BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 896/BGD &ĐT-GDTH
V/v Hướng dẫn điều chỉnh việc dạy và học cho học sinh tiểu học

Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2006

Kính gửi: Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo

Trong quá trình triển khai Nghịquyết số 40/2000/QH10 , Kì họp thứ 8, Quốc hội Khóa X và Chỉ thị số 14/2001/CT –TTg ngày 11/6/2001 của Thủ tướng Chính phủ về Đổi mới chương trình phổ thông,bên cạnh những kết quả mà toàn ngành đã đạt được, vẫn còn bộc lộ một số mặt hạnchế ảnh hưởng đến chất lượng học tập của một số đối tượng học sinh. Để khắcphục tình trạng này, Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn điều chỉnh việc dạy vàhọc cho học sinh tiểu học trên một số lĩnh vực như sau:

I. YÊU CẦU CHUNG

1. Đảm bảo mục tiêu của giáo dụctiểu học quy định tại Luật Giáo dục 2005: Giúp học sinh hình thành những cơ sởban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất,thẩm mĩ và các kỹ năng cơ bản để học sinh tiếp tục học trung học cơ sở.

2. Đảm bảo yêu cầu đổi mới một cáchthực chất chương trình giáo dục phổ thông, tạo điều kiện cho việc thực hiệnchương trình, sách giáo khoa hợp lý, phù hợp với đặc điểm học sinh từng vùng,miền.

3. Đảm bảo việc dạy và học vừa đạtchất lượng thực sự vừa phù hợp với tính, vừa sức với sự phát triển tư duy vàtâm sinh lí lứa tuổi học sinh tiểu học ở từng vùng miền trên đất nước Việt Nam.

II. NHIỆM VỤ CỤ THỂ

Việc thực hiện điều chỉnh nội dunghọc tập đối với học sinh tiểu học được thực hiện dựa trên hai nhiệm vụ chủ yếu:đổi mới công tác quản lý, chỉ đạo, đổi mới phương pháp giảng dạy của giáo viênvà điều chỉnh một số nội dung học tập của học sinh.

1. Về đổi mới công tác quản lí, chỉđạo và đổi mới phương pháp giảng dạy của giáo viên

a) Đổi mới công tác quản lí, chỉ đạo

Việc đổi mới công tác chỉ đạo, quảnlí của các Sở Giáo dục và Đào tạo được thể hiện trên các lĩnh vực sau đây :

- Chỉ đạo các nhà trường Tiểu họcchủ động cụ thể hóa phân phối chương trình học tập của học sinh phù hợp vớitừng lớp học cụ thể, đảm bảo yêu cầu giáo dục học sinh tiểu học và yêu cầunhiệm vụ quy định trong Chương trình tiểu học (mục: Yêu cầu cơ bản cần đạt đốivới học sinh tiểu học) ban hành kèm theo Quyết định số 43/2001/QĐ-BGD &ĐTngày 09 tháng 11 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Chỉ đạo cơ sở tăng cường việc tổchức dự giờ, rút kinh nghiệm tiết dạy, đẩy mạnh sinh hoạt chuyên môn, duy trìthường xuyên việc tổ chức bồi dưỡng và tự bồi dưỡng của giáo viên trường Tiểuhọc.

+ Việc dự giờ, thao giảng phải nhắmvào mục tiêu đổi mới phương pháp giảng dạy, nhằm cải thiện kết quả học tập củahọc sinh; khuyến khích giáo viên đổi mới cách dạy để đáp ứng khả năng học tậpcủa tất cả học sinh trong lớp.

+ Công tác thanh tra và kiểm tra cầntập trung vào việc đánh giá tính hiệu quả thực chất của công tác chỉ đạo, quảnlí theo yêu cầu đổi mới giáo dục tiểu học. Việc thanh tra, kiểm tra một tiếtdạy và học, cần chú trọng vào việc xem xét năng lực tiếp thu của từng đối tượnghọc sinh (kém, trung bình, khá, giỏi) sau một tiết dạy để góp ý cho giáo viênvề phương pháp và hình thức tổ chức dạy học.

b) Đổi mới phương pháp giảng dạy củagiáo viên

- Sở Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo đổimới cách soạn giáo án để giáo viên có thời gian tập trung vào công tác giáodục. Giáo viên cần nắm vững yêu cầu về kiến thức, kĩ năng cơ bản được quy địnhtại Chương trình tiểu học (mục : Yêu cầu cơ bản cần đạt đối với học sinh tiểuhọc) ban hành theo Quyết định số 43/2001QĐ-BGD&ĐT ngày 09 tháng 11 năm 2001của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trong quá trình soạn giáo án lên lớp. Giáoán cần ngắn gọn nhưng có nhiều thông tin (có thể chỉ khoảng 1 trang giấy A4) vàthể hiện rõ các phần cơ bản sau:

Phần 1: Nêu mục tiêu của bài học,gắn với yêu cầu cần đạt được về kiến thức, kĩ năng, thái độ được quy định tạiChương trình tiểu học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

Phần 2: Nêu những yêu cầu cần chuẩnbị về thiết bị, đồ dùng dạy và học của giáo viên và học sinh; dự kiến hình thứctổ chức hoạt động học tập đảm bảo phù hợp với từng nhóm đối tượng học sinh.

Phần 3: Xác định nội dung, phươngpháp giảng dạy đối với giáo viên, yêu cầu cần học đối với từng đối tượng họcsinh, kể cả học sinh cá biệt (nếu có).

- Giáo viên phải nắm được khả nănghọc tập của từng học sinh trong lớp để xác định nội dung cụ thể của bài họctrong sách giáo khoa cần hướng dẫn cho từng nhóm đối tượng học sinh. Việc xácđịnh nội dung dạy học của giáo viên phải đảm bảo tính hệ thống và đáp ứng yêucầu : dạy nội dung bài học mới dựa trên kiến thức, kĩ năng của học sinh đạtđược ở bài học trước và đảm bảo vừa đủ để tiếp thu bài học tiếp sau, từng bướcđạt được yêu cầu cơ bản nêu trong Chương trình tiểu học.

- Giáo viên cần báo cáo tổ trưởngchuyên môn, ban giám hiệu kế hoạch dạy học cụ thể của cá nhân và ghi vào kếhoạch dạy học tuần. Tổ trưởng chuyên môn và ban giám hiệu phải có trách nhiệmgiúp đỡ và tạo điều kiện để giáo viên thực hiện nhiệm vụ giáo dục và giảng dạycho học sinh đạt hiệu quả tốt, không máy móc rập khuôn và không mang tính hìnhthức.

2. Về việc điều chỉnh một số nộidung học tập

Yêu cầu cụ thể về hướng dẫn điềuchỉnh nội dung học tập cho phù hợp với đối tượng học sinh có khó khăn trong họctập được thực hiện theo văn bản đính kèm Công văn này.

3. Công tác kiểm tra đánh giá họcsinh

Khảo sát đầu năm là để các nhàtrường chẩn đoán chất lượng học tập của học sinh và quyết định giải pháp chỉđạo, quản lý và giảng dạy.

Kiểm tra học kì được thực hiện theosự chỉ đạo của Bộ. Các nhà trường cụ thể hóa mẫu đề kiểm tra học kì. Sau mỗilần kiểm tra, các nhà trường cần đánh giá, phân tích kết quả để giáo viên quyếtđịnh đổi mới phương pháp và nội dung giảng dạy.

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Đối với cán bộ quản lý: Căn cứvào những nội dung cụ thể được nêu trong công văn này cũng như tại văn bản đínhkèm, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo chỉ đạo các Phòng Giáo Dục và các trườngtiểu học triển khai kịp thời, nghiêm túc để góp phần nâng cao chất lượng, hiệuquả của giáo dục tiểu học. Nội dung chỉ đạo cần giải quyết đồng bộ các vấn đềcần đổi mới về phân phối chương trình, đánh giá xếp loại học sinh tiểu học vàđiều chỉnh nội dung học tập cho phù hợp với học sinh tiểu học. Trong chỉ đạocần lưu ý các yêu cầu sau:

- Giáo viên tự chịu trách nhiệmtrong việc giảng dạy ở mỗi tiết học. Điều cốt yếu là học sinh phải học được vàđược học. Tuyệt đối không để học sinh yếu kém đứng bên lề mỗi giờ dạy của lớphọc. Giáo viên và cán bộ quản lý nhà trường cần khắc phục bệnh “thành tích vàhình thức”. Cán bộ quản lý tạo điều kiện cho giáo viên là tốt nhiệm vụ dạy họctrên lớp.

- Sự nỗ lực để mang lại thành tíchcho một nhà trường thể hiện ở công tác quản lý, công tác giảng dạy của giáoviên cũng như kết quả học tập của học sinh đều được trân trọng.

2. Đối với việc chỉ đạo thực hiệnviệc dạy và học cho học sinh tiểu học tại văn bản đính kèm công văn này, cầntheo những yêu cầu sau:

- Mỗi nhà trường tự chịu trách nhiệmvề việc cụ thể hóa nội dung và phương pháp giảng dạy (kể cả thời lượng, thờigian bắt đầu và kết thúc của mỗi nhà trường nhất là vùng núi và vùng dân tộc).

- Chỉ đạo thực hiện điều chỉnh việcdạy và học cho học sinh tiểu học phù hợp với đối tượng học sinh nhằm đạt hiệuquả thiết thực. Chẳng hạn chuyển thành nội dung tham khảo, tự chọn phần,chương, bài học, bài tập để đáp ứng được yêu cầu kiến thức, nội dung học tậpcho từng đối tượng học sinh trên lớp.

- Yêu cầu giáo viên không đưa thêmnội dung ngoài chương trình, sách giáo khoa tạo nên sự quá tải trong giảng dạy.Việc thực hiện những nội dung điều chỉnh được ghi trong văn này cần linh hoạt,sáng tạo và có hiệu quả thực sự. Giáo viên được tăng cường sách tham khảo và cóthể nghiên cứu sách tham khảo để lồng ghép vào nội dung giảng dạy cho phù hợpvới đối tượng học sinh; cần tổ chức tốt lớp học để mỗi giờ dạy và học sinhđộng, gắn với thực tế của địa phương theo mục tiêu đào tạo nguồn nhân lực vàmục tiêu giáo dục con người Việt Nam mới.

Nhận được công văn này, các Sở Giáodục và Đào tạo cần có kế hoạch chỉ đạo đến các cấp quản lí và triển khai đếntất cả các trường tiểu học để kịp thời chỉ đạo từ học kì II, năm học 2005 –2006. Văn bản này được phổ biến đến từng giáo viên tiểu học.

Các Sở Giáo dục và Đào tạo chỉ đạotriệt để theo tinh thần văn bản này sẽ góp phần giải quyết chất lượng giáo dụctiểu học và giảm tải một cách thiết thực và góp phần khắc phục triệt để tìnhtrạng “học ngược” hoặc “sáng lớp 6 chiều lớp 1” hay học sinh lớp 3, 4, 5 vẫn mùchữ đã tồn tại trong thời gian vừa qua.

Trong quá trình triển khai thựchiện, nếu có vướng mắc, cần báo về Bộ (Vụ Giáo dục Tiểu học) để xin ý kiến chỉđạo.

Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để biết);
- Như trên (để thực hiện);
- Viện CL&CTGD; NXB Giáo dục (để p/h)
- Lưu : VT, Vụ GDTH

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đặng Huỳnh Mai

HƯỚNG DẪN ĐIỀU CHỈNH

VIỆC DẠY VÀ HỌC CHO HỌC SINH TIỂU HỌC(Ban hành theo Công văn số 896/BGD &ĐT-GDTH ngày 13/02/2006 của BộGiáo dục và Đào tạo)

LỚP MỘT

MÔN TIẾNG VIỆT

I. Phần âm và chữ ghi âm

1. Từ tuần 1 đến tuần 6, đối với những bài có các phụâm ghi bằng 2, 3 con chữ (ví dụ: th, ch, ngh,…) từ tuần 7 đến tuần 22, đối vớinhững bài vần có nguyên âm đôi (ví dụ: uôi – ươi, ưu – ươu, iên – yên,…), giáoviên có thể giảm nhẹ yêu cầu luyện nói và căn cứ vào trình độ tiếp thu của họcsinh để phân bổ thời gian dạy học từng phần nội dung theo thời lượng thích hợp.

2. Đối với những bài Ôn tập có nội dung bài: Giáo viêncần tập trung rèn luyện hai kĩ năng đọc, viết các âm, vần và chữ ghi âm, vần đãhọc trong tuần, giảm nhẹ yêu cầu luyện nói (Kể chuyện).

3. Đối với phần luyện nói: Giáo viên cần hạn chế nhữngcâu hỏi dài, câu hỏi khó; giảm nhẹ yêu cầu luyện nói đối với những bài có vầnkhó hoặc những bài có nội dung dài nêu trên.

4. Đối với phần Tập viết: căn cứ trình độ viết của đasố học sinh trong lớp, giáo viên có thể yêu cầu học sinh viết nửa dòng hoặc cảdòng trong vở Tập viết 1 (giảm số lượng chữ cần viết cho phù hợp điều kiện thờigian luyện tập trên lớp, có thể khuyến khích học sinh luyện viết ở nhà).

II. Phần luyện tập tổng hợp

A. Tập đọc

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu sau:

- Đọc đúng và tìm được tiếng trongbài đọc có vần cần ôn luyện.

- Tốc độ đọc giữa học kì II (HK II):25 tiếng/ phút; cuối HK II: 30 tiếng/ phút.

2. Với những yêu cầu khác thực hiện như sau:

- Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài: HScó thể trả lời bằng cách đọc lại câu văn, câu thơ trong bài.

- Ôn luyện âm, vần: Nếu bài học yêucầu học sinh tìm tiếng ngoài bài có chứa vần cần ôn và nói câu chứa tiếng cóvần cần ôn thì thực hiện 1 trong 2 yêu cầu đó. Ví dụ: trong bài tập đọc Trườngem (trang 46, 47, Tiếng Việt 1, tập hai) có bài tập 2 (tìm tiếngngoài bài có chứa vần ai, ay), bài tập 3 (nói câu chứa tiếng cóvần ai hoặc ay), dưới mỗi bài tập đều có từ mẫu, câu mẫu thì họcsinh có thể chỉ thực hiện 1 trong 2 bài tập hoặc chỉ đọc ví dụ (từ mẫu, câumẫu) đã nêu trong SGK (kí hiệu M).

- Tùy khả năng đọc của học sinh màcó thể lấy một phần thời gian của mục Luyện nói để tăng thời gian luyệnđọc.

B. Tập viết

1. Yêu cầu tối thiểu đối với HS lớp 1là biết viết đúng mẫu các chữ cái viết thường và biết tô mẫu các chữ cái viếthoa.

2. Trên lớp, HS thực hiện phần A trongvở Tập viết 1, tập hai; còn phần B, GV khuyến khích học sinhluyện viết thêm.

C. Chính tả

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu sau:

- Viết đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi tron bài tậpchép hoặc nghe – viết.

- Tốc độ viết giữa học kì II (HK II): 25 chữ/ 15 phút;cuối HK II: 30 chữ/ 15 phút.

2. Đối với các bài tập chép, nghe – viết có số chữ lớnhơn số chữ quy định trong tốc độ chuẩn, GV có thể cho HS viết trên 15 phút vàgiảm bớt bài tập về chính tả.

D. Kể chuyện

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt là dựatheo tranh, kể lại được một đoạn của câu chuyện được nghe ở trên lớp.

2. Đối với các bài tập kể lại toàn bộ câu chuyện, GV cóthể yêu cầu một vài HS kể nối tiếp nhau, mỗi học sinh chỉ kể một đoạn để hợpthành cả câu chuyện.

MÔN TOÁN

Tiết

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh nội dung

Nếu không có điều kiện, được phép giảm bớt

Nếu không có điều kiện, có thể giảm bớt

30

Phép cộng trong phạm vi 5

Bài tập 3

49

Cột 1, 3

31

Luyện tập

Bài tập 4

50

Cột 3

33

Luyện tập

Bài tập 4

52

Bảng 2

36

Luyện tập

Bài tập 1

55

Cột 4

38

Phép trừ trong phạm vi 4

Bài tập 1

56

Các phép tình 4–1, 4-3, 3-1, 3-2

40

Phép trừ trong phạm vi 5

Bài tập 2

59

Cột 1

41

Luyện tập

Bài tập 2, 3

60

Cột 2

42

Số 0 trong phép trừ

Bài tập 2

61

Cột 3

43

Luyện tập

Bài tập 3

62

Cột 3

44

Luyện tập chung

Bài tập 2

63

Cột 3

45

Luyện tập chung

Bài tập 2

64

Cột 2

46

Phép cộng trong phạm vi 6

Bài tập 3

65

Dòng 2

47

Phép trừ trong phạm vi 6

Bài tập 3

66

Cột 3

48

Luyện tập

Bài tập 2

67

Dòng 2

49

Phép cộng trong phạm vi 7

Bài tập 3

68

Dòng 2

50

Phép trừ trong phạm vi 7

Bài tập 3

69

Dòng 2

51

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 3

70

Cột 3, cột 2

52

Phép cộng trong phạm vi 8

Bài tập 2

71

Cột 2

53

Phép trừ trong phạm vi 8

Bài tập 3

74

Cột 2

54

Luyện tập

Bài tập 3

75

Cột 4

55

Phép cộng trong phạm vi 9

Bài tập 2

76

Cột 3

56

Phép trừ trong phạm vi 9

Bài tập 2

79

Cột 4

57

Luyện tập

Bài tập 3

80

Cột 2

58

Phép cộng trong phạm vi 10

Bài tập 1.

Phần b

81

Cột 4

60

Phép trừ trong phạm vi 10

Bài tập 1.

Phần b

83

Cột 4

66

Luyện tập chung

Bài tập 2.

Phần b

91

Dòng 3

78

Luyện tập

Bài tập 1

Bài tập 3

109

Cột 2

Cột 2

79

Phép trừ 17 - 3

Bài tập 2

110

Cột 2

80

Luyện tập

Bài tập 3

111

Dòng 2

82

Luyện tập

Bài tập 4

Bài tập 1

113

Dòng 3

Cột 3

83

Luyện tập chung

Bài tập 5

114

Dòng 2

92

Cộng số tròn chục

Bài tập 2

129

Cột 2

97

Luyện tập chung

Bài tập 3.

Phần a

135

Cột 3

104

So sánh số có 2 chữ số

Bài tập 1

142

Dòng 3

105

Luyện tập

Bài tập 3

144

Cột c

113

Phép cộng trong phạm vi 100

Bài tập 4

155

Đoạn thẳng CD

117

Phép trừ trong phạm vi 100

Bài tập 3.

Phần a, b

159

Cột 3

118

Luyện tập

Bài tập 3

160

Dòng 2

128

Ôn tập

Bài tập 2.

Phần b

170

Dòng 3

129

Ôn tập

Bài tập 2.

Phần b

171

Dòng 3

MÔN ĐẠO ĐỨC

Môn đạo đức lớp 1 chỉ có sách giáoviên (SGV). Các bài soạn trong SGV chỉ là các phương án mang tính gợi ý. Để đápứng yêu cầu điều chỉnh nội dung cho phù hợp với tâm lý lứa tuổi học sinh tiểuhọc, giáo viên cần lưu ý:

- Ở các bài dạy lớp 1, trong phầnmục tiêu, từ “Hiểu” (nếu có) có thể chuyển thành từ “Biết”.

- Căn cứ đặc điểm cụ thể của họcsinh lớp dạy, giáo viên có sự điều chỉnh thích hợp theo hướng dẫn mang tínhđịnh hướng trong SGV.

- Điều chỉnh nội dung bài dạy cụ thểtheo bảng sau:

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

2

6

8

9

Gọn gàng

Sạch sẽ

Nghiêm trang khi chào cờ

HĐ1. Tiết 1:câu hỏi 3

Bài tập 1. Tiết 1

Bài tập 4

Bài tập 2

17

27

29

Bỏ câu hỏi 3

Bỏ câu hỏi 1, 2

Thay yêu cầu tô mầu vào quần áo của bạn bằng đánh dấu + vào bạn giữ trật tự.

Thay yêu cầu tô mầu vào quần áo của bạn bằng đánh dấu + vào bạn biết lễ phép vâng lời thầy, cô giáo.

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

12

Nhà ở

Vẽ và giới thiệu ngôi nhà của bạn

27

Có thể không yêu cầu học sinh vẽ.

25

Con cá

Vẽ con cá

53

Có thể không yêu cầu học sinh vẽ.

31

Thực hành: Quan sát bầu trời

Vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh

65

Có thể chuyển thành: Nói về bầu trời và cảnh vật xung quanh.

MÔN NGHỆ THUẬT

MĨ THUẬT

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

29

Vẽ tranh đàn gà nhà em

Nội dung đề tài

149

Ở khu vực thành phố, thị xã, có thể đổi thành đề tài: Vẽ con vật em yêu thích.

31

Vẽ cảnh thiên nhiên

Tên bài

154

Sửa tên bài:

Vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản

ÂM NHẠC

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

17

- Tập biểu diễn các bài hát đã học

- Trò chơi âm nhạc

Toàn bộ tiết 17

41

Chuyển sang tiết 18. Dành cho địa phương tự chọn bài hát (bỏ trò chơi)

18

Ôn tập và kiểm tra HKI

Toàn bộ tiết 18

42

Bỏ kiểm tra. Dạy tiết 17: Tập biểu diễn các bài hát đã học (không thực hiện trò chơi âm nhạc)

24

25

- Học hát : Bài Quả

- Học hát : Bài Quả (tiếp theo)

Bài Quả (4 lời ca)

53 - 55

Chỉ dạy 3 lời ca.

31

32

- Học hát : Bài Năm ngón tay ngoan

- Học hát : Bài Năm ngón tay ngoan (tiếp theo)

Bài hát Năm ngón tay ngoan

66 - 70

Bỏ. Dành cho địa phương tự chọn bài hát. (Gợi ý : có thể chọn bài Tiếng chào theo em hoặc bài Đường và chân trong tập Bài hát Lớp 1).

34

35

Ôn tập

Kiểm tra cuối năm

(Đánh giá bằng nhận xét, không kiểm tra).

72

Thay bằng nội dung tập biểu diễn một số bài hát đã học.

THỦ CÔNG

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

2

Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

Mục tiêu: Xé được đường thẳng, đường gấp khúc.

174

Không dạy xé dán theo số ô.

3

Xé, dán hình vuông, hình tròn

Mục tiêu: Xé được đường thẳng, đường cong

178

Không dạy xé dán theo số ô.

4

Xé dán hình quả cam

Xé hình quả cam

181

Không dạy xé dán theo số ô.

5

Xé dán hình cây đơn giản

Xé hình tán lá

185

Không dạy xé dán theo số ô.

6

Xé, dán hình con gà con

- Nội dung: Xé hình mỏ và mắt của con gà con

- Xé hình thân, đầu gà.

193

- Không xé hình; dùng bút mầu để vẽ mỏ, mắt của gà con.

- Không dạy xé dán theo số ô.

