BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 5976/BNN-KHCN
V/v: cung cấp thông tin QCVN do Bộ NN&PTNT ban hành

Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2015

Kính gửi: Tổngcục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Trả lời công văn số 2353/BKHCN-TĐC của Bộ Khoa học vàCông nghệ về việc rà soát quy chuẩn kỹ thuật quốc gia 2007 - 2015, Bộ Nông nghiệpvà Phát triển nông thôn cung cấp danh mục các Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộban hành tại phụ lục kèm theo (nội dung cụ thể của từng QCVN được đăng tải tạiwebsite: http://www.mard.gov.vn).

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Tổngcục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tổng hợp theo dõi./.


Nơi nhận:
- Như trên;
- Vụ trưởng Vụ KHCN;
- Lưu: VT, KHCN (5b).

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Phạm Đồng Quảng

PHỤ LỤC:

DANH MỤC QCVN DO BỘ NÔNGNGHIỆP VÀ PTNT BAN HÀNH
(Ban hành kèm theo Công văn số 5976/BNN-KHCN ngày 28 tháng 7 năm 2015 của Bộ Nông nghiệp và PTNT)

TT

Tên QCVN

Mã số QCVN

TT ban hành

Lĩnh vực quản lý

1.

Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản - Điều kiện chung đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 01: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

2.

Cơ sở sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản - Chương trình đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP

QCVN 02 - 02: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT-BNNPTNT

Thủy sản

3.

Cơ sở chế biến thủy sản ăn liền - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 03: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

4.

Cơ sở sản xuất đồ hộp thủy sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 04: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

5.

Cơ sở chế biến thủy sản khô - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 05: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

6.

Cơ sở sản xuất nước mắm - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 06: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sn

7.

Cơ sở sản xuất nhuyễn thể hai mảnh vỏ - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 07: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

8.

Cơ sở sản xuất nước đá thủy sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02-08: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

9.

Kho lạnh thủy sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 09: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

10.

Cơ sở thu mua thủy sản - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 10: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

11.

Chợ cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 11: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

12.

Cảng cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 12: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

13.

Tàu cá - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 02 - 13: 2009/BNNPTNT

47/2009/TT -BNNPTNT

Thủy sản

14.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của thuốc bảo vệ thực vật phòng trừ sâu và nhện hại cây trồng

QCVN 01 - 01: 2009/BNNPTNT

55/2009/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

15.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xử lý vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế

QCVN 01 - 02: 2009/BNNPTNT

55/2009/TT-BNNPTNT

Lâm nghiệp

16.

Quy chẩn kỹ thuật quốc gia: Lấy mẫu thuốc Thú y kiểm tra chất lượng

QCVN 01 - 03: 2009/BNNPTNT

66/2009/TT -BNNPTNT

Thú y

17.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: lấy và bảo quản mẫu thịt tươi từ các cơ sở giết mổ và kinh doanh thịt để kiểm tra vi sinh vật

QCVN 01-04: 2009/BNNPTNT

66/2009/TT -BNNPTNT

Chăn nuôi

18.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: yêu cầu vệ sinh cơ sở đóng gói thịt gia súc, gia cầm tươi sống

QCVN 01-05: 2009/BNNPTNT

66/2009/TT -BNNPTNT

Chăn nuôi

19.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở chế biến Cà phê - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 01-06: 2009/BNNPTNT

75/2009/TT-BNNPTNT

Nông sản

20.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở chế biến Chè - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 01-07: 2009/BNNPTNT

75/2009/TT-BNNPTNT

Nông sản

21.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở chế biến Điều - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 01-08: 2009/BNNPTNT

75/2009/TT-BNNPTNT

Nông sản

22.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở chế biến Rau quả - Điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 01-09: 2009/BNNPTNT

75/2009/TT-BNNPTNT

Nông sản

23.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: cơ sở sản xuất thức ăn công nghiệp nuôi thủy sản - Điều kiện đảm bảo an toàn thực phẩm, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường

QCVN 02-14: 2009/BNNPTNT

82/2009/TT-BNNPTNT

Thủy sản

24.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở sản xuất giống thủy sản - Điều kiện an toàn thực phẩm, an toàn sinh học và môi trường

QCVN 02-15: 2009/BNNPTNT

82/2009/TT-BNNPTNT

Thủy sản

25.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho gà

QCVN 01-10: 2009/BNNPTNT

81/2009/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

26.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho vịt.

