Cập nhật các danh mục thuốc

1. Trường hợp cần cập nhật, bổ sung hoặc loại bỏ thuốc thuộc các danh mục thuốc bảo đảm phù hợp với tình hình thực tế, Cục Quản lý Dược căn cứ nguyên tắc, tiêu chí xây dựng danh mục tại Điều 2 Thông tư này tiến hành tổng hợp, lập danh mục thuốc cần cập nhật, bổ sung hoặc loại bỏ; xin ý kiến, tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của các cơ quan, tổ chức có liên quan; trình xin ý kiến Hội đồng tư vấn quốc gia về đấu thầu thuốc.

2. Trên cơ sở ý kiến đề xuất của Hội đồng tư vấn quốc gia về đấu thầu thuốc, Cục Quản lý Dược trình Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Quyết định cập nhật các danh mục thuốc.

Điều khoản chuyển tiếp

Đối với những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 09/2016/TT-BYT ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc đấu thầu, Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá, trừ trường hợp cơ sở quy định tại Điều 2 Thông tư số 15/2019/TT-BYT ngày 11 tháng 07 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế tự nguyện thực hiện theo quy định Thông tư này kể từ ngày ký ban hành.

PHỤ LỤC II

DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP QUỐC GIA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Tên hoạt chất

Nồng độ/ Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính

A.

Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia (*)

1

Amlodipin

5mg

Uống

Viên

2

Amoxicilin + Acid Clavulanic

500mg + 125mg

Uống

Viên

3

Amoxicilin + Acid Clavulanic

875mg + 125mg

Uống

Viên

4

Anastrozol

1mg

Uống

Viên

5

Atorvastatin

10mg

Uống

Viên

6

Cefadroxil

500mg

Uống

Viên

7

Cefepim

2g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

8

Cefepim

1g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

9

Cefotaxim

2g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

10

Cefotaxim

1g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

11

Cefoxitin

1g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

12

Ceftazidim

2g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

13

Ceftazidim

1g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

14

Ceftriaxon

1g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

15

Cefuroxim

750mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

16

Cefuroxim

250mg

Uống

Viên

17

Cefuroxim

1,5g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

18

Cefuroxim

500mg

Uống

Viên

19

Ciprofloxacin

500mg

Uống

Viên

20

Ciprofloxacin

400mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

21

Clopidogrel

75mg

Uống

Viên

22

Docetaxel

20mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

23

Docetaxel

80mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

24

Esomeprazol

20mg

Uống

Viên

25

Esomeprazol

40mg

Uống

Viên

26

Esomeprazol

40mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

27

Imipenem + Cilastatin

500mg + 500mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

28

Irbesartan

150mg

Uống

Viên

29

Levofloxacin

500mg

Uống

Viên

30

Levofloxacin

500mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

31

Losartan kali

50mg

Uống

Viên

32

Meloxicam

7,5mg

Uống

Viên

33

Meropenem

500mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

34

Meropenem

1g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

35

Metformin hydroclorid

1000mg

Uống

Viên

36

Metformin hydroclorid

500mg

Uống

Viên

37

Omeprazol

20mg

Uống

Viên

38

Omeprazol

40mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

39

Oxaliplatin

50mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

40

Oxaliplatin

100mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

41

Paclitaxel

100mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

42

Paclitaxel

30mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

43

Pantoprazol

40mg

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

44

Paracetamol (Acetaminophen)

1g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

45

Paracetamol (Acetaminophen) + Tramadol

325mg + 37,5mg

Uống

Viên

46

Piperacilin + Tazobactam

4g + 0,5g

Tiêm/Truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

47

Piracetam

800mg

Uống

Viên

48

Rosuvastatin

20mg

Uống

Viên

49

Rosuvastatin

10mg

Uống

Viên

50

Telmisartan

40mg

Uống

Viên

B.

Danh mục thuốc điều trị HIV-AIDS nguồn quỹ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế do Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc quốc gia thực hiện

1

Abacavir

20mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

2

Abacavir

300mg

Uống

Viên

3

Atazanavir (ATV)

100mg

Uống

Viên

4

Atazanavir (ATV)

150mg

Uống

Viên

5

Atazanavir (ATV)

300mg

Uống

Viên

6

Atazanavir + Ritonavir

300mg + 100mg

Uống

Viên

7

Efavirenz

50mg

Uống

Viên

8

Efavirenz

200mg

Uống

Viên

9

Efavirenz

600mg

Uống

Viên

10

Lamivudin

10mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

11

Lamivudin

150mg

Uống

Viên

12

Lamivudin + Abacavir

30mg + 60mg

Uống

Viên

13

Lamivudin + Abacavir

300mg + 600mg

Uống

Viên

14

Lamivudin + Nevirapin + Zidovudin

150mg + 200mg + 300mg

Uống

Viên

15

Lamivudin + Nevirapin + Zidovudin

30mg + 50nm + 60mg

Uống

Viên

16

Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz

300mg + 300mg + 600mg

Uống

Viên

17

Lamivudin + Tenofovir

300mg + 300mg

Uống

Viên

18

Lamivudin + Zidovudin

150mg + 300mg

Uống

Viên

19

Lamivudin + Zidovudin

30mg + 60mg

Uống

Viên

20

Lopinavir + Ritonavir

(80mg + 2mg)/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

21

Lopinavir + Ritonavir

100mg + 25mg

Uống

Viên

22

Lopinavir + Ritonavir

200mg + 50mg

Uống

Viên

23

Nevirapin

10mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

24

Nevirapin

200mg

Uống

Viên

25

Ritonavir

100mg

Uống

Viên

26

Tenofovir

300mg

Uống

Viên

27

Zidovudin

10mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

C.

Danh mục thuốc sử dụng cho các chương trình, dự án, đơn vị cấp quốc gia

I.

Dự án phòng chống HIV-AIDS

1

Abacavir

20mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

2

Abacavir

300mg

Uống

Viên

3

Atazanavir (ATV)

100mg

Uống

Viên

4

Atazanavir (ATV)

150mg

Uống

Viên

5

Atazanavir (ATV)

300mg

Uống

Viên

6

Atazanavir + Ritonavir

300mg + 100mg

Uống

Viên

7

Efavirenz

50mg

Uống

Viên

8

Efavirenz

200mg

Uống

Viên

9

Efavirenz

600mg

Uống

Viên

10

Lamivudin

10mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

11

Lamivudin

150mg

Uống

Viên

12

Lamivudin + Abacavir

30mg + 60mg

Uống

Viên

13

Lamivudin + Abacavir

300mg + 600mg

Uống

Viên

14

Lamivudin + Nevirapin + Zidovudin

150mg + 200mg + 300mg

Uống

Viên

15

Lamivudin + Nevirapin + Zidovudin

30mg + 50mg + 60mg

Uống

Viên

16

Lamivudin + Tenofovir + Efavirenz

300mg + 300mg + 600mg

Uống

Viên

17

Lamivudin + Tenofovir

300mg + 300mg

Uống

Viên

18

Lamivudin + Zidovudin

150mg + 300mg

Uống

Viên

19

Lamivudin + Zidovudin

30mg + 60mg

Uống

Viên

20

Lopinavir + Ritonavir

(80mg + 2mg)/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

21

Lopinavir + Ritonavir

100mg + 25mg

Uống

Viên

22

Lopinavir + Ritonavir

200mg + 50mg

Uống

Viên

23

Methadon

10mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

24

Nevirapin

10mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

25

Nevirapin

200mg

Uống

Viên

26

Ritonavir

100mg

Uống

Viên

27

Tenofovir

300mg

Uống

Viên

28

Zidovudin

10mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

II.

Dự án tiêm chủng mở rộng

1

Vắc xin DPT-VGB-Hib

0,5ml

Tiêm

Liều

2

Vắc xin HPV phòng bệnh Ung thư cổ tử cung

Tiêm

Liều

III.

Dự án phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (bệnh lao)

1

Amikacin

500mg

Tiêm/truyền

Chai/lọ/Ống/Túi

2

Amoxicillin + Acid Clavulanic

875mg + 125mg

Uống

Viên

3

Bedaquiline

100mg

Uống

Viên

4

Capreomycin

1g

Tiêm/truyền

Chai/lọ/Ống/Túi

5

Clofazimine

100mg

Uống

Viên

6

Cycloserin

250mg

Uống

Viên

7

Delamanid

50mg

Uống

Viên

8

Ethambutol

400mg

Uống

Viên

9

Imipenem + Cilastatin

500mg + 500mg

Tiêm/truyền

Chai/lọ/Ống/Túi

10

Isoniazid

150mg

Uống

Viên

11

Isoniazid

50mg

Uống

Viên

12

Isoniazid

300mg

Uống

Viên

13

Kanamycin

1g

Tiêm/truyền

Chai/lọ/Ống/Túi

14

Levofloxacin

250mg

Uống

Viên

15

Linezolid

600mg

Uống

Viên

16

Moxifloxacin

400mg

Uống

Viên

17

Muối natri của acid 4-aminosalicylic (PAS-Na)

Uống

Gói

18

Prothionamid

250mg

Uống

Viên

19

Pyrazinamid

500mg

Uống

Viên

20

Rifampicin

300mg

Uống

Viên

21

Rifampicin + Isoniazid

150mg + 100mg

Uống

Viên

22

Rifampicin + Isoniazid + Pyrazinamid

150mg + 75mg + 400mg

Uống

Viên

23

Streptomycin

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

IV.

Dụ án phòng, chống dịch cúm

1

Oseltamivir

75mg

Uống

Viên

V.

Dự án mua Vitamin A liều cao

1

Vitamin A + Vitamin E

200.000 IU + 40 IU

Uống

Viên

VI.

Dự án Bảo vệ sức khỏe tâm thần cộng đồng

1

Tianeptin

12,5mg

Uống

Viên

2

Sertralin

50mg

Uống

Viên

3

Amitriptylin

25mg

Uống

Viên

4

Haloperidol

1,5mg

Uống

Viên

5

Clorpromazin

25mg

Uống

Viên

6

Valproat natri

200mg

Uống

Viên

7

Fluoxetin

20mg

Uống

Viên

8

Phenobarbital

100mg

Uống

Viên

9

Levomepromazin

25mg

Uống

Viên

10

Vitamin B1 + Vitamin B6 + Vitamin B12

Uống

Viên

11

Olanzapin

10mg

Uống

Viên

12

Clozapin

25mg

Uống

Viên

13

Risperidon

2mg

Uống

Viên

14

Sulperid

50mg

Uống

Viên

VII.

