PHỤ LỤC SỐ 04

YÊU CẦU VỀ KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHUYÊN SÂU CỦA CHUẨN KỸ NĂNG QUẢN LÝ HỆ THỐNG CNTT


 (Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BTTTT ngày 5/5/2015 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông)

Mã tham chiếu

Nội dung/ Yêu cầu cần đạt

Yêu cầu cần đạt theo hạng

 

Kiến thức

Kỹ năng

4

3

2

1

SMSS 1

Mô đun: Lập kế hoạch quản lý hệ thống

 

 

x

x

SMSS 1.1

Xác định các yêu cầu quản lý hệ thống

- Nội dung và các điều khoản liên quan đến công việc của người sử dụng.

- Việc thu thập thông tin.

- Các phương pháp phân tích vấn đề.

- Các xu hướng hiện tại và tương lai của loại hình nghiệp vụ, ngành nghề, lĩnh vực hoạt động của tổ chức.

- Các xu hướng hiện tại và tương lai của CNTT.

- Việc vận hành quản lý tổng thể hệ thống.

- Quản lý con người.

- Tìm hiểu về chiến lược tin học hóa.

- Xác định nguồn thông tin chính về nhu cầu người sử dụng.

- Thực hiện các phương pháp và thủ tục thu thập thông tin.

- Phân tích phản hồi từ các cá nhân và các nhóm.

- Áp dụng phương pháp phân tích công việc để đề xuất cải tiến và cải cách.

- Áp dụng phương pháp phân tích vấn đề để giải quyết các vấn đề về quản lý hệ thống.

- Lập tài liệu về các kết quả phân tích, kế hoạch cải cách và giải thích cho người sử dụng.

SMSS 1.2

Xác định các dịch vụ quản lý hệ thống

- Công việc của người sử dụng.

- Việc sử dụng hệ thống.

- Việc quản lý hệ thống

- Các rủi ro trong quản lý vận hành hệ thống.

- Thực trạng của tổ chức và công nghệ hiện tại.

- Phương pháp định lượng nội dung của các dịch vụ.

- Lập tài liệu cho người sử dụng về phạm vi của các dịch vụ.

- Đàm phán với người sử dụng về nội dung dịch vụ, các mức dịch vụ và phạm vi trách nhiệm.

- Xác định phạm vi và mức dịch vụ phù hợp với ngân sách hiện có.

- Xác định các hạn chế về phạm vi và mức độ của các dịch vụ được cung cấp.

SMSS 1.3

Tính toán chi phí/ lợi ích của các dịch vụ

- Kế toán.

- Phương pháp hoạch toán chi phí.

- Các yếu tố để tạo/ thay đổi chi phí cho quản lý hệ thống.

- Chi phí mua sắm cho tổ chức và các chi phí khác.

- Phân tích các yếu tố hình thành dịch vụ.

- Ước tính số tiền đầu tư vào nguồn lực và chi phí vận hành.

- Giải thích chi phí/ lợi ích cho người sử dụng, điều chỉnh (nếu cần thiết) để được chấp thuận.

SMSS 1.4

Xây dựng quy tắc vận hành

- Các công việc quản lý tổng thể hệ thống.

- Việc chuẩn hóa và các thủ tục.

- Việc sử dụng nguồn lực.

- Quản lý thay đổi.

- Cung cấp biểu mẫu thủ tục và tiêu chuẩn hóa các hoạt động hàng ngày.

- Xây dựng tài liệu về các quy tắc một cách hoàn chỉnh, chính xác và rõ ràng.

- Phát hiện sự khác nhau giữa quy tắc và tình hình thực tế, quyết định về các biện pháp cải tiến.

- Giải thích quy tắc để được chấp thuận.

- Nắm bắt ý kiến phản biện.

SMSS 1.5

Xây dựng kế hoạch quản lý hệ thống

- Công việc quản lý tổng thể hệ thống.

- Việc soạn thảo kế hoạch.

- Việc vận hành hệ thống.

- Việc bảo trì hệ thống.