QCVN 01-11: 2009/BNNPTNT

81/2009/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

27.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cho lợn.

QCVN 01-12: 2009/BNNPTNT

81/2009/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

28.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Thức ăn chăn nuôi - hàm lượng kháng sinh, hóa dược, vi sinh vật và kim loại nặng tối đa cho phép trong thức ăn cho bê và bò thịt.

QCVN 01-13: 2009/BNNPTNT

81/2009/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

29.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc tế khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trị bệnh phòng trừ bệnh bạc lá (Xanthomonas oryzae) hại lúa

QCVN 01-14: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

30.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ bọ xít hại lúa

QCVN 01-15: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

31.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình kiểm dịch côn trùng có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

QCVN 01-16: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

32.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra theo dõi sinh vật gây hại trên giống cây có múi nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

QCVN 01-17: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

33.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám sát rệp sáp vảy ốc đen (Diaspidiotus perniciosus (comstock) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01-18: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

34.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kỹ thuật xông hơi khử trùng

QCVN 01-19: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

35.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình xây dựng danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh

QCVN 01-20: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

36.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra củ, quả xuất nhập khẩu và quá cảnh

QCVN 01-21: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

37.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra cây xuất nhập khẩu và quá cảnh

QCVN 01-22: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

38.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp kiểm tra các loại hạt xuất nhập khẩu và quá cảnh

QCVN 01-23: 2010/BNNPTNT

26/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

39.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý chất thải trong cơ sở chẩn đoán xét nghiệm bệnh động vật

QCVN 01-24: 2010/BNNPTNT

31/2010/TT -BNNPTNT

Thú y

40.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quản lý chất thải trong cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm

QCVN 01-25: 2010/BNNPTNT

31/2010/TT -BNNPTNT

Chăn nuôi

41.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cà phê nhân - Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm

QCVN 01-26: 2010/BNNPTNT

37/2010/TT-BNNPTNT

Nông sản

42.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Nhân hạt điều - Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực phẩm.

QCVN 01-27: 2010/BNNPTNT

37/2010/TT-BNNPTNT

Nông sản

43.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Chè - Quy trình lấy mẫu phân tích chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm.

QCVN 01-28: 2010/BNNPTNT

37/2010/TT-BNNPTNT

Nông sản

44.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thành phần, nội dung lập báo cáo đầu tư, Dự án đầu tư và Báo cáo kinh tế kỹ thuật các dự án thủy lợi

QCVN 04-01: 2010/BNNPTNT

42/2010/TT-BNNPTNT

Thủy lợi

45.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình thủy lợi

QCVN 04-02: 2010/BNNPTNT

42/2010/TT-BNNPTNT

Thủy lợi

46.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ rầy hại lúa

01-29:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

47.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ sâu đục thân hại lúa

01-30:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

48.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ nhện gié (Steneotarsonemus spinki Smiley) hại lúa

01-31:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

49.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình kiểm dịch nấm có ích nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

01-32:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

50.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định bệnh cây hương lúa (Balansia orysea-sativa Hashioka) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

01-33:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

51.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng Ditylenchus dipsaci (Kuhn, 1957) Filipjev, 1936 và Ditylenchus dipsaci Thorne, 1945 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

01-34:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

52.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình giám định tuyến trùng bào nang Globodera pallida (Stone, 1973) Behrens, 1975 và Globodera rostochiensis (Wollenweber, 1023) Behrens, 1975 là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

01-35:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

53.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy trình phân tích nguy cơ dịch hại là ổ dại từ nước ngoài vào Việt Nam

01-36:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

54.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây thông và cây phi lao

01-37:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

55.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây trồng

01-38:2010/BNNPTNT

71/2010/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

56.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh nước dùng trong chăn nuôi

01- 39: 2011/BNNPTNT

33/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

57.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y cơ sở kinh doanh thuốc thú y

01-40:2011/BNNPTNT

33/2011/TT-BNNPTNT

Thú y

58.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiêu hủy động vật và sản phẩm động vật - Yêu cầu xử lý vệ sinh

01-41:2011/BNNPTNT

33/2011/TT -BNNPTNT

Thú y

59.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y

01-42:2011/BNNPTNT

33/2011/TT-BNNPTNT

Thú y

60.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng sữa

01-43:2011/BNNPTNT

43/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

61.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định bò giống hướng thịt

01-44:2011/BNNPTNT

43/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

62.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định Vịt giống

01-45:2011/BNNPTNT

43/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

63.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định Gà giống

01-46:2011/BNNPTNT

43/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

64.

