BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 9277/BGDĐT-KHTC
V/v nhắc nộp báo cáo ba công khai định kỳ năm học 2013-2014

Hà Nội, ngày 27 tháng 12 năm 2013

Kính gửi:

- Các đại học, học viện
- Các trường đại học, trường cao đẳng

Thực hiện Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07tháng 5 năm 2009 về việc ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sởgiáo dục quốc dân, Bộ giáo dục và Đào tạo đã gửi công văn số 8448/BGDĐT-KHTCngày 22 tháng 11 năm 2013 về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai đối vớicác trường đại học, cao đẳng năm học 2013-2014, đến nay Bộ Giáo dục và Đào tạochưa nhận được báo cáo của một số đơn vị (có danh sách kèm theo).

Bộ Giáo dục và Đào tạo đề nghị các đơn vị chưanộp báo cáo công khai năm học 2013-2014, nghiêm túc thực hiện báo cáo theo cácbiểu mẫu quy định tại Thông tư 09/2009/TT-BGDĐT (xem biểu mẫu gửi kèm).

Thời hạn nộp báo cáo trước ngày 15/01/2014

Địa chỉ: Vụ Kế hoạch – Tài chính, Bộ Giáo dục vàĐào tạo

Số 49 – Đại Cồ Việt – Hà Nội.

Đồng thời gửi qua địa chỉ email:[email protected]

Chi tiết liên hệ: Đ/c Nguyễn Thị Oanh, ĐT:04.38683247.

Kính đề nghị thủ trưởng các đơn vị chỉ đạo thựchiện đúng yêu cầu.

Nơi nhận:
- Như trên;
- TT Bùi Văn Ga (để b/c)
- VT KHTC (để b/c)
- Lưu: VT, Vụ KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT.VỤ TRƯỞNG VỤ KẾ HOẠCH – TÀI CHÍNH
PHÓ VỤ TRƯỞNG




Lê Khánh Tuấn

PHỤ LỤC

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Biểu mẫu 20

(Kèm theo côngvăn số 9277/BGDĐT-KHTC ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai camkết chất lượng đào tạo của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng năm học 2013-2014

Ngành …………………………………………………………….

STT

Nội dung

Hệ đào tạo chính quy

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Đại học

Cao đẳng

I

Điều kiện tuyển sinh

II

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ người học (như phòng học, trang thiết bị, thư viện ...)

III

Đội ngũ giảng viên

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho người học

V

Yêu cầu về thái độ học tập của người học

VI

Mục tiêu kiến thức, kỹ năng, trình độ ngoại ngữ đạt được

VII

Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp ở các trình độ

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Biểumẫu 21

(Kèm theo côngvăn số 9277/BGDĐT-KHTC ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNGBÁO

Côngkhai chất lượng đào tạo thực tế của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng

TT

Nội dung

Khóa học/

Năm tốt nghiệp

Số sinh viên nhập học

Số sinh viên tốt nghiệp

Phân loại tốt nghiệp (%)

Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 1 năm ra trường

Loại xuất sắc

Loại giỏi

Loại khá

I

Đại học chính quy

a

Chương trình đại trà

..

Ngành…

..

...

b

Chương trình tiên tiến

Ngành…

...

c

Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh

Ngành…

...

d

Chương trình …

Ngành…

...

II

Cao đẳng chính quy

a

Chương trình đại trà

Ngành…

...

b

Chương trình …

Ngành…

III

Sau đại học

 (Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Biểu mẫu 22

(Kèm theo côngvăn số 9277/BGDĐT-KHTC ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai cơsở vật chất của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng năm học2013-2014

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Số lượng

I

Diện tích đất đai

ha

II

Diện tích sàn xây dựng

1

Giảng đ­ường

Số phòng

phòng

Tổng diện tích

m2

2

Phòng học máy tính

Số phòng

phòng

Tổng diện tích

m2

3

Phòng học ngoại ngữ

Số phòng

phòng

Tổng diện tích

m2

4

Thư­ viện

m2

5

Phòng thí nghiệm

Số phòng

phòng

Tổng diện tích

m2

6

Xư­ởng thực tập, thực hành

Số phòng

phòng

Tổng diện tích

m2

7

Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý

Số phòng

phòng

Tổng diện tích

m2

8

Diện tích nhà ăn của cơ sở đào tạo

m2

9

Diện tích khác:

