HIẾN CHƯƠNG

CA HIỆP HỘI CÁC QUC GIA ĐÔNG NAM Á

LỜIMỞ ĐẦU

CHÚNG TÔI, NHÂN DÂN các Quốc gia thành viên Hiệp hội các Quốc giaĐông Nam Á (ASEAN), vi đại din là nhng Ngưi đứngđầu Nhà c hoặc Chính ph c c Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Vương quốc Căm-pu-chia,Cộng hòa In-đô-nê-xi-a, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào, Ma-lai-xi-a, Liên bang My-an-ma, Cng hòa Phi-líp-pin, Cộng hòa Xinh-ga-po, Vương qucThái Lan, Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa ViệtNam;

GHI NHẬN với s hài lòng nhng thành tựu quan trọng đã đạt đưc vicmrộng thành viên của ASEAN k từ khi ASEAN đưc thành lập tại Băng-cốc thông qua việc ra Tuyên b ASEAN;

NHC LẠI các quyết định v xây dng Hiến chương ASEAN trong Chương trìnhHành đng Viên Chăn, Tuyênbố Kua-la Lăm-pơ về Xây dựng Hiến chương ASEAN và Tuyên b Xê-bu về Đề ơng Hiến chương ASEAN;

LƯU TÂM đến sự hiện hữu của các lợi ích chung s y thuộc ln nhau giữa nhân dân các Quốc gia thành viên ASEAN, gắn với nhau bi vị trí địalý, các mc tiêu vàvậnmệnh chung;

ĐƯỢC KHÍCH L đoàn kết vi nhau bởi Mt Tm nhìn, Một Bản sắc,và Một Cng đồng Đùm bọc Chia sẻ;

GẮN KẾT với nhau bởimột khát vọng chung và ý chí tậpthểđưc sống trong một khu vc hòa bình, an ninh ổn định lâu dài, kinh tế tăng trưng bền vững, tiến bộ hội thnh vưng chung, nhằm thúc đẩy các lợi ích, nguyện vng ng quan trọng;

TÔN TRỌNG ý nghĩa ln lao của sự thân thin và hp tác, các nguyên tắc về chủ quyền, bình đẳng, toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp, đồng thuận thống nhất trongđa dạng;

TUÂN TH các nguyên tắc v dân chủ, pháp quyn qun tr tốt, tôn trọng vàbo vệ nhân quyn các quyền tựdo bản;

QUYẾT TÂM đm bảo sự phát triển bn vững lợi ích của các thế hệ hin tại tương lai, đt hạnh phúc, đi sng và phúc lợi của nhân dân vị trí trung tâm của tiến trình xây dng cộng đồng ASEAN;

TIN TƯNG VÀO sự cần thiết phải thắt chặt các mối quan hệ đoàn kết khu vựchiện có nhằm xây dng mt Cộng đồng ASEAN gắn kết về chính trị, liênkết về kinh tế cùng chia s các trách nhim hội để ứng phó hiệu quảcác thách thức và hội hiện tại trong tươnglai;

CAM KẾT thúc đẩy vic xây dựng cộng đồng thông qua tăng cưng hợp tác và liên kết khu vực, đc biệt thông qua việc hình thành Cộng đồng ASEAN bao gồm Cộng đng An ninh ASEAN, Cộng đng Kinh tế ASEAN Cộng đồng Văn a - Xã hội ASEAN, n đưc nêu trong Tuyên b Ba-li v Hòahợp ASEAN II;

DƯỚI ĐÂY QUYTĐNH thông qua Hiến chương này, thiết lập khuôn khổ thể chế và pháp cho ASEAN;

NHẰM MỤC TIÊU ĐÓ, những Ngưi đng đầu Nhà c hoặc Chính phủ các Quốc gia thành viên ASEAN,hiện diện Xinh-ga-po nhân dịp kỷ nim 40 nămthành lập ASEAN mang tính lịch sử này, đã nhất trí với bảnHiến chương dưi đây.

Chương I

CÁC MỤC TIÊU VÀ NGUYÊN TẮC

ĐIỀU 1. CÁCMỤC TIÊU

Các mc tiêu của ASEAN là:

1. Duy trì thúc đẩy hòa bình, an ninh ổn đnh tăng cường hơn na các giá trị ng tớihòa bình trong khu vực;

2. Nâng cao khả năng tự cưngkhu vc thông qua đẩy mạnh hợp tác chính trị, an ninh, kinh tế và vănhóa - hi;

3. Duy trì Đông Nam Á một Khu vc không khí hạt nhân cácloại khí hủy diệt hàng loạt khác;

4. Đảm bảo rằng nhân dân và các Quốcgia thành viên ASEAN đượcsng hoà bình với toàn thế gii nói chung trong một môi trường công bằng, dân ch và hoà hp;

5. Xây dng một thị trưng cơ sở sản xuất duy nhất vi s ổn đnh, thịnhng, kh ng cạnh tranh liên kết kinh tế cao, tạo thun lợi chothương mạivà đầu tư, bao gồm sự chu chuyển tự dohàng hóa, dịch v dòng đu tư; di chuyển thuận lợi của các doanh nhân, nhữngngưi chuyên môn cao, nhng ngưi tài năng lc lượng lao động, sự chu chuyển tựdo hơn các dòng vốn;

6. Gim nghèo vàthu hẹpkhoảng cách phát triển trongASEAN thông qua hợp tác giúp đỡ lẫn nhau;

7. Tăng cưng dân chủ, thúc đẩy quản trị tt pháp quyền, thúc đy bảo vệ nhân quyền các quyền tự do bản, vi s tôn trng thíchđáng các quyền trách nhim của các Quốc gia thành viên ASEAN;

8. Đối phó hữu hiệu với tất c các mi đe dọa, các loại tội phm xuyên quốc gia các thách thc xuyên biên gii, phù hợp với nguyên tắc an ninhtoàn diện;

9. Thúc đẩy phát triển bền vng nhằm bảo vệ môi trưng khu vc, tính bềnvững của các nguồn tài nguyên thiên nhiên, bảo tồn di sản văn hóa và chấtng cuộc sống cao ca ngưin khu vực;

10.Phát triển ngun nhân lc thôngqua hợp tác chặt chẽ hơn trong nh vc giáo dục đào tạo lâu dài, trong khoa học công ngh, để ng cưng quyền năng cho ngưi dân ASEANvà thúc đẩy Cộng đồng ASEAN;