23

Cắt, dán trang trí ngội nhà

Trang trí xung quanh ngội nhà

242

Không cắt hình trang trí (hoa, lá, Mặt trời…); dùng bút màu để vẽ, tô.

MÔN THỂ DỤC

Bài

Tên bài

(SGV)

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

7

Đội hình đội ngũ – Trò chơi

Đi thường theo nhịp 1 – 2 hàng dọc

38

Bỏ (chuyển lên lớp 2)

8

Đội hình đội ngũ – Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái

39

Bỏ: Thi đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái

9

Đội hình đội ngũ – Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái

41

Bỏ ôn tập quay phải, quay trái

16

Kiểm tra Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

Kiểm tra Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

55

Nội dung kiểm tra chuyển thành ôn tập

20

Bài thể dục - Đội hình đội ngũ

Ôn 2 động tác thể dục đã học: 3 – 5 lần

61

Giảm số lần, chỉ thực hiện 1 lần

21

Bài thể dục - Đội hình đội ngũ

Ôn 3 động tác thể dục đã học: 2 – 3 lần

64

Giảm số lần, chỉ thực hiện 1 lần

26

Bài thể dục – Trò chơi

Nội dung ôn bài thể dục

73

Giảm yêu cầu “thuộc bài”

27

Bài thể dục – Trò chơi

Ôn tổng hợp: tập hợp hàng dọc dóng hàng, điểm số; đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái

75

Bỏ quay phải, quay trái

28

Kiểm tra bài thể dục

Kiểm tra bài thể dục

76

Nội dung kiểm tra chuyển thành ôn tập

LỚP HAI

MÔN TIẾNG VIỆT

A. TẬP ĐỌC

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu sau:

- Đọc đúng, không ngắc ngứ.

- Tốc độ đọc giữa học kì I (HK I):35 tiếng/ phút; cuối HK I: 40 tiếng/ phút; giữa HK II: 45 tiếng/ phút; cuối HKII: 50 tiếng/ phút.

2. Đối với các câu hỏi suy luận, GV cóthể dựa vào nội dung trả lời trong sách giáo khoa Tiếng Việt 2, nêu 2 phương ántrả lời theo kiểu chắc nghiệm khách quan cho HS lựa chọn phương án đúng. VD, cóthể bổ sung câu hỏi 4, bài Có công mài sắt, có ngày nên kim (Tiếng Việt2, tập một, trang 5) như sau:

“ 4. Câu chuyện này khuyên em điềugì? Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a) Câu chuyện khuyên em chăm chỉ họctập.

b) Câu chuyện khuyên em chịu khó màisắt thành kim.”

Hoặc :

“ 4. Câu chuyện khuyên em chăm chỉhọc tập hay khuyên em chịu khó mài sắt thành kim ?”

3. Đối với các bài học thuộc lòng, yêucầu tối thiểu HS cần đạt được là học thuộc khoảng từ 6 đến 8 dòng thơ trên lớp.

B. CHÍNH TẢ

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu sau:

- Viết đúng chính tả, không mắc quá5 lỗi trong bài tập chép hoặc nghe – viết.

- Tốc độ viết giữa học kì I (HK I):35 chữ/ 15 phút; cuối HK I: 40 chữ/ 15 phút; giữa HK II: 45 chữ/15 phút; cuốiHK II: 50 chữ/ 15 phút.

2. Đối với các bài tập chép, nghe – viết có số chữ lớnhơn số chữ quy định trong tốc độ chuẩn, GV có thể cho HS viết trên 15 phút vàgiảm bớt bài tập về chính tả âm, vần như sau: chọn cho HS làm tại lớp một phầntrong số bài tập đồng dạng. VD:

- Bài tập (3), trang 33, TiếngViệt 2, tập một:

+ HS nói phương ngữ Bắc Bộ viết 3 từđầu tiên trong số 4 từ ở phần a (da, già, ra).

+ HS nói phương ngữ Nam Bộ và NamTrung Bộ viết 2 từ trong số 4 từ ở phần b (vâng, thân hoặc tầng, chân).

- Bài tập trang 25, 26, Tiếng Việt2, tập hai : Ngoài bài tập chép, HS thực hiện bài tập (2) hoặc bài tập (3).

C. TẬP VIẾT

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt là biết viết chữ viếthoa cỡ nhỏ; bước đầu biết nối nét giữa các chữ viết hoa với chữ viết thườngtrong một chữ ghi tiếng.

2. Đối với các bài có các dòng chữ tập viết giống nhau,GV có thể chọn cho HS thực hiện trên lớp một phần trong số các dòng ấy. VD:

- Bài tập viết Tuần 1, Vở Tập viết2, tập một:

+ Viết chữ A hoa: HS viết dòng chữcỡ vừa, 1 dòng chữ cỡ nhỏ.

+ Viết ứng dụng: HS viết một dòngchữ Anh cỡ nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng Anh em thuận hòa cỡ nhỏ.

- Bài tập viết Tuần 28, vở Tậpviết 2, tập hai:

+ Viết chữ Y hoa: HS viết một dòngchữ cỡ vừa, 1 dòng chữ cỡ nhỏ.

+ Viết ứng dụng: HS viết một dòngchữ Yêu cỡ nhỏ, 1 dòng cụm từ ứng dụng Yêu lũy tre làng cỡ nhỏ.

D. KỂ CHUYỆN

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt lànhớ và kể lại được một đoạn câu chuyện đã học trong bài tập đọc cùng tên.

2. Đối với các bài tập kể lạitoàn bộ câu chuyện, GV có thể yêu cầu một số HS kể nối tiếp nhau, mỗi HS kểmột đoạn để hợp thành toàn bộ câu chuyện (nếu tiết học có cả bài tập kể lạitừng đoạn của câu chuyện và bài tập kể lại toàn bộ câu chuyện thì GV chỉ hướngdẫn HS thực hiện yêu cầu kể từng đoạn của câu chuyện).

3. GV không yêu cầu những HS có khókhăn trong học tập kể chuyện theo nhân vật (VD: bài tập 3, truyện Ai ngoansẽ được thưởng, Tiếng Việt 2, tập hai, trang 102).

E. LUYỆN TỪ VÀ CÂU

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt là:

- Có vốn từ tối thiểu về gia đình,nhà trường, thiên nhiên, đất nước.

- Bước đầu nhận ra các từ chỉ sựvật, hoạt động, tính chất. Có ý thức viết hoa đúng quy định tên riêng của ngườivà tên riêng địa lý Việt Nam.

- Biết đặt câu đơn theo mẫu. Bướcđầu có ý thức dùng đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm phẩy.

2. Đối với các bài tập đồng dạng, GVcó thể chọn cho học sinh làm tại lớp một phần trong số bài tập ấy. VD:

- Bài tập 4, trang 100, TiếngViệt 2, tập một: HS thực hiện một trong các phần a, b, c.

- Bài tập 2, bài tập 3, trang 122 –123, Tiếng Việt 2, tập một: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập.

- Bài tập trang 18, Tiếng Việt 2,tập hai:

+ Bài tập 2: HS thực hiện các phầna, b hoặc c, d.

+ Bài tập 3: HS thực hiện 1 trong 2phần a hoặc b.

- Bài tập trang 112, Tiếng Việt2, tập hai: HS thực hiện các bài tập 1, 3.

G. TẬP LÀM VĂN

1. Yêu cầu tối thiểu học sinh cầnđạt là:

- Nắm được một số kĩ thuật phục vụhọc tập và sinh hoạt hằng ngày như tự giới thiệu, nói và đáp lời chào hỏi, cảmơn, xin lỗi, đề nghị, tán thành, không tán thành, chia vui, chia buồn; bước đầubiết nhận và gọi điện thoại, đọc và lập danh sách học sinh của tổ, đọc mục lụcsách, thời khóa biểu, nội quy.

- Bước đầu viết được một số đoạn vănhoặc văn bản ngắn theo yêu cầu.

2. Đối với các bài tập đồng dạng, GVcó thể chọn cho học sinh làm tại lớp một phần trong số các bài tập ấy. VD:

- Bài tập 1, bài tập 3, trang 30, TiếngViệt 2, tập một: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập (1 hoặc 3).

- Bài tập trang 38, Tiếng Việt 2,tập một:

+ Bài tập 1: HS thực hiện 2 trong 3phần a, b, c.

+ Bài tập 2: HS thực hiện 2 trong 3phần a, b, c.

- Bài tập 2, bài tập 3 , trang 62, TiếngViệt 2, tập một: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập (2 hoặc 3).

- Bài tập 1, bài tập 2, trang 94, TiếngViệt 2, tập một: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập (1 hoặc 2).

- Bài tập 2 trang 39, Tiếng Việt2, tập hai: HS thực hiện 2 trong các phần a, b, c, d.

3. Đối với các bài tập có cả yêu cầunói và viết, GV có thể cho học sinh thực hiện 1 trong 2 yêu cầu (nói hoặcviết). VD:

- Bài tập 3, trang 47, Tiếng Việt2, tập một: HS dựa theo mục lục sách, nói tên các bài Tập đọc ở tuần 6.

- Bài tập 3, trang 137, TiếngViệt 2, tập hai: HS nói về thời gian biểu buổi tối của mình.

MÔN TOÁN

Tiết

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh nội dung

Nếu không có điều kiện, được phép giảm bớt

Nếu không có điều kiện, có thể giảm bớt

2

Ôn tập các số đến 100

Bài tập 2

4

Bài tập 2

4

Luyện tập

Bài tập 2

6

Bài tập 2

5

Đề - xi – mét

Bài tập 3

7

Bài tập 3

6

Luyện tập

Bài tập 3

8

Cột 3

7

Số trừ - Số bị trừ - Hiệu

Bài tập 2

9

Câu c, d

8

Luyện tập

Bài tập 5

10

Bài tập 5

9

Luyện tập chung

Bài tập 3

11

Cột 3

10

Luyện tập chung

Bài tập 1

11

Bài tập 1

12

26 + 4 ; 36 + 24

Bài tập 3

13

Bài tập 3

15

9 cộng với một số

Bài tập 3

15

Bài tập 3

16

29 + 5

Bài tập 2

16

Câu c

17

49 + 25

Bài tập 2

17

Bài tập 2

18

Luyện tập

Bài tập 3

18

2 + 9…9 + 2;