QCVN Điều kiện trại chăn nuôi lợn an toàn sinh học

01-14:2010/BNNPTNT

04/2010/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

65.

QCVN Điều kiện trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học

01-15:2010/BNNPTNT

04/2010/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

66.

QCVN về chất lượng hạt giống ngô thụ phấn tự do

01-47:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

67.

QCVN về chất lượng hạt giống lạc

01-48:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trng trt

68.

QCVN về chất lượng hạt giống đậu tương

01-49:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

69.

QCVN về chất lượng hạt giống lúa lai 3 dòng

01-50:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

70.

QCVN về chất lượng hạt giống lúa lai 2 dòng

01-51:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

71.

QCVN về chất lượng củ giống khoai tây

01-52:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

72.

QCVN về chất lượng hạt giống ngô lai

01-53:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

73.

QCVN về chất lượng hạt giống lúa

01-54:2011/BNNPTNT

45/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

74.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống lúa

01-55:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trt

75.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống ngô

01-56:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trt

76.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống lạc

01-57:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trt

77.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đậu tương

01-58:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

78.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống khoai tây

01-59:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

79.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống khoai lang

01-60:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

80.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống sắn

01-61:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trt

81.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống đậu xanh

01-62:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

82.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cà chua

01-63:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

83.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống ớt

01-64:2011/BNNPTNT

48/2011/TT-BNNPTNT

Trng trt

84.

QCVN về khảo nghiệm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống lúa

01-65:2011/BNNPTNT

67/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

85.

QCVN về khảo nghiệm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống ngô

01-66:2011/BNNPTNT

67/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

86.

QCVN về khảo nghiệm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống lạc

01-67:2011/BNNPTNT

67/2011/TT-BNNPTNT

Trng trọt

87.

QCVN về khảo nghiệm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống đậu tương

01-68:2011/BNNPTNT

67/2011/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

88.

QCVN về khảo nghiệm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống khoai tây

01-69:2011/BNNPTNT

67/2011/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

89.

QCVN về khảo nghiệm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống cà chua

01-70:2011/BNNPTNT

67/2011/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

90.

QCVN về khảo nghiệm kiểm định cừu giống

01-71:2011/BNNPTNT

72/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

91.

QCVN về khảo nghiệm kiểm định dê giống

01-72:2011/BNNPTNT

72/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

92.

QCVN về khảo nghiệm kiểm định ngan giống

01-73:2011/BNNPTNT

72/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

93.

QCVN về khảo nghiệm kiểm định tằm giống

01-74:2011/BNNPTNT

72/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

94.

QCVN về khảo nghiệm kiểm định thỏ giống

01-75:2011/BNNPTNT

72/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

95.

QCVN về khảo nghiệm kiểm định trâu giống

01-76:2011/BNNPTNT

72/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

96.

Thức ăn chăn nuôi - Cơ sở sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm

01-77:2011/BNNPTNT

61/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

97.

Thức ăn chăn nuôi -Các chỉ tiêu vệ sinh an toàn và mức giới hạn tối đa cho phép trong thức ăn chăn nuôi

01-78:2011/BNNPTNT

61/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

98.

QCVN Cơ sở chăn nuôi gia súc, gia cầm - Quy trình kiểm tra, đánh giá điều kiện vệ sinh thú y

01-79:2011/BNNPTNT

71/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

99.

QCVN Cơ sở nuôi trồng thủy sản thương phẩm - Điều kiện vệ sinh thú y

01-80:2011/BNNPTNT

71/2011/TT-BNNPTNT

Thủy sản

100.

