HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 05/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 05 tháng 07 năm 2013

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔSUNG DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2013 TẠI NGHỊQUYẾT SỐ 11/NQ-HĐND NGÀY 07 THÁNG 12 NĂM 2012 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐCẦN THƠ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH VÀ PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂNSÁCH NĂM 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy bannhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 99/2012/TT-BTC ngày 19 tháng6 năm 2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nướcnăm 2013;

Căn cứ Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03 tháng12 năm 2012 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nướcnăm 2013;

Sau khi xem xét Tờ trình số 35/TTr-UBND ngày 17tháng 6 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sungdự toán thu, chi ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách năm 2013; Báo cáo thẩmtra số 77/BC-HĐND-KTNS ngày 26 tháng 6 năm 2013 của Ban kinh tế và ngân sách; ýkiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Quyết định dự toán sửa đổi, bổ sung thu, chi ngânsách năm 2013 của thành phố và các quận, huyện như sau:

A. Dự toán bổ sung thu NSNN trên địa bàn năm2013: (ĐVT: triệu đồng)

Tổng số:

308.701

- Nguồn vay tín dụng ưu đãi Ngân hàng Phát triển:

140.000

- Nguồn kết dư ngân sách 2012 (tạm tính):

128.936

+ Kết dư ngân sách năm 2012:

30.000

+ Thu hồi vốn ứng trước vốn đầu tư XDCB:

98.936

- Nguồn thu phạt an toàn giao thông nộp ngân sách:

2.000

- Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2012:

37.765

B. Dự toán sửa đổi, bổ sung chi ngân sách năm 2013: (ĐVT: triệu đồng)

Tổng số: (I+II):

308.701

I. Chi ngân sách địa phương và chi từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi: (1+2)

304.901

1. Chi đầu tư phát triển:

301.901

* Chi cấp vốn điều lệ thành lập Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa

30.000

* Chi xây dựng cơ bản từ các nguồn vốn:

271.901

- Nguồn vay tín dụng ưu đãi Ngân hàng Phát triển:

140.000

- Giảm vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất chuyển sang chi thường xuyên cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở:

-3.000

- Nguồn thu hồi vốn ứng trước vốn đầu tư XDCB:

95.136

- Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2012:

37.765

- Nguồn thu phạt an toàn giao thông nộp ngân sách:

2.000

2. Chi thường xuyên:

3.000

- Sự nghiệp kinh tế:

-1.099

- Sự nghiệp hoạt động môi trường:

-5.737

- Sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề:

4.863

- Sự nghiệp y tế:

4.872

- Sự nghiệp khoa học và công nghệ:

-4.657

- Sự nghiệp văn hóa thông tin:

2.004

- Sự nghiệp phát thanh truyền hình:

28

- Sự nghiệp thể dục thể thao:

16.750

- Chi đảm bảo xã hội:

27.815

- Chi quản lý hành chính:

13.572

- Chi an ninh - quốc phòng:

11.941

+ An ninh:

238

+ Quốc phòng:

11.703

- Chi ngân sách xã:

6.481

- Chi khác:

-91

- Các khoản chi thường xuyên phát sinh trong năm:

-73.742

II. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết:(thu hồi vốn ứng trước nguồn xổ số kiến thiết 2012): 3.800

(Đính kèm các Phụ lục số I, II, III, IV, V, VI)

Điều 2.

Việc phân bổ chi tiết dự toán sửa đổi, bổ sung thu,chi ngân sách của các đơn vị thuộc quận, huyện do Ủy ban nhân dân quận, huyệntrình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định theo quy định của Luật Ngân sáchnhà nước.

Điều 3.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm tổchức triển khai và chỉ đạo thực hiện tốt Nghị quyết này. Trong quá trình điềuhành ngân sách, có những vấn đề phát sinh, giao Ủy ban nhân dân thành phố traođổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố giải quyết và báocáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hộiđồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việcthực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hộiđồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VIII, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 05tháng 7 năm 2013 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng./.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Lợi


PHỤ LỤC I

DỰ TOÁN SỬA ĐỔI, BỔSUNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhândân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

NỘI DUNG CHI

Dự toán HĐND thành phố giao đầu năm

Dự toán sửa đổi, bổ sung

Chia ra

Dự toán sau khi sửa đổi, bổ sung

Cấp thành phố

Cấp huyện

A

1

2 = 3 + 4

3

4

5 = 1 + 2

Tổng chi ngân sách địa phương (A + B + C)

7.372.284

308.701

-117.254

425.955

7.680.985

A. Chi ngân sách địa phương, chi nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương và chi từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi

5.954.892

304.901

-66.124

371.025

6.259.793

I. Chi đầu tư phát triển

1.654.760

301.901

64.005

237.896

1.956.661

1. Nguồn từ ngân sách địa phương và vốn vay tín dụng ưu đãi

1.291.000

301.901

64.005

237.896

1.592.901

- Chi cấp vốn điều lệ thành lập Quỹ Bảo lãnh tín dụng cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa

30.000

30.000

-

30.000

- Nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2013

1.291.000

-

31.952

31.952

1.291.000

- Nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi

140.000

18.385

121.615

140.000

- Giảm đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất để chuyển sang chi thường xuyên cho công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn

-3.000

-3.000

-

-3.000

- Nguồn cân đối ngân sách các năm trước chuyển sang

65.629

32.799

32.830

65.629

- Nguồn thu tiền sử dụng đất các năm trước chuyển sang

29.507

2.499

27.008

29.507

- Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2012

37.765

13.274

24.491

37.765

- Nguồn thu phạt an toàn giao thông nộp ngân sách

2.000

2.000

-

2.000

2. Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương để thực hiện các dự án, công trình quan trọng

331.712

-

-

-

331.712

3. Nguồn Chương trình mục tiêu quốc gia

32.048

-

-

-

32.408

II. Chi thường xuyên

3.989.744

3.000

-130.129

133.129

3.992.744

1. Chi trợ giá (trợ giá báo Cần Thơ)

5.300

5.300

2. Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp

2.000

2.000

3. Sự nghiệp kinh tế

366.082

-1.099

-62.320

61.221

364.983

- Nông nghiệp

24.988

18

-

18

25.006

- Thủy lợi

48.618

8

-36.000

36.008

48.626

+ Chi bộ máy chi cục, trạm thủy lợi

1.918

8

-

8

1.926

+ Hoạt động thủy lợi thường xuyên

6.700

6.700

+ Sự nghiệp thủy lợi có tính chất xây dựng cơ bản

40.000

-

40.000

. Thành phố

40.000

4.000

4.000

. Quận, huyện

36.000

36.000

. Nguồn cấp thành phố đầu năm

-40.000

-40.000

-

- Giao thông

51.470

858

858

52.328

- Kiến thiết thị chính

106.200

9.366

9.366

115.566

- Vốn quy hoạch ngành

39.600

960

-500

1.460

40.560

- Sự nghiệp kinh tế khác

25.206

14.978

1.466

13.512

40.184

- Kinh phí chi sự nghiệp kinh tế phát sinh trong năm

70.000

-27.286

-27.286

-

42.714

4. Sự nghiệp hoạt động môi trường

147.220

-5.737

-

-5.737

141.483

5. Sự nghiệp giáo dục

1.357.128

4.828

-7.648

12.476

1.361.956

- Chi sự nghiệp giáo dục

1.337.128

12.476

12.476

1.349.604

- Kinh phí bổ sung số biên chế tăng trong năm cấp thành phố và quận, huyện

20.000

-7.648

-7.648

12.352

6. Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề

159.550

35

-

35

159.585

7. Sự nghiệp y tế

225.300

4.872

4.872

-

260.172

8. Sự nghiệp khoa học và công nghệ

34.629

-4.657

-4.657

-

29.972

- Hoạt động Khoa học công nghệ

23.899

23.899

- Kinh phí thực hiện đề án ứng dụng CNTT của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn

5.100

-5.100

-5.100

-

- Hoạt động Thông tin và truyền thông

5.630

443

443

6.073

9. Sự nghiệp văn hóa - thông tin.

31.277

2.004

1.900

104

33.281

10. Sự nghiệp phát thanh truyền hình

17.521

28

-

28

17.549

11. Sự nghiệp thể dục thể thao

32.543

16.750

7.299

9.450

49.293

12. Chi đảm bảo xã hội

344.030

27.815

-1.973

29.788

371.845

Trong đó: - Đảm bảo xã hội

131.121

392

392

-

131.513

- Kinh phí khám chữa bệnh người nghèo

56.877

56.877

- Kinh phí khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi

76.721

76.721

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT hộ cận nghèo

29.310

29.310

- Kinh phí phát sinh do tăng mức chi và số đối tượng bảo trợ xã hội trong năm

30.000

-2.364

-2.364

27.636

- Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh, sinh viên

20.000

20.000

13. Chi quản lý hành chính

456.620

13.572

6.384

7.188

479.192

- Quản lý nhà nước

293.584

13.238

6.299

6.939

306.822

- Đảng

111.067

138

-

138

11.205

- Đoàn thể, các tổ chức kinh tế xã hội

60.969

196

86

110

61.165

14. Chi an ninh quốc phòng

75.706

11.941

9.938

3.003

87.647

- An ninh

19.266

238

238

-

19.504

15. Chi ngân sách xã

345.977

6.481

-4.660

11.141

352.458

16. Chi khác

140.061

-91

-5.523

5.432

139.970

17. Nguồn để dành chi tăng lương và thực hiện cải cách lương

80.000

-

-

-

80.000

18. Các khoản chi thường xuyên phát sinh trong năm

129.799

-73.742

-73.742

-

56.057

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ

1.380

-

-

-

1.380

IV. Dự phòng ngân sách

137.610

-

-

-

137.610

V. Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

23.110

-

-

-

23.110

VI. Chương trình mục tiêu quốc gia (vốn sự nghiệp)

112.572

-

-

-

112.572

VII. Trung ương hỗ trợ các mục tiêu có tính chất chi thường xuyên

35.716

-

-

-

35.716

B. Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết (XSKT)

670.000

3.800

-51.130

54.930

673.800

- Nguồn thu XSKT 2012 (thu hồi vốn ứng trước)

-

3.800

-

3.800

3.800

- Nguồn thu XSKT 2013

670.000

-

-51.130

51.130

670.000

C. Chi từ nguồn thu được để lại quản lý qua NSNN

747.392

-

-

-

747.392


PHỤ LỤC II

DANH MỤC DỰ TOÁN SỬAĐỔI, BỔ SUNG CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2013 ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP VÀ QUẬN,HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhândân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Đơn vị

Nội dung

Số tiền

TỔNG CỘNG

169.824

I

Thành phố

36.695

1

Ủy ban MTTQVN thành phố Cần Thơ

Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn minh đô thị

86

2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9.463

Kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn: Ngày 30 tháng 4, ngày 19 tháng 5, Giỗ Tổ Hùng Vương….

