi sàn cách nhau từ 4-5m.

- Lắp đường ống dẫn hơi,nước, ống thông gió, điện.

- Nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

- Phân cấp đá theo bảng phụ lục số14.

- Tiết diện giếng : 3,3m x 1,7m =5,61m2

- Đào trong đất đá khôngcó nước ngầm. Nếu có nước ngầm thì chi phí nhân công và máy thi công trong đơngiá được nhân hệ số sau: Q ≤ 0,5m3/h : K = 1,1. Nếu Q > 0,5 m3/hthì K = 1,2.

- Độ sâu đào chia theokhoảng cách: 0-10m, đến 20m, đến 30m ... Đơn giá này tính cho 10m đầu, 10m sâukế tiếp nhân với hệ số K = 1,2 của 10m liền trước đó.

- Đất đá phân theo : CấpIV-V; VI-VII, VIII-IX. Đơn giá tính cho cấp IV-V. Các cấp tiếp theo K = 1,2 cấpliền trước đó.

- Đào giếng ở vùng rừngnúi, khí hậu khắc nghiệt, đi lại khó khăn thì chi phí nhân công được nhân vớihệ số K = 1,2.

3. Các công việc chưatính vào đơn giá

- Lấy mẫu thí nghiệm.

Đơnvị tính: đ/ 1 m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CA.03101

Đào giếng đứng

m3

473.442

551.521

1.125.977

2.150.940

ChươngII

CÔNG TÁC KHOAN TAY

1. Thành phần công việc

- Chuẩn bị dụng cụ vật liệu, khảosát thực địa, lập phương án, xác định vị trí lỗ khoan, làm đường và nền khoan(khối lượng đào đắp < 5m3).

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng trangthiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.

- Khoan thuần tuý và lấy mẫu.

- Hạ, nhổ ống chống

- Mô tả địa chất công trình và địachất thuỷ văn trong quá trình khoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Lấp và đánh dấu lỗkhoan, san lấp nền khoan.

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, hoàn chỉnh tài liệu.

- Nghiệm thu bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

- Cấp đất đá, theo phụ lục số 9.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc vớimặt phẳng ngang) địa hình nền khoan khô ráo.

- Hiệp khoan dài 0,5m.

- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗkhoan.

- Khoan khô.

- Đường kính lỗ khoan đến 150mm.

3. Trường hợp nếu khoan khácvới điều kiện ở trên thì chi phí nhân công và máy được nhân với hệ số sau

- Đường kính lỗ khoan từ> 150mm đến ≤ 230mm K = 1,1

- Khoan không chống ống K= 0,85

- Chống ống > 50% chiều sâu lỗkhoan K = 1,1

- Hiệp khoan > 0,5m K= 0,9

- Địa hình lầy lội (khoan trên cạn)khó khăn trong việc thi công K = 1,15

- Khi khoan trên sông nước thì chiphí nhân công và máy thi công trong đơn giá được nhân với hệ số 1,3. (không baogồm chi phí cho phương tiện nổi).

Đơn vịtính: đ/ 1 m khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CB.01100

Độ sâu hố khoan đến 10m

CB.01101

Cấp đất đá I - III

m

58.718

145.388

8.617

212.723

CB.01102

Cấp đất đá IV - V

m

59.201

240.151

12.925

312.277

CB.01200

Độ sâu hố khoan đến 20m

CB.01201

Cấp đất đá I - III

m

59.119

147.985

9.008

216.112

CB.01202

Cấp đất đá IV - V

m

59.670

247.939

13.317

320.926

CB.01300

Độ sâu hố khoan đến 30m

CB.01301

Cấp đất đá I - III

m

59.637

171.351

10.183

241.171

CB.01302

Cấp đất đá IV - V

m

60.071

279.094

15.275

354.440

ChươngIII

CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬABẰNG ỐNG MẪU Ở TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phươngtiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí lỗ khoan, làm nềnkhoan (khối lượng đào đắp ≤ 5m3).

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảodưỡng máy, thiết bị, vận chuyển nội bộ công trình.

- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thínghiệm và mẫu lưu.

- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗkhoan đầu và cuối ca.

- Mô tả trong qúa trìnhkhoan.

- Lập hình trụ lỗ khoan.

- Lấp và đánh dấu lỗkhoan, san lấp nền khoan.

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá theo Phụ lụcsố 10

- Lỗ khoan thẳng đứng(vuông góc với mặt phẳng nằm ngang)

- Đường kính lỗ khoan đến160 mm

- Chiều dài hiệp khoan0,5m

- Địa hình nền khoan khôráo

- Chống ống ≤ 50% chiềudài lỗ khoan

- Lỗ khoan rửa bằng nướclã

- Bộ máy khoan tự hành.

- Vị trí lỗ khoan cách xachỗ lấy nước ≤ 50m hoặc cao hơn chỗ lấy nước < 9m.

3. Khi khoan khác với điềukiện áp dụng ở trên thì chi phí nhân công và máy trong đơn giá được nhân vớicác hệ số sau:

- Khoan ngang K= 1,5

- Khoan xiên K= 1,2

- Đường kính lỗ khoan >160mm đến 250mm K = 1,1

- Đường kính lỗ khoan >250mm K = 1,2

- Khoan không ống chống K= 0,85

- Chống ống > 50% chiều dài lỗkhoan K = 1,05

- Khoan không lấy mẫu K= 0,8

- Địa hình khoan lầy lội khó khăntrong việc thi công K = 1,05

- Máy khoan cố định (không tự hành)có tính năng tương đương K = 1,05

- Hiệp khoan > 0,5m K= 0,9

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét K= 1,05

- Khoan khô K= 1,15

- Khoan ở vùng rừng, núi, độ cao địahình phức tạp

giao thông đi lại rất khó khăn (phảitháo rời thiết bị) K = 1,15

- Khoan bằng máy khoan XJ 100 hoặcloại tương tự: K = 0,7

KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNG MẪU Ở TRÊN CẠN

Đơn vịtính: đ/ 1 m khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CC.01100

