THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ---------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc---------------

Số: 869/CP-VX

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2003

CÔNG VĂN

VỀ VIỆC ĐỒNG Ý CHO BÁO DÂN TỘC VÀ PHÁT TRIỂN (ỦY BAN DÂNTỘC) ĐƯỢC THỰC HIỆN CƠ CHẾ TÀI CHÍNH (CẤP KHÔNG TIỀN) THEO QUYẾT ĐỊNH 1637/QĐ-TTG NGÀY 31/12/2001

Xét đề nghị của Uỷ banDân tộc (công văn số 353/UBDT-TH ngày 08/5/2003) và ý kiến của các Bộ Tài chính(công văn số 2565 TC/HCSN ngày 21/3/2003), Bộ Văn hoá- Thông tin (công văn số 1025/VHTT-VHDT ngày 20/3/2003) về cơ chế tài chính cho Báo Dân tộc và Pháttriển, Thủ tướng Chính phủ có ý kiến như sau:

1. Đồng ý cho Báo Dântộc và Phát triển (cơ quan ngôn luận của Uỷ ban Dân tộc) được thực hiện cơ chếtài hcính cấp (không thu tiền) theo Quyết định 1637/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm2001 về việc cấp một số loại báo, tạp chí cho vùng dân tộc thiểu số và miền núi.

- Đối tượng được cấpbáo Dân tộc và Phát triển thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi, bao gồm:Trưởng thôn, bản; Đảng uỷ, Uỷ ban nhân dân xã; Ban Dân tộc- Định canh, định cưvà Ban chỉ đạo Chương trình 135 của huyện; Ban Dân tộc và Ban chỉ đạo Chươngtrình 135 của tỉnh; Thư viện các trường dân tộc nội trú; các đồn, trạm biênphòng. Mỗi đối tượng được cấp 1 tờ/1 kỳ.

- Kinh phí cho việccấp báo Dân tộc và Phát triển được cân đối trong dự toán chi ngân sách Trungương hàng năm do Bộ tài chính cấp trực tiếp cho cơ quan báo Dân tộc và Pháttriển để thực hiện.

- Riêng năm 2003, tổngsố báo Dân tộc và Phát triển cấp cho các đối tượng nói trên (ở 22,055 thôn,bản; 2.362 xã; 308 huyện; 49 tỉnh; 273 trường dân tộc nội trú; 415 đồn, trạmbiên phòng) một kỳ là 28.143 tờ, cả năm (52 kỳ) là 1.463.436 tờ (kể cả báo nộplưu chuyển theo quy định).

Căn cứ vào số lượngbáo cấp cho các đối tượng nêu trên và giá thành 1 tờ báo đã được các cơ quanchức năng xác định, Bộ Tài chính làm việc với Uỷ ban Dân tộc để xác định mứckinh phí Nhà nước hỗ trợ cho báo Dân tộc và Phát triển trong năm 2003. (Kèmtheo danh sách các tỉnh và số lượng các đối tượng được cấp báo Dân tộc và Pháttriển của mỗi tỉnh)

2. Uỷ ban Dân tộc, Bộtài chính, Bộ Văn hoá- Thông tin, Bộ Nội vụ, Bộ Bưu chính - Viễn thông và cáccơ quan liên quan triển khai thực hiện việc cấp báo Dân tộc và Phát triển đúngphạm vi, đối tượng và theo đúng nhiệm vụ được phân công tại Quyết định1637/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ

KT. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
PHÓ THỦ TƯỚNG




Phạm gia Khiêm

DANH SÁCH

CÁC TỈNH VÀ SỐ LƯỢNGCÁC ĐỐI TƯỢNG CỦA CÁC TỈNH ĐƯỢC CẤP BÁO DÂN TỘC VÀ PHÁT TRIỂN NĂM 2003
(Kèm theo công văn số 869/CP-VX ngày 30tháng 6 năm 2003)

TT

Tỉnh

Đồn BP

Trường DTNT

Huyện

Thôn, bản

1

2

3

4

5

6

7

1

Hà Giang

12

10

9

142

1441

2

Cao bằng

15

10

11

138

1912

3

Lai Châu

21

8

8

120

1629

4

Sơn La

8

9

9

86

1116

5

Bắc Cạn

7

6

103

1113

6

Lào Cai

11

11

11

138

1448

7

Tuyên Quang

5

5

58

772

8

Lạng Sơn

13

9

10

106

1001

9

Yên Bái

9

7

70

646

10

Hoà Bình

8

10

102

797

11

Bắc Giang

5

4

44

447

12

Thái Nguyên

3

3

36

521

13

Phú Thọ

5

6

50

378

14

Quảng Ninh

22

6

7

35

381

15

Vĩnh Phúc

2

3

6

64

16

Ninh Bình

2

1

3

33

17

Thanh Hoá

13

11

12

102

916

18

Nghệ An

20

8

10

114

1204

19

Hà Tĩnh

11

2

4

25

276

20

Quảng Bình

10

4

6

37

290

21

Quảng Trị

12

3

5

36

288

22

Thừa Thiên Huế

10

3

5

32

220

23

Quảng nam

10

7

7

63

363

24

Quảng Ngãi

8

6

8

57

293

25

Bình Định

8

3

8

28

142

26

Phú yên

7

3

3

19

102

27

Khánh Hoà

15

2

3

14

64

28

Ninh Thuận

5

3

3

18

70

29

Bình Thuận

12

2

7

28

105

30

Kon Tum

10

7

6

54

513

31

Gia Lai

6

10

12

78

646

32

Đắc lắc

11

16

17

57

560

33

Lâm Đồng

6

9

47

327

34

Bình Phước

9

5

5

43

338

35

Trà Vinh

4

5

7

38

286

36

Sóc Trăng

5

3

7

52

442

37

Bạc Liêu

3

3

4

23

196

38

Đồng Nai

1

5

16

61

39

Vĩnh Long

1

2

3

32

40

Cần Thơ

1

2

2

11

41

Bà Rịa- vũng Tàu

14

1

3

9

40

42

An Giang

10

2

5

25

104

43

Kiên Giang

19

4

10

37

187

44

Tây Ninh

11

5

20

63

45

Bình Dương

2

2

10

46

Long An

9

1

5

19

99

47

Cà Mau

12

7

15

77

48

Hải Phòng

10

1

3

10

49

Đồng Tháp

2

8

41

Trường thuộc Trung ương

12

Tổng số

404

246

308

2.362

22.055