1.900

Kinh phí tổ chức Đại hội Thể dục thể thao (TDTT) cấp thành phố

4.444

Kinh phí tham dự Đại hội TDTT khu vực ĐBSCL

1.454

Kinh phí tổ chức Đại hội TDTT khu vực ĐBSCL do Cần Thơ đăng cai

138

Thuê 6 vận động viên ngoài thành phố

864

Mua dụng cụ thi đấu 14 môn chủ lực

400

Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn minh đô thị

263

3

Sở Tài nguyên và Môi trường

567

Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn minh đô thị

56

Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

511

4

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Sở Nông nghiệp và Chi cục Thủy lợi (Kênh ranh Cần Thơ - Kiên Giang)

4.000

5

Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố

9.700

Kinh phí mua trang phục cho các lực lượng dân quân tự vệ

6.250

Chi huấn luyện Dự bị động viên cấp phân đội các đơn vị trực thuộc

1.662

Kỷ niệm ngày thành lập Trung đoàn BB1

100

Chi huấn luyện chuyên môn kỹ thuật cho lực lượng dự bị động viên

372

Đi công tác Campuchia

214

Chi hỗ trợ Sư đoàn 330 làm phim lịch sử sư đoàn qua các thời kỳ

300

Mua sắm trang thiết bị phục vụ huấn luyện

494

Sửa chữa xe chuyên dùng

135

Sửa chữa ca nô cứu hộ, cứu nạn

127

Hỗ trợ họp mặt KN Mậu Thân của Tiểu đoàn Tây Đô

45

6

Sở Tư pháp

Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn minh đô thị

54

7

Sở Giao thông vận tải

Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn minh đô thị

90

8

Sở Xây dựng

Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn minh đô thị

96

9

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

Thăm tặng quà Người cao tuổi

392

10

Công an thành phố

Kinh phí thực hiện Đề án xây dựng nếp sống văn minh đô thị

94

11

Sở Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy

Kinh phí thuê trụ sở cho các Phòng Cảnh sát PCCC

144

12

Sở Thông tin và Truyền thông

Vốn đối ứng dự án "Thí điểm xây dựng Hệ thống cảm biến và giám sát phục vụ cảnh báo môi trường, giảm nhẹ thiên tai tại thành phố Cần Thơ - giai đoạn 2"

443

13

Sở Y tế

Kinh phí do tăng giường bệnh và bổ sung kinh phí phòng bệnh

4.872

14

Sở Tài chính

Kinh phí xây dựng dự toán ngân sách năm 2014 và in ấn chỉ để cấp phát cho các đơn vị trên địa bàn thành phố

240

15

Ngân sách thành phố

6.456

Bổ sung kinh phí thực hiện CCHC của thành phố

1.500

Bổ sung kinh phí bố trí cho các khoản chi đột xuất phát sinh trong năm

4.000

Nguồn thu sử dụng đất để thực hiện công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở còn lại

956

II

Các quận, huyện

133.129

1

Quận Ninh Kiều

13.442

Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

498

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự

76

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

120

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

7.938

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

271

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

95

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.470

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

11

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

70

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

85

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

1.310

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục

1.346

Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ

111

2

Quận Bình Thủy

11.571

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

2.000

Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

89

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự

49

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

74

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

4.708

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

192

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

67

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.256

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

11

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

43

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

68

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

960

Kinh phí hoạt động việc quản lý 03 khu di tích lịch sử

0

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh quý 4/2012 và quý I/2013

159

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục

556

Bổ sung kinh phí hoạt động quản lý các di tích lịch sử tại quận (di tích vườn mận; Bùi Hữu Nghĩa)

266

Bổ sung kinh phí Sự nghiệp thị chính năm 2013

600

Bổ sung kinh phí Sự nghiệp thị chính năm 2013 từ sự nghiệp Môi trường

5.866

Giảm kinh phí sự nghiệp môi trường

-5.866

Bổ sung kinh phí chăm sóc cây xanh Ủy ban nhân dân và Quận ủy năm 2013

360

Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ

73

3

Quận Cái Răng

9.686

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

1.500

KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

24

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự

67

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

65

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

3.656

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

176

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

61

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.161

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

11

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

38

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

66

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

890

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục

393

Trang trí hoa kiểng tại vòng xoay trước cổng vào Ban Chỉ đạo Tây Nam bộ và lắp đặt cống hơi đường Quang Trung - Cái Cui

129

Lắp đặt cống thóat nước chống ngập đường Quang trung - Cái Cui

858

Bổ sung kinh phí quy hoạch

500

Bổ sung kinh phí Phường Văn hóa (Hưng Phú)

50

4

Quận Ô Môn

15.335

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

2.500

KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

112

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự

89

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

65

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

5.862

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

176

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

61

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN 40 đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.054

Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012

55

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

11

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

38

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

278

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

890

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh quý 4/2012

272

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012, chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục và kinh phí mở lớp trung cấp chính trị tại quận