Diện tích hội trường

m2

Diện tích nhà văn hóa

m2

Diện tích nhà thi đấu đa năng

m2

Diện tích bể bơi

m2

Diện tích sân vận động

m2

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Biểumẫu 23

(Kèm theo côngvăn số 9277/BGDĐT-KHTC ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNGBÁO

Côngkhai thông tin về đội ngũ giảng viên cơ hữu của cơ sở giáo dục đại học, caođẳng năm học 2013-2014

Đơnvị tính: Người

STT

Nội dung

Tổng số

Giáo sư

Phó Giáo sư

TSKH,tiến sỹ

Thạc sĩ

Cử nhân

khác

1

2

(3+4+5+6+7+8)

3

4

5

6

7

8

Tổng số

1

Khoa…

2

Bộ môn

….

3

Viện, trung tâm...

Ghi chú: Các TSKH và tiến sỹ nếu đã tínhtrong số giáo sư và phó giáo sư thì không tính trùng trong cột 5 nữa.

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

Biểu mẫu 24

(Kèm theo côngvăn số 9277/BGDĐT-KHTC ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

THÔNG BÁO

Công khai tàichính của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng

Năm học 2013 -2014

Đơn vị

Số lượng

I

Học phí hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2013 - 2014

Triệu đồng/năm

1

Tiến sỹ

2

Thạc sỹ

3

Đại học

4

Cao đẳng

II

Học phí hệ chính quy chương trình khác năm học 2013 - 2014

Triệu đồng/năm

1

Tiến sỹ

2

Thạc sỹ

3

Đại học

4

Cao đẳng

...

...

III

Học phí hệ vừa làm vừa học tại trường năm học 2013 - 2014

Triệu đồng/năm

1

Tiến sỹ

2

Thạc sỹ

3

Đại học

4

Cao đẳng

IV

Tổng thu năm 2012

Tỷ đồng

1

Từ Ngân sách

2

Từ học phí, lệ phí

3

Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

4

Từ nguồn khác.

(Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp)

(Tên cơ sở giáo dục)

BIỂU TỔNG HỢP

Một số thôngtin công khai của cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng

Năm học2013-2014

(Kèm theo côngvăn số 9277/BGDĐT-KHTC ngày 27 tháng 12 năm 2013 của Bộ Giáo dục và Đàotạo)

- Hình thức công khai:…………………………………………………………

- Địa chỉ website:………………………………………………………………

TT

Thông tin

Đơn vị

Số lượng

1

Số ngành trường đang đào tạo

Ngành

2

Số ngành đã công bố chuẩn đầu ra

Ngành

3

Diện tích đất của trường

Ha

4

Diện tích sàn xây dựng trực tiếp phục vụ đào tạo:

m2

4.1

Diện tích phòng học các loại

-

4.2

Diện tích thư viện

-

4.3

Diện tích phòng thí nghiệm

-

4.4

Diện tích nhà xưởng thực hành

-

5

Diện tích sàn xây dựng ký túc xá của trường

m2

6

Tổng số giảng viên cơ hữu, hợp đồng dài hạn:

Người

6.1

Giáo sư

-

6.2

Phó giáo sư

-

6.3

TSKH, tiến sỹ

-

6.4

Thạc sỹ

-

6.5

Cử nhân

-

7

Tổng số sinh viên, học sinh hệ chính quy:

Người

7.1

Nghiên cứu sinh

-

7.2

Học viên cao học

-

7.3

Đại học

-

7.4

Cao đẳng

-

7.5

Trung cấp chuyên nghiệp

-

8

Tỷ lệ giảng viên cơ hữu từ thạc sỹ trở lên

%

9

Mức học phí hệ chính quy năm 2013-2014:

Tr. đồng/năm

9.1

Tiến sỹ

-

9.2

Thạc sỹ

-

9.3

Đại học

-

9.4

Cao đẳng

-

10

Tổng thu năm 2012

Tỷ đồng

10.1

Từ ngân sách

-

10.2

Từ học phí, lệ phí

-

10.3

Từ nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ

-

10.4

Từ nguồn khác

-

Ghi chú: Số TSKH, tiến sỹ nếu đã tính trong các giáo sư, phó giáo sư thì khôngtính trùng trong mục 6.3 nữa.