- Soạn thảo các kế hoạch ngắn hạn và dài hạn.

- Giải thích rõ kế hoạch cho người sử dụng.

- Xem xét quản lý hoạt động hệ thống theo quan điểm tổng thể.

SMSS 2

Mô đun: Quản lý hệ thống

 

x

x

x

SMSS 2.1

Vận hành hệ thống

- Việc lập lịch.

- Vận hành hệ thống.

- Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng.

- Dữ liệu đánh giá mức độ dịch vụ và cách thức thu thập dữ liệu.

- Việc phân tích và đánh giá dữ liệu thu thập được.

- Tạo sự đồng thuận của người sử dụng về sự hợp lý của lịch vận hành.

- Xem xét thứ tự công việc và sắp xếp công việc một cách hiệu quả.

- Xem xét mức độ khó khăn trong công việc, trình độ kỹ năng của nhân viên phụ trách và ước lượng thời gian vận hành.

- Báo cáo cho lãnh đạo về kết quả phân tích, đánh giá tình hình hiện tại và các vấn đề hoạt động của hệ thống.

SMSS 2.2

Quản lý người sử dụng

- Chính sách và mục đích của việc quản lý người sử dụng.

- Quản lý việc đăng ký.

- Quản lý an toàn thông tin và tính riêng tư.

- Xác định các hạng mục được giám sát bởi hệ thống và các hạng mục được giám sát bởi người sử dụng.

- Kiểm tra sự không nhất quán giữa thông tin đã đăng ký và tình trạng sử dụng của người sử dụng.

- Giải thích cho người sử dụng về sự cần thiết của các nội dung cần được người sử dụng giám sát.

- Báo cáo cho lãnh đạo các kết quả phân tích, đánh giá hiện trạng và các vấn đề về quản lý người sử dụng.

SMSS 2.3

Quản lý vận hành

- Lĩnh vực hoạt động của tổ chức.

- Quy tắc vận hành.

- Quản lý lỗi và khắc phục lỗi.

- Các điều kiện ràng buộc và các điểm cần xem xét để chuẩn bị lập kế hoạch.

- Quản lý nhân sự.

- Hợp đồng với nhân viên bên ngoài.

- Đánh giá khối lượng công việc và số lượng nhân viên theo yêu cầu.

- Xác định công việc phù hợp với phạm vi ứng dụng CNTT.

- Kiểm tra việc vận hành có được thực hiện chính xác, kịp thời theo thẩm quyền hay không.

- Phân tích kết quả vận hành và đề xuất các biện pháp cải tiến cách thức vận hành hệ thống.

- Vận hành và xây dựng các quy tắc làm việc nhóm để có hiệu suất cao nhất.

SMSS 2.4

Quản lý chi phí

- Các phương pháp xác định ngân sách.

- Các phương pháp thu thập thông tin về chi phí thực tế.

- Chi phí ban đầu và chi phí vận hành.

- Thuê và cho thuê.

- Các phương pháp về chi phí bổ sung.

- Hợp đồng và thanh toán hợp đồng.

- Các phương pháp phân tích sự khác biệt giữa ngân sách và chi tiêu thực tế.

- Chia các hạng mục chi phí theo nguồn vốn và loại chi.

- Xem xét việc mua sắm một cách thích hợp bằng cách so sánh giữa việc mua sắm và thuê ngoài.

- Xác định sự phù hợp giữa ngân sách và chi tiêu thực tế.

- Phân tích sự khác biệt giữa ngân sách và chi tiêu thực tế và báo các kết quả phân tích cho lãnh đạo.

SMSS 2.5

Quản lý nhân lực

- Bộ Luật Lao động.

- Pháp luật liên quan đến bình đẳng giới trong tuyển dụng và sử dụng lao động.

- Pháp luật liên quan đến sức khỏe và an toàn lao động.

- Giáo dục và đào tạo.

- Hợp đồng bên ngoài.

- Quản lý nhiệm vụ.

- Tính toán số giờ lao động cần thiết.

- Tính toán chất lượng lao động.