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

CC.01101

Cấp đất đá I - III

m

62.037

184.981

108.896

355.914

CC.01102

Cấp đất đá IV - VI

m

73.409

249.237

245.015

567.661

CC.01103

Cấp đất đá VII - VIII

m

89.956

342.701

408.359

841.016

CC.01104

Cấp đất đá IX - X

m

148.978

323.230

374.329

846.537

CC.01105

Cấp đất đá XI - XII

m

201.128

445.252

578.509

1.224.889

CC.01200

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

CC.01201

Cấp đất đá I - III

m

61.587

194.717

115.702

372.006

CC.01202

Cấp đất đá IV - VI

m

72.450

262.868

258.627

593.945

CC.01203

Cấp đất đá VII - VIII

m

87.246

356.981

449.195

893.422

CC.01204

Cấp đất đá IX - X

m

145.543

341.403

428.777

915.723

CC.01205

Cấp đất đá XI - XII

m

196.473

468.618

632.957

1.298.048

CC.01300

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

CC.01301

Cấp đất đá I - III

m

61.157

230.739

122.508

414.404

CC.01302

Cấp đất đá IV - VI

m

71.403

314.452

292.657

678.512

CC.01303

Cấp đất đá VII - VIII

m

84.457

424.897

483.225

992.579

CC.01304

Cấp đất đá IX - X

m

143.310

423.490

462.807

1.029.607

CC.01305

Cấp đất đá XI - XII

m

191.817

545.190

694.211

1.431.218

CC.01400

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

CC.01401

Cấp đất đá I - III

m

51.552

236.366

136.120

424.038

CC.01402

Cấp đất đá IV - VI

m

61.565

332.038

313.075

706.678

CC.01403

Cấp đất đá VII - VIII

m

73.006

457.960

530.867

1.061.833

CC.01404

Cấp đất đá IX - X

m

132.776

443.187

490.031

1.065.994

CC.01405

Cấp đất đá XI - XII

m

181.418

605.689

735.046

1.522.153

CC.01500

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 200m

CC.01501

Cấp đất đá I - III

m

50.924

244.105

149.732

444.761

CC.01502

Cấp đất đá IV - VI

m

60.018

341.887

347.105

749.010

CC.01503

Cấp đất đá VII - VIII

m

69.109

472.029

592.121

1.133.259

CC.01504

Cấp đất đá IX - X

m

133.242

456.553

537.673

1.127.468

CC.01505

Cấp đất đá XI - XII

m

182.018

623.979

803.106

1.609.103

BƠM CẤP NƯỚC PHỤC VỤ KHOAN XOAY BƠM RỬA Ở TRÊN CẠN.

(Khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước>50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m)

Đơn vịtính: đ/ 1 m khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CC.02100

Độ sâu hố khoan đến 30m

CC.02101

Cấp đất đá I - III

m

2.187

45.434

18.720

66.341

CC.02102

Cấp đất đá IV - VI

m

2.187

61.660

37.441

101.288

CC.02103

Cấp đất đá VII - VIII

m

2.187

79.834

61.267

143.288

CC.02104

Cấp đất đá IX - X

m

2.187

84.377

69.776

156.340

CC.02105

Cấp đất đá XI - XII

m

2.187

109.041

83.391

194.619

CC.02200

Độ sâu hố khoan đến 60m

CC.02201

Cấp đất đá I - III

m

2.187

46.083

20.422

68.692

CC.02202

Cấp đất đá IV - VI

m

2.187

62.309

39.143

103.639

CC.02203

Cấp đất đá VII - VIII

m

2.187

80.483

66.372

149.042

CC.02204

Cấp đất đá IX - X

m

2.187

84.377

74.881

161.445

CC.02205

Cấp đất đá XI - XII

m

2.187

110.339

90.198

202.724

CC.02300

Độ sâu hố khoan đến 100m

CC.02301

Cấp đất đá I - III

m

2.187

49.977

22.124

74.288

CC.02302

Cấp đất đá IV - VI

m

2.187

68.151

49.354

119.692

CC.02303

Cấp đất đá VII - VIII

m

2.187

90.868

81.689

174.744

CC.02304

Cấp đất đá IX - X

m

2.187

92.166

91.900

186.253

CC.02305

Cấp đất đá XI - XII

m

2.187

111.638

110.620

224.445

CC.02400

Độ sâu hố khoan đến 150m

CC.02401

Cấp đất đá I - III

m

2.187

51.275

23.826

77.288

CC.02402

Cấp đất đá IV - VI

m

2.187

71.396

56.161

129.744

CC.02403

Cấp đất đá VII - VIII

m

2.187

92.815

90.198

185.200

CC.02404

Cấp đất đá IX - X

m

2.187

97.358

102.111

201.656

CC.02405

Cấp đất đá XI - XII

m

2.187

129.811

122.533

254.531

CC.02500

Độ sâu hố khoan đến 200m

CC.02501

Cấp đất đá I - III

m

2.187

52.574

27.230

81.991

CC.02502

Cấp đất đá IV - VI

m

2.187

73.343

62.968

138.498

CC.02503

Cấp đất đá VII - VIII

m

2.187

94.762

100.409

197.358

CC.02504

Cấp đất đá IX - X

m

2.187

99.955

114.024

216.166

CC.02505

Cấp đất đá XI - XII

m

2.187

133.056

137.850

273.093

Chương IV

CÔNG TÁC KHOAN XOAY BƠM RỬA BẰNG ỐNGMẪU Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc :

- Chuẩn bịdụng cụ, vật liệu, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, xác định vị trí hốkhoan.

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảo hành, bảodưỡng máy, thiết bị, chỉ đạo sản xuất, vận chuyển nội bộ công trình.

- Khoan thuần tuý, lấy mẫu thínghiệm và mẫu lưu

- Hạ, nhổ ống chống, đo mực nước lỗkhoan đầu và cuối ca.

- Mô tả trong quá trìnhkhoan

- Lập hình trụ lỗ khoan

- Lấp và đánh dấu lỗkhoan.

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá theo Phụ lụcsố 10

- ống chống 100% chiều sâu lỗ khoan.

- Lỗ khoan thẳng đứng (vuông góc vớimặt nước).

- Tốc độ nước chảy đến 1m/s

- Đường kính lỗ khoan đến160mm

- Chiều dài hiệp khoan0,5m

- Lỗ khoan rửa bằng nước.

- Đơn giá được xác địnhvới điều kiện khi có phương tiện nổi ổn định trên mặt nước (phao, phà, bèmảng...)

- Độ sâu lỗ khoan đượcxác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đất thiên nhiên.

3. Những công việc chưatính vào đơn giá

- Công tác thí nghiệm mẫuvà thí nghiệm địa chất thủy văn tại lỗ khoan.

- Chi phí (VL, NC, M) chocông tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phao,phà, xà lan, bè mảng...)

