Xuất bản lần VIII

Hàng hoá

Nhóm 1.

 Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng nhý nông nghiệp, nghề làm výờn và lâm nghiệp;

Các loại nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô;

Phân bón;

Hợp chất chữa cháy;

Chế phẩm dùng ðể tôi, ram và hàn kim loại;

Hoá chất để bảo quản thực phẩm;

Chất để thuộc da;

Chất dính dùng trong công nghiệp.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các sản phẩm hoá học dùng trong công nghiệp, khoa học và nông nghiệp, kể cả các chất dùng ðể chế các sản phẩm thuộc các nhóm khác.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Phân ủ, rõm rạ độn phân;

- Muối dùng ðể bảo quản các sản phẩm không phải là thực phẩm.

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Nhựa tự nhiên dạng thô (Nhóm 2);

- Sản phẩm hoá học dùng cho y học (Nhóm 5);

- Chất diệt nấm, diệt cỏ và các chất diệt động vật có hại (Nhóm 5);

- Chất dính dùng cho vãn phòng hoặc đồ gia dụng (Nhóm 16);

- Muối dùng ðể bảo quản thực phẩm (Nhóm 30);

- Lớp phủ bằng rõm rạ (Nhóm 31);

 

Luật sư tư vấn bảo hộ nhãn hiệu quyền tại Việt Nam  1900 6162

Nhóm 2.

Thuốc màu, sõn, vecni;

Chất chống rỉ và chất bảo quản gỗ;

Thuốc nhuộm;

Thuốc cắn màu;

Nhựa tự nhiên dạng thô;

Kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hoạ sĩ, ngýời làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các loại màu vẽ, thuốc nhuộm và sản phẩm chống ăn mòn.

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Thuốc màu, vecni, sõn dùng cho công nghiệp, thủ công nghiệp và nghệ thuật;

- Thuốc nhuộm quần áo;

- Phẩm nhuộm thực phẩm và ðồ uống.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Chất màu dùng ðể giặt và ðể tẩy trắng (Nhóm 3);

- Thuốc nhuộm mỹ phẩm (Nhóm 3);

- Sõn màu và vecni cách ðiện (Nhóm 17);

- Hộp màu (ðồ dùng cho học sinh) (Nhóm 16);

- Nhựa nhân tạo dạng thô (Nhóm 1);

 

Nhóm 3.

Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt;

Chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn;

Xà phòng;

Nýớc hoa, tinh dầu, mỹ phẩm, nýớc xức tóc;

Thuốc đánh răng.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các sản phẩm dùng ðể làm sạch và trang ðiểm.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Chất khử mùi dùng cho cá nhân

- Sản phẩm vệ sinh dùng cho trang ðiểm.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Hoá chất dùng ðể làm sạch lò sýởi (Nhóm 1);

- Sản phẩm khử chất béo dùng trong các công nghệ sản xuất (Nhóm1);

- #á mài, đĩa mài dùng tay (Nhóm 8);

- Chất khử mùi không dùng cho cá nhân (Nhóm 5).

 

Nhóm 4.

 Dầu và mỡ công nghiệp;

Chất bôi trõn;

Chất để hút, làm ứõt và làm dính bụi;

Nhiên liệu (kể cả xãng dùng cho ðộng cõ) và vật liệu cháy sáng;

Nến, bấc ðèn.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm dầu và mỡ công nghiệp, nhiên liệu và vật liệu cháy sáng.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số loại dầu và mỡ công nghiệp đặc biệt (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái).

 

Nhóm 5.

 Các sản phẩm dýợc, thú y;

Chất ãn kiêng dùng trong ngành y, thực phẩm cho trẻ em;

Sản phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế

Cao dán, vật liệu dùng ðể băng bó;

Vật liệu để hàn rãng và in dấu răng;

Chất tẩy uế;

Chất diệt động vật có hại;

Chất diệt nấm, diệt cỏ.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các loại dýợc phẩm và các sản phẩm khác dùng trong ngành y.

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Sản phẩm vệ sinh dùng trong ngành y và cho vệ sinh cá nhân;

- Sản phẩm vệ sinh dùng cho vệ sinh cá nhân ngoài sản phẩm vệ sinh dùng cho trang ðiểm;

- Chất khử mùi không dùng cho cá nhân;

- Thuốc hút không có chất thuốc lá dùng cho ngành y.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Sản phẩm vệ sinh dùng cho trang ðiểm (Nhóm 3);

- Chất khử mùi dùng cho cá nhân (Nhóm 3);

- Băng chỉnh hình (Nhóm 10).

 

Nhóm 6.

Kim loại thýờng và hợp kim của chúng;

 Vật liệu xây dựng bằng kim loại;

 Cấu kiện bằng kim loại vận chuyển ðýợc;

Vật liệu bằng kim loại dùng cho ðýờng sắt;

Cáp và dây kim loại không dùng ðể dẫn điện;

Khoá và hàng ngũ kim;

ống kim loại;

Két sắt;

Sản phẩm kim loại thýờng không nằm trong các nhóm khác;

Quặng.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các kim loại thýờng chýa chế biến và bán gia công, cũng nhý sản phẩm ðõn giản làm từ các kim loại kể trên.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Thuỷ ngân, ăng ti moan, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ (Nhóm 1);

- Kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho các hoạ sĩ, ngýời làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ (Nhóm 2)

- Quặng nhôm (bô-xit) (Nhóm 1);

 

Nhóm 7.