- Thiết lập các nhiệm vụ một cách thích hợp.

- Quản lý trạng thái công việc và tình trạng sức khỏe của nhân viên.

- Hỗ trợ nâng cao năng lực của nhân viên.

- Điều chỉnh và đàm phán giữa các tổ chức để luân chuyển cán bộ.

- Điều chỉnh và đàm phán với các nhà thầu bên ngoài để sắp xếp nhân viên.

SMSS 2.6

Quản lý các điểm phân tán (Distributed site)

 

- Các vấn đề về quản lý hệ thống tại các điểm phân tán.

- Cấu hình hệ thống và các cấu phần của các điểm phân tán.

- Công việc của người sử dụng các điểm phân tán.

- Các công nghệ về hệ thống phân tán.

- Nắm bắt các yêu cầu về quản lý vận hành hệ thống tại các điểm phân tán.

- Xây dựng hệ thống quản lý các điểm phân tán trên cơ sở kế hoạch quản lý hệ thống.

- Nắm bắt các vấn đề về quản lý vận hành hệ thống phân tán và xem xét các biện pháp khắc phục.

- Xây dựng kế hoạch đào tạo tại các điểm phân tán.

SMSS 2.7

Sử dụng hệ thống quản lý vận hành

- Các công việc chung trong vận hành hệ thống.

- Hệ thống quản lý vận hành.

- Các yêu cầu đối với hệ thống hóa.

- Các gói phần mềm có sẵn dùng trong quản lý vận hành.

- Nắm bắt các vấn đề về quản lý vận hành hệ thống và đề xuất cải tiến.

- Định lượng các tác động của việc ứng dụng hệ thống quản lý vận hành.

- Xác định khả năng thích ứng của gói phần mềm cho các công việc của tổ chức.

- Đề xuất giải pháp khắc phục các vấn đề liên quan đến việc quản lý hệ thống phân tán.

SMSS 2.8

Chuẩn hóa

- Các công việc liên quan đến vận hành hệ thống.

- Thủ tục chuẩn hóa.

- Quản lý các chuẩn.

- Xây dựng các biểu mẫu cố định và chung cho các công việc.

- Xây dựng tài liệu về vận hành và chuẩn hóa để hướng dẫn cho người sử dụng.

- Xây dựng các chuẩn về khối lượng công việc và giải thích cho người sử dụng về các chuẩn này.

- Khả năng giải thích cho người sử dụng về sự cần thiết tuân thủ các chuẩn.

- Nắm bắt thực trạng các công việc có thể ứng dụng CNTT và xác mức độ phù hợp theo các chuẩn.

SMSS 3

Mô đun: Quản lý tài nguyên

x

x

x

x

SMSS 3.1

Quản lý phần cứng và tài nguyên mạng

- Phần cứng và mạng.

- Tổng thể về cấu hình phần cứng và mạng, các thành phần cấu hình phần cứng và cấu hình mạng.

- Thiết bị thông tin liên lạc và dịch vụ truyền thông.

- Quản lý đăng ký.

- Quản lý tài sản.

- Quản lý cấu hình.

- Quản lý thay đổi.

- Bảo trì phần cứng.

- Quản lý và bảo trì mạng.

- Thủ tục kiểm tra mạng.

- Xây dựng bản đăng ký quản lý

- Quản lý tài sản phần cứng và thành phần mạng thích hợp.

- Quản lý tài sản phần cứng và tài sản mạng hiện có để duy trì các giá trị sử dụng.

- Xác định phạm vi ảnh hưởng đối với vận hành liên quan đến sự thay đổi cấu hình phần cứng và mạng.

- So sánh hiệu quả kinh tế giữa các hình thức sở hữu (mua, thuê và cho thuê).

- Quản lý tài sản mạng hiện có để duy trì các giá trị sử dụng.

- Đánh giá sự tương thích của các hệ thống truyền thông thành phần, thiết bị mạng và phần mềm mạng cho tổ chức trên quan điểm vận hành.

- So sánh hiệu quả kinh tế của các hệ thống thông tin liên lạc khác nhau.

SMSS 3.2

Quản lý phần mềm

- Phần mềm.

- Cấu hình phần mềm.

- Các yếu tố cấu hình phần mềm.

- Việc quản lý đăng ký.

- Quản lý cấu hình.

- Quản lý thay đổi.

- Vòng đời phần mềm.

- Hợp đồng bản quyền phần mềm.

- Việc hỗ trợ của nhà cung cấp phần mềm.

- Bản quyền.

- Các công cụ quản lý thư viện.

- Các công cụ quản lý tài liệu.

- Xây dựng bản đăng ký quản lý và quản lý tài sản phần mềm một cách thích hợp.

- Đánh giá khả năng tương thích của từng gói phần mềm thành phần đối với tổ chức theo quan điểm vận hành.

- Xác định phạm vi ảnh hưởng của sự thay đổi cấu hình phần mềm đối với vận hành hệ thống.

- So sánh sự khác biệt về yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ do sự khác biệt trong hình thức phát triển (tự phát triển, phát triển theo cam kết và mua phần mềm).

SMSS 3.3

Quản lý dữ liệu

- Dữ liệu của tổ chức.

- Chính sách bảo mật dữ liệu của tổ chức.

- Quản lý tài nguyên thông tin.

- Vòng đời của dữ liệu.

- Quản lý dữ liệu.

- Hệ quản trị CSDL.

- Quản lý CSDL.

- Danh mục hệ thống (catalog).

- Từ điển/ thư mục dữ liệu.

- Chuẩn hóa dữ liệu.

- Thủ tục kiểm soát dữ liệu.

- Xác định tầm quan trọng của dữ liệu.

- Đánh giá sự tương thích của các công cụ quản lý an toàn, quản lý dữ liệu, công cụ phân tích dữ liệu từ quan điểm vận hành.

- Giải thích các số liệu và phối hợp với kiểm soát viên.

 

SMSS 3.4

Quản lý trang thiết bị

- Các tòa nhà của tổ chức và trang thiết bị phụ trợ.

- Trang thiết bị vận hành máy tính.

- Trang thiết bị truyền thông.

- Pháp luật liên quan đến các biện pháp an toàn cho các cơ sở vật chất và trang thiết bị.

- Các hình thức sở hữu cơ sở vật chất và thiết bị (mua, cho thuê và thuê).

- Bảo hiểm thiệt hại.

- Tiêu chuẩn và biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin.

- Xác định được tầm quan trọng của thiết bị.

- Nắm bắt các điểm cần lưu ý trong quản lý thiết bị.

- Nắm bắt nhược điểm của quy trình quản lý thiết bị và thực hiện các biện pháp đề phòng cần thiết.

- So sánh hiệu quả kinh tế của các hình thức sở hữu khác nhau (mua, cho thuê và thuê).

- Nắm bắt nhược điểm của các tòa nhà nơi lắp đặt thiết bị, của trang thiết bị tại các địa điểm phân tán và thực hiện các biện pháp đề phòng cần thiết.

SMSS 4

Mô đun: Quản lý lỗi và sự cố

 

x

x

x

SMSS 4.1

Giám sát lỗi

- Các nội dung cần giám sát.

- Hệ thống giám sát.

- Các loại lỗi hệ thống và các đặc trưng riêng lẻ.

- Phương pháp phát hiện lỗi.

- Các trường hợp lỗi trong quá khứ.

- Xây dựng phương pháp phát hiện lỗi từ giai đoạn đầu.

- Xây dựng hình thức giám sát trong hoạt động giám sát.

- Phân biệt các dấu hiệu của lỗi.

- Xác định dấu hiệu của lỗi liệu có dẫn đến sự xuất hiện của lỗi hay không.

- Xác định mức độ nghiêm trọng của lỗi đã xảy ra.

- Xác định ảnh hưởng của lỗi tới nghiệp vụ của tổ chức.

SMSS 4.2

Xác định nguyên nhân lỗi

- Các loại lỗi hệ thống và đặc điểm của lỗi.

- Các phương pháp phân tích các yếu tố của lỗi.

- Các trường hợp lỗi trong quá khứ.

- Lập và thực hiện kế hoạch đào tạo để cô lập lỗi ở giai đoạn đầu và điều tra nguyên nhân.

- Chỉ định nhân viên thích hợp để điều tra nguyên nhân theo đặc điểm lỗi và sự hợp tác của những người khác.

- Khoanh vùng phạm vi ảnh hưởng của lỗi.

- Xác định trạng thái lỗi và khởi động lại hệ thống một cách thích hợp.

SMSS 4.3

Xử lý, khôi phục hệ thống

- Quy trình khôi phục dữ liệu.

- Quy trình khôi phục mạng.

- Việc khôi phục phần cứng và phần mềm.

- Các loại lỗi và phân loại lỗi.

- Việc đánh giá các biện pháp phòng ngừa chống tái diễn lỗi.

- Xây dựng phương pháp khôi phục ít ảnh hưởng đến người sử dụng.

- Đưa ra nhiều phương pháp khôi phục và chọn phương pháp tối ưu.

- Lựa chọn người thích hợp theo nội dung công việc khôi phục.

- Xây dựng và thực hiện kế hoạch đào tạo về khôi phục.

- Mô tả lỗi theo đặc tả một cách chính xác và hiệu quả.

- Phân tích nguyên nhân gây lỗi một cách đầy đủ và thực hiện những hành động để ngăn chặn tái diễn.

- Dự đoán các lỗi có thể xảy ra trong môi trường của tổ chức.

- Đánh giá kết quả thực tế của các biện pháp phòng ngừa chống tái diễn lỗi.

SMSS 5

Mô đun: Quản lý an toàn thông tin cho hệ thống

 

x

x

x

SMSS 5.1

Thiết lập hệ thống quản lý và chính sách an toàn thông tin

- Các yêu cầu an toàn thông tin.

- Kế hoạch đối phó với trường hợp bất ngờ.

- Các nguy cơ tiềm ẩn.

- Các công cụ quản lý an toàn thông tin.

- Cơ sở dữ liệu.

- Mạng.

- Các biện pháp an toàn thông tin vật lý, kỹ thuật và quản lý.

- Pháp luật liên quan đến an toàn thông tin.

- Trường hợp an toàn thông tin bị xâm phạm.

- Công nghệ an toàn thông tin và các tình huống sử dụng.

- Chi phí về kỹ thuật cho các biện pháp an toàn thông tin.

- Xác định khả năng mất an toàn thông tin trong tổ chức.

- Tìm hiểu chính sách an toàn thông tin của các tổ chức và biện pháp an toàn thông tin được xây dựng trong hệ thống.

- Đánh giá rủi ro.

- Tính toán tỷ lệ chi phí/ lợi ích cho các biện pháp an toàn thông tin.

- Xây dựng kế hoạch an toàn thông tin vật lý, kỹ thuật, quản lý và thực hiện kế hoạch.

SMSS 5.2

Giám sát xâm nhập an toàn thông tin và phân tích trạng thái

- Các dạng xâm nhập an toàn thông tin và đặc điểm của từng dạng.

- Kỹ thuật để phát hiện sự xâm nhập an toàn thông tin.

- Các trường hợp xâm nhập an toàn thông tin trong quá khứ.

- Việc thực hiện các biện pháp chống lại sự xâm nhập an toàn thông tin.

- Việc giám sát hệ thống thông tin.

- Phần mềm kiểm tra an toàn thông tin.

- Phân biệt các dấu hiệu của xâm nhập an toàn thông tin.

- Xác định dấu hiệu có thể dẫn đến khả năng xâm nhập an toàn thông tin.

- Xác định mức độ nghiêm trọng xâm nhập an toàn thông tin.

- Xác định mức độ ảnh hưởng xâm nhập an toàn thông tin tới các bộ phận nghiệp vụ của tổ chức.

SMSS 5.3

Kiểm tra mức độ an toàn thông tin

- Phần mềm an toàn thông tin.

- Danh sách kiểm tra mức độ an toàn thông tin.

- Nắm bắt được tầm quan trọng của việc kiểm tra xác nhận mức độ an toàn thông tin.

- Nắm bắt nội dung các mục trong danh sách kiểm tra mức độ an toàn thông tin và các tiêu chí chấp nhận.

- Xác định hiệu quả phương pháp kiểm tra mức độ an toàn thông tin.

SMSS 6

Mô đun: Quản lý hiệu năng hệ thống

 

x

x

x

SMSS 6.1

Đánh giá hiệu năng hệ thống

SMSS 6.1.1

Thiết lập tiêu chí đánh giá hiệu năng

- Mô hình giám sát hiệu năng.

- Đặc tả hiệu năng phần cứng.

- Phương pháp đánh giá hiệu năng.

- Cấu hình hệ thống.

- Mạng.

- Kết hợp các mô hình đánh giá hiệu năng hiện tại hoặc mới để thiết lập mô hình đánh giá hiệu năng theo các đặc trưng của tổ chức.

- Thiết lập một giá trị mục tiêu ứng với các cấp độ dịch vụ trong mỗi chỉ số đánh giá hiệu năng.

- Lựa chọn phương pháp thu thập dữ liệu phù hợp cho mỗi chỉ số đánh giá hiệu năng.

- Xác định điểm nút cổ chai bằng cách phân tích dữ liệu hiệu năng.

SMSS 6.1.2

Phân tích và đánh giá hiệu năng

- Các thông tin được sử dụng làm chỉ số đánh giá hiệu năng phần cứng, phần mềm, mạng và phương pháp thu thập các thông tin đó; các giá trị chuẩn.

- Các thông tin được sử dụng làm chỉ số đánh giá hiệu năng tổng thể, các giá trị tiêu chuẩn và phương pháp thu thập.

- Các công cụ đo lường hiệu năng.

- Thống kê.

- Xác định biện pháp cải tiến khi kết quả đánh giá thấp hơn so với giá trị mục tiêu.

- Lựa chọn các công cụ đo lường hiệu năng phù hợp với yêu cầu của tổ chức.

SMSS 6.2

Quản lý năng lực hệ thống

- Sự hạn chế của các nguồn tài nguyên.

- Quan hệ giữa tài nguyên và hiệu năng.

- Năng lực hệ thống.

- Việc vận hành hệ thống ở công suất/ hiệu suất giới hạn.

- Những thay đổi trong môi trường nghiệp vụ của người sử dụng.

- Tư vấn sử dụng hợp lý tài nguyên hệ thống.

- Ước lượng tải hệ thống, dự đoán năng lực và hiệu năng giới hạn một cách chính xác và ngăn ngừa vấn đề phát sinh.

- Phân tích nguyên nhân giảm hiệu năng từ nhiều góc độ khác nhau.

- Đề xuất một cách hợp lý việc bổ sung thiết bị và đổi mới hệ thống, có tính đến tỷ lệ chi phí/ lợi ích.

- Dự đoán những thay đổi trong trạng thái sử dụng hệ thống từ những thay đổi trong môi trường nghiệp vụ của người sử dụng.

SMSS 7

Mô đun: Bảo trì hệ thống

x

x

x

x

SMSS 7.1

Xây dựng kế hoạch bảo trì hệ thống

SMSS 7.1.1

Thu thập yêu cầu về bảo trì hệ thống

- Việc bảo trì phần cứng và phần mềm.

- Bảo trì cơ sở vật chất và trang thiết bị.

- Lựa chọn nguồn thông tin về nhu cầu bảo trì.

- Sắp xếp nhu cầu bảo trì.

- Phân tích nhu cầu bảo trì.

- Thiết lập mức độ ưu tiên các nhu cầu bảo trì.

SMSS 7.1.2

Lập kế hoạch bảo trì hệ thống

 

- Việc bảo trì.