4. Khi khoan khác vớiđiều kiện áp dụng ở trên thì chi phí nhân công và máy được nhân với các hệ sốsau:

- Khoan xiên K= 1,2

- Đường kính lỗ khoan> 160mm đến 250mm K = 1,1

- Đường kính lỗ khoan> 250mm K = 1,2

- Khoan không lấy mẫu K= 0,8

- Hiệp khoan > 0,5m K= 0,9

- Lỗ khoan rửa bằng dung dịch sét K= 1,05

- Khoan khô K= 1,15

- Tốc độ nước chảy >1m/s đến 2m/s K = 1,1

- Tốc độ nước chảy >2m/s đến 3m/s K = 1,15

- Tốc độ nước chảy >3m/s hoặc nơi có thuỷ triều lên xuống K = 1,2

- Khoan bằng máy khoan XJ100 hoặc loại tương tự: K = 0,7

Đơn vịtính: đ/ 1 m khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CD.01100

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m

CD.01101

Cấp đất đá I - III

m

69.105

279.094

129.314

477.513

CD.01102

Cấp đất đá IV - VI

m

81.078

377.101

292.657

750.836

CD.01103

Cấp đất đá VII - VIII

m

98.091

515.350

483.225

1.096.666

CD.01104

Cấp đất đá IX - X

m

157.247

488.739

449.195

1.095.181

CD.01105

Cấp đất đá XI - XII

m

209.531

662.037

687.405

1.558.973

CD.01200

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m

CD.01201

Cấp đất đá I - III

m

68.676

292.075

136.120

496.871

CD.01202

Cấp đất đá IV - VI

m

80.040

395.924

313.075

789.039

CD.01203

Cấp đất đá VII - VIII

m

95.242

538.716

537.673

1.171.631

CD.01204

Cấp đất đá IX - X

m

154.006

512.754

510.449

1.177.209

CD.01205

Cấp đất đá XI - XII

m

205.010

707.471

769.076

1.681.557

CD.01300

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 100m

CD.01301

Cấp đất đá I - III

m

68.246

334.852

149.732

552.830

CD.01302

Cấp đất đá IV - VI

m

78.913

451.629

353.911

884.453

CD.01303

Cấp đất đá VII - VIII

m

92.924

623.275

626.151

1.342.350

CD.01304

Cấp đất đá IX - X

m

152.045

591.619

571.703

1.315.367

CD.01305

Cấp đất đá XI - XII

m

200.687

823.061

823.524

1.847.272

CD.01400

Độ sâu hố khoan từ 0m đến 150m

CD.01401

Cấp đất đá I - III

m

60.352

343.294

156.538

560.184

CD.01402

Cấp đất đá IV - VI

m

70.365

481.878

381.135

933.378

CD.01403

Cấp đất đá VII - VIII

m

81.806

664.780

646.569

1.393.155

CD.01404

Cấp đất đá IX - X

m

143.776

642.973

585.315

1.372.064

CD.01405

Cấp đất đá XI - XII

m

192.418

877.932

884.778

1.955.128

ChươngV

KHOAN GUỒNG XOẮN CÓ LẤY MẪUỞ TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phươngtiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, làm nền khoan (khối lượng đào đắp≤5m3), vận chuyển nội bộ công trình, xác định vị trí lỗ khoan.

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảohành, bảo dưỡng máy, thiết bị.

- Khoan thuần tuý, lấymẫu thí nghiệm và mẫu lưu

- Hạ, nhổ ống chống, đomực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Mô tả trong qúa trìnhkhoan

- Lập hình trụ lỗ khoan

- Lấp và đánh dấu lỗkhoan, san lấp nền khoan

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng

- Cấp đất đá : theo phụlục số 9

- Lỗ khoan thẳng đứng(vuông góc với mặt phẳng ngang)

- Đường kính lỗ khoan đến160mm

- Địa hình nền khoan khôráo

- Bộ máy khoan tự hành.

- Chống ống ≤ 50% chiều sâu lỗ khoan

3. Những công việc chưatính vào đơn giá

- Các công tác thí nghiệmtrong hố khoan.

- Công tác làm đường vànền khoan (khi khối lượng đào đắp > 5m3)

4. Khi khoan khác với điều kiện áp dụng ở trên thì chi phí nhân công và máy được nhân với hệ số sau:

- Khoan xiên K= 1,2

- Đường kính lỗ khoan> 160mm K = 1,1

- Địa hình khoan lầy lộikhó khăn trong việc thi công K = 1,05

- Khoan không lấy mẫu K= 0,8

- Máy khoan cố định (không tự hành)có tính năng tương đương K = 1,05

Đơn vịtính: đ/ 1 m khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m

CE.01100

Độ sâu từ 0m đến 10m

CE.01101

Cấp đất đá I - III

m

27.198

139.547

89.354

256.099

CE.01102

Cấp đất đá IV - V

m

27.958

149.283

123.721

300.962

CE.01200

Độ sâu từ 0m đến 20m

CE.01201

Cấp đất đá I - III

m

27.221

146.687

96.227

270.135

CE.01202

Cấp đất đá IV - V

m

27.953

160.317

123.721

311.991

CE.01300

Độ sâu từ 0m đến 30m

CE.01301

Cấp đất đá I - III

m

27.235

147.985

96.227

271.447

CE.01302

Cấp đất đá IV - V

m

27.959

166.158

137.467

331.584

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m

CE.02100

Độ sâu từ 0m đến 10m

CE.02101

Cấp đất đá I - III

m

23.957

137.600

75.607

237.164

CE.02102

Cấp đất đá IV - V

m

24.717

147.985

103.101

275.803

CE.02200

Độ sâu từ 0m đến 20m

CE.02201

Cấp đất đá I - III

m

23.983

141.494

82.480

247.957

CE.02202

Cấp đất đá IV - V

m

24.715

158.370

109.974

293.059

CE.02300

Độ sâu từ 0m đến 30m

CE.02301

Cấp đất đá I - III

m

23.994

144.090

96.227

264.311

CE.02302

Cấp đất đá IV - V

m

24.718

162.264

130.594

317.576

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m

CE.03100

Độ sâu từ 0m đến 15m

CE.03101

Cấp đất đá I - III

m

23.957

120.075

54.987

199.019

CE.03102

Cấp đất đá IV - V

m

24.717

128.513

71.483

224.713

CE.03200

Độ sâu từ 0m đến 30m

CE.03201

Cấp đất đá I - III

m

26.077

122.022

54.987

203.086

CE.03202

Cấp đất đá IV - V

m

26.801

132.407

82.480

241.688

Chương VI

KHOAN GUỒNG XOẮNCÓ LẤY MẪU Ở DƯỚI NƯỚC

1. Thành phần công việc :

- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phươngtiện, khảo sát thực địa, lập phương án khoan, vận chuyển nội bộ công trình, xácđịnh vị trí lỗ khoan.

-.Lắp đặt, tháo dỡ, bảohành, bảo dưỡng máy, thiết bị.

- Khoan thuần tuý, lấymẫu thí nghiệm và mẫu lưu

- Hạ, nhổ ống chống, đomực nước lỗ khoan đầu và cuối ca.

