Luat Minh Khue

Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng F - G

Fabrication - Chế tạo: Quá trình sản xuất thực hiện trong nhà máy để biến nguyên vật liệu thành các bộ phận thành phẩm của nhà thép . Các nguyên công chính ...

Thuật ngữ chuyên ngành xây dựng D - E

Damper - Cánh điều chỉnh: Cánh điều chỉnh lượng gió trong quạt gió, có thể đóng hay mở nhờ bộ móc khoá cáp

Thuật ngữ xây dựng - phần kết cấu thép

Accessory - Phụ kiện nhà: Một sản phẩm xây dựng phụ, như cửa, cửa sổ, tấm lấy ánh sáng mái, quạt gió, ..vv. Minh hoạ:

Thuật ngữ khác trong chuyên ngành xây dựng

angle brace/angle tie in the scaffold : thanh giằng góc ở giàn giáo basement of tamped (rammed) concrete : móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông brick ...

Thuật ngữ trong lĩnh vực xây dựng (dầm)

angle beam : xà góc; thanh giằng góc balance beam : đòn cân; đòn thăng bằng bond beam : dầm nối box beam : dầm hình hộp

Thuật ngữ áp dụng trong lĩnh vực kiến trúc, xây dựng (tiếp)

Abraham’s cones : Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông Accelerator, Earlystrength admixture : Phụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông

Dịch vụ nổi bật