- Các tổ chức chịu trách nhiệm bảo trì hệ thống.

- Bảo trì phần cứng và phần mềm.

- Hợp đồng bảo trì phần mềm.

- Kế hoạch nâng cấp của các nhà cung cấp phần mềm.

- Quản lý thay đổi phần mềm.

- Bảo trì mạng.

- Cơ sở vật chất và trang thiết bị.

- Thực hiện kế hoạch bảo trì đáp ứng nhu cầu của người sử dụng.

- Phân biệt phạm vi ảnh hưởng của việc thực hiện bảo trì đối với người sử dụng.

SMSS 7.2

Thực hiện bảo trì hệ thống

- Quy trình bảo trì hệ thống.

- Quản lý thay đổi phần mềm.

- Bảo trì phần mềm.

- Phân phối phần mềm.

- Hợp đồng bảo trì.

- Giảm thiểu phạm vi ảnh hưởng của việc bảo trì đối với công việc của người sử dụng.

- Quyết định biện pháp cải tiến ngăn ngừa các vấn đề phát sinh trong quá trình thực hiện bảo trì.

- Xem xét ảnh hưởng của việc nâng cấp phần mềm.

- Đàm phán với các nhà cung cấp phần mềm.

- Đàm phán với các nhà thầu bên ngoài để phát triển phần mềm.

- Xác định sự cần thiết phải bảo trì.

- Thực hiện kế hoạch bảo trì.

SMSS 8

Mô đun: Xây dựng hệ thống mới và di chuyển hệ thống (system migration)

 

x

x

x

SMSS 8.1

Xây dựng kế hoạch phát triển hệ thống

- Phát triển hệ thống.

- Bảo trì hệ thống.

- Kiểm thử hệ thống.

- Di chuyển hệ thống

- Đề xuất việc cải tiến trong quá trình phát triển hệ thống trên quan điểm quản lý vận hành hệ thống.

- Xây dựng kế hoạch vận hành hệ thống và đạt được được sự chấp thuận.

- Đánh giá khả năng thực hiện các yêu cầu quản lý vận hành hệ thống.

- Đàm phán và điều chỉnh với những người liên quan về việc phát triển hệ thống.

SMSS 8.2

Thiết kế phương pháp vận hành hệ thống

 

- Kiến trúc máy tính.

- Quản lý hệ thống.

- Các vấn đề liên quan đến quản lý vận hành thực tế tại tổ chức.

- Các xu thế về công nghệ quản lý vận hành.

- Các công cụ quản lý vận hành có trên thị trường.

- Xác định các biện pháp giải quyết vấn đề về quản lý vận hành phù hợp với thực tế của tổ chức.

- Đánh giá sự tương thích của các phương pháp quản lý vận hành.

SMSS 8.3

Thử nghiệm vận hành và di chuyển hệ thống

 

- Các công cụ kiểm thử.

- Vận hành hệ thống.

- Lựa chọn các hạng mục có thể áp dụng trong thử nghiệm di chuyển hệ thống.

- Lựa chọn các công cụ thử nghiệm trong quá trình di chuyển hệ thống.

- Dự kiến các công việc khi di chuyển hệ thống.

- Xác định sự phù hợp của sự vận hành hệ thống và khôi phục hệ thống dự phòng.

SMSS 8.4

Di chuyển hệ thống

 

- Các hệ thống mới và cũ.

- Các công cụ di chuyển.

- Di chuyển dữ liệu.

- Các vấn đề liên quan đến di chuyển trong quá khứ.

- Giảm thiểu các ảnh hưởng liên quan đến di chuyển hệ thống đối với người sử dụng.

- Giải thích cho các người có liên quan về kế hoạch di chuyển hệ thống và điều chỉnh theo các ý kiến khác nhau.

- Xác định liệu có tiếp tục di chuyển hệ thống trong quá trình thực hiện việc di chuyển.

SMSS 8.5

Quản lý môi trường phát triển

 

- Cấu hình hệ thống.

- Phát triển hệ thống.