- Mô tả trong qúa trìnhkhoan

- Lập hình trụ lỗ khoan

- Lấp và đánh dấu lỗkhoan, san lấp nền khoan

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, nghiệm thu, bàn giao tài liệu.

2. Điều kiện áp dụng:

- Cấp đất đá: theo phụlục số 9

- Tốc độ nước chảy đến1m/s

- Đường kính lỗ khoan đến160mm

- Với điều kiện phươngtiện nổi đã ổn định trên mặt nước (phao, phà, bè, mảng....).

- Độsâu lỗ khoan được xác định từ mặt nước, khối lượng mét khoan tính từ mặt đấtthiên nhiên.

- Lỗ khoan thẳng đứng(vuông góc với mặt phẳng ngang)

3. Những công việc chưatính vào đơn giá

- Các công tác thí nghiệmtrong hố khoan.

- Chi phí (VL, NC, M) chocông tác kết cấu phương tiện nổi (lắp ráp, thuê bao phương tiện nổi như phaophà, xà lan, tàu thuyền...)

4. Khi khoan khác vớiđiều kiện áp dụng ở trên thì chi phí nhân công và máy trong đơn giá được nhânvới các hệ số sau đây:

- Khoan xiên K= 1,2

- Đường kính lỗ khoan > 160mm K = 1,1

- Khoan không lấy mẫu K= 0,8

- Tốc độ nước chảy trên1m/s đến 2m/s K = 1,1

- Tốc độ nước chảy trên2m/s đến 3m/s K = 1,15

- Tốc độ nước chảy trên3m/s hoặc nơi thuỷ triều lên xuống K = 1,2

Đơn vịtính: đ/ 1 m khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 0,5m

CF.01100

Độ sâu từ 0m đến 10m

CF.01101

Cấp đất đá I - III

m

33.952

203.804

109.974

347.730

CF.01102

Cấp đất đá IV - V

m

34.866

230.415

144.341

409.622

CF.01200

Độ sâu từ 0m đến 20m

CF.01201

Cấp đất đá I - III

m

33.979

209.645

109.974

353.598

CF.01202

Cấp đất đá IV - V

m

34.868

238.853

151.214

424.935

CF.01300

Độ sâu từ 0m đến 30m

CF.01301

Cấp đất đá I - III

m

34.131

215.487

123.721

373.339

CF.01302

Cấp đất đá IV - V

m

34.908

240.151

171.834

446.893

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,0m

CF.02100

Độ sâu từ 0m đến 10m

CF.02101

Cấp đất đá I - III

m

33.952

191.471

89.354

314.777

CF.02102

Cấp đất đá IV - V

m

34.866

215.487

130.594

380.947

CF.02200

Độ sâu từ 0m đến 20m

CF.02201

Cấp đất đá I - III

m

33.979

197.313

89.354

320.646

CF.02202

Cấp đất đá IV - V

m

34.868

221.977

137.467

394.312

CF.02300

Độ sâu từ 0m đến 30m

CF.02301

Cấp đất đá I - III

m

34.027

208.347

109.974

352.348

CF.02302

Cấp đất đá IV - V

m

34.903

230.415

158.088

423.406

Khoan guồng xoắn có lấy mẫu hiệp khoan 1,5m

CF.03100

Độ sâu từ 0m đến 15m

CF.03101

Cấp đất đá I - III

m

30.711

165.509

61.860

258.080

CF.03102

Cấp đất đá IV - V

m

31.625

179.788

82.480

293.893

CF.03200

Độ sâu từ 0m đến 30m

CF.03201

Cấp đất đá I - III

m

30.834

172.649

71.483

274.966

CF.03202

Cấp đất đá IV - V

m

31.732

186.279

89.354

307.365

Chương VII

KHOAN ĐƯỜNG KÍNH LỚN

1. Thành phần công việc:

- Chuẩn bị máy, dụng cụ, vật liệu,khảo sát thực địa, xác định vị trí hố khoan, lập phương án khoan, làm nền khoan(khối lượng đào đắp £ 5m3), vận chuyển nội bộcông trình.

- Lắp đặt, tháo dỡ, bảohành, bảo dưỡng máy, thiết bị.

- Khoan thuần tuý.

- Hạ, nhổ ống chống.

- Mô tả trong qúa trìnhkhoan

- Lập hình trụ lỗ khoan

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, nghiệm thu, bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

- Cấp đất đá : theo phụlục 11

- Hố khoan thẳng đứng

- Địa hình nền khoan khôráo

- Chống ống 100% chiều sâu lỗ khoan.

3. Khi khoan khác với điều kiện ápdụng ở trên thì chi phí nhân công và máy trong đơn giá được nhân với các hệ sốsau :

- Địa hình nền khoan lầy lội, khókhăn trong việc thi công K = 1,05

Đơn vịtính: đ/ 1 m khoan

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

Khoan đường kính lớn - Đường kính lỗ khoan đến 400mm

CG.01100

Độ sâu khoan từ 0m đến 10m

CG.01101

Cấp đất đá I - III

m

8.932

137.600

204.703

351.235

CG.01102

Cấp đất đá IV - V

m

14.168

207.698

307.054

528.920

CG.01200

Độ sâu khoan đến > 10m

CG.01201

Cấp đất đá I - III

m

8.932

146.687

225.173

380.792

CG.01202

Cấp đất đá IV - V

m

14.168

225.222

337.760

577.150

Khoan đường kính lớn - Đường kính lỗ khoan đến 600mm

CG.02100

Độ sâu khoan từ 0m đến 10m

CG.02101

Cấp đất đá I - III

m

8.932

148.634

235.408

392.974

CG.02102

Cấp đất đá IV - V

m

14.168

231.064

347.995

593.227

CG.02200

Độ sâu khoan đến > 10m

CG.02201

Cấp đất đá I - III

m

8.932

157.721

255.879

422.532

CG.02202

Cấp đất đá IV - V

m

14.168

247.939

378.700

640.807

Chương VIII

CÔNG TÁC ĐẶT ỐNG QUAN TRẮC MỰC NƯỚCNGẦM TRONG HỐ KHOAN

1. Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ và chuẩn bị dụng cụđể đặt ống quan trắc

- Đo ống quan trắc, lắp và hạ ốngxuống hố khoan

- Đặt nút đúng vị trí và gia cố

- Đổ bê tông xung quanh ống và giacố nắp

- Lập hồ sơ hạ ống quantrắc

- Thu dọn dụng cụ, kiểmtra chất lượng và nghiệm thu

2. Điều kiện áp dụng:

- Hạ ống trong lỗ khoan thẳng đứng.

- Hạ ống đơn và loại ốngphi 65mm.