Máy và máy công cụ ;

#ộng cõ (không kể động cõ dùng cho các phýõng tiện giao thông trên bộ);

Các bộ phận ghép nối và truyền động (không dùng cho các phýõng tiện giao thông trên bộ);

Nông cụ khác với loại thủ công;

Máy ấp trứng.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các loại máy móc, máy công cụ và ðộng cõ

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các cụm chi tiết của động cõ các loại;

- Máy và thiết bị làm sạch bằng điện

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số loại máy móc và máy công cụ đặc biệt (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Các động cõ cho phýõng tiên giao thông trên bộ (Nhóm 12);

- Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công (Nhóm 8).

 

Nhóm 8.

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công;

Dao kéo, thìa và dĩa;

Vũ khí lạnh;

Dao cạo.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công ðýợc dùng nhý công lao ðộng trong nhiều nghề khác nhau.

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Dao , thìa, dĩa bằng kim loại quý;

- Dao cạo, tông ðõ điện (dụng cụ cầm tay).

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số dụng cụ đặc biệt (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Công cụ và dụng cụ vận hành bằng động cõ (Nhóm 7);

- Dao cụ giải phẫu (Nhóm 10);

- Dao rọc giấy (Nhóm 16);

- Vũ khí đấu kiếm (Nhóm 28).

 

Nhóm 9.

Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy;

 Thiết bị và dụng cụ dùng ðể dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển nãng lýợng điện;

Thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh;

Vật mang dữ kiện từ tính, đĩa ghi;

Máy bán hàng tự động và các cõ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào ðó xu  hay thẻ;

Máy tính tiền, máy tính, thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính;

Thiết bị dập lửa.

 

CHú THíCH:

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Thiết bị và dụng cụ nghiên cứu khoa học dùng trong phòng thí nghiệm;

- Thiết bị và dụng cụ điều khiển tàu thuỷ nhý: thiết bị và dụng cụ ðo lýờng và truyền lệnh;

- Các thiết bị và dụng cụ điện sau đây;

a) Một số công cụ và thiết bị nhiệt điện nhý mỏ hàn ðiện, bàn là ðiện, nếu không phải là ðồ điện sẽ ðýợc xếp ở nhóm 8;

b) Máy móc và thiết bị nếu không phải là ðồ điện sẽ ðýợc xếp ở nhiều nhóm khác nhau nhý: trang phục sýởi ấm bằng điện, thiết bị châm thuốc trong xe hõi;

- Thýớc đo góc;

- Thiết bị văn phòng dùng cho phiếu đục lỗ;

- Thiết bị trò chõi chỉ dùng với máy thu hình.

- Tất cả các chýõng trình và phần mềm máy tính không liên quan ðến phýõng tiện ghi hoặc truyền, nghĩa là phần mềm ðýợc ghi trên phýõng tiện từ tính hoặc ðýợc tải từ mạng  máy tính.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Các loại thiết bị và ðồ điện sau đây:

a) Thiết bị điện cõ dùng cho nhà bếp (nghiền, trộn thực phẩm, ép hoa quả, cối xay cà phê ðiện v.v. . .) và một số thiết bị và dụng cụ khác ðýợc dẫn động bằng động cõ ðiện đều xếp trong nhóm 7;

b) Dao cạo, tông ðõ ðiện (dụng cụ cầm tay) (Nhóm 8);

c) Bàn chải ðánh rãng và lýợc chạy điện (Nhóm 21);

d) Thiết bị điện để sýởi ấm hoặc đun chất lỏng, để nấu nýớng thông gió, v.v. (Nhóm 11);

- #ồng hồ và các dụng cụ đo thời gian (Nhóm 14);

- #ồng hồ kiểm tra (Nhóm 14).

 

Nhóm 10.

 Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y, chân tay, mắt và rãng giả;

Dụng cụ chỉnh hình;

Vật liệu khâu vết thýõng.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các thiết bị, dụng cụ và ðồ y tế.

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- #ồ gỗ đặc biệt dùng cho y tế;

 - Các loại dụng cụ vệ sinh bằng cao su (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Băng chỉnh hình.

 

Nhóm 11.

 Thiết bị để chiếu sáng, sýởi nóng, sinh hới nýớc, nấu nýớng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nýớc và thiết bị vệ sinh.

 

CHú THíCH:

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- máy điều hoà không khí;

- Lò sýởi, bình nýớc nóng, chảo đun bằng điện hoặc không bằng điện;

- #ệm và chãn ðýợc làm nóng bằng điện, không dùng cho y tế;

- ấm điện;

- Dụng cụ nấu nýớng bằng điện.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Thiết bị sinh hõi nýớc (là bộ phận của các máy) (Nhóm 7);

- Trang phục sýởi ấm bằng điện (Nhóm 9).

 

Nhóm 12.

Xe cộ;

Phýõng tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dýới nýớc.

 

CHú THíCH:

Nhóm này ðặc biệt gồm cả :

- #ộng cõ cho phýõng tiện giao thông trên bộ;

- Các bộ phận ghép nối và truyền động dùng cho phýõng tiện giao thông trên bộ;

- Tàu chạy trên ðệm khí.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số bộ phận của xe cộ (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Vật liệu bằng kim loại dùng cho ðýờng sắt (Nhóm 6);

- #ộng cõ, các bộ phận ghép nối và truyền động không dùng cho các phýõng tiện giao thông trên bộ (Nhóm 7);

- Các bộ phận của động cõ các loại (Nhóm 7).