9 + 3…9 + 2

19

8 cộng với một số

Bài tập 3

19

Bài tập 3

20

28 + 5

Bài tập 2

20

Bài tập 2

21

38 + 25

Bài tập 2

Bài tập 4

21

Cột 2

Bài tập 2

22

Luyện tập

Bài tập 4, 5

22

Bài tập 4, 5

23

Hình chữ nhật – HÌnh tứ giác

Bài tập 2

Bài tập 3

23

Câu c

Bài tập 3

24

Bài toán về nhiều hơn

Bài tập 1,

Bài tập 2

24

Không yêu cầu HS tóm tắt bài toán

Bài tập 2

25

Luyện tập

Bài tập 3

25

Bài tập 3

26

7 + 5

Bài tập 3,5

26

Bài tập 3, 5

27

47 + 5

Bài tập 2, 4

27

Bài tập 2, 4

28

47 + 25

Bài tập 2

Bài tập 4

28

Câu c

Bài tập 4

29

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 5

29

Câu 47 + 18

Bài tập 5

30

Bài toán về ít hơn

Bài tập 3

30

Bài tập 3

31

Luyện tập

Bài tập 1

31

Bài tập 1

32

Ki – lô – gam

Bài tập 3

32

Bài tập 3

33

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 3

33

Cột 2

Bài tập 2

34

6 cộng với một số

Bài tập 4

34

Bài tập 4

35

26 + 5

Bài tập 2

35

Bài tập 2

36

36 + 15

Bài tập 4

36

Bài tập 4

37

Luyện tập

Bài tập 3

37

Bài tập 3

38

Bảng cộng

Bài tập 4

38

Bài tập 4

39

Luyện tập

Bài tập 2, 5

39

Bài tập 2, 5

40

Phép cộng có tổng bằng 100

Bài tập 3

40

Bài tập 3

41

Lít

Bài tập 3

42

Bài tập 3

42

Luyện tập

Bài tập 4

43

Bài tập 4

43

Luyện tập chung

Bài tập 5

Bài tập 3

44

Cột 5, 6

Bài tập 5

44

Tìm một số hạng trong một tổng

Bài tập 2

Bài tập 1

45

Câu g

Cột 5, 6, 7

45

Luyện tập

Bài tập 3

46

Bài tập 3

46

Số tròn chục trừ đi một số

Bài tập 2

47

Bài tập 2

47

11 – 5

Bài tập 3

Bài tập 1

48

2 cột 3, 4 câu a

Cột cuối câu b

Bài tập 3

49

31 – 5

Bài tập 1

49

Hàng dưới

50

51 – 15

Bài tập 3

50

Bài tập 3

51

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 5

51

Cột 3

Bài tập 5

52

12 – 8

Bài tập 3

Bài tập 1

52

- 2 cột sau câu a, cột cuối câu b

Bài tập 3

53

32 – 8

Bài tập 1

53

Hàng dưới

55

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 3

55

Cột 3

Câu b

56

Tìm số bị trừ

Bài tập 3

Bài tập 1

56

Câu c, g

Bài tập 3

57

13 – 5

Bài tập 1

57

Câu b

58

33 – 5

Bài tập 4

58

Bài tập 4

59

53 – 15

Bài tập 3

59

Bài tập 3

60

Luyện tập

Bài tập 3, 5

60

Bài tập 3, 5

61

14 – 8

Bài tập 1

61

Cột cuối câu a, câu b

62

34 – 8

Bài tập 2

Bài tập 1

62

Cột 4, 5 cả 2 câu

Bài tập 2

63

54 – 18

Bài tập 1

63

Câu b

64

Luyện tập

Bài tập 2

64

Cột giữa

65

65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

Bài tập 2

67

Cột 2

68

Luyện tập

Bài tập 5

68

Bài tập 5

70

Luyện tập

Bài tập 5

70

Bài tập 5

71

100 trừ đi một số

Bài tập 3

71

Bài tập 3

72

Tìm số trừ

Bài tập 1

72

Cột 2

74

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 4

74

Cột 3, 4

Câu c

75

Luyện tập chung

Bài tập 4

75

Bài tập 4

76

Ngày giờ

Bài tập 2

77

Bài tập 2

77

Thực hành xem đồng hồ

Bài tập 3

78

Bài tập 3

78

Luyện tập chung

Bài tập 3

81

Bài tập 3

79

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

Bài tập 3

82

Câu b, d

80

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

Bài tập 3

Bài tập 5

83

Câu b, d

Bài tập 5

81

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

Bài tập 2
Bài tập 1

84

Cột 4

Cột 3

83

Ôn tập về đo lường

Bài tập 2

Bài tập 3

87

Câu c

Câu c

84

Ôn tập về giải toán

Bài tập 4

88

Bài tập 4

85

Luyện tập chung

Bài tập 3

88

Bài tập 3

86

Luyện tập chung

Bài tập 2

Bài tập 5

89

90

Cột 3

Bài tập 5

87

Luyện tập chung

Bài tập 4

90

Bài tập 4

92

Phép nhân

Bài tập 3

93

Bài tập 3

95

Luyện tập

Bài tập 4

96

Bài tập 4

97

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 5

98

Câu c

Bài tập 2

101

Luyện tập

Bài tập 4

102

Bài tập 4

102

Đường gấp khúc

Bài tập 1

103

Bài tập 1

103

Luyện tập

Bài tập 3

104

Bài tập 3

104

Luyện tập chung

Bài tập 2

105

Bài tập 2

105

Luyện tập chung

Bài tập 3

Bài tập 5

106

Cột 2

Bài tập 5

109

Một phần hai

Bài tập 2

110

Bài tập 2

110

Luyện tập

Bài tập 4

111

Bài tập 4

111

Số bị chia – Số chia – Thương

Bài tập 3

112

Bài tập 3

113

Một phần ba

Bài tập 2

114

Bài tập 2

114

Luyện tập

Bài tập 5

115

Bài tập 5

115

Tìm một thừa số của phép nhân

Bài tập 3

116

Bài tập 3

116

Luyện tập

Bài tập 5

117

Bài tập 5

117

Bảng chia 4

Bài tập 3

118

Bài tập 3

118

Một phần tư

Bài tập 2

119

Bài tập 2

119

Luyện tập

Bài tập 4

120

Bài tập 4

120

Bảng chia 5

Bài tập 3

121

Bài tập 3

121

Một phần năm

Bài tập 2

122

Bài tập 2

122

Luyện tập

Bài tập 5

123

Bài tập 5

123

Luyện tập chung

Bài tập 3

124

Bài tập 3

128

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 3

129

Câu c

Cột 6, 7

129

Chu vi tam giác

Bài tập 3

130

Bài tập 3

130

Luyện tập

Bài tập 1

131

Bài tập 1

131

Số 1 trong phép nhân và phép chia

Bài tập 3

132

Bài tập 3

132

Số 0 trong phép nhân và phép chia

Bài tập 4

133

Bài tập 4

134

Luyện tập chung

Bài tập 2

135

Cột 3

135

Luyện tập chung

Bài tập 1

136

Cột 4 câu a,

Cột 3 câu b

139

Các số tròn chục từ 110 đến 200

Bài tập 5

141

Bài tập 5

141

Các số từ 111 đến 200

Bài tập 2

145

Câu b

142

Các số có ba chữ số

Bài tập 1

147

Bài tập 1

144

Luyện tập

Bài tập 5

149

Bài tập 5

146

Ki – lô – mét

Bài tập 4

152

Bài tập 4

148

Luyện tập

Bài tập 3

154

Bài tập 3

149

Viết số thành tổng các trăm,…

Bài tập 4

155

Bài tập 4

150

Phép cộng (không nhớ) trong phạm vi 1000

Bài tập 2

Bài tập 1

156

2 cột cuối

Câu b

151

Luyện tập

Bài tập 2

Bài tập 3

157

Cột 2

Bài tập 3

152

Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000

Bài tập 2

Bài tập 1

158

Cột 4

2 câu giữa

153

Luyện tập

Bài tập 3

Bài tập 3

Bài tập 5

159

Cột cuối

Cột 4, 6

Bài tập 5

154

Luyện tập chung

Bài tập 5

161

Bài tập 5

156

Luyện tập

Bài tập 4

164

Bài tập 4

157

Luyện tập chung

Bài tập 2

165

Bài tập 2

158

Luyện tập chung

Bài tập 1

166

Bài tập 1

159

Luyện tập chung

Bài tập 4

167

Bài tập 4

160

Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

Bài tập 3

168

Bài tập 3

161

Ôn tập về các số trong phạm vi 1000

Bài tập 4

169

Câu c

162

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

Bài tập 2

Bài tập 4

170

Cột 3

Bài tập 4

163

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

Bài tập 4

171

Bài tập 4

164

Ôn tập về phép nhân và phép chia

Bài tập 4

172

Bài tập 4

165

Ôn tập về phép nhân và phép chia

Bài tập 5

173

Bài tập 5

166

Ôn tập về đại lượng

Bài tập 1

174

Bài tập 1

167

Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)

Bài tập 4

175

Bài tập 4

169

Ôn tập về hình học

Bài tập 3

177

Bài tập 3

170

Ôn tập về hình học (tiếp theo)

Bài tập 4

178

Bài tập 4

171

Luyện tập chung

Bài tập 3

179

Cột 2

172

Luyện tập chung

Bài tập 5

180

Bài tập 5

MÔN ĐẠO ĐỨC

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

1

Học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Câu cuối: Kết luận của HĐI – Tiết 1 (Làm 2 việc cùng một lúc…đúng giờ)

19

Bỏ câu cuối cùng

2

Biết nhận lỗi…

HĐ1 Tiết 2 (T2): Tình huống 4

26

- Có thể thay tình huống 4

4

Chăm làm việc nhà

- HĐ1-T1:

Phân tích bài thơ Khi mẹ vắng nhà…

- Mục tiêu:

HS biết một tấm gương chăm làm việc nhà;

33

- Tìm hiểu bài thơ…

- HS biết một số biểu hiện về chăm làm việc nhà;

5

Chăm chỉ học tập

- HĐ2, T2:

Nội dung phiếu b…

41

- Bỏ đoạn: và khi chuẩn bị kiểm tra.

10

Biết nói lời yêu cầu…

- Kết luận H Đ 2-T1:

“…phải nói lời tử tế.”

64

- Sửa lại: Là anh, mượn đồ chơi của em cũng phải nói lời yêu cầu, đề nghị.

13

Giúp đỡ người khuyết tật

- Kết luận HĐ2-T1:

“…dẫn người mù qua đường…bị câm điếc.”

- Kết luận HĐ3- T1: Ý kiến b chưa hoàn toàn đúng…

- H Đ1-T2

78

79

- Bỏ đoạn: dẫn người mù qua đường. Sửa từ câm điếc thành từ khuyết tật.

- Ý kiến b là sai.

- Thay tình huống khác phù hợp với thực tế.

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

20

An toàn khi đi các phương tiện giao thông

- Vẽ một số phương tiện giáo thông.

- Nói về những điều cần lưu ý khi đi trên phương tiện giao thông đó.

43

- Có thể không yêu cầu HS vẽ.

- Nói về những điều cần lưu ý khi đi trên phương tiện giao thông mà bạn biết.

27

Loài vật sống ở đâu?

- Sưu tầm tranh ảnh các con vật và nói về nơi sống của chúng.

- Thi kể tên các con vật sống dưới nước

57

61

Có thể không yêu cầu HS sưu tầm, chỉ yêu cầu nói về nơi sống của con vật mà bạn biết.

Có thể chỉ yêu cầu HS thi kể tên các con vật sống dưới nước.

21

Mặt Trời

Vẽ Mặt Trời và tô màu

64

Có thể không yêu cầu tô màu

33

Mặt Trăng và các vì sao

Vẽ, tô màu bầu trời có trăng và sao.

68

Có thể không yêu cầu tô màu

34,

35

Ôn tập: Tự nhiên

Tham quan: Cảnh vật tự nhiên xung quanh trường học (hay vườn thú).

70

Nếu không có điều kiện, có thể cho HS quan sát cảnh vật tự nhiên ở sân trường.

MÔN NGHỆ THUẬT

MĨ THUẬT

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

4

Vẽ tranh đề tài vườn cây

Tên bài

85

Sửa tên bài thành: Vẽ tranh đề tài vườn cây đơn giản

21

Nặn hoặc vẽ dáng người

Tên bài

139

Sửa tên bài thành: Nặn hoặc vẽ dáng người đơn giản

10

Vẽ tranh đề tài Chân dung

Hình vẽ minh họa

102

Đây chỉ là hình minh họa tham khảo, không sử dụng

34

Vẽ tranh đề tài phong cảnh

Tên bài

181

Sửa tên bài thành: Vẽ tranh đề tài phong cảnh đơn giản.

ÂM NHẠC

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

8

- Ôn tập 3 bài hát: Thật là hay, Xòe hoa, Múa vui. Phân biệt âm thanh cao – thấp, dài – ngắn

Các hoạt động trong bài học.