Đơnvị tính: đồng/1 m

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CH.01100

Đặt ống quan trắc mức nước ngầm trong hố khoan

m

76.910

58.415

135.325

Ghi chú:

- Nếu hạ ống ở hỗ khoan xiên thì chiphí nhân công nhân hệ số K = 1,1

- Nếu hạ ống quan trắc khác thì đơngiá nhân hệ số:

+ Ống thép D75mm: K = 1,3

+ Ống thép D93mm: K = 1,5

- Hạ ống quan trắc kép thì đơn giánhân hệ số K = 1,5

Chương IX

CÔNG TÁC KHỐNG CHẾ MẶTBẰNG

1. Thành phần công việc :

- Nhận nhiệm vụ, lập phương án thicông, thăm thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vậttư, trang thiết bị.

- Chọn điểm, định hướng.Xác định vị trí điểm lần cuối

- Đúc mốc bê tông, giacông tiêu giá (nếu có)

- Vận chuyển nội bộ côngtrình để rải mốc bê tông.

- Chôn, xây mốc khống chếcác loại. Đào rãnh bảo vệ mốc, đánh dấu mốc.

- Đo góc bằng, góc đứnglưới khống chế

- Đo góc phương vị

- Đo nguyên tố quy tâm

- Đo chiều dài đường đáy,cạnh đáy

- Khôi phục, tu bổ mốcsau khi đã hoàn thành công tác ngoại nghiệp

- Bình sai lưới khống chếmặt bằng khu vực

- Kiểm tra chất lượng sảnphẩm, hoàn chỉnh hồ sơ.

- Nghiệm thu bàn giao

2. Điều kiện áp dụng :

- Cấp địa hình : Theo phụlục số 1

Đơn vịtính: đ/ 1 điểm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CK.01100

Tam giác hạng 4

CK.01101

Cấp địa hình I

điểm

51.361

2.940.510

137.054

3.128.925

CK.01102

Cấp địa hình II

điểm

51.361

3.475.148

167.082

3.693.591

CK.01103

Cấp địa hình III

điểm

51.361

4.277.105

204.003

4.532.469

CK.01104

Cấp địa hình IV

điểm

51.361

5.142.374

249.561

5.443.296

CK.01105

Cấp địa hình V

điểm

51.361

6.879.948

292.141

7.223.450

CK.01106

Cấp địa hình VI

điểm

51.361

9.088.848

338.281

9.478.490

Trongtrường hợp phải dựng tiêu giá thì chi phí nhân công trong đơn giá được nhânvới hệ số 1,1 và chi phí vật liệu trong đơn giá được tính thêm 0,01 m3gỗ nhóm IV

Đơn vịtính: đ/ 1 điểm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CK.02100

Đường chuyền hạng 4

CK.02101

Cấp địa hình I

điểm

39.794

2.291.909

128.898

2.460.601

CK.02102

Cấp địa hình II

điểm

39.794

2.706.254

151.074

2.897.122

CK.02103

Cấp địa hình III

điểm

39.794

3.341.488

168.894

3.550.176

CK.02104

Cấp địa hình IV

điểm

39.794

4.009.786

215.070

4.264.650

CK.02105

Cấp địa hình V

điểm

39.794

5.346.381

261.535

5.647.710

CK.02106

Cấp địa hình VI

điểm

39.794

7.083.955

327.095

7.450.844

Trongtrường hợp phải dựng tiêu giá thì chi phí nhân công trong đơn giá được nhânvới hệ số 1,1 và chi phí vật liệu trong đơn giá được tính thêm 0,01 m3gỗ nhóm IV

Đơn vịtính: đ/ 1 điểm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CK.03100

Giải tích cấp 1

CK.03101

Cấp địa hình I

điểm

24.762

1.381.191

37.847

1.443.800

CK.03102

Cấp địa hình II

điểm

24.762

1.627.832

44.328

1.696.922

CK.03103

Cấp địa hình III

điểm

24.762

1.923.801

56.306

2.004.869

CK.03104

Cấp địa hình IV

điểm

24.762

2.318.427

69.222

2.412.411

CK.03105

Cấp địa hình V

điểm

24.762

3.083.015

94.237

3.202.014

CK.03106

Cấp địa hình VI

điểm

24.762

4.100.085

113.951

4.238.798

Trong trường hợpphải dựng tiêu giá thì chi phí nhân công trong đơn giá được nhân với hệ số 1,05và chi phí vật liệu trong đơn giá được tính thêm 0,005m3 gỗ nhómV.

Đơn vịtính: đ/ 1 điểm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CK.04100

Giải tích cấp 2

CK.04101

Cấp địa hình I

điểm

12.943

473.811

7.704

494.458

CK.04102

Cấp địa hình II

điểm

12.943

603.622

9.721

626.286

CK.04103

Cấp địa hình III

điểm

12.943

791.848

11.739

816.530

CK.04104

Cấp địa hình IV

điểm

12.943

1.083.923

15.223

1.112.089

CK.04105

Cấp địa hình V

điểm

12.943

1.460.376

20.359

1.493.678

CK.04106

Cấp địa hình VI

điểm

12.943

2.025.054

28.428

2.066.425

CK.04200

Đường chuyền cấp 1

CK.04201

Cấp địa hình I

điểm

24.762

1.051.470

12.939

1.089.171

CK.04202

Cấp địa hình II

điểm

24.762

1.291.621

16.518

1.332.901

CK.04203

Cấp địa hình III

điểm

24.762

1.726.488

20.004

1.771.254

CK.04204

Cấp địa hình IV

điểm

24.762

2.096.450

30.462

2.151.674

CK.04205

Cấp địa hình V

điểm

24.762

2.713.053

38.448

2.776.263

CK.04206

Cấp địa hình VI

điểm

24.762

3.391.317

47.541

3.463.620

CK.04300

Đường chuyền cấp 2

CK.04301

Cấp địa hình I

điểm

11.943

369.962

6.605

388.510

CK.04302

Cấp địa hình II

điểm

11.943

493.282

8.439

513.664

CK.04303

Cấp địa hình III

điểm

11.943

622.445

10.274

644.662

CK.04304

Cấp địa hình IV

điểm

11.943

850.263

14.310

876.516

CK.04305

Cấp địa hình V

điểm

11.943

1.194.263

18.530

1.224.736

CK.04306

Cấp địa hình VI

điểm

11.943

1.577.206

24.584

1.613.733

Chương X

CÔNG TÁC ĐOKHỐNG CHẾ ĐỘ CAO

1. Thành phần công việc

- Nhận nhiệmvụ, lập phương án thi công, đi thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư, trang thiếtbị.

- Khảo sát chọn tuyến, xác định vịtrí đặt mốc lần cuối.