Dự án phòng, chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (bệnh sốt rét)

1

Dihydroartemisinin + Piperaquin phosphat

40mg +320mg

Uống

Viên

2

Primaquin

13,2mg

Uống

Viên

3

Cloroquin phosphate

250mg

Uống

Viên

4

Quininsulfat

250mg

Uống

Viên

5

Doxycyclin

100mg

Uống

Viên

6

Clindamycin

300mg

Uống

Viên

Ghi chú:

>> Xem thêm:  Mẫu giấy ủy quyền trong hồ sơ mời thầu xây lắp và Mẫu thỏa thuận liên danh đấu thầu xây lắp

(*) Đối với thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia tại Mục A: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc cấp quốc gia chỉ tiến hành mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc đáp ứng tiêu chí kỹ thuật quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 7 Thông tư số 15/2019/TT-BYT.

PHỤ LỤC III

DANH MỤC THUỐC ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT

Tên hoạt chất

Nồng độ/ Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính

1

Acarbose

50mg

Uống

Viên

2

Acetyl cystein

200mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

3

Aciclovir

800mg

Uống

Viên

4

Acid Tranexamic

10% x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

5

Acid Tranexamic

5% x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

6

Adrenalin

1mg/ml x 1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

7

Albendazol

400mg

Uống

Viên

8

Albumin

20% x 50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

9

Allopurinol

300mg

Uống

Viên

10

Alverin

40mg

Uống

Viên

11

Amikacin

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

12

Amiodaron

200mg

Uống

Viên

13

Amoxcillin + acid clavulanic

500mg + 62,5mg

Uống

Gói

14

Amoxicilin

500mg

Uống

Viên

15

Amoxicilin

250mg

Uống

Viên

16

Ampicilin

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

17

Amphotericin B

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

18

Atenolol

50mg

Uống

Viên

19

Atorvastatin

20mg

Uống

Viên

20

Azithromycin

500mg

Uống

Viên

21

Azithromycin

200mg/5ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

22

Bromhexin

8mg

Uống

Viên

23

Bupivacain

0,5% x 4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

24

Bupivacain

0,5% x 20ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

25

Captopril

25mg

Uống

Viên

26

Carbimazol

5mg

Uống

Viên

27

Carboplatin

150mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

28

Cefazolin

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

29

Cefixim

200mg

Uống

Viên

30

Cefixim

100mg

Uống

Viên

31

Cephalexin

500mg

Uống

Viên

32

Ciclosporin

25mg

Uống

Viên

33

Cimetidin

200mg

Uống

Viên

34

Cimetidin

400mg

Uống

Viên

35

Ciprofloxacin

2mg/ml x 100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

36

Ciprofloxacin

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ/Ống

37

Clarithromycin

500mg

Uống

Viên

38

Clarithromycin

250mg

Uống

Viên

39

Clindamycin

150mg/ml x 4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

40

Clindamycin

150mg/ml x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

41

Clindamycin

300mg

Uống

Viên

42

Clindamycin

150mg

Uống

Viên

43

Clotrimazol

1%

Dùng ngoài

Tuýp

44

Diclofenac

50mg

Uống

Viên

45

Diclofenac

75mg

Uống

Viên

46

Dobutamin

250mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

47

Dopamin hydroclorid

40mg/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

48

Doxycyclin

100mg

Uống

Viên

49

Enalapril

5mg

Uống

Viên

50

Enalapril

10mg

Uống

Viên

51

Etoposid

100mg

Uống

Viên

52

Famotidin

40mg

Uống

Viên

53

Fenofibrat

300mg

Uống

Viên

54

Fenofibrat

100mg

Uống

Viên

55

Fluconazol

150mg

Uống

Viên

56

Fluconazol

2mg/ml x 100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

57

Fluorouracil

50mg/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

58

Fluorouracil

50mg/ml x 10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

59

Furosemid

10mg/ml x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

60

Furosemid

40mg

Uống

Viên

61

Gentamicin

40mg/ml x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

62

Glibenclamid

5mg

Uống

Viên

63

Gliclazid

30mg

Uống

Viên

64

Gliclazid

80mg

Uống

Viên

65

Heparin natri

25.000IU

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

66

Hydrocortison

100mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

67

Hyoscin butylbromid

20mg/ml x 1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

68

Hyoscin butylbromid

10mg

Uống

Viên

69

Ibuprofen

400mg

Uống

Viên

70

Ibuprofen

200mg

Uống

Viên

71

Isosorbid

60mg

Uống

Viên

72

Ketoconazol

2% x 5g

Dùng ngoài

Tuýp

73

Ketoconazol

2% x 10g

Dùng ngoài

Tuýp

74

Lactulose

10g/15ml

Uống

Chai/Lọ/Ống/Gói/Túi

75

Levofloxacin

250mg

Uống

Viên

76

Lidocain

2% x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

77

Lidocain

2% x 10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

78

Loperamid

2mg

Uống

Viên

79

Loratadin

10mg

Uống

Viên

80

Mebendazol

500mg

Uống

Viên

81

Meloxicam

10mg/ml x 1,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

82

Meloxicam

15mg

Uống

Viên

83

Metformin hydroclorid

850mg

Uống

Viên

84

Methotrexat

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

85

Methyl prednisolon

16mg

Uống

Viên

86

Methyl prednisolon

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

87

Methyl prednisolon

4mg

Uống

Viên

88

Methyldopa

250mg

Uống

Viên

89

Methylergometrin maleat

0,2mg/ml x 1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

90

Metronidazol

5mg/ml x 100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

91

Metronidazol

250mg

Uống

Viên

92

Misoprostol

200mg

Uống

Viên

93

Nifedipin

20mg

Uống

Viên

94

Nifedipin

10mg

Uống

Viên

95

Nước cất

5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

96

Nước cất

10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

97

Ofloxacin

0,3% x 5ml

Nhỏ mắt, tai

Chai/Lọ/Ống

98

Ondansetron

2mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

99

Oxytocin

5IU

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

100

Pantoprazol

40mg

Uống

Viên

101

Paracetamol

80mg

Uống

Gói

102

Paracetamol

150mg

Uống

Gói

103

Paracetamol

250mg

Uống

Gói

104

Paracetamol

500mg

Uống

Viên

105

Paracetamol

650mg

Uống

Viên

106

Piroxicam

20mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

107

Piroxicam

20mg

Uống

Viên

108

Povidon iod

10% x 20ml

Dùng ngoài

Chai/Lọ/Túi

109

Povidon iod

10% x 100ml

Dùng ngoài

Chai/Lọ/Túi

110

Povidon iod

10% x 125ml

Dừng ngoài

Chai/Lọ/Túi

111

Prednisolon

5mg

Uống

Viên

112

Propylthiouracil

50mg

Uống

Viên

113

Ranitidin

300mg

Uống

Viên

114

Ranitidin

150mg

Uống

Viên

115

Ribavirin

400mg

Uống

Viên

116

Risperidon

2mg

Uống

Viên

117

Salbutamol

0,5mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

118

Salbutamol

2mg

Uống

Viên

119

Simvastatin

20mg

Uống

Viên

120

Simvastatin

10mg

Uống

Viên

121

Spironolacton

25mg

Uống

Viên

122

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

400mg + 80mg

Uống

Viên

123

Sulfamethoxazol + Trimethoprim

(40mg + 8mg)/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói

124

Sulpirid

50mg

Uống

Viên

125

Tamoxifen

10mg

Uống

Viên

126

Tenofovir disoproxil fumarat

300mg

Uống

Viên

127

Vancomycin

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Túi

128

Xylometazolin

0,1% x 10ml

Nhỏ mũi

Chai/Lọ/Ống

129

Xylometazolin

0,05% x 10ml

Nhỏ mũi

Chai/Lọ/Ống

Ghi chú:

Căn cứ tình hình thực tế tại địa phương và bảo đảm cung ứng đủ thuốc phục vụ cho công tác phòng bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế trên địa bàn, Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thể bổ sung vào Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương các mặt hàng thuốc không thuộc danh mục này (trừ thuốc thuộc danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá và thuốc thuộc Mục A Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia) để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố quyết định đưa vào kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua thuốc.

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ÁP DỤNG HÌNH THỨC ĐÀM PHÁN GIÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

TT

Tên thuốc

Hoạt chất

Nồng độ/ Hàm lượng

Đường dùng

Đơn vị tính

I.

Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic nhóm 1 được áp dụng hình thức đàm phán giá.