755

Kinh phí sự nghiệp thị chính về nâng cấp hệ thống thoát nước khu vực nội ô

2.900

Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ

178

5

Quận Thốt Nốt

13.453

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

4.000

Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

256

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; KV trưởng quân sự

48

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

83

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

4.467

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

208

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

72

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.263

Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012

116

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

11

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

49

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I năm 2013

171

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

1.030

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT học sinh năm 2012 - 2013

541

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục

1.029

Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ

68

6

Huyện Phong Điền

12.875

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

3.000

KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

209

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp

114

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

65

Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)

189

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

4.746

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

176

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

61

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.046

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

9

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

38

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

105

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

890

Kinh phí bổ sung 2 đơn vị mới thành lập: Trung tâm Xúc tiến - Thương mại - Du lịch huyện và Ban Quản lý các di tích

913

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012, chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục và kinh phí mở lớp bồi dưỡng kiến thức quản lý nhà nước ngạch chuyên viên cho cán bộ, công chức huyện

927

Kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ

77

Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2 Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu

269

7

Huyện Cờ Đỏ

17.876

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

7.500

KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

142

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp

114

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

92

Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)

265

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

4.346

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

224

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

78

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.290

Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuấ nông nghiệp giai đoạn 2008 - 2010

158

Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012

408

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

9

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

54

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

247

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

1.100

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục

859

KP huấn luyện quân sự và huấn luyện lực lượng dân quân tại chỗ

565

Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2 Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu

384

8

Huyện Thới Lai

18.694

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

7.000

KP cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

130

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp

156

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

120

Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)

302

Kinh phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

5.380

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

272

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

95

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012

1.351

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

9

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

70

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

224

KP tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

1.200

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục

496

Bổ sung kinh phí điều chỉnh quy hoạch các xã

960

Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2 Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu

499

Bổ sung kinh phí xã Văn hóa (Trường Xuân)

50

9

Huyện Vĩnh Thạnh

20.197

Chi sự nghiệp thủy lợi có tính chất đầu tư XDCB

8.500

Kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở

72

Kinh phí hỗ trợ mua BHYT cho lực lượng không chuyên trách ấp, khu vực; ấp đội trưởng Quân sự, công an viên ấp

81

Bổ sung kinh phí đội công tác xã hội tình nguyện xã, phường, thị trấn do tăng mức chi

102

Bổ sung kinh phí chênh lệch chi trả ngày công lao động cho lực lượng công an xã làm nhiệm vụ thường trực sẵn sàng chiến đấu cho xã được công nhận xã trọng điểm (năm 2012 và 2013)

189

KP phí trợ cấp tết Nguyên đán Quý Tỵ và các khoản chi khác

3.878

Kinh phí tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo sửa đổi Hiến pháp năm 1992

240

KP tổ chức lấy ý kiến đóng góp dự thảo Luật Đất đai (sửa đổi)

84

Kinh phí kiểm tra, rà soát việc cấp thẻ BHYT cho các đối tượng được NSNN đóng, hỗ trợ tiền đóng BHYT

40

Kinh phí thực hiện Đề án ứng dụng CNTT vào hoạt động Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại xã, phường, thị trấn và ứng dụng CNTT trong lĩnh vực quản lý nhà nước

1.350

Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2008 - 2010

158

Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho nông dân mua máy, thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2011 - 2012

1.230

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả quận, huyện

9

Bổ sung kinh phí chi trả phụ cấp cho cán bộ công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả xã, phường, thị trấn

59

Kinh phí hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo quý I/2013

147

Kinh phí tổ chức thi đấu Đại hội TDTT cấp huyện và cấp xã

1.170

Kinh phí xã văn hóa

50

Mua BHYT và mai táng phí cho Bộ đội làm nhiệm vụ quốc tế Campuchia, kinh phí huấn luyện dân quân tại chỗ và công tác khác của quân sự

1.130

Kinh phí bồi dưỡng và chế độ trang phục đối với giáo viên, giảng viên TDTT theo Quyết định số 51/2012/QĐ-TTg ngày 16/11/2012 và chi hoạt động khác của sự nghiệp giáo dục

1.286

Kinh phí bổ sung trợ cấp ngày công lao động 2 Công an viên trực sẵn sàng chiến đấu

422


PHỤ LỤC III

DANH MỤC CÔNG TRÌNHĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2013 ĐÃ CÓ Ý KIẾN CỦA THƯỜNGTRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhândân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

Danh mục công trình

Địa điểm xây dựng

Tổng số kế hoạch sau khi điều chỉnh

Kế hoạch vốn điều chỉnh, bổ sung năm 2013

Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố

Ghi chú

Chương trình mục tiêu quốc gia

Cân đối NSĐP năm 2013

Tiền sử dụng đất năm 2013

Xổ số kiến thiết năm 2013

TỔNG CỘNG (A + B)

199.558

32.048

105.348

1.232

60.930

A

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

116.476

32.048

73.396

1.232

9.800

1

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Mỹ Lộc và ấp Mỹ Thuận, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền

Phong Điền

200

0

200

Công văn số 60/HĐND-TT ngày 01 tháng 02 năm 2013

2

Hệ thống cấp nước tập trung xã Giai Xuân

Phong Điền

950

0

950

3

Hệ thống cấp nước tập trung xã Đông Thuận

Thới Lai

600

0

600

4

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thới Thạnh và Thới Hưng - xã Thới Đông