22, 23, 24

Bỏ hoạt động 3: Nghe nhạc

14

- Ôn tập bài hát Chiến sĩ tí hon. Tập đọc thơ theo tiết tấu

Các hoạt động trong bài học.

34

Bỏ hoạt động 2: Tập đọc thơ theo tiết tấu.

15

Ôn tập 3 bài hát: Chúc mừng sinh nhật, Cộc cách tùng cheng, Chiến sĩ tí hon.

Các hoạt động trong bài học.

36

Bỏ hoạt động 2: Nghe nhạc.

17

- Tập biểu diễn một vài bài hát đã học. Trò chơi âm nhạc.

Nội dung bài

40

Bỏ trò chơi âm nhạc

18

Ôn tập và kiểm tra HKI

Nội dung kiểm tra

41

Bỏ trò chơi âm nhạc

24

Ôn tập bài hát Chú chim nhỏ dễ thương

Các hoạt động trong bài học.

52

Bỏ hoạt động 3: Nghe nhạc

25

Ôn tập 3 bài hát: Trên con đường đến trường, Hoa lá mùa xuân, Chú chim nhỏ dễ thương. Kể chuyện âm nhạc: Tiếng đàn Thạch Sanh

Các hoạt động trong bài học.

53

Bỏ ôn tập bài hát: Chú chim nhỏ dễ thương.

32

- Ôn tập 3 bài hát: Chim chích bông, Chú ếch con, Bắc Kim Thang. Nghe nhạc

Các hoạt động trong bài học.

66

Bỏ ôn tập bài: Bắc Kim Thang

33

- Ôn tập một số bài hát đã học

- Trò chơi “chim bay cò bay”

Nội dung ôn tập

68

Dành cho địa phương tự chọn bài hát (bỏ trò chơi)

34

Ôn tập

Nội dung ôn tập

70

Ôn tập các bài hát

35

Kiểm tra cuối năm

Nội dung kiểm tra

70

Tập biểu diễn một số bài hát đã học

THỦ CÔNG

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

3

Gấp máy bay đuôi rời

Rèn luyện kĩ năng gấp hình.

198

Tăng thêm một tiết để thực hành và trang trí sản phẩm.

8

Gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe đi ngược chiều

Gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều.

220

Giảm 1 tiết. Dành 1 tiết còn lại cho bài 3 (Gấp máy bay đuôi rời).

17

Làm con bướm

Rèn luyện kĩ năng làm đồ chơi.

249

Tăng thêm 1 tiết để thực hành và trang trí sản phẩm.

19

Trưng bày và đánh giá sản phẩm thực hành của học sinh

Nội dung bài

257

Giảm 1 tiết (còn lại 2 tiết) để tăng 1 tiết cho bài 17 (Làm con bướm).

MÔN THỂ DỤC

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

5

Quay phải, quay trái – Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”

Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải quay trái, điểm số từ 1 đến hết theo tổ.

37

Bỏ điểm số từ 1 đến hết theo tổ.

11

Ôn 5 động tác của bài thể dục phát triển chung – đi đều

Làm quen đi đều

49

Bỏ nội dung đi đều (chuyển lên lớp 3).

12

Kiểm tra 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung.

Kiểm tra 5 động tác đã học của bài thể dục phát triển chung.

51

Chuyển kiểm tra thành ôn tập.

13

Động tác phối hợp – Đi đều

Đi đều 2 – 4 hàng dọc.

52

Nội dung đi đều chuyển lên lớp 3.

16

Ôn bài thể dục phát triển chung

Đi đều và hát

57

Bỏ đi đều và hát.

19

Kiểm tra bài thể dục phát triển chung

Kiểm tra bài thể dục phát triển chung

61

Chuyển kiểm tra thành ôn tập.

21

Đi đều - Trò chơi Bỏ khăn

Đi đều

65

Bỏ đi đều, chuyển sang lớp 3.

22

Đi đều - Trò chơi Bỏ khăn

Đi đều

66

Bỏ đi đều, chuyển sang lớp 3.

23

Trò chơi Nhóm ba nhóm bảy – Đi đều

Đi đều

68

Bỏ đi đều, chuyển sang lớp 3.

24

Kiểm tra đi đều

Kiểm tra đi đều

69

Tiết dành cho GV hướng dẫn ôn tập.

25

Ôn trò chơi Bỏ khăn Nhóm ba nhóm bảy

Ôn trò chơi Bỏ khăn

71

Bỏ

40

Một số bài tập rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau

Ôn đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông.

92

Bỏ ôn đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông.

41

Đi thẳng về vạch kẻ thẳng

Ôn đứng đưa một chân ra sau hai tay giơ cao thẳng hướng.

94

Bỏ ôn đứng đưa một chân ra sau hai tay giơ cao thẳng hướng.

44

Đi kiễng gót hai tay chống hông – Trò chơi Nhảy ô

Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông

100

Bỏ

45

Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang

Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang

103

Bỏ

49

Ôn một số bài tập RLTTCB – Trò chơi Nhảy đúng nhảy nhanh

Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang

108

Bỏ

53

Kiểm tra bài tập rèn luyện tư thế cơ bản

Kiểm tra bài tập rèn luyện tư thế cơ bản

114

Chuyển kiểm tra thành ôn tập.

67

Kiểm tra chuyên cần

Kiểm tra chuyên cần

135

Chuyển kiểm tra thành ôn tập.

LỚP BA

MÔN TIẾNG VIỆT

A. Tập đọc

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu sau:

- Đọc đúng, kể cả một số tên riêngnước ngoài

- Tốc độ dọc giữa học kỳ 1 (HK I):55 tiếng/phút; giữa HK I: 60 tiếng/phút; giữa HK II: 65 tiếng/ phút; cuối HKII: 70 tiếng/ phút.

2. Đối với các câu hỏi suy luận, GVcó thể dựa vào nội dung trả lời trong sách giáo viên Tiếng Việt 3, nêu 3 phươngán trả lời theo kiểu trắc nghiệm khách quan cho HS lựa chọn phương án đúng. VD:

- Có thể bổ sung câu hỏi 3, bài Cảnhđẹp non sông (Tiếng Việt 3, tập một, trang 98) như sau:

“3. Theo em, ai đã giữ gìn, tô điểmcho non sông ta ngày càng đẹp hơn? Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a) Đó là học sinh chúng em.

b) Đó là nhân dân chúng ta.

c) Đó là thiên nhiên.”

Hoặc:

“ 3. Theo em, ai đã giữ gìn, tô điểmcho non sông ta ngày càng đẹp hơn? Đó là các em HS hay là nhân dân ta, haythiên nhiên? “ (Câu hỏi đầu dùng để dẫn dắt, câu hỏi sau dành cho HS trả lờimiệng).

- Có thể bổ sung câu hỏi 4, bài Mưa(Tiếng Việt 3, tập hai, trang 135) như sau:

“4. Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩđến ai? Nghĩ đến cô chú công nhân hay các chú bộ đội, hay cô bác nông dân?”(Câu hỏi đầu dùng để dẫn dắt, câu hỏi sau dành cho HS trả lời miệng).

3. Đối với các bài học thuộc lòng,yêu cầu tối thiểu HS cần đạt được là học thuộc khoảng 8 đến 10 dòng thơ trênlớp.

B. Chính tả

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu nhưsau:

- Viết đúng chính tả, không mắc quá5 lỗi trong bài tập chép hoặc nghe-viết.

-Tốc độ viết giữa học kỳ I (HK I):55 chữ/15 phút; cuối HK I: 60 chữ/ 15 phút; giữa HK II: 65 chữ/ 15 phút, cuốiHK II: 70 chữ/ 15 phút.

2. Đối với các bài tập chép, nghe -viết có số chữ lớn hơn số chữ quy định trong tốc độ chuẩn, GV có thể cho HSviết trên 15 phút và giảm bớt bài tập chính tả âm, vần như sau: cho HS làm tạilớp một phần trong số bài tập đồng dạng. VD:

- Bài tập (3), trang 10, Tiếng Việt3, tập một:

+ HS nói phương ngữ Bắc Bộ tìm 2tiếng đầu tiên ở phần a (lành, nổi).

+ HS nói phương ngữ Nam Bộ và NamTrung Bộ tìm 2 tiếng đầu tiên ở phần b (ngang, hạn)

- Bài tập (2), (3), trang 31, TiếngViệt, tập một: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập (2 hoặc 3).

- Bài tập (2), (3), trang 42, TiếngViệt, tập hai: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập (2 hoặc 3).

C. Tập Viết

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt làviết đùng nét và tương đối nhanh chữ viết hoa cỡ nhỏ, biết nối nét giữa các chữviết hoa với chữ viết thường trong một chữ ghi tiếng.

2. Đối với các bài có các dòng chữtập viết giống nhau, GV có thể chọn cho HS thực hiện trên lớp một phần trong sốcác dòng ấy. VD:

- Bài tập viết Tuần 1, Vở Tậpviết 3, tập một:

+ Viết chữ A, V, D hoa: HS viết 2dòng cỡ nhỏ.

+ Viết ứng dụng: HS viết một dòngtên riêng Vừ A Dính cỡ nhỏ, 1 dòng câu ứng dụng Anh em như thể taychân/ rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần cỡ nhỏ.

- Bài tập viết Tuần 33, vở Tậpviết 3, tập hai:

+ Viết chữ Y, P, K hoa: HS viết 2dòng cỡ nhỏ.

+ Viết ứng dụng: HS viết 1 dòng tênriêng Phú Yên cỡ nhỏ, một dòng câu ứng dụng Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà/ Kínhgiá, già để tuổi cho cỡ nhỏ.

D. Kể chuyện

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt lànhớ và kể lại được một đoạn của câu chuyện đã học trong bài tập đọc trước đó.

2. Đối với các bài tập kể lạitoàn bộ câu chuyện, GV có thể yêu cầu một số HS kể nối tiếp nhau, mỗi HS kểmột đoạn để hợp thành toàn bộ câu chuyện (nếu tiết học có cả bài tập kể lạitừng đoạn của câu chuyện và bài tập kể lại toàn bộ câu chuyện thì GV chỉ hướngdẫn HS thực hiện yêu cầu kể từng đoạn của câu chuyện).

3. GV không yêu cầu những HS có khókhăn trong học tập kể chuyện theo nhân vật (VD: bài tập 2, truyện Các em nhỏ vàcụ già, Tiếng Việt 3, tập một, trang 63 hoặc bài tập trang 114, truyện Người đisăn và con vượn, Tiếng Việt 3, tập hai). Trong trường hợp này có thể chuyển bàitập kể chuyện theo lời nhân vật thành kể một đoạn của câu chuyện.

E. Luyện từ và câu

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt là:

- Có vốn từ tối thiểu về gia đình,nhà trường, thiên nhiên, đất nước.

- Nhận biết các từ chỉ sự vật, hoạtđộng, tính chất. Có ý thức viết hoa đúng quy định tên riêng của người và tênriêng địa lý nước ngoài.

- Biết đặt câu đơn theo mẫu. Biếtdùng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu phẩy trong những câu có cấu tạo đơn giản.

- Nhận biết các biên pháp tu từ sosánh và nhân hóa. Bước đầu biết vận dụng các biện pháp tu từ so sánh, nhân hóatrong nói, viết.

2. Đối với các bài tập đồng dạng, GVcó thể chọn cho học sinh làm tại lớp một phần trong số các bài tập ấy. VD:

- Bài tập 3, trang 33, Tiếng Việt 3,tập một: HS thực hiện các phần a, b hoặc c, d.

- Bài tập 1 và 4 , trang 42 – 43,Tiếng Việt, tập một: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập (1 hoặc 4).