1

Aerius

Desloratadine

5mg

Uống

Viên

2

Amlor

Amlodipine

5mg

Uống

Viên

3

Amlor

Amlodipine

10mg

Uống

Viên

4

Anzatax 100mg/16,7ml

Paclitaxel

100mg/16,7ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

5

Anzalax 300mg/50ml

Paclitaxel

300mg/50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

6

Aprovel

Irbesartan

150mg

Uống

Viên

7

Aprovel

Irbesartan

300mg

Uống

Viên

8

Arimidex

Anastrozol

1mg

Uống

Viên

9

Aromasin

Exemestane

25mg

Uống

Viên

10

Augmentin 1g

Amoxicillin; Acid clavulanic

875mg; 125mg

Uống

Viên

11

Augmentin 625mg tablets

Amoxicillin; Acid clavulanic

500mg; 125mg

Uống

Viên

12

Augmentin Injection

Amoxicillin; Acid clavulanic

1g; 200mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

13

Brexin

Piroxicam

20mg

Uống

Viên

14

Campto

Irinotecan hydroclorid trihydrate

100mg/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

15

Campto

Irinotecan hydroclorid trihydrate

40mg/2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

16

Cavinton forte

Vinpocetin

10mg

Uống

Viên

17

Cebrex S

Cao khô từ lá Ginkgo Biloba

80mg

Uống

Viên

18

Celebrex

Celecoxib

200mg

Uống

Viên

19

Ciprobay 500

Ciprofloxacin

500mg

Uống

Viên

20

Coaprovel

Irbesartan; Hydrochlorothiazide

150mg; 12,5mg

Uống

Viên

21

Co-Diovan 160/25

Valsartan; Hydrochlorothiazide

160mg; 25mg

Uống

Viên

22

Co-Diovan 80/12,5

Valsartan; Hydrochlorothiazide

80mg; 12,5mg

Uống

Viên

23

Concor 5mg

Bisoprolol fumarate

5 mg

Uống

Viên

24

Concor Cor

Bisoprolol fumarate

2,5mg

Uống

Viên

25

Cozaar 50mg

Losartan potassium

50mg

Uống

Viên

26

Crestor

Rosuvastatin

5mg

Uống

Viên

27

Crestor 10 mg

Rosuvastatin

10mg

Uống

Viên

28

Crestor 20mg

Rosuvastatin

20mg

Uống

Viên

29

Diamicron MR

Gliclazide

30mg

Uống

Viên

30

Diflucan

Fluconazole

150mg

Uống

Viên

31

Diflucan IV

Fluconazole

200mg/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

32

Dilatrend

Carvedilol

6,25mg

Uống

Viên

33

Dilatrend

Carvedilol

12,5mg

Uống

Viên

34

Diovan 160

Valsartan

160mg

Uống

Viên

35

Diovan 80

Valsartan

80mg

Uống

Viên

36

Feldene

Piroxicam

20mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

37

Femara

Letrozole

2,5mg

Uống

Viên

38

Flumetholon 0.1

Fluorometholone

1mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

39

Fortum

Ceftazidim

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

40

Glivec 100mg

Imatinib

100mg

Uống

Viên

41

Glucophaue

Metformin hydrochlorid

1000mg

Uống

Viên

42

Glucophage 500mg

Metformin hydrochlorid

500mg

Uống

Viên

43

Glucophage 850mg

Metformin hydrochlorid

850mg

Uống

Viên

44

Hyzaar 50mg/12,5mg

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

50mg; 12,5mg

Uống

Viên

45

Lipitor

Atorvastatin

20mg

Uống

Viên

46

Lipitor

Atorvastatin

10mg

Uống

Viên

47

Losec

Omeprazol

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

48

Losec Mups

Omeprazol

20mg

Uống

Viên

49

Micardis

Telmisartan

80mg

Uống

Viên

50

Micardis

Telmisartan

40mg

Uống

Viên

51

Mobic

Meloxicam

15mg

Uống

Viên

52

Mobic

Meloxicam

7,5mg

Uống

Viên

53

Mucosolvan

Ambroxol hydrochloride

30mg

Uống

Viên

54

Nasonex

Mometasone furoate

50mcg/nhát xịt

Xịt mũi

Chai/Lọ

55

Navelbine

Vinorelbine

10mg/1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

56

Neurontin

Gabapentin

300mg

Uống

Viên

57

Nexium Mups

Esomeprazol

40mg

Uống

Viên

58

Nexium Mups

Esomeprazol

20mg

Uống

Viên

59

Nolvadex

Tamoxifen

10mg

Uống

Viên

60

Nolvadex-D

Tamoxifen

20mg

Uống

Viên

61

Nootropil

Piracetam

800mg

Uống

Viên

62

Nootropyl 1g/5ml

Piracetam

1g/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

63

Pantoloc

Pantoprazole

40mg

Uống

Viên

64

Pantoloc IV

Pantoprazole

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

65

Plavix 75mg

Clopidogrel

75mg

Uống

Viên

66

Renitec 10mg

Enalapril maleat

10mg

Uống

Viên

67

Renitec 5mg

Enalapril maleat

5mg

Uống

Viên

68

Risperdal

Risperidone

2mg

Uống

Viên

69

Rocephin 1g I.V

Ceftriaxone

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

70

Singulair

Montelukast

10mg

Uống

Viên

71

Singulair 4mg

Montelukast

4mg

Nhai

Viên

72

Singulair 5mg

Montelukast

5mg

Nhai

Viên

73

Tavanic

Levofloxacin

500mg

Uống

Viên

74

Tazocin

Piperacillin; Tazobactam

4g; 0,5g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

75

Tenormin

Atenolol

50mg

Uống

Viên

76

Tobrex

Tobramycin

3mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

77

Vastarel 20mg

Trimetazidine dihydrochloride

20mg

Uống

Viên

78

Xyzal

Levocetirizine dihydrochloride

5mg

Uống

Viên

79

Zestril 10 mg

Lisinopril

10mg

Uống

Viên

80

Zestril 20 mg

Lisinopril

20mg

Uống

Viên

81

Zestril 5 mg

Lisinopril

5mg

Uống

Viên

82

Zinnat tablets 250mg

Cefuroxim

250mg

Uống

Viên

83

Zinnat tablets 500mg

Cefuroxim

500mg

Uống

Viên

84

Zitromax

Azithromycin

500mg

Uống

Viên

85

Zocor

Simvastatin

40mg

Uống

Viên

86

Zocor 10mg

Simvastatin

10mg

Uống

Viên

87

Zocor 20mg

Simvastatin

20mg

Uống

Viên

88

Zoloft

Sertraline

50mg

Uống

Viên

89

Zometa

Acid zoledronic

4mg/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

90

Zyrtec

Cetirizin dihydrochlorid

10mg

Uống

Viên

II.

Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có từ hai (02) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic Nhóm 1 cần thiết cho nhu cầu điều trị và Danh mục thuốc biệt dược gốc do Bộ Y tế công bố được sản xuất toàn bộ tại các nước thuộc danh sách SRA có ít hơn hoặc bằng một (01) số giấy đăng ký lưu hành thuốc generic nhóm 1 được áp dụng hình thức đàm phán giá.

1

Aclasta

Acid zoledronic

5mg/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

2

Actemra

Tocilizumab

200mg/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

3

Actilyse

Alteplase

20mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

4

Actilyse

Alteplase

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

5

Adalat 10mg

Nifedipine

10mg

Uống

Viên

6

Adalat LA 20

Nifedipine

20mg

Uống

Viên

7

Adalat LA 30mg

Nifedipine

30mg

Uống

Viên

8

Adalat LA 60mg

Nifedipine

60mg

Uống

Viên

9

Advagraf

Tacrolimus

0,5mg

Uống

Viên

10

Advagraf

Tacrolimus

1mg

Uống

Viên

11

Advagraf

Tacrolimus

5mg

Uống

Viên

12

Aerius

Desloratadine

0,5mg/ml

Uống

Chai/Lọ

13

Aerius Reditabs

Desloratadine

2,5mg

Uống

Viên

14

Afinitor 10mg

Everolimus

10mg

Uống

Viên

15

Afinitor 2,5mg

Everolimus

2,5mg

Uống

Viên

16

Afinitor 5mg

Everolimus

5mg

Uống

Viên

17

Aggrenox

Dipyridamole; Acetylsalicylic acid

200mg; 25mg

Uống

Viên

18

Alegysal

Pemirolast kali

1mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

19

Alimta

Pemetrexed

500ma

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

20

Alimta

Pemetrexed

100mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

21

Aloxi

Palonosetron

0,25mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

22

Aminoplasmal B. Braun 10% E

Isoleucine; Leucine; Lysine (dưới dạng Lysine HCl); Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine; Histidine; Alanine; Glycine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Proline; Serine; Tyrosine; Sodium acetate trihydrate; Sodium hydroxide; Potassium acetate; Magnesium chloride hexahydrate; Disodium phosphate dodecahydrate

Mỗi 250ml chứa: Isoleucine 1,25g; Leucine 2,225g; Lysine (dưới dạng lysine HCl) 1,7125g; Methionine 1,10g; Phenylalanine 1,175g; Threonine 1,05g; Tryptophan 0,40a; Valine 1,55g; Arginine 2,875g; Histidine 0,75g; Alanine 2,625g; Glycine 3,00g; Aspartic acid 1,40g; Glutamic Acid 1,80g; Proline 1,375g; Serine 0,575; Tyrosine 0,10g; Sodium acetate trihydrate 0,7145g; Sodium hydroxide 0,09g; Potassium acetate 0,61325g; Magnesium chloride hexahydrate 0,127g; Disodium phosphate dodecahydrate 0,89525g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

23

Aminoplasmal B. Braun 5% E

Isoleucine; Leucine; Lysine (dưới dạng Lysine HCl); Methionine; Phenylalanine; Threonine; Tryptophan; Valine; Arginine; Histidine; Alanine; Glycine; Aspartic acid; Glutamic Acid; Proline; Serine; Tyrosine; Sodium acetate trihydrate; Sodium hydroxide; Potassium acetate; Sodium chloride; Magnesium chloride hexahydrate; Disodium phosphate dodecahydrate

Mỗi 250ml chứa: Isoleucine 0,625g; Leucine 1,1125g; Lysine (dưới dạng Lysine HCl) 0,8575g; Methionine 0,55g; Phenylalanine 0,5875g; Threonine 0,525g; Tryptophan 0,20g; Valine 0,775g; Arginine 1,4375g; Histidine 0,375g; Alanine 1,3125g; Glycine 1,50g; Aspartic acid 0,70g; Glutamic Acid 0,90g; Proline 0,6875g; Serine 0,2875; Tyrosine 0,10g; Sodium acetate trihydrate 0,34025g; Sodium hydroxide 0,035g; Potassium acetate 0,61325g; Sodium chloride 0,241g; Magnesium chloride hexahydrate 0,127g; Disodium phosphate dodecahydrate 0,89525g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