- Đúc mốc.

- Vận chuyển nội bộ công trình đểrải mốc đến vị trí điểm đã chọn

- Đo thủy chuẩn.

- Bình sai tính toán lưới thủychuẩn.

- Tu bổ, dấu mốc thủy chuẩn sau khiđã hoàn thành công tác ngoại nghiệp.

- Kiểm tra chấtlượng sản phẩm, hoàn chỉnh hồ sơ can in, đánh máy, nghiệm thu và bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng

- Cấp địa hình : Theo phụ lục số 2

- Chi phí tính cho 1km hoàn chỉnhtheo đúng quy trình, quy phạm.

Đơn vịtính: đ/ 1 km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CL.01100

Thuỷ chuẩn hạng III

CL.01101

Cấp địa hình I

km

17.711

388.135

3.734

409.580

CL.01102

Cấp địa hình II

km

17.711

462.128

3.734

483.573

CL.01103

Cấp địa hình III

km

17.711

616.603

4.480

638.794

CL.01104

Cấp địa hình IV

km

17.711

863.244

7.094

888.049

CL.01105

Cấp địa hình V

km

17.711

1.233.206

11.201

1.262.118

CL.02100

Thuỷ chuẩn hạng IV

CL.02101

Cấp địa hình I

km

10.155

369.962

2.613

382.730

CL.02102

Cấp địa hình II

km

10.155

425.132

3.136

438.423

CL.02103

Cấp địa hình III

km

10.155

554.943

3.734

568.832

CL.02104

Cấp địa hình IV

km

10.155

739.924

5.974

756.053

CL.02105

Cấp địa hình V

km

10.155

1.060.557

9.707

1.080.419

CL.03100

Thuỷ chuẩn kỹ thuật

CL.03101

Cấp địa hình I

km

821

178.490

1.867

181.178

CL.03102

Cấp địa hình II

km

821

221.977

2.240

225.038

CL.03103

Cấp địa hình III

km

1.135

277.147

2.987

281.269

CL.03104

Cấp địa hình IV

km

1.135

382.294

4.480

387.909

CL.03105

Cấp địa hình V

km

1.135

647.109

5.974

654.218

Chương XI

CÔNG TÁC ĐOVẼ CHI TIẾT BẢN ĐỒ TRÊN CẠN

1. Thành phần công việc :

- Nhận nhiệmvụ, lập phương án thi công, thăm thực địa, chuẩn bị dụng cụ, vật tư trang thiếtbị.

- Công tác khống chế đo vẽ : Toàn bộtừ khâu chọn điểm đo góc, đo cạnh, tính toán bình sai lưới tam giác nhỏ, đườngchuyền kinh vĩ, đường chuyền toàn đạc, thuỷ chuẩn đo vẽ.

- Đo vẽ chi tiết : Từ khâu chấm vẽlưới tạo ô vuông, bồi bản vẽ, lên toạ độ điểm đo vẽ, đo vẽ chi tiết bản đồ bằngphương pháp toàn đạc, bàn bạc. Vẽ đường đồng mức bằng phương pháp nội suy, ghépbiên tu sửa bản đồ gốc, kiểm tra hoàn chỉnh công tác nội, ngoại nghiệp, can in,đánh máy, nghiệm thu và bàn giao.

2. Điều kiện áp dụng :

- Cấp địa hình : Theo phụ lục số 3

Đơn vịtính: đ/ 1 ha; đ/ 100 ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CM.01100

Bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 0,5m

CM.01101

Cấp địa hình I

ha

43.249

1.200.753

26.470

1.270.472

CM.01102

Cấp địa hình II

ha

43.249

1.621.341

35.987

1.700.577

CM.01103

Cấp địa hình III

ha

46.511

2.187.318

48.484

2.282.313

CM.01104

Cấp địa hình IV

ha

46.511

2.959.694

53.355

3.059.560

CM.01105

Cấp địa hình V

ha

49.772

4.131.240

72.120

4.253.132

CM.01200

Bản đồ tỷ lệ 1/200 đường đồng mức 1m

CM.01201

Cấp địa hình I

ha

43.249

1.142.338

24.841

1.210.428

CM.01202

Cấp địa hình II

ha

43.249

1.538.262

33.530

1.615.041

CM.01203

Cấp địa hình III

ha

46.511

2.083.469

45.208

2.175.188

CM.01204

Cấp địa hình IV

ha

46.511

2.816.902

50.079

2.913.492

CM.01205

Cấp địa hình V

ha

49.772

3.920.297

68.104

4.038.173

CM.01206

Cấp địa hình VI

ha

49.772

5.523.465

95.390

5.668.627

CM.02100

Bản đồ tỷ lệ 1/500 đường đồng mức 0,5m

CM.02101

Cấp địa hình I

ha

15.750

425.132

9.355

450.237

CM.02102

Cấp địa hình II

ha

15.750

571.169

18.110

605.029

CM.02103

Cấp địa hình III

ha

17.209

770.429

25.405

813.043

CM.02104

Cấp địa hình IV

ha

17.209

1.035.893

35.764

1.088.866

CM.02105

Cấp địa hình V

ha

18.667

1.448.693

49.551

1.516.911

CM.02200

Bản đồ tỷ lệ 1/500 đường đồng mức 1m

CM.02201

Cấp địa hình I

ha

15.750

406.958

8.741

431.449

CM.02202

Cấp địa hình II

ha

15.750

542.611

16.677

575.038

CM.02203

Cấp địa hình III

ha

17.209

733.433

23.562

774.204

CM.02204

Cấp địa hình IV

ha

17.209

986.565

32.079

1.035.853

CM.02205

Cấp địa hình V

ha

18.667

1.381.191

45.784

1.445.642

CM.02206

Cấp địa hình VI

ha

18.667

1.934.186

69.322

2.022.175

CM.03100

Bản đồ tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 1m

CM.03101

Cấp địa hình I

100 ha

359.398

14.181.869

428.762

14.970.029

CM.03102

Cấp địa hình II

100 ha

370.530

19.114.693

598.206

20.083.429

CM.03103

Cấp địa hình III

100 ha

395.462

25.897.326

827.516

27.120.304

CM.03104

Cấp địa hình IV

100 ha

401.028

34.529.769

1.203.094

36.133.891

CM.03105

Cấp địa hình V

100 ha

446.660

48.095.035

1.932.737

50.474.432

CM.03106

Cấp địa hình VI

100 ha

452.226

65.359.919

2.582.617

68.394.762

Trongtrường hợp do yêu cầu phải đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì chi phí nhâncông trong đơn giá được nhân với hệ số 1,05. Chi phí máy thi công (chỉ riêngmáy Dalta 020) được nhân với hệ số 1,05.