 

Nhóm 13.

Vũ khí bắn nổ;

Ngòi nổ và ðạn dýợc;

Chất nổ;

Pháo hoa.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm súng ống và các sản phẩm hoả lực.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Diêm (Nhóm 34).

 

Nhóm 14.

Kim loại quý và các hợp kim của chúng, các sản phẩm làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại nay mà không ðýợc xếp ở các nhóm khác;

#ồ trang sức, đồ kim hoàn, ðá quý;

#ồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các kim loại quý, các sản phẩm ðýợc sản xuất từ kim loại quý và nói chung là đồ kim hoàn, ðồ trang sức và ðồng hồ.

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- #ồ giả kim hoàn hoặc kim hoàn làm bằng kim loại hoặc đá quý;

- Khuy tay áo, kim vài ca vát;

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số sản phẩm bằng kimloại quý (xếp theo chức năng hoặc công dụng), ví dụ: kim loại dạng lá hoặc dạng bột dùng cho các hoạ sĩ, ngýời làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ (Nhóm 2), rãng vàng (Nhóm 5), dao, thìa, dĩa (Nhóm 8), tiếp điểm điện (Nhóm 9), ngòi bút bằng vàng (Nhóm 16).

- #ồ mỹ nghệ không làm bằng kim loại quý (đýợc xếp theo vật liệu tạo thành).

 

Nhóm 15.

Dụng cụ âm nhạc.

 

CHú THíCH:

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Piano cõ khí và phụ tùng của chúng;

- Hộp nhạc;

- Các nhạc cụ điện và ðiện tử.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Máy ghi âm, truyền âm, tăng âm và tái tạo âm thanh (Nhóm 9).

 

Nhóm 16.

Giấy, các tông và sản phẩm bằng các vật liệu này, mà không ðýợc xếp trong các nhóm khác;

ấn phẩm;

Vật liệu để đóng sách;

ảnh chụp;

Văn phòng phẩm;

Keo dán dùng cho vãn phòng hoặc dùng cho gia ðình;

Vật liệu dùng cho các nghệ sĩ;

Bút lông;

Máy chữ và ðồ dùng vãn phòng (không kể đồ gỗ);

#ồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục ðích trên);

Chất dẻo để bao gói (không ðýợc xếp ở những nhóm khác);

Chữ in;

Bản in ðúc (clisê).

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm giấy, sản phẩm bằng giấy và vãn phòng phẩm.

 

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Dao rọc giấy;

- Máy nhân bản;

- Tờ, túi và bao chất dẻo để bao gói

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số sản phẩm bằng giấy và bằng các - tông (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Thuốc vẽ (Nhóm 2);

- Dụng cụ cầm tay dùng cho nghệ sĩ (ví dụ cái bay, cái đục cho nhà ðiêu khắc) (Nhóm 8).

 

Nhóm 17.

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này và không ðýợc xếp ở các nhóm khác;

Bán thành phẩm bằng chất dẻo;

Vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly;

ống mềm phi kim loại.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các chất cách điện, cách nhiệt hoặc cách âm và các chất dẻo bán thành phẩm dýới dạng tấm, khối hoặc thanh.

 

Nhóm này ðặc biệt gồm có:

- Vật liệu cao su để đắp lốp;

- Vật liệu để nhồi độn bằng cao su hoặc bằng chất dẻo;

- Vật liệu cản nổi chống ô nhiễm.

 

Nhóm 18.

Da và giả da, sản phẩm bằng các vật liệu kể trên và không ðýợc xếp ở các nhóm khác;

Da động vật;

Rýõng, hòm, va li và túi du lịch;

ô, lọng và gậy chống;

Roi và yên cýõng.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm da và giả da, đồ du lịch và không xếp vào các nhóm khác, và yên cýõng.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

 - Quần áo, giầy dép, mũ nón (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái).

 

Nhóm 19.

Vật liệu xây dựng phi kim loại;

ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng;

Asphan, hắc ín, bitum;

Các công trình, cấu kiện phi kim loại vận chuyển ðýợc;

#ài kỷ niệm phi kim loại.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các vật liệu xây dựng phi kim loại.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Gỗ bán thành phẩm (xa, ván, ván ghép);

- Gỗ dán;

- Thuỷ tinh xây dựng (tấm lát, gạch và ngói thuỷ tinh);

- Hạt thuỷ tinh để đánh dấu ðýờng;

- Hộp thý làm bằng các vật liệu xây .

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Chất bảo quản xi mãng và chế phẩm xi măng-chống thấm (Nhóm1);

- Chất chịu lửa (Nhóm 1).

 

Nhóm 20.

#ồ gỗ, gýõng khung ảnh;

Sản phẩm (chýa xếp vào các nhóm khác) bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xýõng, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm đồ gỗ và các bộ phận của chúng và sản phẩm làm bằng chất dẻo không xếp vào các nhóm khác.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- #ồ đạc bằng kim loại và ðồ đạc để cắm trại;

- Chăn chiếu (thí dụ: nệm, gối,. . .);

- Kính và gýõng gắn vào ðồ đạc trong nhà hoặc để trang điểm;

- Biển đăng ký phi kim loại;

- Hộp thý không làm bằng phi kim loại cũng không bằng vật liệu xây.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số gýõng ðặc biệt ðýợc xếp theo chức năng hoặc công dụng (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- #ồ gỗ chuyên dùng trong phòng thí nghiệm (Nhóm 9);

- #ồ gỗ chuyên dùng cho y tế (Nhóm 10);

- Vải trải gýờng (Nhóm 24);

- Chăn lông (Nhóm 24).