Cờ Đỏ

657

0

657

5

Hệ thống cấp nước ấp Đông Mỹ - xã Đông Thắng và ấp Thanh Bình xã Trường Xuân B

Thới Lai - Cờ Đỏ

600

0

600

6

Mua sắm thiết bị nâng cao chất lượng nước cấp các hệ thống cấp nước trên địa bàn quận, huyện

TPCT

800

800

7

Hệ thống cấp nước tập trung phường Phước Thới, quận Ô Môn

Ô Môn

100

100

8

Hợp phần cung cấp nuớc sạch và vệ sinh môi truờng nông thôn thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)

Cần Thơ

5.500

5.500

9

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Tân

Thới Lai

831

0

831

10

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thới Hưng

Cờ Đỏ

750

0

750

Công văn số 60/HĐND-TT ngày 01 tháng 02 năm 2013

11

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thới Hòa B, thị trấn Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

169

0

169

12

Text Box: 59Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa bàn huyện Thới Lai, huyện Cờ Đỏ và huyện Phong Điền

Thới Lai - Cờ Đỏ - Phong Điền

3.300

3.300

13

Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa bàn quận Thốt Nốt, quận Ô Môn, quận Bình Thủy và quận Cái Răng

TN-OM-BT-CR

3.300

3.300

14

Hệ thống cấp nước khu vực Thới Thạnh, phường Thới An Đông, quận Bình Thủy

Bình Thủy

1.950

1.950

15

Hệ thống cấp nước tập trung ấp Thạnh Xuân - xã Thạnh Phú

Cờ Đỏ

4.000

4.000

16

Hệ thống cấp nước tập trung phường Tân Phú, quận Cái Răng

Cái Răng

2.439

2.439

17

Hệ thống cấp nước xã Thạnh An, Thạnh Thắng - huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

87

87

Vốn CBĐT

18

Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa bàn phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, phường Phú Thứ, phường Thường Thạnh, quận Cái Răng và xã Trường Long, xã Tân Thới, xã Nhơn Nghĩa, huyện Phong Điền

Phong Điền

100

100

Vốn CBĐT

19

Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa bàn phường Tân Lộc, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt; phường Thói An, phường Long Hưng, phường Thói Hòa, quận Ô Môn

Ô Môn

100

100

Vốn CBĐT

20

Nâng cấp, mở rộng các hệ thống cấp nước trên địa bàn xã Thới Xuân, huyện Cờ Đỏ, xã Trường Thắng, xã Đông Bình, huyện Thới Lai và xã Thạnh Mỹ, xã Thạnh Lộc, xã Thạnh Quới, huyện Vĩnh Thạnh

Vĩnh Thạnh

100

100

Vốn CBĐT

21

Hệ thống cấp nước tập trung xã Thạnh Lộc

Vĩnh Thạnh

100

100

Vốn CBĐT

22

Cải tạo, mua sắm trang thiết bị bệnh viện Da Liễu thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

4.587

4.587

23

Trung tâm phòng chống AIDS Cần Thơ

Ninh kiều

9.214

9.214

24

Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

2.771

2.771

25

Trường THPT Bình Thủy (giai đoạn 2)

Bình Thủy

10.000

10.000

Công văn số 58/HĐND-TT ngày 25 tháng 01 năm 2013

26

Khu nhà ở sinh viên trường Cao Đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ

Ninh Kiều

1.471

1.471

Công văn số 143/HĐND-TT ngày 14 tháng 05 năm 2013

27

Trang thiết bị phòng, chống bệnh tay chân miệng TPCT

TPCT

7.000

7.000

28

Sửa chữa, mua sắm trang thiết bị Bệnh Viện Nhi Đồng (cũ)

Ninh Kiều

1.800

1.800

29

Sửa chữa bệnh viện Y học Cổ truyền

Ninh Kiều

1.000

1.000

30

Nâng cấp thư viện TPCT

Ninh Kiều

6.000

6.000

31

Dự án Nâng cấp đô thị TPCT

NK-BT

30.000

30.000

32

Hợp phần cung cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ thuộc dự án Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long (WB6)

Ninh Kiều

10.000

10.000

Công văn số 165/HĐND-TT ngày 17 tháng 6 năm 2013

33

Mở rộng NTLS TP. Cần Thơ (giai đoạn 1)

