2013-07-24 (52)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2013/NQ-HĐND

Đồng Xoài, ngày 22 tháng 07 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA KẾ HOẠCHĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013, TỈNH BÌNHPHƯỚC

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhândân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồngnhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002 và cácvăn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ- UBTVQH11 ngày 02/4/2005 của Ủy ban Thường vụQuốc hội về việc ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012của Hội đồng nhân dân tnhvề thông qua kế hoạch vốn đu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2013, tỉnh BìnhPhước;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 54/TTr-UBND ngày 20/6/2013; Báo cáo thẩm tra số 59/BC-HĐND-KTNS ngày 28/6/2013 của Ban Kinhtế - Ngân sách Hội đồng nhân dântnhvà ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua kế hoạch điều chnh vốn đầu tư phát triển nguồn ngânsách Nhà nước năm 2013, cụ thể:

Tổng kế hoạch điều chỉnh vốn đu tưphát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2013 là: 2.371.740triệu đng (tăng 730.848 triệu đồng), bao gồm:

I. Vốn xây dựng cơ bản tập trung: 2.007.777 triệu đồng.

1. Vốn trong nước: 1.979.777 triệu đồng.

1.1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm:1.428.000 triệuđồng.

1.2. Điều chỉnh tăng so với đầu năm: 551.777 triệu đồng.

Các nguồn tăng bao gồm:

- Kết dư từ nguồn cân đối ngân sách địa phương: 74.907 triệu đồng;

- Tăng nguồn vốn Trung ương hỗ trợ theo mục tiêu: 28.421 triệu đồng;

Trong đó: Kết dư năm 2012: 14.577 triệu đồng;

- Tăng vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương, phát triển đường giaothông nông thôn, cơ sở hạ tầng nuôi trng thủy sản và cơ sở hạ tầng làng ngh ở nông thôn: 228.449 triệu đồng;

Trong đó: Kết dư năm 2012: 3.449 triệu đồng.

- Tăng vốn từ tỉnh Bình Dương hỗ trợ: 20.000 triệu đồng;

- Tăng thu tiền sử dụng đất: 200.000 triệu đồng.

2. Vốn nước ngoài (ODA): 28.000 triệu đồng.

2.1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm: 34.000 triệuđồng.

2.2. Điều chỉnh giảm so với đầu năm: 6.000 triệu đồng.

II. Vốn Trái phiếu Chính phủ: 149.822 triệu đồng.

1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm: 116.822 triệuđồng.

2. Điều chỉnh tăng so với đầu năm: 33.000 triệu đồng.

III. Vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia: 214.141triệu đồng.

1. Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đầu năm (vốn đầu tư phát triển):62.070 triệu đồng.

2. Điều chỉnh tăng so với đầu năm: 152.071 triệu đồng.

Trong đó: Kết dư năm 2012: 39.972 triệu đồng.

(Kèm theo hệ thống các biểu chi tiết nguồn vốn, danhmục)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giaoThường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đạibiểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sátviệc thực hiện.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phướckhóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2013 và có hiệu lực saumười ngày, kể từ ngày thông qua./.

Nơi nhận:
- Ủy ban thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tư pháp (Cục KTVB);
- TU, Đoàn ĐBQH, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- LĐVP, Phòng CTHĐND;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Hưng

KẾ HOẠCH

ĐIỀU CHỈNH TỔNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUỒNNSNN NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyếtsố 03/ 2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7năm 2013 của HĐND tỉnh)

STT

NGUỒN VỐN

K HOẠCH NĂM 2013

GHI CHÚ

Nghquyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

TNG CNG

1.640.892

2.371.740

A

VỐN XDCB TP TRUNG

1.462.000

2.007.777

I

Vốn trong nước

1.428.000

1.979.777

1

Vốn đầu tư trong cân đối

956.500

1.168.648

1.1

Vốn cân đối theo tiêu chí

356.000

368.148

Trong đó: Kết dư 2012 chuyn sang

12.148

1.2

Hỗ trợ doanh nghiệp công ích

2.500

2.500

1.3

Thu tiền sử dụng đất

598.000

798.000

2

Thu từ x số kiến thiết

214.500

244.727

Trong đó: Kết dư 2012 chuyển sang

30.227

3

Vốn bổ sung có mục tiêu từNSTW

257.000

285.421

3.1

Giao đầu năm

237.144

3.2

Giao bổ sung

33.700

3.3

Kết dư 2012 chuyển sang

14.577

4

Vay Chương trình KCH kênh mương, CSHT, GTNT

228.449

Trong đó: Kết dư 2012 chuyn sang

3.449

5

Vốn hỗ trợ của tỉnh Bình Dương

20.000

6

Vốn kết dư vay KBNN năm 2012 chuyển sang

32.532

II

Vốn nước ngoài (ODA)

34.000

28.000

B

VN TRÁI PHIẾU CHÍNH PHỦ

116.822

149.822

I

Ytế

24.000

24.000

II

Giáo dc

7.939

7.939

III

Thủy lợi

84.883

117.883

C

VỐN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MTQG

62.070

214.141

I

Vốn đầu tư phát triển

62.070

64.239

Trong đó: Vốn nước ngoài (ODA)

6.000

II

Vốn sự nghiệp

109.930

III

Kết dư kế hoạch năm 2012 chuyển sang

39.972


KẾ HOẠCH

ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNGNĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 03
/2013/NQ-HĐND ngày 22 tháng7 năm2013 của HĐND tỉnh)

Đơn v: Triệu đồng

STT

DANH MỤC

KHOẠCH 2013 (Theo Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND ngày 17/12/2012 của HĐND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐIỀU CHỈNH

CHỦ ĐẦU TƯ

TNGCỘNG

Trong đó

Vốn đầu tư trong cân đối

Thu tiền SD đất

ThuXSKT

Hỗ trợ có mục tiêu từ NSTW

Vốn vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT

Vốn nước ngoài (ODA)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

TỔNG CỘNG (A+B)

1.462.000

2.007.777

423.180

798.000

244.727

285.421

228.449

28.000

A

VN CP TNH QUN LÝ

1.143.600

1.665.277

273.680

605.000

244.727

285.421

228.449

28.000

A1

TRẢ N VAY

99.600

99.600

99.600

I

Vay Chương trình KCH kênh mương, GTNT

49.600

49.600

49.600

II

Vay Kho bạc Nhà nước

50.000

50.000

50.000

A2

VN CHUN B ĐẦU TƯ

15.000

15.000

15.000

A3

HỖ TRỢ DOANH NGHIP CÔNG ÍCH

2.500

2.500

2.500

A4

VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.026.500

1.548.177

156.580

605.000

244.727

285.421

228.449

28.000

l

NÔNG NGHIP -NÔNG THÔN - THỦY LI

66.500

107.923

9.623

50.000

10.000

-

38.300

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

66.500

78.473

9.623

50.000

10.000

-

8.850

1

Hệ thng thủy lợi h Ba Veng

1.500

0

Sở NN và PTNT

2

H chứa nước Sơn Lợi

5.000

5.000

5.000

SNNvà PTNT

3

Đầu tư xây dựng Nông thôn mới

60.000

60.000

50.000

10.000

20 xã (có biu chi tiết kèm theo)

4

Hệ thống thủy lợi Suối Cam 2

530

530

SNN và PTNT

5

Trại giống thủy sản cấp I tỉnh Bình Phước

970

970

SNN và PTNT

6

H chứa nước Sơn Li

3.400

3400

Sở NN vàPTNT

7

Đối ứng theo Quyết định 134 kéo dài

2.000

2.000

Các huyện

8

Dự án định canh định cư tập trung cho đng bào DTTS nghèo tại thôn 12 xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng

1.123

1.123

UBND huyện Bù Đăng

9

Kênh mương nội đng xã Bình Thng, huyện Bù Gia Mập

5.450

5450

UBND huyện Bù Gia Mập

Công trình khởi công mới

29.450

-

-

-

-

29.450

1

Kè kênh nội đồng Cầu Trắng, Bình Long

9.450

9450

UBND thị xã Bình Long

2

Hệ thống kênh nội đồng thuộc công trình hồ cha nước Đồng Xoài

20.000

20000

Sở NN và PTNT

II

GIAO THÔNG - VN TẢI

60.747

269.996

49.000

25.847

5.000

-

190.149

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

60.747

200.996

49.000

25.847

5.000

-

121.149

1

Xây dựng cầu qua Sông Măng tại cửa khẩu Hoàng Diệu nối tỉnh Bình Phước với tỉnh MuDulkiri (Cam Pu Chia)

3.000

3.500

3.500

SGT-VT

2

Thảm BT nhựa ĐT 760 đoạn Minh Hưng - Bom Bo

14.000

28.000

14.000

14.000

SGT-VT

3

Xây dựng cu Rạt

6.000

12.850

6.000

6.850

Sở GT-VT

4

Đường vào trung tâm xã Thanh An- huyện Hớn Quản (Đối ứng NSĐP)

6.900

14.000

14.000

UBND huyện Hớn Quản

5

Đường ngã 3 Xa Trạch xã Thanh Bình đến trung tâm xã Phước An, huyện Hớn Quản (đối ứng NGĐP)

5.000

5.000

5.000

UBND huyện Hớn Qun

6

GTĐB đường Lộc Tn - Bù Đốp (đoạn qua huyện Lộc Ninh)

7.000

7.000

7000

UBND huyện Lộc Ninh

7

Đường vào trung tâm xã Tân Lợi - huyện Đồng Phú

9.347

9.347

9347

UBND huyện Đồng Phú

8

Đường vào trung tâm xã Tân Hòa - huyện Đồng Phú

9.500

9.500

9500

SGT-VT

9

Nâng cp, mở rộng đường Lê Quý Đôn, thị xã Đồng Xoài

6.500

6.500

UBND thị xã Đồng Xoài

10

Đường vào trung tâm xã Phước Minh huyện Bù Gia Mập

3.100

3.100

UBND huyện Bù Gia Mập

11

Đường vào xã Lộc Thành huyện Lộc Ninh

400

400

UBND huyện Lộc Ninh

12

Đường GT từ trung tâm xã Bom Bo đi ấp 7, 8, 9, 10 huyện Bù Đăng

2.500

2.500

UBND huyện Bù Đăng

13

Đường nhựa Lộc Tấn Hoàng Diệu đi trung tâm xã Thanh Hòa huyện Bù Đốp

700

700

UBND huyện Bù Đốp

14

Đường nhựa trung tâm xã Phước Thiện đi ấp Phước Tiến huyện Bù Đốp

243

243

UBND huyện Bù Đốp

15

Đường liên xã Lộc Điền - Lộc Quang huyện Lộc Ninh

12.495

12.495

UBND huyện Lộc Ninh

16

Xây dựng cầu An Phú, huyện Hớn Quản

861

861

UBND huyện Hớn Quản

17

Đường cứu hộ, cu nạn Sao Bọng - Đăng Hà

40.000

40.000

SNNvà PTNT

18

GPMB QL13 đoạn từ thị xã Bình Long đến ngã ba Chiu Riu, huyện Lộc Ninh

5.000

5.000

Sở GT-VT

19

Đường liên xã từ Ngã ba cây điệp đến sông Mã Đà (ĐT 753) phục vụ cứu hộ, cứu nạn các xã phía đông huyện Đồng Phú, tnh Bình Phước (Đoạn từ Ngã ba Cây Điệp đến Cầu Cứ)

40.000

40.000

SGT-VT

Công trình khởi công mới

69.000

-

-

-

-

69.000

1

Đường giao thông ấp 5 đi ấp 7 xã An Khương, huyện Hn Quản

5.000

5.000

UBND huyện Hớn Quản

2

Đường giao thông QL.14 đi xã Tân Quan, huyện Chơn Thành

14.000

14.000

UBND huyện Chơn Thành

3

Xây dựng cu Đak Lung 2

10.000

10.000

Sở GT-VT

4

Đường vào xã Long Hà, huyện Bù Gia Mập

20.000

20.000

Sở GT-VT

5

Đường vào xã Hưng Phước, huyện Bù Đốp

15.000

15.000

Sở GT-VT

6

Đường vào xã Lộc Phú, huyện Lộc Ninh

5.000

5.000

Sở GT-VT

III

HẠ TẦNG ĐÔ THỊ

16.000

12.930

12.930

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

3.000

3.500

3.500

1

Khu dân cư và đất xây dựng trụ sở ngành NN&PTNT

3000

3000

3000

S NN và PTNT

2

GTĐB khu Lâm viên, thị xã Đồng Xoài

500

500

UBND thị xã Đồng Xoài

Công trình khởi công mới

13.000

9.430

9.430

1

Xây dựng hai tuyến đường phục vụ Công viên Văn hóa tỉnh (đường Nguyễn Chánh và đường quy hoạch s 30)

9.000

9.000

9.000

Sở Xây dựng

2

Đường xung quang tượng đài Chiến thắng Đng Xoài, thị xã Đồng Xoài

4.000

430

430

UBND th xã Đồng Xoài

IV

THƯƠNG MI

2.000

2.000

2.000

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

2.000

2.000

2.000

1

Xây dựng các tuyến đường bằng cấp phối sỏi đỏ (Giai đoạn I) Khu kinh tế cửa khu Hoa Lư (đối ứng NSĐP)

2000

2000

2000

Ban QL khu KT

V

YT

30.700

26.076

0

0

26.076

0

0

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

21.200

21.576

0

0

21.576

0

0

0

1

Bệnh viện y học cổ truyền tỉnh (đối ứng NSĐP)

8.000

8.000

8.000

Bệnh vin y học cổ truyền

2

Trung tâm y tế dự phòng Bù Đăng (đối ng NSĐP)

3.200

1.200

1.200

UBND huyện Bù Đăng

3

Phòng khám đa khoa khu vực Đak Ơ - huyện Bù Gia Mập

2.376

2.376

UBND huyện Bù Gia Mập

4

Bnh viện đa khoa huyện Bù Gia Mập

10.000

10.000

10.000

UBND huyện Bù Gia Mập

Công trình khởi công mới

9.500

4.500

0

0

4.500

0

0

1

Xây dựng và lp đặt hệ thống PCCC; ci tạo mái tôn khoa dược, khoa lão, khoa cán bộ cao cấp; Sơn tường, chng thấm sê nô hành lang cầu ni Bệnh viện đa khoa tỉnh

5.000

0

0

Bệnh viện đa khoa tnh BP

2

Xây dựng trạm y tế, sân vườn, hàng rào thuộc xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành

4.500

4.500

4.500

UBND huyện Chơn Thành

VI

GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

113.800

153.511

20.000

0

133.511

0

0

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

44.900

72.546

20.000

0

52.546

0

0

0

1

Trường THPT chuyên thị xã Bình Long

10.000

44.746

20.000

24.746

UBND thị xã Bình Long

2

Trường THPT Đồng Tiến, huyện Đồng Phú

10.000

10.000

10.000

SGD-ĐT

3

Khối hiệu bộ và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Chu Văn An, huyện Chơn Thành

1.100

200

200

SGD-ĐT

4

Xây dựng Ký túc xá học sinh Trường THPT chuyên Quang Trung

8.000

8.000

8.000

Trường THPT chuyên Quang Trung

5

Khối phòng học bộ môn Trường THPT Đồng Phú

2.300

500

500

Sở GD-ĐT

6

Khối phòng học bộ môn và hạ tầng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lương Thế Vinh, huyện Bù Đăng

3.400

1.500

1.500

SGD-ĐT

7

Khi hiệu bộ, phòng bộ môn và hạ tng kỹ thuật Trường cấp 2, 3 Lộc Hiệp, huyện Lộc Ninh

6.000

3.500

3.500

Sở GD-ĐT

8

18 phòng học Trường THPT Bù Đăng

4.100

4.100

4.100

Sở GD-ĐT

Công trình khởi công mới

68.900

80.965

0

0

80.965

0

0

0

1

Xây dựng hàng rào và san lấp mặt bằng (phần mở rộng) Trường THPT chuyên Quang Trung

3500

3500

3500

Sở GD-ĐT

2

Xây dựng khi hiệu b, phòng bộ môn và hạ tng kỹ thuật Trường THPT Thanh Hòa, huyện Bù Đốp

9000

9000

9.000

Sở GD-ĐT

3

Xây dựng khi phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh, huyện Hớn Quản

5000

5000

5.000

Sở GD-ĐT

4

Khối phòng học bộ môn Trường THPT Nguyễn Khuyến, huyện Bù Gia Mập

5000

5000

5.000

SGD-ĐT

5

Xây dựng cng, tường rào, nhà bảo vệ, sân đường Trường cấp 2, 3 Đồng Tiến huyện Đồng Phú

2000

2000

2.000

SGD-ĐT

6

Cải tạo, sửa chữa Trường Chính trị tỉnh

7000

7000

7.000

Trường Cính trị

7

TTKL San i mặt bng, xây dựng cng hàng rào và sân bê tông trường cấp 2, 3 Đa Kia, huyện Bù Gia Mập

1.400

1.400

1.400

UBND huyện Bù Gia Mập

8

Trường QS địa phương

8.000

0

-

Bộ CHQS tnh

9

Trường mầm non Tân Thiện - thị xã Đồng Xoài

9000

9000

9.000

UBND thị xã Đồng Xoài

10

Trường mầm non Tân Khai B, xã Tân Khai, huyện Hn Quản

10000

10000

10.000

UBND huyện Hớn Quản

11

Trường mầm non Thanh Bình, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp

9000

9000

9.000

UBND huyện Bù Đốp

12

Trường mầm non xã An Phú, huyện Hớn Quản

5465

5.465

UBND huyện Hớn Quản

13

Xây dựng trường THPT Phưc Bình, thị xã Phước Long

12000

12.000

Sở GD-ĐT

14

Xây dựng nhà tập đa năng trường THPT Bình Long

2600

2.600

Sở GD-ĐT

VII

KHOA HC CÔNG NGH

22.000

14500

-

-

14.500

Công trình khởi công mới

14.000

-

-

14.000

1

Xây dựng nhà làm việc và mua sắm thiết bị đo lường Trung tâm kỹ thuật đo lường và thử nghiệm

7.200

7.200

SKH-CN

2

Xây dựng mô hình sản xuất và nhân giống cà phê năng suất cao

2.000

2.000

Sở KH - CN

3

Triển khai ứng dụng thiết bị laser bán dẫn công suất thấp tại các trạm y tế xã, phường đạt chun QG trên địa bàn tỉnh

2.200

2.200

S KH - CN

4

Đầu tư thiết bị ứng dụng năng luợng tái tạo cho nông dân các xã vùng sâu, vùng xa

2.600

2.600

Sở KH - CN

Chun b đầu tư

500

-

-

500

1

CBĐT vườn ươm khoa học và công nghệ trẻ

50

50

Sở KH - CN

2

CBĐT tưới nhỏ giọt bằng năng lượng mặt trời

50

50

Sở KH - CN

3

CBĐT bổ sung hệ thống giao ban trực tuyến tỉnh

100

100

Sở TT và TT

4

CBĐT xây dựng hệ thống QL văn bản và HS công việc tích hợp qua mạng cho các cơ quan NN

100

100

Sở TT và TT

5

CBĐT các dự án KHCN khác

200

200

SKH-CN

VIII

VĂN HÓA-XÃ HI

42.000

44.640

0

0

44.640

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

40.000

42.640

0

0

42.640

1

Trung tâm văn hóa - Thông tin tỉnh

27.000

29.640

29.640

Sở VH-TT và DL

2

Hỗ trợ phủ sóng phát thanh truyền hình các huyện giáp Tây Nguyên (đối ứng NSĐP)

5.000

5.000

5.000

Đài PTTH

3

Trung tâm phát sóng phát thanh- truyền hình Bà Rá

3.000

3.000

3.000

Đài PTTH

4

Bồi thường giải phóng mặt bng, tái định cư phục vụ xây dựng Khu bảo tồn văn hóa dân tộc STiêng sok Bom Bo thuộc thôn 1, xã Bình Minh, huyện Bù Đăng (giai đoạn 1)

5.000

5.000

5.000

Sở VH-TT và DL

Công trình khởi công mới

2.000

2.000

-

-

2.000

1

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh

2.000

2.000

2.000

Sở LĐ-TBXH

IX

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

8.500

16.645

11.645

-

5.000

-

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

8.500

16.645

11.645

-

5.000

-

-

1

Trụ sở làm việc Sở Tài Nguyên và Môi trường

1500

1500

1500

STN-MT

2

Trụ sở ngành NN&PTNT

3000

3000

3000

Sở NN và PTNT

3

Trụ sở làm việc Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản và Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước

2.000

2000

2.000

Trung tâm DV bánĐGTS

4

Nhà tập luyện, khu nhà tập thể cán bộ, diễn viên đoàn ca múa nhạc tổng hợp

2000

2000

2000

S VH-TT và DL

5

Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Đăng

1265

1265

Chi cục QLTT

6

Trụ sở Quản lý TT huyện Bù Gia Mập

1680

1680

Chi cục QLTT

7

Trung tâm lưu trữ Tỉnh ủy

5200

200

5000

VP Tỉnh ủy

X

QUỐC PHÒNG - AN NINH

14.000

18.850

18.850

-

-

-

-

Công trình chuyển tiếp - hoàn thành

14.000

14.000

14.000

-

-

1

H trợ Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ Công an (NSĐP hỗ trợ 50%)

5000

5000

5000

Công an tnh

2

XD doanh trại Đội K72, Đại đội trinh sát

9000

9000

9000

Bộ CHQS tỉnh

Công trình khởi công mới

4850

4850

1

Đường vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật

2100

2100

Bộ CHQS tnh

2

Đường dây trung, hạ thế vào Khu căn cứ hậu cần kỹ thuật

1000

1000

Bộ CHQS tnh

3

Nhà khách, nhà ở công vụ Bộ CHQS tỉnh

1750

1750

Bộ CHQS tnh

XI

THANH TOÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ QUYT TOÁN

6.000

6.000

6000

XII

TIỀN SD ĐẤT (GHI THU GHI CHI)

353.253

529.153

529.153

XIII

H TR CÓ MC TIÊU TỪ NSTW

257.000

285.421

285.421

Có biểu chi tiết kèm theo

XIV

VỐN KT DƯ VAY KBNN NĂM 2012

32.532

32.532

1

Đường trục chính Đông - Tây, khu TT hành chính huyện Hớn Quản

1.286

1.286

UBND huyện Hớn Quản

2

Hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước, điện, hàng rào, công trình phụ 3 cơ quan huyện Bù Gia Mập

3.550

3.550

UBND huyện Bù Gia Mập

3

Dự án đường giao thông khu trung tâm hành chính huyện Bù Gia Mập

-

UBND huyn Bù Gia Mập

3.1

Xây dựng các tuyến đường khu I (N8)

3.000

3.000

UBND huyện Bù Gia Mập

3.2

Xây dựng các tuyến đường khu I (N9)

7.000

7.000

UBND huyện Bù Gia Mập

3.3

Xây dựng các tuyến đường khu I (D10)

2.560

2.560

UBND huyện Bù Gia Mập

3.4

Xây dựng các tuyến đường khu I (D11; D12; D14; D15)

2.936

2.936

UBND huyện Bù Gia Mập

4

Xây dựng nhà công vụ UBND huyện Bù Gia Mập

200

200

UBND huyện Bù Gia Mập

5

Xây dựng sân bãi, đường nội bộ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập

6.000

6.000

UBND huyện Bù Gia Mập

6

Xây dựng hàng rào, cổng, công trình phụ 3 khu trụ sở huyện Bù Gia Mập

6.000

6.000

UBND huyện Bù Gia Mập

XV

VỐN NƯỚC NGOÀI

34.000

28.000

28.000

B

VỐN PHÂN CP HUYN - TH

318.400

342.500

149.500

193.000

I

TH XÃ ĐNG XOÀI

61.100

62.100

16.100

46.000

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vn cân đi theo tiêu chí

16.100

16.100

16.100

b

Thu tiền s dụng đất

45.000

46.000

46.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

2.130

2.130

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

15.000

15.000

II

TH XÃ BÌNH LONG

30.840

30.840

15.640

15.200

1

Vốn đầu tư phát triển

a

Vôn cân đi theo tiêu chí

15.640

15.640

15.640

b

Thu tiền sử dụng đất

15.200

15.200

15.200

2

Giao cơ cấu ti thiểu thực hiện theo TW giao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

1.080

1.080

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

7.700

7.700

III

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

28.800

52.800

13.800

39.000

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

13.800

13.800

13.800

b

Thu tin sử dụng đt

15.000

39.000

39.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

940

940

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.700

6.700

IV

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

28.848

31.348

16.100

15.248

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

16.100

16.100

16.100

b

Thu tin sử dụng đt

12.748

15.248

15.248

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

940

940

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.700

6.700

V

HUYỆN BÙ ĐĂNG

37.026

34.626

17.020

17.606

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.020

17.020

17.020

b

Thu tin sử dụng đt

20.006

17.606

17.606

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

1.290

1.290

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

8.500

8.500

VI

HUYỆN BÙ GIA MẬP

31.825

31.825

17.825

14.000

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

17.825

17.825

17.825

b

Thu tin sử dụng đt

14.000

14.000

14.000

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

1.110

1.110

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

7.900

7.900

VII

HUYN CHƠN THÀNH

24.990

24.990

12.650

12.340

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.650

12.650

12.650

b

Thu tin sử dụng đt

12.340

12.340

12.340

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

880

880

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.200

6.200

VIII

HUYỆN HỚN QUẢN

27.105

27.105

12.305

14.800

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.305

12.305

12.305

b

Thu tin sử dụng đt

14.800

14.800

14.800

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

950

950

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

6.600

6.600

IX

HUYỆN LỘC NINH

32.251

27.251

15.985

11.266

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

15.985

15.985

15.985

b

Thu tin sử dụng đt

16.266

11.266

11.266

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

1.130

1.130

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

8.000

8.000

X

HUYỆN BÙ ĐỐP

15.615

19.615

12.075

7.540

1

Vn đầu tư phát triển

a

Vốn cân đối theo tiêu chí

12.075

12.075

12.075

b

Thu tin sử dụng đt

3.540

7.540

7.540

2

Giao cơ cấu tối thiểu thực hiện theo TWgiao

a

Đu tư cho khoa học - công nghệ

550

550

b

Đầu tư cho giáo dục, đào tạo và dạy nghề

3.900

3.900


KẾ HOẠCH

ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNGVÀO NĂM 2013 (VỐN NƯỚC NGOÀI)
(Kèm theo Nghị quyết 03
/2013/NQ-HĐND ngày22 tháng7 năm 2013 của HĐND tnh)

Đơn v: Triệu đồng

STT

DANH MỤC

Kế hoạch năm 2013

CHỦ ĐẦU TƯ

TỔNG CỘNG

28.000

1

Chương trình đảm bảo chất lượng GD trường học (SEQAP)

5.690

1,1

Đng Xoài

500

UBND thị xã Đng Xoài

1,2

Đng Phú

500

UBND huyện Đng Phú

1,3

Bù Đăng

600

UBND huyện Bù Đăng

1,4

Bù Gia Mập

600

UBND huyện Bù Gia Mập

1,5

Phước Long

500

UBND thị xã Phước Long

1,6

Chơn Thành

600

UBND huyện Chơn Thành

1,7

Hớn Quản

600

UBND huyện Hớn Quản

1,8

Bình Long

600

UBND thị xã Bình Long

1,9

Lộc Ninh

600

UBND huyện Lộc Ninh

1,10

Bù Đốp

590

UBND huyện Bù Đp

2

Dự án mở rộng hệ thống cấp nước thị xã Đồng Xoài công suất 20,000 m3/ng.đêm

15.000

Cty TNHH MTV cấp thoát nước Bình Phước

3

Dự án hệ thống thoát nước và xử lý nước thải thị xã Đồng Xoài công suất 10,000m3/ng.đêm

7.310

Cty TNHH MTV cp thoát nước Bình Phước

KẾ HOẠCH

ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐẦU TƯ XDCB TẬP TRUNGNĂM 2013 (CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết 03
/2013/NQ-HĐNDngày22 tháng 7 năm 2013 của HĐND tnh)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Danh mụcdự án

Quyết định phê duyệt

Tổng mức đầu tư

KH giao tại QĐ số 2604/QĐ-UBND ngày 25/12/2012; 949/QĐ-UBND ngày 6/6/2013

Kế hoạch điều chỉnh 2013

Chủ đầu tư

A

B

1

2

3

4

5

Tng cộng

60.000

60.000

I

Thị xã Đồng Xoài

7.350

7.350

1

Xã Tân Thành (xã diểm)

13.487

4.425

4.425

Công trình khởi công mi

13.487

4.425

4.425

1.1

XD đường GTNT xóm 5 ấp 2

số 122/QĐ-UBND ngày25/10/2012

2.559

375

UBND Xã Tân Thành

1.2

XD đường GTNT xóm Bưng Mây ấp 6

QĐ số 122a/QĐ-UBNDngày 25/10/2012

2.700

375

UBND Xã Tân Thành

1.3

XD đường GTNT ấp 3

QĐ số 121/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.720

1.150

1.150

UBND Xã Tân Thành

1.4

XD đường xóm Quang Trung ấp 4

QĐ số 120/QĐ-UBND ngày 19/10/2012

972

500

500

UBND Xã Tân Thành

1.5

XD đường xóm 8 p 2

QĐ số 123/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

1.536

900

900

UBND Xã Tân Thành

1.6

Nhà văn hóa xã Tân Thành

QĐ số 3520/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

3.000

1.500

1.500

UBND thị xã Đồng Xoài

2

Xã Tiến Hưng (xã đim)

8.434

2.925

2.925

Công trình khi công mi

8.434

2.925

2.925

2.1

Đường hẻm 227 ấp 6 dài 0,4 km

Số 506/QĐ-UBND xã ngày 24/10/2012

997

40

40

UBND Xã Tiến Hưng

2.2

Đường hẻm 187 ấp 6 dài 0,4km

Số 507/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

817

500

500

UBND Xã Tiến Hưng

2.3

Đường Bàu khỉ ấp 3, dài 1km

Số 508/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

1.415

850

UBND Xã Tiến Hưng

2.4

Đường nhà văn hóa ấp 7, dài 1km

S 509/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

1.371

825

825

UBND Xã Tiến Hưng

2.5

Đường trung tâm xã đến trường THCS dài 1,1 km

Số 501/QĐ-UBND xã ngày 22/10/2012

1.875

710

710

UBND Xã Tiến Hưng

2.6

Tuyến đường hẻm 445 ấp 1

S 511/QĐ-UBND xã ngày 25/10/2012

832

260

UBND Xã Tiến Hưng

2.7

XD đường BTXM hẻm 393 và hẻm 401, ấp 1

S 126/QĐ-UBND xã ngày 31/5/2012

1.127

590

UBND Xã TiếnHưng

II

Huyện Đồng Phú

5.850

5.850

1

Xã Tân Phước (xã điểm)

10.431

2.925

2.925

Công trình khi công mới

10.431

2.925

2.925

1.1

Đường từ trung tâm xã đến ấp Cầu Rạt dài 3,6 km

5.480

2.260

UBNDxã Tân Phước

1.2

Dự án khác

665

UBND Xã Tân Phước

1.3

Xây dựng nhà văn hóa ấp Cây Điệp

QĐ số 80/QĐ-UBND ngày 12/10/2012

963

185

UBND Xã Tân Phước

1.4

Xây dựng nhà văn hóa ấp Sắc Xi

QĐ số 82/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.042

630

UBND Xã Tân Phước

1.5

Xây dựng khối hiệu bộ trường tiểu học Tân Phước B

QĐ số 84/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

2.946

2.110

UBND Xã Tân Phước

2

Xã Thuận Phú (xã điểm)

5.938

2.925

2.925

Công trình khi công mi

5.938

2.925

2.925

2.1

Đường tuyến 2 từ Nguyễn Hiệu qua Đinh Minh Trị đến văn phòng ấp (ấp Thuận Phú 2)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.703

1.100

1.100

UBND Xã Thuận Phú

2.2

Đường tuyến 4 từ ĐT 758 đến nông trường Thuận Phú (ấp Thuận Phú 3)

QĐ số 06/QĐ-UBND ngày 14/9/2012

2.239

1.345

1.345

UBND Xã Thuận Phú

2.3

Dự án khác

480

UBND Xã Thuận Phú

2.4

XD đường BTXM Từ Trần Cư đến Lý Hồng Châu - Từ Ngô Thị Lợi đến Hà Xuân Bê - Từ Đỗ Xuân Thao đến Lý Hồng Châu ấp Thuận Phú 3

QĐ số 12/QĐ-NTM ngày 27/9/2012

996

480

UBND Xã Thuận Phú

III

Thị xã Bình Long

-

5.850

5.850

1

Xã Thanh Lương(xã điểm)

7.071

2.925

2.925

Công trình khi công mới

7.071

2.925

2.925

1.1

Nâng cấp, láng nhựa đường từ QL 13 đi đường 304

QĐ số 2643/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

5.834

2.200

2.200

UBND Xã Thanh Lương

1.2

Xây dựng 4 phòng học chức năng và hàng rào, nhà vệ sinh trường THCS Thanh Lương

QĐ số 404/QĐ-UBND ngày 15/10/2012

1.237

725

725

UBND Xã Thanh Lương

2

Xã Thanh Phú (xã điểm)

5.932

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

5.932

2.925

2.925

2.1

Nâng cấp láng nhựa đường đầu QL 13 đi trạm xá - Trường mầm non xã

QĐ số 230/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

652

300

UBND Xã Thanh Phú

22

Xây dựng hàng rào, trường THCS Thanh Phú

QĐ số 228/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

830

500

500

UBND Xã Thanh Phú

2.3

Xây dựng hàng rào, mương thoát nước, sân bê tông trường mầm non xã Thanh Phú

QĐ số 227/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

467

300

300

UBND Xã Thanh Phú

2.4

Xây dựng sân bê tông, cổng hàng rào, nhà ăn trường tiểu học Thanh Phú A

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

1.246

750

750

UBND Xã Thanh Phú

2.5

XD đường GTNT từ ngã ba cây xăng Sóx bế đến ranh ấp Vườn Rau

QĐ số 229/QĐ-UBND ngày 20/10/2012

2.737

1.075

1.375

UBND Xã Thanh Phú

IV

Thị xã Phước Long

-

5.850

5.850

1

Xã Phước Tín(xã đim)

7.275

2.925

2.925

Công trình chuyn tiếp

2.975

800

800

1.1

XD đường nhựa thôn thôn Phước Yên

QĐ số 59/QĐ-UBND ngày21/5/2012

2.975

800

800

UBND Xã Phước Tín

Công trình khởi công mới

4.300

2.125

2.125

1.2

Trường THCS xã Phước Tín

QĐ số 1968/QĐ- UBNDngày01/10/2012

4.300

2.125

2.125

UBND Xã Phước Tín

2

Xã Long Giang(xã điểm)

8.970

2.925

2,925

Công trình khởi công mới

8.970

2.925

2.925

1.1

Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 1

Số 119a/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.985

500

500

UBND Xã Long Giang

1.2

Đường GTNT Nhơn Hòa sang phường Long Thủy

Số 119b/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.995

1.800

UBND Xã Long Giang

1.3

Đường GTNT nội ô thôn Nhơn Hòa 2

S119c/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

2.990

1.800

UBND Xã Long Giang

1.4

Dự án khác

625

625

V

Huyện Bù Gia Mập

-

5.850

5.850

1

Xã Phú Nghĩa(xã đim)

5.984

2.925

2.925

Công trình khi công mới

5.984

2.925

2.925

1.1

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Tân Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

S: 169/QĐ-UBND ngày20/10/2012

2.989

1.200

1.200

UBND Xã Phú Nghĩa

1.2

Xây dựng đường bê tông tổ 3 thôn Đức Lập xã Phú Nghĩa dài 1,5km

S: 170/QĐ-UBND ngày20/10/2012

2.995

1.725

1.725

UBND Xã Phú Nghĩa

2

Xã Bù Gia Mập(xã đim)

9.352

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

9.352

2.925

2.925

2.1

Xây dựng đường từ thôn Bù Dốt đến ngã ba Đăk Á

QĐ số 4176/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

9.352

2.925

2.925

UBND Xã Bù Gia Mập

VI

Huyện Chơn Thành

-

5.850

5.850

1

Xã Minh Thành(xã điểm)

6.650

2.925

2.925

Công trình khi công mới

6.650

2.925

2.925

1,1

Đường GTNT tuyến N1+N2 vào khu trường học Minh Thành

Số 80/QĐ-UBND ngày 30/10/2012

2.948

1.000

1.000

UBND Xã Minh Thành

1,2

Đường GTNT tuyến dân cư tổ 6 ấp 3

Số 81/QĐ-UBND ngày30/10/2012

1.817

1.000

1.000

UBND Xã Minh Thành

1,3

Đường GTNT tuyến tổ 1 ấp 4 và Tổ 9 ấp 3

Số 82/QĐ-UBND ngày 30/10/2013

1.885

925

925

UBND Xã Minh Thành

2

Xã Minh Hưng(xã điểm)

8.938

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

8.938

2.925

2.925

2.1

Đường tổ 13 ấp 1 xã Minh Hưng

S279/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

2.990

500

500

UBND Xã Minh Hưng

2.2

Đường ấp 2 đến ấp 4 và đường tuyến 2.3b

S 280/QĐ-UBND ngày 9/10/2012

2.998

1.800

1.800

UBND Xã Minh Hưng

2.3

Đường liên ấp 9 ấp 10

Số 280/QĐ-UBND ngày 29/10/2012

2.950

625

625

UBND Xã Minh Hưng

VII

Huyện Bù Đăng

-

5.850

5.850

1

Xã Minh Hưng (xã điểm)

10.419

2.925

2.925

Công trình chuyển tiếp

4.920

1.200

1.200

1.1

Trường Mầm Non xã Minh Hưng

QĐ số 3089/QĐ-UBND ngày 02/11/2011

4.920

1.200

1.200

UBND Xã Minh Hưng

Công trình khi công mới

5.499

1.725

1.725

1.2

Đường Hầm Đá

Số 1999/QĐ-UBND ngày25/10/2012

5.499

1.725

1.725

UBND Xã Minh Hưng

2

Xã Đức Liễu (xã điểm)

11.782

2.925

2.925

Công trình khởi công mới

11.782

2.925

2.925

2.1

Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6

QĐ số 177/QĐ -UBND ngày 22/10/2012

3.000

1.400

UBND Xã Đc Liễu

2.2

Xây dựng đường giao thông 33 thôn 2 và thôn 6

QĐ số 1 78/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.982

1.400

UBND Xã Đức Liu

2.3

Xây dựng đường giao thông 34 thôn 6

QĐ số 179/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.900

1.525

UBND Xã Đức Liễu

2.4

Xây dựng đường 33 cũ thôn 1 và thôn 8

QĐ số 179/QĐ- UBND ngày 22/10/2012

2.900

1.525

UBND Xã Đức Liễu

VIII

Huyện Bù Đốp

-

5.850

5.850

1

Xã Tân Thành(xã điểm)

7.362

2.925

2.925

Công trình khi công mới

7.362

2.925

2.925

1.1

XD trường THCC xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012

7.362

2.925

UBND Xã Tân Thành

1.2

XD trường THCS xã Tân Thành

QĐ số 1818a/QĐ-UBND ngày 26/10/2012

7.362

2.925

UBND Xã Tân Thành

2

Xã Thiện Hưng(xã điểm)

5.142

2.925

2.925

Công trình khi công mi

5.142

2.925

2.925

2.2

XD trường THCS xã Thiện Hưng

QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày24/10/2012

5.142

2.925

UBND Xã Thiện Hưng

2.2

XD trường THCS Bù Đốp

QĐ số 1804a/QĐ-UBND ngày24/10/2012

5.142

2.925

UBND Xã Thiện Hưng

IX

Huyện Hớn Quản

-

5.850

5.850

1

Xã An Khương(xã điểm)

4.200

2.925

2.925

Công trình khi công mi

4.200

2.925

2.925

1.1

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/12/2012

2.300

700

UBND Xã An Khương

1.2

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi ấp 6

QĐ s 181/QĐ-UBND ngày 23/12/2012

1.900

1.200

UBND Xã An Khương

1.3

Dự án khác

1.025

1.4

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 2 đi đường ĐT 757

QĐ số 180/QĐ-UBND ngày 22/10/2012

2.138

600

UBND Xã An Khương

1.5

Nâng cấp láng nhựa đường GTNT từ ấp 3 đi ấp 6

QĐ số 181/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

2.045

1.250

UBNDAnKhương

1.6

Xây dựng đường láng nhựa GTNT từ ấp 2 đi ấp 8

QĐ số 182/QĐ-UBND ngày 23/10/2012

2.019

1.075

UBND Xã An Khương

2

Xã Thanh Bình(xã điểm)

5.940

2.925

2.925

Công trình chuyn tiếp

4.440

750

1.750

2.1

Đường GT ngã 3 Xa Cát đi ấp Sở Nhì

QĐ số 892/QĐ-UBND ngày14/5/2012; 1 020/QĐ-UBND ngày25/4/2013

4.440

750

1.750

UBND Xã Thanh Bình

Công trình khi công mi

1.500

2.175

1.175

2.2

Nâng cấp đường GTNT Chà- Sở Nhì 01km

1.500

900

900

UBND Xã Thanh Bình

2.3

Dự án khác

1.275

275

UBND Xã Thanh Bình

X

Huyện Lộc Ninh

-

5.850

5.850

1

Xã Lộc Hiệp (xã điểm)

2.920

2.925

2.925

Công trình khi công mới

2.920

2.925

2.925

1.1

Đường bê tông từ nhà ông Toàn đến nhà ông Ba Quang ấp Hiệp Thành

QĐ số 282/QĐ-UBND ngày 16/10/2012

1.500

700

UBND Xã Lộc Hiệp

1.2

Kho lưu trữ xã

Số