 

Nhóm 21.

Dụng cụ và ðồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý và không ðýợc mạ bằng những kim loại ấy);

Lýợc và bọt biển;

Bàn chải (không kể bút lông);

Vật liệu dùng làm bàn chải;

#ồ lau dọn;

Sợi thép rối;

Thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trù kính dùng trong xây dựng);

#ồ thuỷ tinh, sành, sứ không xếp vào các nhóm khác.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm dụng cụ và máy nhỏ thao tác bằng tay dùng cho gia ðình và bếp núc cũng nhý ðồ vệ sinh, đồ thuỷ tinh và ðồ sứ.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Dụng cụ và ðồ chứa dùng cho gia đình và bếp núc nhý nồi xoong, chảo, xô, chậu bằng tôn, nhôm, chất dẻo hoặc bằng các vật liệu khác, máy băm, thái, ép nhỏ vận hành bằng tay v. v. . .;

- Chụp để tắt nến không làm bằng kim loại quý;

- Lýợc điện;

- Bàn chải đánh răng điện;

- Giá để bình, đĩa.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Các loại máy băm, thái, ép nhỏ chạy điện (Nhóm 7);

- Dụng cụ nấu nýớng chạy điện (Nhóm 11);

- Dao cạo và máy cạo râu, tông ðõ (dụng cụ cầm tay), dụng cụ bằng kim loại để sửa móng tay và cắt chai chân (Nhóm 8);

- Các chất để làm sạch, xà phòng . . . (Nhóm 3);

- Một số sản phẩm bằng thuỷ tinh, sứ, sành (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Gýõng soi ðể trang điểm (Nhóm 20).

 

Nhóm 22.

Dây, dây thừng, lýới, vải bạt, buồm, bao, túi, (không xếp vào các nhóm khác);

Vật liệu để nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo);

Vật liệu sợi dệt dạng thô.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm những sản phẩm của nghề chế tạo dây thừng và nghề làm buồm, vật liệu để nhồi và vật liệu sợi dệt dạng thô.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Dây và dây bện bằng sợi dệt tự nhiên hoặc nhân tạo, bằng giấy hoặc bằng chất dẻo.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Dây cho nhạc cụ (Nhóm 15);

- Một số lýới, bao và túi (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

 

Nhóm 23.

Các loại sợi dùng ðể dệt.

 

Nhóm 24.

Vải và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác;

Khăn trải bàn và trải giýờng.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các loại vải dệt và các loại khăn dệt dùng cho gia ðình.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Khăn trải giýờng bằng giấy.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số loại vải đặc biệt (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Chãn ðýợc sýởi nóng bằng điện dùng cho mục đích y tế (Nhóm 10) và không dùng cho mục đích y tế (Nhóm 11);

- Khăn trải bàn bằng giấy (Nhóm 16);

- Chăn cho ngựa (Nhóm 18).

 

Nhóm 25. Quần áo, giày dép và mũ nón.

 

CHú THíCH:

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số quần áo và giầy dép đặc biệt (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái).

 

Nhóm 26. #ãng ten và ðồ thêu, ruy bãng và dải;

Khuy, khuy bấm, khuy móc, kim khâu và kim bãng;

Hoa nhân tạo.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các loại vật dụng để may quần áo.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Khoá kéo (fermeture).

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số móc đặc biệt (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Một số kim loại đặc biệt (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Sợi dệt (Nhóm 23).

 

Nhóm 27. Thảm, chiếu, nệm chùi chân, vải sõn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán týờng (trừ loại làm bằng hàng dệt).

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các sản phẩm dùng ðể bọc, phủ nền nhà hoặc týờng đã xây xong nhằm bày biện, trang trí.

 

Nhóm 28. Trò chõi, ðồ chõi;

Dụng cụ thể dục thể thao không xếp trong các nhóm khác;

#ồ trang hoàng cây noel.

 

CHú THíCH:

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Dụng cụ đi câu;

- Thiết bị dùng trong thể thao và các trò chõi khác nhau.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Thiết bị dành cho thợ lặn (Nhóm 9);

- Quần áo thể dục, thể thao (Nhóm 25);

- Lýới đánh cá (Nhóm 22);

- Nến dành cho cây noel (Nhóm 4);

- Bóng điện để trang trí cây noel (Nhóm 11);

- Bánh mứt kẹo dành cho cây noel (Nhóm 30);

- Thiết bị trò chõi chỉ dùng với máy thu hình (Nhóm 9).

 

Nhóm 29. Thịt, cá, gia cầm và thú sãn;

Chất chiết ra từ thịt;

Rau, quả ðýợc bảo quản, phõi khô hoặc nấu chín;

Nýớc quả nấu đông, mứt, mứt quả;

Trứng, sữa và các sản phẩm làm từ sữa;

Dầu thực vật và mỡ ăn.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm thực phẩm có nguồn gốc động vật cũng nhý rau và các sản phẩm trong výờn có thể ãn ðýợc, đã ðýợc chế biến để tiêu dùng hoặc bảo quản.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- #ồ uống có sữa (sữa là chủ yếu).

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- #ộng vật sống (Nhóm 31);

- Một số thực phẩm gốc thực vật (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Thực phẩm dành cho trẻ sõ sinh (Nhóm 5);

- #ồ ãn kiêng dùng cho chữa bệnh (Nhóm 5);

- Trứng ấp (Nhóm 31);

- Thức ăn cho động vật (Nhóm 31);

- Nýớc xốt xà lát (Nhóm 30).