....., ngày......tháng......năm 2013

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

DANH SÁCH

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHƯA NỘP BÁO CÁO 3 CÔNG KHAI
NĂM HỌC 2013 -2014
(đến ngày 30/12/2013)

STT

TÊN TRƯỜNG

Đồng bằng Sông Hồng

Hà Nội

1

Đại học Quốc gia Hà Nội

Tr.ĐH Công nghệ

Tr.ĐH Khoa học tự nhiên

Tr.ĐH Khoa học XH & Nhân văn

Tr.ĐH Kinh tế

Tr.ĐH Giáo dục

Khoa Luật

Khoa Quốc tế

2

Tr.ĐH Khoa học và công nghệ Hà Nội

3

Tr.ĐH Bách khoa Hà Nội

4

Tr.ĐH Công đoàn

5

Tr.ĐH Công nghiệp Hà Nội

6

Tr.ĐH Điện lực

7

Tr.ĐH Giao thông vận tải

8

Tr.ĐH Hà Nội

9

Tr.ĐH Kiến trúc Hà Nội

10

Tr.ĐH Lao động - Xã hội

11

Tr.ĐH Luật Hà Nội

12

Tr.ĐH Mỹ thuật công nghiệp

13

Tr.ĐH Mỹ thuật Việt Nam

14

Tr.ĐH Ngoại thương

15

Tr.ĐH Sân khấu & Điện ảnh Hà Nội

16

Tr.ĐH Sư phạm Hà Nội

17

Tr.ĐH Sư phạm nghệ thuật TW

18

Tr.ĐH Thủy Lợi

19

Tr.ĐH Thương mại

20

Tr.ĐH Văn hóa Hà Nội

21

Tr.ĐH Xây dựng

22

Tr.ĐH Y Hà Nội

23

Tr.ĐH Y tế Công Cộng

24

Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam

25

Học viện Báo chí và tuyên truyền

26

Học viện Công nghệ b/chính v/thông

27

Học viện Hành chính Quốc gia

28

Học viện Kỹ thuật mật mã

29

Học viện Ngoại giao

30

Học viện Quản lý giáo dục

31

Học viện Y dược học cổ truyền VN

32

Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam

33

Học viện Khoa học Xã hội

34

Học viện Phụ nữ Việt Nam

35

Tr.ĐH Công nghiệp Việt - Hung

36

Tr.ĐH Lâm nghiệp

37

Tr.ĐH Sư phạm thể dục thể thao Hà Nội

38

Tr.ĐH Tài nguyên và môi trường HN

39

Tr.ĐH Công nghệ giao thông vận tải

40

Tr.ĐH Nội vụ Hà Nội

41

Tr.ĐH Tài chính ngân hàng Hà Nội

42

Tr.ĐH Dân lập Đông Đô (NCL)

43

Tr.ĐH FPT (NCL)

44

Tr.ĐH Kinh doanh và công nghệ HN (NCL)

45

Tr.ĐH Nguyễn Trãi (NCL)

46

Tr.ĐH Thành Đô (NCL)

47

Tr.ĐH Thăng Long (NCL)

48

Tr.ĐH Tư thục công nghệ và quả lý Hữu Nghị (NCL)

49

Tr.ĐH Đại Nam (NCL)

50

Tr.ĐH Thành Tây (NCL)

51

Tr.CĐ Công nghiệpIn

52

Tr.CĐ Cộng đồng Hà Nội

53

Tr.CĐ Cộng đồng Hà Tây

54

Tr.CĐ Du lịch Hà Nội

55

Tr.CĐ Kinh tế công nghiệp Hà Nội

56

Tr.CĐ Múa Việt Nam

57

Tr.CĐ Nông nghiệp và PTNT Bắc Bộ

58

Tr.CĐ Sư phạm Hà Tây

59

Tr.CĐ Xây dựng công trình đô thị

60

Tr.CĐ Y tế Hà Nội

61

Tr.CĐ Y tế Hà Đông

62

Tr.CĐ Bách nghệ Tây Hà (NCL)