11.Nâng cao phúc lợi đời sống của ngưi dân ASEAN thông qua victạo điều kin để họ tiếp cận bình đẳng các cơ hội về phát triểncon ngưi, phúc lợi công bằngxã hội;

12.Tăng cưng hợp tác trong việc xây dựng cho người dân ASEAN mt môi trường an toàn, an ninh không ma túy;

13.Thúc đẩy hình thành một ASEAN hướng về nhân dân, trongđó khuyến khích mọi thành phần hội tham gia ng lợi từ tiến trình liênkết và y dng cộng đồngASEAN;

14.Đ cao bn sc ASEAN thông qua việc nâng cao hơn nữa nhn thc vsđa dạng văn hoá các di sn cakhu vc;

15.Duy trì vai trò trung tâm chủ động của ASEAN như là động lc chủ chốt trong quan hệ hợp tác với các đối tác bên ngoài trong mt cấu trúc khu vực m, minh bạch thu nạp.

ĐIỀU 2. CÁCNGUYÊN TẮC

1. Đđạt đưc các Mụctiêu nêu tại Điều 1, ASEAN và cácQuốc gia thành viên tái khng định tuân thủ các nguyên tắc cơ bn đã đưc nêu trong các tuyên bố, hip đnh, điều ưc, thỏa ưc, hiệp ưc cácvăn kiện khác của ASEAN.

2. ASEAN các Quốc gia thành viên sẽ hoạt động theo các Nguyên tắc dưi đây:

(a) Tôn trng độc lập, ch quyn, bình đẳng, toàn vn lãnh th và bảnsắc dân tộc của tất c các Quốc gia thành viên;

(b) Cùng cam kết chia s trách nhiệm tập thể trong việc thúc đẩy hòa bình, an ninh thnh vưngở khu vc;

(c) Không xâm lược, s dụng hoặc đe dọa s dụng vũ lc hay các hành đng khác dưibất kỳ hình thức nào trái với luậtpháp quốc tế;

(d) Giải quyết các tranh chấp bng biện pháp hòa bình;

(e) Không can thiệpvào công vic nội bộ của các Quốc gia thành viên ASEAN;

(f) Tôn trng quyền ca các Quc gia thành viên được quyết địnhvận mệnh của mình không có s can thip, lật đ áp đặt từ bên ngoài;

(g) Tăng cường tham vn về các vấn đề nh ng nghiêm trọng đếnlợi ích chung của ASEAN;

(h) Tuân thủ pháp quyn, quản trị tốt, các nguyên tắc của nền dân chủ chính phủ hp hiến;

(i) Tôn trọng các quyn tự do cơbản, thúc đẩy và bảo vệ nhân quyền, công bằng xã hội;

(j) Đề cao Hiến chương Liên Hợp Quốc lut pháp quốc tế baogồm cả luật nhân đạo quốc tế mà các Quốc gia thành viên đã tham gia;

(k) Không tham gia vào bt k một chính sách hay hoạt động nào,kể cả vic s dụng lãnh th của một c, do bất k mt Quốcgia thành viên ASEAN hay ngoài ASEAN hoặc đối tưng khôngphải quốc gia tiến hành, đe dọa đến chủ quyền, toàn vẹn lãnhthổ hay s ổn định chính trị kinh tế của các Quốc gia thành viên ASEAN;

(l) Tôn trng sự khác biệt về văn hóa, ngôn ngữvà tôn giáo ca ngưi dân ASEAN, đồng thi nhấn mạnhnhững giá trị chung trên tinh thần thốngnhất trong đa dạng;

(m) Giữ vngvai trò trung tâm của ASEANtrong các quan hệ về chính tr, kinh tế, văn hoá và xãhội với bên ngoài, đng thi vẫn duy trì tính ch động, ng ra bên ngoài, thu nạp khôngphân biệt đối xử;

(n) Tuân thủ các nguyên tc thương mại đa biên các cơ chế datrênluật l của ASEAN nhằm triển khai hiệu qu các cam kếtkinh tế, giảm dần, tiến tới loại bỏ hoàn toàn các rào cản đối vớiliên kết kinh tế khu vc, trong một nền kinh tế do thị trưng thúcđẩy.

Chương II

TƯ CÁCH PHÁP NHÂN

ĐIỀU3. TƯ CÁCH PHÁPNHÂN CỦA ASEAN

ASEAN, với cách một tổ chức liên chính phủ, t nay cách phápnhân.

Chương III

THÀNH VIÊN

ĐIỀU 4. CÁC QUỐCGIA THÀNH VIÊN

Các Quốc gia thành viên ASEAN gm Bru-nây Đa-rút-xa-lam, Vương quốcCăm-pu-chia, Cộng hoà In-đô-nê-xia, Cộng hòa Dân ch Nhân dân Lào, Ma-lai-xi-a, Liên bang Mi-an-ma,Cộng hoà Phi-líp-pin,Cộng hoà Xinh-ga-po, Vương quốc Thái Lan Cng hoà Xã hội Chủ nghĩaViệt Nam.

ĐIỀU 5. QUYỀN VÀ NGHĨAVỤ

1. Các Quốc gia thành viên quyn và nghĩa vụ bình đẳng theo Hiến chươngnày.

2. Các Quốc gia thành viên sẽ tiến hành tất cả các biệnpháp cần thiết, bao gồm c việc ban hành nội lut thích hợp, để thực hiện hữu hiệu các điềukhoản trong Hiến chương này và tuân thtấtcả các nghĩa vthành viên.

3. Trong trưnghợp có sự vi phmnghiêm trọng Hiến chươnghoc không tuân thủ Hiến chương, vấn đề này s đưc xem xét chiểu theo Điều20.

ĐIỀU 6.KẾT NẠP THÀNHVIÊN MỚI

1. Thủ tục xin gia nhập kết np vào ASEAN s đưc Hội đồng Điều phốiASEAN quy định.

2. Việc kết nạp dựa trêncác tiêu chí sau đây:

(a) Có v trí nằmtrong khu vc địa lý Đông Nam Á;

(b) Đưc tất c các Qucgia thành viên ASEAN công nhận;

(c) Chấp nhận sự ràng buộc tuân th Hiến chương;

(d) Có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩavụ Thành viên.