QCVN Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản giống - Điều kiện vệ sinh thú y

01-81:2011/BNNPTNT

71/2011/TT-BNNPTNT

Thủy sản

101.

QCVN Vệ sinh thú y cơ sở ấp trứng gia cầm.

01-82:2011/BNNPTNT

71/2011/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

102.

QCVN Bệnh động vật - Yêu cầu chung lấy mẫu bệnh phẩm, bảo quản và vận chuyển

01-83:2011/BNNPTNT

71/2011/TT-BNNPTNT

Thú y

103.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở sản xuất nước mắm - Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

QCVN 02-16: 2012/BNNPTNT

02/2012/TT-BNNPTNT

Thủy sản

104.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở sản xuất thủy sản khô - Điêu kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

QCVN 02-17: 2012/BNNPTNT

02/2012/TT-BNNPTNT

Thủy sản

105.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Cơ sở sản xuất sản phẩm thủy sản dạng mắm - Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm

QCVN 02-18: 2012/BNNPTNT

02/2012/TT-BNNPTNT

Thủy sản

106.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Công trình thủy lợi - Khoan nổ mìn đào đá - Yêu cầu kỹ thuật

QCVN 04-04: 2012/BNNPTNT

27/2012/TT-BNNPTNT

Thủy lợi

107.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: Công trình thủy lợi - Các quy định chủ yếu về thiết kế.

QCVN 04-05: 2012/BNNPTNT

27/2012/TT-BNNPTNT

Thủy lợi

108.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống bông

01-84:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

109.

QC VN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống thuốc lá

01-85:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trng trọt

110.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa lily

01-86:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trng trọt

111.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống dưa chuột

01-87:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trng trọt

112.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống su hào

01-88:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

113.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa cúc

01-89:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

114.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa đồng tiền

01-90:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

115.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống dưa hấu

01-91:2012/BNNPTNT

24/2012/TT- BNNPTNT

Trồng trọt

116.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cải bắp

01-92:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

117.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống dưa chuột

01-93:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

118.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống su hào

01-94:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

119.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa hồng

01-95:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

120.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống ớt

01-96:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

121.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cà rốt

01-97:2012/BNNPTNT

24/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

122.

QCVN Chất lượng mía nguyên liệu

01-98:2012/BNNPTNT

29/2012/TT-BNNPTNT

Trồng trt

123.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Điều kiện vệ sinh thú y khu cách ly kiểm dịch động vật và sản phẩm động vật

01-99:2012/BNNPTNT

30/2012/TT-BNNPTNT

Thú y

124.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: yêu cầu chung về vệ sinh thú y trang thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật tươi sống và sơ chế

01-100:2012/BNNPTNT

30/2012/TT-BNNPTNT

Thú y

125.

Quy chuẩn kỹ thuật về khảo nghiệm, kiểm định ong mật giống

01-101:2012/BNNPTNT

41/2012/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

126.

Quy chuẩn kỹ thuật về khảo nghiệm, kiểm định Đà điểu giống

01-102:2012/BNNPTNT

41/2012/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

127.

Quy chuẩn kỹ thuật về khảo nghiệm, kiểm định thức ăn chăn nuôi gà

01-103:2012/BNNPTNT

41/2012/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

128.

Quy chuẩn kỹ thuật về khảo nghiệm, kiểm định thức ăn chăn nuôi lợn

01-104:2012/BNNPTNT

41/2012/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

129.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt cứng đốt (trogo- derma granarium Everts) và mọt vện thân (Trogoderma inclusum)

01-105:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

130.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt to vòi (Caulophilus oryzae (Gyllenhal))

01-106:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

131.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định mọt thóc (Sitophilus granarius Linnaaeus)

01-107:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

132.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Anstrepha là dịch hại thực vật của Việt Nam

01-108:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

133.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Bactrocera là dịch hại thực vật của Việt Nam

01-109:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

134.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định nhóm ruồi đục quả thuộc giống Ceratitis là dịch hại thực vật của Viêt Nam

01-110:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

135.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình điều tra rệp sáp hại giống cây trồng nhập khẩu và biện pháp xử lý

01-111:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

136.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp xử lý nhà kính, nhà tưới sử dụng trong công tác kiểm dịch thực vật

01-112:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

137.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình kiểm dịch cây ăn quả hạch nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