63

Tr.CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Hà Nội (NCL)

64

Tr.CĐ Kỹ thuật công nghệ Bách Khoa (NCL)

Vĩnh Phúc

65

Tr.ĐH Dầu khí Việt Nam

66

Tr.ĐH Trưng Vương (NCL)

67

Tr.CĐ Công nghiệp Phúc Yên

Bắc Ninh

68

Học viện Chính sách và Phát triển

69

Tr.ĐH Thể dục thể thao Bắc Ninh

70

Tr.ĐH Công nghệ Đông Á (NCL)

71

Tr.ĐH Kinh Bắc (NCL)

72

Tr.CĐ Thủy Sản

73

Tr.CĐ Thống kê

74

Tr.CĐ Công nghệ Bắc Hà (NCL)

75

Tr.CĐ Đại Việt (NCL)

76

Tr.CĐ Ngoại ngữ công nghệ Việt Nhật (NCL)

Quảng Ninh

77

Tr.ĐH Công nghiệp Quảng Ninh

Hải Dương

78

Tr.ĐH Sao Đỏ

79

Tr.ĐH Thành Đông (NCL)

80

Tr.CĐ Dược - TW Hải Dương

81

Tr.CĐ Hải Dương

82

Tr.CĐ Du lịch và Thương mại

Hải Phòng

83

Tr.ĐH Hàng Hải

84

Tr.ĐH Hải Phòng

85

Tr.ĐH Y Hải Phòng

86

Tr.CĐ Công nghệ Viettronics

87

Tr.CĐ Cộng đồng Hải Phòng

88

Tr.CĐ Y tế Hải Phòng

Hưng Yên

89

Tr. ĐH Tài chính - Quản trị kinh doanh

90

Tr.ĐH Chu Văn An (NCL)

91

Tr.CĐ Công nghiệp Hưng Yên

92

Tr.CĐ Sư phạm Hưng Yên

93

Tr.CĐ ASEAN (NCL)

94

Tr.CĐ Bách khoa Hưng Yên (NCL)

Thái Bình

95

Tr.ĐH Y Thái Bình

96

Tr.CĐ Văn hóa nghệ thuật Thái Bình

97

Tr.CĐ Y tế Thái Bình

Hà Nam

96

Tr.ĐH Hà Hoa Tiên (NCL)

97

Tr.CĐ Phát thanh- truyền hình I

98

Tr.CĐ Sư phạm Hà Nam

99

Tr.CĐ Thủy lợi Bắc Bộ

100

Tr.CĐ Y tế Hà Nam

Nam Định

101

Tr.ĐH Điều dưỡng Nam Định

102

Tr.ĐH Kinh tế - Kỹ thuật công nghiệp

103

Tr.ĐH Lương Thế Vinh (NCL)