24

Anaropin

Ropivacain hydrocloride

7,5mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

25

Anaropin

Ropivacain hydrocloride

5mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

26

Anaropin

Ropivacain hydrocloride

2mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

27

Anexate

Flumazenil

0,5mg/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

28

Anzatax 150mg/25ml

Paclitaxel

150mg/25ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

29

Anzatax 30mg/5ml

Paclitaxel

30mg/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

30

Apidra

Insulin glulisine

1000 IU/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

31

Apidra solostar

Insulin glulisine

300 IU/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

32

Arcoxia 120nm

Etoricoxib

120mg

Uống

Viên

33

Arcoxia 60mg

Etoricoxib

60mg

Uống

Viên

34

Arcoxia 90nm

Etoricoxib

90mg

Uống

Viên

35

Arduan

Pipecuronium bromide

4mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

36

Atarax

Hydroxyzine hydrochloride

25mg

Uống

Viên

37

Atelec Tablets 10

Cilnidipine

10mg

Uống

Viên

38

Atelec Tablets 5

Cilnidipine

5mg

Uống

Viên

39

Atrovent N

Ipratropium bromide monohydrate

0,02mg/nhát xịt

Hít

Chai/Lọ

40

Augmentin 250mg/31,25 mg

Amoxicillin; Acid clavulanic

250mg; 31,25mg

Uống

Gói

41

Augmentin 500mg/62,5mg

Amoxicillin; Acid clavulanic

500mg; 62,5mg

Uống

Gói

42

Auumentin SR

Amoxicillin; Acid clavulanic

1000mg; 62,5mg

Uống

Viên

43

Avastin

Fluticason Furoat

27,5mcg/liều

Xịt mũi

Bình/Chai/Lọ/Hộp

44

Avastin

Bevacizumab

100mg/4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

45

Avastin

Bevacizumab

400mg/16ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

46

Avelox

Moxifloxacin

400mg/250ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

47

Avelox

Moxifloxacin

400mg

Uống

Viên

48

Avodart

Dutasteride

0,5mg

Uống

Viên

49

Azopt

Brinzolamide

10mg/1ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

50

Baraclude

Entecavir

0,5mg

Uống

Viên

51

Berodual

Ipratropium bromide khan; Fenoterol Hydrobromide

(0,02mg; 0,05mg)/nhát xịt

Hít

Bình/Chai/Lọ

52

Besivance

Besifloxacin

0,6% (kl/tt)

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

53

Betaloc Zok 25mg

Metoprolol succinat (tương đương với Metoprolol tartrate 25mg)

23,75mg

Uống

Viên

54

Betaloc Zok 5()mg

Metoprolol succinat (tương đương với Metoprolol tartrate 50mg)

47,5mg

Uống

Viên

55

Bilaxten

Bilastin

20mg

Uống

Viên

56

Bondronat

Ibandronic acid

50mg

Uống

Viên

57

Bondronat

Ibandronic acid

6mg/6ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

58

Bonviva

Ibandronic acid

3mg

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

59

Bricanyl

Terbutalin sulfat

0,5mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

60

Bridion

Sugammadex

100mg/ml x 2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

61

Bridion

Sugammadex

100mg/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

62

Brilinta

Ticagrelor

90mg

Uống

Viên

63

Broncho-Vaxom Adults

Chất đông khô OM-85 tiêu chuẩn (40mg) tương đương 7mg

Chất ly giải vi khuẩn đông khô của Haemophilus influenzae; Diplococcus pneumoniae; Klebsialla pneumoniea and ozaenae; Staphylococcus aureus,

Streptococcus pyogenes và viridans, Neisseria catarrhalis

7mg

Uống

Viên

64

Broncho-Vaxom Children

Bacterial lysates of Haemophilus influenza; Diplococcus pneumonia; Klebsialla pneumoniea and azaenae

3,5mg

Uống

Viên

65

Bronuck ophthalmic solution 0.1 %

Bromfenac natri hydrat

1mg/1ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

66

Buscopan

Hyoscin butylbromid

10mg

Uống

Viên

67

Buscopan

Hyoscin butylbromid

20mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

68

Cancidas

Caspofungin

70mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

69

Cancidas

Caspofungin

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

70

Canesten

Clotrimazole

100mg

Đặt âm đạo

Viên

71

Canesten

Clotrimazole

500mg

Đặt âm đạo

Viên

72

Carduran

Doxazosin

2mg

Uống

Viên

73

Casodex

Bicalutamide

50mu

Uống

Viên

74

Cavinton

Vinpocetine

10mg/2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

75

Cavinton

Vinpocetine

5mg

Uống

Viên

76

Cebrex

Cao khô lá Ginkgo Biloba

40mg

Uống

Viên

77

Ceclor

Cefaclor

250mg

Uống

Viên

78

Ceclor

Cefaclor

375mg

Uống

Viên

79

Ceclor

Cefaclor

125mg/5ml

Uống

Chai/Lọ

80

Cedax

Ceftibuten

36mg/ml

Uống

Chai/Lọ

81

Cefobid

Cefoperazone

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

82

Cellcept

Mycophenolate mofetil

500mg

Uống

Viên

83

Cellcept

Mycophenolate mofetil

250mg

Uống

Viên

84

Cerebrolysin

Peptide (Cerebrolysin concentrate)

215,2mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

85

Certican 0.25mg

Everolimus

0,25mg

Uống

Viên

86

Certican 0.5mg

Everolimus

0,5mg

Uống

Viên

87

Certican 0.75mu

Everolimus

0,75mg

Uống

Viên

88

Ciprobay 200

Ciprofloxacin

200mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

89

Ciprobay 400mg

Ciprofloxacin

400mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

90

Claforan

Natri cefotaxim

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

91

Clamoxyl 250mg

Amoxicilin

250mg

Uống

Gói

92

Clarityne Syr 60ml

Loratadine

1mg/ml

Uống

Chai/Lọ

93

CoAprovel 300/12.5mg

Irbesartan; Hydrochlorothiazide

300mg; 12,5mg

Uống

Viên

94

CoAprovel 300/25 mg

Irbesartan; Hydrochlorothiazide

300mg; 25mg

Uống

Viên

95

Combigan

Brimonidin tartrate; Timolol

(2mg; 5mg)/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

96

Combivent

Ipratropium bromide anhydrous; Salbutamol

0,5mg; 2,5mg

Hít

Chai/Lọ/Ống

97

Combivent

Ipratropium bromide; Salbutamol

0,52mg/ml; 3mg/ml

Hít

Chai/Lọ/Ống

98

Cordarone

Amiodarone hydrochloride

200mg

Uống

Viên

99

Cordarone 150mg/3ml

Amiodarone hydrochloride

150mg/3ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

100

Coversyl 10mg

Perindopril Arginine

10mg

Uống

Viên

101

Coversyl 5mg

Perindopril Arginine

5mg

Uống

Viên

102

Cozaar 100mg

Losartan potassium

100mg

Uống

Viên

103

Cravit

Levofloxacin hydrat

25mg/5ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

104

Cravit 1.5%

Levofloxacin hydrat

15mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

105

Cubicin

Daptomycin

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

106

Curosurf

Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn

120mg/1,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

107

Curosurf

Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn

240mg/3ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

108

Cymevene

Ganciclovir

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

109

Champix

Varenicline

1mg

Uống

Viên

110

Champix

Varenicline

0,5mg/viên và 1mg/viên

Uống

Viên

111

Chirocaine

Levobupivacaine

5mg/1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

112

Daivonex

Calcipotriol

50mcg/g

Dùng ngoài

Tuýp

113

Dalacin C

Clindamycin

300mg

Uống

Viên

114

Dalacin C

Clindamycin

300mg/2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

115

Dalacin C

Clindamycin

600mg/4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

116

Dalacin T

Clindamycin

1% (10mg/ml)

Dùng ngoài

Chai/Lọ

117

Daxas

Roflumilast

500mcg

Uống

Viên

118

Debridat

Trimebutine maleate

100mg

Uống

Viên

119

Depakine Chrono

Natri valproate; Acid valproic

333mg; 145mg

Uống

Viên

120

Depo-Medrol

Methylprednisolone acetate

40mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

121

Dermovate cream

Clobetasol propionat

0,05%

Dùng ngoài

Tuýp

122

Desferal

Desferrioxamine methane sulfonate (Desferrioxamine mesylat/ Deferoxamine mesylat)

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ

123

Diamicron MR 60mg

Gliclazide

60mg

Uống

Viên

124

Dilatrend

Carvedilol

25 mg

Uống

Viên

125

Diprivan

Propofol

1% (10mg/ml)

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

126

Diprivan

Propofol

1% (10mg/ml)