Đơn vịtính: đ/ 100 ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CM.03200

Bản đồ tỷ lệ 1/1000 đường đồng mức 2m

CM.03201

Cấp địa hình I

100 ha

359.398

13.565.266

391.907

14.316.571

CM.03202

Cấp địa hình II

100 ha

370.530

17.849.035

639.156

18.858.721

CM.03203

Cấp địa hình III

100 ha

395.462

24.664.120

761.996

25.821.578

CM.03204

Cấp địa hình IV

100 ha

401.028

32.712.412

1.110.957

34.224.397

CM.03205

Cấp địa hình V

100 ha

446.660

45.628.623

1.594.900

47.670.183

CM.03206

Cấp địa hình VI

100 ha

452.226

62.244.451

2.381.962

65.078.639

CM.04100

Bản đồ tỷ lệ 1/2000 đường đồng mức 1m

CM.04101

Cấp địa hình I

100 ha

121.031

6.289.351

189.999

6.600.381

CM.04102

Cấp địa hình II

100 ha

123.257

8.879.083

245.007

9.247.347

CM.04103

Cấp địa hình III

100 ha

131.772

13.935.228

337.574

14.404.574

CM.04104

Cấp địa hình IV

100 ha

133.998

17.881.487

502.081

18.517.566

CM.04105

Cấp địa hình V

100 ha

140.788

24.664.120

735.949

25.540.857

CM.04106

Cấp địa hình VI

100 ha

144.127

34.529.769

1.062.293

35.736.189

Trong trường hợp doyêu cầu phải đo vẽ với đường đồng mức 0,5m thì chi phí nhân công trong đơn giáđược nhân với hệ số 1,05. Chi phí máy thi công (chỉ riêng máy Dalta 020) đượcnhân với hệ số 1,05.

Đơn vịtính: đ/ 100 ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CM.04200

Bản đồ tỷ lệ 1/2000 đường đồng mức 2m

CM.04201

Cấp địa hình I

100 ha

121.031

5.659.767

173.619

5.954.417

CM.04202

Cấp địa hình II

100 ha

123.257

7.950.934

224.532

8.298.723

CM.04203

Cấp địa hình III

100 ha

131.772

12.513.796

310.957

12.956.525

CM.04204

Cấp địa hình IV

100 ha

133.998

16.648.281

463.179

17.245.458

CM.04205

Cấp địa hình V

100 ha

140.788

23.430.914

680.667

24.252.369

CM.04206

Cấp địa hình VI

100 ha

144.127

32.712.412

980.393

33.836.932

CM.05100

Bản đồ tỷ lệ 1/5000 đường đồng mức 2m

CM.05101

Cấp địa hình I

100 ha

33.976

3.699.618

102.008

3.835.602

CM.05102

Cấp địa hình II

100 ha

36.202

4.932.824

128.728

5.097.754

CM.05103

Cấp địa hình III

100 ha

42.992

6.166.030

146.279

6.355.301

CM.05104

Cấp địa hình IV

100 ha

45.218

8.632.442

217.041

8.894.701

CM.05105

Cấp địa hình V

100 ha

55.347

11.683.004

327.073

12.065.424

CM.05106

Cấp địa hình VI

100 ha

55.347

16.031.678

493.146

16.580.171

CM.05200

Bản đồ tỷ lệ 1/5000 đường đồng mức 5m

CM.05201

Cấp địa hình I

100 ha

33.976

3.504.901

92.999

3.631.876

CM.05202

Cấp địa hình II

100 ha

36.202

4.316.221

116.443

4.468.866

CM.05203

Cấp địa hình III

100 ha

42.992

5.854.483

133.994

6.031.469

CM.05204

Cấp địa hình IV

100 ha

45.218

8.015.839

198.613

8.259.670

CM.05205

Cấp địa hình V

100 ha

55.347

12.332.060

298.408

12.685.815

CM.05206

Cấp địa hình VI

100 ha

55.347

15.415.075

452.196

15.922.618

CM.06100

Bản đồ tỷ lệ 1/10000 đường đồng mức 2m

CM.06101

Cấp địa hình I

100 ha

15.801

1.414.942

46.553

1.477.296

CM.06102

Cấp địa hình II

100 ha

15.801

1.726.488

53.914

1.796.203

CM.06103

Cấp địa hình III

100 ha

20.176

2.343.091

61.300

2.424.567

CM.06104

Cấp địa hình IV

100 ha

20.176

3.206.336

89.685

3.316.197

CM.06105

Cấp địa hình V

100 ha

23.782

4.439.542

126.589

4.589.913

CM.06106

Cấp địa hình VI

100 ha

23.782

6.166.030

191.935

6.381.747

CM.06200

Bản đồ tỷ lệ 1/10000 đường đồng mức 5m

CM.06201

Cấp địa hình I

100 ha

15.801

1.337.055

42.458

1.395.314

CM.06202

Cấp địa hình II

100 ha

15.801

1.640.164

48.796

1.704.761

CM.06203

Cấp địa hình III

100 ha

19.831

2.219.771

56.182

2.295.784

CM.06204

Cấp địa hình IV

100 ha

19.831

3.018.109

82.109

3.120.049

CM.06205

Cấp địa hình V

100 ha

23.782

4.192.900

116.352

4.333.034

CM.06206

Cấp địa hình VI

100 ha

23.782

5.854.483

175.555

6.053.820

SỐ HOÁ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH

1. Thành phần công việc:

a. Số hoá bản đồ địahình:

- Chuẩn bị: Nhận vật tư,tài liệu (bản đồ màu; phim dương, lý lịch và các tài liệu liên quan khác).Chuẩn bị hệ thống tin học (máy, dụng cụ setup phần mềm, sao chép các tệpchuẩn...) Chuẩn bị cơ sở toán học.

- Quét tài liệu : chuẩnbị tài liệu, kiểm tra bản đồ (hoặc phim dương...) về độ sạch, rõ nét, các mốcđể nắn (điểm mốc khung, lưới kilomet, điểm toạ độ và bổ sung các điểm mốc đểnắn nếu thiếu trên bản đồ gốc so với qui định). Quét tài liệu, kiểm tra chấtlượng file ảnh quét.

- Nắn file ảnh : nắn ảnhtheo khung trong bản đồ, lưới kilomet, điểm toạ độ (tam giác). Lưu file ảnh(để phục vụ cho bước số hóa và các bước KTNT sau này).

- Chuyển đổi bản đồ hệHN-72 sang hệ VN-2000

Chuẩn bị: Lựa chọn, tính chuyểntoạ độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa vào tệp tin cơ sở của tờ bản đồ mới. Làmlam kỹ thuật hướng dẫn biên tập.