Cái Răng

6.000

4.768

1.232

B

CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ

83.082

-

31.952

-

51.130

I

UBND quận Bình Thủy

10.000

-

4.370

-

5.630

Công văn số 104/HĐND-TT ngày 04 tháng 4 năm 2013

1

Trường Mầm non Trà An

Bình Thủy

10.000

4.730

5.630

II

UBND quận Cái Răng

6.000

0

0

0

6.000

1

Trường Mầm non Thường Thạnh

Quận Cái Răng

6.000

6.000

III

UBND quận Thốt Nốt

18.082

0

6.082

0

12.000

1

Trường Mẫu giáo phường Tân Hưng

Quận Thốt Nốt

6.000

6.000

2

Trường Mầm non Thạnh Hòa

Quận Thốt Nốt

8.300

2.300

6.000

3

Kè bảo vệ thị trấn Thốt Nốt

Thốt Nốt

3.782

3.782

Công văn số 165/HĐND-TT ngày 17 tháng 5 năm 2013

IV

UBND huyện Phong Điền

21.000

0

21.000

0

0

1

Trường mầm non Vàm Bi

Huyện Phong Điền

6.000

6.000

Công văn số 104/HĐND-TT ngày 04 tháng 4 năm 2013

2

Cầu Càng Đước và cầu Ông Hào trên Đường tỉnh 926

Huyện Phong Điền

15.000

15.000

Công văn số 165/HĐND-TT ngày 17 tháng 6 năm 2013

V

UBND huyện Cờ Đỏ

6.000

0

0

0

6.000

Công văn số 104/HĐND-TT ngày 04 tháng 4 năm 2013

1

Khối phòng học + các phòng chức năng Trường Mầm non Trung An

Huyện Cờ Đỏ

6.000

6.000

VI

UBND huyện Thới Lai

6.000

0

0

0

6.000

1

Trường Mầm non thị trấn

Huyện Thới Lai

6.000

6.000

VII

UBND huyện Vĩnh Thạnh

10.00

0

0

0

10.000

1

Trường Mẫu giáo thị trấn Vĩnh Thạnh

Huyện Vĩnh Thạnh

10.000

10.000

VII

UBND quận Ô Môn

6.000

0

500

0

5.500

1

Trường Mẫu giáo Thới Hòa

Ô Môn

6.000

500

5.500

công văn số 143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013

Text Box: 64Ghichú:

- Công văn số 60/HĐND-TT ngày 01/02/2013 của Thườngtrực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 454 ngày 22/02/2013 của UBND thành phố).

- Công văn số 58/HĐND-TT ngày 25/01/2013 của Thườngtrực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 263 ngày 30/01/2013 của UBND thành phố).

- Công văn số 104/HĐND-TT ngày 04/4/2013 của Thườngtrực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1317 ngày 16/4/2013 của UBND thành phố) -Thường trực UBND thành phố đã trao đổi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhândân thành phố).

- Công văn số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013 của Thườngtrực Hội đồng nhân dân (Quyết định số 1614 ngày 21/5/2013 của UBND thành phố.

- Công văn số 165/HĐND-TT ngày 17/6/2013 của Thườngtrực Hội đồng nhân dân thành phố.

PHỤ LỤC IV

DANH MỤC CÔNG TRÌNHBỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồngnhân dân thành phố Cần Thơ)

ĐVT: triệu đồng

STT

DANH MỤC CÔNG TRÌNH

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Tổng số kế hoạch sau khi điều chỉnh

Nguồn vốn bổ sung năm 2013

Ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố

Ghi chú

Trái phiếu chính phủ

Vốn vay tín dụng

ưu đãi năm 2013

Thu hồi vốn ứng trước các dự án Trái phiếu Chính phủ (Nguồn XSKT năm

2012)

Thu phạt an toàn giao thông

Thu vượt tiền sử dụng đất năm 2012

Nguồn cân đối ngân sách các năm trước chuyển sang

Nguồn thu tiền sử dụng đất các năm trước chuyển sang

Tổng số

Kế hoạch năm 2012 chưa giải ngân hết chuyển sang

Thu hồi vốn ứng trước Mở rộng đường Quang Trung - Cái Cui

Thu hồi vốn tạm ứng kế hoạch năm 2012 của các quận, huyện

Tổng số

Thu hồi vốn ứng trước các dự án TPCP

Kế hoạch năm 2012 chưa giải ngân hết chuyển sang

Thu hồi vốn tạm ứng kế hoạch năm 2012 của các quận, huyện

Cân đối ngân sách năm 2012

Cân đối ngân sách năm 2011

Kết dư ngân sách

CĐNS - 2010

Kết dư ngân sách năm

2009

Thưởng thu vượt ngân sách Trung ương

Tiền sử dụng đất năm

2011

Khai thác quỹ đất

Thu vượt tiền SDĐ các năm trước

TỔNG CỘNG (A + B)

1.066.942

888.241

40.000

3.800

2.000

37.765

65.629

14.027

21.132

1.200

9.708

145

15.027

4.390

29.507

563

16.232

2.847

9.795

70

A

CÔNG TRÌNH THÀNH PHỐ QUẢN LÝ

814.265

760.105

3.588

0

2.000

13.274

32.799

4.094

18.493

0

6.408

0

604

3.200

2.499

563

141

0

1.795

0

1

Đường ô tô đến trung tâm phường Thới An (đoạn từ Quốc lộ 91 đến Thới An)

15.420

15.420

0

0

CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013

2

Đường ôtô đến trung tâm xã Thạnh An - Thạnh Thắng

23.370

23.370

0

0

3

Đường Mậu Thân - Sân bay Trà Nóc

337.636

337.636

0

0

4

Tuyến giao thông Bốn Tổng - Một Ngàn

148.662

148.662

0

0

5

Đường nối thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang với thành phố Cần Thơ (đoạn thuộc thành phố Cần Thơ) - giai đoạn I

35.000

35.000

0

0

6

Kè sông Cần Thơ (đoạn Bến Ninh Kiều - cầu Cái Sơn và đoạn cầu Quang Trung - cầu Cái Răng)