- Môi trường phát triển và các đặc điểm của người sử dụng.

- Duy trì trạng thái cho phần hệ thống không thay đổi so với hệ thống hiện tại.

- Duy trì trạng thái cho phần hệ thống không ảnh hưởng đến hệ thống khác.

- Duy trì trạng thái cho phần hệ thống bị lỗi nhưng có thể xử lý được nếu xảy ra trong hệ thống mới.

- Điều chỉnh nguồn lực theo tiến độ phát triển hệ thống.

- Đàm phán và điều chỉnh theo người sử dụng môi trường phát triển.

SMSS 9

Mô đun: Đánh giá hoạt động của hệ thống

 

 

x

x

SMSS 9.1

Xác định mục tiêu đánh giá và các mục cần đánh giá

- Công việc quản lý vận hành.

- Tài nguyên hệ thống thông tin.

- Vòng đời hệ thống.

- Đánh giá mục tiêu vận hành ở giai đoạn thiết kế hệ thống.

- Đánh giá hệ thống vận hành, hiệu năng và công suất ở giai đoạn thiết kế hệ thống.

- Đánh giá chức năng, hiệu quả và độ tin cậy trong giai đoạn di chuyển hệ thống.

- Đánh giá hiệu quả tổng thể của hệ thống trong giai đoạn vận hành hệ thống.

SMSS 9.2

Thiết lập các hạng mục, tiêu chí đánh giá và thực hiện đánh giá

- Quản lý vận hành hệ thống.

- Tài nguyên của hệ thống thông tin.

- Các phương pháp đánh giá.

- Giá trị tham khảo của các chỉ số đánh giá.

- Xác định sự hợp lý của các tiêu chí đánh giá.

- Phân tích các yếu tố trong các trường hợp kết quả đánh giá thấp hơn so với mục tiêu.

SMSS 9.3

Đề xuất cải tiến hệ thống

- Công việc đánh giá cải tiến.

- Làm cho những người liên quan hiểu được đề xuất cải tiến.

- Phân biệt nguyên nhân thực sự của vấn đề vận hành và quyết định các biện pháp giải quyết.

- Nắm bắt các đề xuất phản biện.

- Giải quyết các vấn đề chung.

SMSS 10

Mô đun: Hỗ trợ người sử dụng

x

x

x

x

SMSS 10.1

Hỗ trợ người sử dụng

- Công việc của người sử dụng.

- Trình độ kỹ thuật của người sử dụng.

- Mối quan hệ giữa hành vi vi phạm quy tắc và lỗi.

- Các phương pháp thu thập thông tin

- Thông tin kỹ thuật và các tài liệu liên quan đến nhu cầu của người sử dụng.

- Xác định vấn đề nảy sinh trong quản lý vận hành hệ thống do vi phạm quy tắc.

- Xây dựng và phổ biến quy tắc.

- Nhận biết và phân tích nhu cầu của người sử dụng và cung cấp giải pháp để đáp ứng nhu cầu của người sử dụng.

- Mô tả nội dung đào tạo một cách chính xác và đơn giản, giúp cho người sử dụng hiểu được.

- Đánh giá năng lực của người sử dụng cần đào tạo và đặt mục tiêu đào tạo phù hợp.

- Chuẩn bị nội dung đào tạo và môi trường đào tạo.

- Hướng dẫn và tư vấn cho người sử dụng theo các mức độ hiểu biết và trình độ kỹ thuật.

SMSS 10.2

Hỗ trợ người sử dụng khi phát sinh yêu cầu mới

- Phạm vi của dịch vụ.

- Môi trường hệ thống và các yếu tố thành phần.

- Quy trình sử dụng các nguồn tài nguyên.

- Việc điều tra mức độ hài lòng của người sử dụng.

- Phân biệt các yêu cầu của người sử dụng và mức ưu tiên tương ứng.

- Tìm hiểu các vấn đề về công nghệ quản lý vận hành hệ thống.

- Xác định biện pháp để cải thiện mức độ hài lòng của người sử dụng dưới quan điểm vận hành.