 

Nhóm 30. Cà phê, chè, ca cao, ðýờng, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê;

Bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc, bánh mì, bành, mứt, kẹo, kem;

Mật ong, nýớc mật ðýờng;

Men, bột nở;

Muối, týõng hạt cải;

Dấm và nýớc xốt;

Gia vị;

Kem lạnh.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các loại thực phẩm gốc thực vật đã chế biến để tiêu dùng hoặc baỏ quản cũng nhý các gia vị để cải thiện hýõng vị thực phẩm.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- #ồ uống chế trên cõ sở cà phê, ca cao hoặc sô-cô-la;

- Ngũ cốc đã chế biến làm thức ãn cho ngýời (ví dụ sợi miến làm từ yến mạch hoặc từ các loại hạt cốc khác).

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số thực phẩm gốc thực vật (tra Danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Muối để bảo quản các thứ không phải là thực phẩm (Nhóm 1);

- Các chất ãn kiêng và trà dùng cho mục đích y tế (Nhóm 5);

- Thực phẩm dành cho trẻ sõ sinh (Nhóm 5);

- Ngũ cốc thô (Nhóm 31);

- Thức ăn cho động vật (Nhóm 31).

 

Nhóm 31. Sản phẩm và hạt của nông nghiệp, nghề làm výờn và lâm nghiệp không xếp vào các nhóm khác;

#ộng vật sống;

Rau và quả týõi;

Hạt giống, cây và hoa týoi;

Thức ăn cho động vật, mạch nha.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các thổ sản chýa qua bất kỳ một sự chế biến nào ðể tiêu dùng, ðộng vật và thực vật sống cũng nhý thức ăn cho động vật.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Gỗ dạng nguyên liệu;

- Ngũ cốc dạng nguyên liệu;

- Trứng ấp;

- #ộng vật thân mềm và giáp xác (sống).

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Gỗ bán thành phẩm (Nhóm 19);

- Gạo (Nhóm 30);

- Thuốc lá (Nhóm 34);

- Các chủng vi sinh vật và ðỉa dùng cho y tế (Nhóm 5);

- Mồi câu nhân tạo (Nhóm 28).

 

Nhóm 32. Bia;

Nýớc khoáng, nýớc ga và các loại đồ uống không có cồn;

#ồ uống hoa quả và nýớc ép ho quả;

Xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm bia và ðồ uống không chứa cồn.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- #ồ uống ðýợc khử cồn.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- #ồ uống dùng cho y tế (Nhóm 5);

- #ồ uống có sữa là chủ yếu (Nhóm 29);

- #ồ uống trên cõ sở cà phê, ca cao hoặc sô-cô-la (Nhóm 30).

 

Nhóm 33. #ồ uống có cồn (trừ bia).

 

CHú THíCH:

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Thuốc dạng nýớc của ngành y tế (Nhóm 5);

- #ồ uống ðýợc khử cồn (Nhóm 32).

 

Nhóm 34. Thuốc lá;

Vật dụng cho ngýời hút thuốc;

Diêm.

 

CHú THíCH:

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các thứ thay thế thuốc lá (không dùng cho mục đích y tế).

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Một số đồ dùng của ngýời hút thuốc bằng kim loại quý (Nhóm 14) (tra danh mục sản phẩm theo vần chữ cái);

- Thuốc hút không có chất thuốc lá dùng cho y tế (Nhóm 5).

 

 

Dịch vụ

 

Nhóm 35. Quảng cáo;

Quản lý kinh doanh;

Quản lý giao dịch;

Hoạt động văn phòng.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm những dịch vụ do cá nhân hoặc các tổ chức tiến hành nhằm mục ðích chính là:

(1) Giúp đỡ việc hoạt động hay điều hành một công ty thýõng mại, hoặc

(2) Giúp đỡ một xí nghiệp công nghiệp hoặc thýõng mại điều hành việc kinh doanh hoặc thýõng mại, cũng nhý các dịch vụ của các cõ sở quảng cáo chịu trách nhiệm liên hệ với công chúng, tuyên bố hoặc thông báo bằng mọi phýõng tiện truyền thông và liên quan ðến mọi loại hàng hoá hoặc dịch vụ.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Giới thiệu các loại sản phẩm (không kể vận chuyển) vì lợi ích của khách hàng ðể họ dễ xem và mua các sản phẩm này;

- Các dịch vụ gồm việc đăng ký , sao chép, soạn thảo, sýu tập, chuyển giao hoặc hệ thống hoá các thông báo và ðãng ký dạng văn bản, cũng nhý việc khai thác hoặc sýu tập các số liệu toán học hay thống kê;

- Các dịch vụ của các hãng quảng cáo và các dịch vụ nhý phát hành các tờ quảng cáo, trực tiếp hay qua býu ðiện, phát hành các mẫu hàng, nhóm này có thể liên quan ðến việc quảng cáo những dịch vụ khác nhý các dịch vụ liên quan ðến việc vay vốn của ngân hàng hoặc quảng cáo bằng ðài phát thanh.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Hoạt động của một hãng mà chức năng chính của nó là bán hàng tức là một hãng thýõng mại;

- Các dịch nhý ðánh giá và báo cáo của các kỹ sý không có quan hệ trực tiếp đến hoạt động điều hành công việc trong một hãng thýõng mại hay công nghiệp (tra Danh mục dịch vụ theo vần chữ cái);