Ninh Kiều - Cái Răng

105.617

105.617

0

0

7

Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ

Ninh Kiều

40.000

40.000

0

0

8

Bệnh viện Lao và bệnh phổi Cần Thơ

Ô Môn

14.400

14.400

0

0

9

Ký túc xá sinh viên tập trung Trường Đại học Cần Thơ (giai đoạn 2009 -2010)

40.000

40.000

0

0

10

Nạo vét kênh 1 Đường Trục - Lòng Ống (GĐ1) - Cờ Đỏ

Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ

1.165

1.165

0

0

CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013

11

Nạo vét kênh 4 Đường Trục - Lòng Ống (GĐ1) -

Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ

1.146

1.146

0

0

12

Nạo vét kênh 6 Đường Trục - Lòng Ống (GĐ1)

Xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ

1.277

1.277

0

0

13

Mua sắm trang thiết bị bàn ghế Văn phòng UBND TPCT

Ninh Kiều

49

49

49

0

CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013

14

Trung tâm Lưu trữ thuộc Văn Phòng UBND tỉnh Cần Thơ (nay là TPCT), HM: Thiết bị và chi phí kiến thiết cơ bản

139

139

139

0

15

Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban Chỉ đạo thành phố Cần Thơ (nay là TP.Cần Thơ), HM: Thiết bị và chi phí kiến thiết cơ bản

Ninh Kiều

143

143

143

0

16

Xây dựng Trung tâm tích hợp dữ liệu và đường truyền tỉnh Cần Thơ (nay là TP.Cần Thơ), HM: Lắp đặt hệ thống đường truyền cáp quang và chi phí kiến thiết cơ bản

Ninh Kiều

117

117

117

0

17

Xây dựng và nâng cấp mạng Lan/Wan

Ninh Kiều

67

67

67

0

18

Cổng thông tin điện tử TPCT

Ninh Kiều

89

89

89

0

19

Kè chống sạt lở sông Ô Môn

Ô Môn

15.000

13.000

8.000

5.000

2.000

563

1.437

20

Khu tưởng niệm Thủ khoa Bùi Hữu Nghĩa

3.000

3.000

3.000

0

21

Sửa chữa Trụ sở sỏ Thông tin và Truyền thông

Ninh Kiều

1.408

1.408

1.408

0

22

Nguyễn Văn Cừ nối dài (đoạn từ Mỹ Khánh đến Phong Điền)

Phong Điền

3.200

3.200

3.200

0

23

Lắp đặt dãi phân cách khu vực cầu Cái Răng và cầu Đầu Sấu

CR- BT

2.000

2.000

0

0

24

Dự án Nâng cấp đô thị TPCT

CR- NK

10.000

10.000

10.000

0

25

Dự án Nâng cấp đô thị vùng ĐBSCL - Tiểu dự án TPCT

NK- BT

15.360

13.274

1.587

1.094

493

499

141

358

B

CÔNG TRÌNH QUẬN, HUYỆN QUẢN LÝ

252.677

128.136

36.412

3.800

-

24.491

32.830

9.933

2.639

1.200

3.300

145

14.423

1.190

27.008

-

16.091

2.847

8.000

70

I

UBND quận Ninh Kiều

5.535

1.013

-

-

-

4.522

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1

Trường THCS An Hòa 2

Ninh Kiều

1.013

1.013

0

0

CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013

2

Trụ sở Phường đội An Lạc

Ninh Kiều

1.500

1.500

0

0

Công văn số

2778/UBND- XDĐT ngày

21/6/2013

3

Nhà Văn hóa phường An cư

Ninh Kiều

2.122

2.122

0

0

4

Cải tạo Trụ sở HĐND&UBND quận Ninh Kiều

Ninh Kiều

900

900

0

0

II

UBND quận Bình Thủy

23.000

-

4.200

3.800

-

-

7.295

5.658

1.637

-

-

-

-

-

7.705

-

-

-

7.705

-

1

Trạm Y tế phường Trà An

Bình Thủy

3.800

3.800

0

0

CV số 104/HĐND-TT ngày 04/4/2013

2

Xây dựng cầu Xẻo Cao, phường Long Hòa

Bình Thủy

1.579

1.579

0

0

CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013

3

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ cầu Bà Cầu - đường Võ Văn Kiệt, phường Long Hòa