- Bài tập 4, trang 90, Tiếng Việt 3,tập một: HS đặt câu với 2 trong 4 cụm từ.

- Bài tập 2, trang 35, Tiếng Việt 3,tập hai: HS thực hiện các phần a, b hoặc c, d.

3. Đối với một số bài tập có thểthực hiện bằng cách nói và viết, GV GV được chuyển yêu cầu viết thành nói. VD,bài tập 2, trang 24, Tiếng Việt 3, tập một: HS chỉ cần nêu các từ chỉ sự sosánh, không cần viết các từ ấy.

G. Tập làm văn

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt là:

- Nắm được một số kĩ năng phục vụhọc tập và sinh hoạt hằng ngày như giới thiệu các thành viên của tổ, của lớp;dùng lời nói để phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp trong sinh hoạt gia đình hoặctrong sinh hoạt Đội, sinh hoạt lớp; điền vào một số mẫu giấy tờ in sẵn đơngiản.

- Bước đầu viết được một số đoạn vănhoặc văn bản ngắn theo yêu cầu.

2. Đối với các bài tập đồng dạng, GVcó thể chọn cho HS làm tại lớp một phần trong số bài tập ấy. VD: ở trang 88,Tiếng Việt 3, tập hai, HS có thể thực hiện 1 trong 2 bài tập (BT 1 hoặc BT 2).

3. Đối với các bài tập có yêu cầuviết từ 5 đến 7 câu, HS chỉ cần đảm bảo yêu cầu tối thiểu là viết 5 câu. VD:

- Tiếng Việt 3, tập một: bài tập 2(trang 52), BT 2 (trang 128),…

- Tiếng Việt 3, tập hai: bài tập 2 (trang 38), BT 2 (trang 48), BT 2 (trang 112),…

MÔN TOÁN

Tiết

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh nội dung

Nếu không có điều kiện, được phép giảm bớt

Nếu không có điều kiện, có thể giảm bớt

4

Cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

Bài 1,2

5

Cột 4, 5

5

Luyện tập

Bài 5

6

Bài 5

6

Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)

Bài 1

Bài 2

7

Cột 4, cột 5

Cột 3, cột 4

7

Luyện tập

Bài 2

Bài 3

8

Cột phần b, làm cội cuối

8

Ôn tập các bảng nhân

Bài 2

Bài 4

9

Phần c. Có thể yêu cầu học sinh trả lời miệng

9

Ôn tập các bảng chia

Bài 4

10

Có thể chuyển thành trò chơi.

10

Luyện tập

Bài 4

11

Có thể chuyển thành trò chơi.

GV có thể vẽ sẵn hình trên bảng phụ để HS lên bảng vẽ.

11

Ôn tập về hình học

Bài 4

12

12

Ôn tập về giải toán

Bài 4

12

Cho HS trả lời miệng, không yêu cầu trình bày bài giải.

16

Luyện tập chung

Bài 5

18

Bài 5

18

Luyện tập

Bài 5

20

Bài 5

20

Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

Bài 1

22

Cột thứ ba.

21

Luyện tập

Bài 2

23

Cột c.

31

Luyện tập

Bài 2

32

Cột b.

35

Luyện tập

Bài 2

36

Cột cuối

37

Luyện tập

Bài 1

38

GV có thể chuẩn bị sẵn ở trên bảng để HS có thể viết hoặc trả lời miệng.

39

Luyện tập

Bài 2

40

Cột cuối của cả phần a và phần b.

40

Góc vuông, góc không vuông

Bài 2

42

Cho HS trả lời miệng, không yêu cầu viết.

47

Luyện tập chung

Bài 2

49

Cột thứ ba của phần a, phần b.

48

Bài toán giải bằng hai phép tính

Bài 2

50

Bài 2

49

Bài toán giải bằng hai phép tính (tiếp theo)

Bài 3

51

Cho HS trả lời miệng.

50

Luyện tập

Bài 2

52

Bài 2

52

Luyện tập

Bài 2

54

Cột b.

53

Nhân số có ba chữ số với số có một chữ số

Bài 2

55

Cột b.

54

Luyện tập

Bài 1

56

Cột cuối.

55

So sánh số lớn gấp mấy lần số bé

Bài 4

57

Cho HS tình nhẩm và trả lời miệng.

56

Luyện tập

Bài 2

58

Cho HS trả lời miệng, không cần viết.

60

Luyện tập

Bài 1

62

GV có thể chuẩn bị sẵn trên bảng, gọi HS lên điền vào ô trống.

62

Luyện tập

Bài 4

64

Có thể cho học sinh chỉ viết kết quả vào ô trống dòng nhân 8 và dòng nhân 9.

67

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

Bài 1

Bài 2

70

Cột cuối phần a, phần b.

Bài 2

68

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

Bài 3

71

Bài 3

69

Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số

Bài 1

72

Cột thứ 2 của phần a, b

70

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

Bài 1

73

Cột 3

71

Giới thiệu bảng nhân

74

Chỉ giới thiệu để HS biết.

72

Giới thiệu bảng chia

 

75

Chỉ giới thiệu để HS biết.

73

Luyện tập

Bài 2

Bài 5

76

Phần d. Có thể cho HS giải miệng, nêu kết quả tính.

74

Luyện tập chung

Bài 4

77

GV làm mẫu một cột rồi cho HS làm tiếp 3 cột, bớt cột cuối.

81

Luyện tập chung

Bài 1, 2, 3

Bài 4

83

Dòng 2 ở mỗi bài. Có thể chuyển thành trò chơi.

82

Hình chữ nhật

Bài 4

84

GV có thể vẽ sẵn, cho HS lên kẻ trên bảng.

83

Hình vuông

Bài 4

85

Cho HS vẽ trên giấy kẻ ô vuông, GV hướng dẫn vẽ.

86

Luyện tập

Bài 1

89

Phần b.

87

Luyện tập chung

Bài 2

Bài 5

90

- Hai ý cuối phần a và một ý cuối phần b.

- Có thể cho HS nêu cách tính và kết quả.

88

Các số có bốn chữ số

Bài 3

93

Cho HS nêu miệng không cần viết.

90

Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

Bài 2

95

Hướng dẫn HS viết tiếp số vào vở, không vẽ ô.

91

Các số có bốn chữ số (tiếp theo)

Bài 1

Bài 2

96

Phần a không yêu cầu HS viết số 5757. Cột cuối.

92

Số 10 000. Luyện tập

Bài 1

97

Chuyển thành dạng GV nêu câu hỏi, HS trả lời miệng.

96

Luyện tập

Bài 2

101

Phần b có thể cho HS trả lời miệng không cần viết.

97

Phép cộng các số trong phạm vi 10 000

Bài 2

102

Cột phần a.

99

Phép trừ các số trong phạm vi 10 000

Bài 2

104

Cột phần a.

106

Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số

Bài 2

113

Cột phần b.

117

120

Luyện tập

Luyện tập chung

Bài 3

Bài 1

120

129

Bài 3

Bài đầu trang

132

So sánh các số trong phạm vi 100 000

Bài 4

147

Phần b.

133

Luyện tập

Bài 2

Bài 4

148

Cột a.

- Có thể cho HS trả lời miệng

141

Phép cộng các số trong phạm vi 100 000

Bài 2

Bài 3

155

Cột phần b.

Bài 3

142

Luyện tập

Bài 1

156

Cột thứ 3 của phần a, b.

149

Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số

Bài 4

163

Có thể chuyển thành trò chơi.

150

Chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

Bài 3

164

Dòng cuối

151

Luyện tập

Bài 4

165

Không yêu cầu HS trình bày bài giải, chỉ trả lời câu hỏi.

155

Luyện tập

Bài 4

168

GV chuẩn bị sẵn bảng phụ, cho HS lên điền vào bảng.

156

Luyện tập chung

Bài 3

168

Bài 3

161

Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (tiếp theo)

Bài 4

172

Hai phép tính cuối.

MÔN ĐẠO ĐỨC

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

1

Kính yêu Bác Hồ

- Mục tiêu:

2. HS hiểu…

20

2. HS ghi nhớ…

3

Tự làm lấy việc…

- HĐ 3 T2:

Thảo luận nhóm

39

Bày tỏ ý kiến

9

Đoàn kết với thiếu nhi quốc tế

- Mục tiêu 2, 3

71

- Nhập thành một mục tiêu.

10

Tôn trọng khách nước ngoài

- Toàn bài

75

- Sửa tên bài cho phù hợp bằng cách thay từ Tôn trọng bằng Giao tiếp với.

- Ở các vùng ít có điều kiện tiếp xúc với người nước ngoài có thể thay bài này thành nội dun giáo dục địa phương.

MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Bài

Tên bài

Nội dung điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

17,

18

Ôn tập và kiểm tra: Con người và sức khỏe

- Vẽ tranh vận động mọi người sống lành mạnh, không sử dụng các chất độc hại như: thuốc lá, rượu, ma túy.

36

- Có thể yêu cầu HS vẽ tranh, thay bằng hoạt động đóng vai nói với người thân trong gia đình không nên sử dụng thuốc lá, rượu.

19

Các thế hệ trong một gia đình

- Hãy vẽ và giới thiệu về các thành viên trong gia đình của bạn

39

- Có thể không yêu cầu HS vẽ, chỉ yêu cầu giới thiệu về các thành viên trong gia đình.

30

Hoạt động nông nghiệp

- Sưu tầm một số hình ảnh và bài báo nói về hoạt động nông nghiệp.

59

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

34,

35

Ôn tập và kiểm tra học kì I

- Sưu tầm và giới thiệu nhũng tranh ảnh về hoạt động công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc.

67

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

39

Ôn tập: Xã hội

- Vẽ tranh mô tả cuộc sống ở địa phương bạn

74

- Có thể không yêu cầu HS vẽ tranh, chỉ yêu cầu nói những gì HS biết về cuộc sống ở địa phương

40

Thực vật

- Vẽ và tô màu một số cây mà bạn quan sát được

77

Có thể không yêu cầu HS vẽ.

42

Thân cây (tiếp theo)

- Thực hành:

+ Rạch thử vào thân cây (đu đủ, cao su,…) bạn thấy gì?

+ Bấm một ngọn cây (mướp, khoai lang,…) nhưng không làm đứt rời khỏi thân. Vài ngày sau, bạn thấy ngọn cây thế nào?

80

Nếu không có điều kiên thực hành, chỉ yêu cầu HS quan sát và trả lời.

45

Lá cây

- Hình 2, 4

86,

87

Không yêu cầu HS biết tên lá cây cụ thể.

47

Hoa

- Hình 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7

90,

91

- Thông tin cho GV: Tên các hoa lần lượt như sau: Hoa loa kèn, hoa lay ơn, hoa sen, hoa hồng, hoa su-lơ, hoa dâm bụt.

48

Quả

- Hình 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9

92,

93

- Thông tin cho GV: Tên các quả lần lượt như sau: Quả táo, quả măng cụt, quả chôm chôm, quả chuối, quả chanh, quả đào, quả đậu hà lan, quả đu đủ.

49

Động vật

- Hình 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

94,

95

- Thông tin cho GV: Tên các con vật lần lượt như sau: Bò, hổ, sóc, voi, ong, kiến, ếch, hươu cao cổ, chim cắt, cá heo

- Vẽ, tô màu và ghi chú tên các bộ phận của cơ thể con vật mà bạn thích

95

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

50

Côn trùng

- Sưu tầm tranh ảnh hoặc thông tin về:

+ Ong, tổ ong và hoạt động nuôi ong.

+ Một số loại côn trùng có hại và hoạt động diệt trừ chúng.