 

Nhóm 36. Bảo hiểm ;

Tài chính;

Tiền tệ;

Bất động sản.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các dịch vụ tài chính và tiền tệ, các dịch vụ liên quan ðến những hợp đồng bảo hiểm các loại.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ liên quan ðến tài chính hoặc tiền tệ nhý;

a) Các dịch vụ của tất cả các cõ sở ngân hàng hoặc những cõ quan có liên quan ðến chúng nhý vãn phòng hối đoái hay bồi thýờng;

b) Các dịch vụ của các cõ sở tín dụng không phải ngân hàng nhý các hiệp hội hợp tác về tín dụng, các công ty tài chính tý nhân, ngýời cho vay . . .;

 c) Các dịch vụ uỷ thác đầu tý, các dịch vụ của các công ty cổ phần;

d) Các dịch vụ của hãng môi giới về cổ phần và tài sản;

e) Các dịch vụ liên quan ðến các công việc tiền tệ do các đại diện uỷ thác bảo đảm;

f) Các dịch vụ liên quan ðến việc phát hành séc du lịch và thý tín dụng;

- Các dịch vụ của các quản trị viên bất động sản, tức là các dịch vụ về thuê nhà, ðánh giá bất động sản hoặc cấp vốn;

- Các dịch vụ liên quan ðến bảo hiểm nhý các dịch vụ của các hãng hoặc ngýời môi giới có liên quan ðến bảo hiểm, các dịch vụ ðýợc thực hiện cho ngýời bảo hiểm và cho ngýời ðýợc bảo hiểm, dịch vụ về ký hợp đồng bảo hiểm.

 

Nhóm 37. Xây dựng;

Sửa chữa;

Lắp đặt.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm những dịch vụ do chủ thầu hoặc ngýời thầu lại tiến hành xây dựng hoặc làm nhà cửa lâu bền, cũng nhý các dịch vụ tiến hành bởi các cá nhân hay các tổ chức ðýợc thuê phục chế các đối týợng theo trạng thái ban đầu của chúng hoặc bảo quản mà không làm thay ðổi các đặc tính vật lý hay hoá học của chúng.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ có liên quan ðến việc xây dựng nhà cửa, ðýờng xá, cầu cống, đập hay các tuyến truyền tải, các dịch vụ về các công việc chuyên môn hoá trong lĩnh vực xây dựng nhý công việc của thợ sõn, thợ đặt ðýờng ống, thợ đặt hệ thống sýởi hoặc thợ lợp nhà;

- Các dịch vụ phụ trợ cho các dịch vụ xây dựng nhý kiểm tra dự án xây dựng;

- Các dịch vụ chế tạo tàu thuyền;

- Các dịch vụ gồm thuê công cụ hoặc vật liệu xây dựng;

- Các dịch vụ tu sửa nhý các dịch vụ bảo đảm việc ðýa bất kỳ một đối týợng nào về trạng thái tốt sau khi hao mòn, thiệt hại, hý hỏng hay bị phá huỷ một phần (phục hồi một toà nhà hay một đối týợng khác đang tồn tại đã trở nên thiếu hoàn thiện và phải phục hồi về trạng thái ban đầu của nó);

- Các dịch vụ khác nhau về tu sửa nhý các dịch vụ về điện, đồ đạc, dụng cụ, công cụ v.v. . .;

- Các dịch vị bảo dýỡng nhằm giữ cho đối týợng ở dạng ban đầu mà không làm thay ðổi những đặc tính của nó (xem phấn chú thích của Nhóm 40 để thấy rõ sự khác biệt giữa nhóm này và Nhóm 40).

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Các dịch vụ về lýu giữ hàng nhý quần áo và xe cộ (Nhóm 39);

- Các dịch vụ liên quan ðến nhuộm vải vóc hay quần áo (Nhóm 40).

 

Nhóm 38. Viễn thông.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các dịch vụ cho phép một ngýời liên lạc với một ngýời khác bằng phýõng tiện cảm biến. #ó là những dịch vụ:

(1) Cho phép một ngýời ðàm thoại với một ngýời khác,

(2) Truyền thông điệp từ ngýời này tới ngýời khác, và

(3) #ể một ngýời liên lạc với một ngýời khác bằng cách nghe hoặc nhìn radio và vô tuyến truyền hình).

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ quảng cáo qua ðài phát thanh (Nhóm 35).

 

Nhóm 39. Vận tải;

#óng gói và lýu giữu hàng hoá;

Du lịch.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các dịch vụ về vận chuyển hành khách hay hàng hoá từ vị trí này ðến vị trí khác (bằng ðýờng sắt, ðýờng bộ, ðýờng thuỷ, ðýờng không hay ðýờng ống) và các dịch vụ cần thiết liên quan ðến việc vận chuyển đó, cũng nhý các dịch vụ liên quan ðến việc lýu giữ các loại hàng hoá trong kho hàng hoặc trong toà nhà khác ðể bảo quản hoặc bảo vệ.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ do các công ty khai thác các bến, ga, cầu phà, ðýờng sắt và ðýờng bộ v.v. tiến hành và ðýợc ngýời thực hiện việc vận chuyển sử dụng;

- Các dịch vụ liên quan ðến việc cho thuê phýõng tiện vận chuyển;

- Các dịch vụ về lai kéo ðýờng biển, dỡ hàng, hoạt động của cảng, âu tàu và cứu hộ các tàu hàng bị đắm;

- Các dịch vụ liên quan ðến hoạt động của sân bay;

- Các dịch vụ liên quan ðến đóng kiện, bao gói hàng hoá trýớc khi chuyển đi;

- Các dịch vụ về thông báo các chuyến vận chuyển hành khách hay vận chuyển hàng hoá do ngýời môi giới và các hãng du lịch thực hiện, thông tin về biểu giá, bảng giờ và phýõng thức vận chuyển;

- Các dịch vụ liên quan ðến việc kiểm tra xe cộ hoặc hàng hoá trýớc khi vận chuyển.