3. Việc kết nạp sẽ do Cấp cao ASEAN quyết định theo đồng thuận, dựa trên khuyếnnghị của Hội đồng Điều phối ASEAN.

4. Một Quốc gia xin gia nhập sẽ đưc kết nạp vào ASEAN sau khi Quc giađó Văn kiện tham gia Hiến chương.

Chương IV

CÁC CƠ QUAN

ĐIỀU 7. CẤP CAO ASEAN

1. Cấp cao ASEAN gm những Ngưi đng đu Nhà nưc hoặc Chínhphủ của các Quốc gia thành viên.

2. Cấp cao ASEAN:

(a) Là quan hoạchđịnhchính sách tối cao của ASEAN;

(b) Xem xét, đưa ra các ch đạo v chính sách quyết định các vn đề then cht liênquan đến việc thực hin các mc tiêu ca ASEAN, các vấn đề quan trọng liên quan đến li ích ca cácQuốcgia thành viên tất cả các vấn đề do Hội đng Điều phối ASEAN, các Hội đồng Cộng đồng ASEAN các quan cp Bộ trưng chuyên ngành đệ trình lên;

(c) Chỉ đạo c B trưng liên quan thuộc tng Hội đồng tiến hành cáchội nghị liên Bộ trưngđặc biệt, và giải quyết các vn đề quantrngcủa ASEAN có liên quan đến các Hội đng Cộngđồng. Các quy định về thủ tục tiến hành các hội ngh này s do Hộiđồng Điều phối ASEAN thông qua;

(d) Tiếnhành những bin pháp thích hợpđể xử lý các tình hung khẩn cấp tác độngtiASEAN;

(e) Quyết định các vấnđề liên quan đưc trình lên Cấp cao theo Chương VII ChươngVIII;

(f) Cho phép thành lập giải tán các Cơ quan cấp B trưng chuyênngành và các thể chế kháccaASEAN; và

(g) Bổ nhim Tổng Thư ASEAN, với hàm quy chế Bộ trưng, vàTổng t ASEAN s phục v vi s tin ng và hài lòng của nhng Ngưi đng đầu Nhà nưc hoặc Chínhph, dựa trên khuyến nghị củaHội nghị Bộ trưng Ngoại giao ASEAN.

3. Hội ngh Cấp cao ASEAN sẽ:

(a) Tiến hành hai lần một năm, do Quốc gia thành viên giữ chcChủ tịch ASEAN ch trì tổ chức;

(b) Sẽ đưc nhóm họp khi cần thiết như các cuộc họp đặc biệt hoặc bấtthưng do Quốc gia thành viên gi chc Chủ tch ASEAN chtrì tại địa đim đưc các Quốc gia thành viên ASEAN nhất trí.

ĐIỀU 8. HỘI ĐỒNG ĐIỀU PHỐIASEAN

1. Hội đồng Điều phối ASEANbao gm các Bộ trưng Ngoại giao ASEAN họpít nhất hai lần một năm.

2. Hội đồng Điều phối ASEAN:

(a) Chuẩn bị cho các cuchọp Cấp cao ASEAN;

(b) Điều phối việc thực hiệncác thỏa thuận và quyết định của Cp cao ASEAN;

(c) Phối hp với các Hội đồng Cộng đồng ASEAN nhm tăng ng sự nhất quán về chính sách, hiu quả hợp tác giữa các quan này;

(d) Phối hợp các báo cáo củacHội đng Cngđồng ASEAN để trình lên Cấpcao ASEAN;

(e) Xem xét báo cáo hàng năm của Tổng t v các hoạt đng ca ASEAN;

(f) Xem xét báo cáo của Tổng thư ký ASEAN về chc năng hot động củaBan thư ký ASEAN các cơ quan liên quan khác;

(g) Thông qua vicbổ nhiệm và minnhimcác Phó Tổng thư ký ASEANtheo khuyến nghị của Tổngthư ký; và

(h) Thc hiện các nhim vụ khác đưc u trong Hiến chương này, hoặc các chức năng khác do Cấp cao ASEAN trao cho.

3. Hội đồng Điều phối ASEAN sẽ đưc các quan chc cao cấp liên quanhỗ tr.

ĐIỀU 9. CÁC HỘI ĐỒNG CỘNG ĐỒNG ASEAN

1. Các Hội đồng Cộng đngASEAN bao gồm Hội đồng Cộng đồngChính trị-An ninh ASEAN, Hội đồng Cộng đồng Kinh tế ASEAN, và Hội đồngCộng đồng Văn hóa - Xã hội ASEAN.

2. Trực thuộc mi Hiđồng Cộng đng ASEAN sẽ có các Cơ quan chuyên ngành cấp B trưng.

3. Các Quc gia thành viên sẽ c đại diện quốc gia tham dự các cuộc họp của Hội đồng Cng đồng ASEAN.

4. Đ thực hiện các mục tiêu của tng tr cột trong ba tr cột của Cộng đồngASEAN, mỗi Hội đồng Cộng đồng ASEAN sẽ:

(a) Đm bảo việc thực hiện các quyết đnh liên quan của Cp caoASEAN;

(b) Điều phối công việc trong các lĩnh vc phụ trách, những vn đềcó liên quan đến các Hội đồng Cộng đồng khác;

(c) Đệ trình các báo cáo khuyến nghị về nhng vấn đề thuộc phạm vi trách nhim lên Cấp cao ASEAN.

5. Mỗi Hội đồng Cộng đồng ASEAN sẽ họp ít nhất hai lần một năm sdoB tng liên quan của Quốc gia thành viên đang gi cương vịChủ tịch ASEAN chủ trì.

6. Mỗi Hội đồng Cộng đồng ASEAN sẽ được các quan chc cao cấp liên quan hỗ trợ.

ĐIỀU 10. CÁC CƠ QUAN CHUYÊN NGÀNH CẤP BỘ TRƯỞNGASEAN

1. Các Cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưng ASEAN:

(a) Hoạt động theochcnăng, quyền hạn đã đưc xác định;

(b) Thchiện các thỏa thunvà quyết định của Cấp cao ASEANtrong phạm vi phụ trách;

(c) Tăng ng hợp tác trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chc tráchcủa mình để hỗ trợ liênkết và y dựng Cng đồng ASEAN;và

(d) Đệ trình các báo cáo khuyến nghị lên các Hội đng Cộng đồngliên quan.

