BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 880/BNN-VP
V/v báo cáo kết quả rà soát thủ tục hành chính

Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2010

Kính gửi: Tổ công tác chuyên trách cải cáchthủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ

Triển khai công văn số 172/CCTTHC của Tổ công tác chuyêntrách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ ngày 30/7/2009 về việchướng dẫn thực hiện giai đoạn rà soát thủ tục hành chính, Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn đã nghiêm túc tổ chức thực hiện, kết quả rà soát như sau:

I. TỔNG SỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ RÀ SOÁT: 468 trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai: 327

- Số lượng yêu cầu, điều kiện: 119

II. DANH SÁCH TTHC KIẾN NGHỊ GIỮ NGUYÊN

Số lượng thủ tục hành chính kiến nghị giữ nguyên: 33 (Mẫu 1kèm theo)

III. KIẾN NGHỊ PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ ĐỐI VỚI NHỮNG TTHC THUỘCTHẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

1. Danh sách thủ tục hành chính kiến nghị sửa đổi, bổ sung:

a) Số lượng thủ tục hành chính kiến nghị sửa đổi, bổ sung: 314, trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị sửa đổi: 140 mẫuGiấy đăng ký, mẫu tờ khai.

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị sửa đổi, bổ sung: 26

b) Danh sách thủ tục hành chính kiến nghị sửa đổi, bổ sung: (Mẫu2 kèm theo)

2. Danh sách thủ tục hành chính kiến nghị thay thế:

a) Số lượng thủ tục hành chính kiến nghị thay thế: 37 trongđó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị thay thế: 24

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị thay thế: 06

b) Danh sách thủ tục hành chính kiến nghị thay thế: (Mẫu 3kèm theo)

3. Danh sách thủ tục hành chính hủy bỏ, bãi bỏ:

a) Số lượng thủ tục hành chính kiến nghị hủy bỏ, bãi bỏ:67 trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị hủy bỏ, bãibỏ: 26

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị hủy bỏ, bãi bỏ: 17

b) Danh sách thủ tục hành chính kiến nghị hủy bỏ, bãibỏ: (Mẫu 6 kèm theo)

IV. KIẾN NGHỊ PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA ĐỐI VỚI NHỮNG TTHCKHÔNG THUỘC THẨM QUYỀN BAN HÀNH CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

1. Danh sách TTHC kiến nghị sửa đổi, bổ sung:

a) Số lượng TTHC kiến nghị sửa đổi, bổ sung: 37, trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị sửa đổi, bổ sung: 02

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị sửa đổi, bổ sung: 07

b) Danh sách TTHC kiến nghị sửa đổi, bổ sung: (Mẫu 4 kèmtheo)

2. Danh sách thủ tục hành chính kiến nghị thay thế:

a) Số lượng thủ tục hành chính kiến nghị thay thế: 04 trongđó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị thay thế: 01

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị thay thế: 0

b) Danh sách thủ tục hành chính kiến nghị thay thế: (Mẫu 7kèm theo)

3. Danh sách TTHC kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ:

a) Số lượng TTHC kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ: 09, trong đó:

- Số lượng mẫu đơn, mẫu tờ khai kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ: 01

- Số lượng yêu cầu, điều kiện kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ:01

b) Danh sách TTHC kiến nghị bãi bỏ/hủy bỏ: (Mẫu 5 kèm theo)

3. Các đề xuất khác:

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gửi Tổ công tácchuyên trách cải cách thủ tục hành chính của Thủ tướng Chính phủ để tổng hợp./.

* Ghi chú: Các tài liệu gửi kèm theo báo cáo này gồm có: CácBáo cáo kết quả rà soát TTHC và các biểu mẫu 2, 2a, 2b đã điền của 468 thủ tụchành chính.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Các đồng chí Thứ trưởng;
- Lưu: VT, VPCCHC.

BỘ TRƯỞNG




Cao Đức Phát