 

Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Các dịch vụ liên quan ðến việc quảng cáo các hãng vận tải nhý phát hành các tờ quảng cáo hoặc quảng cáo trên ðài phát thanh (Nhóm 35);

- Các dịch vụ liên quan ðến việc phát hành séc du lịch hay thý tín dụng do ngýời môi giới hay các hãng du lịch thực hiện (Nhóm 36);

- Các dịch vụ liên quan ðến các loại bảo hiểm (thýõng mại, hoả hoạn và tính mạng) trong quá trình vận chuyển hành khách hoặc hàng hoá (Nhóm 36);

- Các dịch vụ ðýợc tiến hành khi bảo dýỡng và sửa chữa xe cộ cũng nhý bảo quản hoặc sửa chữa các đối týợng liên quan ðến việc vận chuyển hành khách hoặc hàng hoá (Nhóm 37);

- Các dịch vụ liên quan ðến việc đặt buồng khách sạn do các hãng du lịch hay ngýời môi giới tiến hành (Nhóm 43).

 

Nhóm 40. Xử lý vật liệu.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các dịch vụ không ðýợc phân vào các nhóm khác, ðýợc thực hiện bằng việc xử lý hoặc biến đổi về cõ học hoặc hoá học các chất vô cõ hay hữu cõ hoặc các vật thể.

Vì mục đích phân loại, nhãn hiệu ðýợc coi là nhãn hiệu dịch vụ chỉ trong những trýờng hợp mà việc xử lý hay việc biến đổi ðýợc thực hiện vì lợi ích của một ngýời khác, cũng vì mục đích phân loại, một nhãn hiệu ðýợc coi là nhãn hiệu hàng hoá trong mọi trýờng hợp khi chất liệu hoặc vật thể ðýợc đem bán bởi ngýời đã xử lý hoặc biến đổi nó.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ về biến đổi vật thể hay chất và về bất kỳ công nghệ xử lý nào làm thay đổi các đặc tính cõ bản của chúng (thí dụ: nhuộm một bộ quần áo); do vậy, dịch vụ bảo dýỡng mặc dù thýờng xếp ở Nhóm 37, sẽ ðýợc ðýa vào Nhóm 40 nếu nó tạo ra một thay đổi nhý vậy (ví dụ: mạ crôm cõ cấu giảm chấn của ô tô);

- Các dịch vụ về xử lý vật liệu trong qui trình sản xuất chất hoặc vật thể bất kỳ nhýng không phải là công trình xây dựng; ví dụ nhý các dịch vụ về cắt, rèn ðánh bóng hoặc bọc kim loại.

 

 Trong nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Các dịch vụ về sửa chữa (Nhóm 37).

 

Nhóm 41. Giáo dục;

#ào tạo;

Giải trí;

Các hoạt động thể thao và vãn hoá.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các dịch vụ do các cõ quan hoặc cá nhân thực hiện để phát triển các năng lực tinh thần của ngýời hoặc động vật cũng nhý các dịch vụ để giải trí hoặc để thu hút sự chú ý.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ về giáo dục ngýời hoặc dạy thú dýới mọi hình thức;

- Các dịch vụ có mục ðích chính là giải trí, vui chõi hoặc tiêu khiển cho mọi ngýời;

- Trình bày các tác phẩm văn học hoặc nghệ thuật cho công chúng nhằm mục đích văn hoá hoặc giáo dục.

 

Nhóm 42. Các dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu, thiết kế có liên quan đến chúng;

Các dịch vụ nghiên cứu và phân tích công nghiệp;

Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính;

Các dịch vụ pháp lý.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu gồm các dịch vụ do các cá nhân tiến hành riêng lẻ hay tập thể liên quan ðến các khía cạnh lý thuyết hay thực hành của các lĩnh vực hoạt động phức tạp, những dịch vụ này do các thành viên nghề nghiệp thực hiện nhý các nhà hoá học, vật lý, kỹ sý, các chuyên gia máy tính, các luật sý. . .

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ của các kỹ sý thực hiện các ðánh giá, ýớc tính, nghiên cứu và báo cáo trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ;

- Các dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y học.

 

Nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Nghiên cứu và các ðánh giá kinh doanh (Nhóm 35);

- Xử lý văn bản và các dịch vụ quản lý tập tin dữ liệu máy tính (Nhóm 35);

- Các ðánh giá tài chính và ngân sách (Nhóm 36);

- Khai thác mỏ và dầu lửa (Nhóm 37);

- Các dịch vụ lắp đặt và sửa chữa máy tính (phần cứng) (Nhóm 37);

- Các dịch vụ do các thành viên nghề nghiệp thực hiện nhý bác sỹ, phẫu thuật thú y, nhà phân tích tâm lý (Nhóm 44);

- Các dịch vụ xét nghiệm y tế (Nhóm 44);

- Thiết kế výờn cây (Nhóm 44).