2. Mỗi Cơ quan chuyên ngành cấp Bộ tng ASEAN, trong phm vi chức trách của mình, thể giao cho các quan chc cao cp và các cơ quan trực thuộc thực hiện các chc ng, nhiệm vụ như nêu trong Phlục1. Phụ lục này có thể đưcTngthư ký ASEAN cập nhật theo khuyến ngh của Ủy ban các Đại diện Thưng trực không phải vin dn Điều khoản sửa đổi trong Hiến chương này.

ĐIỀU 11. TỔNG THƯ KÝ ASEAN VÀ BAN THƯ KÝ ASEAN

1. Tổng thư ASEAN s đưc Cấp cao ASEAN b nhiệm với nhiệm kỳ 5 năm, không gia hạn, đưc lựa chọn trong s các công dân các Quốcgiathành viên ASEAN,luân phiên theo thứ tự tên c bằng ch cái tiếng Anh, có tính đến sự liêm khiết, năng lực, kinh nghim chuyên môn bìnhđẳng giới.

2. Tổng thư ASEAN sẽ:

(a) Thchiện các nhim vụ và trách nhim ca mình theo các quy định trong Hiến chương các văn kiện, ngh đnh thư liên quan,và các tập quán đã có của ASEAN;

(b) Tạo điều kiện thuậnlợi và theo dõi tiến đthựchiện các tha thuận quyết định của ASEAN, đệ trình báo cáo hàng năm vềcác hoạt động của ASEAN lên Cấp cao ASEAN;

(c) Tham gia vào các cuộc họp Cấp cao ASEAN, các Hi đng Cộng đồngASEAN, Hội đồng Điu phi ASEAN, và các Cơ quan chuyên ngành ASEANcấp Bộ trưng các cuộc họp liên quankhác ca ASEAN;

(d) Th hin quan điểm của ASEAN tham gia vào các cuộc họp với các đối tác bên ngoài phù hợp với các đưng lối chính sách đã đưc thông qua quyền hạncủa Tng thư;

(e) Khuyến nghị lên Hội đồng Điều phối ASEAN đ phê duyệt việc bổ nhiệmvà miễnnhimcPhó Tổng thư ký.

3. Tổng thư ký cũng sẽ là Quan chc Hành chính cao cấp nhất của ASEAN.

4. Tổng thư ký sẽ đưc bốnPhóTng thư ký với hàm vàquy chế cp Thứ trưng giúp vic. Các Phó Tổng thư sẽ chịu trách nhim trước Tổng thư ký trong việc thc thi chức tráchcủanh.

5. Bốn Phó Tổng thư s không cùng quốc tịch vi Tổng t đến từ bốn Quốc gia thành viên ASEAN khác nhau.

6. Bốn Phó Tổng thưký sẽbao gm:

(a) Hai Phó tổng thư nhiệm k 3 năm, không gia hạn, được lựachọn trong số các công dân của các Quốcgia thành viên ASEAN trên cơ sở luân phiên theo vần chữ cái tiếng Anh, tínhđến sự liêm khiết, phẩm chất, năng lực, kinh nghim, và bình đẳng gii;

(b) Hai Phó tng t nhiệm k 3 m, thể gia hạn nhiệm kthêm 3 năm nữa. Hai phó Tổng thưký này sẽ đưc tuyn chọn công khai dựa trên năng lực;

7. Ban thư ASEAN sẽ bao gồm Tổngthư ký các nhân viên khác tùytheo yêu cầu đặt ra.

8. Tổng thư ký và các nhân viên sẽ:

(a) Giữ vng các chuẩn mực cao nhất về sự liêm khiết, hiệu quả vànăng lc trong khi thihành nhiệm vụ;

(b) Không tìm kiếm hoc nhn chỉ đạo t bất k chính phủ hoặc đối tưng nào ngoài ASEAN;

(c) Không tham gia vào bất k hành động nào thể nh ng đến vị thế quan chc Ban thư ASEAN của mình ch chịu trách nhiệm trước ASEAN.

9. Các Quốc gia thành viên ASEAN cam kết n trọng tính chất đặc tcủa các trách nhim của Tng thư các nhân viên Ban thư ký, không tìm cách gây ảnh hưngđến họ trong quá trình họthc thi nhiệm vụ.

ĐIỀU 12. ỦY BAN CÁCĐẠI DIỆN THƯỜNG TRỰC BÊN CẠNHASEAN

1. Các Quốc gia thành viên ASEANsẽ bổ nhiệm một Đại din thưng trực có hàmĐạisứ bên cạnh ASEAN đặt tại Gia-các-ta.

2. Các Đại diện thưng trực tạo thành Ủy ban các Đại diện Thưng trực, sẽ:

(a) Hỗ tr công việc ca các Hội đồng Cng đồng ASEAN các Cơquan chuyên ngành cấp Bộ trưngASEAN;

(b) Phối hp với Banthư ký ASEAN Quốc gia và các Cơquanchuyên ngành cấp Bộtrưng khác của ASEAN;

(c) Liên hệ vi Tổng t ASEAN Ban thư ký ASEAN v tất cả các vấn đề liên quan đến côngviệc ca mình;

(d) Hỗ trợ hp tác giữa ASEAN vớicác đối tác bên ngoài;

(e) Thc thi các nhim vụ khác do Hội đồng Điều phối ASEAN quyết định.

ĐIỀU 13. BAN THƯ KÝ ASEAN QUỐC GIA

Mỗi Quốc gia thành viên ASEAN s lập một Ban t ASEAN Qucgia với nhim vụ:

(a) Đóng vai trò làđầu mối quốc gia;

(b) Là nơi lưu trữthông tin về tất cả các vấn đề liên quanđến ASEAN cp độ quốcgia;

(c) Điều phối việc triển khai các quyết đnh của ASEANở cấp độ quốc gia;

(d) Điều phối h tr công tác chuẩn bị của quốc gia cho các cuc họp ASEAN;

(e) Thúc đẩy xây dựng bản sc nâng cao nhận thc về ASEAN ởcấp độ quốc gia;

(f) Đóng góp vào việc xây dựng Cng đồngASEAN.