97

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

51

Tôm, cua

- Sưu tầm tranh ảnh về tôm, cua hoặc thông tin về các hoạt động nuôi, đánh bắt, chế biến tôm, cua.

99

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

52

Vẽ, tô mầu và ghi chú các bộ phận bên ngoài của con cá mà bạn thích

101

- Có thể không yêu cầu HS vẽ.

Sưu tầm tranh ảnh về các loài cá và các hoạt động nuôi, đánh bắt, chế biến cá.

101

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

53

Chim

Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim

103

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

54

Thú

- Vẽ, tô mầu và ghi chú các bộ phận bên ngoài của một loài thú mà bạn thích.

105

- Có thể không yêu cầu HS vẽ.

Sưu tầm tranh ảnh về một số loài thú nhà.

105

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

55

Thú

- Vẽ, tô mầu và ghi chú các bộ phận bên ngoài của một loài thú rừng mà bạn thích.

- Sưu tầm tranh ảnh hoặc thông tin về một số loại thú rừng và các hoạt động bảo vệ chúng.

107

- Có thể không yêu cầu HS vẽ.

- Có thể không yêu cầu HS sưu tầm.

61

Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời

116, 117

Thông tin cho GV: không yêu cầu HS phải biết tên 9 hành tinh trong hệ Mặt Trời lần lượt như sau: Sao Thủy, Sao Kim, Trái Đất, Sao Hỏa, Sao Mộc, Sao Thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương.

64

Năm, tháng, mùa

- Trong mục Bạn cần biết, đoạn Khi chuyển động…mùa xuân.

123

Chuyển thành thông tin tham khảo

68

Bề mặt lục địa (tiếp theo)

Vẽ hình mô tả đồi, núi, đồng bằng và cao nguyên.

131

- Chỉ yêu cầu HS vẽ đường nét mô tả đồi, núi, đồng bằng và cao nguyên.

69,

70

Ôn tập và kiểm tra HK II: Tự nhiên

- Cùng bạn trong nhóm vẽ và tô màu cảnh thiên nhiên ở quê hương mình.

132

- Có thể không yêu cầu HS vẽ, chỉ yêu cầu nói về cảnh thiên nhiên ở quê hương.

MÔN NGHỆ THUẬT

MĨ THUẬT

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

3 và 5

- Vẽ theo mẫu: vẽ quả

- Nặn quả

- Mục tiêu

85

90

- Ở cả 2 bài: Mục tiêu chỉ yêu cầu vẽ, nặn được một quả.

8

Vẽ chân dung

- Hình minh họa

99

- Hình minh họa tham khảo, không sử dụng.

20

Vẽ tranh đề tài Ngày tết, lễ hội

- Nội dung đề tài

133

- Có thể thay thế bằng đề tài khác phù hợp với địa phương.

32

Nặn hoặc xé dán hình dáng người

- Tên bài

170

- Sửa tên bài thành Nặn hoặc xé dán hình dáng người đơn giản.

ÂM NHẠC

Tiết

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

15

- Học hát: Bài Ngày mùa vui

- Giới thiệu một vài nhạc cụ dân tộc

- Nghe nhạc

- Các hoạt động trong bài học hơi nhiều

35

- Bỏ nội dung Nghe nhạc

18

Ôn tập và kiểm tra HKI

- Đánh giá bằng nhận xét nên không cần kiểm tra

42

- Thay bằng nội dung: Tập biểu diễn các bài hát đã học.

19

Học hát bài: Em yêu trường em

- Hoạt động dạy học

42

- Bỏ hoạt động 2: Tập gõ theo tiết tấu.

21

Học hát bài: Cùng múa hát dưới trăng

- Hoạt động dạy học

Bỏ nội dung trò chơi ở hoạt động 2.

22

- Ôn tập bài hát Cùng múa hát dước trăng

- Giới thiệu khuông nhạc và khóa son

- Hoạt động dạy học

51

- Bỏ hoạt động 2

32

- Học hát: Bài do địa phương tự chọn

- Trò chơi âm nhạc

- Nội dung dạy học

70

- Dành cho địa phương tự chọn bài hát (bỏ trò chơi âm nhạc).

33

- Ôn tập các nốt nhạc

- Tập biểu diễn các bài hát

- Nghe nhạc

- Nội dung dạy học

71

- Bỏ nội dung Nghe nhạc

34

Ôn tập

- Nội dung dạy học

72

- Ôn tập các bài hát

35

Kiểm tra cuối năm

- Nội dung kiểm tra

72

- Thay bằng nội dung: Tập biểu diễn một số bài hát đã học.

THỦ CÔNG

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

8

Cắt, dán chữ H, U

- Cắt chữ U

217

- Không yêu cầu HS phải cắt lựa như H2c, 3b (SGV).

16

Làm lọ hoa gắn tường

- Trang trí lọ hoa gắn tường.

244

- Có thể vẽ cành, hoa, lá bằng bút màu để trang trí.

17

Làm đồng hồ để bàn

- Làm mặt và đế của đồng hồ.

248

- Không nhất thiết phải dùng giấy thủ công gấp nhiều lần để tạo thành tờ bìa. Có thể dùng bìa cứng để làm mặt và đế đồng hồ.

18

Làm quạt giấy tròn

- Gấp dán quạt tròn

- Làm cán quạt

255

- Yêu cầu sản phẩm quạt không nhất thiết phải tròn xoe.

- Có thể sử dụng bìa cứng để làm cán quạt.

THỂ DỤC

Bài

Tên bài

(SGV)

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

3

Ôn đi đều – Trò chơi Kết bạn

- Ôn đi kiễng gót 2 tay chống hông (dang ngang)

42

- Bỏ

4

Ôn bài tập RLTTCB – Trò chơi “Tìm người chỉ huy”

- Ôn đi kiễng gót 2 tay chống hông (dang ngang)

43

- Bỏ ôn đi kiễng gót 2 tay chống hông, dang ngang.

5

Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số

- Ôn tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn hàng

45

- Bỏ điểm số, dàn hàng, dồn hàng.

8

Đi vượt chướng ngại vật – Tró chơi Thi xếp hàng

- Ôn tập hàng ngang, điểm số, đi theo vạch kẻ thẳng

50

- Bỏ ôn tập đi theo vạch kẻ thẳng.

11

Ôn tập đi vượt chướng ngại vật

- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều 1 – 4 hàng dọc

55

- Bỏ

13

Ôn đi chuyển hướng phải trái – Trò chơi Mèo đuổi chuột

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng

59

- Bỏ ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng.

16

- Kiểm tra đội hình đội ngũ và đi chuyển hướng phải trái

- Kiểm tra đội hình đội ngũ và đi chuyển hướng phải trái

65

- Chuyển kiểm tra thành ôn tập

30

Kiểm tra bài thể dục phát triển chung

- Kiểm tra bài thể dục phát triển chung

91

- Chuyển kiểm tra thành ôn tập

32

Ôn bài tập RLTTCB – Đội hình đội ngũ

- Tập phối hợp các động tác: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay phải, quay trái, đi đều 1 – 4 hàng dọc, đi chuyển hướng phải trái.

94

- Bỏ

35

Kiểm tra đội hình đội ngũ – Bài tập rèn luyện tư thế kĩ năng vận động CB

- Kiểm tra tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái, đi chuyển hướng phải trái, đi vượt chướng ngại vật thấp

99

- Chuyển kiểm tra thành ôn tập

50

Ôn bài thể dục PTC – Nhảy dây – Trò chơi Ném bóng trúng đích

- Nhảy dây kiểu chụm hai chân

125

- Bỏ

52

- Kiểm tra nhảy dây kiểu chụm hai chân

- Trò chơi Hoàng Anh – Hoàng Yến

- Kiểm tra nhảy dây kiểu chụm hai chân

129

- Chuyển kiểm tra thành ôn tập

60

- Kiểm tra bài thể dục với cờ hoặc hoa

- Kiểm tra bài thể dục với cờ hoặc hoa

143

- Chuyển kiểm tra thành ôn tập

68

- Kiểm tra tung và bắt bóng – Trò chơi Chuyển đồ vật

- Kiểm tra tung và bắt bóng

155

- Chuyển kiểm tra thành ôn tập

LỚP BỐN

MÔN TIẾNG VIỆT

A. Tập đọc

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu sau:

- Đọc đúng, bước đầu biết đọc diễncảm.

- Tốc độ đọc giữa học kì I (HK I):75 tiếng/ phút; cuối HK I: 80 tiếng/ phút; giữa HK II: 85 tiếng/ phút; cuối HKII: 90 tiếng/ phút.

2. Đối với một số câu hỏi suy luận,GV có thể dựa vào nội dung trả lời trong sách giáo viên Tiếng Việt 4, nêu 3phương án trả lời theo kiểu trắc nghiệm khách quan cho HS lựa chọn phương ánđúng. VD:

- Có thể bổ sung câu hỏi 4, bài Khúchát ru những em bé lớn trên lưng mẹ (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 49) nhưsau:

“ 4. Theo em, cái đẹp thể hiện trongbài thơ này là gì? Đó là cái đẹp của thiên nhiên hay cái đẹp của tình mẹ con,hay cái đẹp của em bé ?” (Câu hỏi đầu dùng để dẫn dắt, câu hỏi sau dành cho HStrả lời miệng).

- Có thể bổ sung câu hỏi 4, bài Vươngquốc vắng nụ cười (Tiếng Việt 4, tập hai, trang 144) như sau:

“4. Vì sao những chuyện ấy buồncười? Em hãy chọn câu trả lời đúng:

a) Vì đó là những chuyện về vua quantrong triều.

b) Vì đó là những chuyện do một đứatrẻ phát hiện ra.

c) Vì đó là những chuyện rất bất ngờvà trái với lẽ thường.”

Hoặc:

“4. Vì sao những chuyện ấy buồn cười?Vì đó là những chuyện về vua quan trong triều hay đó là những chuyện do một đứatrẻ phát hiện ra, hay đó là những chuyện rất bất ngờ và trái với lẽ thường ?”(Câu hỏi đầu dùng để dẫn dắt, câu hỏi sau dành cho HS trả lời miệng).

3. Đối với các bài học thuộc lòng,yêu cầu tối thiểu HS cần đạt được là học thuộc khoảng từ 10 đến 12 dòng thơtrên lớp.

B. Chính tả

1. HS cần đạt yêu cầu tối thiểu sau:

- Viết đúng chính tả, không mắc quá5 lỗi trong bài tập chép hoặc nghe – viết.

- Tốc độ viết giữa học kì I (HK I):75 chữ/ 15 phút; cuối HK I: 80 chữ/ 15 phút; giữa HK II: 85 chữ/ 15 phút; cuốiHK II: 90 chữ/ 15 phút.

2. Đối với các bài tập chép, nghe -viết có số chữ lớn hơn số chữ quy định trong tốc độ chuẩn, GV có thể cho HSviết trên 15 phút và giảm bớt bài chính tả âm, vần như sau: cho HS làm tại lớpmột phần trong số bài tập đồng dạng. VD:

- Bài tập (3), trang 127, TiếngViệt 4, tập một

+ HS nói phương ngữ Bắc Bộ tìm 2 từđầu tiên trong số 3 từ ở phần a (nản chí, lí tưởng).

+ HS nói phương ngữ Nam Bộ và NamTrung Bộ tìm 2 từ đầu tiên trong số 3 từ cần tìm ở phần b (cái kim, tiếtkiệm).

- Bài tập (2) và (3), trang 104, TiếngViệt 4, tập hai: HS thực hiện 1 trong 2 bài tập (2 hoặc 3).