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

127

Diquas

Natri diquafosol

30mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

128

Dogmatil 50mg

Sulpiride

50mg

Uống

Viên

129

Doribax

Doripenem monohydrate

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

130

Dulcolax

Bisacodyl

5 mg

Uống

Viên

131

Duodart

Dutasteride; Tamsulosin hydrochloride

0,5mg; 0,4mg

Uống

Viên

132

Duoplavin

Clopidgrel; Acetylsalicylic acid

75mg; 100mg

Uống

Viên

133

Duphaston

Dydrogesterone

10mg

Uống

Viên

134

Durogesic 12mcg/h

Fentanyl

2,1mg

Dùng ngoài

Miếng

135

Durogesic 25mcg/h

Fentanyl

4,2mg

Dùng ngoài

Miếng

136

Durogesic 50mcg/h

Fentanyl

8,4mg

Dùng ngoài

Miếng

137

Duspatalin retard

Mebeverine hydrochloride

200mg

Uống

Viên

138

Efient Film- coated tablet

Prasugrel

10mg

Uống

Viên

139

Egaten

Triclabendazole

250mg

Uống

Viên

140

Eliquis

Apixaban

5mg

Uống

Viên

141

Eliquis

Apixaban

2,5mg

Uống

Viên

142

Eloxatin

Oxaliplatin

100mg/20ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

143

Eloxatin

Oxaliplatin

50mg/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

144

Elthon

Itoprid hydrochloride

50mg

Uống

Viên

145

Emla

Lidocain; Prilocain

125mg/5g; 125mg/5g

Dùng ngoài

Tuýp

146

Eprex 1000 U

Epoetin alfa

1000 IU/0,5mI

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

147

Eprex 10000 U

Epoetin alfa

10000 IU/1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

148

Eprex 2000 U

Epoetin alfa

2000 IU/0,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

149

Eprex 3000 U

Epoetin alfa

3000 IU/0,3ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

150

Eprex 4000 U

Epoetin alfa

4000 IU/0,4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

151

Erbitux

Cetuximab

5mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

152

Esmeron

Rocuronium bromide

10mg/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

153

Esmeron

Rocuronium bromide

10mg/ml x 2,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

154

Eumovate cream

Clobetasone butyrate

0,05%

Dùng ngoài

Tuýp

155

Evoflo Evohaler 25/125mcg

Salmeterol; Fluticason propionat

25mcg; 125mcg

Hít

Bình xịt/Chai/Lọ

156

Evoflo Evohaler 25/250mcg

Salmeterol; Fluticason propionat

25mcg; 250mcg

Hít

Bình xịt/Chai/Lọ

157

Evoflo Evohaler 25/50mcg

Salmeterol; Fluticason propionat

25mcg; 50mcg

Hít

Bình xịt/Chai/Lọ

158

Exelon Patch

Rivastigmine

18mg/10cm2

Dùng ngoài

Miếng

159

Exelon Patch

Rivastigmine

9mg/5cm2

Dùng ngoài

Miếng

160

Exforge

Amlodipin; Valsartan

10mg; 160mg

Uống

Viên

161

Exforge

Amlodipin; Valsartan

5mg; 160mg

Uống

Viên

162

Exforge

Amlodipin; Valsartan

5mg; 80mg

Uống

Viên

163

Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg

Amlodipin; Valsartan; Hydrochlorothiazid

10mg; 160mg; 12,5mg

Uống

Viên

164

Exforge HCT 10mg/320mg/25mg

Amlodipin; Valsartan; Hydrochlorothiazid

10mg; 320mg; 25mg

Uống

Viên

165

Exforge HCT 5mg/160mg/12.5 mg

Amlodipin; Valsartan; Hydrochlorothiazid

5mg; 160mg; 12,5mg

Uống

Viên

166

Exjade 125

Deferasirox

125mg

Uống

Viên

167

Exjade 250

Deferasirox

250mg

Uống

Viên

168

Exjade 500

Deferasirox

500mg

Uống

Viên

169

Eylea

Aflibercept

40mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ

170

Farmorubicina

Epirubicin hydrochloride

50 mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

171

Farmoruhicina

Epirubicin hydrochloride

10 mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

172

Faslodex

Fulvestrant

50mg/ml

Tiêm/truyền

Bơm liêm/Xy lanh

173

Feldene

Piroxicam

20mg

Uống

Viên

174

Flixonase

Fluticason propionat (siêu mịn) 0,05%

0,05%

Xịt mũi

Bình/Chai/Lọ

175

Flixotide Evohaler

Fluticasone propionate

125mcg/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

176

Flixotide Nebules 0.5mg/2ml

Fluticasone propionate

0,5mg/2ml

Hít

Ống

177

Flumetholon 0.02

Fluorometholone

0,2mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

178

Fortum 2g

Ceftazidim

2g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

179

Fortzaar

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

100mg; 25mg

Uống

Viên

180

Forxiga

Dapagliflozin

5mg

Uống

Viên

181

Forxiga

Dapagliflozin

10mg

Uống

Viên

182

Fosmicin for I.V.Use 1g

Fosfomycin sodium

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

183

Fosmicin for I.V.Use 2g

Fosfomycin sodium

2g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

184

Fosmicin S for Otic

Fosfomycin sodium

300mg

Nhỏ tai

Chai/Lọ

185

Fosmicin tablets 250

Fosfomycin Calcium hydrate

250mg

Uống

Viên

186

Fosmicin tablets 500

Fosfomycin Calcium hydrate

500mg

Uống

Viên

187

Fucidin

Acid Fusidic

2%

Dùng ngoài

Tuýp

188

Gadovist

Gadobutrol

1mmol/ml x 7,5 ml

Tiêm/truyền

Bom tiêm/Xy lanh

189

Gadovist

Gadobutrol

1mmol/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

190

Galvus

Vildagliptin

50mg

Uống

Viên

191

Galvus Met 50mg/1000mg

Vildagliptin; Metformin hydroclorid

50mg; 1000mg

Uống

Viên

192

Galvus Met 50mg/500mg

Vildagliptin; Metformin hydroclorid

50mg; 500mg

Uống

Viên

193

Galvus Met 50mg/850mg

Vildagliptin; Metformin hydroclorid

50mg; 850mg

Uống

Viên

194

Ganfort

Bimatoprost; Timolol

0,3mg/ml; 5mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

195

Gasmotin Tablets 5mg

Mosapride citrate

5mg

Uống

Viên

196

Genizar

Gemcitabin

200mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

197

Gemzar

Gemcitabin

1000mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

198

Glucobay 100mg

Acarbose

100mg

Uống

Viên

199

Glucobay 50mg

Acarbose

50mg

Uống

Viên

200

Glucophage XR 1000mg

Metformin hydrochlorid

1000mg

Uống

Viên

201

Glucophage XR 750mg

Metformin hydrochlorid

750mg

Uống

Viên

202

Glucovance 1000mg/5mg

Metformin hydrochlorid, Glibenclamid

1000mg; 5mg

Uống

Viên

203

Glucovance 500mg/2,5mg

Metformin hydrochlorid, Glibenclamid

500mg; 2,5mg

Uống

Viên

204

Glucovance 500mg/5mg

Metformin hydrochlorid, Glibenclamid

500mg; 5mg

Uống

Viên

205

Gran

Filgrastim

30MU/0,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

206

Grandaxin

Tofisopam

50mg

Uống

Viên

207

Giotrif

Afatinib

40mg

Uống

Viên

208

Giotrif

Afatinib

30mg

Uống

Viên

209

Giotrif

Afatinib

20mg

Uống

Viên

210

Giotrif

Afatinib

50mg

Uống

Viên

211

Harnal Ocas 0,4mg

Tamsulosin hydrocloride

0,4mg

Uống

Viên

212

Herceptin

Trastuzumab

150mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

213

Herceptin

Trastuzumab

440mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

214

Herceptin

Trastuzumab

600mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

215

Hexabrix 320

Meglumine ioxaglate; Natri ioxaglate

(19,65g; 9,825g)/50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

216

Hidrasec 100mg

Racecadotril

100mg

Uống

Viên

217

Hidrasec 10mg Infants

Racecadotril

10mg

Uống

Gói

218

Hidrasec 30mg Children

Racecadotril

30mg

Uống

Gói

219

Humalog Kwikpen

Insulin lispro

300U/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

220

Humalog Mix 50/50 Kwikpen

Insulin lispro (insulin lispro 50%; insulin lispro protamine 50%)

300U/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

221

Humalog Mix 75/25 Kwikpen

Insulin lispro (insulin lispro 25%; insulin lispro prolamine 75%)

300U/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

222

Humira

Adalimumab

40mg/0,8ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

223

Hyalgan

Muối natri của acid Hyaluronic

20mg/2ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Ống tiêm

224

Hycamtin 1mg

Topotecan

1mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

225

Hycamtin 4mg

Topotecan

4mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

226

Hyperium

Rilmenidine

1mg

Uống

Viên

227

Hytrin

Terazosin

1mg

Uống

Viên

228

Hytrin

Terazosin

2mg

Uống

Viên

229

Hyzaar Plus

Losartan potassium; Hydrochlorothiazide

100mg; 12,5mg

Uống

Viên

230

Ilomedin 20

Iloprost

20mcg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

231

Invanz

Ertapenem

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

232

Invega Sustenna

Paliperidone

150mg/1,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

233

Invega Sustenna

Paliperidone

100mg/1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

234

Invega Sustenna

Paliperidone

75mg/0,75ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

235

Invega Sustenna

Paliperidone

50mg/0,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Bơm tiêm

236

Iopamiro

Iod (dưới dạng Iopamidol 612,4mg/ml)

300mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

237

Iopamiro

Iod (dưới dạng Iopamidol 755,3mg/ml)

370mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

238

Iressa

Gefitinib

250mg

Uống

Viên

239

Jadenu 180mg

Deferasirox

180mg

Uống

Viên

240

Jadenu 360mg

Deferasirox

360mg

Uống

Viên

241

Jadenu 90mg

Deferasirox

90mg

Uống

Viên

242

Jakavi 15mg

Ruxolitinib

15mg

Uống

Viên

243

Jakavi 20mg

Ruxolitinib

20mg

Uống

Viên

244

Jakavi 5mg

Ruxolitinib

5mg

Uống

Viên

245

Januvia 100mg

Sitagliptin

100mg

Uống

Viên

246

Januvia 25mg

Sitagliptin

25mg

Uống

Viên

247

Januvia 50mg

Sitagliptin

50mg

Uống

Viên

248

Jardiance

Empagliflozin

25mg

Uống

Viên

249

Jardiance

Empagliflozin

10mg

Uống

Viên

250

Kadcyla

Trastuzumab emtansine

100mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

251

Kadcyla

Trastuzumab emtansine

160mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

252

Kary Uni

Pirenoxine

0,25mg/5ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

253

Keppra

Levetiracetam

500mg

Uống

Viên

254

Keppra 250mg

Levetiracetam

250mg

Uống

Viên

255

Ketosteril

Các muối Calci dẫn xuất của acid amin và các acid amin

600mg

Uống

Viên

256

Klacid 250mg

Clarithromycin

250mg

Uống

Viên

257

Klacid 500mg

Clarithromycin

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

258

Klacid Forte

Clarithromycin

500mg

Uống

Viên

259

Klacid MR

Clarithromycin

500mg

Uống

Viên

260

Komboglyze XR

Saxagliptin; Metformin hydrochlorid

5mg; 1000mg

Uống

Viên

261

Komboglyze XR

Saxagliptin; Metformin hydrochlorid

5mg; 500mg

Uống

Viên

262

Komboglyze XR

Saxagliptin; Metformin hydrochlorid

2,5mg; 1000mg

Uống

Viên

263

Lacipil 2mg

Lacidipine

2mg

Uống

Viên

264

Lacipil 4mg

Lacidipine

4mg

Uống

Viên

265

Lamictal 100mg

Lamotrigine

100mg

Uống

Viên

266

Lamictal 25mg

Lamotrigine

25mg

Uống

Viên

267

Lamictal 50mg

Lamotrigine

50mg

Uống

Viên

268

Lamisil

Terbinafine hydrochloride

10mg/1g

Dùng ngoài

Tuýp

269

Lamisil Once

Terbinafine hydrochloride

11,25mg/g

Dùng ngoài

Tuýp

270

Lantus

Insulin Glargine

1000 IU/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

271

Lantus Solostar

Insulin Glargine

300 IU/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

272

Lastacaft

Alcaftadine

2,5mg/ml (0,25%)