01-113:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

138.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý cây xanh, cành ghép, mắt ghép trong kiểm dịch thực vật

01-114:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

139.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý quả tươi bằng hơi nước nóng trừ ruồi đục quả

01-115:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

140.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý nhện nhỏ hại trên giống cây trồng nhập khẩu trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

01-116:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

141.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật bằng biện pháp chiếu xạ

01-117:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

142.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính gây hại chè

01-118:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

143.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại trên cây ăn quả có múi

01-119:2012/BNNPTNT

63/2012/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

144.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống cải bắp

01-120: 2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trng trọt

145.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống dưa hấu

01-121:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

146.

QCVN VC khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống nho

01-122:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trng trọt

147.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống bông

01-123:2013/BNNPTNT

33/2013/TT- BNNPTNT

Trng trọt

148.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống chè

01-124:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trng trọt

149.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định của giống mía

01-125:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

150.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống nhãn

01-128:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trng trọt

151.

QCVN về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống thanh long

01-129:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trng trọt

152.

QCVN về khảo nghiệm kiểm định lợn giống

01-130:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Chăn nuôi

153.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống mía

01-131:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trng trọt

154.

QCVN đối với rau, quả, chè búp tươi đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong quá trình sản xuất, sơ chế

01-132:2013/BNNPTNT

07/2013/TT-BNNPTNT

Nông sản

155.

QCVN về kho chưa thóc

01-133:2013/BNNPTNT

12/2013/TT-BNNPTNT

Nông sản

156.

QCVN về cơ sở xay, xát thóc gạo

01-134:2013/BNNPTNT

12/2013/TT-BNNPTNT

Nông sản

157.

QCVN về quy trình giám định sâu cánh cứng hại khoai tây Leptinotarsa decemlineata (Say).

01-135:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

158.

QCVN về quy trình giám định mọt đục hạt lớn Prostepphanus (Horn) là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

01-136:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

159.

QCVN về Quy trình đánh giá nguy cơ ảnh hưởng đến môi trường đối với kẻ thù tự nhiên sử dụng sinh học nhập khẩu vào Việt Nam

01-137:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

160.

QCVN về kỹ thuật phối trộn và xử lý chất nên trồng cây trong khu cách ly kiểm dịch thực vật

01-138:2013/BNNPTNT

32/2013/TT- BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

161.

QCVN về quy trình điều tra, thu thập, xử lý và bảo quản mẫu bệnh virus hại lúa

01-139:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

162.

QCVN về phương pháp lấy mẫu kiểm dịch thực vật

01-140:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

163.

QCVN về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc kích thích sinh trưởng đối với cây vải

01-141:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

164.

QCVN về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc kích thích sinh trưởng đối với cây lúa

01-142:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

165.

QCVN về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc phòng trừ bệnh Sương mai (Phytophthora infestans (Mont) de Bary)

01-143:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

166.

QCVN về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ cỏ trên đất không trồng trọt

01-144:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

167.

QCVN về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc trừ cỏ trên đất không trồng trọt

01-145:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

168.

QCVN về Khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư (Colletotrichum gloesporioides Penz)

01-146:2013/BNNPTNT

32/2013/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

169.

QCVN về khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng của giống dâu

01-147:2013/BNNPTNT

33/2013/TT-BNNPTNT

Trng trọt

170.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm, kiểm định lợn giống

01-148:2013/BNNPTNT

31/2013/TT-BNNPTNT

Trng trt

171.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trồng, chăm sóc cao su kiến thiết cơ bản ở miền núi phía Bắc

01-149:2013/BNNPTNT

47/2014/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

172.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt,tính đồng nhất và tính ổn định của giống mướp đắng

QCVN 01 -153: 2014/BNNPTNT

05/2014/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

173.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt,tính đồng nhất và tính ổn định của giống bí ngô

QCVN 01 -154: 2014/BNNPTNT

05/2014/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

174.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt,tính đồng nhất và tính ổn định của giống hoa cẩm chướng

QCVN 01 -155: 2014/BNNPTNT

05/2014/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

175.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt,tính đồng nhất và tính ổn định của giống rau dền