C. Kể Chuyện

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt lànhớ và kể lại được toàn bộ câu chuyện đã nghe, đã đọc và bước đầu kể được mộtsố mẩu chuyện đã được chứng kiến, tham gia.

2. Đối với các bài tập kể lại câuchuyện đã được chứng kiến, tham gia, HS có thể kể những chuyện được chứng kiếnqua truyền hình hoặc phim ảnh. Trong một số trường hợp, GV có thể cho phépnhững HS có khó khăn trong học tập thay bằng kể chuyện đã nghe, đã đọc.

D. Luyện từ và câu

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt là:

- Có vốn từ thông dụng về thiênnhiên, xã hội và con người (bao gồm một số thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt).

- Có kiến thức cơ sở về cấu tạo củatiếng; cấu tạo từ, các từ loại chính (danh từ, động từ, tính từ); quy tắc viếthoa danh từ riêng; các thành phần chủ ngữ, vị ngữ, trạng ngữ của câu; các kiểucâu đơn (câu hỏi, câu kể, câu cảm, câu khiến); các dấu câu thông dụng (dấuchấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm, dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép).

- Bước đầu biết vận dụng các kiếnthức đã học về từ và câu vào hoạt động nói, viết.

2. Đối với các bài tập đồng dạng, GVcó thể chọn cho HS làm tại lớp 1 phần trong số các bài tập ấy. VD

- Bài tập 1, trang 7, Tiếng Việt4, tập một: HS phân tích cấu tạo của các tiếng trong câu lục hoặc câu bátcủa câu thơ lục bát.

- Bài tập 2, trang 17, Tiếng Việt4, tập một: HS xác định nghĩa của tiếng nhân trong 4 từ đầu (nhân dân, nhânhậu, nhân ái, công nhân) hoặc 4 từ cuối (nhân loại, nhân đức, nhân từ, nhântài).

- Bài tập 1, trang 57 – 58, TiếngViệt 4, tập hai: HS thực hiện 2 trong 3 phần a, b, c.

- Bài tập 2, 3 trang 93, Tiếng Việt4, tập hai: HS thực hiện một trong các phần a, b, c của mỗi bài tập.

E. Tập làm văn

1. Yêu cầu tối thiểu HS cần đạt là:

- Biết lập dàn ý cho bài văn và viếtđược một đoạn văn kể chuyện hoặc miêu tả đồ vật, cây cối, con vật.

- Nắm được một số kĩ năng phục vụhọc tập và sinh hoạt hằng ngày như viết thư, điền vào một số loại giấy tờ insẵn, trao đổi ý kiến với người thân, giới thiệu về địa phương.

2. Đối với các bài tập đồng dạng, GVcó thể chọn cho HS làm tại lớp một phần trong số các bài tập ấy. VD:

- Bài tập 2, trang 24, Tiếng Việt4, tập một: Mỗi học sinh kể lại một đoạn trong câu chuyện Nàng tiên ốc, kếthợp tả ngoại hình của nhân vật.

- Bài tập 1, trang 82, Tiếng Việt4, tập một: Mỗi HS viết câu mở đầu cho một đoạn văn chưa có câu mởđầu (không phải viết câu mở đầu cho từng đoạn văn).

MÔN TOÁN

Tiết

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh nội dung

Nếu không có điều kiện, được phép giảm bớt

Nếu không có điều kiện, có thể giảm bớt

2

Ôn tập các số đến 100 000

Bài tập 5

5

Câu b,c

3

Ôn tập các số đến 100 000

Bài 2

5

Cột a

13

Luyện tập

Bài 1

17

- Chỉ yêu cầu đọc và nêu giá trị của chữ số 3.

16

So sánh

Bài 2

Bài 3

22

Câu b

Câu b

17

Luyện tập

Bài 2

22

Bài 2

21

Luyện tập

Bài 4

26

Bài 4

22

Tìm số trung cộng

Bài 1

27

Câu d

23

Luyện tập

Bài 5

28

Bài 5

29

Phép cộng, phép trừ

Bài 2

39

- 6094 + 8566;

- 514625 + 82398.

30

Phép trừ

Bài 4

40

Bài 4

31

Luyện tập

Bài 5

41

Bài 5

32

Biểu thức có hai chữ

Bài 4

42

Bài 4

34

Biểu thức có ba chữ

Bài 3;

Bài 4

44

Cột c; dòng 3 câu b. Bài 4

35

Tính chất kết hợp của phép cộng

Bài 1

45

- Dòng 1 cột a, dòng 2 cột b

36

Luyện tập

Bài 1

46

- Cột a

37

Tìm Hai số khi biết tổng và hiệu của hai số

Bài 4

47

Bài 4

38

Luyện tập

Bài 3

48

Bài 3

39

Luyện tập, luyện tập chung

Bài 1

48

- Cột b bài 1b.

- Dòng 2 cột b của bài 2

49

Phép nhân

Bài 2

57

Bài 2

50

Tính chất giao hoán của phép nhân

Bài 2

58

- Cột c

54

Đề xi mét vuông

Bài 4

64

Bài 4

56

Nhân một số với một tổng

Bài 4

67

Bài 4

58

Luyện tập

Bài 3

68

Bài 3

60

Luyện tập

Bài 5

70

Bài 5

61

Giới thiệu nhân phảm số có 2 chữ số với 11

Bài 2

71

Bài 2

64

Luyện tập

Bài 5

74

- Câu b

65

Luyệp tập chung

Bài 5;

Bài 4

75

- 324 x 250;

309 x 207;

- Giải bài toán bằng hai cách

67

Chia cho số có một chữ số

Bài 1

77

- Dòng 3 câu a và câu b.

77

Thương có chữ số 0

Bài 1

85

- Dòng 3 câu a và câu b

78

Chia cho số có 3 chữ số

Bài 1;

Bài 2

86

- Câu b

- Câu a

79

Luyện tập

Bài 1;

Bài 3

87

- Câu b bài 1, bài 3

80

Chia cho số có 3 chữ số

Bài 2

88

- Câu a

81

Luyện tập

Bài 1

89

- Cột b

82

Luyện tập chung

Bài 1;

Bài 2

90

- 2 cột cuối của 2 bảng câu c bài 2.

83

Luyện tập chung

Bài 1, 2, 3

91, 92, 93

- Bài 1, 2, 3 dành thời gian kiểm tra

83

Dấu hiệu chia hết cho 2

Bài 3,

Bài 4

95

- Câu b, bài 3

- Câu a bài 4

84

Dấu hiệu chia hết cho 5

Bài 3

96

Bài 3

85

Luyện tập

Bài 5

96

Bài 5

89

Luyện tập chung

Bài 4

99

Bài 4

92

Luyện tập

Bài 3

101

- Câu a

104

Quy đồng mẫu số các phân số tiếp theo

Bài 2

117

- Câu c, câu g

105

Luyện tập

Bài 1

117

- Dòng b

110

Luyện tập

Bài 1;

Bài 2

122

- Câu d bài 1

- Câu c bài 2

112

Luyện tập chung

Bài 5

124

- Câu a

113

Luyện tập chung

125

- Dành để kiểm tra giữa kì 2

120

Luyện tập

Bài 2;

Bài 4

131

- Câu d bài 2, bài 4

121

Luyện tập chung

Bài 4

132

- Câu d bài 2, bài 4

123

Luyện tập

Bài 4

133

- Bài 4

155

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

Bài 4

163

- Cột a

156

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên tiếp theo

Bài 1

163

- Dòng 2 cột a, cột b

157

Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên tiếp theo

Bài 1

Bài 5

164

- Câu b

- Bài 5

160

Ôn tập về phép tính với phân số

Bài 5

168

- Bài 5

162

Ôn tập về phép tính với phân số tiếp theo

Bài 1

169

- Chỉ yêu cầu tính, không yêu cầu tính bằng 2 cách.

163

Ôn tập về phép tính với phân số tiếp theo

Bài 4

170

- Câu b

169

Ôn tập về trung bình cộng

Bài 5

175

Bài 5

170

Ôn tập tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó

Bài 4

175

- Bỏ

171

Ôn tập tìm 2 số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của 2 số đó

Bài 4

176

- Bài 4

174

Luyện tập chung

Luyện tập chung

179

- Dành để kiểm tra cuối năm.

MÔN ĐẠO ĐỨC

Bài

Tên bài

Nội dung cần điều chỉnh

Trang

Cách điều chỉnh

1

Trung thực trong học tập

- Mục ghi nhớ:

Câu 1: Trung thực trong học tập là tự trọng.

- Ý c bài tập 2

- Bài tập 5

4

- Thay từ tự trọng bằng các biểu hiện cụ thể.

- Thay câu khác (do GV chọn)

- Bỏ bài tập 5

3

Bày tỏ ý kiến

- Bài tập 2

ý a) Trẻ em…

ý b) Cách chia sẻ…

10

- Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến về các vấn đề liên quan đến trẻ em.

- Bỏ cụm từ này.

4

Tiết kiệm tiền của

- Câu hỏi 1

- Câu hỏi 2

- Bài tập 2

- Bài tập 5

12

- Sửa lại: Qua xem tranh và đọc các thông tin trên, theo em cần phải tiết kiệm những gì?

- Sửa lại thành nội dung cần phải tiết kiệm của công

- Bỏ bài tập 2

- Sửa thành bài tập xử lí tình huống.

5

Tiết kiệm thời giờ

- Bài tập 1, ý a

- Bài tập 5

14

- Thay từ tranh thủ bằng từ liền

- Bỏ bài tập 5

6

Hiếu thảo với ông bà

- Bài tập 1: tình huống d

17

- Bỏ tình huống d

7

Biết ơn thầy, cô giáo

- Tình huống:

…Các bạn ơi, chiều nay…

- Câu hỏi 2:

- Bài tập 2, ý g

20

- Sửa lại:…Các bạn ơi, cô Bình bị ốm đấy! Chiều nay…

- Bỏ từ cùng

- Bỏ từ chia sẻ

8

Yêu lao động

- Câu hỏi 3

-Phần ghi nhớ:

Lười lao động là đáng chê trách.

- Bài tập 1

- Bài tập 3 và 4

23

- Bỏ từ vì sao

- Bỏ câu này

- Thay bằng bài trắc nghiệm.

- Ghép vào thành một bài: Hãy sưu tầm các câu chuyện, các câu ca dao, tục ngữ nói về ý nghĩa và tác dụng của lao động.

9

Kính trọng biết ơn người lao động

- Câu hỏi 2

- Bài tập 1:

 + Ý i

 + Ý k

- Bài tập 2

27

- Bỏ từ Vì sao

 + Thay từ kẻ bằng từ người

 + Bỏ ý k

- Sửa lại: Em hãy cho biết những công việc của người lao động dưới đây đem lại lợi ích gì cho xã hội?

 Thay từ chế giễu bằng từ coi thường

- Bỏ ý c

10

Lịch sự với mọi người

- Bài tập 1

- Bài tập 3

31

- Bỏ ý a, thay tình huống d

- Bỏ từ phép, thay từ để nêu bằng từ tìm.

14

Bảo vệ môi trường

- Thông tin 1

- Câu hỏi 1

- Bài tập 1

- Bài tập 3

- Bài tập 5

40

- Thay từ nạn bằng từ bị, bỏ từ bị ở trên.

- Sửa lại: Qua những thông tin trên, theo em, môi trường bị ô nhiễm do các nguyên nhân nào?

- Sửa ý h: Đặt khu chuồng trại gia súc ở gần nguồn nước ăn

- Sửa ý a: Cần bảo vệ loài vật có ích và loài vật quý hiếm

- Sửa lại: hãy kể một số việc mà các em đã làm để bảo vệ môi trường

MÔN KHOA HỌC

Bài

Tên bài