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

273

Lescol XL

Fluvastatin sodium

80mg

Uống

Viên

274

Levemir Flexpen

Insulin Detemir (rDNA)

300 U/3 ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

275

Levitra

Vardenafil

5mg

Uống

Viên

276

Levitra

Vardenafil

10mg

Uống

Viên

277

Levitra

Vardenafil

20mg

Uống

Viên

278

Levitra ODT

Vardenafil

10mg

Uống

Viên

279

Lipanthyl 100mg

Fenofibrate

100mg

Uống

Viên

280

Lipanthyl 200M

Fenofibrate

200mg

Uống

Viên

281

Lipanthyl 300mg

Fenofibrate

300mg

Uống

Viên

282

Lipanthyl NT 145mg

Fenofibrate

145mg

Uống

Viên

283

Lipanthyl supra 160mg

Fenofibrate

160mg

Uống

Viên

284

Lipidem

Medium-chain triglycerides; Soya-bean oil, refined; Omega-3-acid triglycerides

10g/100ml; 8g/100ml: 2g/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

285

Lipitor

Atorvastatin

40mg

Uống

Viên

286

Lipofundin MCT/LCT 10%

Medium-chain Triglycerides; Soya- bean Oil

5g/100ml; 5g/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

287

Lipofundin MCT/LCT 20%

Medium-chain Triglycerides; Soya- bean Oil

10g/100ml; 10g/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

288

Livial

Tibolone

2,5mg

Uống

Viên

289

Lotemax

Loteprednol etabonate

0,5% (5mg/ml)

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

290

Lovenox

Enoxaparin sodium

2000 anti Xa IU/0,2ml (20mg/0,2ml)

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

291

Lovenox

Enoxaparin sodium

4000 anti-Xa IU/0,4ml (40mg/0,4ml)

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

292

Lovenox

Enoxaparin sodium

6000 anti-Xa IU/0,6ml (60mg/0,6ml)

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

293

Lucentis

Ranibizumab

1,65mg/0,165 ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

294

Lucentis

Ranibizumab

2,3mg/0,23ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

295

Lucrin PDS Depot 11.25mg

Leuprorelin acetate

11,25mg

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

296

Lucrin PDS Depot 3.75mg

Leuprorelin acetate

3,75mg

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

297

Lumiuan

Bimatoprost

0,3mg/3ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

298

Lumigan

Bimatoprost

0,3mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

299

Luvox 100mg

Fluvoxamin maleat

100mg

Uống

Viên

300

Lyrica

Pregabalin

75mg

Uống

Viên

301

Lyrica

Pregabalin

150mg

Uống

Viên

302

Mabthera

Rituximab

100mg/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

303

Mabthera

Rituximab

500mg/50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

304

Mabthera

Rituximab

1400mg/11,7ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

305

Magnevist

Gadopentetate dimeglumine

469,01mg/ml x 10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

306

Medrol

Methylprednisolon

4mg

Uống

Viên

307

Medrol

Methylprednisolon

16mg

Uống

Viên

308

Meiact 200mg

Cefditoren

200mg

Uống

Viên

309

Meiact 400mg

Cefditoren

400mg

Uống

Viên

310

Meronem

Meropenem

1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

311

Meronem

Meropenem

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

312

Miacalcic

Calcitonin Synthetic salmon

50 IU/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

313

Miacalcic Nasal 200

Calcitonin Synthetic salmon

2200 IU/ml

Xịt mũi

Bình/Chai/Lọ

314

Minirin

Desmopressin acetate

0,1mg

Uống

Viên

315

Mircera

Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta

30mcg/0,3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

316

Mircera

Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta

100mcg/0,3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

317

Mircera

Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta

50mcg/0,3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

318

Mircera

Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta

120mcg/0,3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

319

Mobic

Meloxicam

15mg/1,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

320

Morihepamin

L-Isoleucine;

L-Leucine;

L-Lysine acetate;

L-Methionine;

L-Phenylalamine;

L-Threonine;

L-Tryptophan;

L-Valine;

L-Alanine;

L-Arginine;

L-Aspartic acid;

L-Histidine;

L-Proline;

L-Serine;

L-Tyrosine;

Glycine

7,585% (1,840g/200ml; 1,890g/200ml; 0,790g/200ml; 0,088g/200ml; 0,060g/200ml; 0,428g/200ml; 0,140g/200ml; 1,780g/200ml; 1,680g/200ml; 3,074g/200ml; 0,040g/200ml; 0,620g/200ml; 1,060g/200ml; 0,520g/200ml; 0,080g/200ml; 1,080g/200 ml)

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Túi

321

Motilium

Domperidone

1mg/ml

Uống

Chai/Lọ

322

Motilium-M

Domperidon

10mg

Uống

Viên

313

Myonal

Eperisone hydrochloride

50mg

Uống

Viên

324

Natrilix SR

Indapamide

1,5mg

Uống

Viên

325

Navelbine 20mg

Vinorelbine

20mg

Uống

Viên

326

Navelbine 30mg

Vinorelbine

30mg

Uống

Viên

327

Nebido

Testosteron undecanoate

1000mg/4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

328

Nebilet

Nebivolol

5mg

Uống

Viên

329

Neulastim

Pegfilgrastim

6mg/0,6ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

330

Neupogen

Filgrastim

30MU/0,5ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

331

Nevanac

Nepafenac

1mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

332

Nexavar

Sorafenib

200mg

Uống

Viên

333

Nexium

Esomeprazole

10mg

Uống

Gói

334

Nexium

Esomeprazole natri

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

335

Nimotop

Nimodipin

30mg

Uống

Viên

336

Nimotop I.V

Nimodipine

10mg/50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

337

Nizoral

Ketoconazol

20mg/g

Dùng ngoài

Tuýp

338

Nizoral

Ketoconazol

20mg/g

Gội đầu

Chai/Lọ

339

Nootropil

Piracetam

12g/60ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

340

Nootropil 3g/15ml

Piracetam

3g/15ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

341

Norditropin Nordilet 5mg/1.5ml

Somatropin

3,3mg/ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

342

No-spa

Drotaverin hydrochloride

40mg/2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

343

No-Spa forte

Drotaverin hydrochloride

80mg

Uống

Viên

344

NovoMix 30 Flexpen

Insulin aspart biphasic (rDNA) 1ml hỗn dịch chứa 100U của insulin aspart hòa tan/insulin aspart kết tinh với protamine theo tỷ lệ 30/70 (tương đương 3,5mg)

300 U/3ml

Tiêm/truyền

Bút tiêm/Bơm tiêm/Xy lanh

345

NovoRapid Flexpen

Insulin aspart (rDNA)

300 U/3ml

Tiêm/truyền

Bút tiêm/Bơm tiêm/Xy lanh

346

NovoRapid

Insulin aspart

1000 U/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

347

Noxafil

Posaconazole

40mg/ml

Uống

Chai/Lọ

348

Oflovid

Ofloxacin

15mg/5ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

349

Oflovid Ophthalmic Ointment

Ofloxacin

0,3%

Tra mắt

Tuýp

350

Omnipaque

Iohexol

775mg/ml (tương đương 350mg Iod/ml)

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

351

Omnipaque

Iohexol

647mg/ml (tương đương 300mg Iod/ml)

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

352

Omniscan

Gadodiamide (GdDTPA-BMA)

2870mg/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

353

Omniscan

Gadodiamide (GdDTPA-BMA)

0,5mmol/ml x 10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

354

Onbrez Breezhaler

Indacaterol

150mcg

Hít

Hộp/Kit

355

Onbrez Breezhaler

Indacaterol

300mcg

Hít

Hộp/Kit

356

Onglyza

Saxagliptin

2,5mg

Uống

Viên

357

Onglyza

Saxagliptin

5mg

Uống

Viên

358

Orelox 100mg

Cefpodoxime

100mg

Uống

Viên

359

Orgalutran

Ganirelix

0,25mg/0,5ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

360

Otrivin

Xylometazoline hydrochloride

0,05%

Nhỏ mũi

Chai/Lọ

361

Otrivin

Xylometazoline hydrochloride

0,1%

Nhỏ mũi

Chai/Lọ

362

Otrivin

Xylometazoline hydrochloride

0,05%

Xịt mũi

Bình/Chai/Lọ

363

Otrivin

Xylometazoline hydrochloride

0,1%

Xịt mũi

Bình/Chai/Lọ

364

Ovitrelle

Choriogonadotropin alfa

250mcg/0,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

365

Pantoloc 20mg

Pantoprazole

20mg

Uống

Viên

366

Pariet tablets 10mg

Rabeprazole sodium

10mg

Uống

Viên

367

Pariet tablets 20mg

Rabeprazole sodium

20mg

Uống

Viên

368

Pataday

Olopaladine Hydrochloride

0,2% (2mg/ml)

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

369

Pegasys

Peginterferon alfa-2a

180mcg/0,5ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

370

Peg-Intron 50mcg

Peginterferon alfa-2b

50mcg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

371

Peg-Intron 80mcg

Peginierleron alfa-2b

80mcg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

372

Perfalgan

Paracetamol

10mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

373

Perjeta 420MG/14ML

Perluzumab

420mg/14 ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

374

Pivalone 1%

Tixocortol pivalate

1% (0,1g/10ml)

Xịt mũi

Bình/Chai/Lọ

375

Plavix

Clopidogrel

300mg

Uống

Viên

376

Plendil

Felodipin

5 mg

Uống

Viên

377

Pradaxa

Dabigatran etexilate

110 mg

Uống

Viên

378

Pradaxa

Dabiuatran etexilate

150mg

Uống

Viên

379

Pradaxa

Dabiuatran etexilate

75mg

Uống

Viên

380

Priligy

Dapoxetin

30mg

Uống

Viên

381

Priligy

Dapoxetin

60mg

Uống

Viên

382

Primovist

Gadoxetate disodium

0,25mmol/ml x 10ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

383

Procoralan 5mg

Ivabradin

5mg

Uống

Viên

384

Procoralan 7.5mg

Ivabradin

7,5mg

Uống

Viên

385

Prograf 0.5mg

Tacrolimus

0,5mg

Uống

Viên

386

Prograf 1mg

Tacrolimus

1mg

Uống

Viên

387

Prograf 5mg/ml

Tacrolimus

5mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

388

Protelos

Strontinium Ranelate

2g

Uống

Gói

389

Protopic 0.03%

Tacrolimus

0,03%

Dùng ngoài

Tuýp

390

Protopic 0.1%

Tacrolimus

0,1%

Dùng ngoài

Tuýp

391

Pulmicort Respules

Budesonid

500mcg/2ml

Hít

Ống

392

Pulmicort Respules

Budesonid

0,5mg/ml

Hít

Ống

393

Pureuon

Follitropin beta

900IU/1,08ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

394

Puregon

Follitropin beta

300IU/0,36ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

395

Pureuon

Follitropin beta

600IU/0,72ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

396

Puregon

Follitropine beta

50IU/0,5 ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

397

Puregon Sol 100IU

Follitropin beta

100IU/0,5 ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

398

Phosphalugel

Aluminium phosphate 20% gel

12,38g/gói 20g

Uống

Gói

399

Ranexicor

Ranolazin

750mg

Uống

Viên

400

Ranexicor

Ranolazin

375mg

Uống

Viên

401

Ranexicor

Ranolazin

500mg

Uống

Viên

402

Relenza

Zanamivir

5mg

Hít

Vỉ khối

403

Remeron 30

Mirtazapine

30mg

Uống

Viên

404

Remeron Soltab

Mirtazapine

30mg

Uống

Viên

405

Remicade

Infliximab

100mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

406

Renitec 20mg

Enalapril maleat

20mg

Uống

Viên

407

Resolor 1mg

Prucalopride

1mg

Uống

Viên

408

Resolor 2mg

Prucalopride

2mg

Uống

Viên

409

Restasis

Cyclosporine

0,05% (0,5mg/g)

Nhỏ mắt

Chai/Lọ/Ống

410

Revolade 25mg

Eltrombopag

25mg

Uống

Viên

411

Revolade 50mg

Eltrombopag

50mg

Uống

Viên

412

Rhinocort Aqua

Budesonid

64mcg/liều

Xịt mũi

Bình/Chai/Lọ/Hộp

413

Risperdal

Risperidone

1mg

Uống

Viên

414

Roferon A

Interferon alfa-2a

3 MIU/0,5 ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

415

Roferon A

Interferon alfa-2a

4,5 MIU/0,5 ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

416

Rupafin

Rupatadin

10mg

Uống

Viên

417

Ryzodeg Flextouch 100U/ml

Insulin degludec; Insulin aspart; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 7,68mg Insulin degludec và 3,15mg Insulin aspart

100 U/ml

Tiêm/truyền

Bút tiêm/Bơm tiêm/Xy lanh

418

Ryzodeg Penfill 100U/ml

Insulin degludec; Insulin aspart: Mỗi ống 3ml chứa 7,68mg Insulin degludec và 3,15mg Insulin aspart