ĐIỀU 14. CƠ QUAN NHÂN QUYỀN ASEAN

1. Phù hợp với các mục tiêu nguyên tắc của Hiến chương ASEAN vềthúc đẩy bảo vệ nhân quyền các quyền tự do bản, ASEAN sẽ lp mtcơ quan nhân quyền ASEAN.

2. Cơ quan nhân quyền ASEAN này sẽ hoạt động theo Quy chế do Hi nghịBộ trưởng NgoạigiaoASEAN quyết định.

ĐIỀU 15. QUỸ ASEAN

1. Quỹ ASEAN sẽ hỗ trợTổng thư ký ASEAN và hp tác với cáccơ quan liên quan của ASEAN đ phục vụ xây dựng cng đồng ASEAN,thông qua việc nâng cao nhận thc v bản sc ASEAN, quan hệ ơng tác giữa ngưi dân với ngưi dân, và sự hp tác chặt chẽ trong giới doanh nghiệp, xã hi dân sự, các nhà nghiên cu và các nhóm đối tưng khác trong ASEAN.

2. Quỹ ASEAN s chịu trách nhim trưc Tổng t ASEAN, Tng thưký ASEAN sẽ trình báo cáo về Quỹlên Cấp cao ASEAN thông qua Hội đồng điều phối ASEAN.

Chương V

CÁC THỰC THỂ CÓ LIÊN QUAN VỚI ASEAN

ĐIỀU 16. CÁC THỰC THỂ CÓ LIÊN QUAN VỚI ASEAN

1. ASEAN th lp quan h vi các thực thể những hoạt đng h trHiến chương ASEAN, đặc bit hỗ trợ các mc tiêu nguyên tccủa Hiến chương. Những thực thể liên quan này đưc lit trongPhụ lục2.

2. Quy chế tiêu chí cho việc xây dựng quan h này s đưc y ban cácĐidiện tng trcquyết định theo khuyến nghị của Tổngthư ký ASEAN.

3. Phụ lục 2 th đưc Tng thư ASEAN cập nhật theo khuyến nghịcủa Ủy ban các Đi diện thưng trực mà không cần viện dẫn đến Điu khoản Sa đổi trong Hiến chương.

Chương VI

CÁC ƯU ĐÃI VÀ MIỄN TRỪ

ĐIỀU 17.CÁC ƯUĐÃI VÀMIỄN TRỪ CỦA ASEAN

1. ASEAN sđưc hưởngcác quyền ưu đãi và mintrừ cần thiết trên lãnh th các Quốc gia thành viên đ thc hiện các mc tiêu của Hiệp hội.

2. Các ưu đãivà miễn trừ sẽđưc quy định trong các thỏa thuận riênggiaASEAN và Nưc chủ nhà.

ĐIỀU 18. CÁC ƯU ĐÃI VÀ MIỄN TRỪ DÀNH CHO TỔNG THƯ KÝ ASEANVÀ CÁC NHÂN VIÊN CỦA BAN THƯ KÝ ASEAN.

1. Tổng thư ASEAN các nhân viên của Ban t ASEAN tham giavào các hoạt động chính thchoặc đại diện cho ASEANtại các Quốc gia thànhviên s đưc hưng các ưu đãi miễn tr cần thiết nhm thc thi một cách độc lậpcác chức năng của họ.

2. Các điều kiện v ưu đãi miễn trừ của Điều y s đưc quy định trong một thỏa thuận riêng của ASEAN.

ĐIỀU 19. CÁC ƯU ĐÃI VÀ MIỄN TRỪ CỦA CÁC ĐẠI DIỆN THƯỜNG TRỰC VÀ CÁC QUAN CHỨC ĐANG THỰC THI NHIỆM VỤ CỦA ASEAN

1. Các Đại diện thưngtrccủa các Quốc gia thành viên bên cnh ASEAN,các quan chc ca các Quốc gia thành viên tham gia các hoạtđộng chính thức hoặc đidincho ASEAN tại các Quốc gia thành viên, sẽ đưc ng các ưu đãi miễn trừ cần thiết để thể thực thi một cách độclập các chức năng của h.

2. Các ưu đãi miễn trừ của các Đại diện tng trc các quan chc đang làm nhiệm v ca ASEAN s tuân theo các quy đnh trong Công ưc Viên m 1961 v Quan hệ Ngoại giao hoc tuân theo luật quốc giacủa Quốc gia thành viên ASEAN liên quan.

Chương VII

RA QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU 20. THAM VẤNVÀ ĐỒNG THUẬN

1. Việc ra quyết định dựa trên tham vấn đồng thuận một nguyên tắc cơ bản của ASEAN.

2. Khi không đồng thuận, Cấp cao ASEAN thể xem xét việc đưa raquyết đnh cụ thể.

3. Khoản 1 2 trong Điu y sẽ không ảnh ng tới các phương thcra quyết định đã đưc nêu trong các văn kiện pháp liên quan khác củaASEAN.

4. Trong trưng hp s vi phm nghiêm trọng hoặc không tuân th, vn đề y sẽ được trình lên Cp cao ASEAN đ quyết định.

ĐIỀU 21. THỰC HIỆN VÀ THỦ TỤC

1. Mỗi Hi đồng Cộng đng ASEANsẽ quy đnh quy chế hoạt động riêng của mình.

2. Trong khi thực hiện các cam kết kinh tế, có thể áp dụng công thức tham gia linh hoạt, trong đó công thc ASEAN-X trong trưng hợp sựđồng thuận như vậy.

Chương VIII

GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

ĐIỀU 22. CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG

1. Các Quốc gia thành viên s nỗ lực giải quyết mt cách hoà bình kịp thi tất cả các tranh chấp thông qua đithoi, thamvấn và thương lưng.

2. ASEAN sẽ duy trì thiết lập c cơ chế giải quyết tranh chấp trong tt c các lĩnh vc hptác của ASEAN.

ĐIỀU 23. BÊN THỨ BA, HÒA GIẢI VÀ TRUNG GIAN

1. Các Quốc gia thànhviên tranhchấp, vào bất k thi điểm nào thể sdụng các phương thcnhư đề nghị n thba,a giải hoctrung gian để giải quyết tranh chấp trong khoảng thờigian thoả thuận.

2. Các bên tranh chấp th yêu cầu Chủ tịch ASEAN hoặc Tng thư kýASEANtrong quyền hạn mc nhiên của mình, làm bên thứ ba, hoà giảihoc trung gian.