104

Tr.CĐ Công nghiệp Nam Định

105

Tr.CĐ Xây dựng Nam Định

Ninh Bình

106

Tr.CĐ Y tế Ninh Bình

Miền núi phía Bắc

Tuyên Quang

107

Tr.CĐ Tuyên Quang

Lào Cai

108

Tr.CĐ Sư phạm Lào Cai

Yên Bái

109

Tr.CĐ Văn hóa nghệ thuật và du lịch Yên Bái

110

Tr.CĐ Y tế Yên Bái

Thái Nguyên

111

Đại học Thái Nguyên

Tr.ĐH Kỹ thuật công nghiệp

Tr.ĐH Nông Lâm

Tr.ĐH Sư phạm

Tr.ĐH Y Dược

Tr.ĐH Khoa học

Tr.ĐH Công nghệ thông tin và truyền thông

Khoa Ngoại ngữ

112

Tr.ĐH Việt Bắc

113

Tr.CĐ Kinh tế - Kỹ thuật

114

Tr.CĐ Công nghiệp Việt Đức

115

Tr.CĐ Công nghiệp Thái Nguyên

116

Tr.CĐ Công nghệ và kinh tế Công nghiệp

117

Tr.CĐ Kinh tế - Tài chính Thái Nguyên

118

Tr.CĐ Thương mại và du lịch

119

Tr.CĐ Y tế Thái Nguyên

Lạng Sơn

120

Tr.CĐ Sư phạm Lạng Sơn

Bắc Giang

121

Tr.ĐH Nông lâm Bắc Giang

122

Tr.CĐ Kỹ Thuật Công nghiệp

123

Tr.CĐ Ngô Gia Tự Bắc Giang

Phú Thọ

124

Tr.ĐH Công nghiệp Việt Trì

125

Tr.CĐ Công nghiệp Hóa chất

126

Tr.CĐ Công nghiệp Thực phẩm

127

Tr.CĐ Y tế Phú Thọ

Điện Biên

128

Tr.CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Điện Biên

Lai Châu

129

Tr.CĐ Cộng đồng Lai Châu

Sơn La

130

Tr.CĐ Sơn La

Hòa Bình

131

Tr.CĐ Văn hóa nghệ thuật Tây Bắc

Bắc trung bộ và DH miền Trung

Thanh Hóa

132

Tr.ĐH Hồng Đức

133

Tr.ĐH Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa

Nghệ An

134

Tr.ĐH Y khoa Vinh

135

Tr.ĐH Công nghệ Vạn Xuân (NCL)

136

Tr.CĐ Sư phạm Nghệ An

137

Tr.CĐ Văn hóa nghệ thuật Nghệ An

138

Tr.CĐ Hoan Châu (NCL)

Hà Tĩnh

139

Tr.CĐ Y tế Hà Tĩnh

140

Tr.CĐ Văn hoá, Thể thao và Du lịch Nguyễn Du

Quảng Trị

141

Tr.CĐ Sư phạm Quảng Trị

Thừa Thiên Huế

142

Đại học Huế

Tr.ĐH Khoa học

Tr. ĐH Y Dược

Khoa Du lịch

Khoa Luật

Phân hiệu tại Quảng Trị

Đà Nẵng

143

Khoa Y dược

144

Tr.ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng

145

Tr.ĐH Đông Á (NCL)

146

Tr.CĐ Công nghệ

147

Tr.CĐ Giao thông vận tải II

148

Tr.CĐ Thương mại

149

Tr.CĐ Bách khoa Đà Nẵng (NCL)

150

Tr.CĐ Công nghệ và kinh doanh Việt Tiến (NCL)

151

Tr.CĐ Kinh tế - kỹ thuật Đông Du Đà Nẵng (NCL)

152

Tr.CĐ tư thục Đức Trí - Đà Nẵng (NCL)

153

Tr.CĐ Phương Đông Đà Nẵng (NCL)

Quảng Nam

154

Tr.ĐH Phan Chu Trinh (NCL)

155

Tr.CĐ Y tế Quảng Nam

156

Tr.CĐ Công kỹ nghệ Đông Á (NCL)

157

Tr.CĐ Phương Đông Quảng Nam (NCL)

Quảng Ngãi

158

Tr.CĐ Y tế Đặng Thùy Trâm

159

Tr.CĐ Kỹ thuật công nghiệp Quảng Ngãi (NCL)

Bình Định

160

Tr.CĐ Y tế Bình Định

Phú Yên

161

Tr.ĐH Phú Yên

162

Tr.CĐ Công nghiệp Tuy Hòa

Khánh Hòa

163

Tr.ĐH Nha Trang

164

Tr.ĐH Thái Bình Dương (NCL)

165

Tr.CĐ Sư phạm Nha Trang

166

Tr.CĐ VHNT và Du lịch Nha Trang

167

Tr.CĐ Y tế Khánh Hòa

Bình Thuận

168

Tr.CĐ Cộng đồng Bình Thuận

Tây Nguyên

169

Tr.CĐ Văn hóa nghệ thuật Đăk Lăk

Lâm Đồng

170

Tr.CĐ Công nghệ và kinh tế Bảo Lộc

171

Tr.CĐ Y tế Lâm Đồng

Bình Dương

172

Tr.ĐH Thủ Dầu Một

173

Tr.ĐH Bình Dương (NCL)

174

Tr.ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương(NCL)

175

Tr.ĐH Quốc tế miền Đông (NCL)

Đồng Nai

176

Tr.ĐH Đồng Nai

177

Tr.CĐ Mỹ thuật trang trí Đồng Nai

178

Tr.CĐ Y tế Đồng Nai

Thành phố Hồ Chí Minh

179

Đại học quốc gia TP Hồ Chí Minh

Tr.ĐH Bách Khoa

Tr. ĐH Công nghệ thông tin

Tr.ĐH Khoa học tự nhiên

Tr.ĐH Khoa học XH và Nhân văn

Tr. ĐH Quốc tế

Khoa Y

180

Tr.ĐH Công nghiệp TP HCM

181

Tr.ĐH Kiến trúc TP HCM

182

Tr.ĐH Mỹ thuật TP HCM

183

Tr.ĐH Ngân hàng TP HCM

184

Tr.ĐH Nông lâm TP HCM

185

Tr. ĐH Sân khấu điện ảnh TP HCM

186

Tr.ĐH Sư phạm TP HCM

187

Tr.ĐH Thể dục thể thao TP HCM

188

Tr.ĐH Tài chính - Marketing

189

Tr.ĐH Tôn Đức Thắng

190

Tr.ĐH Sư phạm TDTT TP HCM

191

Học viện Hàng không Việt Nam

192

Nhạc viện TP HCM

193

Tr.ĐH Tài nguyên và môi trường TP HCM

194

Tr.ĐH Việt Đức

195

Tr.ĐH Nguyễn Tất Thành (NCL)

196

Tr.ĐH Hùng Vương TP HCM (NCL)

197

Tr.ĐH Kinh tế - Tài chính TP HCM (NCL)

198

Tr.ĐH Kỹ thuật công nghệ TP HCM (NCL)

199

Tr.ĐH Ngoại ngữ - tin học TP HCM (NCL)

200

Tr.ĐH Quốc tế Hồng Bàng (NCL)

201

Tr.ĐH Quốc tế Sài Gòn (NCL)

202

Tr.ĐH Văn Hiến TP HCM (NCL)

203

Tr.CĐ Công nghệ Thủ Đức

204

Tr.CĐ Công thương TP HCM

205

Tr.CĐ Điện lực Tp Hồ Chí Minh

206

Tr.CĐ Giao thông vận tải III

207

Tr.CĐ Kinh tế đối ngoại

208

Tr.CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Vinatex Tp HCM

209

Tr.CĐ Kỹ thuật Cao Thắng

210

Tr.CĐ Xây dựng số II

211

Tr.CĐ Kinh tế - Công nghệ Tp HCM (NCL)

212

Tr.CĐ Kỹ thuật công nghệ Vạn Xuân (NCL)

213

Tr.CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Sài Gòn (NCL)

214

Tr.CĐ Văn hóa nghệ thuật và du lịch Sài Gòn (NCL)

215

Tr.CĐ Viễn Đông (NCL)

Long An

216

Tr.ĐH Tân Tạo (NCL)

217

Tr.CĐ Sư phạm Long An

Vĩnh Long

218

Tr.ĐH Xây dựng miền Tây

219

Tr.CĐ Sư phạm kỹ thuật Vĩnh Long

Kiên Giang

220

Tr.CĐ Cộng đồng Kiên Giang

221

Tr.CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang

Cần Thơ

222

Tr.ĐH Cần Thơ

223

Tr.ĐH Kỹ thuật công nghệ Cần Thơ

224

Tr.ĐH Y Dược Cần Thơ

225

Tr.ĐH Tây Đô (NCL)

226

Tr.ĐH Nam Cần Thơ (NCL)

227

Tr.CĐ Cần Thơ

228

Tr.CĐ Cơ điện và nông nghiệp Nam Bộ

229

Tr.CĐ Y tế Cần Thơ

Hậu Giang

230

Tr.CĐ Cộng đồng Hậu Giang

Cà Mau

231

Tr.CĐ Y tế Cà Mau