QCVN 01 -156: 2014/BNNPTNT

05/2014/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

176.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm tính khác biệt,tính đồng nhất và tính ổn định của giống thu hải đường

QCVN 01 -157: 2014/BNNPTNT

05/2014/TT-BNNPTNT

Trồng trọt

177.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện bảo quản hạt giống lúa, ngô, rau

QCVN 01 - 158: 2014/BNNPTNT

05/2014/TT -BNNPTNT

Trồng trọt

178.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định bệnh phấn đen lúa mỳ Tilletia indica Mitra là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 - 159: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

179.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư (Colletotrichum spp) gây hại cây ớt của các thuốc trừ bệnh

QCVN 01 - 160: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

180.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định bệnh thối loét cà chua Claviabacter michiganensis subsp. michiganensi (Smith) Davis là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 - 161: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

181.

Quy trình giám định bọ trĩ cam Scirtothrips aurantii Faure là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 -162: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

182.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định cây kế đồng Cirsium arvense là dịch hại kiểm dịch thực vật của Viêt Nam

QCVN 01 - 163: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

183.

Quy chuẩn khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh chết cây con hại cây dưa chuột của các thuốc trừ bệnh

QCVN 01 -164: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

184.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định cỏ ma ký sinh thuộc chi Striga là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 -165: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

185.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại lúa

QCVN 01 -166: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

186.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây ngô

QCVN 01 -167: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

187.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại trên cây lạc, đậu tương

QCVN 01 -168: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

188.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện dịch hại cây rau họ hoa thập tự

QCVN 01 -169: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

189.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ dòi đục lá (Liriomyza sattivae Blanchard) hại ớt của các thuốc trừ sâu

QCVN 01 -170: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

190.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh gỉ sắt ( Puccinia chrysanthemi Roze) hại cây hoa cúc của các thuốc trừ bệnh

QCVN 01 - 171: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

191.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính hại cây hồ tiêu

QCVN 01 - 172: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

192.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định bệnh khô cành cam quýt Phoma tracheiphila (Pertri) Kantachveli & Gikachvili là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 -173: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

193.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh loét (Xanthomonas campestris pv.citri (Hasse) Dowson) hại cây có múi của các thuốc trừ bệnh

QCVN 01 - 174: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

194.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình lưu giữ, bảo quản và vận chuyển mẫu trong kiểm dịch thực vật

QCVN 01 -175: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vt

195.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định Mọt lạc Pachymerus pallidus Olivier là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 -176: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

196.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật chính gây hại cây nhãn, cây vải

QCVN 01 -177: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

197.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh nứt thân chảy nhựa do nấm (Mycosphaerella melonis) hại cây dưa hấu của các thuốc trừ bệnh

QCVN 01 -178: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

198.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định bệnh rụng lá cao su Nam Mỹ Microcyclus ulei (Henn.) Arx là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 -179: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

199.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định tuyến trùng thối thân, rễ cọ dầu, dừa Rhadinaphelenchus cocophilus (Cobb) Goodey là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 -180: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

200.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Quy trình giám định bệnh ung thư khoai tây Synchytrium endobioticum (Schilb.) Percival là dịch hại kiểm dịch thực vật của Việt Nam

QCVN 01 -181: 2014/BNNPTNT

16/2014/TT-BNNPTNT

Bảo vệ thực vật

201.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở nuôi tôm Sú (Penaeus monodon Fabricus, 1798) và tôm Chân trắng (Litopenaeus vannamei Boone, 1931) - Điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.

QCVN 02- 19: 2014/BNNPTNT

22/2014/TT-BNNPTNT

Thủy sản

202.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Cơ sở nuôi cá Tra (Pangasianodon hypophthalmus Sauvage, 1878,) trong ao - Điều kiện bảo đảm vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường và an toàn thực phẩm.

QCVN 02 - 20: 2014/BNNPTNT

22/2014/TT-BNNPTNT

Thủy sản

203.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tầu cá

QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT

20/2015/TT-BNNPTNT

Thủy sản

204.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở nuôi cá lồng/bè nước ngọt - Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm và bảo vệ môi trường

QCVN 02 - 22: 2015/BNNPTNT

16/2015/TT-BNNPTNT

Thủy sản