100 U/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

419

Saizen liquid

Somatropin

6mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

420

Sandimmun

Ciclosporin

50mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

421

Sandimmun Neoral

Ciclosporin

100mg/ml

Uống

Chai/Lọ/Ống

422

Sandimmun Neoral 100mg

Ciclosporin

100mg

Uống

Viên

423

Sandimmun Neoral 25mg

Ciclosporin

25mg

Uống

Viên

424

Sandostatin

Octreotid

0,1mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

425

Sandostatin Lar 10mg

Octreotid

10mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

426

Sandostatin Lar 20mg

Octreotid

20mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

427

Sandostatin Lar 30mg

Octreotid

30mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

428

Sanlein 0.1

Natri hyaluronate

1mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

429

Sanlein 0.3

Natri hyaluronate

15mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

430

Sanlein Mini 0.1

Nalri hyaluronate

0,4mg/0,4ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

431

Sanlein Mini 0.3

Natri hyaluronate

1,2mg/0,4ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

432

Saxenda 6mg/ml

Liraglutide

18mg/3ml

Tiêm/truyền

Bút tiêm/Bơm tiêm/Xy lanh

433

Sayana Press

Medroxyprogesteron acetat

104mg/0,65ml

Tiêm/truyền

Hộp/Kit

434

Seretide Accuhaler 50/250mcg

Salmeterol; Fluticason propionat

(50mcg; 250mcg)/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

435

Seretide Accuhaler 50/500mcg

Salmeterol; Fluticason propionat

(50mcg; 500mcg)/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

436

Seretide Evohaler DC 25/125mcg

Salmeterol; Fluticasone propionate

(25mcg; 125mcg)/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

437

Seretide Evohaler DC 25/250mcg

Salmeterol; Fluticasone propionate

(25mcg; 250mcg)/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

438

Seretide Evohaler DC 25/50mcg

Salmeterol; Fluticasone propionate

(25mcg; 50mcg)/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

439

Seroquel XR

Quetiapin

200mg

Uống

Viên

440

Seroquel XR

Quetiapin

300mg

Uống

Viên

441

Seroquel XR

Quetiapin

400mg

Uống

Viên

442

Seroquel XR

Quetiapin

50mg

Uống

Viên

443

Sevorane

Sevofluran

100% w/w

Hít

Chai/Lọ

444

Sifrol

Pramipexol

0,18mg

Uống

Viên

445

Sifrol

Pramipexol

0,26mg

Uống

Viên

446

Sifrol

Pramipexol

0,52mg

Uống

Viên

447

Sifrol

Pramipexol

0,7mg

Uống

Viên

448

Sifrol

Pramipexol

1,05mg

Uống

Viên

449

Simponi

Golimumab

50mg/0,5ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

450

Simulect

Basiliximab

20mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

451

Singulair

Montelukast

4mg

Uống

Gói

452

Solian

Amisulpride

100mg

Uống

Viên

453

Solian

Amisulpride

50mg

Uống

Viên

454

Solian 200mg

Amisulpride

200mg

Uống

Viên

455

Solian 400mg

Amisulpride

400mg

Uống

Viên

456

Solu-Medrol

Methylprednisolon

40mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

457

Solu-Medrol

Methylprednisolon

500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

458

Solu-Medrol

Methylprednisolon

125mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

459

Spasmomen

Otilonium bromide

40mg

Uống

Viên

460

Spiriva

Tiotropium bromide

18mcg

Hít

Viên

461

Spiriva Respimat

Tiotropium

0,0025mg/nhát xịt

Hít

Hộp/Kit

462

Sporanox IV

Itraconazole

250mg/25ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống/Kit

463

Stablon

Tianeptine sodium

12,5mg

Uống

Viên

464

Stalevo 100/25/200

Levodopa; Carbidopa; Entacapon

100mg; 25mg; 200mg

Uống

Viên

465

Stalevo 150/37,5/200

Levodopa; Carbidopa; Entacapon

150mg; 37,5mg; 200mg

Uống

Viên

466

Stelara

Ustekinumab

45mg/0,5ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

467

Stivarga

Regorafenib

40mg

Uống

Viên

468

Sulperazone

Sulbactam; Cefoperazone

0,5g; 0,5g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

469

Survanta

Phospholipids chiết xuất từ phổi bò

25mg/ml

Nội khí quản

Chai/Lọ

470

Sutent

Sunitinib

12,5mg

Uống

Viên

471

Sutent

Sunitinib

25mg

Uống

Viên

472

Sutent

Sunitinib

50mg

Uống

Viên

473

Symbicort Rapihaler

Budesonid, formoterol fumarate dihydrate

(160mcg; 4,5mcg)/liều xịt

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

474

Symbicort Rapihaler

Budesonid, formoterol fumarate dihydrate

(80mcg; 4,5mcg)/liều xịt

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

475

Symbicort Turbuhaler

Budesonid; Formoterol fumarate dihydrate

(160mcg; 4,5mcg)/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp/Ống

476

Symbicort Turbuhaler

Budesonid; Formoterol fumarate dihydrate

(80mcg; 4,5mcg)/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp/Ống

477

Sympal

Dexketoprofen

50mg/2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

478

Sympal

Dexketoprofen

25mg

Uống

Viên

479

Taflotan

Tafluprost

0,015mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

480

Taflotan-S

Tafluprost

4,5mcg/0,3ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

481

Tagrisso

Osimertinib

40mg

Uống

Viên

482

Tagrisso

Osimertinib

80mg

Uống

Viên

483

Tamiflu

Oseltamivir

75 mg

Uống

Viên

484

Tanakan

Dịch chiết ginkgo biloba

40mg

Uống

Viên

485

Tanganil 500mg

Acetyl leucin

500mg/5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

486

Tarceva

Erlotinib

150mg

Uống

Viên

487

Tarceva

Erlotinib

100mg

Uống

Viên

488

Targosid

Teicoplanin

400mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

489

Tasigna 150mg

Nilotinib

150mg

Uống

Viên

490

Tasigna 200mg

Nilotinib

200mg

Uống

Viên

491

Tavanic

Levofloxacin

500mg/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

492

Taxotere

Docetaxel

20mg/1ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

493

Taxotere

Docetaxel

80mg/4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

494

Tebonin

Cao khô từ lá Ginkgo biloba

120mg

Uống

Viên

495

Tegretol 200

Carbamazepine

200mg

Uống

Viên

496

Tegretol CR 200

Carbamazepine

200mg

Uống

Viên

497

Telebrix 35

Meglumine ioxaglate; Natri ioxaglate

65,09g/100ml; 9,66g/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

498

Temodal Capsule

Temozolomide

100mg

Uống

Viên

499

Tienam

Imipenem; Cilastatin

500mg; 500mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

500

Tobradex

Tobramycin; Dexamethasone

(3mg; 1mg)/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

501

Tobradex

Tobramycin; Dexamethasone

(3mg; 1mg)/g

Tra mắt

Tuýp

502

Topamax

Topiramat

25mg

Uống

Viên

503

Topamax

Topiramat

50mg

Uống

Viên

504

TS-One capsule 20

Tegafur; Gimeracil; Oteracil kali

20mg; 5,8mg; 19,6mg

Uống

Viên

505

TS-One capsule 25

Tegafur; Gimeracil; Oteracil kali

25mg; 7,25mg; 24,5mg

Uống

Viên

506

Twynsta

Telmisartan; Amlodipine

40mg; 5mg

Uống

Viên

507

Twynsta

Telmisartan; Amlodipine

80mg; 5mg

Uống

Viên

508

Tygacil

Tigecyclin

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

509

Tracleer

Bosentan

125mg

Uống

Viên

510

Tracleer

Bosentan

62,5mg

Uống

Viên

511

Tracrium

Atracurium besylate

25mg/2,5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

512

Tractocile

Atosiban

7,5mg/ml x 0,9ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

513

Tractocile

Atosiban

7,5mg/ml x 5ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

514

Trajenta

Linagliptin

5mg

Uống

Viên

515

Trajenta Duo

Linagliptin; Metformin hydrochloride

2,5mg; 850mg

Uống

Viên

516

Trajenta Duo

Linagliptin; Metformin hydrochloride

2,5mg; 1000mg

Uống

Viên

517

Trajenta Duo

Linagliptin; Metformin hydrochloride

2,5mg; 500mg

Uống

Viên

518

Travatan

Travoprost

0,04mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ/Ống

519

Tresiba Flextouch 100U/ml

Insulin Degludec

300 U/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

520

Tresiba Flextouch 200U/ml

Insulin Deuludec

600 U/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

521

Tresiba Penfill 100U/ml

Insulin Degludec

300 U/3ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

522

Triderm

Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin

0,5mg/g; 10mg/g; 1mg/g

Dùng ngoài

Tuýp

523

Trileptal

Oxcarbazepin

300mg

Uống

Viên

524

Trileptal

Oxcarbazepin

60mg/ml

Uống

Chai/Lọ

525

Trivastal Retard

Piribedil

50mg

Uống

Viên

526

Ultibro Breezhaler

Indacaterol; Glycopyrronium

110mcg; 50mcg

Hít

Hộp/Kit

527

Ultravist 300

Iopromide

623,40mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

528

Ultravist 370

lopromide

768,86mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

529

Unasyn

Sulbactam; Ampicilin

0,5g; 1g

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

530

Unasyn

Sultamicillin

750mg

Uống

Viên

531

Unasyn

Sultamicillin

375mg

Uống

Viên

532

Valcyte

Valganciclovir

450mg

Uống

Viên

533

Vastarel MR

Trimetazidine dihydrochloride

35mg

Uống

Viên

534

Velcade

Bortezomib

1mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

535

Velcade

Bortezomib

3,5 mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

536

Ventolin Inhaler

Salbutamol

100mcg/liều

Hít

Bình/Chai/Lọ/Hộp

537

Ventolin Nebules

Salbutamol

5mg/2,5ml

Hít

Ống

538

Ventolin Nebules

Salbutamol

2,5mg/2,5ml

Hít

Ống

539

Ventolin Rotacaps

Salbutamol

200mcg

Hít

Viên

540

Vesicare 10mg

Solifenacine succinate

10mg

Uống

Viên

541

Vesicare 5mg

Solifenacine succinate

5mg

Uống

Viên

542

Viagra

Sildenafil

100mg

Uống

Viên

543

Viagra

Sildenafil

50mg

Uống

Viên

544

Viartril-S

Glucosamine sulfate

250mg

Uống

Viên

545

Viartril-S

Glucosamine sulfate

1500mg

Uống

Gói

546

Victoza

Liraglutide

18mg/3ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

547

Vigamox

Moxifloxacin

5mg/ml (0,5%)

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

548

Viramune

Nevirapine

50mg/5ml

Uống

Chai/Lọ

549

Viramune

Nevirapine

200mg

Uống

Viên

550

Visanne 2mg tablets

Dienogest

2mg

Uống

Viên

551

Visipaque

Iodixanol

652mg/ml (320mgI/ml)

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

552

Vismed

Natri hyaluronate

1,8mg/ml (0,18%)

Nhỏ mắt

Chai/Lọ/Ống

553

Voltaren

Diclofenac natri

100mg

Đặt trực tràng

Viên

554

Voltaren

Diclofenac natri

75mg

Uống

Viên

555

Voltaren 50

Diclofenac natri

50mg

Đặt trực tràng

Viên

556

Voltaren 75mg/3ml

Diclofenac natri

75mg/3ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

557

Voltaren Emulgel

Diclofenac diethylamine

1,16g/100g

Dùng ngoài

Tuýp

558

Voltaren Ophtha

Diclofenac natri

1mg/ml

Nhỏ mắt

Chai/Lọ

559

Voluven 6%

Poly (o-2-Hydroxyethyl) Starch (HES 130/0,4); Natri chloride

30mg/500ml; 4,5g/500ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

560

Votrient 200mg

Pazopanib

200mg

Uống

Viên

561

Votrient 400mg

Pazopanib

400mg

Uống

Viên

562

Xarelto

Rivaroxaban

10mg

Uống

Viên

563

Xarelto

Rivaroxaban

15mg

Uống

Viên

564

Xarelto

Rivaroxaban

20mg

Uống

Viên

565

Xarelto

Rivaroxaban

2,5mg

Uống

Viên

566

Xatral SR 5mg

Alfuzosin hydrocloride

5mg

Uống

Viên

567

Xatral XL 10mg

Alfuzosin hydrocloride

10mg

Uống

Viên

568

Xenetix 300

Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)

30g/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

569

Xenetix 350

Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml)

35g/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

570

Xenical

Orlistat

120mg

Uống

Viên

571

Xylocaine Jelly

Lidocain hydroclorid

2%

Dùng ngoài

Tuýp

572

Yasmin

Drospirenon; Ethinylestradiol

3mg; 0,03mg

Uống

Viên

573

Zanedip 10mg

Lercanidipin

10mg

Uống

Viên

574

Zanedip 20mg

Lercanidipin

20mg

Uống

Viên

575

Zantac Injection

Ranitidin

50mg/2ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

576

Zantac Tablets

Ranitidin

150mg

Uống

Viên

577

Zeffix

Lamivudine

100mg

Uống

Viên

578

Zentel 200mg

Albendazole

200mg

Uống

Viên

579

Zestoretic-20

Lisinopril; Hydrochlorothiazid

20mg; 12,5mg

Uống

Viên

580

Zinacef

Cefuroxim

750mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

581

Zinnat Suspension

Cefuroxim

125mg/5ml

Uống

Chai/Lọ

582

Zinnat Suspension

Cefuroxim

125mg

Uống

Gói

583

Zinnat tablets 125mg

Cefuroxim

125mg

Uống

Viên

584

Zitromax

Azithromycin

250mg

Uống

Viên

585

Zitromax

Azithromycin

200mg/5ml

Uống

Chai/Lọ

586

Zoladex

Goserelin

3,6 mg

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

587

Zometa

Acid zoledronic

4mg/100ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

588

Zykadia 150mg

Ceritinib

150mg

Uống

Viên

589

Zyrtec

Cetirizin dihydrochlorid

1mg/ml

Uống

Chai/Lọ

590

Zytiga

Abiraterone acetate

250mg

Uống

Viên

591

Zyvox

Linezolid

600mg/300ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Túi

III.

Danh mục thuốc kháng thể đơn dòng có từ một (01) đến hai (02) nhà sản xuất được áp dụng hình thức đàm phán giá

1

Actemra

Tocilizumab

162mg/0,9ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

2

Adcetris

Brentuximab Vedotin

50mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

3

CIMAher

Nimotuzumab (Humanized monoclonal antibody against EGF receptor)

50mg/10ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

4

Fraizeron

Secukinumab

150mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

5

Darzalex

Daratumumab

20mg/ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

6

Gazyva

Obinutuzumab

1000mg/40ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

7

Humira

Adalimumab

40mg/0,4ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Xy lanh

8

Keytruda

Pembrolizumab

100mg/4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

9

Praxbind

Idarucizumab

50mg/ml x 50ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

10

Simponi

Golimumab

100mg/1ml

Tiêm/truyền

Bơm tiêm/Bút tiêm/Xy lanh

11

Simponi I.V.

Golimumab

50mg/4ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

12

Sylvant

Siltuximab

100mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

13

Sylvant

Siltuximab

400mg

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

14

Tecentriq

Atezolizumab

1200mg/20ml

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

15

Xolair 150 mg

Omalizumab

150mg/lọ

Tiêm/truyền

Chai/Lọ/Ống

IV.

Danh mục thuốc điều trị HIV-AIDS có từ một (01) đến hai (02) nhà sản xuất được áp dụng hình thức đàm phán giá

1

Aeriptega

Tenofovir; Lamivudin; Dolutegravir

300mg; 300mg; 50mg

Uống

Viên

2

Avonza

Tenofovir; Lamivudin; Efavirenz

300mg; 300mg; 400mg

Uống

Viên

3

Isentress

Raltegravir

400mg

Uống

Viên

4

Prezista

Darunavir

300mg

Uống

Viên

5

Prezista

Darunavir

800mg

Uống

Viên

Trên đây là tư vấn của chúng tôi. Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại số: 1900.6162 để được giải đáp.

>> Xem thêm:  Nhà thầu thiết kế xây dựng có các quyền và nghĩa vụ nào theo chính sách pháp luật mới ? Ủy quyền ký kết hợp đồng đấu thầu ?

Rất mong nhận được sự hợp tác!

Trân trọng./.

Bộ phận tư vấn pháp luật Đấu thầu - Công ty luật Minh Khuê

>> Xem thêm:  Mẫu hợp đồng tư vấn lập hồ sơ mời thầu và Mẫu đơn dự thầu trong hồ sơ mời thầu xây lắp mới nhất