Bình Thủy

2.621

2.621

0

0

4

Tường kè sông chợ Trà Nóc

Bình Thủy

15.000

7.295

5.658

1.637

7.705

7.705

CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013

III

UBND quận Cái Răng

33.123

22.000

4.223

0

0

0

6.900

0

1.002

1.200

3.300

0

208

1.190

0

0

0

0

0

0

1

Bệnh viện Đa khoa quận Cái Răng

Quận Cái Răng

22.000

22.000

0

0

CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013

2

Nạo vét kênh Cái Chanh

Quận Cái Răng

3.400

3.400

0

0

CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013

3

Tuyến từ cầu Bùng Binh đến lộ 2B phường Phú Thứ

Quận Cái Răng

521

521

0

0

4

Tuyến từ cầu Bùng Binh đến nhà ông Trần Văn Thắng phường Tân Phú

Quận Cái Răng

302

302

0

0

5

Mở rộng Phòng Cảnh sát Bảo vệ và Hỗ trợ tư pháp PC22, HM: BTTH-TĐC

Cái răng

5.000

5.000

1.002

1.200

1.608

1.190

0

CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013

6

Mở rộng Trạm cảnh sát giao thông đường bộ tại phường Ba Láng, HM: BTTH -TĐC

Cái răng

1.900

1.900

1.692

208

0

IV

UBND huyện Phong Điền

38.110

27.664

5.110

0

0

5.336

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Trường Tiểu học Nhơn Ái 3

Huyện Phong Điền

100

100

0

0

CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013

2

Trường Tiểu học Nhơn

Nghĩa 3

Huyện Phong Điền

335

335

0

0

3

Trường Tiểu học Giai Xuân 1

Huyện Phong Điền

66

66

0

0

4

Trường Tiểu học Tân Thới 1

Huyện Phong Điền

163

163

0

0

5

Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền

Huyện Phong Điền

27.000

27.000

0

0

6

Nâng cấp hệ thống cống đê bao các xã

Huyện Phong Điền

2.476

2.476

0

0

CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013

7

Đường Nguyễn Văn Cừ - rạch Cùng (gđ1)

Huyện Phong Điền

1.284

1.284

0

0

8

NC mở rộng , chống sạt lở tuyến Bông Vang-nhà Hai Điều

Huyện Phong Điền

1.350

1.350

0

0

9

Đường Phan Văn Trị

Huyện Phong Điền

3.500

3.500

0

0

Công văn số 2778/UBND- XDĐT ngày 21/6/2013

10

Nâng cấp đường và hệ thống thóat nước chợ Phong Điền

Huyện Phong Điền

1.836

1.836

0

0

V

UBND quận Ô Môn

6.245

0

4.245

0

0

0

2.000

0

0

0

0

0

2.000

0

0

0

0

0

0

0

1

Đường nhựa tuyến rạch Phê cống số 2

Quận Ô Môn

1.145

1.145

0

0

CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013

2

Nâng cấp láng nhựa tuyến đường Long Định – Long Thành - Thới Hưng

Quận Ô Môn

1.700

1.700

0

0

3

Đường nhựa tuyến cống Ông Tà giáp QL91

Quận Ô Môn

1.400

1.400

0

0

4

Khu dân cư tập trung để thực hiện Quyết định số 74/QĐ-TTg

Ô Môn

2.000

2.000

2.000

0

CV số 143/HĐND-TT ngày 14 tháng 5 năm 2013

VI

UBND quận Thốt Nốt

38.032

20.730

4.144

0

0

6.940

3.367

3.367

0

0

0

0

0

0

2.851

0

2.851

0

0

0

1

Đường vào trung tâm xã Trung Thạnh

Quận Thốt Nốt

5.730

5.730

0

0

CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013

2

Bệnh viện Đa khoa quận Thốt Nốt

Quận Thốt Nốt

15.000

15.000

0

0

3

Kênh Bà Mười, Xóm Rẫy

Quận Thốt Nốt

735

735

0

0

CV số 105/HĐND-TT ngày 04/4/2013

4

Kênh Chiến lược Tân Lợi 1

Quận Thốt Nốt

666

666

0

0

5

Cầu Cả Kè

Quận Thốt Nốt

1.809

1.809

0

0

6

Đường giao thông tuyếnTrà Bay

Quận Thốt Nốt

934

934

0

0

7

Kè bảo vệ thị trấn Thốt Nốt

Thốt Nốt

6.218

3.367

3.367

2.851

2.851

CV số 165/HĐND-TT ngày 17/6/2013

8

Cầu qua kênh Thốt Nốt

Thốt Nốt

1.152

1.152

0

0

Công văn số 2778/UBND- XDĐT ngày 21/6/2013

9

Phường Đội Tân Lộc

Thốt Nốt

1.000

1.000

0

0

10

Nâng cấp sửa chữa UBND phường Tân Lộc

Thốt Nốt

900

900

0

0

11

Nâng cấp sửa chữa UBND phường Trung Kiên

Thốt Nốt

500

500

0

0

12

Ban chỉ huy quân sự quận Thốt Nốt, HM: Nhà Truyền Thống

Thốt Nốt

388

388

0

0

13

San lấp kênh và lắp đặt cống dọc QL 91 (đoạn từ cầu Thốt Nốt - Trà Cui)

Thốt Nốt

1.000

1.000

0

0

14

Đường Nguyễn Kim

Thốt Nốt

2.000

2.000

0

0

VII

UBND huyện Cờ Đỏ

42.798

8.550

4.248

0

0

280

13.268

908

0

0

0

145

12.215

0

16.452

0

13.240

2.847

295

70

1

Đường ô tô từ trung tâm huyện Cờ Đỏ (mới) đến xã Thới Hưng

Huyện Cờ Đỏ

8.550

8.550

0

0

CV số 61/HĐND-TT ngày 01/02/2013

2

Trụ sở UBND huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

5.000

5.000

5.000

0

CV số 143/HĐND-TT ngày 14/5/2013

3

Trụ sở huyện Ủy huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

5.000

5.000

5.000

0

4

Hạ tầng kỹ thuật khu hành chính huyện Cờ Đỏ (gđ 1)

Cờ Đỏ

10.000

280

0

9.720

8.240

1.185

295

5

BTHT-TĐC và SLMB Trụ sở Công an huyện Cờ Đỏ

Cờ Đỏ

10.000

3.268

908