ĐIỀU 24. CÁC CƠ CHẾ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG CÁCVĂN KIỆN CỤ THỂ

1. Các tranh chấp liênquan đến nhng vănkiện cụ thể của ASEAN sẽ đưcgiải quyết thông qua các cơ chế và thủ tục đã đưc quy địnhtrong các văn kiệnđó.

2. Các tranh chấp không liên quan đếnviệc áp dụng hoặc giải thích bất kmộtvăn kiện nào của ASEAN sẽ đưc giải quyết một cách hòa bìnhphùhợp vi Hiệp ưc Thân thin và Hợp tác Đông Nam Á (TAC) vàcác quy định thủ tụccủa Hiệp ưc này.

3. Nếu không có quy định cụ thể khác, các tranh chấp liên quan đến việc giảithíchhoặc áp dụng các hiệp định kinh tếASEAN sẽ đưc giải quyết theo Ngh định thư ASEAN v Tăng cưng chế Giải quyết Tranhchấp.

ĐIỀU 25. THIẾT LẬP CÁC CƠ CHẾ GIẢIQUYẾT TRANH CHẤP

Nếu không có quy định cụ thểkhác, sẽ thiết lập các cơ chế giải quyết tranh chấp phù hợp, bao gồm c hình thức trọng tài, để giải quyết những tranhchấp liên quan đến việc giải thíchhoặc áp dng Hiến chương này hoặccác văn kiện khác của ASEAN.

ĐIỀU 26. CÁCTRANH CHẤP CHƯA ĐƯỢCGIẢI QUYẾT

Nếu một tranh chấp chưa giải quyết đưc, sau khi đã áp dụng nhng điềukhon trên đây của Chương, tranh chấp đó s đưc trình lên Cấp cao ASEAN đểquyết định.

ĐIỀU 27. TUÂN THỦ

1. Tổng thư ký ASEAN, với sự trợ giúp của Ban thư ký ASEAN hoặc một cơ quan khác đưc chỉ định của ASEAN, sẽ theo dõi vic tuân thủ các kếtluận, khuyến nghị hoặc quyếtđịnh do một cơ chế giải quyếttranh chp ASEAN đưa ra trình báo cáo lên Cấp cao ASEAN.

2. Bất cứ Quốc gia thành viên nào bị ảnh hưngbởi kết luận về việc khôngtuân thủ, hoặc bởi các khuyếnnghị hoặc quyết định do một cơ chế giải quyết tranh chấp ASEAN đưa ra, có th đưa vấn đ y lên Cấp cao ASEAN để quyết định.

ĐIỀU 28. CÁC ĐIỀU KHOẢN TRONG HIẾN CHƯƠNG LIÊN HỢP QUỐCVÀ CÁC THỦ TỤCQUỐC TẾ LIÊN QUAN KHÁC

Trừ khi có quy đnh khác trong Hiến chương này, các Quốc gia thành viên có quyền viện dẫn những hình thc giải quyết tranh chấp hòa bình đưc quy định tại Điều 33(1)của Hiến chương Liên Hợp Quốc hoặc các văn bản lut quốc tế khác các Quốc gia thànhviên ASEAN là bên tranh chấp đã tham gia.

Chương IX

NGÂN SÁCH VÀ TÀI CHÍNH

ĐIỀU 29. CÁC NGUYÊN TẮC CHUNG

1. ASEAN s xây dựng các quy tắc th tục tài chính phù hp với cáctiêu chuẩn quốc tế.

2. ASEAN sẽ tuân thủ các chính sách và thông lqun lýtàichính và nguyên tắc quản lýngânsách.

3. Các tài khoản s đưc các quan kiểm toán nội bộ bên ngoài kiểm tra.

ĐIỀU 30. NGÂNSÁCH HOẠT ĐỘNG VÀ TÀI CHÍNH CỦA BAN THƯ KÝ ASEAN

1. Ban thư ký ASEAN sẽ đưc cung cấp các nguồn tài chính cần thiết đểthc hiện hiệu quảchc năng của mình.

2. Ngân sách hoạt động của Ban t ASEAN s do các Quc gia thành viênASEAN đóng góp đngđuhàng năm theo đúngkhạn.

3. Tổng thư ASEANslp dự toán ngân sách hoạt động hàng năm caBan thư ký ASEAN để trình Hi đồng Điều phối ASEAN phê duyt theokhuyến nghị của Ủy ban cácĐạidin thưng trực.

4. Ban thư ASEAN s hoạt động tuân thủ những nguyên tắc th tc tài chính do Hội đng Điều phối ASEAN quy định theo khuyến nghịcủa Ủy ban các Đại diện thưng trực.

Chương X

HÀNH CHÍNH VÀ THỦ TỤC

ĐIỀU 31. CHỦ TỊCH ASEAN

1. Chức Chủ tịch ASEAN s đưc luân phiên hàng năm theo thứ tự chữcái tên tiếng Anh của các Qucgia thành viên.

2. ASEAN sẽ áp dụng quy chế Chủ tịch thng nhất trong một năm dươnglịch, theo đó Qucgia thành viên đm nhimchức Chủ tịch s chủ trì:

(a) Hội nghị Cp cao ASEAN các Cấp caoliên quan;

(b) c cuộc hpcủa Hội đồng Điều phối ASEAN;

(c) Ba Hội đồng Cộng đồng ASEAN;

(d) Nếu phù hp, cáccuộc hp ca Cơ quan chuyên ngành cấp Bộ trưng quan chc cao cp;

(e) Ủy ban các Đại diện thưng trực ASEAN.

ĐIỀU 32. VAI TRÒ CỦA CHỦ TỊCH ASEAN

1. Quốc gia thành viên giữ chứcChủ tch ASEAN sẽ:

(a) Tíchcực thúc đẩy và đề cao lợi ích cũng như quyền lợi ca ASEAN, gồm c các nỗ lực xây dng Cộng đồng ASEAN thông qua các sáng kiến về chínhsách, điều phối, đồng thuận hp tác;

(b) Đm bảo vai trò trung tâm ca ASEAN;

(c) Đm bảo việc ng phó một cách hiệu quả kịp thời các vn đề cấpbách hoặc các nh huống khủng hoảng tác động đến ASEAN, trong đó có vic sử dụng phương thc bên th ba các dàn xếp khác nhằm nhanh chóng giải quyết các mối quan ngạitrên;

(d) Đại diện cho ASEAN trong việc ng cưng thúc đẩy các mi quan hệchặt chẽ hơn vi cácđối tác bên ngoài;

(e) Thc hiện các nhim vụ vàchc năng khác đưc giao.

