HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2012/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 18 tháng 7 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

VỀVIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 08/2010/NQ-HĐND NGÀY 21/7/2010 CỦA HỘI ĐỒNGNHÂN DÂN TỈNH KHÓA XVI VỀ VIỆC PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM(%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH, NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀNGÂN SÁCH XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2011 VÀ ÁPDỤNG CHO THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2011-2015

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhândân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quyphạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nướcngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Dân quân tự vệngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất phinông nghiệp ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trườngngày 15 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CPngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhLuật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CPngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhmột số điều của Luật Dân quân tự vệ;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTCngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị địnhsố 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết vàhướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 40/TTr-UBND ngày15 tháng 7 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyếtsố 08/2010/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việcphân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thugiữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thịtrấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngânsách địa phương giai đoạn 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 67/BC-HĐND ngày 16tháng 7 năm 2012 của Ban kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiếncủa đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.Sửa đổi, bổ sung Quyđịnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chiacác khoản thu giữa ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã,phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang năm 2011 và áp dụng cho thời kỳổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2011 - 2015 ban hành kèm theo Nghị quyếtsố 08/2010/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh, nhưsau:

1. Sửa đổi điểm e, khoản 2 Điều9 như sau:

“e. Chi thực hiện các nhiệm vụ vềquốc phòng, an ninh, trật tự an toàn xã hội theo phân cấp:

- Chi thực hiện công tác huấn luyệndân quân, tự vệ; chi cho công tác an ninh, quốc phòng;

- Chi trả chế độ phụ cấp, trợ cấpvà các chế độ khác của cán bộ, dân quân tự vệ theo Nghị định số 58/2010/NĐ-CPngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hànhmột số điều của Luật Dân quân tự vệ”.

2. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục phâncấp nguồn thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách tỉnh,ngân sách huyện, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnhTuyên Quang năm 2011 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giaiđoạn 2011 - 2015 như sau:

- Sửa đổi tên khoản thu “Thuế nhà,đất” thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” và sửa đổi tên khoản thu “Phí xăng,dầu” thành “Thuế bảo vệ môi trường”.

- Bổ sung Mã chương thuộc ngân sáchTrung ương đối với một số khoản thu (có Phụ lục kèm theo).

Các nội dung khác ngoài nội dungsửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này vẫn được thực hiện theo Nghị quyết số 08/2010/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dântỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Giao Thường trực Hộiđồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnhgiám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hànhsau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 4 thông quangày 18 tháng 7 năm 2012./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành trên địa bàn tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- TT HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Chánh, Phó VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Lưu VT, CV VP HĐND tỉnh.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Sáng Vang

PHỤ LỤC

SỬAĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH PHÂN CẤP NGUỒN THU VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢNTHU GIỮA NGÂN SÁCH TỈNH,NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH XÃ, PH­ƯỜNG, THỊTRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG NĂM 2011VÀ ÁP DỤNG CHO THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂNSÁCH ĐỊA PHƯƠNG GIAI ĐOẠN 2011 - 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 18/7/2012 của HĐND tỉnh khóa XVII,kỳ họp thứ 4)

Số TT

NGUỒN THU VÀ PHÂN CẤP NGUỒN THU

Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu theo cấp thực hiện

Ngân sách tỉnh

Thành phố Tuyên Quang

Các huyện còn lại

Ngân sách Thành phố

Ngân sách Phư­ờng

Ngân sách xã

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách Thị trấn

Ngân sách xã

I

CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA GIỮA NSTW VÀ NSĐP THEO LUẬT NS (Phần điều tiết cho NSĐP đư­ợc h­ưởng theo Luật NSNN)

1

Thuế giá trị gia tăng của các tổ chức và cá nhân (không kể thuế giá trị gia tăng hàng hoá nhập khẩu)

d

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100

2

Thuế thu nhập doanh nghiệp của các tổ chức và cá nhân (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành)

d

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100

4

Thuế tiêu thụ đặc biệt (thu từ dịch vụ hàng hoá sản xuất trong nước, không kể thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hoạt động Xổ số kiến thiết).

d

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100

II

CÁC KHOẢN THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG 100% THEO LUẬT NSNN

2

Thuế tài nguyên

d

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100

3

Thuế Môn bài

d

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

d

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100

5

Tiền sử dụng đất

c

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100

6

Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước đối với các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế và xã hội khác.

c

- Mã chương thuộc cấp Trung ương

100

100

100