HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 03/2015/NQ-HĐND

Vị Thanh, ngày 03 tháng 07 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

vỀ viỆc quy đỊnh mỘt sỐ mỨc chi kInh phí thỰchiỆn công tác chuẨn tiẾp cẬn pháp luẬt cỦa ngưỜi dân và công tác hòa giẢi Ở CƠsỞ trên đỊa bàn tỈnh HẬu Giang

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy bannhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtcủa Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Hòa giải ở cơ sở ngày 20 tháng 6 năm2013;

Căn cứ Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hànhLuật Hòa giải ở cơ sở;

Căn cứ Quyết định số 09/2013/QĐ-TTg ngày 24tháng 01 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy định về chuẩn tiếp cậnpháp luật của người dân tại cơ sở;

Căn cứ Thông.tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTPngày 27 tháng 01 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Tư phápquy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sáchnhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cậnpháp luật của người dân tại cơ sở;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộtrưởng Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toánkinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở;

Xét Tờ trình số 24/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc đề nghị thông qua một số mứcchi kinh phí thực hiện công tác chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân và côngtác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinhtế - Ngân sách và Ban Pháp chế, Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận củađại biểu Hội đồng nhân dân và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dântỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thốngnhất một số mức chi kinh phí thực hiện công tác chuẩn tiếp cận pháp luật củangười dân và công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể nhưsau:

1. Một số nội dung và mức chi kinh phí thực hiệncông tác chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân ở cơ sở được thực hiện theoNghị quyết số 07/2014/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dântỉnh về việc thông qua một số khoản chi có tính chất đặc thù bảo đảm cho côngtác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

2. Một số mức chi kinh phí thực hiện công tác hòagiải ở cơ sở theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2.Nội dung và mức chi kinh phí đượcquy định tại Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết này thay thế các quy định về nộidung chi, mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác hòa giải ở cơ sở quy định tạiNghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dântỉnh Hậu Giang về việc quy định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến,giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy bannhân dân tỉnh triển khai thực hiện và hướng dẫn chi tiết các mức chi theo nộidung của Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồngnhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức thực hiện Nghịquyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh HậuGiang Khóa VIII, kỳ họp thứ 14 thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kểtừ ngày thông qua./.

Nơi nhận:
- Văn phòng QH;
- Văn phòng CP;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- TT: TU, HĐND, UBND tỉnh;
- Đại biểu QH đơn vị tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN và Đoàn thể tỉnh;
- TAND, VKSND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp huyện;
- Cơ quan Báo, Đài tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Đinh Văn Chung

PHỤ LỤC

MỘT SỐ MỨC CHI KINHPHÍ THỰC HIỆN CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
(Danh sách kèm theo Nghị quyết số: 03/2015/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2015 củaHội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)

Stt

Nội dung chi

Đơn v tính

Mức chi

Ghi chú

I

Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải)

1

Hòa giải thành

Vụ, việc/tổ hòa giải

200.000đ

2

Hòa giải không thành

Vụ, việc/tổ hòa giải

150.000đ

II

Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở

Hòa giải viên

05 tháng lương cơ sở

III

Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải)

T hòa giải/tháng

100.000đ

IV

Chi bồi dưỡng thành viên Ban Tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên

Người/bui

50.000đ

V

Chi tiền nước uống cho người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên

Người/bui

5.000đ