ĐIỀU 33. LỄ TÂN VÀ CÁC THÔNG LỆ NGOẠIGIAO

ASEAN và các Quốc gia thành viên s tuân thủ nghi thức lễ tân các thông lệ ngoại giao hiện trong quá trìnhtriển khai các hoạt động liên quan đến ASEAN. Bất cứ sự thay đổi nào phải đưc Hội đồng Điều phối ASEAN thông qua theo khuyến nghị của y ban các Đại din thưngtrc.

ĐIỀU 34. NGÔN NGỮ LÀM VIỆC CỦA ASEAN

Ngôn ngữ làm việc của ASEANlà tiếngAnh.

Chương XI

BẢN SẮC VÀ BIỂU TƯỢNG

ĐIỀU 35.BẢN SẮCASEAN

ASEAN sẽ thúc đy y dng bản sắc chung của ASEAN ý thức gắn bóvi nhau của ngưi dân trong khu vực để hình thànhmột vận mnh,những giá tr mctiêu chung.

ĐIỀU 36. KHẨU HIỆU CỦA ASEAN

Khẩu hiệu của ASEAN là Một Tầm nhìn, MộtBản sắc, Một Cộng đồng”.

ĐIỀU 37. CỜ ASEAN

c ASEAN đưc thể hin trong Ph lc3.

ĐIỀU 38. BIỂU TƯỢNG CỦAASEAN

Biểu ng của ASEAN đưc mô t trong Phụlục 4.

ĐIỀU 39. NGÀY ASEAN

Ngày 8 tháng 8 đưckỷ nim là Ngày ASEAN.

ĐIỀU 40. BÀI CA ASEAN

ASEAN sẽ Bài ca riêng.

Chương XII

QUAN HỆ ĐỐI NGOẠI

ĐIỀU 41. TRIỂN KHAI QUAN HỆ ĐỐI NGOẠI

1. ASEAN sẽ phát triển quan hệ hữu nghị và đối thoại, hp tác và đối tác ng có lợi với các quốc gia, các t chức thể chế tiểu khu vực, khu vc quốctế.

2. Quan hệ đối ngoại của ASEAN s tuân thủ các mc tiêu nguyên tc đ ra trong Hiến chương.

3. ASEAN sẽ động lực chính trong các thỏa thuận khu vực do ASEANkhi ng duy trì vai trò trung tâm trong hợp tác khu vc xâydng cộng đồng.

4. Trong triển khai quan hệ đối ngoại của ASEAN, các Quốc gia thànhviênsẽ phối hp và nỗ lc xây dựng lập trưng chungcũng như tiến hành các hoạt động chung trên cơ sở thống nhất đoàn kết.

5. Cấp cao ASEAN s định ng chính sách chiến lưc cho quan hệ đối ngoạicủa ASEAN theo khuyến nghị ca Hội nghịBộ trưng Ngoại giaoASEAN.

6. Hội ngh Bộ trưng Ngoạigiao ASEAN s đm bảo sự nhất quán đồng b trong triển khai quan hệ đối ngoại của ASEAN.

7. ASEAN th kết các hiệp định vi các nưc hoặc các tổ chức thểchế tiu khu vực, khu vực quốc tế. Thủ tục ký kết các hiệp định này sẽ do Hi đồng Điều phối ASEAN quy đnh thông qua tham vn vi các Hội đồng Cng đồng ASEAN.

ĐIỀU 42. NƯỚC ĐIỀU PHỐI ĐỐI THOẠI

1. Các Quốc gia thành viên, với vai trò Nưc Điều phối, s luân phiênchutrách nhiệm điu phối thúc đẩy các lợi ích của ASEAN trong quan hệ với các bên Đi thoại, các tổ chc thể chế khu vc quốctế liên quan.

2. Trong quan hệ với c đối tác bên ngoài, c Điều phối sẽ tiến hành cáchoạt động, trong đó có:

(a) Đại diện cho ASEAN thúc đẩy quan h trên sở tôn trọng lẫn nhau bình đẳng, phù hợp vi các nguyên tắc của ASEAN;

(b) Đng ch trì các cuộc họp liên quan giữa ASEAN các đối tác bênngoài; và

(c) Đưc các Ủy ban ca ASEAN ti các Nưc thứ ba bên cạnh cácTổ chức quc tế có liên quan hỗtrợ.

ĐIỀU 43.ỦY BAN ASEAN Ở NƯỚC THỨ BA VÀ BÊN CẠNH CÁC TỔ CHỨC QUỐC TẾ

1. y ban ASEAN các Nưc thứ ba th đưc thành lập tại các cngoài khu vc ASEAN, bao gồm ngưi đng đầu cơ quanđại din ngoại giao của c Quốc gia thành viên ASEAN. Các Ủy ban ơng tự có thể đưc lập ra bên cạnh các tổ chc quốc tế. Các Ủy ban y sẽ thúcđẩy lợi ích bản sắc ASEAN tại c chủ nhà các tổ chứcquốc tế.

2. Hội ngh Bộ tng Ngoại giao ASEAN s quy định thủ tục hoạt đng của c y ban này.

ĐIỀU 44. QUY CHẾ ĐỐI VỚICÁCĐỐI TÁC CỦA ASEAN

1. Trong quá trình triển khai quan h đối ngoại của ASEAN, Hội nghị Btng Ngoại giao ASEAN thể trao cho các đối tác bên ngoàiquy chế Đi thoại chính thức, Đi thoại theo nh vc, Đi tác phát triển,Quan sát viên đặc biệt, Khách mời hoc các quy chế khác th đưclp ra.

2. Các đối tác bên ngoài thể đưc mời tham gia vào các cuộc họp hoc các hoạt động hợp tác không cần phải quy chế chính thức theo nhưquy đnh.

ĐIỀU 45. QUAN HỆ VỚI HỆ THỐNG LIÊN HỢP QUỐC VÀ CÁC TỔ CHỨCVÀ THỂ CHẾQUỐCTẾKHÁC

1. ASEAN thế tìm kiếm mt quy chế thích hợp với hệ thống Liên hp quốc ng n các t chc th chế tiu khu vc, khu vc quốc tếkhác.