Nắn chuyển theo các điểm chuyển đổi.Nắn ảnh theo cơ sở toán học đã chuyển đổi.

Biên tập : Biên tập lại nội dungbản đồ theo mảnh mới (các yếu tố nội dung trong và ngoài khung, nội dung tạiphần ghép giữa các mảnh).

- Số hoá nội dung bản đồ: Số hoá các yếu tố nội dung bản đồ và làm sạch dữ liệu theo các lớp đối tượng.Kiểm tra trên máy các bước số hoá nội dung bản đồ theo lớp đã qui định và kiểmtra tiếp biên. Kiểm tra bản đồ giấy in phun. Sửa chữa sau kiểm tra.

- Biên tập nội dung bảnđồ (biên tập để lưu dưới dạng bản đồ số): Định nghĩa đối tượng, gắn thuộc tính,tạo topology, tô màu nền, biên tập ký hiệu, chú giải. Trình bày khung và tiếpbiên.

- Inbản đồ trên giấy (in phun: 1 bản làm lam biên tập, 1 bản để kiểm tra và một bảnđể giao nộp).

- Ghi bản đồ trên máy vitính và quyển lý lịch.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD.Kiểm tra dữ liệu trên đĩa CD.

- Giao nộp sản phẩm: Hoànthiện thành quả. Phục vụ KTNT, giao nộp sản phẩm.

b. Chuyển BĐĐH số dạngvéctor từ hệ VN-72 sang VN-2000:

- Chuẩn bị : lựa chọn,tính chuyển toạ độ các điểm dùng chuyển đổi và đưa các điểm này vào tệp tin cơsở của tờ bản đồ mới. Chuẩn bị tư liệu của mảnh liên quan. Làm lam kỹ thuậthướng dẫn biên tập.

- Nắn chuyển: nắn 7 tệptin thành phần của mảnh bản đồ sang VN-2000. Ghép các tờ bản đồ (khung cũ) vàcắt ghép theo khung trong của tờ bản đồ mới.

-Biên tập bản đồ theo tờ bản đồ mới (Đặt tên, lập lại sơ đồ bảng chắp, tính lạigóc lệch nam châm, góc hội tụ kinh tuyến, biên tập tên nước, tên tỉnh, tênhuyện, góc khung, ghi chú tên các đơn vị hành chính, ghi chú các mảnh cạnh, ghichú các đoạn đường đi tới, ...)

Kiểm tra lại quá trìnhchuyển đổi, rà soát mức độ đầy đủ các yếu tố nội dung bản đồ, (ký hiệu độc lập,ký hiệu hình tuyến, đối tượng vùng tiếp biên...).

- In bản đồ : (in phun)

- Ghi bản đồ trên máytính và quyển lý lịch.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD.Kiểm tra đĩa CD

- Giao nộp sản phẩm: Hoànthiện sản phẩm, nghiệm thu và giao nộp sản phẩm.

c. Biên tập ra phim (biêntập ra phim phục vụ chế in và chế bản điện tử):

- Lập bảng hướng dẫn biêntập: Tiếp nhận tài liệu, Làm lam kỹ thuật, lập bảng hướng dẫn biên tập.

- Biên tập nội dung: Biêntập mỹ thuật cập nhật thông tin (địa giới hành chính, địa danh, giao thông...),biên tập các yếu tố nội dung theo qui định thể hiện bản đồ trên giấy. Kiểm trabản đồ trên giấy.

- In phun (1 bản làm lambiên tập, 1 bản để kiểm tra)

- Xửlý ra tệp in (tệp để gửi được ra máy in phim mapseter..., theo các khuôn dạngchuẩn: RLE, TIFF, POSTCRIPT). Ghi lý lịch bản đồ trên máy vi tính và quyển lýlịch. Kiểm tra tệp in và sửa chữa.

- Ghi bản đồ vào đĩa CD. Kiểm tra đĩa CD

- In phim chế in offset ( trung bình6 phim/ mảnh)

- Hiện, tráng phim

- Sửa chữa phim

- Hoàn thiện sản phẩm,nghiệm thu, giao nộp sản phẩm.

d. Phân loại khó khăn:

Loại1: Vùng đồng bằng, trung du (đồi thấp) dân cư thưa (rảirác). Thuỷ hệ thưa (sông, mương ít, ao hồ rải rác). Hệ thống giaothông thưa thớt. Bình độ thưa, giãn cách trên 1mm. Thực phủ chủ yếu là lúa, màutập trung từng khu vực. Ghi chú dễ vẽ và ít, trung bình 10-20 ghi chú trong 1dm2.

Loại 2: Vùng đồng bằng, vùng chuyển tiếpđồng bằng với vùng đồi dân cư tương đối thưa. Mật độ đường sá, sông, mươngtrung bình. Bình độ đều, gián cách trên 0.3mm. Thực phủ gồm nhiều loại thực vậtxen lẫn (lúa, màu, cây ăn quả, vườn ươm, rừng non...). Các yếu tố tương đốidày, trung bình 1dm2 có 15-30 ghi chú.

Loại 3: Vùng đồng bằng dân cư tập trungthành làng lớn, có thị trấn, thị xã. Vùng đồi, núi cao dân cư thưa ( chỉ ở dọcsuối, thung lũng). Sông ngòi là loại tự nhiên, đường sá thưa ( chủ yếu là đường mòn).Đường bình độ không hoàn chỉnh, ngoằn nghèo, vụn vặt, cắt xẻ nhiều, vách đứng,núi đá... bình độ dày, dãn cách dưới 0.3mm. Thực phủ đơn giản, chủ yếu là rừnggià.

Loại4: Vùngven biển, cửa sông nhiều bãi sú, vẹt và lạch thủy triều. Vùng đồng bằng dân cưtập trung (thành làng lớn), nhà cửa dày đặc. Vùng thành phố, khu công nghiệplớn. Hệ thống giao thông, thuỷ hệ dày, phức tạp. Các yếu tố nét quá dày. Ghichú nhiều, trung bình có trên 35 ghi chú 1dm2

Đơn vịtính: đ/ 1 ha; đ/ 10 ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đơn vị

Vật liệu

 Nhân công

Máy

Chi phí trực tiếp

CM.07100

Bản đồ tỷ lệ 1/500 đường đồng mức 0,5m

CM.07101

Loại khó khăn 1

ha

4.378

465.615

29.236

499.229

CM.07102

Loại khó khăn 2

ha

4.378

496.656

29.296

530.330

CM.07103

Loại khó khăn 3

ha

4.378

558.738

29.356

592.472

CM.07104

Loại khó khăn 4

ha

4.378

605.300