 

Nhóm 43. Dịch vụ cung cấp thực phẩm và ðồ uống;

Chỗ ở tạm thời.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chủ yếu bao gồm các dịch vụ do các cá nhân hoặc các cõ sở thực hiện nhằm mục đích cung cấp thực phẩm và ðồ uống để tiêu dùng và các dịch vụ cung cấp chỗ ăn ở trong khách sạn, nhà trọ hoặc các cõ sở khác cung cấp chỗ ở tạm thời.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Dịch vụ đặt chỗ cho khách du lịch, cụ thể là qua các hãng du lịch hoặc môi giới du lịch;

- Chỗ ở cho động vật.

 

Nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Dịch vụ cho thuê bất động sản nhý nhà ở, căn hộ, . . . để sử dụng thýờng xuyên (Nhóm 36);

- Thu xếp các chuyến du lịch do các hãng du lịch thực hiện (Nhóm 39);

- Dịch vụ bảo quản thực phẩm và ðồ uống (Nhóm 40);

- Dịch vụ vũ trýờng (Nhóm 41);

- Trýờng nội trú (Nhóm 41);

- Nhà nghỉ và nhà ðiều dýỡng (Nhóm 44).

 

Nhóm 44. Dịch vụ y tế;

Dịch vụ thú y;

Chăm sóc vẹ sinh và sắc đẹp cho ngýời hoặc động vật;

Dịch vụ nông nghiệp, dịch vụ làm výờn và dịch vụ lâm nghiệp.

 

CHú THíCH:

Nhóm này chu yếu bao gồm: chăm sóc y tế, chăm sóc vệ sinh và chãm sóc sắc đẹp cho ngýời và ðộng vật do các cá nhân hoặc cõ sở thực hiện; bao gồm cả các dịch vụ liên quan ðến các lĩnh vực nông nghiệp, làm výờn và lâm nghiệp.

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ phân tích y tế liên quan ðến điều trị ở ngýời (xét nghiệm X quang và thử máu);

- Dịch vụ thụ tinh nhân tạo;

- Tý vấn về sử dụng thuốc;

- Gây giống động vật;

- Dịch vụ liên quan ðến trồng cây nhý làm výờn;

- Dịch vụ liên quan ðến nghệ thuật cây cảnh cũng nhý tạo dáng cây cảnh, thiết kế výờn.

Nhóm này ðặc biệt không chứa:

- Diệt trừ động vật có hại (không dùng cho nông nghiệp, làm výờn và lâm nghiệp) (Nhóm 37);

- Dịch vụ lắp đặt và sửa chữa các hệ thống týới (Nhóm 37);

- Vận chuyển cứu thýõng (Nhóm 39);

- Dịch vụ giết mổ động vật và nhồi xác động vật (Nhóm 40);

- Chặt hạ gỗ và xử lý gỗ (Nhóm 40);

- Dịch vụ huấn luyện động vật (Nhóm 41);

- Câu lạc bộ sức khoẻ để tập luyện thể dục (Nhóm 41);

- Dịch vụ nghiên cứu khoa học cho mục đích y học (Nhóm 42);

- Chỗ ở cho động vật (Nhóm 43);

- Nhà dýỡng lão (Nhóm 43).

 

Nhóm 45. Các dịch vụ cá nhân và xã hội ðýợc cung cấp bởi nguồn khác phục vụ cho các nhu cầu cá nhân;

Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ ngýời và tài sản.

 

CHú THíCH:

Nhóm này ðặc biệt gồm cả:

- Các dịch vụ điều tra và theo dõi liên quan đến an toàn cho ngýời và chủ thể;

- Các dịch vụ cho các cá nhân có liên quan ðến các sự kiện xã hội nhý dịch vụ hộ tống dịch vụ hôn lễ, dịch vụ tang lễ.

 

Nhóm này ðặc biệt không bao gồm:

- Các dịch vụ chuyên nghiệp hỗ trợ trực tiếp cho các hoạt động hoặc chức nãng mang tính thýõng mại (Nhóm 35);

- Các dịch vụ liên quan ðến tài chính hoặc tiền tệ và các dịch vụ về bảo hiểm (Nhóm 36);

- Hộ tống khách du lịch (Nhóm 39);

- Vận tải có đảm bảo an toàn (Nhóm 39);

- Các dịch vụ về giáo dục con ngýời dýới mọi hình thức (Nhóm 41);

- Các buổi trình diễn của các ca sỹ hoặc nghệ sỹ múa (Nhóm 41);

- Dịch vụ pháp lý (Nhóm 42);

- Các dịch vụ cung cấp bởi ngừõi khác về chăm sóc y tế, chăm sóc vệ sinh hoặc chăm sóc sắc đẹp cho ngýời hoặc động vật (Nhóm 44);

- Một số dịch vụ cho thuê (tra Danh mục dịch vụ theo vần chữ cái và ðiểm b) của Bản Nhận xét chung liên quan ðến phân loại dịch vụ).  

Liên hệ sử dụng dịch vụ đăng ký bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ tại Việt Nam:

Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi:

CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ

Điện thoại yêu cầu dịch vụ luật sư tư vấn luật Sở hữu trí tuệ, gọi: 1900 6162

Gửi thư tư vấn hoặc yêu cầu dịch vụ qua Email:  lienhe@luatminhkhue.vn

Rất mong nhận được sự hợp tác cùng Quý khách hàng!

Trân trọng./.

PHÒNG LUẬT SƯ SỞ HỮU TRÍ TUỆ