2. Hội đồng Điều phối ASEAN s quyết định việc tham gia ca ASEAN vào các tổ chức thchế tiểu khu vực,khu vc quốc tếkhác.

ĐIỀU 46. BỔNHIỆM ĐẠI DIỆN CỦA CÁC QUỐC GIA NGOÀI ASEAN BÊNCẠNH ASEAN

Các Quốc gia ngoài ASEAN các t chức liên chính phủ liên quan cóthể bổ nhim c Đại s n cạnh ASEAN. Hội nghị Bộ trưng Ngoại giaoASEAN sẽ quyết định vềviệc bổ nhiệm này.

Chương XIII

CÁC ĐIỀU KHOẢN CHUNG VÀ CUỐI CÙNG

ĐIỀU 47. KÝ KẾT, PHÊ CHUẨN, LƯU CHIỂU VÀ HIỆU LỰC

1. Bản Hiến Chương yphải đưc tất cả c Quốc gia thành viên ASEAN kết.

2. Bản Hiến chương này sẽ đưc tất c các Quốc gia thành viên ASEANphê chun, phù hợpvicác thủ tục nội bộ của mỗi nưc.

3. Các văn kiện phê chuẩn s đưc Tổng Thư ASEAN lưu chiu, sauđósẽ thông báo ngay cho tất cả các Quốc gia thành viên v vic lưu chiu của tng c.

4. Bản Hiến Chương này s hiệu lực o ngày th 30 kể từ ngày n kiện phê chuẩn thứ 10 đưcTngthư ký ASEAN lưu chiểu.

ĐIỀU 48. SỬA ĐỔI

1. Bất k một Quốc gia thành viên nào cũng thể đ nghị sa đổi Hiến chương.

2. Các đề nghị sửa đi Hiến chương này sẽđưc Hội đồng Điều phi ASEAN, trêncơ sởđồng thuận, trình lên Cấpcao ASEAN để quyết định.

3. Các sửa đi đối với Hiến chương đưc Cấp cao ASEAN nhất trí thôngqua trên cơ sở đồng thuận phải đưc tt c các Quốc gia thành viên phê chun phù hợpvới Điều 47.

4. Các sa đổi đi với Hiến chương sẽ hiệu lực vào ngày th 30 kể từ ngàyvăn kiện phê chuẩn cuối cùng đưc Tng Thưký ASEAN lưu chiu.

ĐIỀU 49. QUY CHẾ VÀTRÌNH TỰ THỦ TỤC

Nếu không có quy định khác trongHiến chương, Hội đồng Điều phi ASEAN s quyết đnh các quy định v trình t thủ tục đm bảo tính nhấtquán của các quy định này.

ĐIỀU 50. XEM XÉT LẠI

Bản Hiến cơng này thể đưc xem xét li sau khi hiệu lực 5 năm hoặc do Cấp cao ASEAN quyết định.

ĐIỀU 51. GIẢI THÍCH HIẾN CHƯƠNG

1. Nếu có đề nghị của bất kỳ Quốc gia thành viên nào, Ban thư ký ASEAN s trách nhiệm giải thích Hiến chương phù hp với các quy địnhvề th tục mà Hội đồngĐiều phối ASEAN quy định.

2. Bất đồng liên quan đến việc giải thích Hiến chương sẽ đưc giải quyết datrên các điều khoản liên quan trongChương VIII của Hiến chương.

3. Các tiêu đề đề mục đưc sử dụng trong Hiến chương sẽ chỉ đưc dùngvới mc đích tham khảo.

ĐIỀU 52. TÍNH LIÊN TỤC VỀPHÁP LÝ

1. Tất cả c hiệp ước, hiệp định, thỏa ưc, tuyên b, ngh định thư các vănkiện khác của ASEAN đã có hiệu lc từ trưc khi Hiến chương hiệu lc, vẫn sẽ tiếptục có giá trị.

2. Trong trưng hợp không sự nhất quán giữa quyền nghĩa vụ củacác Quốc gia thành viên ASEAN theo các văn kin nói trên Hiến chương, Hiến chương s văn bản mang tính quyết đnh.

ĐIỀU 53. BẢN GỐC

Bản gốc của Hiến cơng bng tiếng Anh đã đưc sẽ đưc Tng Thưký ASEAN lưu chiu, sau đó Tổng T s cung cấp mt bản sao chứngthc cho các Quốc gia thành viên.

ĐIỀU 54. ĐĂNG KÝ HIẾN CHƯƠNG ASEAN

Hiến chương sẽ đưc Tng Thư ASEAN đăng ký với Ban thư ký Liên hợp quốc theo Điều 102,Đoạn 1 Hiến chương Liên hợp quốc.

ĐIỀU 55. TÀI SẢNCỦA ASEAN

Tài sản quỹ củaTchức s đưc đăng dưitên ASEAN.

Làm tại Xinh-ga-povào ngày 20 tháng 11 năm 2007 với một bản gốc duy nhấtbằng tiếng Anh.

BRU-NÂY ĐA-RÚT-XA-LAM:
QUỐC VƯƠNG CỦA BRU-NÂY ĐA-RÚT-XA-LAM




Haji Hassanal Bolkiah


VƯƠNG QUỐC CĂM-PU-CHIA:
THỦ TƯỚNG




Samdech Hun Sen


CỘNG HOÀ IN-ĐÔ-NÊ-XIA:
TỔNG THỐNG




Dr. Susilo Bambang Yudhoyono


CỘNG HOÀ DÂN CHỦ NHÂN DÂN LÀO:
THỦ TƯỚNG




Bouasone Bouphavanh


MA-LAI-XI-A:
THỦ TƯỚNG




Dato’ Seri Abdullah Ahmad Badawi


LIÊN BANG MI-AN-MA:
THỦ TƯỚNG




General Thein Sein


CỘNG HOÀ PHI-LÍP-PIN:
TỔNG THỐNG




Gloria Macapagal-Arroyo


CỘNG HOÀ XINH-GA-PO:
THỦ TƯỚNG




Lee Hsien Loong


VƯƠNG QUỐC THÁI LAN:
THỦ TƯỚNG




General Surayud Chulanont (Ret.)


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM:
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng